1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Van dung he thuc luong trong duong tron de chung minh hinh hoc

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vận Dụng Hệ Thức Lượng Trong Đường Tròn Để Chứng Minh Hình Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản Không rõ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 375,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẬN DỤNG HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN ĐỂ CHỨNG MINH HÌNH HỌC “tailieumontoan com” Date Trong các kì thi học sinh giỏi, thi vào lớp 10 THPT ta thường gặp các bài toán chứng minh tứ giác nội tiếp, chứ[.]

Trang 1

VẬN DỤNG HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN ĐỂ CHỨNG MINH HÌNH HỌC

“tailieumontoan.com”

Date

Trong các kì thi học sinh giỏi, thi vào lớp 10 THPT ta

thường gặp các bài toán chứng minh tứ giác nội tiếp, chứng

minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn,….Bài viết

này giới thiệu các bạn đọc cách vận dụng các hệ thức giữa

các đoạn cát tuyến và các đoạn tiếp tuyến, làm cho lời giải

bài toán trở nên đơn giải, ngắn ngọn hơn

Trước hết, ta nhắc lại các hệ thức sau đây

Mẹnh đề 1 Nếu hai cát tuyến AB và CD của một

đường tròn cắt nhau tại một điểm M (M nằm trong hoặc

ngoài đường tròn) thì ta có MA.MB = MC MD

Mệnh đề 2 (Mệnh đề đảo của mệnh đề 1)

Nếu hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại M và có

MA.MB = MC.MD Khi đó bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc

một đường tròn

Mệnh đề 3 Cho đường tròn (O) và điểm M nằm bên

ngoài đường tròn đó Qua điểm M kẻ tiếp tuyến MT (T là

tiếp điểm) và cát tuyến MAB (A B O, ∈( ) ) Khi đó ta có

2

MT =MA MB

Mệnh đề 4 (Mệnh đề đảo của mệnh đề 3)

Cho góc xMy khác góc bẹt Trên tia Mx lấy hai 

điểm A, B Trên tia My lấy điểm T Khi đó nếu

2

MT =MA MB thì MT là tiếp tuyến của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABT

Việc chứng minh các mệnh đề trên khá đơn giản,

xin dành cho bạn đọc Sau đây ta xét một số bài toán áp

dụng các mệnh đề trên

I Lý Thuyêt

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Bài 1 Cho tam giác ABC có hai góc ABC và ACB nhọn Các đường cao BD, CE của tam giác cắt nhau tại H Chứng minh rằng:

2

Hướng dẫn

Kẻ HK BC K BC⊥ ( ∈ ) Dễ thấy tứ giác CDHK nội tiếp nên theo mệnh đề 1 ta có BH BD BK BC = ( )1

Tương tự, tứ giác BEHK nội tiếp nên theo mệnh đề 1 ta có

( )

CH CE CK CB= Cộng 2 vế đẳng thức (1) và (2) ta có:

BH BD CH CE BK BC CK CB BC BK CK+ = + = + =BC Bài 2 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ các tiếp tuyến

AB, AC tới đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC EF là một dây cung đi qua H Chứng minh rằng a) AEOF là tứ giác nội tiếp

b) AO là tia phân giác của góc EAF

Hướng dẫn

K

H E

D A

II Bài tâp

Trang 2

a) Ta có OB AB OC AC⊥ , ⊥ nên tứ giác ABOC nội tiếp,

do đó theo mệnh đề 1 ta có AH.OH = BH.HC

Mặt khác, cũng theo mệnh đề 1 ta có:

HB.HC = EH.HF

Suy ra tứ giác AEOF nội tiếp

b) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEOF

Ta có: OE = OF, suy ra EAO FAO = (góc chắn các cung

bằng nhau) Do đó AO là tia phân giác của góc EAF.

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A có 2

3

AB = BC và đường cao AE Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp

xúc với AC tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác OECF nội tiếp và BF là tiếp

tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

b) Gọi M là giao điểm thứ hai của BF với đường tròn (O)

Chứng minh rằng tứ giác BMOC nội tiếp

Hướng dẫn

a) Đặt BC = 6a Ta có BE = CE = CF = 3a, AB = AC = 4a

Suy ra AF = AC – CF = a Vì OE CE⊥ và OF CF⊥ nên

tứ giác OECF nội tiếp

Kẻ OF BC H BC⊥ ( ∈ ) thì FH//AE Sử dụng định lí

4

CH CF

CE CA= =

F H

C

B

O A

E

H

M

F

O

E

A

CH = CE = a ⇒BH BC HC= − = a

Áp dụng định lý Pythagore cho các tam giác vuông BHF và CHF, ta có:

2 2 2 2 2

2 2 2

BF BH FH FC CE

Từ (1) và (2) suy ra BF2 = BE.BC Theo mệnh đề 4 suy ra BF

là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác OECF b) Theo câu a) ta có OFB OCF OCB  = = Lại có

  OFB OMF= nên OCB OMF = Từ đó suy ra tứ giác BMOC nội tiếp

Bài 4 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ đường tròn tâm A cắt đường tròn (O) tại C và D Kẻ dây cung BN của đường tròn (O) cắt đường tròn (A) tại điểm E Chứng minh rằng NE2 = NC.ND

Hướng dẫn

Gọi F là giao điểm thứ hai của BN và đường tròn (A) Do

AN EF⊥ nên N là trung điểm của FE Gọi M là giao điểm thứ hai của ND với đường tròn (A)

Dễ thấy BC BD = , suy ra CNB BND MNF  = =

Do đó  ANC ANM= , suy ra C và M đối xứng nhau qua đường AN nên NC = NM

Từ đó ta có NC.ND = NM.ND = NE.NF (theo mệnh đề 1) Vậy NC.ND = NE2 (đpcm)

M

E F

D

C

O

N

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Trang 3

Bài 5 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Điểm C

thuộc bán kính OA Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt

nửa đường tròn tại D Đường tròn tâm I tiếp xúc với các

đoạn thẳng CA, CD Gọi E là tiếp điểm của AC với nửa

đường tròn (I) Chứng minh rằng BD = BE

Hướng dẫn

Vì AB là đường kính nên ∆ADBvuông tại D

Suy ra BD2 =BC BA ( )1

Gọi K, H lần lượt là tiếp điểm của đường tròn (I) với

đường tròn (O) và CD Các tam giác cân IKH và OKB có

 

KOB KOH= (đồng vị) nên IKH OKB = Suy ra K, H, B

thẳng hàng Theo mệnh đề 3, ta có BE2 = BH BK (2)

Tứ giác AKHC nội tiếp Theo mệnh đề 1 ta có:

BH.BK = BC.BA (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra BD = BE

K

E

D

O

1 Cho điểm C thuộc đường tròn có đường kính AB, E thuộc nửa đường tròn sao cho HC là ta phân giác góc DHE Chứng minh rằng HC2 = HD.HE

2 Từ điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ các tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC Kẻ dây cung EF bất kì qua H

Chứng minh rằng AO là tia phân giác của góc EAF

3 Cho hình vuông ABCD có cạnh dài 2cm Tính bán kính của đường tròn đi qua A và B, biết rằng tiếp tuyến từ D đến đường tròn bằng 4cm

4 Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) tiếp xúc ngoài nhau tại D Từ điểm A trên đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AA’ với đường tròn (O’) Tính độ dài AA’ theo AD, R, r

5 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, phân giác AD

Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADM cắt AB, AC theo thứ

tự ở E và F Chứng minh rằng BE = CF

❗ liên hệ tài liệu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038 ❗

Ngày đăng: 16/01/2023, 16:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w