Xác đị nh vấn đề - Tên vấn đề: Nghiên cứu mức độ hài lòng của khách hàng đối vớ i sản phẩm “Nước dưỡ ngtóc tinh dầu bưởi Cocoon” Hình 4.. Phương pháp thu thậ p thông tin thứ cấ p Ph
Trang 1NHÓM 1 | TRANG 1
Trang 2M
ỤC L
ỤC
CHƯƠNG 1: GiỚI THI
ỆU T
ỔNG QUAN V
ỀDOANH NGHI
ỆP VÀ V
ẤN ĐỀ,
M
ỤC TIÊU NGHIÊN C
ỨU
11.1T
ổng quan v
ềdoanh nghi
ệp
11.1.1.Giớ i thiệu về doanh nghiệ p 1
1.1.2.Hình thứ c kinh doanh 1
1.1.3.Lĩnh vự c hoạt độ ng 2
1.1.4.Lị ch sử hình thành và phát triể n 2
1.2 S
ản ph
ẩm ch
ủy
ếu
31.3
Xác định v
ấn đềvà m
ục tiêu nghiên c
ứu
41.3.1 Xác đị nh vấn đề 5
1.3.2 M ục đích nghiên cứ u 7
1.3.3 M ụ c tiêu nghiên cứ u 8
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊ
NH NGU
ỒN, D
ẠNG D
ỮLI
ỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THUTH
ẬP THÔNG TIN
92.1 Xác đị
nh ngu
ồn và d
ạng d
ữli
ệu
92.1.1 Xác đị nh d ạ ng d ữ liệu 9
2.1.2 Xác đị nh nguồ n d ữ liệu 9
2.2 Phương pháp thu thậ
p thông tin
92.2.1 Phương pháp thu thậ p thông tin thứ cấ p 9
2.2.2 Phương pháp thu thập thông tin sơ cấ p 10
CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH THANG ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ VÀ THIẾ
T K
ẾB
ẢNG CÂU H
ỎI
123.1 Xác đị
nh các lo
ại thang đo lường và đánh giá 123.2 Thi
ết k
ếb
ảng câu h
ỏi
13CHƯƠNG 4: CHỌ
N M
ẪU; X
ỬLÝ, PHÂN TÍCH K
ẾT QU
ẢVÀ ĐỀ
XU
ẤT GI
ẢI PHÁP
174.1 Ch
ọn m
ẫu
174.1.1 Xác định phương pháp chọ n mẫu và đôi tượ ng khả o sát 17
4.1.2 Xác định kích thướ c mẫ u 18
4.2 X
ửlý và phân tích k
ết qu
ả 19 Trang 3NHÓM 1 | TRANG 1
4.2.1 Sàng lọc dữ liệu 19
4.2.2 X ử lí d ữ liệu 23
4.2.3 Phân tích kế t quả 23
4.3 Đề
xu
ất gi
ải pháp
344.3.2 M ụ c tiêu củ a chiế n d ị ch
Error! Bookmark not defined.
Trang 4CHƯƠNG 1: GiỚ
I THI
ỆU T
ỔNG QUAN V
ỀDOANH NGHI
ỆP VÀ V
ẤN ĐỀ, M
ỤC TIÊU NGHIÊN C
ỨU
1.1 T
ổng quan v
ềdoanh nghi
ệp
1.1.1 Giớ i thiệu về doanh nghiệ p
- Tên doanh nghiệ p: Công ty TNHH mỹ phẩm Nature Story
- Thành lậ p: 2013
- Logo:
Hình 1 Logo Cocoon
- Địa chỉ: quốc lộ 1A, phườ ng Tân Thớ i Hiệ p, Quận 12, Tp.HCM
- Website: http://cocoonvietnam.com/ và https://myphamthuanchay.com/
- Số điện thoại: 02838328228
- Thông điệ p: Cocoon – Mỹ phẩm thuần chay – Cho nét đẹ p thuần việt
- Sứ mệnh: Chúng tôi được sinh ra để mang lại cho bạn một làn da, một mái tóc luôn khỏemạnh, tr ẻ trung và tràn đầy sức sống từ những nguồn nguyên liệu đơn giản và gần gũi mà bạn ăn hằng ngày
1.1.2 Hình thứ c kinh doanh
- Offline: thông qua các nhà bán buôn, nhà bán lẻ, đại lí
Trang 51.1.4 Lị ch sử hình thành và phát triể n
Trang 6- 2013 Cocoon ra đờ i và nhanh chóng tr ở thành sản phẩm đượ c yêu thích bở i 100% thuầnchay Cocoon sử dụng nguồn nguyên liệu phong phú tự nhiên như bí đao, bạc hà, tràmtrà, cà phê Đăk Lăk…
- 2015 Cocoon đã xuất hiện ở nhiều nhà bán lẻ khác nhau như chuỗi bán lẻ Guardian,Watsons, Skinfood World, Garden Lixibox và Hasaki
- 8/2020 Chiến dịch marketing “Khám phá Việt Nam” tổ chức các minigame trên fanpagenhắm tớ i mục đích giớ i thiệu đến khách hàng các dòng sản phẩm mớ i
- Cuối năm 2020, Cocoon đã chính thức tr ở thành nhãn hàng Việt Nam đầu tiên đượ c chấ pthuận trong chương trình Leaping Bunny của tổ chức Cruelty Free International – mộttrong những chương trình đảm bảo quá trình sản xuất không thử nghiệm trên động vậtnổi tiếng nhất thế giớ i
- 19/10/2021: Cocoon x Suboi - ra mắt bộ sưu tập đánh thức nữ hoàng trong bạn đây là lầnđầu tiên Cocoon tạo ra bộ sưu tập đặc biệt k ết hợ p vớ i nghệ sĩ nổi tiếng
- 26/12/2021 tại vườ n quốc gia Tam Đảo, Cocoon và AAF đã ký kết đồng hành "Chungtay bảo vệ loài gấu" và cùng nhau cho ra mắt phiên bản giớ i hạn đặc biệt
- 19/8/2022 mỹ phẩm Cocoon có mặt tại 3 sân bay lớ n của việt nam gồm: sân bay tân sơnnhất (tp hcm), sân bay đà nẵng (tp đà nẵng) và sân bay nội bài (thủ đô hà nội)
- 26/8/2022 Cocoon và viện hải dương học Nha Trang chung tay bảo vệ hệ sinh thái biển
- Cocoon tính đến nay có mặt tại hơn 300 điểm bán hàng và 1696 nhà thuốc trên toàn quốc.
1.2 S
ản ph
ẩm ch
ủy
ếu
- Hiện nay Cocoon có 4 dòng sản phẩm chăm sóc da chính : Chăm sóc da mặt, chăm sóc
cơ thể, chăm sóc tóc, chăm sóc môi
Chăm sóc da mặ
t
Trang 7NHÓM 1 | TRANG 4
Tẩy trang Sữa r ửa mặt Tẩy da chết Mặt nạ
Nướ c cân bằng da Kem dưỡ ng Kem chống nắng Xịt khoáng
Trang 81.3.1 Xác đị nh vấn đề
- Tên vấn đề: Nghiên cứu mức độ hài lòng của khách hàng đối vớ i sản phẩm “Nước dưỡ ngtóc tinh dầu bưởi Cocoon”
Hình 4. Nước dưỡ ng tóc tinh d ầu bưở i Cocoon
- Phương pháp tiế p cận để xác định vấn đề nghiên cứu: Phương pháp hình phễu
- Lí do chọn vấn đề nghiên cứu:
Trang 9NHÓM 1 | TRANG 6
Trang 11- Mục tiêu chi tiết:
• Công dụng: Giảm gãy r ụng tóc, tăng cường độ bóng và chắc khỏe của tóc, cung cấ pdưỡ ng chất giúp tóc suôn mượ t và mềm mại
• Bao bì: Thiết k ế nhỏ gọn có đầu xịt
• Dung tích: 145.000/140ml
• Mùi hương: Mùi tinh dầu bưở i thơm mát
• Thành phần: Tinh dầu bưở i nguyên chất từ vỏ bưở i, k ết hợ p vớ i hoạt chất Xylishine (chiếtxuất từ gỗ và tảo nâu Pelvetia Canaliculata) và Vitamin B5 (Panthenol)
Trang 12CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊ
NH NGU
ỒN, D
ẠNG D
ỮLI
ỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THUBên ngoài doanh nghiệ p:
-Đánh giá, bình luận của khách hàng trên blog, hội nhóm, các trang social: facebook,tiktok, youtube về sản phẩm của cocoon:
-Các review đánh giá của các beauty bloger như: Trinh Phạm, Võ Hà Linh, Giang Ơi…
-Các báo cáo về thị thườ ng mỹ phẩm chay của Việt Nam
2.2
Phương pháp thu thập thông tin
2.2.1 Phương pháp thu thậ p thông tin thứ cấ p
Phương pháp: N ghiên cứ u tài liệu t ại bàn
• Xác định những thông tin cần thiết cho cuộc nghiên cứu
- Đặc điểm của thị trườ ng các sản phẩm chăm sóc tóc từ thiên nhiên
- Thu thậ p những dữ liệu đang có sẵn như thông tin mà doanh nghiệ p công khai trên trangtin tức, giớ i thiệu của website doanh nghiệ p
- Thu thậ p các thông tin ý kiến đánh giá về sản phẩm nước dưỡng tóc Cocoon, ngườ i tiêudùng trên các trang thương mại điện tử (Shopee, Lazada…) và website doanh nghiệ p
- Thu thập thông tin qua các kênh social: Facebook, Instagram, TikTok, Youtube,…
• Nguồn tài liệu
- Maxxhair: https://maxxhair.vn/xit-buoi-moc-toc-25484/
Trang 13- Cocoon: https://cocoonvietnam.com/
- Investing: https://vn.investing.com/equities/huge-china-holdings-ltd-financial-summary
- Shopee: N%C6%B0%E1%BB%9Bc-d%C6%B0%E1%BB%A1ng-t%C3%B3c-tinh-
https://shopee.vn/-M%C3%A3-FMCGMALL-8-%C4%91%C6%A1n-250K-
d%E1%BA%A7u-b%C6%B0%E1%BB%9Fi-Cocoon-gi%C3%BAp-t%C3%B3c-140ml-i.175753395.2791079973?sp_atk=42a68496-49d5-4023-9ffe-
gi%E1%BA%A3m-g%C3%A3y-r%E1%BB%A5ng-l%C3%A0m-m%E1%BB%81m-6630c98f148d&xptdk=42a68496-49d5-4023-9ffe-6630c98f148d
- Lazada: giam-gay-rung-lam-mem-toc-140ml-i580160004-
https://www.lazada.vn/products/nuoc-duong-toc-tinh-dau-buoi-cocoon-giup-s5811345943.html?spm=a2o4n.10441748.0.0.2770336crA7Lsq&search=store
• Tiến hành thu thậ p thông tin
- Đảm bảo tính chính xác của thông tin
- Đảm bảo tính hiệu quả, phù hợ p vớ i chi phí dành cho nghiên cứu
- Có đầy đủ tên tài liệu, tên tác giả, năm suất bản
- Đượ c ghi chép lại 1 cách hệ thống khoa học
• Đánh giá các thông tin đã đượ c thu thậ p
- Đánh giá để loại tr ừ các thông tin không có giá tr ị, không đượ c cậ p nhật
2.2.2 Phương pháp thu thập thông tin sơ cấ p
Phương pháp: Điề u tra phỏng vấ n bằ ng bảng hỏi online
Quy trình thự c hiện:
Trang 14Bướ
c 1:
Thiết k ế mẫu câu hỏi- Phân tích thông tin: lấy từ những thông tin thứ cấp đã tìm đượ c
- Đối tượ ng phỏng vấn: nam, nữ 18-25 tuổi
- Đặt những câu hỏi trong phạm vi cần thu thậ p thông tin, tranh hỏi ngoài lề và những câuhỏi khó tr ả lờ i hoặc người đượ c hỏi không muốn tr ả lờ i, tránh mất thờ i gian
Bướ
c 2:
Thực hiện điều tra phỏng vấn- Số lượng ngườ i tham gia phỏng vấn dự kiến: 200 ngườ i
- Đa dạng các câu hỏi và đảm bảo tính logic trong quá trình điều tra
- Tối thiểu hoá các sai sót
- Đảm bảo tính hiệu quả, phù hợ p vớ i chi phí dành cho nghiên cứu
- Cho phép đánh giá tính chính xác của câu tr ả lờ i
Bướ
c 3:
Tổng hợ p k ết quả- Phân tích thông tin: sử dụng phương pháp phân tích thống kê mô tả
- Giải thích thông tin: sử dụng phương pháp quy nạ p (suy luận từ những điều quan sátđượ c)
Trang 15NHÓM 1 | TRANG 12
CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH THANG ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ VÀ THIẾ
T K
ẾB
ẢNG CÂU H
ỎI
3.1 Xác đị
nh các lo
ại thang đo lường và đánh giáSTT Thông tin thu th
ập
Thang đoThang điể
m Lo
ại câu h
ỏi
1 phẩm “Nướ c xịt tóc tinhBạn đã từng sử dụng sản
dầu bưởi Cocoon” chưa?
Biểu danh Có nhiều hạng mục lựa
Biểu danh Likert Nhiều sự lựa chọn
3 phẩm “Nướ c xịt tóc tinhTần suất bạn sử dụng sản
dầu bưởi Cocoon” là baonhiêu lần/tuần?
Khoảngcách Có nhiều hạng mục lựachọn Nhiều sự lựa chọn
4 Hãy đánh giá ưu điểm vượ ttr ội của sản phẩm “Nướ c xịt
tóc tinh dầu bưởi Cocoon”
theo thang điểm sau?
Biểu danh Sắ p xế p hạng mục theo thứ
tự
Bậc thang
5 Bạn có thích mùi hương củasản phẩm “Nướ c xịt tóc tinh
dầu bưởi Cocoon” không?
6 Bạn có hài lòng về côngdụng của sản phẩm “Nướ c
xịt tóc tinh dầu bưở iCocoon” không?
7 Bạn có muốn tiế p tục sử dụng sản phẩm “Nướ c
dưỡ ng tóc tinh dầu bưở iCocoon” không?
Biểu danh Có ý nghĩa đối nghịch nhau Nhiều sự lựa chọn
8 Nếu có thể bạn muốn chúngtôi cải thiện điều gì ở sản
phẩm “Nước dưỡ ng tóc tinhdầu bưởi Cocoon” không ?
Mở
Trang 169 Giớ i tính của bạn là gì? Biểu danh Có nhiều hạng mục lựa
Câu 1 Anh/ch
ịđã từ
ng s
ửd
ụng s
ản ph
ẩm “Nước x
ịt tóc tinh d
ầu bưởi Cocoon” chưa?(N
ếu chưa từng s
ửd
ụng anh/ch
ịcó th
ểd
ừng kh
ảo sát t
ại đây)
Lựa chọn
2.Chưa từng 2
I CÂU H
ỎI KH
ẢO SÁT
Câu 2 Hãy đánh giát
ầm quan tr
ọng c
ủa các tiêu chí sau khi anh/ch
ịkhi l
ựa ch
ọn s
ản
ph
ẩm “Nước x
ịt tóc tinh d
ầu bưởi Cocoon”?1.R ấtkhôngquan tr ọng
2.Khôngquan tr ọng
3.ít quan
tr ọng
4.quan tr ọng 5.R ất quan
tr ọng
Trang 17Câu 4 Anh/ch
ịh
ãy đánh giám
ức độđồ
ng tình sau khi s
ửd
ụng s
ản ph
ẩm “Nước x
ịtóc tinh d
ầu bưởi Cocoon” theo thang điểm sau?
1.R ất khôngđồng tình
2.Khôngđồng tình
3.Ít đồngtình
4.Đồngtình
5.R ất đồngtình
Trang 18Câu 5 Anh/ch
ịcó
thích mùi hương của s
ản ph
ẩm “Nước x
ịt tóc tinh d
ầu bưởi
Cocoon” không?Câu tr ả lờ i dài
II THÔNG TIN CÁ NHÂN
Câu 9 Gi
ới tính c
ủa anh/ch
ịlà gì?
Lựa chọn
Trang 20CHƯƠNG 4 : CH Ọ N M Ẫ U; X Ử LÝ, PHÂN TÍCH K Ế T QU Ả VÀ ĐỀ XU Ấ T
GI Ả I PHÁP
4.1 Ch
ọn m
ẫu
4.1.1 Xác định phương pháp chọ n mẫu và đôi tượ ng khả o sát
❖ Xác định phương pháp chọ n mẫ u: Chọn mẫu phi xác suất - Lấy mẫu tiện lợ i
❖ Ưu điểm: Đối với lấy mẫu tiện lợi thành viên lấy mẫu được chọn một cách tiện lợi
và kinh tế Đây là hình thức dễ dàng, chọn đối tượng một cách ngẫu nhiên, dễ ápdụng, chi phí thấp, thời gian lập mẫu nhanh.
❖ Nhược điểm: Vì đối tượng tham gia khảo sát chủ yếu là học sinh, sinh viên nênkhông có tính đại diện cho tổng thể thăm dò, không phù hợp lắm trong nghiên cứunhân quả và nghiên
cứu mô tả
❖ Xác định đối tượ ng khả o sát:
Nhân khẩu họcGiớ i tính Cả nam và nữ (chủ yếu là nữ)
Vị trí địa lý Hà Nội Nghề nghiệ p Học sinh, Sinh viênHọc vấn Trung học phổ thông, Cao đẳng, Đại học
Tâm lýĐộng lực Phục vụ nhu cầu chăm sóc da, chăm sóc tóc, chăm sóc cơ thể,
làm sạch da chết của khách hàng Nhận thức Họ là những ngườ i quan tâm đến các sản phẩm mỹ phẩm có
thành phần từ tự nhiên, thương hiệu Việt, các sản phẩm “mỹ phẩm thuần chay”, không thử nghiệm trên động vật
Thói quen Khách hàng thườ ng tham khảo các sản phẩm thông qua các trang
mạng Internet trướ c khi mua Họ quan tâm đến chất lượ ng, bao
bì sản phẩm, thương hiệu , giá cả
Trang 21NHÓM 1 | TRANG 18
Xã hội Nhóm tham khảo Họ thườ ng xuyên truy cậ p internet có thói quen tham khảo chất
lượ ng của sản phẩm trướ c khi mua hàng thông qua các hội nhómreview mỹ phẩm, các bài viết trên các diễn đàn, forum, cácbìnhluận, đánh giá trên các trang thương mại điện tử
Địa vị xã hội Họ là học sinh, sinh viên tìm hiểu về sản phẩm theo trend hoặc
các sản phẩm đang được ưa chuộng, có thu nhậ p thấ p nên giáthành của sản phẩm phù hợ p vớ i tài chính của khách hàng
Văn hoáVăn hoá Xu hướ ng sử dụng những sản phẩm mỹ phẩm thuần chay, nói
không vớ i làm từ động vật , có thành phần hoàn toàn từ tự nhiênngày một tăng cao
Nhánh văn hoá Khách hàng lựa chọn sản phẩm bở i thành phần, một số khác lựa
chọn vì bao bì, vì nó đang đượ c ưa chuộng ( và còn một số lựcchọn vì thương hiệu và giá cả
Tầng lớ p xã hội Học sinh, sinh viên
Lý do chọn mẫu: Đây là nhóm đối tượng có nhu cầu sử dụng các sản phẩm của Cocoon và
là nhóm đối tượng mà nhóm nghiên cứu có thể tiếp cận được
Vấn đề phát sinh trong chọn mẫu:
- Sai số ngẫu nhiên: Mẫu không trả lời hết câu hỏi
- Sai số hệ thống: Mẫu chủ yếu là sinh viên không có tính đại diện cho tổng thể
Trang 22Hướng xử lí:
- Sai số ngẫu nhiên: Biên tập sau hỏi, tăng kích thước mẫu, biên tập dữ liệu
- Sai số hệ thống: Tăng kích thước mẫu, đa dạng đối tượng trả lời bảng hỏi
4.1.2 Xác định kích thướ c mẫ u
Công thức tính mẫu: A = 5 * m
Trong đó: A: là số mẫu tối thiểu
m: là số biến trong bảng nghiên cứu
=> A= 5*17= 85 mẫu tối thiểu
Số phiếu không hợ p lệ là phiếu: 8
Câu hỏi 1: Anh/chị đã từ ng sử d ụ ng sả n phẩm “Nướ c xị t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”chưa?
Mã hóa câu hỏi 1: CH1
Mã hóa cấu tr ả lờ i:
• 0 = chưa từng
• 1 = đã từngCâu hỏi 2: Hãy đánh giá tầ m quan trọ ng củ a các tiêu chí sau khi anh/chị khi l ự a chọ n
sả n phẩm “Nướ c xị t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”?
Mã hóa câu hỏi 2: CH2
Trang 23NHÓM 1 | TRANG 20
Mã hóa cấu tr ả lờ i:
R ất không quan tr ọng (-2), Không quan tr ọng (-1), Ít quan tr ọng (0), Quan tr ọng (1), R ấtquan tr ọng (2)
Mã hóa câu hỏi 4: CH4
Mã hóa cấu tr ả lờ i:
R ất không đồng tình (-2), Không đồng tình (-1), Ít đồng tình (0), Đồng tình (1), R ất đồngtình (2)
• CH4_gr
• CH4_mh
• CH4_tp
Trang 24• CH4_bb
• CH4_cd
Câu 5 Anh/chị có thích mùi hương củ a sả n phẩm “Nướ c xị t tóc tinh d ầu bưởi Cocoon”
không?
Mã hóa câu hỏi 5: CH5
Mã hóa câu tr ả lờ i:
Mã hóa câu hỏi 6: CH6
Mã hóa câu tr ả lờ i:
-2 = R ất không hài lòng-1 = Không hài lòng
Trang 25NHÓM 1 | TRANG 22
Mã hóa câu hỏi 7: CH7
Mã hóa cấu tr ả lờ i:
7
Cải thiện công dụng của sản phẩm Công dụng15
Cần cải thiện công dụng mọc tóc Công dụng16
Cải thiện chất lượ ng sản phẩm Công dụngMã hóa câu hỏi 8: CH8
Trang 26Mã hóa cấu tr ả lờ i:
Câu hỏi 2:Hãy đánh giá tầm quan tr ọng của các tiêu chí khi anh/chị khi lựa chọn sản phẩm
“Nướ c xịt tóc tinh dầu bưở i Cocoon”?
Tần suất Phần trăm % khả dụng
CumulativePercent
Trang 27và “K hông quan tr ọng” chiếm 1,2% Tóm lại, công dụng chính là yếu tố khách hàng quan
tr ọng khi khách hàng quyết định lựa chọn sản phẩm Bởi đây là sản phẩm mỹ phẩm nênkhách hàng r ất k ỳ vọng vào công dụng mà sản phẩm mang lại
Trang 28vì, phần lớn ngườ i tham gia thực hiện khảo sát là sinh viên nên thu nhậ p của họ không cao
do vậy yếu tố giá cả chính là yếu tố “Quan trọng” khi lựa chọn sản phẩm
Tần suất Phần trăm % khả dụng CumulativePercent
Từ k ết quả trên, có thể thấy Mùi hương được khách hàng đánh giá “Quan tr ọng” chiếm tỉ
lệ cao nhất (52,9%) Bên cạnh đó, yếu tố “Ít quan tr ọng” chiếm tớ i 18,8% cho thầy kháchhàng không quá đề cao yếu tố mùi hương khi lựa chọn sản phẩm Bởi vì, đây là sản phẩm
có chiết xuất 100% từ tự nhiên nên khi khách hàng lựa chọn sản phẩm thì mùi hương chính
Trang 29NHÓM 1 | TRANG 26
là yếu tố quan tr ọng để có thể giúp khách hàng nhận ra được đây có đúng là sản phầm đượ cchiết xuất từ thiên nhiên không
Tần suất Phần trăm % khả dụng CumulativePercent
bở i nhãn hàng Cocoon xây dựng hình ảnh về bảo vệ môi trườ ng, giảm lượ ng rác thải nênviệc bao bì bắt mắt sặc sỡ không đượ c suất hiện và khách hàng của Cocoon cũng rất đồngtình và không quá coi tr ọng bao bì
Tần suất Phần trăm % khả dụng CumulativePercent