Camera mạng bán cầu kháng nước Full HD Camera bán cầu kháng nước 2 Megapixel 1080p trang bị đèn LED hồng ngoại Tính năng chính • Cảm biến hình ảnh CMOS hiệu suất cao • Tiêu cự thay đổi 2,7 mm – 12 mm.
Trang 1Camera mạng bán cầu kháng nước Full HD
Camera bán cầu kháng nước 2 Megapixel 1080p trang bị đèn LED hồng ngoại
Tính năng chính
• Cảm biến hình ảnh CMOS hiệu suất cao
• Tiêu cự thay đổi: 2,7 mm – 12 mm
• Mã hóa luồng kép H.264 & MJPEG
• 30fps@1080P (1920 x 1080) &
30fps@720p (1280 x 720)
• Hỗ trợ ICR cho hoạt động ban ngày và ban
đêm
• Chiều dài đèn LED hồng ngoại tối đa 30
m
• Khả năng chống nước và bụi đạt tiêu
chuẩn IP66
• Cấp nguồn qua Ethernet
Hình thức bên ngoài
Thông số kỹ thuật
Camera
Cảm biến ảnh Xấp xỉ Cảm biến hình ảnh CMOS loại 1/2.,8 Chiếu sáng tối thiểu 0,2 lx / F1.4 (màu)*, 0 lx /F1,4 (bật IR)*1
Độ khuếch đại Tự động/ Thủ công Thay đổi đèn nền TẮT/ BLC/ HLC/ WDR Tốc độ màn trập Tự động/ Thủ công, 1/3 giây~1/100000 giây Ngày đêm Tự động (ICR) / Màu/ Đen trắng
Đèn LED hồng ngoại Khoảng cách chiếu xạ: 30 m Cân bằng trắng Tự động/ Trời nắng/ Ngoài trời/ Thủ công Giảm tiếng ồn kỹ thuật
Lớp bảo mật Lên đến 4 khu vực Phát hiện chuyển động
Ống kính
Tỷ lệ thu phóng Quang học 4,4 lần (Thu phóng cơ học/ Lấy nét cơ học)
Độ dài tiêu cự 2,7 mm – 12 mm Trường góc nhìn H: 34°(TELE) đến 93° (RỘNG) V: 18°(TELE) đến
50°(RỘNG)
Mạng
Mạng Đầu nối 10BASE-T/ 100BASE-TX, RJ45
Độ phân giải 1080P(1920x1080) / 1.3 M (1280x960) / 720P
(1280x720)/ D1 (704x576/704x480) / CIF (352X288/352X240)
Phương pháp nén ảnh H.264/ H.264H/ H.264B/ MJPEG
Tỷ lệ khung hình 1 đến 25/30 khung hình/giây Giao thức Tương thích IPv4 IPv6, HTTP, HTTPS, SSL, TCP/ IP,
UDP, UPnP, ICMP, IGMP, RTSP, RTP, SMTP, NTP, DHCP, DNS, DDNS, FTP, QoS, Bonjour, ONVIF
Số lượng truy cập đồng thời tối đa 20 người dùng (Số phiên có thể kết nối cùng lúc với camera) Thẻ nhớ micro SDXC/
SDHC tương thích:*2
*3
4 ~ 6 GB
Tổng quan
Nguồn điện 12 V DC, PoE (tuân thủ IEEE802.3af)
Sự tiêu thụ điện 12 V DC: 710 mA / Xấp xỉ 8,5 W PoE 48 V DC: 180
mA / Xấp xỉ 8,6 W (Thiết bị loại 0) Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt
động -30 °C đến +60 °C {-22 °F đến 140 °F} 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) Chống nước và bụi Thân chính: IP66
Chống phá hoại Tuân thủ IK10 (IEC62262) Chống phá hoại Tuân thủ IK10 (IEC62262) Kích thước 0122 mm X 89 mm (H)
{04-13/16 inch X 3-1/2 inch (H)}
Khối lượng (xấp xỉ.) Xấp xỉ 500 g {1,1 lbs}
*1 Màn trập [Điều chỉnh hình ảnh]: (0-)80 ms, Độ khuếch đại: (0-)50”
*2 Khi ghi hình liên tục trên thẻ nhớ micro SD bằng chức năng tự động ghi đè, đảm bảo sử dụng thẻ nhớ micro SD có độ tin cậy và độ bền cao.
Cáp ngoài
Trang 2*3 Sử dụng thẻ nhớ micro SD tuân thủ UHS-1 (Tốc độ cực cao-1) trong trường hợp SD Speed tốc độ hạng 10.
Quan trọng
- Biện pháp phòng ngừa an toàn: Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi sử
dụng sản phẩm này
- Panasonic không chịu trách nhiệm về hiệu suất của mạng và/hoặc các
sản phẩm của nhà sản xuất khác được sử dụng trên mạng
• Tất cả các hình ảnh là minh họa
• Khối lượng và kích thước là gần đúng
• Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước
ĐƯỢC PHÂN PHỐI BỞI: