--- Hết --- Chú ý: - Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án... Chứng minh CH song song với
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 9 TỈNH THANH HÓA
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 10 tháng 10 năm 2022
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: TOÁN - THCS
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Rút gọn biều thức P và tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị là số tự nhiên
2 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn đồng thời 2 4 2 4 2 4
2 Cho a b , là hai số nguyên thỏa mãn a khác b và ab a( +b) chia hết cho a2 +ab+b Ch2 ứng minh rằng a− >b 2 ab
Câu IV (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Đường tròn tâm I đường kính
BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở M và N Các tia BN và CM cắt nhau tại H Gọi K là giao điềm của IH với MN Qua I kẻ đường thẳng song song với MN cắt các đường thẳng CM và BN lần
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 2022-2023 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS
x P
x x , vì x≥0 nên 0 5 5
1
< ≤+
Trang 44 3 0 (1) 1
Trang 5hoặc 4 3 2 2
1+ + + + =
2 3 0
⇔q − q− = , mà q nguyên tố, suy ra q=3, từ đó tìm được p=11;m=1
0,5
Vậy ta có bộ ba số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán là: (m p q, , ) (= 1;11;3) 0,25
2 Cho a b , là hai số nguyên thỏa mãn a khác b và ab a( +b) chia hết cho
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Đường
tròn tâm I đường kínhBC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở M và N Các
tia BN và CM cắt nhau tại H Gọi K là giao điềm của IH với MN Qua I
kẻ đường thẳng song song với MN cắt các đường thẳng CM và BN lần lượt
ở E và Q
6,0
Trang 61 Chứng minh ∆ANM đồng dạng với ∆ABC và BQI =ECI
Vì ∆ANM ∼ ∆ABC⇒ ANM = ABC
Mà ANM +MNB 90= ABC+MCB= (Do BN ⊥ AC CM; ⊥ AB)⇒MNB =MCB 0,5
Trên cạnh EM lấy P sao cho IP= IE P( ≠ E)⇒ ∆IPE cân tại I ⇒ IPC=IEP
Mà (2IEP= HMN góc so le trong, MN EQ ) ⇒ HMN =IPE hay HMN =IPC
Lại có: ICP=HNM ⇒ ∆HMN ∼ ∆IPC g g( )
0,5
P D
Q
E
K H
N M
I
O
C A
B
Trang 7Cho ba số , ,a b c≥1thỏa mãn 16abc+4(ab+bc+ca)=81 24+ (a+ +b c)
Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 8- Hết - Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - THCS Ngày thi: 26/12/2021
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
2
4 2
2
26
1
x x
Câu III (4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( , )a b thỏa mãn phương trình
Câu IV (6,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R ) đường kính AB và C là điểm thay đổi trên nửa đường tròn đó (
C khác A và B ) Trên cùng m ột nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến
Ax và By Ti ếp tuyến tại C của nửa đường tròn cắt các tia Ax , By theo thứ tự tại D , E Gọi I
là giao điểm của AE và BD , CI cắt AB tại H
1 Chứng minh CH song song với BE và I là trung điểm của đoạn thẳng CH
2 Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh AB tại K Chứng minh rằng
KA KB CH CO =
3 Qua C v ẽ đường thẳng song song với AB cắt tia By tại F Gọi M là giao điểm của
AF và BC Xá c định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O; R) sao cho tam giác
ABM có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó theo R
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 2021-2022 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS
y y
−
−Vậy với x≥0;y>0;x≠4 ;y x≠1 thì x.
P y
Trang 11Với x≤ −1 3, phương trình đã cho tương đương với:
2 2
Do đó phương trình (*) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x= − 1
0,5
2 Giải hệ phương trình
2 2
2
4 2
2
26
1
x x
u v uv
Trang 12x y y
xy x y a
Trang 13Cho n ửa đường tròn (O; R ) đường kính AB và C là điểm thay đổi trên
nửa đường tròn đó (C khác A và B ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
AB ch ứa nửa đường tròn vẽ các tia tiếp tuyến Ax và By Tiếp tuyến tại C
của nửa đường tròn cắt các tia Ax , By theo thứ tự tại D , E Gọi I là giao
điểm của AE và BD , CI cắt AB tại H
Trang 14Từ ( )1 và ( )2 suy ra: DC DI CI/ /BE
CE = IB ⇒ (Định lí Talét đảo) hay CH / /BE 0,5
Xét tam giác ABD có IH / /AD IH BI (3)
AD BD
⇒ = (Hệ quả của định lí Talét)
Xét tam giác BDE có IC/ / BE IC CD IC BE CE BI (4)
Gọi ,P Q lần lượt là tiếp điểm của CA CB v, ới đường tròn nội tiếp ABC∆
Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
3 Qua C v ẽ đường thẳng song song với AB cắt tia By tại F Gọi M là
giao điểm của AF và BC Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường
tròn (O; R) sao cho tam giác ABM có di ện tích lớn nhất Tính diện tích
Trang 15- Hết - Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
+ thì M ≥3, bất đẳng thức được chứng minh (1) Đẳng thức xảy khi và chỉ khi 2 2 1 1
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN THI: TOÁN - THCS Ngày thi: 16/12/2020
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 3 (4 ,0 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( , )x y thỏa mãn phương trình 2 2
2x x =9y −12y+19 b) Cho x, y là hai số nguyên dương thỏa mãn 2 2
Cho đường tròn ( ; )I r có bán kính IE IF, vuông góc với nhau Kè hai tiếp tuyến với đường tròn
( )I tại E và F, cắt nhau tại A Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB>r, qua B kẻ tiếp tuyến thứ hai cùa đường tròn ( ),I D là tiếp điểm, BD cắt AF tại C Gọi K là giao điểm của
AI và FD
a) Chứng minh rằng hai tam giác IAB và FAK đồng dạng
b) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt FD tại P Gọi M là trung điểm AB, M I cắt
AC tại Q Chứng minh rằng tam giác APQ là tam giác cân
c) Xác định vị trí của điểm B đề chu vi tam giác AMQ đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất
- HẾT -
Họ và tên thí sinh:………SBD………
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 2021-2022 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS
2a +2b +2c +ab bc+ +ca=9 0,5
Trang 18+ = ⇔ − + = ⇔ − − = ⇔ =
x
x y y
Trang 20Nếu trong hai sô x , y có một số chia hết cho 2
Do vai trò x y , như nhau, không mất tính tổng quát giả sử : 2x ⇒xy: 2
Ta có: x2 +y2 +58 :xy⇒ x2 +y2 +58 : 2 mà x: 2, 58 : 2⇒ y2 : 2⇒ y2⇒xy: 4
2 2
58 : 4
⇒ x +y + vô lí vì x: 4,y4 do x: 2,y2 mà 58 không chia hết cho 4
Vì vây cả x, y đều không chia hết cho 2
Cho đường tròn ( ; )I r có bán kính IE IF, vuông góc với nhau Kè hai tiếp tuyến
với đường tròn ( )I tại E và F, cắt nhau tại A Trên tia đối của tia EA lấy điểm
B sao cho EB>r, qua B kẻ tiếp tuyến thứ hai cùa đường tròn ( ),I D là tiếp
điểm, BD cắt AF tại C Gọi K là giao điểm của AI và FD
6,0
1 Chứng minh rằng hai tam giác IAB và FAK đồng dạng 2,0
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: CD=CF ⇒ ∆CDF cân tại C
Tứ giác AEIF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật > Hình chữ nhật AEIF có IE=
IF nên là hình vuông Suy ra IAB 45= FAK = 0,5
Trang 21Từ (1) và (2) suy ra : ABI = AFK kết hợp với IAB= AFK ⇒ ∆IAB∼ ∆FAK g g ( ) 0,5
2 Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt FD tại P Gọi M là trung
điểm AB, M I cắt AC tại Q Chứng minh rằng tam giác APQ là tam giác
cân
2,0
Vì ⇒ ∆IAB∼ ∆FAK nên IA = FA ⇒ IA = EA
AB AK AB AK ( vì FA=EA) Đẳng thức này kết hợp với điều kiện IAE chung, suy ra: ⇒ ∆AKB∼ ∆AEI (c.g.c) 0,5
∆AEI vuông cân tại E nên ∆AKB vuông tại K Suy ra đường trung tuyến KM
Trang 22- Hết - Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
Trang 23Th ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 4(6,0đ) Cho đường tròn (O; R) và một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn, OA = 2R
Từ A kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) ( B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng OA
cắt dây BC tại I Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại M của đường tròn
(O) c ắt AB, AC lần lượt ở E, F Dây BC cắt OE, OF lần lượt tại các điểm P, Q
Câu 5(2,0đ) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x+ − + = y z 1 0
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
3 3
2
x y P
x yz y xz z xy
=
H ẾT
Trang 24+
=
Vậy ( )2
1( 0, 4)
2 Cho a= 37+ 50 ,b= 37− 50 Không dùng máy tính, chứng minh
r ằng các biểu thức M = + a b và N =a7+b7 có giá tr ị đều là số chẵn
2,0
- Chứng minh M là số chẵn
( )3 3
Trang 25S = + + − r ồi xây dựng công thức S n+1=2S n+S n−1để chỉ ra S 7
là số chẵn hoặc có thể khai triển ( ) (7 )7
Trang 264
Suy ra:A>0 Trường hợp 2 không xảy ra
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x= =y 0
(x−y) (4 x+y)+6= ⇔ =0 x y hoặc 4(x+y)+ = :6 0
Cộng theo vế các bất phương trình (1) và (2) ta được : x+ ≥y 0, suy ra trường
hợp4(x+y)+ = không x6 0 ảy ra
Trường hợpx= y , thay vào (3) ta được:x= =y 0
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x= =y 0
a b a
2
x y xy
a= ⇒ =b loại vì không thỏa mãn b∈Z
Vậy nghiệm nguyên (x, y) của phương trình đã cho là: ( ) ( )0; 2 , 2; 0
x y
Trang 275
*) Nếu
1 521
1 52
Vậy nghiệm nguyên (x, y) của phương trình đã cho là: ( ) ( )0; 2 , 2; 0
2 Cho n∈N* Chứng minh rằng nếu 2n + 1 và 3n + 1 là các số chính phương
Nếu n chia cho 5 dư 1 thì 2n + 1 chia cho 5 dư 3 ( vô lí )
Nếu n chia cho 5 dư 2 thì 3n + 1 chia cho 5 dư 2 ( vô lí )
Nếu n chia cho 5 dư 3 thì 2n + 1 chia cho 5 dư 2 ( vô lí )
Nếu n chia cho 5 dư 4 thì 3n + 1 chia cho 5 dư 3 ( vô lí )
Cho đường tròn (O; R) và một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn,
OA = 2R T ừ A kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) ( B, C là các tiếp
điểm) Đường thẳng OA cắt dây BC tại I Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ
BC Ti ếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt ở E, F Dây BC cắt
OE, OF l ần lượt tại các điểm P, Q
Trang 286
1 Ch ứng minh 0
60
Từ tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, suy ra : OI ⊥BC
Từ tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau suy ra OF, OE lần lượt là các tia phân giác của
các góc COM và MOB Suy
ra:
Trang 297
KE=HF=OH =OK ⇔FM =EM ⇔MC=MB ⇔M là điểm chính giữa cung BC
Vậy để tam giác OPQ có diện tích nhỏ nhất thì M là điểm chính giữa cung nhỏ BC Giá
40
271
y y
< ≤
0,5
Trang 308
x y
x y z
2 2
2 3
Trang 31S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
K Ỳ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN - THCS Ngày thi: 10/03/2018
Th ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
2 Tính giá trị của biểu thức 4( 1) 2018 2 2 2017 2 1
(m−2)x −2(m−1)x+ = có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai m 0
cạnh góc vuông của một tam giác vuông Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của
tam giác vuông đó bằng 2
Câu III (4,0 điểm)
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2 2
y − y + = y − x + y − y + x
2 Cho ,a b là các số nguyên dương thỏa mãn 2 2
p=a + là s b ố nguyên tố và p− chia 5
hết cho 8 Giả sử x y, là các số nguyên thỏa mãn 2 2
ax −by chia hết cho p Chứng minh rằng cả hai số x y, chia hết cho p
Câu IV (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ( ), ( ), ( ) O I Ia theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp, đường tròn
nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A của tam giác với các tâm tương ứng là , ,O I I a
Gọi D là tiếp điểm của ( )I v ới BC , P là điểm chính giữa cung BAC của ( )O , PI c a ắt ( )O tại
điểm K Gọi M là giao điểm của PO và BC N là , điểm đối xứng với Pqua O
1 Chứng minh IBI Ca là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh NI là ti a ếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác I MP a
3 Chứng minh DAI =KAI a
Câu V (2,0 điểm)
Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x≥z Chứng minh rằng
2 2
.2
Trang 32HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
(G ồm có 06 trang)
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 2017-2018 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS
Trang 33Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn
2 Tính giá tr ị của biểu thức ( ) 20182 2017
Chú ý 2:N ếu học sinh không thực hiện biến đổi mà dùng máy tính
c ầm tay để thay số và tìm được kết quả đúng thì chỉ cho 0,5 đ
2,0
(m−2)x −2(m−1)x+ = ⇔m 0 (x−1) (m−2)x m− =0 có hai nghi ệm khi và chỉ khi m≠2 Khi đó 2 nghiệm của phương trình là
0,50
2 Gi ải hệ phương trình
( ) (8 8 4 13) 5 0 (1)1
Trang 34Nhận thấy (y− +2) (x− = + −1) x y 3, nên ta phải phân tích số 56 thành
tích của ba số nguyên mà tổng hai số đầu bằng số còn lại 0,25 Như vậy ta có
( ) ( ) ( ) ( )
) 56 1.7.8 ; 2;9 ) 56 7.1.8 ; 8;3
Trang 352 Cho a b, là các s ố nguyên dương thỏa mãn 2 2
p=a +b là s ố nguyên t ố và p−5 chia h ết cho 8 Giả sử x y, là các s ố nguyên
N ếu trong hai sốx y, có m ột số chia hết cho p thì t ừ (*) suy ra số thứ
N ếu cả hai sốx y, đều không chia hết cho p thì theo định lí Fecma ta
Cho tam giácABC có ( ), ( ), ( )O I I a theo th ứ tự là các đường tròn
ngo ại tiếp, đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện
đỉnhAc ủa tam giác với các tâm tương ứng là O I I , , a G ọiD là ti ếp
điểm của ( )I v ớiBC, P là điểm chính giữa cung BAC c ủa ( )O , PIa
c ắt ( )O t ại điểmK G ọiM là giao điểm của PO và BC N, là điểm
đối xứng của Pqua O
P
D F
A
1 Ch ứng minh: IBI Ca là t ứ giác nội tiếp 2,0
I là tâm đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A và I là tâm đường tròn 1,0
Trang 36n ội tiếp tam giác ABC , từ đó suy raBI a ⊥BI CI, a ⊥CI
( Phân giác trong và phân giác ngoài cùng một góc thì vuông góc
Nhận thấy bốn điểm A I N I, , , a thẳng hàng (vì cùng thuộc tia phân
giác c ủa BAC)
DoNP là đường kính của ( )O nên 0
Từ (1) và (2) ta cóBIN=NBI nên tam giác NIB cân tại N
Từ đó suy ra N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácIBC, cũng
chính là tâm c ủa đường tròn ngoại tiếp tứ giác
a
Vậy NI a là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác I MP a 0,25
3 Ch ứng minh: DAI =KAI a 2,0
GọiF là tiếp điểm của đường tròn (I) với AB
Xét hai tam giác ∆MNB và ∆FIA có: 1
2
NBM = BAC=IAF MNB
NM = mà: ID = IF, NI = NB nên
IA
NI ID
Ta có:
MN // ID nên ∠MNI a =DIA suy ra∆NMI ađồng dạng
v ới∆IDA⇒⇒∠NI a M =∠DAI (1)
2 5
.2
Trang 37- H ết -
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân
chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Đối với Câu IV (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm
Ta có
2
2 2
212
1 11
Trang 38SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
K Ỳ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
1 Cho p là số nguyên tố lớn hơn 5 Chứng minh p2016 – 1 chia hết cho 60
2 Cho x, y, z là các số dương khác nhau đôi một và 3 3 3
1) Chứng minh tứ giác BONC nội tiếp và tam giác ANB cân
2) Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại I, BI cắt DM tại K Chứng minh K là trung điểm của DM
3) Trên đoạn thẳng BD lấy điểm P sao cho IP // DN, AP cắt BC tại Q Gọi G là trung điểm của DK Chứng minh ba điểm Q, I, G thẳng hàng
Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn : 0≤x y z, , ≤2 và x + y + z = 5 Tìm giá tr ị nhỏ nhất của biểu thức : A= x+ y+ z
Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: