Câu 40 Cho m g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 vào dung dịch HCL để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X BÀI TẬP OXI HÓA KHỬ Phần 2 Câu 1 Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là A +1[.]
Trang 1BÀI TẬP OXI HÓA KHỬ
Phần 2
Câu 1: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?
Câu 3: Chất chỉ có tính khử là
Câu 4: Số oxi hóa của nitơ trong NH4, NO2 và HNO3 lần lượt là :
Câu 5: Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4
A +1 B +3 C +5 D +7
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
Câu 7: Để phân biệt 2 khí SO2 và khí CO2 ta dùng dung dịch
Câu 8: Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là
Câu 9: Số oxy hoá của clo trong các hợp chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là
A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7 C -1, +5, +1, +3, +7 D -1, -5, -1, -3, -7
Câu 10: Nước oxi già H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây
Câu 11: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
A HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2OB N2O5 + H2O → 2HNO3
C 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O D 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
Câu 12: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO Vai trò của NO2 trong phản ứng
C là chất OXH, đồng thời cũng là chất khử D không là chất OXH, không là chất khử
Câu 13: Cho phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+
Câu 14: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 16: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ
Câu 17: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH nguyên tố Mn
C
Câu 18: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 19: Trong phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O Số phân tử HNO3 đóng là chất oxi hóa
Câu 20: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những
số nguyên tối giản Tổng (d + e) bằng
Câu 21: Cho phản ứng: I- + MnO4- + H+ I2 + Mn2+ + H2O Sau khi cân bằng, tổng các hệ số tối giản của các chất tham gia là
Trang 2Câu 22: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
Câu 23: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là
Câu 24: Trong phản ứng Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O, tỉ lệ số nguyên tử Cu bị oxi hóa và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là
Câu 24: Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của Fe3O4 là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 25: Khi cho lượng bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch sau phản ứng chứa các ion:
A Fe3+, SO42- B Fe2+, SO42- C Fe2+, SO42-, H+ D Fe3+, SO42-, H+
Câu 26: Cho phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Phát biểu nào dưới đây là đúng
A Ion Fe3+ là chất khử
B Cu bị khử thành ion Cu2+
C Cu2+/Cu và Fe3+/Fe2+ là hai cặp oxi hóa – khử liên hợp
D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+
Câu 27: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những
số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng
Câu 28: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O
và 0,9 mol NO Kim loại M là
A Mg B Fe C Al D Zn
Câu 29: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, thể tích khí thu được ở (đktc)
Câu 30: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu V lít (đktc) khí NO và còn 3,2g kim lọai Giá trị của V là
Câu 31: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
Câu 32: Cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc) Giá trị của a và b là
Câu 33: Cho 19,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra là
Câu 34: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,304 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1254,4 ml
NO (đktc), kim loại M là
Câu 36: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 37: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch A Khi chuẩn độ dung dịch A cần dùng 20 ml dung dịch KMnO4 0,1M (trong môi trường H2SO4 loãng) Giá trị của a là
Câu 38: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm về khối lượng của FexOy trong X là