1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Khái niệm là khoản chênh lệch giữa kết quả thực tế với kết quả kì vọng phân tích biến động chi phí

32 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm là khoản chênh lệch giữa kết quả thực tế với kết quả kỳ vọng phân tích biến động chi phí
Tác giả Nhóm tác giả: Cẩm Tú, Nh Hạnh, Nh Doãn, Nh Bình, Kim Anh, Thùy Dương, Bích Chăm, Mai An
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên nhân gây biến độngchi phí sản xuất chung... Nguyên nhân xảy ra biến động hiệu suất sản xuất chung cố định là do mức hoạt động kế hoạch số giờ theo kế hoạch và số giờ tiêu chuẩn ch

Trang 1

DƯƠNG

Trang 2

1 Khái niệm biến động chi phí 

2 Các nguyên nhân gây biếnđộng chi phí 

 2.1 Nguyên nhân gây biến độngchi phí nguyên vật liệu trực tiếp 2.2 Nguyên nhân gây biến độngchi phí nhân công trực tiếp

2.3 Nguyên nhân gây biến độngchi phí sản xuất chung

Trang 3

Phân tích biến động chi phí

Khái niệm

Trang 4

Nguyên nhân khách quan:

Là các nhân tố mà doanh nghiệp không thể kiểm soát được tác động liên tục đến hoạt

động kinh doanh của doanh nghiệp theo

những xu hướng khác nhau, vừa tạo ra cơ hội vừa hạn chế khả năng thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

 

Nguyên nhân chủ quan:

Là toàn bộ các yếu tố thuộc tiềm lực của doanh nghiệp mà doanh nghiệp có thể kiểm soát ở mức độ nào đó và sử dụng để khai thác các cơ hội kinh doanh.

Trang 5

2.1  Ng u yê n  n hâ n gâ  y  b iế n độ ng 

c h i  p h í  ng u yê n  vậ t  l  iệ u  t r ực  t iế p

 

Ảnh hưởng của nhân tố lượng (cố định giá kế hoạch)

 Sau khi tính toán cần xác định đây là biến động bất lợi hay có lợi (chúng ta chú ý đến biến động bất lợi) nếu là biến động bất lợi cần phải xác định rõ là do nguyên nhân khách quan hay chủ quan.

-  Nếu là nguyên nhân khách quan: bỏ qua

-  Nếu là nguyên nhân chủ quan: Phải phân tích tìm nguyên nhân quy trách nhiệm và có biện pháp giải quyết thích hợp.

Ảnh hưởng của nhân tố giá

Sau khi tính toán xong cũng cần phải xác định đây là biến động

có lợi hay bất lợi.

- Nếu là biến động bất lợi cũng cần tìm cho rõ là do nguyên nhân khách quan hay chủ quan

+ Nếu là khách quan: bỏ qua (như Nhà nước quy định giá, ) + Nếu là chủ quan: (như nguồn cung ứng gần không mua nhưng lại mua nguồn cung ứng xa để hưởng hoa hồng, ) thì cân phải tìm nguyên nhân để có biện pháp khắc phục.

Trang 6

2.1  Ng u yê n  n hâ n gâ  y  b iế n độ ng 

c h i  p h í  ng u yê n  vậ t  l  iệ u  t r ực  t iế p

 

Biến động năng suất (biến động về lượng)

 Năng suất lao động thay đội có thể do các nguyên nhân sau:

- Sự thay đổi cơ cấu lao động:

- Năng suất lao động cá biệt của từng bậc thợ;

- Tình trạng hoạt động của máy móc thiết bị

- Chất lượng của nguyên vật liệu được sử dụng:

- Các biện pháp quản lý sản xuất tại phân xưởng;

- Chính sách trả lương cho công nhân.

Biến động đơn giá:

Đơn giá bình quân tăng do nhiều nguyên nhân, có thểtổng hợp thành hai nguyên nhân:

- Do đơn giá tiền lương của các bậc thợ tăng lên;

- Do sự thay đổi về cơ cấu lao động Tiền lương bìnhquân tăng lên khi cơ cấu lao động thay đổi theohướng tăng tỷ trọng công nhân bậc cao và giảm tỷtrọng công nhân bậc thấp tính trên tổng số giờ laođộng được sử dụng

Trang 7

 Nguyên nhân xảy ra biến động hiệu suất sản xuất chung cố định là do mức hoạt động kế hoạch (số giờ theo kế hoạch) và số giờ tiêu chuẩn cho phép khác nhau.

Trang 8

Tần suất xuất hiện: Những biến động lặp đi lặp lại liêntục cần được kiểm soát chặt chẽ hơn những biến động

thỉnh thoảng mới phát sinh

Xu hướng của biến động: Những biến động có xu hướngtăng dần theo thời gian là những biến động cần xác địnhnguyên nhân và kiểm soát

Trang 9

Khả năng kiểm soát được biến động: Những biến động

mà những người bên trong tổ chức có khả năng kiểm soátđược thì cần tiến hành kiểm soát hơn những biến động mà

tổ chức không có khả năng kiểm soát

Lợi ích và chi phí của việc kiểm soát: Quyết định nên

kiểm soát một biến động hay không cần phải xem xét sựđánh đổi giữa lợi ích và chi phí để thực hiện việc kiểm soát.Các biến động thuận lợi: Những biến động thuận lợi cũngcần được xem xét để phát huy và cải tiến

2 Biến động chi phí nhân công

3 Biến động chi phí sản xuất chung 3.1 Phương pháp phân tích bốn biếnđộng

3.2 Phương pháp phân tích ba biếnđộng

3.3 Phương pháp phân tích hai biếnđộng

Trang 10

Quy ước:

q: số lượng nguyên liệu

 p: đơn giá nguyên liệu

h: số giờ lao động trực tiếp, mức độ hoạt động

r: đơn giá lao động hay đơn giá hạch toán để phân bổ chi phí sản xuất chung

 b: đơn giá biến phí

Trang 11

Là thực hiện so sánh giữa CP NVL thực hiện trong kỳ với CP NVLTT định mức/ tiêu chuẩn và xác định biến động lượng NVL tiêu hao đã tác động như thế nào đến biến động chung.

- Các nguyên nhân biến động được xác định theo công thức:

Trang 12

Thực hiện so sánh giữa CP NCTT thực hiện trong kỳ với

CP NCTT định mức/ tiêu chuẩn và xác định cá biến độngtrên 2 nhóm nguyên nhân: biến động giá lao động và biếnđộng năng suất lao động (biến động lượng)

Các nguyên nhân biến động được xác định theo công thức:Biến động về giá = Lượng thực tế * (Giá thực tế - GiáĐM) = h1r1 – h1r0

Biến động về lượng = Giá ĐM * (Lượng thực tế - LượngĐM) = h1r0 – h0r0

 

 Biế n độ ng c hi  p hí

 sả n  x uấ t c h u ng

0 3

Trang 13

Biến động biến phí sản xuất chung

Là chênh lệch giữa biến phí sản xuất chung thực tế phát sinh với biến phí sản xuất định mức.

 

+ Biến động chi phí (biến động giá)  biến phí sản xuấtchung phản ảnh chênh lệch giữa biến phí sản xuất chungtính theo đơn giá thực tế phát sinh với biến phí sản xuấtchung tính theo đơn giá định mức

+ Biến động hiệu suất (biến động lượng) biến phí sản xuấtchung phản ánh chênh lệch giữa biến phí sản xuất chungtính theo hiệu suất giờ máy thực tế phát sinh với biến phísản xuất chung tính theo hiệu suất giờ máy định mức

Trang 14

Biến phí SXC thực tế = (q1 * h1) * b1

Biến phí SXC theo dự toán theo MĐHĐ thực tế

= (q1 * h0) * b0Biến phí SXC theo dự toán theo MĐHĐ định mức

= (q1 * h0) * b0Biến động chi phí = q1 * h1 * (b1 - b0)

Biến động hiệu suất = q1 * (h1 – h0) * b0

 

Biến động định phí sản xuất chung:

Là chênh lệch giữa định phí sản xuất chung thực tế phát sinh với định phí sản xuất

chung định mức

Trang 15

+ Biến động dự toán (biến động giá) phản ánh chênh lệch giữa định phí sản xuất chung thực tế  phát sinh trong kỳ với định phí sản xuất chung dự toán.

+ Biến động khối lượng (biến động lượng) định phí sản xuất chung phản ảnh chênh lệch giữa định phí sản xuất chung tính theo sản lượng thực tế phát sinh với định phí sản xuất chung tính theo sản lượng định mức.

 

Định phí SXC thực tế

= (q1 * h1) * đ1Định phí SXC dự toán ở MĐHĐ TT

= (q0* h0) * đ0Định phí SXC định mức phân bổ cho SLTT

= (q1 * h0) * đ0Biến động dự toán = ((q1 * h1) * đ1) – ((q0 * h0) * đ0) Biến động khối lượng = - (q1 – q0) * h0 * đ0 

Trang 17

3.2  P h ươ ng  p há p  p h â n  t íc h  ba 

 b iế n độ ng

 

Gồm biến động chi phí, biến động hiệu suất, và

 biến động khối lượng của sản xuất chung.

Biến động hiệu suất

Biến động khối lượng

Biến động chi phí SXC = biến động chi phí của biến phí + biến động chi phí của định phí 

Trang 18

Biến động khối lượng

Biến động dự toán = biến động chi phí sxc + biến động hiệu suất

Trang 20

Phản ánh số lượng và giá trị nguyên vật liệu xuất kho sửdụng thực tế theo giá mua định mức Khoản chi phí chênhlệch do chênh lệch giữa lượng nguyên vật liệu sử dụngthực tế và lượng nguyên vật liệu định mức sẽ được phảnánh vào tài khoản chênh lệch.

Đến cuối kì, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sẽ được kếtchuyển sang tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dangtheo chi phí định mức

 

1.1 C hê n h  lệc h g iá   ng u yê n 

 vậ t  l iệ u  t r ực  t iế p

Trang 21

Chênh lệch nhân tố giá được xác định

ngay khi NVL mua về

 

1.2 C hê n h  lệc h  l ượ n g  ng u yê n 

 vậ t  l iệ u

Trang 23

Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp được chiathành 2 thành phần:

 Chênh lệch của giá thành nhân công trực tiếp

Chênh lệch giá thành nhân công trực tiếp = Số giờ lao độngthực tế * (Giá thành thực tế trên một giờ - Giá thành địnhmức trên một giờ)

 Chênh lệch lượng lao động

Chênh lệch lượng lao động = Giá thành định mức trên mộtgiờ * (Số giờ lao động thực tế - Số giờ lao động định mức)

Trang 24

mi với lượng thời gian lao động trực tiếp sử dụng là 1.300 giờ, với đơn giá nhân công thực tế là 56.250 đồng/giờ lao động trực tiếp Nhân viên kế toán quản trị phân tích biến động chi phí lao động trực tiếp  bằng cách tính toán các biến động sau:

Trang 25

Mức chênh lệch giá lao động

= Số giờ lao động thực tế * (Giá thành thực tế trên 1 giờ - Giá thành định mức trên 1 giờ)

= 1.300 * (56.250 – 62.500) = (8.125.000) (tốt)

Mức chênh lệch lượng lao động

= Giá thành định mức trên một giờ * (Số giờ lao động thực tế - Số giờ lao động định mức)

 Nợ TK 154: 75.000.000

Có TK 622: 75.000.000

Trang 27

- CP SXC là chi phí hỗn hợp, bao gồm phần biến  phí và định phí

- CP SXC dự toán là định mức CP SXC được xây dựng dựa trên điều kiện sản xuất thực tế.

- CP SXC tiêu chuẩn là định mức CP SXC chỉ có thể đạt được trọng điều kiện sản xuất hoàn hảo, lý tưởng.

 

CP SXC THỰC

TẾ

CP SXC DỰ TOÁN

CP SXC TIÊU CHUẨN

CHÊNH LỆCH DO BIẾN ĐỘNG

GIÁ

CHÊNH LỆCH DO BIẾN ĐỘNG

LƯỢNG

Trang 28

3.2  K ế  toá n c hê n h  l ệc h c h i 

 p h í sả n  x uấ t c h u ng

 

Tập hợp 627 tt: Nợ TK 627/ Có TK liên quan (111, 112, 152, 153, 214, 334, )

Chênh lệch tốt: (thực tế< Định mức)

 Nợ TK 627: Biến phí định mức + Định phí định mức

 Nợ TK 627 - Chênh lệch giá nhân công: Mức chênh lệch giá (T)

  Có TK 627 - Chênh lệch lượng nhân công: Mức chênh lệch lượng (T)

  Có TK 627: Biến phí thực tế + Định phí thực tế

Trang 30

 4.1  T r ườ ng  hợ p c hê  n h  lệc h  n hỏ 

(  k  hô ng  t rọ ng  yế u )

 

K/c chênh lệch xấu(X) K/c chênh lệnh tốt(T)

Số chênh lệch được kết chuyển hết vào Giá vốn hàngbán:

Trang 31

Đối với các TK chênh lệch còn lại: số tiền CL sẽ được phân bổ cho các đối tượng có liên quan bao gồm: TK 154, 155, 632 Tỷ lệ phân bổ căn cứ vào giá trị của chúng trong số dư của các TK trên.

Trang 32

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI

NHÓM 5

Ngày đăng: 16/01/2023, 05:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w