ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÝ 10 HỌC KÌ I ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÝ 10 HK I (2015 – 2016) CHƯƠNG I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM I KIẾN THỨC CẦN NẮM 1 Tốc độ trung bình Trong đó vtb là tố[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÝ 10 _ HK.I (2015 – 2016)
CHƯƠNG I.ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1 Tốc độ trung bình : Trong đó: v tb là tốc độ trung bình(m/s)
s là quãng đường đi được (m); t là thời gian chuyển động (s)
2 Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều : s = v tb t = vt
3 Phương trình chuyển động thẳng đều : x = x 0 + s = x 0 + vt x 0 tọa độ ban đầu (km) ; x tọa độ lúc sau (km)
4 Vận tốc tức thời : là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động tại một thời điểm nào đó.
Trong đó : v là vận tốc tức thời (m/s); ∆s là quãng đường rất ngắn (m); ∆t là thời gian rất nhỏ (s)
Về độ lớn a = ∆v là độ biến thiên vận tốc(m/s); ∆t là độ biến thiên thời gian(s)
6 Công thức tính vận tốc: v = v 0 + at Trong đó: v 0 là vận tốc đầu (m/s); v là vận tốc sau(m/s)
t là thời gian chuyển động(s)
7 Công thức tính quãng đường đi được: s = v o t + at 2 { s là quãng đường đi được(m) }
8 Công thức liên hệ giữa gia tốc,vận tốc và quãng đường: v 2 - v 0 = 2as
9 Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: x = x o + v o t + at 2
Trong đó : x 0 là tọa độ ban đầu(m); x là tọa độ lúc sau (m)
10 Những đặc điểm của chuyển động thẳng biến đổi đều:
- Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều : + Gia tốc a cùng chiều với các véctơ vận tốc v o ,v Tích số a.v >0
- Trong chuyển động thẳng chậm dần đều: + Gia tốc ngược chiều với các véctơ vận tốc v o ,v.Tích số a.v < 0
11 Công thức tính vận tốc của sự rơi tự do: v = gt hay
12 Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do:
13 Tốc độ dài : hay
Trong đó : v tốc độ dài (m/s) véc tơ độ dời,vừa cho biết q.đường vật đi được,vừa cho biết hướng của cđ
* Trong chuyển động tròn đều ,tốc độ dài của vật có độ lớn không đổi
14 Tốc độ góc.chu kì.tần số :
a Tốc độ góc: Trong đó : là góc quét ( rad – rađian); ω là tốc độ góc ( rad/s)
b.Chu kì : Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng (s).
c.Tần số : Tần số của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong một giây
Đơn vị của tần số là vòng trên giây (vòng/s) hoặc Héc (Hz)
d Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc : Trong đó : r là bán kính của quỹ đạo (m)
15 Độ lớn của gia tốc hướng tâm: Trong đó : là gia tốc hướng tâm (m/s2)
16 CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
a Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động:
- Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật đứng yên
- Hệ quy chiếu chuyển động là hệ quy chiếu gắn với vật chuyển động
b Công thức cộng vận tốc:
Số 1: ứng với vật chuyển động ; số 2 : ứng với hqc chuyển động; số 3 : ứng với hệ quy chiếu đứng yên
Trang 21 Chuyển động cơ là:
A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
2 Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất
điểm:
không khí
C Cánh cửa chuyển động quanh bản lề D Con kiến bò trên tường
3 Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
:
A Quỹ đạo là đường thẳng
B Gia tốc luôn bằng không
C Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật
D Vật đi đươc những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
5 Chuyển động nào dưới đây khơng phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng
B Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất
C Một ơtơ chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh
D.Một hịn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
6 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục toạ độ ox cĩ phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA =
x0 Phương trình chuyển động của vật là:
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức:
D Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
8 Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Cĩ phương, chiều và độ lớn khơng đổi B.Tăng đều theo thời gian
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều D.Chỉ cĩ độ lớn khơng đổi
9 Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C Gia tốc là đại lượng khơng đổi D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
10 Chọn đáp án đúng Trong cơng thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v=v0 + at thì?
C a luơn luơn cùng dấu v D a luơn luơn ngược dấu v
11 Cơng thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu)
C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
12 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu ) B s = v0t + at2/2 ( a và v0 trái dấu )
C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
Trang 313 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
A Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g
B Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0
C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi
D Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều
x0 + gt2
16 Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số các độ cao là?
17 Hai hòn đá được thả rơi tự do cùng độ cao h1 xuống đất mất 1s Nếu thả ở độ cao h2=4h1 xuống
khác
18 Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A Một hòn sỏi được ném lên cao C Một hòn sỏi được ném theo phương ngang
B Một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc D Một hòn sỏi được thả rơi xuống
19 Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
20 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của một con lắc đồng hồ
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp
C Chuyển động của một cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều
D Chuyển động của một cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều
A.Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc bán kính quỹ đạo
B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc bán kính quỹ đạo
C Với v và cho trước gia tốc hướng tâm phụ thuộc bán kính quỹ đạo
D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc bán kính quỹ đạo
22 Trong các câu dưới đây câu nào sai?Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc
điểm:
C Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D Độ lớn
23 Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
24 Công thức cộng vận tốc:
25 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 Chọn trục toạ độ OX có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một kho ảng OA = x0 Phương trình chuyển động của vật là:
A x = x0 + v0t B x = x0 + v0t + at2/2 C x = vt + at2/2 D x = at2/2
26 Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều , điều kiện nào dưới đây là đúng?
A a > 0; v > v0 B a < 0; v <v0 C a > 0; v < v0 D a < 0; v > v0
Trang 427 Chọn phát biểu đúng :
A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều : a và v khác dấu
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều : a và v cùng dấu
C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương , chiều luôn biến đổi
D Gia tốc của chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm đường tròn
III TỰ LUẬN:
Bài 1.1 Một xe con đang chạy với vận tốc 120km/h thì hãm phanh, sau khi đi được 5m thì dừng hẳn
a) Tìm gia tốc của đồn tàu (Kq: -111m/s2)
b) Tính thời gian sau từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn (Kq: 0,3s)
Bài 1.2 Một đồn tàu đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc 2m/s2 và khi đến cuối dốc vận tốc của đạt tới 150km/h
a) Tính thời gian đồn tàu chuyển động trên dốc (Kq: 15,85s)
b) Tính chiều dài của dốc (Kq: 409,7m)
Bài 1.3 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển
động chậm dần đều và dừng lại sau 10s Tính gia tốc và quãng đường
đi được của ô tô trong thời gian trên (Kq: -1m/s2, 50m)
Bài 2.1 Từ độ cao 20m một vật được thả rơi tự do theo phương thẳng đứng Lấy Tính:
a) Thời gian rơi (Kq: 2s) b) Vận tốc của vật lúc chạm đất (Kq: 20m/s)
Bài 2.2 Một vật rơi tự do, thời gian rơi là 10s Lấy Tính:
a) Thời gian rơi 90m đầu tiên
b) Thời gian vật rơi 180m cuối cùng (A/d CT: =5.102=500m, ta cĩ: 500 – 180 = 320m
Thời gian đi hết quãng đường 320m là t = 8s Thời gian rơi hết quãng đường 180m cuối là t = 2s.) Bài 2.3 Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4s Lấy Tính:
a) Độ cao nơi thả vật (Kq: 80m) b) Vận tốc lúc chạm đất (Kq: 40m/s)
Bài 3.1 Một đĩa trịn cĩ bán kính 30cm quay đều quanh trục của nĩ Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép
đĩa bằng 4m/s Tính gia tốc hướng tâm của đĩa? (Kq: 53,3 m/s2)
Bài 3.2 Một đĩa trịn cĩ đường kính 80cm quay đều quanh trục của nĩ Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép
đĩa bằng 2m/s Tính gia tốc hướng tâm của đĩa? (Kq: 10 m/s2)
Bài 3.3 Một đĩa trịn cĩ bán kính 40cm quay đều quanh trục của nĩ Biết tốc độ gĩc của đĩa bằng 3 rad/s Tính
gia tốc hướng tâm của đĩa? (Kq: 3,6 m/s2)
Bài 4.1 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dịng sơng Biết vận tốc của thuyền so với nước là 8m/s Vận tốc
của nước so với bờ là 3m/s Tính vận tốc của thuyền so với bờ? (Kq: 5m/s)
Bài 4.2 Một chiếc thuyền buồm chạy xuơi dịng sơng Biết vận tốc của thuyền so với nước là 4m/s Vận tốc của
nước so với bờ là 1m/s Tính vận tốc của thuyền so với bờ? (Kq: 5m/s)
Bài 4.3 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dịng sơng Biết vận tốc của thuyền so với bờ là 6m/s Vận tốc của
nước so với bờ là 2m/s Tính vận tốc của thuyền so với nước?(Kq: 8m/s)