1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phần mềm quản lý mầm non chuyên nghiệp (1)(1).pdf

40 27 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần mềm quản lý mầm non chuyên nghiệp (1)(1).pdf
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý giáo dục và công nghệ thông tin
Thể loại Phần mềm quản lý
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phần mềm quản lý mầm non chuyên nghiệp “KIDSOFT” I Mục đích sử dụng Giúp công tác quản lý của nhà trường đạt hiệu quả và chính xác Hướng tới mục đích ứng dụng CNTT trong nhà trường đạt hiệu quả cao[.]

Trang 1

- Giao diện tiếng Việt, dễ dùng, phù hợp cả với những giáo viên không giỏi vi tính và ngoại ngữ

Kidsoft 4.2 còn có hướng dẫn sử dụng bằng video nên rất dễ học Là phần mềm mở nên có thể thay

đổi theo yêu cầu sử dụng của từng địa phương và từng đơn vị khác nhau

- Là phần mềm chuyên dụng trong việc quản lý và tính toán nên Kidsoft 4.2 có nhiều chức năng dành

riêng cho người sử dụng mà các phần mềm khác không có

- Kết hợp dễ dàng với các phần mềm khác như: Excel Ví dụ có thể truy suất dữ liệu ra Excel

Một số chức năng cơ bản: Hệ thống quản lý báo cáo 3 cấp: Sở giáo dục – Phòng Giáo dục - Trường

Trang 2

- Chia thực phẩm theo cơ sở (áp dụng với trường có nhiều cơ sở ở các khu)

- Quyết toán tiền ăn trong tháng

- Kiểm kê cuối tháng – Chất lượng bữa ăn

Chú ý: Phần mềm có thể áp dụng tính khẩu phần ăn cho cả các xuất ăn của giáo viên nếu các trường có phần theo dõi này

2 Kế toán – bán phiếu ăn trên máy

- Phiếu thu, phiếu chi

- Sổ theo dõi công nợ khách hàng

+ Sổ theo dõi kho + Báo cáo thu chi tài chính + Danh sách học sinh chưa đóng tiền

3 Quản lý theo dõi thi đua

- Quản lý thi đua: Theo dõi cá nhân, nhóm lớp, tổ, nhà trường, sáng kiến kinh nghiệm, tỉ lệ chuyên cần…

4 Quản lý theo dõi sức khoẻ

- Danh mục chiều cao cân nặng

- Sơ đồ sức khoẻ

- Chăm sóc – nuôi dưỡng

- Theo dõi béo phì - suy dinh dưỡng

5 Phổ cập giáo dục mầm non

- Phiếu điều tra phổ cập giáo dục

- Sổ theo dõi điều tra phổ cập

Trang 3

3

- Khách hàng sẽ có sự hỗ trợ lâu dài (e-mail, điện thoại) từ đội ngũ kỹ thuật của công ty

- Khi sản phẩm được nâng cấp, khách hàng sẽ được cung cấp miễn phí phiên bản mới nếu giá không tăng, hoặc ngược lại sẽ chỉ phải trả thêm chi phí chênh lệch

Các kết quả ứng dụng và thành tích:

- Đã được ứng dụng trong rất nhiều các đơn vị trường học và thi cô nuôi giỏi ở cấp quận huyện và t h àn h

phố Nhiều sinh viên, học viên khối tin học đã nhận đề tài báo cáo tốt nghiệp bằng phần mềm Kidsoft 4.2

- Đã được các Dự án của Bộ GD&ĐT dùng làm công cụ chính thức để xây dựng chương trình quản lý chuẩn và hàng năm đều có tập huấn cho giáo viên sử dụng phần mềm

- Nhiều Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT trên cả nước đã mua và khuyến khích các trường ở địa phương mua

phần mềm KidSoft 4.2

-

CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN

Nội dung tập huấn:

Chương trình tập huấn gồm: 3 ngày học về kỹ năng sử dụng phần mềm, kỹ năng sử lý các lỗi thường gặp khi sử dụng phần mềm

Sau khóa tập huấn, các học viên sẽ có những kỹ năng cơ bản để sử dụng hiệu quả các tính năng trong phần mềm vào công tác quản lý về nhân lực, thu chi và khả năng lên thực đơn chuẩn cho bữa ăn đảm bảo đủ lượng và đủ chất

Buổi thứ 1

- Giới thiệu sơ qua phần mềm và cách cài đặt phần mềm

- Giới thiệu sơ qua các hệ thống dữ liệu

- Hướng dẫn và thực hành nhập các danh mục như: Danh mục học sinh, giáo viên

- Hướng dẫn cách lên khẩu phần ăn chuẩn

- Hướng dẫn và thực hành phần quản lý tài sản

- Các học viên báo cáo các sản phẩm của nhóm

- Cài đặt phần mềm tại đơn vị

- Bàn giao và nghiệm thu sản phẩm

Hình thức tập huấn:

Công ty Quang Minh có thể đáp ứng hình thức tập huấn tại cơ sở, cử cán bộ về địa phương nếu địa phương đã có đầy đủ cơ sở vật chất và số lượng học viên Ngoài ra chúng tôi cũng có kết hợp với Viện Chiến lược và Chương trình Giáo dục thường xuyên mở các lớp tập huấn ở Hà Nội vào các dịp hè hằng năm

Kinh phí tập huấn: Bao gồm hết trong giá trị hợp đồng

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Maketing Công ty cổ phần tin học Quang Minh

Trang 4

Điện thoại : 046.286.3425

Rất hân hạnh được hợp tác và phục vụ !

Trang 5

6 Chấm ăn

7 Sổ giao nhận thực phẩm

8 Quyết toán tiền ăn trong tháng

9 Kiểm kê cuối tháng – Chất lượng bữa ăn

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HÀ NỘI

BẢNG TÍNH ĐỊNH LƯỢNG KHẨU PHẦN ĂN

vị lượng Số Đơn giá Thành tiền

Trang 7

7

Số phiếu: 2 Nợ : 1521

Khách hàng : Nguyễn Thị Thoa

Có : 3311

Ngày hóa đơn : 06/01/2014

Nợ : 3318

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN (Ban hành theo QĐ số: 19/06/QĐ-BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ Tài Chính) PHIẾU MUA HÀNG

………

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ Tài Chính)

Tiền bằng chữ: Một triệu bốn trăm ba tám ngàn năm trăm đồng chẵn./

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho

Trang 8

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH Ngày 06 tháng 01 năm 2014

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

GIAO - NHẬN THỰC PHẨM

Thời

gian Tên thực phẩm Số lượng Đơn vị Đơn giá Người giao tp ký Chất lượng sp

I) Hàng kho

II) Nhận trong ngày

Người nhận thực phẩm Kế toán Giáo viên Đại diện BGH Thanh tra đột

………

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN QUYẾT TOÁN TIỀN ĂN TRONG THÁNG 1/2014 Tháng trước mang sang: ……… 16 051 200 ………

Thu trong tháng: Số vé mua: 3 231 ………… Thành tiền: 41 234 000 ………

Nguồn bổ xung bữa ăn: + ………

+ ………

Cộng : ……… 41 234 000 …………

Chi bữa ăn trong tháng: Bữa ăn đã chi: … 3 603 … Thành tiền: … 43 236 000 ………

Tiền ăn thừa (thiếu): ……… 4 300 ………

Vé trả học sinh: …… 38 …… Thành tiền: …… 464 000 ………

Nguồn chi bổ xung bữa ăn: + ………

+ ………

Cộng : ……… 43 700 000 …………

Tồn cuối tháng (1) + (2) - (3) = ……… 13 585 200 ………

Trong đó: + Vé tồn: …… 1 295 …… Thành tiền: …… 13 585 200 …………

+ Tiền ăn thừa (thiếu): ……… 4 300 ………

+ Các nguồn bổ xung bữa ăn: ………

Trang 9

Mẫu 1 (Chia nhỏ các bữa)

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

Ngày: 06/01/2014 Đơn vị tính: Đồng Số xuất ăn:

Tên thực phẩm

Tồn hôm trước Nhập Xuất trong ngày Tồn cuối ngày

Slượng Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Thành tiền

Tỉ lệ P:L:G

Kế toán: Người trực tiếp nấu bếp: Đại diện BGH:

*Quyết toán trong ngày:

Tiêu chuẩn được chi: 1,500,000

Tiền hỗ trợ bữa ăn trong ngày:

Trang 10

3.0

1.3 1.7

756.7

391.0 2.5

3.3 32.3 327.0 0.5

185.6

48.7 136.8

1.1 3.8 162.0

23.8

6.5 17.3

22.0 36.1 21.0 1.7

2041.6

721.5 1320.1

28186.5

3139.5 17028.0 18.7 90.0 110.0 304.0 2850.0 8.8 4637.5

10834.8

3152.5 5959.8 1722.5

0.70 10.00 0.30 0.30 1.10 5.00 6.00 0.10 3.50

10.00 3.50 1.30

686,9

29,400 120,000 6,000 6,000 16,500 50,000 90,000 1,500 367,500

315,500

135,000 42,000 136,500

9149.0

2970.0

1161.0 132.0 3382.0 1440.0 64.0

1559.5

520.0 1039.5

15.3

9.9

0.2 0.6 2.6 1.8 0.0

6.0

2.6 3.4

1513.4

782.1 5.1

6.6 64.6 654.0 1.0

371.2

97.5 273.7

2.2 7.6 324.0

47.6

13.0 34.6

44.0 72.2 42.0 3.4

4083.3

1443.0 2640.3

56373.1

6279.0 34056.0 37.5 180.0 220.0 608.0 5700.0 17.6 9275.0

21669.6

6305.0 11919.6 3445.0

942.3 69.2 418.5 30.8 589.8 53.3 516.0 46.7 5894.7 117.8 60.5

39021.3 780.4

100400

10004 10708.5 107.0 21.3 0.2

1884.7 69.2 837.0 30.8 1179.7 72.7 1032.0 27.3

11789 117.8 60.5

78042 780.4 1360.8

27.2 14.0

1105.8 22.1 25.5

2721.7 27.2 14.0

2211.7 22.1 25.5

563 72.23 Cơm thịt đậu sốt cà chua, canh cải nấu thịt 563 72.23

Trang 11

Ngày: 06/01/2014 Đơn vị tính: Đồng Số xuất ăn:

Tên thực phẩm

Tồn hôm trước Nhập Xuất trong ngày Tồn cuối ngày

Slượng Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Đơn giá Thành tiền Slượng Thành tiền

Tỉ lệ P:L:G

Kế toán: Người trực tiếp nấu bếp: Đại diện BGH:

*Quyết toán trong ngày:

Tiêu chuẩn được chi: 1,500,000

Tiền hỗ trợ bữa ăn trong ngày:

Trang 12

720.0

32.0

4.9

0.1 0.3 1.3 0.9 0.0

391.0 2.5

3.3 32.3 327.0 0.5 22.5

288.7 107.2

348.9 49.5 0.7

1.1 3.8 162.0

376.2 139.7

3771.9 0.3

22.0 36.1 21.0 1.7

3139.5 17028.0 18.7 90.0 110.0 304.0 2850.0 8.8 4637.5 1722.5

0.70 10.00 0.30 0.30 1.10 5.00 6.00 0.10 3.50 1.30

29,400 120,000 6,000 6,000 16,500 50,000 90,000 1,500 367,500 136,500

2970.0

1161.0 132.0 3382.0 1440.0 64.0

9.9

0.2 0.6 2.6 1.8 0.0

782.1 5.1

6.6 64.6 654.0 1.0 45.0

577.5 214.5

697.9 99.0 1.4

2.2 7.6 324.0

752.5 279.5

7706.1 7543.8 0.6

44.0 72.2 42.0 3.4

6279.0 34056.0 37.5 180.0 220.0 608.0 5700.0 17.6 9275.0 3445.0

942.3 69.2 418.5 30.8 589.8 53.3 516.0 46.7 5894.7 117.8 60.5

39021.3 780.4

100400

10004 10708.5 107.0 21.3 0.2

1884.7 69.2 837.0 30.8 1179.7 72.7 1032.0 27.3

11789 117.8 60.5

78042 780.4 1360.8

27.2 14.0

1105.8 22.1 25.5

2721.7 27.2 14.0

2211.7 22.1 25.5

563 72.23 Cơm thịt đậu sốt cà chua, canh cải nấu thịt 563 72.23

Trang 13

12

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

THEO DÕI CHẤT LƯỢNG BỮA ĂN CỦA TRẺ

Số lượng thực tế

Chênh lệch

Trị giá hàng tồn kho ( Thành tiền ): ………… 817 429 ………

Trang 14

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

SỔ KHO TỪNG THỰC PHẨM Tên, nhãn hiệu, quy cách: Thịt mông sấn

Ghi chú

lượng Thành tiền lượng Số Đơn giá

Thành tiền lượng Số Đơn giá

Thành tiền lượng Số Thành tiền

3 02/01/2014

5.00 110,000 550,000

5.00 550,000

4 03/01/2014

5.00 550,000

5.00 110,000 550,000

10.00 1,100,000

Ngày ….tháng….năm 2014

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 15

PHẦN II: PHẦN MỀM KẾ TOÁN –

BÁN VÉ ĂN TRÊN MÁY

1 Phiếu thu, phiếu chi

2 Sổ theo dõi học sinh chưa đóng tiền

3 Sổ chấm ăn (Theo từng ngày hoặc tháng)

4 Sổ theo dõi buổi ăn + học

5 Sổ thu và thanh toán

Trang 16

Học phí 70,000 Học phí 70,000

Tiền ăn (Số phiếu tồn: 1 Số phiếu mua: 25) 175,000

Tiền ăn (Số phiếu tồn:1 Số phiếu mua:

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150 SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150

BIÊN LAI THU

Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng

Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014 Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

………

Mẫu 2:

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Số: 150

BIÊN LAI THU Tháng 1 năm 2014

Viết bằng chữ: Ba trăm bốn mươi lăm nghìn đồng

Hà nội, Ngày 01 tháng 01 năm 2014

Trang 17

4

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ - BTC

Ngày 30/03/2006 Bộ trưởng Bộ Tài Chính

Nợ: 3311 Có: 1111

Họ tên người nhận tiền: Lê Thị Thành

Địa chỉ : Mẫu lương - Kiến hưng - HĐ - HN

Lý do chi : Nhập mua gạo tẻ./

Người nhận tiền

Tỉ giá ngoại tệ (Vàng bạc, đá quý):………

Số tiền quy đổi: ………

(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)

………

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ - BTC

Ngày 30/03/2006 Bộ trưởng Bộ Tài Chính

Nợ: 3311 Có: 1111

Họ tên người nhận tiền: Lê Thị Thành

Địa chỉ : Mẫu lương - Kiến hưng - HĐ - HN

Lý do chi : Nhập mua gạo tẻ./

trưởng Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền

Tỉ giá ngoại tệ (Vàng bạc, đá quý):………

Số tiền quy đổi: ………

(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)

Trang 18

STT Tên học sinh Ngày

sinh

Giới

nghiệp Họ tên Mẹ Nghề nghiêp

Doanh Phạm Thị Hương Nhân Viên

5 Nguyễn Hoàng Huyền

TT Văn Điển

Nguyễn Mạnh Tương

Kinh Doanh Hoàng Thu Huyền Kế toán

6 Nguyễn Thị Hà Anh 11/08/08 Nữ Quốc Bảo Nguyễn Văn Hồng Kỹ Sư Nguyễn Thị Quỳnh Nội trợ

8 Trương Tấn Dũng 15/10/08 Nam Yên Ngưu Trương Hùng Mạnh Nhân viên Nguyễn Thị Thu Giáo viên

Doanh

Nguyễn Thanh

11 Chử Duy Khánh 04/06/08 Nam Yên Ngưu Nguyễn Quốc Hùng Thiết Kế Trần Thị Thu Mơ Giáo viên

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

DANH SÁCH HỌC SINH CHƯA ĐÓNG TIỀN

Tháng 1 Lớp: A1 - 5 tuổi

Trang 19

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

Trang 20

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH Mẫu số S11-H

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

THEO DÕI BUỔI ĂN, HỌC

Lớp: A1.2014 5 Tuổi (2009)

Từ ngày: 01/01/2014 Đến ngày: 31/01/2014 STT Mã HS (Lớp) Tên học sinh Ngày

sinh

Giới tính

Buổi

ăn

Buổi học Ghi chú

5 A1.2012 NHH Nguyễn Hoàng Huyền 10/10/08 Nam 26 26

6 A1.2012 NTHA Nguyễn Thị Hà Anh 11/08/08 Nữ 21 23

13 A1.2012 DTPT Đỗ Thị Phương Thúy 15/08/08 Nữ 25 25

17 A1.2012 LPTA Lục Phương Thảo A 08/08/08 Nữ 20 20

18 A1.2012 LPTB Lục Phương Thảo B 09/10/08 Nữ 21 23

Trang 21

2

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC

Ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài

22/01/13 40 Tiếp khách dự thi GV giỏi cấp

Cộng phát sinh 14.980.000 9.066.000 5.914.000

Trang 22

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

22/01/2014 40 Tiếp khách dự thi GV giỏi cấp huyện 450.000 14.091.00024/01/2014 42 Mua đồ dùng phục vụ thi GV giỏi 189.000 13.902.00027/01/2014 43 Thưởng giáo viên giỏi cấp huyện 100.000 13.802.000

SỔ QUỸ TIỀN MẶT

Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 31/01/2014

Trang 23

4

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

Họ và tên

Tồn tháng trước Thu mới

Học phí Bán trú Tiền

sữa

Tiền nước Phiếu Tiền Phiếu Tiền

01/01/2014 1 112 Nguyễn Hoàng 2 16,000 18 144,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 2 130 Nguyễn Thị Hà 1 8,000 19 152,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 3 145 Lê Quang Đạt 5 40,000 15 120,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 4 147 Chu Thế Nam - 20 160,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 5 152 Trần Nam Hải 3 24,000 17 136,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/01/2014 6 153 Lê Minh Hương 1 8,000 19 152,000 50,000 25,000 6,000 6,000

0 1 /0 1/2 014 6 12 96,000 108 864,000 300,000 150,000 36,000 36,000

01/09/2014 7 158 Nguyễn Trọng 5 40,000 15 120,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 8 160 Lục Phương Thảo 7 56,000 13 104,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 9 161 Tạ Quang Thuận - 20 160,000 50,000 25,000 6,000 6,000 01/09/2014 10 165 Trương Kim Tran 8 64,000 12 96,000 50,000 25,000 6,000 6,000

0 1 /0 9/2 014 4 20 160,000 60 480,000 200,000 100,000 24,000 24,000

//

// 10 Tổng Cộng 32 256,000 168 1,344,000 500,000 250,000 60,000 60,000

Tổng

Trang 25

6

00

CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC QUANG MINH

Trang 26

VÀ BÀN GIAO

Đến ngày: 31/01/2014

BÀN GIAO Trả học sinh thôi học

Thủ quỹ ký nhận Học thêm T7 Tổng thu

Trang 27

8

CÔNG TY CP TIN HỌC QUANG MINH

SỐ 7 TÂY SƠN - YẾT KIÊU - HÀ ĐÔNG - HN

Học phẩm

Xây dựng Tổng thu Tồn đầu kỳ 1,088,260 2,748,500 475,000 1,634,600 624,300 2,276,000 2,190,000 11,036,660

18-01 50 7,847,000 2,780,000 2,960,000 675,000 750,000 15,012,000 20-01 51 7,357,000 2,700,000 2,830,000 740,000 765,000 14,392,000

Tổng từ 10 - 20 166 25,193,000 8,830,000 9,600,000 2,315,000 2,490,000 48,428,000

21-01

22-01 62 7,952,000 3,390,000 3,740,000 960,000 1,125,000 17,167,000 23-01

24-01

26-01

27-01 57 6,965,000 3,070,000 3,230,000 727,000 1,055,000 60,000 30,000 15,137,000 28-01

29-01

30-01

31-01

Tổng từ 20 - 31 119 14,917,000 6,460,000 6,970,000 1,687,000 2,180,000 60,000 30,000 32,304,000 Cộng cả tháng 400 57,715,000 21,440,000 23,170,000 5,770,000 6,395,000 180,000 90,000 114,760,000

Ngày đăng: 15/01/2023, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w