Rheem Vietnam Limited Rheem Vietnam Limited Lot A3 1, Road D5, Dong An 2 Industrial Park, Hoa Phu Ward, Thu Dau Mot City, Binh Duong Province, Vietnam Công ty TNHH Rheem Việt Nam Lô A3 1, Đường D5, Đồ.
Trang 1Rheem Vietnam Limited
Lot A3.1, Road D5, Dong An 2 Industrial Park,
Hoa Phu Ward, Thu Dau Mot City,
Binh Duong Province, Vietnam
Công ty TNHH Rheem Việt Nam
Lô A3.1, Đường D5, Đồng An 2 IP, phường Hòa Phú,
Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
FACTORY ACCEPTANCE TEST PLAN
KẾ HOẠCH THỬ NGHIỆM NGHIỆM THU NHÀ MÁY
FAT USED IN THE PRESS SHOP, WELDING, ENAMEL & ASSEMBLY OF PRESSURE
VESSELS FOR WATER HEATER APPLIANCES
SỬ DỤNG DẬP, HÀN, TRÁNG MEN VÀ LẮP ÁP BÌNH TÍCH ÁP CHO HỆ THỐNG ĐUN
NÓNG NƯỚC
ENGLISH MAJEURE This English document version shall have precedence over all translated reference copy All translated reference copy(s) shall be considered a non-controlled document(s), and not suitable for
handover proposes.
Phiên bản tài liệu tiếng Anh này sẽ có ưu tiên hơn tất cả các bản sao tài liệu tham khảo dịch Tất cả các bản sao tài liệu tham khảo dịch (s) được coi là một tài liệu không có kiểm soát (s), và không phù
hợp với báo giá đề xuất.
On behalf of Seller - Đại diên bên bán
Company Name - Tên công ty: [to be completed] [Cần hoàn thành]
On behalf of Rheem Vietnam (where applicable) Đại diện Rheem Việt Nam (nếu có)
Line Operator (print name) – Người vận hành (viết hoa) Signed – Chữ ký: Date - Ngày: Line Operator (print name) – Người vận hành (viết hoa) Signed – Chữ ký: Date - Ngày: Line Operator (print name) – Người vận hành (viết hoa) Signed – Chữ ký: Date - Ngày:
Trang 2Production Supervisor – Giám sát sản
Manufacturing Manager – Quản lý sản xuất Signed – Chữ ký: Date - Ngày: Engineering Manager – Quản lý kỹ thuật Signed – Chữ ký: Date - Ngày: Maintenance Supervisor – Giám sát bảo dưỡng Signed – Chữ ký: Date - Ngày:
Integrated Systems Manager – Quản lý tích hợp hệ
Trang 3MỤC LỤC
1. GENERAL/TỔNG QUAN
1.1 SCOPE/ PHẠM VI
1.2 SUCCESS CRITERIA/ TIÊU CHÍ THÀNH CÔNG
2. FAT STRATEGY/ CHIẾN LƯỢC FAT
2.1 TIMETABLE/ BẢNG THỜI GIAN
2.2 ROLE RESPONSIBILITY/ VAI TRÒ TRÁCH NHIỆM
2.3 TEST PRODUCTS AND MATERIALS/ THỬ NGHIỆM SẢN PHẨM VÀ VẬT LIỆU
2.4 INITIAL REVIEWS / ĐÁNH GIÁ BAN ĐẦU
2.4.1 KICK-OFF/ KHỞI TẠO2.4.2 FAT MATERIALS CHECK/ KIỂM TRA VẬT LIỆU FAT2.4.3 MACHINE ORIENTATION OVERVIEW/ TỔNG QUAN ĐỊNH HƯỚNG MÁY2.4.4 INFORMATION SUPPLY/ THÔNG TIN CUNG CẤP
2.4.5 TEST EQUIPMENT/ THỬ NGHIỆM THIẾT BỊ2.4.6 SCRAP DISPOSAL/ THẢI BỎ PHẾ LIỆU2.5 DATA SHEETS / TỜ THÔNG TIN
2.5.1 DATA SHEET 1 - SAFETY INSPECTION CHECK LIST/ TỜ THÔNG TIN 1 –DANH SÁCH KIỂM TRA AN TOÀN
2.5.2 DATA SHEET 2 - MECHANICAL INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN
2 – DANH SÁCH KIỂM TRA CƠ KHÍ2.5.3 DATA SHEET 3 - ELECTRICAL INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN
3 – DANH SÁCH KIỂM TRA ĐIỆN2.5.4 DATA SHEET 4 - PNEUMATIC INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN
4 – DANH SÁCH KIỂM TRA KHÍ NÉN2.5.5 DATA SHEET 5 - HYDRAULIC INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN
5 – DANH SÁCH KIỂM TRA THỦY LỰC2.5.6 DATA SHEET 6 - OPERATION INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN
6 – DANH SÁCH KIỂM TRA VẬN HÀNH2.5.7 DATA SHEET 7 - DOCUMENTATION INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN 7 – DANH SÁCH KIỂM TRA TÀI LIỆU
2.5.8 DATA SHEET 8 - DRY RUN (1-4 HOURS)/ TỜ THÔNG TIN 8 – CHẠY KHÔ (1
- 4 GIỜ)2.5.9 DATA SHEET 9 – FUNCTIONAL START/STOP TEST (1 HOUR)/ TỜ THÔNG TIN 9 – THỬ NGHIỆM CHỨC NĂNG BẮT ĐẦU/DỪNG
2.5.10 DATA SHEET 10 - WEAR OUT INSPECTION/ TỜ THÔNG TIN 10 – KIỂM TRA HAO MÒN
Trang 42.5.11 DATA SHEET 11 – PRODUCT RUN TEST (4-8 HOURS)/ TỜ THÔNG TIN 11 – THỬ
NGHIỆM CHẠY SẢN PHẨM ( 4 – 8 GIỜ)2.5.12 DATA SHEET 12 - DEFECT LIST/ TỜ THÔNG TIN 12 – DANH SÁCH KHIẾMKHUYẾT
2.5.13 DATA SHEET 13 - SPARE PART REGISTER/ TỜ THÔNG TIN 13 – ĐĂNG
KÝ PHỤ TÙNG2.5.14 DATA SHEET 14 - RISK ASSESSMENTS/ TỜ THÔNG TIN 14 – ĐÁNH GIÁ RỦI RO
2.5.15 RELEASE NOTE FOR SHIPMENT/ GHI CHÚ VẬN CHUYỂN2.5.16 CERTIFICATE OF PRACTICAL COMPLETION/ CHỨNG NHẬN HOÀN CÔNG THỰC TẾ
Trang 5Machine Item - Description: [to be completed]
Rheem Asset Number: [to be completed]
Máy – Mô tả: [cần hoàn thành]
Số tài sản Rheem [cần hoàn thành]
Phase 1: Location of Performance Test #1: [to be completed]
Phase 2: Location of Performance Test #2 [to be completed]
Giai đoạn 1: Vị trí thử nghiệm hiệu suất #1: [cần hoàn thành]
Giai đoạn 2: Vị trí thử nghiệm hiệu suất #2: [cần hoàn thành]
1.1 Scope/ Phạm vị
The machine is fabricated as per/ Máy được chế tạo theo
Contracts, Purchase Orders (including annexes/appendices where applicable)/ Hợp đồng, đơn mua hàng (bao gồm cả phụ lục nếu có)
Technical Specifications, / Thông số kỹ thuật,
Request for Quotations - RFQ and/ Yêu cầu báo giá – RFQ và
buyer/seller correspondence throughout the course of the project /Tài liệu của bên bán/bên mua trong suốt dự án
The machine meets the Performance Test Success Criteria as listed in the following Data Sheets / Máy đáp ứng Tiêu chí kiểm tra hiệu suất thành công như được liệt kê trong Bảng dữ liệu sau.
The Success Criteria may include two phases:/ Tiêu chí thành công có thể bao gồm hai giai đoạn:
The first phase covers machine acceptance testing at buyer’s factory The machine acceptance isintended to test the minimum acceptance criteria before shipping the machine to Rheem
Vietnam site./ Giai đoạn đầu tiên bao gồm thử nghiệm nghiệm thu nhà máy của bên mua Việc nghiệm thu máy nhằm mục đích kiểm tra các tiêu chí chấp nhận tối thiểu trước khi vận chuyển máy đến cơ sở của Rheem Vietnam.
The second phase is meet in-plant performance criteria during start-up – at Rheem Vietnam factory
where installation will be completed for sustainable operation Giai đoạn thứ hai đáp ứng các tiêu chí về hiệu suất tại nhà máy trong quá trình khởi động - tại nhà máy của Công ty Rheem Việt Nam nơi việc lắp đặt sẽ được hoàn thành để vận hành bền vững.
At the end of this machine acceptance test (first phase), the following should be successfully completed:/
Khi kết thúc thử nghiệm nghiệm thu máy này (giai đoạn đầu tiên), cần hoàn thành các bước sau:
Initial centerlines have been developed/ Đường tâm ban đầu đã được phát triển
All required documentation developed/ Tất cả các tài liệu cần thiết được phát triển
Rheem acceptance of all equipment items ready for shipment/ Rheem nghiệm thu tất cả các mặt hàng thiết bị đã sẵn sàng vận chuyển
1.2 Success Criteria/ Tiêu chí thành công
Data Sheet #
Tờ thông tin # DescriptionMô tả Tiêu chí mục tiêuTarget Criteria Kết quảResult
1,2,3,4,5,6,7 Inspection Check Lists
Danh sách kiểm tra All comply/ Tất cả tuân thủ
Trang 68 Dry Run Test
Thử nghiệm chạy khô Noise/ Độ ồn < 80 dBA Power variation/ Sai khác công
suất < ±5%
No stoppages/ Không bị dừng Motors temperature/ Nhiệt độ động
cơ < 60°C
9 Functional Start/Stop Test
Thử nghiệm chức năng bắt đầu/ dừng
All functions work properly Monitordata, adjust machine accordingly
Tất cả các chức năng hoạt động đúng Giám sát dữ liệu, điều chỉnh máy cho phù hợp.
10 Product Run Test
Thử nghiệm chạy sản phẩm Meeting machine specification anddesign on speed, working safety
with tooling, Operator and meet quality requirements
Monitor machine efficiencyMonitor to specification plan
Đáp ứng đặc điểm kỹ thuật của máy và thiết kế về tốc độ, an toàn làm việc với dụng cụ, Người vận hành và đáp ứng các yêu cầu chất lượng.
Giám sát hiệu quả máy Giám sát kế hoạch đặc điểm kỹ thuật
11 Defect List
Danh sách khiếm khuyết CompletionHoàn thiện
12 Spare Part Register
Đăng ký phụ tùng Completion (100% recorded)Hoàn thiện (100% ghi chú)
13 Risk Assessments
Đánh giá rủi ro Completion (items identified, actionplan established)
Hoàn thiện (Nhận dạng hạng mục, ban hành kế hoạch hành động)
14 Release Note for Shipment
Ghi chú vận chuyển CompletionHoàn thiện
15 Certificate of Practical
Completion
Chứng nhận hoàn công thực tế
Completion
Hoàn thiện
Trang 72 FAT STRATEGY/ CHIẾN LƯỢC FAT
This section is a summary of procedures to gather data to verify adherence to specifications, meetacceptance test success criteria demonstrating the capability of the machine to deep drawing pressingachieving the best quality product under start/stop conditions Other activities will assure that theTechnology, Training and Transfer (TT&T) strategy is established and the Continuous Quality Verification(CQV) plan occur
Phần này là bản tóm tắt các quy trình thu thập dữ liệu để xác minh sự tuân thủ các thông số kỹ thuật, đáp ứng các tiêu chí thành công thử nghiệm nghiệm thu thể hiện khả năng của máy để nhấn mạnh đạt được sản phẩm chất lượng tốt nhất trong điều kiện bắt đầu / dừng Các hoạt động khác sẽ đảm bảo rằng chiến lược Công nghệ, Đào tạo và Chuyển giao (TT & T) được thiết lập và kế hoạch Xác minh Chất lượng Liên tục (CQV) xảy ra.
2.1 TIME TABLE/ BẢNG THỜI GIAN
Task
Nhiệm vụ DateNgày NotesGhi chú
2.2 RESPONSIBILITY/ TRÁCH NHIỆM
Name
FAT leader, technology check, quality check and overall responsibility
Trưởng nhóm FAT, kiểm tra công nghệ, kiểm tra chất lượng và trách nhiệm chung
2.3 TEST PRODUCTS AND MATERIALS/ THỬ NGHIỆM SẢN PHẨM VÀ VẬT LIỆU
Material
Vật liệu QuantitySố lượng NotesGhi chú
?
Trang 82.4 INITIAL REVIEWS (PreFAT activity: 1 to 3 hours)/ ĐÁNH GIÁ BAN ĐẦU (trước khi FAT: 1
-3 giờ)
2.4.1 Kick –off/ Khởi tạo
Establish the working group; confirm roles during FAT for Rheem and “Seller” resources attending the
FAT./ Thành lập nhóm làm việc; xác nhận vai trò trong FAT của Rheem và “Bên bán” khi tham gia FAT
Review site regulations, norms and safe practices./ Đánh giá quy định tại cơ sở, thực hành an toàn
Review the timings and requirements of all the tests./ Đánh giá thời gian và yêu cầu của tất cả thử nghiệm
Discuss success criteria./ Thảo luận tiêu chí thành công
Agree on contingency plans for variables that fail to comply with success criteria./ Đồng ý kế hoạch dự phòng cho các biến cố không đáp ứng tiêu chí thành công
Review specifications./ Đánh giá thông số kỹ thuật.
Understand the deviations from the specs (if any) made on the machine Analyze improvements and
suggestions proposed by both parties (Rheem and Vendor)./ Am hiểu sự sai khác về thông số (nếu có) trên máy Phân tích cải tiến và đề xuất gợi ý từ cả hai bên.
2.4.2 FAT Materials Check:/ Kiểm tra vật liệu FAT
This is a normal inspection on the quantity and quality of the materials has been shipped to the “Seller” forthe FAT
Đây là một kiểm tra bình thường về số lượng và chất lượng của các vật liệu đã được chuyển đến cho
“Bên bán” để tiến hành FAT.
Those materials must have the capability to demonstrate the ability of the machine to achieve the successcriteria
Những vật liệu đó phải thể hiện khả năng của máy để đạt được các tiêu chí thành công.
NOTE: Preliminary checks are required from the Seller (after receiving) to verify the quantity and quality of FAT materials has been sent This pre-check would ensure that all variables are ready before the FAT team proceeds to Seller’s workshop.
LƯU Ý: Kiểm tra sơ bộ được yêu cầu từ Bên bán (sau khi nhận) để xác minh số lượng và chất lượng củavật liệu FAT đã được gửi Việc kiểm tra trước này sẽ đảm bảo rằng tất cả các biến đã sẵn sàng trước khinhóm FAT tiến hành hội thảo Bên bán
2.4.3 Machine Orientation Overview/ Tổng quan định hướng máy :
Rheem expect to receive basic presentation from the Seller about how to operate all equipment items –including mandrel/size changes, and setting-up centerlines prior to conducting the acceptance tests
Rheem dự kiến sẽ nhận được bản trình bày cơ bản từ Bên bán về cách vận hành tất cả các hạng mục thiết bị - bao gồm thay đổi kích thước / kích cỡ và thiết lập đường tâm trước khi tiến hành các thử nghiệm nghiệm thu.
Clear criteria will be established for all inspection activities/ Các tiêu chí rõ ràng sẽ được thiết lập cho tất
cả các hoạt động kiểm tra:
Trang 92. Manufacturer and catalog numbers for all mechanical and electrical devices.
Nhận dạng I / O PLC và liệt kê địa chỉ.
3 PLC I/O identification and address listing./ Nhận dang I/O PLC và liệt kê địa chỉ
4 Typical logic diagrams or elementary drawings of the equipment operation and control./ Sơ đồ logic điển hình hoặc bản vẽ cơ bản của hoạt động và điều khiển thiết bị.
5 Description of functions of any special control device./ Mô tả chức năng của bất kỳ thiết bị điều khiển đặc biệt.
6 Logic and/or elementary diagrams./ Logic và/hoặc sơ đồ cơ bản
7 Recommended electrical spare parts’ list./ Danh sách phụ tùng điện được đề nghị.
8 Wiring diagram of solenoid valves’ connections./ Sơ đồ nối dây kết nối van điện từ.
9 Hydraulic diagrams/ Sơ đồ thủy lực.
10 Pneumatic circuit diagrams./ Sơ đồ mạch khí nén.
11 Lubrication circuit diagrams./ Sơ đồ mạch bôi trơn.
12 Critical spare parts list./ Danh sách phụ tùng quan trọng.
13 Complete spare parts list with drawings and ID numbers for each part./ Hoàn thành danh sách phụ tùng có bản vẽ và số ID cho mỗi bộ phận.
Trang 102.4.5 Test Equipment/ Thử nghiệm thiết bị
This equipment is provided by the vendor during the FAT: / Thiết bị này được cung cấp bởi nhà
cung cấp trong khi FAT:
ELECTRICAL: Voltmeter, Amp meter, Noise measuring device (up to 100 dB), Stopwatch
ĐIỆN: Vôn kế, ampe kế, thiết bị đo độ ồn (lên tới 100 dB), đồng hồ dừng
MECHANICAL: Metric measuring tape to check machine dimensions, Straight rule
CƠ KHÍ: Thước đo dây để kiểm tra kích thước máy, thước thẳng
Others specified by vendor
Các thiết bị của nhà thầu
These items are to be provided by Rheem:/ Các thiết bị được cung cấp bởi Rheem:
Digital Camera/ Camera kỹ thuật số
Individual safety shoes/glasses/ear plugs/ Giầy bảo hộ cá nhân/kính/che tai
Products and materials for machine testing – vendor to nominate/ supplier to approve requirements/
Sản phẩm và vật liệu để thử nghiệm máy – nhà thầu chỉ đinh phê duyệt yêu cầu
2.4.6 Scrap Disposal/ Thải bỏ phế liệu
Vendor will help to support for disposal of scrap of parts as a result of the FAT pre-trialing and testing
process./ Nhà cung cấp sẽ hỗ trợ xử lý phế liệu của các bộ phận do quá trình trước thử nghiệm và thử nghiệm FAT.
Trang 112.5 DATA SHEETS/ TỜ THÔNG TIN
2.5.1 DATA SHEET 1 - SAFETY INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN 1 – DANH SÁCH KIỂM TRA AN TOÀN
Inspection will be conducted on all machine guards, Emergency stops and safety disconnects These devices must be tested in order to determine their functionality during the next runs Compliance with Rheem safety standards is mandatory
Kiểm tra sẽ được tiến hành trên tất cả các bảo vệ máy, dừng khẩn cấp và ngắt kết nối an toàn Các thiết
bị này phải được kiểm tra để xác định chức năng của chúng trong các lần chạy tiếp theo Bắt buộc phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn của Rheem.
Inspector/Người kiểm tra: Date/ Ngày:
Machine/Máy: Model/ Mẫu:
ITEM
HẠNG
MỤC
DESCRIPTION ITEM INSPECTED
MÔ TẢ HẠNG MỤC KIỂM TRA (CÓ/KHÔNG) (Y/N) COMMENTS BÌNH LUẬN
1 Is emergency stop button accessible and visible?
Nút dừng khẩn cấp có thể truy cập và nhìn thấy?
2 Have electrical safety disconnects been installed
every side of the equipment? Test
Ngắt kết nối an toàn điện đã được cài đặt ở mọi phía
của thiết bị chưa? Kiểm tra.
3 Portable Two Hand push button control stand? Test
Hai tay cầm nút điều khiển đứng? Kiểm tra
4 Have all interlock switches, light curtains been
installed to CE Standard?
Tất cả các công tắc khóa liên động, cảm biến lưới
ánh sáng đã được cài đặt theo tiêu chuẩn CE chưa?
5 Are adequate safety guards in place? Photo electric
safety sensor and safety fences as per specification?
Test
Có bảo vệ an toàn đầy đủ tại chỗ không? Hình ảnh
cảm biến an toàn điện và hàng rào an toàn theo đặc
điểm kỹ thuật không? Kiểm tra
6 Are the motors, pumps, gearboxes properly
guarded?
Các động cơ, máy bơm, hộp số được bảo vệ đúng
cách chưa?
7 Are the gearboxes properly ventilated?
Các hộp số có được thông gió đúng cách không?
8 Are the chains and sprockets properly guarded?
Các chuỗi và đĩa xích được bảo vệ đúng cách
không?
9 Is there safe access to all parts of the machine?
Có quyền truy cập an toàn đến tất cả các bộ phận
của máy không?
10 Are the safety/warning signs present and located
properly?
Các dấu hiệu an toàn / cảnh báo có mặt và được đặt
đúng không?
11 Are there any trip hazards?
Có bất kỳ cảnh báo nguy hiểm không?
Trang 1212 Are anti-vibration footings in place (system
14 Is the safety map in place?
Có bản đồ an toàn tại chỗ không?
15 Any cable has been run on remote fence?
Bất kỳ cáp đã chạy trên hàng rào từ xa không?
16 Is there alarm device for abnormal situation such as
overhear, over pressure or got stuck?
Có thiết bị báo động cho tình huống bất thường như tình cờ, quá áp lực hoặc bị mắc kẹt?
17 Are all electrical power disconnect switched capable
of being LOCK only in the off position?
Có phải tất cả các ngắt kết nối điện có khả năng chỉ LOCK ở vị trí tắt?
18 Check the machine for sharp edges or burrs
Kiểm tra máy xem có cạnh sắc hay gờ không.
19 Ladder, platform, hand rail meeting safety standard?
Thang, bục, tay vịn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn không?
20 Check noise level
Kiểm tra độ ồn
21 Check the ergonomics of loading inputs
Kiểm tra công thái học của tải đầu vào.
22 Check the ergonomics of clearing jams
Kiểm tra công thái học của việc chống kẹt.
23 Check the ergonomics of cleaning the machine
Kiểm tra công thái học của việc làm sạch máy.
24 Check the ergonomics of performing regular
Trang 132.5.2 DATA SHEET 2 - MECHANICAL INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN 2 – DANH SÁC KIỂM TRA CƠ KHÍ
The objective of this activity is to check the compliance of all the requirements on sections related to
“mechanical” During this inspection, mechanical drawings will be used against the machine.
Mục tiêu của hoạt động này là kiểm tra sự tuân thủ của tất cả các yêu cầu về các phần liên quan đến cơ khí Trong quá trình kiểm tra này, các bản vẽ cơ khí sẽ được sử dụng.
Important!!! Identify moving parts that may cause any potential machine crash, and may induce seriousdamage to the equipment or person
Quan trọng!!! Xác định các bộ phận chuyển động có thể gây ra bất kỳ sự cố máy tiềm năng nào và có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thiết bị hoặc người.
Inspector/Người kiểm tra: Date/ Ngày:
Machine/Máy: Model/ Mẫu:
ITEM
HẠNG
MỤC
DESCRIPTION ITEM INSPECTED
MÔ TẢ HẠNG MỤC KIỂM TRA (CÓ/KHÔNG) (Y/N) COMMENTS BÌNH LUẬN
1 Are all components (Motors, Bearing, Linear, Cam
roller, gear box, conveyor chain…) as per
specification?
Có phải tất cả các thành phần (Động cơ, Vòng bi,
Tuyến tính, Con lăn Cam, hộp số, chuỗi băng tải)
theo thông số kỹ thuật không?
2 Are the machine main frame (rigidly) constructed by
solid steel plate?
Là khung chính của máy (cứng) được xây dựng bằng
4 Are all fasteners secured and properly sized?
Có phải tất cả các ốc vít được bảo đảm và kích
thước đúng?
5 Is the welding neat and non-porous?
Mối hàn có gọn gàng và không lỗ rỗng?
7 Is the machine configuration as per specification?
Cấu hình máy theo thông số kỹ thuật không?
8 Is the machine accessible for maintenance?
Máy có thể truy cập để bảo trì?
9 Are all chains properly setup and tensioned? (if any)
Có phải tất cả các chuỗi xích thiết lập đúng và căng?
(nếu có)
10 Are all grease nipples on the machine easily
accessible from outside the machine cell – does the
operator have to enter a crawlspace or dangerous
situation?
Có phải tất cả các ống nối mỡ trên máy có thể dễ
dàng truy cập từ bên ngoài máy - người vận hành có
phải vào không gian hoặc tình huống nguy hiểm
không?
11 Other (specify)
Khác (ghi rõ)
Trang 152.5.3 DATA SHEET 3 - ELECTRICAL INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN 3 – DANH SÁCH KIỂM TRA ĐIỆN
Physical verify all electrical components are presented, correct, functional as per design standard andspecified The seller must provide the machine original documents prior to the FAT which must represent avery well identified wiring reality by field identifications on the “as-built” machine
Finally, this inspection will assure the integrity of the electrical system before the dry run preventingpossible damages
Xác minh vật lý tất cả các thành phần điện được trình bày, chính xác, chức năng theo tiêu chuẩn thiết kế
và được chỉ định Bên bán phải cung cấp cho các tài liệu gốc của máy trước khi FAT, phải thể hiện thực tế nối dây được xác định rõ ràng bằng cách xác định trường trên máy đã lắp.
Cuối cùng, việc kiểm tra này sẽ đảm bảo tính toàn vẹn của hệ thống điện trước khi chạy khô ngăn ngừa thiệt hại có thể xảy ra.
Inspector/Người kiểm tra: Date/ Ngày:
Machine/Máy: Model/ Mẫu:
ITEM
HẠNG
MỤC
DESCRIPTION ITEM INSPECTED
MÔ TẢ HẠNG MỤC KIỂM TRA (CÓ/KHÔNG) (Y/N) COMMENTS BÌNH LUẬN
1 Is the panel securely mounted?
Bảng điều khiển có được gắn an toàn không?
2 Is the exhaust Fan securely mounted on the panel
door?
Quạt thông gió có được gắn chắc chắn trên cửa
panel không?
3 Is the operator panel clearly and correctly labeled?
Bảng điều khiển có được dán nhãn rõ ràng và chính
xác không?
4 Is the panel layout as per drawing?
Bố trí bảng điều khiển có theo bản vẽ không?
5 Is a beacon light tower present?
Có đèn hiệu hiện tại sáng không?
6 Are the operator push buttons and selector switches
as per specification?
Các nút ấn vận hành và công tắc chọn theo thông số
kỹ thuật không?
7 Is the E-stop circuit wired as per specification? Test
the E-stop circuitry
Mạch E-stop có dây theo thông số kỹ thuật không?
Kiểm tra mạch E-stop.
8 Are there adequate spare terminal spaces? (20%
11 Are the wires correctly terminated and labelled?
Các dây có được nối chính xác và được dán nhãn
không?
12 Are the color of wires as per Specification?
Màu của dây có theo Thông số kỹ thuật không?
Trang 1613 Are the devices labeled, rigidly mounted and
15 Is the wiring properly labeled and easily identifiable?
Hệ thống dây điện được dán nhãn đúng và dễ dàng xác định không?
16 Is the conduit as per specification?
Ống dẫn có theo đặc điểm kỹ thuật không?
17 Is there Ground Wire connect station?
Có trạm dây nối đất không?
18 Are the fusing sizes correct?
Các kích thước cầu chì có đúng không?
19 Are lockable isolation switches present?
Công tắc cách ly có khóa không?
20 Verify power consumption
Xác minh tiêu thụ năng lượng
Trang 172.5.4 DATA SHEET 4 - PNEUMATIC INSPECTION CHECKLIST/ TỜ THÔNG TIN 4 – DANH SÁCH KIỂM TRA KHÍ NÉN
Inspector/Người kiểm tra: Date/ Ngày:
Machine/Máy: Model/ Mẫu:
ITEM
HẠNG
MỤC
DESCRIPTION ITEM INSPECTED
MÔ TẢ HẠNG MỤC KIỂM TRA (CÓ/KHÔNG) (Y/N) COMMENTS BÌNH LUẬN
1 Is the filter, regulator, lubricator provided with a
4 Shall Valve be mounted on manifold and inside
pneumatic control cabinet?
Van sẽ được gắn trên ống nhánh và bên trong tủ
điều khiển khí nén không?
5 Can the trapped air in the machine be evacuated
sản xuất SMC hoặc bằng nhau không?
8 Are all pneumatic components accessible?
Có phải tất cả các thành phần khí nén có thể truy
cập không?
9 Are the air pipes tighten by cable tie or in the flexible
cable track properly bundled together? (any whipping
of unsecure lines?)
Các ống dẫn khí được thắt chặt bằng dây cáp hoặc
trong rãnh cáp linh hoạt được bó đúng cách với
nhau? (có bất kỳ dòng nào không an toàn không?)
10 Are all components rigidly mounted and protected?
Check for sharp edges
Có phải tất cả các thành phần cứng gắn kết và được
bảo vệ không? Kiểm tra các cạnh sắc.
11 Are the any leakages at the air fitting?
Có bất kỳ rò rỉ tại phần lắp không khí không?
12 Are the air pipes and fittings properly rated?
Các ống dẫn khí và phụ kiện đúng kích thước
không?
13 Check all systems not exhausted of air or cylinder
performance too slow from incorrect sizing
Kiểm tra tất cả các hệ thống không hết xả hết không
khí hoặc xi lanh quá chậm từ kích thước không chính
xác.
Trang 1814 Note operating pressure (The normal
operating pressure is 6.5 Bar)
Lưu ý áp suất vận hành (Áp suất hoạt động bình thường là 6,5 Bar).