1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tên doanh nghiệ p công ty TNHH mỹ phẩm nature story

38 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tên doanh nghiệp công ty tnhh mỹ phẩm nature story
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Luật TP.HCM
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Nghiên cứu đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 Tổng quan về doanh nghiệp (4)
    • 1.1.1. Gi ớ i thi ệ u v ề doanh nghi ệ p (4)
    • 1.1.2. Hình th ứ c kinh doanh (4)
    • 1.1.3. Lĩnh vự c ho ạt độ ng (5)
    • 1.1.4. L ị ch s ử hình thành và phát tri ể n (5)
  • 1.2. Sản phẩm chủ yếu (6)
  • 1.3. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứ u (7)
    • 1.3.1. Xác đị nh v ấn đề (8)
    • 1.3.2. M ục đích nghiên cứ u (10)
    • 1.3.3. M ụ c tiêu nghiên c ứ u (11)
  • CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH NGUỒN, DẠNG DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP THÔNG TIN (12)
    • 2.1 Xác định nguồn và dạng dữ liệu (12)
      • 2.1.1. Xác đị nh d ạ ng d ữ li ệ u (12)
      • 2.1.2. Xác đị nh ngu ồ n d ữ li ệ u (12)
    • 2.2. Phương pháp thu thập thông tin (12)
      • 2.2.1. Phương pháp thu thậ p thông tin th ứ c ấ p (12)
      • 2.2.2. Phương pháp thu thập thông tin sơ cấ p (13)
  • CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH THANG ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ VÀ THIẾT KẾ BẢNG CÂU HỎI (15)
    • 3.1. Xác định các loại thang đo lường và đánh giá (15)
    • 3.2. Thiết kế bảng câu hỏi (16)
  • CHƯƠNG 4: CHỌN MẪU; XỬ LÝ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP (20)
    • 4.1. Chọn mẫu (20)
      • 4.1.1. Xác định phương pháp chọ n m ẫu và đôi tượ ng kh ả o sát (20)
      • 4.1.2. Xác định kích thướ c m ẫ u (22)
    • 4.2. Xử lý và phân tích kết quả (22)
      • 4.2.1. Sàng lọc dữ liệu (22)
    • 4.3 Đề xuất giải pháp (37)

Nội dung

Xác đị nh vấn đề - Tên vấn đề: Nghiên cứu mức độ hài lòng của khách hàng đối vớ i sản phẩm “Nước dưỡ ngtóc tinh dầu bưởi Cocoon” Hình 4.. Phương pháp thu thậ p thông tin thứ cấ p Ph

Trang 1

NHÓM 1 | TRANG 1  

Trang 2

M

C L

C

CHƯƠNG 1: GiỚ 

I THI

U T

NG QUAN V

 DOANH NGHI

P VÀ V

ẤN ĐỀ

,

M

C TIÊU NGHIÊN C

Ứ 

U

  1

1.1T

ng quan v

 doanh nghi

p

  1

1.1.1.Giớ i thiệu về doanh nghiệ p  1

1.1.2.Hình thứ  c kinh doanh  1

1.1.3.Lĩnh vự  c hoạt độ ng  2

1.1.4.Lị  ch sử  hình thành và phát triể  n  2

1.2 S

n ph

m ch

 y

ế

u

  3

1.3

Xác đị

nh v

ấn đề

 và m

c tiêu nghiên c

ứ 

u

  4

1.3.1 Xác đị  nh vấn đề  5

1.3.2 M ục đích nghiên cứ u  7

1.3.3 M ụ c tiêu nghiên cứ u  8

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊ

NH NGU

N, D

NG D

Ữ 

 LI

ỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU

TH

P THÔNG TIN

  9

2.1 Xác đị

nh ngu

n và d

ng d

ữ 

 li

u

  9

2.1.1 Xác đị  nh d ạ ng d ữ  liệu 9

2.1.2 Xác đị  nh nguồ n d ữ  liệu  9

2.2 Phương pháp thu thậ

p thông tin

9

2.2.1 Phương pháp thu thậ p thông tin thứ  cấ  p  9

2.2.2 Phương pháp thu thập thông tin sơ cấ  p  10

CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH THANG ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ VÀ THIẾ

T K

  B

NG CÂU H

I

  12

3.1 Xác đị

nh các lo

ại thang đo lường và đánh giá  12

3.2 Thi

ế

t k

ế

 b

ng câu h

i

  13

CHƯƠNG 4: CHỌ

N M

U; X

Ử 

 LÝ, PHÂN TÍCH K

T QU

 

VÀ ĐỀ

 XU

T GI

I PHÁP

  17

4.1 Ch

n m

u

  17

4.1.1 Xác định phương pháp chọ n mẫu và đôi tượ  ng khả o sát  17

4.1.2 Xác định kích thướ  c mẫ u  18

4.2 X

ử 

 lý và phân tích k

ế

t qu

ả  19

Trang 3

NHÓM 1 | TRANG 1

4.2.1 Sàng lọc dữ liệu  19

 4.2.2 X ử  lí d ữ  liệu 23

 4.2.3 Phân tích kế  t quả  23

4.3 Đề

 xu

t gi

i pháp

  34

 4.3.2 M ụ c tiêu củ a chiế  n d ị  ch 

Error! Bookmark not defined.

 

Trang 4

CHƯƠNG 1: GiỚ 

I THI

U T

NG QUAN V

 DOANH NGHI

P VÀ V

ẤN ĐỀ

, M

C TIÊU NGHIÊN C

Ứ 

U

1.1 T

ng quan v

 doanh nghi

p

1.1.1 Giớ i thiệu về doanh nghiệ p

- Tên doanh nghiệ p: Công ty TNHH mỹ phẩm Nature Story

- Thành lậ p: 2013

- Logo:

 Hình 1 Logo Cocoon

- Địa chỉ: quốc lộ 1A, phườ ng Tân Thớ i Hiệ p, Quận 12, Tp.HCM

- Website: http://cocoonvietnam.com/ và https://myphamthuanchay.com/ 

- Số điện thoại: 02838328228

- Thông điệ p: Cocoon –  Mỹ phẩm thuần chay –  Cho nét đẹ p thuần việt

- Sứ mệnh: Chúng tôi được sinh ra để mang lại cho bạn một làn da, một mái tóc luôn khỏemạnh, tr ẻ trung và tràn đầy sức sống từ những nguồn nguyên liệu đơn giản và gần gũi mà bạn ăn hằng ngày

1.1.2  Hình thứ  c kinh doanh

- Offline: thông qua các nhà bán buôn, nhà bán lẻ, đại lí

Trang 5

1.1.4  Lị  ch sử  hình thành và phát triể  n

Trang 6

- 2013 Cocoon ra đờ i và nhanh chóng tr ở  thành sản phẩm đượ c yêu thích bở i 100% thuầnchay Cocoon sử dụng nguồn nguyên liệu phong phú tự nhiên như bí đao, bạc hà, tràmtrà, cà phê Đăk Lăk… 

- 2015 Cocoon đã xuất hiện ở  nhiều nhà bán lẻ  khác nhau như chuỗi bán lẻ Guardian,Watsons, Skinfood World, Garden Lixibox và Hasaki

- 8/2020 Chiến dịch marketing “Khám phá Việt Nam” tổ chức các minigame trên fanpagenhắm tớ i mục đích giớ i thiệu đến khách hàng các dòng sản phẩm mớ i

- Cuối năm 2020, Cocoon đã chính thức tr ở  thành nhãn hàng Việt Nam đầu tiên đượ c chấ pthuận trong chương trình Leaping Bunny của tổ chức Cruelty Free International  –  mộttrong những chương trình đảm bảo quá trình sản xuất không thử nghiệm trên động vậtnổi tiếng nhất thế giớ i

- 19/10/2021: Cocoon x Suboi - ra mắt bộ sưu tập đánh thức nữ hoàng trong bạn đây là lầnđầu tiên Cocoon tạo ra bộ sưu tập đặc biệt k ết hợ  p vớ i nghệ sĩ nổi tiếng

- 26/12/2021 tại vườ n quốc gia Tam Đảo, Cocoon và AAF đã ký kết đồng hành "Chungtay bảo vệ loài gấu" và cùng nhau cho ra mắt phiên bản giớ i hạn đặc biệt

- 19/8/2022 mỹ phẩm Cocoon có mặt tại 3 sân bay lớ n của việt nam gồm: sân bay tân sơnnhất (tp hcm), sân bay đà nẵng (tp đà nẵng) và sân bay nội bài (thủ đô hà nội)

- 26/8/2022 Cocoon và viện hải dương học Nha Trang chung tay bảo vệ hệ sinh thái biển

- Cocoon tính đến nay có mặt tại hơn 300 điểm bán hàng và 1696 nhà thuốc trên toàn quốc.

1.2 S

n ph

m ch

 y

ế

u

- Hiện nay Cocoon có 4 dòng sản phẩm chăm sóc da chính : Chăm sóc da mặt, chăm sóc

cơ thể, chăm sóc tóc, chăm sóc môi

 

Chăm sóc da mặ

t

Trang 7

NHÓM 1 | TRANG 4

Tẩy trang Sữa r ửa mặt Tẩy da chết Mặt nạ 

 Nướ c cân bằng da Kem dưỡ ng Kem chống nắng Xịt khoáng

Trang 8

1.3.1 Xác đị  nh vấn đề 

- Tên vấn đề: Nghiên cứu mức độ hài lòng của khách hàng đối vớ i sản phẩm “Nước dưỡ ngtóc tinh dầu bưởi Cocoon” 

 Hình 4. Nước dưỡ ng tóc tinh d ầu bưở i Cocoon

- Phương pháp tiế p cận để xác định vấn đề nghiên cứu: Phương pháp hình phễu

- Lí do chọn vấn đề nghiên cứu:

Trang 9

NHÓM 1 | TRANG 6

Trang 11

- Mục tiêu chi tiết:

• Công dụng: Giảm gãy r ụng tóc, tăng cường độ bóng và chắc khỏe của tóc, cung cấ pdưỡ ng chất giúp tóc suôn mượ t và mềm mại

• Bao bì: Thiết k ế nhỏ gọn có đầu xịt

• Dung tích: 145.000/140ml

• Mùi hương: Mùi tinh dầu bưở i thơm mát 

• Thành phần: Tinh dầu bưở i nguyên chất từ vỏ  bưở i, k ết hợ  p vớ i hoạt chất Xylishine (chiếtxuất từ gỗ và tảo nâu Pelvetia Canaliculata) và Vitamin B5 (Panthenol)

Trang 12

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊ

NH NGU

N, D

NG D

Ữ 

  LI

ỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THU

 Bên ngoài doanh nghiệ p:

-Đánh giá, bình luận của khách hàng trên blog, hội nhóm, các trang social: facebook,tiktok, youtube về sản phẩm của cocoon:

-Các review đánh giá của các beauty bloger như: Trinh Phạm, Võ Hà Linh, Giang Ơi… 

-Các báo cáo về thị thườ ng mỹ phẩm chay của Việt Nam

2.2

Phương pháp thu thậ

p thông tin

2.2.1 Phương pháp thu thậ p thông tin thứ  cấ  p

 Phương pháp: N ghiên cứ u tài liệu t ại bàn

• Xác định những thông tin cần thiết cho cuộc nghiên cứu

- Đặc điểm của thị trườ ng các sản phẩm chăm sóc tóc từ thiên nhiên

- Thu thậ p những dữ liệu đang có sẵn như thông tin mà doanh nghiệ p công khai trên trangtin tức, giớ i thiệu của website doanh nghiệ p

- Thu thậ p các thông tin ý kiến đánh giá về sản phẩm nước dưỡng tóc Cocoon, ngườ i tiêudùng trên các trang thương mại điện tử (Shopee, Lazada…) và website doanh nghiệ p

- Thu thập thông tin qua các kênh social: Facebook, Instagram, TikTok, Youtube,… 

•  Nguồn tài liệu

- Maxxhair: https://maxxhair.vn/xit-buoi-moc-toc-25484/ 

Trang 13

- Cocoon: https://cocoonvietnam.com/ 

- Investing: https://vn.investing.com/equities/huge-china-holdings-ltd-financial-summary 

- Shopee:  N%C6%B0%E1%BB%9Bc-d%C6%B0%E1%BB%A1ng-t%C3%B3c-tinh-

https://shopee.vn/-M%C3%A3-FMCGMALL-8-%C4%91%C6%A1n-250K-

d%E1%BA%A7u-b%C6%B0%E1%BB%9Fi-Cocoon-gi%C3%BAp-t%C3%B3c-140ml-i.175753395.2791079973?sp_atk=42a68496-49d5-4023-9ffe-

gi%E1%BA%A3m-g%C3%A3y-r%E1%BB%A5ng-l%C3%A0m-m%E1%BB%81m-6630c98f148d&xptdk=42a68496-49d5-4023-9ffe-6630c98f148d 

- Lazada: giam-gay-rung-lam-mem-toc-140ml-i580160004-

https://www.lazada.vn/products/nuoc-duong-toc-tinh-dau-buoi-cocoon-giup-s5811345943.html?spm=a2o4n.10441748.0.0.2770336crA7Lsq&search=store 

• Tiến hành thu thậ p thông tin

- Đảm bảo tính chính xác của thông tin

- Đảm bảo tính hiệu quả, phù hợ  p vớ i chi phí dành cho nghiên cứu

- Có đầy đủ tên tài liệu, tên tác giả, năm suất bản

- Đượ c ghi chép lại 1 cách hệ thống khoa học

• Đánh giá các thông tin đã đượ c thu thậ p

- Đánh giá để loại tr ừ các thông tin không có giá tr ị, không đượ c cậ p nhật

2.2.2 Phương pháp thu thập thông tin sơ cấ  p

 Phương pháp: Điề u tra phỏng vấ n bằ ng bảng hỏi online

Quy trình thự c hiện:

Trang 14

Bướ 

c 1:

 Thiết k ế mẫu câu hỏi 

- Phân tích thông tin: lấy từ những thông tin thứ cấp đã tìm đượ c

- Đối tượ ng phỏng vấn: nam, nữ 18-25 tuổi

- Đặt những câu hỏi trong phạm vi cần thu thậ p thông tin, tranh hỏi ngoài lề và những câuhỏi khó tr ả lờ i hoặc người đượ c hỏi không muốn tr ả lờ i, tránh mất thờ i gian

Bướ 

c 2:

 Thực hiện điều tra phỏng vấn

- Số lượng ngườ i tham gia phỏng vấn dự kiến: 200 ngườ i

- Đa dạng các câu hỏi và đảm bảo tính logic trong quá trình điều tra

- Tối thiểu hoá các sai sót

- Đảm bảo tính hiệu quả, phù hợ  p vớ i chi phí dành cho nghiên cứu

- Cho phép đánh giá tính chính xác của câu tr ả lờ i

Bướ 

c 3:

 Tổng hợ  p k ết quả 

- Phân tích thông tin: sử dụng phương pháp phân tích thống kê mô tả 

- Giải thích thông tin: sử dụng phương pháp quy nạ p (suy luận từ những điều quan sátđượ c)

Trang 15

NHÓM 1 | TRANG 12

CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH THANG ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ VÀ THIẾ

T K

 B

NG CÂU H

I

3.1 Xác đị

nh các lo

ại thang đo lường và đánh giá

 

STT Thông tin thu th

p

Thang đo

 

Thang điể

m Lo

i câu h

i

1  phẩm “Nướ c xịt tóc tinhBạn đã từng sử  dụng sản

dầu bưởi Cocoon” chưa? 

Biểu danh Có nhiều hạng mục lựa

Biểu danh Likert Nhiều sự lựa chọn

3  phẩm “Nướ c xịt tóc tinhTần suất bạn sử  dụng sản

dầu bưởi Cocoon” là baonhiêu lần/tuần?

Khoảngcách Có nhiều hạng mục lựachọn  Nhiều sự lựa chọn

4 Hãy đánh giá ưu điểm vượ ttr ội của sản phẩm “Nướ c xịt

tóc tinh dầu bưởi Cocoon”

theo thang điểm sau?

Biểu danh Sắ p xế p hạng mục theo thứ 

tự 

Bậc thang

5 Bạn có thích mùi hương củasản phẩm “Nướ c xịt tóc tinh

dầu bưởi Cocoon” không? 

6 Bạn có hài lòng về  côngdụng của sản phẩm “Nướ c

xịt tóc tinh dầu bưở iCocoon” không? 

7 Bạn có muốn tiế p tục sử dụng sản phẩm “Nướ c

dưỡ ng tóc tinh dầu bưở iCocoon” không? 

Biểu danh Có ý nghĩa đối nghịch nhau Nhiều sự lựa chọn

8  Nếu có thể bạn muốn chúngtôi cải thiện điều gì ở   sản

 phẩm “Nước dưỡ ng tóc tinhdầu bưởi Cocoon” không ? 

Mở  

Trang 16

9 Giớ i tính của bạn là gì? Biểu danh Có nhiều hạng mục lựa

Câu 1 Anh/ch

 

đã từ 

ng s

ử 

 d

ng s

n ph

ẩm “Nướ 

c x

t tóc tinh d

ầu bưởi Cocoon” chưa?

(N

ếu chưa từ 

ng s

ử 

 d

ng anh/ch

 có th

 d

ừ 

ng kh

o sát t

ại đây

)

Lựa chọn

2.Chưa từng  2

I CÂU H

I KH

O SÁT

Câu 2 Hãy đánh giá

 t

m quan tr

ng c

a các tiêu chí sau khi anh/ch

 khi l

ự 

a ch

n s

n

ph

ẩm “Nướ 

c x

t tóc tinh d

ầu bưởi Cocoon”?

1.R ấtkhôngquan tr ọng

2.Khôngquan tr ọng

3.ít quan

tr ọng

4.quan tr ọng 5.R ất quan

tr ọng

Trang 17

Câu 4 Anh/ch

 h

ãy đánh giá

m

ức độ

 

đồ

ng tình sau khi s

ử 

 d

ng s

n ph

ẩm “Nướ 

c x

tóc tinh d

ầu bưởi Cocoon” theo thang điể

m sau?

1.R ất khôngđồng tình

2.Khôngđồng tình

3.Ít đồngtình

4.Đồngtình

5.R ất đồngtình

Trang 18

Câu 5 Anh/ch

  có

thích mùi hương củ

a s

n ph

ẩm “Nướ 

c x

t tóc tinh d

ầu bưở 

i

Cocoon” không?

Câu tr ả lờ i dài

II THÔNG TIN CÁ NHÂN

Câu 9 Gi

ớ 

i tính c

a anh/ch

 là gì?

Lựa chọn

Trang 20

CHƯƠNG 4 : CH Ọ N M Ẫ U; X Ử   LÝ, PHÂN TÍCH K Ế T QU Ả   VÀ ĐỀ  XU Ấ T

GI Ả I PHÁP

4.1 Ch

n m

u

4.1.1 Xác định phương pháp chọ n mẫu và đôi tượ  ng khả o sát

❖  Xác định phương pháp chọ n mẫ u: Chọn mẫu phi xác suất - Lấy mẫu tiện lợ i

❖ Ưu điểm: Đối với lấy mẫu tiện lợi thành viên lấy mẫu được chọn một cách tiện lợi

và kinh tế Đây là hình thức dễ dàng, chọn đối tượng một cách ngẫu nhiên, dễ ápdụng, chi phí thấp, thời gian lập mẫu nhanh. 

❖  Nhược điểm: Vì đối tượng tham gia khảo sát chủ yếu là học sinh, sinh viên nênkhông có tính đại diện cho tổng thể thăm dò, không phù hợp lắm trong nghiên cứunhân quả và nghiên 

cứu mô tả

❖  Xác định đối tượ  ng khả o sát:

 Nhân khẩu họcGiớ i tính Cả nam và nữ (chủ yếu là nữ)

Vị trí địa lý Hà Nội Nghề nghiệ p Học sinh, Sinh viênHọc vấn Trung học phổ thông, Cao đẳng, Đại học

Tâm lýĐộng lực Phục vụ nhu cầu chăm sóc da, chăm sóc tóc, chăm sóc cơ  thể,

làm sạch da chết của khách hàng Nhận thức Họ  là những ngườ i quan tâm đến các sản phẩm mỹ  phẩm có

thành phần từ  tự  nhiên, thương  hiệu Việt, các sản phẩm “mỹ  phẩm thuần chay”, không thử nghiệm trên động vật

Thói quen Khách hàng thườ ng tham khảo các sản phẩm thông qua các trang

mạng Internet trướ c khi mua Họ quan tâm đến chất lượ ng, bao

 bì sản phẩm, thương hiệu , giá cả 

Trang 21

NHÓM 1 | TRANG 18

Xã hội Nhóm tham khảo Họ thườ ng xuyên truy cậ p internet có thói quen tham khảo chất

lượ ng của sản phẩm trướ c khi mua hàng thông qua các hội nhómreview mỹ phẩm, các bài viết trên các diễn đàn, forum, cácbìnhluận, đánh giá trên các trang thương mại điện tử 

Địa vị xã hội Họ là học sinh, sinh viên tìm hiểu về sản phẩm theo trend hoặc

các sản phẩm đang được ưa chuộng, có thu nhậ p thấ p nên giáthành của sản phẩm phù hợ  p vớ i tài chính của khách hàng

Văn hoáVăn hoá Xu hướ ng sử dụng những sản phẩm mỹ phẩm thuần chay, nói

không vớ i làm từ động vật , có thành phần hoàn toàn từ tự nhiênngày một tăng cao

 Nhánh văn hoá Khách hàng lựa chọn sản phẩm bở i thành phần, một số khác lựa

chọn vì bao bì, vì nó đang đượ c ưa chuộng ( và còn một số lựcchọn vì thương hiệu và giá cả 

Tầng lớ  p xã hội Học sinh, sinh viên

Lý do chọn mẫu: Đây là nhóm đối tượng có nhu cầu sử dụng các sản phẩm của Cocoon và

là nhóm đối tượng mà nhóm nghiên cứu có thể tiếp cận được 

Vấn đề phát sinh trong chọn mẫu: 

- Sai số ngẫu nhiên: Mẫu không trả lời hết câu hỏi 

- Sai số hệ thống: Mẫu chủ yếu là sinh viên không có tính đại diện cho tổng thể 

Trang 22

Hướng xử lí: 

- Sai số ngẫu nhiên: Biên tập sau hỏi, tăng kích thước mẫu, biên tập dữ liệu 

- Sai số hệ thống: Tăng kích thước mẫu, đa dạng đối tượng trả lời   bảng hỏi 

4.1.2 Xác định kích thướ  c mẫ u

Công thức tính mẫu: A = 5 * m

Trong đó: A: là số mẫu tối thiểu

m: là số biến trong bảng nghiên cứu

=> A= 5*17= 85 mẫu tối thiểu

Số phiếu không hợ  p lệ là phiếu: 8

Câu hỏi 1:  Anh/chị  đã từ  ng sử  d ụ ng sả n phẩm “Nướ  c xị  t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”chưa?

Mã hóa câu hỏi 1: CH1

Mã hóa cấu tr ả lờ i:

•  0 = chưa từng

•  1 = đã từngCâu hỏi 2: Hãy đánh giá tầ m quan trọ ng củ a các tiêu chí sau khi anh/chị  khi l ự  a chọ n

 sả n phẩm “Nướ  c xị  t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”? 

Mã hóa câu hỏi 2: CH2

Trang 23

NHÓM 1 | TRANG 20

Mã hóa cấu tr ả lờ i:

R ất không quan tr ọng (-2), Không quan tr ọng (-1), Ít quan tr ọng (0), Quan tr ọng (1), R ấtquan tr ọng (2)

Mã hóa câu hỏi 4: CH4

Mã hóa cấu tr ả lờ i:

R ất không đồng tình (-2), Không đồng tình (-1), Ít đồng tình (0), Đồng tình (1), R ất đồngtình (2)

•  CH4_gr

•  CH4_mh

•  CH4_tp

Trang 24

•  CH4_bb

•  CH4_cd

Câu 5 Anh/chị  có thích mùi hương củ a sả n phẩm “Nướ  c xị  t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”

 không?

Mã hóa câu hỏi 5: CH5

Mã hóa câu tr ả lờ i:

Mã hóa câu hỏi 6: CH6

Mã hóa câu tr ả lờ i:

-2 = R ất không hài lòng-1 = Không hài lòng

Trang 25

NHÓM 1 | TRANG 22

Mã hóa câu hỏi 7: CH7

Mã hóa cấu tr ả lờ i:

7

Cải thiện công dụng của sản phẩm Công dụng

15

Cần cải thiện công dụng mọc tóc Công dụng

16

Cải thiện chất lượ ng sản phẩm Công dụng

Mã hóa câu hỏi 8: CH8

Trang 26

Mã hóa cấu tr ả lờ i:

Câu hỏi 2:Hãy đánh giá tầm quan tr ọng của các tiêu chí khi anh/chị khi lựa chọn sản phẩm

“Nướ c xịt tóc tinh dầu bưở i Cocoon”? 

Tần suất Phần trăm  % khả dụng

CumulativePercent

Trang 27

và “K hông quan tr ọng” chiếm 1,2% Tóm lại, công dụng chính là yếu tố khách hàng quan

tr ọng khi khách hàng quyết định lựa chọn sản phẩm Bởi đây là sản phẩm mỹ phẩm nênkhách hàng r ất k ỳ vọng vào công dụng mà sản phẩm mang lại

Trang 28

vì, phần lớn ngườ i tham gia thực hiện khảo sát là sinh viên nên thu nhậ p của họ không cao

do vậy yếu tố giá cả chính là yếu tố “Quan trọng” khi lựa chọn sản phẩm

Tần suất Phần trăm  % khả dụng CumulativePercent

Từ k ết quả trên, có thể thấy Mùi hương được khách hàng đánh giá “Quan tr ọng” chiếm tỉ 

lệ cao nhất (52,9%) Bên cạnh đó, yếu tố “Ít quan tr ọng” chiếm tớ i 18,8% cho thầy kháchhàng không quá đề cao yếu tố mùi hương khi lựa chọn sản phẩm Bởi vì, đây là sản phẩm

có chiết xuất 100% từ tự nhiên nên khi khách hàng lựa chọn sản phẩm thì mùi hương chính

Trang 29

NHÓM 1 | TRANG 26

là yếu tố quan tr ọng để có thể giúp khách hàng nhận ra được đây có đúng là sản phầm đượ cchiết xuất từ thiên nhiên không

Tần suất Phần trăm  % khả dụng CumulativePercent

 bở i nhãn hàng Cocoon xây dựng hình ảnh về bảo vệ môi trườ ng, giảm lượ ng rác thải nênviệc bao bì bắt mắt sặc sỡ  không đượ c suất hiện và khách hàng của Cocoon cũng rất đồngtình và không quá coi tr ọng bao bì

Tần suất Phần trăm  % khả dụng CumulativePercent

Ngày đăng: 16/01/2023, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w