1 Phần mềm quản lý mầm non chuyên nghiệp “KIDSOFT” I Mục đích sử dụng Giúp công tác quản lý của nhà trường đạt hiệu quả và chính xác Hướng tới mục đích ứng dụng CNTT trong nhà trường đạt hiệu quả cao[.]
Trang 1- Giao diện tiếng Việt, dễ dùng, phù hợp cả với những giáo viên không giỏi vi tính và ngoại ngữ
Kidsoft 4.2 còn có hướng dẫn sử dụng bằng video nên rất dễ học Là phần mềm mở nên có thể thay
đổi theo yêu cầu sử dụng của từng địa phương và từng đơn vị khác nhau
- Là phần mềm chuyên dụng trong việc quản lý và tính toán nên Kidsoft 4.2 có nhiều chức năng dành
riêng cho người sử dụng mà các phần mềm khác không có
- Kết hợp dễ dàng với các phần mềm khác như: Excel Ví dụ có thể truy suất dữ liệu ra Excel
Một số chức năng cơ bản: Hệ thống quản lý báo cáo 3 cấp: Sở giáo dục – Phòng Giáo dục - Trường
Trang 2- Chia thực phẩm theo cơ sở (áp dụng với trường có nhiều cơ sở ở các khu)
- Quyết toán tiền ăn trong tháng
- Kiểm kê cuối tháng – Chất lượng bữa ăn
Chú ý: Phần mềm có thể áp dụng tính khẩu phần ăn cho cả các xuất ăn của giáo viên nếu các trường có phần theo dõi này
2 Kế toán – bán phiếu ăn trên máy
- Phiếu thu, phiếu chi
- Sổ theo dõi công nợ khách hàng
+ Sổ theo dõi kho + Báo cáo thu chi tài chính + Danh sách học sinh chưa đóng tiền
3 Quản lý theo dõi thi đua
- Quản lý thi đua: Theo dõi cá nhân, nhóm lớp, tổ, nhà trường, sáng kiến kinh nghiệm, tỉ lệ chuyên cần…
4 Quản lý theo dõi sức khoẻ
- Danh mục chiều cao cân nặng
- Sơ đồ sức khoẻ
- Chăm sóc – nuôi dưỡng
- Theo dõi béo phì - suy dinh dưỡng
5 Phổ cập giáo dục mầm non
- Phiếu điều tra phổ cập giáo dục
- Sổ theo dõi điều tra phổ cập
Trang 33
- Khách hàng sẽ có sự hỗ trợ lâu dài (e-mail, điện thoại) từ đội ngũ kỹ thuật của công ty
- Khi sản phẩm được nâng cấp, khách hàng sẽ được cung cấp miễn phí phiên bản mới nếu giá không tăng, hoặc ngược lại sẽ chỉ phải trả thêm chi phí chênh lệch
Các kết quả ứng dụng và thành tích:
- Đã được ứng dụng trong rất nhiều các đơn vị trường học và thi cô nuôi giỏi ở cấp quận huyện và t h àn h
phố Nhiều sinh viên, học viên khối tin học đã nhận đề tài báo cáo tốt nghiệp bằng phần mềm Kidsoft 4.2
- Đã được các Dự án của Bộ GD&ĐT dùng làm công cụ chính thức để xây dựng chương trình quản lý chuẩn và hàng năm đều có tập huấn cho giáo viên sử dụng phần mềm
- Nhiều Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT trên cả nước đã mua và khuyến khích các trường ở địa phương mua
phần mềm KidSoft 4.2
-
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN
Nội dung tập huấn:
Chương trình tập huấn gồm: 3 ngày học về kỹ năng sử dụng phần mềm, kỹ năng sử lý các lỗi thường gặp khi sử dụng phần mềm
Sau khóa tập huấn, các học viên sẽ có những kỹ năng cơ bản để sử dụng hiệu quả các tính năng trong phần mềm vào công tác quản lý về nhân lực, thu chi và khả năng lên thực đơn chuẩn cho bữa ăn đảm bảo đủ lượng và đủ chất
Buổi thứ 1
- Giới thiệu sơ qua phần mềm và cách cài đặt phần mềm
- Giới thiệu sơ qua các hệ thống dữ liệu
- Hướng dẫn và thực hành nhập các danh mục như: Danh mục học sinh, giáo viên
- Hướng dẫn cách lên khẩu phần ăn chuẩn
- Hướng dẫn và thực hành phần quản lý tài sản
- Các học viên báo cáo các sản phẩm của nhóm
- Cài đặt phần mềm tại đơn vị
- Bàn giao và nghiệm thu sản phẩm
Hình thức tập huấn:
Công ty Quang Minh có thể đáp ứng hình thức tập huấn tại cơ sở, cử cán bộ về địa phương nếu địa phương đã có đầy đủ cơ sở vật chất và số lượng học viên Ngoài ra chúng tôi cũng có kết hợp với Viện Chiến lược và Chương trình Giáo dục thường xuyên mở các lớp tập huấn ở Hà Nội vào các dịp hè hằng năm
Kinh phí tập huấn: Bao gồm hết trong giá trị hợp đồng
Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Maketing Công ty cổ phần tin học Quang Minh
Trang 4Điện thoại : 046.286.3425
Rất hân hạnh được hợp tác và phục vụ !
Trang 56 Chấm ăn
7 Sổ giao nhận thực phẩm
8 Quyết toán tiền ăn trong tháng
9 Kiểm kê cuối tháng – Chất lượng bữa ăn
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HÀ NỘI
BẢNG TÍNH ĐỊNH LƯỢNG KHẨU PHẦN ĂN
vị lượng Số Đơn giá Thành tiền
Trang 77
Số phiếu: 2 Nợ : 1521
Khách hàng : Nguyễn Thị Thoa
Có : 3311
Ngày hóa đơn : 06/01/2014
Nợ : 3318
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN (Ban hành theo QĐ số: 19/06/QĐ-BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ Tài Chính) PHIẾU MUA HÀNG
………
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ Tài Chính)
Tiền bằng chữ: Một triệu bốn trăm ba tám ngàn năm trăm đồng chẵn./
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho
Trang 8CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH Ngày 06 tháng 01 năm 2014
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
GIAO - NHẬN THỰC PHẨM
Thời
gian Tên thực phẩm Số lượng Đơn vị Đơn giá Người giao tp ký Chất lượng sp
I) Hàng kho
II) Nhận trong ngày
Người nhận thực phẩm Kế toán Giáo viên Đại diện BGH Thanh tra đột
………
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN QUYẾT TOÁN TIỀN ĂN TRONG THÁNG 1/2014 Tháng trước mang sang: ……… 16 051 200 ………
Thu trong tháng: Số vé mua: 3 231 ………… Thành tiền: 41 234 000 ………
Nguồn bổ xung bữa ăn: + ………
+ ………
Cộng : ……… 41 234 000 …………
Chi bữa ăn trong tháng: Bữa ăn đã chi: … 3 603 … Thành tiền: … 43 236 000 ………
Tiền ăn thừa (thiếu): ……… 4 300 ………
Vé trả học sinh: …… 38 …… Thành tiền: …… 464 000 ………
Nguồn chi bổ xung bữa ăn: + ………
+ ………
Cộng : ……… 43 700 000 …………
Tồn cuối tháng (1) + (2) - (3) = ……… 13 585 200 ………
Trong đó: + Vé tồn: …… 1 295 …… Thành tiền: …… 13 585 200 …………
+ Tiền ăn thừa (thiếu): ……… 4 300 ………
+ Các nguồn bổ xung bữa ăn: ………
Trang 9Mẫu 1 (Chia nhỏ các bữa)
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
Ngày: 06/01/2014 Đơn vị tính: Đồng Số xuất ăn:
Tên thực phẩm
Tồn hôm trước Nhập Xuất trong ngày Tồn cuối ngày
Slượng Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Thành tiền
Tỉ lệ P:L:G
Kế toán: Người trực tiếp nấu bếp: Đại diện BGH:
*Quyết toán trong ngày:
Tiêu chuẩn được chi: 1,500,000
Tiền hỗ trợ bữa ăn trong ngày:
Trang 103.0
1.3 1.7
756.7
391.0 2.5
3.3 32.3 327.0 0.5
185.6
48.7 136.8
1.1 3.8 162.0
23.8
6.5 17.3
22.0 36.1 21.0 1.7
2041.6
721.5 1320.1
28186.5
3139.5 17028.0 18.7 90.0 110.0 304.0 2850.0 8.8 4637.5
10834.8
3152.5 5959.8 1722.5
0.70 10.00 0.30 0.30 1.10 5.00 6.00 0.10 3.50
10.00 3.50 1.30
686,9
29,400 120,000 6,000 6,000 16,500 50,000 90,000 1,500 367,500
315,500
135,000 42,000 136,500
9149.0
2970.0
1161.0 132.0 3382.0 1440.0 64.0
1559.5
520.0 1039.5
15.3
9.9
0.2 0.6 2.6 1.8 0.0
6.0
2.6 3.4
1513.4
782.1 5.1
6.6 64.6 654.0 1.0
371.2
97.5 273.7
2.2 7.6 324.0
47.6
13.0 34.6
44.0 72.2 42.0 3.4
4083.3
1443.0 2640.3
56373.1
6279.0 34056.0 37.5 180.0 220.0 608.0 5700.0 17.6 9275.0
21669.6
6305.0 11919.6 3445.0
942.3 69.2 418.5 30.8 589.8 53.3 516.0 46.7 5894.7 117.8 60.5
39021.3 780.4
100400
10004 10708.5 107.0 21.3 0.2
1884.7 69.2 837.0 30.8 1179.7 72.7 1032.0 27.3
11789 117.8 60.5
78042 780.4 1360.8
27.2 14.0
1105.8 22.1 25.5
2721.7 27.2 14.0
2211.7 22.1 25.5
563 72.23 Cơm thịt đậu sốt cà chua, canh cải nấu thịt 563 72.23
Trang 11Ngày: 06/01/2014 Đơn vị tính: Đồng Số xuất ăn:
Tên thực phẩm
Tồn hôm trước Nhập Xuất trong ngày Tồn cuối ngày
Slượng Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Thành tiền
Tỉ lệ P:L:G
Kế toán: Người trực tiếp nấu bếp: Đại diện BGH:
*Quyết toán trong ngày:
Tiêu chuẩn được chi: 1,500,000
Tiền hỗ trợ bữa ăn trong ngày:
Trang 12720.0
32.0
4.9
0.1 0.3 1.3 0.9 0.0
391.0 2.5
3.3 32.3 327.0 0.5 22.5
288.7 107.2
348.9 49.5 0.7
1.1 3.8 162.0
376.2 139.7
3771.9 0.3
22.0 36.1 21.0 1.7
3139.5 17028.0 18.7 90.0 110.0 304.0 2850.0 8.8 4637.5 1722.5
0.70 10.00 0.30 0.30 1.10 5.00 6.00 0.10 3.50 1.30
29,400 120,000 6,000 6,000 16,500 50,000 90,000 1,500 367,500 136,500
2970.0
1161.0 132.0 3382.0 1440.0 64.0
9.9
0.2 0.6 2.6 1.8 0.0
782.1 5.1
6.6 64.6 654.0 1.0 45.0
577.5 214.5
697.9 99.0 1.4
2.2 7.6 324.0
752.5 279.5
7706.1 7543.8 0.6
44.0 72.2 42.0 3.4
6279.0 34056.0 37.5 180.0 220.0 608.0 5700.0 17.6 9275.0 3445.0
942.3 69.2 418.5 30.8 589.8 53.3 516.0 46.7 5894.7 117.8 60.5
39021.3 780.4
100400
10004 10708.5 107.0 21.3 0.2
1884.7 69.2 837.0 30.8 1179.7 72.7 1032.0 27.3
11789 117.8 60.5
78042 780.4 1360.8
27.2 14.0
1105.8 22.1 25.5
2721.7 27.2 14.0
2211.7 22.1 25.5
563 72.23 Cơm thịt đậu sốt cà chua, canh cải nấu thịt 563 72.23
Trang 1312
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
THEO DÕI CHẤT LƯỢNG BỮA ĂN CỦA TRẺ
Số lượng thực tế
Chênh lệch
Trị giá hàng tồn kho ( Thành tiền ): ………… 817 429 ………
Trang 14CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
SỔ KHO TỪNG THỰC PHẨM Tên, nhãn hiệu, quy cách: Thịt mông sấn
Ghi chú
lượng Thành tiền lượng Số Đơn giá
Thành tiền lượng Số Đơn giá
Thành tiền lượng Số Thành tiền
3 02/01/2014
5.00 110,000 550,000
5.00 550,000
4 03/01/2014
5.00 550,000
5.00 110,000 550,000
10.00 1,100,000
Ngày ….tháng….năm 2014
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 15PHẦN II: PHẦN MỀM KẾ TOÁN –
BÁN VÉ ĂN TRÊN MÁY
1 Phiếu thu, phiếu chi
2 Sổ theo dõi học sinh chưa đóng tiền
3 Sổ chấm ăn (Theo từng ngày hoặc tháng)
4 Sổ theo dõi buổi ăn + học
5 Sổ thu và thanh toán
Trang 16Học phí 70,000 Học phí 70,000
Tiền ăn (Số phiếu tồn: 1 Số phiếu mua: 25) 175,000
Tiền ăn (Số phiếu tồn:1 Số phiếu mua:
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150 SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150
BIÊN LAI THU
Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng
Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014 Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
………
Mẫu 2:
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150
BIÊN LAI THU Tháng 1 năm 2014
Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng
Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014
Trang 174
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ - BTC
Ngày 30/03/2006 Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Nợ: 3311 Có: 1111
Họ tên người nhận tiền: Lê Thị Thành
Địa chỉ : Mẫu lương - Kiến hưng - HĐ - HN
Lý do chi : Nhập mua gạo tẻ./
Người nhận tiền
Tỉ giá ngoại tệ (Vàng bạc, đá quý):………
Số tiền quy đổi: ………
(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)
………
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ - BTC
Ngày 30/03/2006 Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Nợ: 3311 Có: 1111
Họ tên người nhận tiền: Lê Thị Thành
Địa chỉ : Mẫu lương - Kiến hưng - HĐ - HN
Lý do chi : Nhập mua gạo tẻ./
trưởng Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền
Tỉ giá ngoại tệ (Vàng bạc, đá quý):………
Số tiền quy đổi: ………
(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 18STT Tên học sinh Ngày
sinh
Giới
nghiệp Họ tên Mẹ Nghề nghiêp
Doanh Phạm Thị Hương Nhân Viên
5 Nguyễn Hoàng Huyền
TT Văn Điển
Nguyễn Mạnh Tương
Kinh Doanh Hoàng Thu Huyền Kế toán
6 Nguyễn Thị Hà Anh 11/08/08 Nữ Quốc Bảo Nguyễn Văn Hồng Kỹ Sư Nguyễn Thị Quỳnh Nội trợ
8 Trương Tấn Dũng 15/10/08 Nam Yên Ngưu Trương Hùng Mạnh Nhân viên Nguyễn Thị Thu Giáo viên
Doanh
Nguyễn Thanh
11 Chử Duy Khánh 04/06/08 Nam Yên Ngưu Nguyễn Quốc Hùng Thiết Kế Trần Thị Thu Mơ Giáo viên
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
DANH SÁCH HỌC SINH CHƯA ĐÓNG TIỀN
Tháng 1 Lớp: A1 - 5 tuổi
Trang 19CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
Trang 20CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH Mẫu số S11-H
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
THEO DÕI BUỔI ĂN, HỌC
Lớp: A1.2014 5 Tuổi (2009)
Từ ngày: 01/01/2014 Đến ngày: 31/01/2014 STT Mã HS (Lớp) Tên học sinh Ngày
sinh
Giới tính
Buổi
ăn
Buổi học Ghi chú
5 A1.2012 NHH Nguyễn Hoàng Huyền 10/10/08 Nam 26 26
6 A1.2012 NTHA Nguyễn Thị Hà Anh 11/08/08 Nữ 21 23
13 A1.2012 DTPT Đỗ Thị Phương Thúy 15/08/08 Nữ 25 25
17 A1.2012 LPTA Lục Phương Thảo A 08/08/08 Nữ 20 20
18 A1.2012 LPTB Lục Phương Thảo B 09/10/08 Nữ 21 23
Trang 212
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC
Ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
22/01/13 40 Tiếp khách dự thi GV giỏi cấp
Cộng phát sinh 14.980.000 9.066.000 5.914.000
Trang 22CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
22/01/2014 40 Tiếp khách dự thi GV giỏi cấp huyện 450.000 14.091.00024/01/2014 42 Mua đồ dùng phục vụ thi GV giỏi 189.000 13.902.00027/01/2014 43 Thưởng giáo viên giỏi cấp huyện 100.000 13.802.000
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 31/01/2014
Trang 234
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
Họ và tên
Tồn tháng trước Thu mới
Học phí Bán trú Tiền
sữa
Tiền nước Phiếu Tiền Phiếu Tiền
01/01/2014 1 112 Nguyễn Hoàng 2 16,000 18 144,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 2 130 Nguyễn Thị Hà 1 8,000 19 152,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 3 145 Lê Quang Đạt 5 40,000 15 120,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 4 147 Chu Thế Nam - 20 160,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 5 152 Trần Nam Hải 3 24,000 17 136,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 6 153 Lê Minh Hương 1 8,000 19 152,000 50,000 25,000 6,000 6,000
0 1 /0 1/2 014 6 12 96,000 108 864,000 300,000 150,000 36,000 36,000
01/09/2014 7 158 Nguyễn Trọng 5 40,000 15 120,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 8 160 Lục Phương Thảo 7 56,000 13 104,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 9 161 Tạ Quang Thuận - 20 160,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 10 165 Trương Kim Tran 8 64,000 12 96,000 50,000 25,000 6,000 6,000
0 1 /0 9/2 014 4 20 160,000 60 480,000 200,000 100,000 24,000 24,000
//
// 10 Tổng Cộng 32 256,000 168 1,344,000 500,000 250,000 60,000 60,000
Tổng
Trang 256
00
CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC QUANG MINH
Trang 26VÀ BÀN GIAO
Đến ngày: 31/01/2014
BÀN GIAO Trả học sinh thôi học
Thủ quỹ ký nhận Học thêm T7 Tổng thu
Trang 278
CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH
SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN
Học phẩm
Xây dựng Tổng thu Tồn đầu kỳ 1,088,260 2,748,500 475,000 1,634,600 624,300 2,276,000 2,190,000 11,036,660
18-01 50 7,847,000 2,780,000 2,960,000 675,000 750,000 15,012,000 20-01 51 7,357,000 2,700,000 2,830,000 740,000 765,000 14,392,000
Tổng từ 10 - 20 166 25,193,000 8,830,000 9,600,000 2,315,000 2,490,000 48,428,000
21-01
22-01 62 7,952,000 3,390,000 3,740,000 960,000 1,125,000 17,167,000 23-01
24-01
26-01
27-01 57 6,965,000 3,070,000 3,230,000 727,000 1,055,000 60,000 30,000 15,137,000 28-01
29-01
30-01
31-01
Tổng từ 20 - 31 119 14,917,000 6,460,000 6,970,000 1,687,000 2,180,000 60,000 30,000 32,304,000 Cộng cả tháng 400 57,715,000 21,440,000 23,170,000 5,770,000 6,395,000 180,000 90,000 114,760,000