1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Danh từ trong tiếng anh ôn thi vào 10 ngày 1 vndoc com

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Từ Trong Tiếng Anh - Ôn Thi Vào 10 - Ngày 1
Trường học VnDoc
Chuyên ngành English
Thể loại Bài học lý thuyết và bài tập vận dụng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh từ trong Tiếng Anh Ôn thi vào 10 Ngày 1 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Danh từ[.]

Trang 1

Danh từ trong Tiếng Anh - Ôn thi vào 10 - Ngày 1

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I Lý thuyết danh từ trong tiếng Anh

1 Định nghĩa

- Danh từ (Noun) là những từ chỉ người, vật, sự vật, sự việc,… gồm hai nhóm: danh từ đếm được và danh từ không đếm được

2 Danh từ đếm được (Countable nouns)

a Danh từ đếm được số ít

- Danh từ đếm được số ít thường đi sau mạo từ xác định a hoặc an

 “An” đi cùng với danh từ số ít bắt đầu là một nguyên âm “u, e, o, a, I”

Eg: an apple

 “A” đi cùng với danh từ số ít bắt đầu là một phụ âm

Eg: a book

b Danh từ đếm được số nhiều

- Danh từ số nhiều là từ hai vật trở lên, thường kết thúc bằng “s” hoặc “es”

- Quy tắc thêm “s” hoặc “es”

 Tận cùng là “s, ch, sh, x, z” thì thêm es

Eg: a dish => dishes

 Tận cùng là “f” hoặc “fe” thì bỏ “f” hoặc “fe” thêm “ves”

Eg: a leaf => leaves

 Tận cùng là “y”, trước “y” là một nguyên âm thì thêm “s”

Eg: a key => keys

 Tận cùng là “y”, trước “y” là một phụ âm thì bỏ “y” thêm “ies”

Eg: a baby => babies

 Tận cùng là “o” trước “o” là một nguyên âm thì thêm “s”

Eg: a radio => radios

Trang 2

 Tận cùng là “o” trước “o” là một phụ âm thì thêm “es”

Eg: a hero => heroes

3 Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns)

Danh từ không đếm được là những từ chỉ dung dịch, cảm xúc, khái niệm trừu tượng, … Eg: water (nước), sadness (nỗi buồn), …

II Bài tập vận dụng

Put the following nouns in countable and uncountable noun columns

child furniture tooth book information

Complete the following sentences, adding “s/es” if necessary

1 I am really busy now I don’t have _ for breakfast (time)

2 I have visited five _ in Europe (country)

3 My mother has two _ (brother)

4 Would you like a _ of tea? (cup)

5 I have to finish two _ by Friday (report)

Fill in the blanks with “a” or “an”

1 I have to wear _ uniform when I go to school

2 I asked Mr Brown to keep _ eye on your house when we were away

3 The English test was just _ piece of cake to me I didn’t worry much about it

4 It may take you up to _ hour to make this dish

Trang 3

5 Jane is studying at _ university in Australia.

Fill in the blanks with the Abstract Nouns formed from the words given in brackets

1 Solomon was famous for his _ (wise)

2 Always speak the _ (true)

3 We all love _ (honest)

4 Without health there is no _ (happy)

5 I believe in her _ (innocent)

6 I often think of the happy days of my _ (child)

7 The Headmaster gave him _ for telling a lie (punish)

8 She accepted our _ (invite)

III Đáp án bài tập vận dụng

Put the following nouns in countable and uncountable noun columns

child, bathroom, tooth, book, pupil sugar, furniture, air, information, sadness

Complete the following sentences, adding “s/es” if necessary

1.I am really busy now I don’t have _time for breakfast (time)

2.I have visited five _countries in Europe (country)

3.My mother has two brothers _ (brother)

4.Would you like a _cup of tea? (cup)

5.I have to finish two _reports by Friday (report)

Fill in the blanks with “a” or “an”

1 I have to wear a uniform when I go to school

2 I asked Mr Brown to keep an eye on your house when we were away

3 The English test was just a piece of cake to me I didn’t worry much about it

4 It may take you up to an hour to make this dish

5 Jane is studying at a university in Australia

Trang 4

Fill in the blanks with the Abstract Nouns formed from the words given in brackets

1 Solomon was famous for his wisdom _ (wise)

2 Always speak the truth _ (true)

3 We all love _honesty (honest)

4 Without health there is no _happiness (happy)

5 I believe in her _innocence (innocent)

6 I often think of the happy days of my _childhood (child)

7 The Headmaster gave him punishment _ for telling a lie (punish)

8 She accepted our invitation _ (invite)

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh ôn thi vào 10 hay và miễn phí tại:

https://vndoc.com/thi-vao-lop-10-mon-tieng-anh

Ngày đăng: 15/01/2023, 16:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w