1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dc toan 6 hk1 21 22 tl phuc dien a p1 ds to5 thcs vn

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 453,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2022 (Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) 039 373 2038 Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022 Websi[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1

(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038

Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 6

PH ẦN I ĐẠI SỐ

Bài 1 a) Tìm tất cả ước chung của hai số 20 và 30

b) Tìm tất cả ước chung của hai số 15 và 27

Bài 2 Tìm ước chung lớn nhất của các số:

a) 7 và 14 b) 8; 32 và 120;

c) 24 và 108 d) 24; 36 và 160

Bài 3 Hai lớp 6A và 6B tham gia phong trào trồng cây của toàn trường Mỗi bạn trong cả hai lớp đều

trồng được một số cây như nhau Cuối buổi, cô giáo chủ nhiệm hai lớp tổng kết thấy lớp 6A trồng được

132 cây và lớp 6B trồng được 135 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh, biết mỗi học sinh trồng được nhiều hơn 2 cây?

Bài 4. Tìm bội chung nhỏ nhất của các số

a) 10 và 50; b) 13, 39 và 156;

c) 30 và 28; d) 35; 40 và 140

Bài 5 Tính số học sinh của lớp 6H biết rằng mỗi lần xếp hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ không thừa ra bạn

nào và số học sinh của lớp trong khoảng từ 30 đến 40

Bài 6 Trong một bến xe buýt, người ta thấy rằng xe buýt số 32 cứ 10 phút có một chuyến vào bến còn xe

buýt 26 của 15 phút có một chuyến vào bến Lúc 10 giờ, người ta thấy hai xe vào bến cùng lúc Hỏi cả hai

xe buýt số 32 và số 26 sẽ lại vào bến cùng một lúc sớm nhất lúc mấy giờ?

D ẠNG 2 SỐ NGUYÊN – THỨ TỰ TRONG TẬP SỐ NGUYÊN Bài 7 Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

a) − ∈  2 ; b) 4 ∈; c) 0 ∉ ; d) − ∈ 3 ;

e) − ∉ 5 ; f) 3 ∈ ; g) 3 ∈ ; h) − ∈  1

Bài 8 a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; 15;6;1; 4;0 − −

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: − 2015;19;0;8; 7; 2016 −

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: n − 1; n + 12; n − 20 ( n ∈  )

Bài 9 Tìm số nguyên x, biết:

a) − ≤ ≤ − 11 x 8; b) − < < 5 x 3; c) − ≤ < 3 x 2; d) − < ≤ 2 x 1

DẠNG 3: CỘNG, TRỪ SỐ NGUYÊN

Bài 10 Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

a) − < < 20 x 20 b) − ≤ ≤ 18 x 17 c) − < ≤ 27 x 27

Bài 11 Tính một cách hợp lí:

a) ( − 16 ) ( + − 209 ) ( + − 14 ) + 209 b) 25 37 48 25 37 + − − −

c) 34 35 36 37 14 15 16 17 + + + − − − − d) 215 + − ( 38 ) ( − − 58 ) + 90 85 −

e) ( − 123 ) + 77 + − ( 257 ) + 23 f) ( − 2012 ) ( + − 596 ) ( + − 201 ) + 496 301 +

Bài 12 Bỏ ngoặc rồi tính hợp lí:

a) 321 + − + { 15   30 + − ( 321 )   } b) ( 2016 432 + ) +   168 + − ( 2016 )  

c) 31 −   25 − ( 209 35 + )   d) ( 3965 2378 − ) ( − 437 1378 − ) − 528

Trang 3

e) ( − 418 ) − − { 218 − −   118 − − ( 318 ) + 2012   }

Bài 13 Tìm x, biết:

a) x + = − 7 12; b) x − 15 = − 21;

c) 13 − = x 20; d) 17 (2 − + x ) = 3;

e) ( 10) (31 − − − x ) = 40; f) (6+x) (17− −21)= −25

Bài 14 Khi tổng kết lợi nhuận cuối tháng của một công ty, nhân viên kế toán do sơ ý đã đặt thêm dấu " " −

trước một khoảng lãi 50 triệu đồng của công ty

a) Hỏi điều này sẽ làm sai lệch số liệu thực tế như thế nào?

b) Nếu sau khi tính toán, kết quả là công ty có lãi 350 triệu đồng thì trên thực tế công ty đó lãi bao nhiêu tiền?

DẠNG 4: NHÂN, CHIA SỐ NGUYÊN

Câu 15 Tính một cách hợp lí

a) (−125 4.25.11.) ( )−8 b) (−123 2 120) ( − )−120.123

Câu 16 Tính và so sánh :

a) ( 53).5− và 0 b) ( 15).( 16)− − và 0

c) 20và 20.( 4)− d) − 13 và ( 13).3−

e) ( 13).( 23)− − và ( 53).2− f) 55.( 11)− và ( 7).49−

Câu 17 Tìm số nguyên x, biết :

a) x x( + =1) 0 b) x x ( − 2 ) = 0

c) ( x − 4 )( x + = 8 ) 0 d) ( x + 5 )( x + 2 ) = 0

Trang 4

ĐÁP Á ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 6

PH ẦN I ĐẠI SỐ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

D ạng 1 ƯCLN, BCNN

Bài 1 a) Tìm tất cả ước chung của hai số 20 và 30

b) Tìm tất cả ước chung của hai số 15 và 27

Lời giải

a) Ta có 20=2 52 ; 30 = 2.3.5

ƯCLN (20, 30)=2.5 10= ⇒ ƯC (20, 30)=¦ 10( ) {= 1; 2; 5; 10}

b) Ta có 15 = 3.5 ; 27=33

ƯCLN (15, 27)=3⇒ ƯC (15, 27)=¦ 3( ) {= 1; 3}

Bài 2 Tìm ước chung lớn nhất của các số:

a) 7 và 14 b) 8; 32 và 120;

c) 24 và 108 d) 24; 36 và 160

Lời giải

a) Vì 14 7 ⇒ ƯCLN (7, 14)=7

b) Vì 32 8 ; 120 8 ⇒ ƯCLN (8, 32, 120)=8

c) Ta có 24=2 33 ; 108=2 32 3 ⇒ƯCLN ( )= 2 =

24, 108 2 3 12

d) 24=2 33 ; 36=2 32 2; 160=2 55 ⇒ƯCLN (24, 36, 160)=22 =4

Bài 3 Hai lớp 6A và 6B tham gia phong trào trồng cây của toàn trường Mỗi bạn trong cả hai lớp đều

trồng được một số cây như nhau Cuối buổi, cô giáo chủ nhiệm hai lớp tổng kết thấy lớp 6A trồng được

132 cây và lớp 6B trồng được 135 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh, biết mỗi học sinh trồng được nhiều hơn 2 cây?

Lời giải

Vì số cây trồng được của mỗi bạn trong hai lớp là như nhau, cùng lớn hơn 2 và lớp 6A trồng được 132 cây, lớp 6B trồng được 135 cây nên số cây mỗi bạn trồng được là UC ( 132,135 ) và lớn hơn 2

Ta có 132=2 3.112 ; 135=3 53 ⇒ƯCLN (132, 135)=3⇒ƯC (132, 135)=¦ 3( ) {= 1; 3}

Vậy mỗi bạn trồng được 3 cây Khi đó:

+ Lớp 6A có số học sinh là: 132 : 3 = 44 (học sinh)

+ Lớp 6B có số học sinh là: 135 : 3 = 45 (học sinh)

Bài 4 Tìm bội chung nhỏ nhất của các số

a) 10 và 50; b) 13; 39 và 156

c) 30 và 28; d) 35; 40 và 140

Lời giải

a) 10 = 2.5 và 50=2.52 suy ra ( ) 2

BCNN 10;50 =2.5 =50 b) 39 13.3= và 156=13.3.22 suy ra ( ) 2

BCNN 13;39;156 =13.3.2 =156

c) 30 = 2.3.5 và 28=2 72 suy ra ( ) 2

BCNN 30, 28 =2 3.5=420 d) 35=3.5; 40=2 53 và 140=2 7.52 suy ra ( ) 3

BCNN 35; 40;140 =2 5.7=280

Bài 5 Tính số học sinh của lớp 6H biết rằng mỗi lần xếp hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ không thừa ra bạn

nào và số học sinh của lớp trong khoảng từ 30 đến 40

L ời giải

Gọi số học sinh lớp 6H là n n, ∈ * Vì số học sinh của lớp 6H xếp hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ không thừa ra bạn nào nên n5, n7 và 30 < < n 40

Trang 5

Ta có: n5;n7⇒ ∈n BC 5; 7( ) {= 0;35; 70; }

Mà 30 < < n 40 suy ra n = 35

Bài 6 Trong một bến xe buýt, người ta thấy rằng xe buýt số 32 cứ 10 phút có một chuyến vào bến còn xe

buýt 26 của 15 phút có một chuyến vào bến Lúc 10 giờ, người ta thấy hai xe vào bến cùng lúc Hỏi cả hai xe buýt số 32 và số 26 sẽ lại vào bến cùng một lúc sớm nhất lúc mấy giờ?

L ời giải

Ta có 10 = 2.5 và 15 = 3.5 nên BCNN 10, 15( )=2.3.5=30

Vậy cứ 30 phút là hai xe buýt có một chuyến cùng vào bến Lúc 10 giờ, người ta thấy hai xe vào bến cùng lúc Vậy cả hai xe buýt số 32 và số 26 sẽ lại vào bến cùng một lúc sớm nhất lúc 10h30

D ẠNG 2 SỐ NGUYÊN – THỨ TỰ TRONG TẬP SỐ NGUYÊN Bài 7 Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

a) − ∈  2 ; b) 4 ∈; c) 0 ∉ ; d) − ∈ 3 ;

e) − ∉ 5 ; f) 3 ∈ ; g) 3 ∈ ; h) − ∈  1

L ời giải

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng;

e) Sai; f) Đúng; g) Đúng; h) Sai

Bài 8 a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; 15;6;1; 4;0 − −

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: − 2015;19;0;8; 7; 2016 −

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: n − 1; n + 12; n − 20 ( n ∈  )

L ời giải

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: − < − < < < < 15 4 0 1 3 6.

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: − 2015 < − < < < 7 0 8 19 < 2016

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: n − 20 < + < + n 1 n 12

Bài 9 Tìm số nguyên x, biết:

a) − ≤ ≤ − 11 x 8; b) − < < 5 x 3; c) − ≤ < 3 x 2; d) − < ≤ 2 x 1

L ời giải

a) − ≤ ≤ − 11 x 8

{ 11; 10; 9; 8 }

b) − < < 5 x 3

{ 4; 3; 2; 1;0;1; 2 }

c) − ≤ < 3 x 2

{ 3; 2; 1;0;1 }

x ∈ − − −

d) − < ≤ 2 x 1

{ 1;0;1 }

DẠNG 3: CỘNG, TRỪ SỐ NGUYÊN

Bài 10 Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

Trang 6

a) − < < 20 x 20 b) − ≤ ≤ 18 x 17 c) − < ≤ 27 x 27

L ời giải

a) − < < 20 x 20

x ∈ và − < < 20 x 20 nên x ∈ − { 19; 18; 17; ;17;18;19 − − }

Ta có : ( − 19 ) ( + − 18 ) ( + − 17 ) + + + + 17 18 19

= −   +     + − +     + − +   + + − + +    

0 0 0 0 0

= + + + + +

0

=

b) − ≤ ≤ 18 x 17

x ∈ và − ≤ ≤ 18 x 17 nên x ∈ − { 18; 17; 16; ;16;17 − − }

Ta có : ( − 18 ) ( + − 17 ) ( + − 16 ) + + + + + 14 15 16 17

= −   +     + − +     + − +   + + − + + + −    

0 0 0 0 0 18

= + + + + + + −

18

= −

c) − < ≤ 27 x 27

x ∈ và − < ≤ 27 x 27 nên x ∈ − { 26; 25; 24; ; 24; 25; 26; 27 − − }

Ta có : ( − 26 ) ( + − 25 ) ( + − 24 ) + + 24 25 26 27 + + +

= −   +     + − +     + − +   + + − + + +    

0 0 0 0 0 27

= + + + + + +

27

=

Bài 11 Tính một cách hợp lí:

a) ( − 16 ) ( + − 209 ) ( + − 14 ) + 209 b) 25 37 48 25 37 + − − −

c) 34 35 36 37 14 15 16 17 + + + − − − − d) 215 + − ( 38 ) ( − − 58 ) + 90 85 −

e) ( − 123 ) + 77 + − ( 257 ) + 23 f) ( − 2012 ) ( + − 596 ) ( + − 201 ) + 496 301 +

L ời giải

a) ( − 16 ) ( + − 209 ) ( + − 14 ) + 209

= −   + −     + − +  

= − +

30

= −

b) 25 37 48 25 37 + − − −

( 25 25 ) ( 37 37 ) 48

= − + − −

0 0 48

48

= + −

= −

c) 34 35 36 37 14 15 16 17 + + + − − − −

( 34 14 ) ( 35 15 ) ( 36 16 ) ( 37 17 )

20 20 20 20

20.4

80

= − + − + − + −

= + + +

=

=

d) 215 + − ( 38 ) ( − − 58 ) + 90 85 −

Trang 7

( ) ( ) ( )

215 85 38 58 90

130 38 58 90

130 20 90

240

= − + −   − −   +

= + −   +   +

= + +

=

e) ( − 123 ) + 77 + − ( 257 ) + 23

123 23 77 257

100 180 280

= −   +     + + −  

= − + −

= −

f) ( − 2012 ) ( + − 596 ) ( + − 201 ) + 496 301 +

2012 596 496 201 301

2012 100 100

2012 100 100 2012

= − + −   +     + − +  

= − + − +

= − + −   +  

= −

Bài 12 Bỏ ngoặc rồi tính hợp lí:

a) 321 + − + { 15   30 + − ( 321 )   } b) ( 2016 432 + ) +   168 + − ( 2016 )  

c) 31 −   25 − ( 209 35 + )   d) ( 3965 2378 − ) ( − 437 1378 − ) − 528

e) ( − 418 ) − − { 218 − −   118 − − ( 318 ) + 2012   }

L ời giải

a) 321 + − + { 15   30 + − ( 321 )   }

321 15 30 321

= + − + −

321 15 30 321

= + − + −

321 15 30 321

= − + −

( 321 321 ) ( 15 30 )

0 15

15

= − + − +

= +

=

b) ( 2016 432 + ) +   168 + − ( 2016 )  

2016 432 168 2016

= + + −

2016 432 168 2016

2016 2016 432 168

0 600

600

= + + −

= − + +

= +

=

c) 31 −   25 − ( 209 35 + )  

31 25 209 35

31 25 209 35

31 209 25 35

240 10

250

= − − −

= − + +

= + + − +

= +

=

d) ( 3965 2378 − ) ( − 437 1378 − ) − 528

Trang 8

( ) ( )

3965 2378 437 1378 528

2378 1378 528 437 3965

1000 965 3965

1000 965 3965

1000 3000 2000

= − − + −

= − + + − − +

= − + − +

= − + −   +  

= − +

=

e) ( − 418 ) − − { 218 − −   118 − − ( 318 ) + 2012   }

( 418 ) { 218 [ 118 318 2012 ] }

= − − − − − + +

418 218 118 318 2012

418 218 118 318 2012

418 218 118 318 2012

200 200 2012

400 2012

2412

= − − − + − −

= − + − + +

= −   +   + − + +

= + +

= +

=

Bài 13 Tìm x, biết:

a) x + = − 7 12; b) x − 15 = − 21;

c) 13 − = x 20; d) 17 (2 − + x ) = 3;

e) ( 10) (31 − − − x ) = 40; f) (6+x) (17− −21)= −25

L ời giải

a) x + = − 7 12

12 7

x = − −

19

x = −

b) x − 15 = − 21

21 15

x = − +

6

x = −

c) 13 − = x 20

13 20

x = −

7

x = −

d) 17 (2 − + x ) = 3

2 + = x 17 3 −

2 + = x 14

14 2

x = −

12

x =

e) ( 10) (31 − − − x ) = 40

31 − = − − x 10 40

31 − = − x 50

31 ( 50)

x= − −

81

x =

f) (6+x) (17− −21)= −25

(6+x)+ = −4 25

6 + = − − x 25 4

6 + = − x 29

29 6

x = − −

35

x = −

Bài 14 Khi tổng kết lợi nhuận cuối tháng của một công ty, nhân viên kế toán do sơ ý đã đặt thêm dấu " " − trước

một khoản lãi 50 triệu đồng của công ty

Trang 9

a) Hỏi điều này sẽ làm sai lệch số liệu thực tế như thế nào?

b) Nếu sau khi tính toán, kết quả là công ty có lãi 350 triệu đồng thì trên thực tế công ty đó lãi bao nhiêu tiền?

L ời giải

a) Việc nhân viên kế toán do sơ ý đã đặt thêm dấu " " − trước một khoảng lãi 50 triệu đồng của công ty làm số tiền lãi của công ty sẽ giảm đi số tiền là: 100 (triệu đồng)

b) Thực tế công ty đó lãi số tiền là:

350 100 + = 450(triệu đồng)

DẠNG 4: NHÂN, CHIA SỐ NGUYÊN

Câu 15 Tính một cách hợp lí

a) (−125 4.25.11.) ( )−8 b) (−123 2 120) ( − )−120.123

a) (−125 4.25.11.) ( )−8

4.25 125 8 11

= − −

100.1000.11

=

1100000

=

b) (−123 2 120) ( − )−120.123

( 123 2 120 120 )( )

= − − +

( 123 2 )

= −

246

= −

Câu 16 Tính và so sánh :

a) ( 53).5− và 0 b) ( 15).( 16)− − và 0

c) 20và 20.( 4)− d) − 13 và ( 13).3−

e) ( 13).( 23)− − và ( 53).2− f) 55.( 11)− và ( 7).49−

a) ( 53).5− 0

( 53).5− = −265 Vì −256< ⇒ −0 ( 53).5<0

b) ( 15).( 16)− − và 0

( 15).( 16)− − =240 Vì 240> ⇒ −0 ( 15).( 16)− >0

c) 20và 20.( 4)−

20.( 4)− = −8020> − ⇒80 20>20.( 4)−

d) − 13 và ( 13).3−

( 13).3− = −39 Vì − > − ⇒ − > −13 39 13 ( 13).3

e) ( 13).( 23)− − và ( 53).2−

( 13).( 23)− − =299 ; ( 53).2− = −106 Vì 299> −106⇒ −( 13).( 23)− > −( 53).2

Trang 10

f) 55.( 11)− và ( 7).49−

55.( 11)− = −605 ; ( 7).49− = −343 Vì −605< −343⇒55.( 11)− < −( 7).49

Câu 17 Tìm số nguyên x, biết :

a) x x( + =1) 0 b) x x ( − 2 ) = 0

c) ( x − 4 )( x + = 8 ) 0 d) ( x + 5 )( x + 2 ) = 0

a) x x( + =1) 0

0

x = hoặc x + = 1 0

0

x = hoặc x = − 1

Vậy x = 0 hoặc x = − 1

b) x x ( − 2 ) = 0

0

x = hoặc x − = 2 0

0

x = hoặc x=2

Vậy x = 0 hoặc x = 2

c) ( x − 4 )( x + = 8 ) 0

Hoặcx − = ⇔ = 4 0 x 4

Hoặc x + = ⇔ = − 8 0 x 8

Vậy x = 4 hoặc x = − 8

d) ( x + 5 )( x + 2 ) = 0

Hoặcx + = ⇔ = − 5 0 x 5

Hoặc x + = ⇔ = − 2 0 x 2

Vậy x = − 5 hoặc x = − 2

Ngày đăng: 16/01/2023, 16:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w