1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cac bai toan ve cuc tri hinh hoc luyen thi lop 10

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hình Học Luyện Thi Lớp 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Sách tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 627,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TOÁN CỰC TRỊ HÌNH HỌC LUYỆN THI LỚP 10 “tailieumontoan com” Date Một số bài toán hình học mà trong đó tất cả các hình nêu ra có chung một tính chất và đòi hỏi ta phải tìm được hình sao cho một đại[.]

Trang 1

BÀI TOÁN CỰC TRỊ HÌNH HỌC LUYỆN THI LỚP 10

“tailieumontoan.com”

Date

- Một số bài toán hình học mà trong đó tất cả các hình nêu ra

có chung một tính chất và đòi hỏi ta phải tìm được hình sao

cho một đại lượng nào đó (như số đo góc, độ dài đoạn thẳng,

số đo chu vi, số đo diện tích…) đạt giá trị lớn nhất hoặc đạt giá

trị nhỏ nhất được gọi chung là bài toán “Cực trị hình học”

- Dạng của bài toán cực trị hình học:

a) Bài toán về dựng hình:

Vd: Xác định vị trí của dây đi qua điểm P trong một đường

tròn sao cho dây có độ dài nhỏ nhất

b) Bài toán về chứng minh:

Vd: Chứng minh rằng trong các dây đi qua điểm P trong một

đường tròn (O), dây vuông góc với OP có độ dài nhỏ nhất

c) Bài toán về tính toán:

Vd: Cho đường tròn (O, R) và điểm P nằm trong đường tròn

có OP = a Tính độ dài nhỏ nhất của dây đi qua P

III Cách trình bày bài toán cực trị hình học:

* Cách 1: Trong các hình có tính chất của đề bài chỉ ra một

hình, rồi chứng minh mọi hình khác đều có giá trị của đại lượng

phải tìm cực trị nhỏ hơn (hoặc lớn hơn) giá trị của đại lượng

đó ở hình đã chỉ ra

* Cách 2: Thay đại lượng cần tìm cực trị thành một đại lượng

khác tương đương (nếu được) rồi từ đó dùng kiến thức tìm giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A (A là một đại lượng nào

đó như góc, đoạn thắng …)

a) Ta c.m được A ≥m ( m không đổi)

Có một hình sao cho A = m thì giá trị nhỏ nhất của A là m

b) Ta c.m được A ≤m (m không đổi)

Có một hình sao cho A = m thì giá trị lớn nhất của A là m

Từ đó xác định được vị trí của các điểm để đạt cực trị

I Lý Thuyêt

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Bài 1 Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM, H là giao điểm của AK và MN

1 Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp

2 Tính tíchAH AK theo R

3 Xác định vị trị của điểm K để tổng (KM + KN + KB) đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó?

Lời giải

1 Chứng minh tứ giác BHCK nội tiếp

MNAC

 90

AKB= °(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 90

HCB

Xét tứ giác BCHK có:

  90 90 180

HCB+AKB= ° + ° = °mà 2 góc ở vị trí đối nhau

Tứ giác BCHK nội tiếp

D H

K

N

M

A

II Bài tâp

Trang 2

2 TínhAH AK theo R

Xét tam giác ACHvà AKB∆ có:

 

90

( )

A chung

⇒ = ⇒ AH AK = AC AB

4

2

R

AH AK

3 Xác định vị trí của K để(KM +KN+KB) max

* Chứng minh BMN∆ đều:

AOM

∆ cân tại M (MC vừa là đường cao, vừa là đường

trung tuyến)

Mà OA OM R= = ⇒ ∆AOM đều⇒MOA 60= °

MBN

∆ cân tại B vì MC CN

=

2

MBA= MOA= °(góc nội tiếp chắn

cung MA)⇒MBN 60= °

MBN

∆ cân tại B lại có  60MBN= °nên MBN∆ là

tam giác đều

* Chứng minh KM KB KN+ =

Trên cạnh NK lấy điểm D sao choKD=KB

KDB

⇒ ∆ là tam giác cân mà  1

2

NKB= sđ NB = 60°

KDB

⇒ ∆ là tam giác đều⇒ KB=BD

Ta có:  DMB=KMB(góc nội tiếp chắn cung AB)

 120

BDN = °(kề bù với KBD trong KDB∆ đều)

 120

MKB= °(góc nội tiếp chắn cung 240°)

 

⇒ = (tổng các góc trong tam giác bằng

180°)

(2 cạnh tương ứng)

khi KN là đường kính

thẳng hàng

là điểm chính giữa cung BM

BDN

 

2

, ,

K O N

K

Vậy với K là điểm chính giữa cung BM thì

đạt giá trị max bằng 4R

Bài 2 Cho đường tròn( )O có đường kínhAB=2Rvà E là điểm bất kì trên đường tròn đó (E khác A và B) Đường

phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường

tròn( )O tại điểm thứ hai là K

1 Chứng minh∆KAF ∆KEA

2 Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF với

OE, chứng minh đường tròn ( )I bán kính IE tiếp xúc

với đường tròn( )O tại E và tiếp xúc với đường thẳng

ABtại F

3 Chứng minhMN/ /AB,trong đó M và N lần lượt là

giao điểm thứ hai củaAE BE, với đường tròn( ).I

4 Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giácKPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn ( ),O với P là giao điểm của NF và AK Q; là giao điểm của MF và BK

Lời giải

(góc nội tiếp cùng chắn

2 * Đường tròn và đường tròn

Vậy và tiếp xúc trong tại E

(KM+KN+KB)

 

KAF

 

( )

K chung

, ,

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 3

* Chứng minh tiếp xúc với tại

Dễ dàng chứng minh: cân tại trung trực

của

mà 2 góc này ở vị trí đồng vị (dấu hiệu

nhận biết hai đường thẳng //)

cân tại

tiếp xúc với tại

3 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

mà là góc nội tiếp đường tròn

là đường kính

cân tại

vị trí đồng vị

(dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng //)

4 Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi theo khi

chuyển động trên

(góc nội tiếp cùng chắn cung )

(góc nội tiếp cùng chắn cung )

này lại ở vị trí đồng vị

(dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng //)

Chứng minh tương tự:

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Tứ giác là hình chữ nhật

Ta có: (đối đỉnh) ở

cân mà vuông cân tại

EIF

)

EF

EOK

O⇒ EFI=EKO(=OEF)

/ /

AK =KB AEK =KEBAK =KB

AKB

/ /

(I IE; )

 90AEB= °

 90

MEN = ° MEN

(I IE; )

MN

EIN

EOB

/ /

KPQ

 

ME

MNE=ABE cmtMFE= AKE

/ /

/ /

/ /

 90

PKQ= °

 

MFA=QFB

  (

KAB=KBAAKB ) MFA =KAB

FQB

Mà (PFQK là hình chữ nhật) và (

cân tại Q)

Mặt khác: cân tại là điểm chính giữa cung

(quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên)

là điểm chính giữa cung

Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tính được

Bài 3 Cho( ; )O R và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ

các tiếp tuyếnAB AC, với đường tròn( , CB là các tiếp điểm)

1 Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

2 Gọi E là giao điểm của BC vàOA Chứng minh BE vuông góc vớiOAvà 2

3 Trên cung nhỏ BC của (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác

B và C) Tiếp tuyến tại K của (O R; )cắt AB, AC theo thứ tự tại P và Q Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC

4 Đường thẳng qua O và vuông góc với OA cắt các đường thẳng AB, AC theo thứ tự tại M, N Chứng minh

Lời giải

BFQ

KPQ

AKB

AB

FKFO

" "= ⇔KB+FK =KB+FO

FOB

∆ 2

BK =R

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 4

1 Chứng minh là tứ giác nội tiếp

Xét tứ giác có:

(tính chất tiếp tuyến)

(tính chất tiếp tuyến)

Mà hai góc này ở vị trí đối diện nên tứ giác nội tiếp

2 (tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1

điểm)

cân tại

Mà là tia phân giác (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau tại

1 điểm)

Xét vuông ở B có BE là đường cao, theo hệ thức

lượng trong tam giác vuông mà OB = R

3 PK = PB (tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểm)

KQ = QC (tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểm)

Mà (O) cố định, điểm A cố định nên AB không thay đổi

(Theo bất đẳng thức Cô-si)

Bài 4 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định Vẽ

đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B)

Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt các đường thẳng

AM, AN lần lượt tại các điểm Q, P

1 Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật

2 Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường

tròn

3 Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với

OE tại O cắt PQ tại F Chứng minh F là trung điểm của

BP và ME // NF

4 4 Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn

điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ

giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất

ABOC ABOC

ABO=

ACO=

ABOC

AB= AC

ABC

ABO

2

,

2

2 AB

=

2

MN = MP QNMP+NQ

Lời giải

1 Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật

tiếp chắn nửa đường tròn)

là hình chữ nhật

2 Ta có (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AM)

(2 góc cùng phụ với góc )

hai góc này lại ở vị trí đối nhau

là tứ giác nội tiếp

3 * Chứng minh F là trung điểm của BP

E là trung điểm của BQ, O là trung điểm của AB

là đường trung bình của (tính chất đường trung bình của tam giác)

Lại có O là trung điểm của AB là đường trung bình

là trung điểm của BP

* Chứng minh ME // NF

vuông tại N, có F là trung điểm của cạnh BP

(đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền)

F E

P

Q

N

M

B A

O

AMB=MBN=BNA=NAM =

AMBN

 

ANM = ABM

 

 ANM MQB

MNPQ

OE

/ /

OEOF AQAP

/ /

OF

ABP

F

NPB

1 2

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 5

3 Ta có OP là phân giác (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm)

OQ là phân giác (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm)

(PQ là tiếp tuyến của (O) tại M)

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại O có đường cao OM

(hệ thức lượng)

kính)

Do đó

4 Tứ giác APQB có:

nên tứ giác APQB là hình thang vuông

Mà AB không đổi nên đạt GTNN nhỏ nhất

là điểm chính giữa Tức M trùng hoặc thì đạt GTNN là

M 2

M 1

Q

P M

O

B A

y x

AOM

BOM

AOM +BOM =

POQ

POQ

POQ=

POQ

2

;

2

AP BQ= AO Ðpcm

AP BQ APAB BQAB

APQB

APQB

/ /

M

1

2

2

AB

(2 góc tương ứng)

Chứng minh tương tự ta có

(cùng vuông góc với MN)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2

3

MNPQ

Dấu bằng xảy ra khi AM = AN và PQ = BP Hay MN

vuông góc với AB

Vậy để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất thì đường

kính MN vuông góc với đường kính AB

Bài 5 Cho đường tròn( )O ,đường kínhAB.Vẽ các

tiếp tuyếnAx By, của đường tròn M là một điểm

trên đường tròn(M khácA B, ).Tiếp tuyến tại M

của đường tròn cắtAx By, lần lượt tạiP Q,

1 Chứng minh rằng: Tứ giác APMO nội tiếp

2 Chứng minh rằng:AP+BQ=PQ

3 Chứng minh rằng: 2

AP BQ=AO

4 Khi điểm M di động trên đường tròn( )O ,tìm

các vị trí của điểm M sao cho diện tích tứ giác

APQBnhỏ nhất

Lời giải

1 Xét tứ giác APMQ, ta có

(vì PA, PM là tiếp tuyến của (O))

Vậy tứ giác APMO nội tiếp

2 Ta có: AP = MP (tính chất hai tiếp tuyến cắt

nhau tại một điểm)

BQ = MQ (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại một

điểm)

ONF

( )

OMME

/ /

2S MNPQ =2S APQ−2S AMN =2 R PQAM AN

2

2

2 2

2S MNPQ ≥2 4R R−2R =6R

OAP=OMP=

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 6

Bài 1 Cho nửa đường tròn O đường kính AB=2R Điểm

M di chuyển trên nửa đường tròn (M khác A và B) C là

trung điểm của dây cungAM. Đường thẳng d là tiếp tuyến

với nửa đường tròn tại B Tia AM cắt d tại điểm N Đường

thẳngOC cắt d tại E

1 Chứng minh: tứ giác OCNB nội tiếp

2 Chứng minh:AC AN = AO AB

3 Chứng minh: NO vuông góc với AE

4 Tìm vị trí điểm M sao cho (2.AM+AN)nhỏ nhất

Bài 2 Cho đường tròn tâmO bán kính R và đường thẳng( )d

không đi qua O, cắt đường tròn ( )O tại 2 điểmA B, Lấy

điểm M bất kỳ trên tia đối BA, qua M kẻ hai tiếp tuyến

,

MC MDvới đường tròn (C D, là các tiếp điểm)

1 Chứng minh tứ giác MCOD nội tiếp đường tròn

2 Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Chứng minh

HMlà phân giác của .CHD

3 Đường thẳng đi quaO và vuông góc với MO cắt các tia

,

MC MDtheo thứ tự tạiP Q, Tìm vị trí của điểm M

trên( )d sao cho diện tích∆MPQnhỏ nhất

Bài 3 Cho đường tròn(O; R)và điểm A cố định ở ngoài đường

tròn Vẽ đường thẳng d OA⊥ tại A Trên d lấy điểm M

Qua M kẻ 2 tiếp tuyến ME, MF tới đường tròn (O) Nối EF cắt

OM tại H, cắt OA tại B

1 Chứng minh ABHM là tứ giác nội tiếp

3 Chứng minh tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác MEF

thuộc một đường tròn cố định khi M di chuyển trên d

4 Tìm vị trí của M để diện tích HBO∆ lớn nhất

Bài 4 Cho đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AD

Điểm H thuộc đoạn OD Kẻ dây BC AD⊥ tại H Lấy điểm M

thuộc cung nhỏ AC, kẻCK AM⊥ tại K Đường thẳng BM

cắt CK tại N

2 Chứng minh tam giác CAN cân tại A

3 Giả sử H là trung điểm của OD Tính R theo thể tích hình nón

có bán kính đáy là HD, đường cao BH

4 Tìm vị trí của M để diện tích tam giác ABN lớn nhất

Bài 5 Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính BC Điểm A thuộc nửa đường tròn (ACAB) Dựng về phía ngoài

ABC

∆ một hình vuông ACED Tia EA cắt nửa đường tròn tại F Nối BF cắt ED tại K

1 Chứng minh rằng 4 điểm B, C, D, K thuộc một đường tròn

2 Chứng minhAB=EK

3 Cho  30 ;ABC= o BC =10cm Tính diện tích hình viên phần giới hạn bởi dây AC và cung nhỏ AC

4 Tìm vị trí điểm A để chu vi tam giác ABC∆ lớn nhất Bài 6 Cho đường tròn (O R; )với dây AB cố định Gọi I

là điểm chính giữa cung lớn AB Điểm M thuộc cung nhỏ

IB Hạ AHIM AH; cắt BM tại C

1 Chứng minh IABvà MAC∆ là tam giác cân

2 Chứng minh C thuộc một đường tròn cố định khi M chuyển động trên cung nhỏ IB

3 Tìm vị trí của M để chu vi MAC∆ lớn nhất

Bài 7 Cho đường tròn(O R; )và điểm A ở ngoài đường tròn Qua A kẻ 2 tiếp tuyến AB AC, tới đường tròn (B

và C là 2 tiếp điểm) I là một điểm thuộc đoạn

BC IB<IC Kẻ đường thẳng d OI⊥ tại I Đường thẳng d cắt AB, AC lần lượt tại E và F

1 Chứng minh OIBE và OIFC là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh I là trung điểm EF

3 K là một điểm trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại K cắt AB; AC tại M và N Tính chu

vi AMN∆ nếuOA=2R

4 Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB, AC tại P và Q Tìm vị trí của A để S APQ nhỏ nhất Bài 8 Cho đường trong (O R; )và đường thẳng d không quaO cắt đường tròn tại hai điểm A B, Lấy một điểm M trên tia đối của tia BA kẻ hai tiếp tuyến MC MD, với đường tròn (C D, là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của AB ;

1 Chứng minh rằng các điểmM D O H, , , cùng nằm trên một đường tròn

2 Đoạn OM cắt đường tròn tại I Chứng minh rằng

I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MCD

3 Đường thẳng qua O, vuông góc với OM cắt các tia

,

MC MD thứ tự tại P và Q Tìm vị trí của điểm M trên d sao cho diện tích tam giác MPQ bé nhất

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 7

Bài 1

1 Theo tính chất dây cung ta có:

BN là tiếp tuyến của (O) tại

Xét tứ giác OCNB có tổng góc đối:

Do đó tứ giác OCNB nội tiếp

chung

Suy ra

1 Theo chứng minh trên ta có:

là đường cao của

là đường cao của

Từ (1) và (2) là trực tâm của (vì O là gia điểm của AB và

EC)

là đường cao thứ ba của

Suy ra (đpcm)

2 Ta có: (vì C là trung điểm của AM)

Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương ta có:

Suy ra tổng nhỏ nhất bằng khi

2

⇒ = ⇒ là trung điểm của AN

Khi đó vuông tại B có BM là đường trung tuyến nên

Vậy với M là điểm chính giữa của nửa đường tròn đường kính AB thì

nhỏ nhất bằng Bài 2

1 Xét tứ giác MCOD có:

Suy ra tứ giác MCOD nội tiếp đường tròn

2 Ta có H là trung điểm của

H thuộc đường kính MO

5 điểm D; M; C; H; O cùng thuộc đường tròn đường kính

MO

HƯỚNG DẪN GIẢI

OCAMOCN =

BOBBNOBN =

ACO

CAO

ACO= ABN=

AC AN =AO AB

O

NO

NOAE

2.AM +AN =4AC+AN

2

4AC AN =4AO AB =4 2R R=8R

2

4AC+AN ≥2 2AC AN =2 8R =4 2R

ABN

(d)

Q

P

H

D

C

O

M B

A

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 8

(2 góc nội tiếp cùng chắn cung MD) (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MC) Lại có (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

HM là phân giác

3 Ta có:

Mặt khác, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông OMP ta có:

không đổi Dấu “ = “ xảy ra Khi đó M là giao điểm (d) với đường tròn tâm O bán kính

Vậy M là giao điểm của (d) với đường tròn tâm O bán kính thì diện tích nhỏ nhất

Bài 3

1 Chứng minh ABHM là tứ giác nội tiếp

Có ME = MF và MO là phân giác của nên tại H

2

3 Có EI là phân giác

cân tại

đường tròn đường kính OB

Gọi K là trung điểm

Hạ

Vậy vuông cân tại H MO tạo với OA một

góc

Bài 4

1 Tam giác ABD vuông tại B, nên

đó

(1)

 

 

 

 

2 2

2

MPQ

2

2

MAOAMABH

EMO

;

MEI+IEO=

IEH+OIE= ⇒OIE=IEO

OIE

2 2

OA

OBKB=KO=HK

HNOB

HBO

HK

max

HBO

45 o

F

E

M

O A

BHAD

2

AHBCHB=HC⇒ ∆ABC

 .ABC=ACB

 

ACB=AMB  ABC=AMB

 

K

E

M

I

N

C

B

H

A

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 9

Tứ giác ABCM nội tiếp đường tròn (O; R) nên (cùng bù với ) (2)

Từ (1) và (2)

Lại có (giả thiết) cân tại M

Tam giác CAN có và KC = KN nên cân tại A

3 Khi OH = HD, tam giác BOD cân tại B , mà nên tam giác OBD đều

Thể tích hình nón là

Vậy

4 Hạ Vì AB không đổi nên lớn nhất khi NE lớn nhất

Ta có: AN = AC không đổi

Mà dấu bằng xảy ra khi Lấy I đối xứng với B qua O Khi thì do đó NA đi qua I Mặt khác AM là phân giác của nên M là điểm chính giữa của cung nhỏ IC

Vậy điểm M cần tìm là điểm chính giữa cung nhỏ IC

Bài 5,

(cùng bù với góc

là tứ giác nội tiếp

Mà tứ giác là tứ giác nội tiếp

Lại có: (cạnh hình vuông)

Suy ra (cạnh góc vuông – góc nhọn)

Gọi diện tích hình viên phân là S, ta có:

 

 

BOH

3 sin 60

2

2

1 3

V = πr h

2

R

2

R

,

NAB=

NAC

)

CAF

BCDK

BCDK

AC=CE

,

2

quat AOC AOC

2

o

o

2 2

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 10

3 Chu vi lớn nhất lớn nhất Áp dụng BĐT

Dấu xảy ra khi A là điểm chính giữa nửa đường tròn đường kính BC

Bài 6,

Tứ giác nội tiếp (cùng bù với

)

Ta có:

2 Từ chứng minh trên là đường trung trực của

không đổi thuộc đường tròn

3 Chu vi

Chu vi lớn nhất khi lớn nhất

thẳng hàng

Bài 7,

1 Có (tính chất tiếp tuyến)

nội tiếp

nội tiếp

2 Tứ giác nội tiếp Tương tự

Suy ra chu vi

mà không đổi, do đó nhỏ nhất nhỏ nhất

vuông tại O

ABC

2(x +y )≥(x+y)

(AB+AC) ≤2(AB +AC )=2BC =8RAB+AC≤2 2 R

''='' AB= AC

 

IA=IBIA=IB⇒ ∆IAB I

ABMI ⇒ IAB=IMC

IMB

IAB=IBA IBA=IMA IAB=IMC

 

MI

AC

IC IA

 

IBA<

 

HMA=IABAH =MA.sinα

MAC

C

H

M

I

B A

O

,

OIF+OCF = ⇒OIFC

OIBEOEI .=OBI

 

OFI =OCI OB=OC=R

OEF

M

K

Q

F

d

I

O

C

B

A

,

AO ,PAQ PQAO⇒ ∆APQ AS APQ =2S AOQ

APQ

OAQ

AQ=AC+CQAC CQ = R ''='' AC=CQ

APQ

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Ngày đăng: 16/01/2023, 16:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w