1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiếng anh 7 friends plus unit 3 vocabulary and listening vndoc com

3 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng anh 7 friends plus unit 3 vocabulary and listening vndoc com
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 3 Vocabulary and Listening VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242[.]

Trang 1

Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 3 Vocabulary and Listening

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

THINK! You’re a time traveller Where in a past time do you want to go? Why?

(SUY NGHĨ! Bạn là một nhà du hành thời gian Thời gian nào trong quá khứ mà bạn muốn đến? Tại sao?)

1 Read Jade’s time travel diary Choose the correct verbs Then listen and check.

(Đọc nhật ký du hành thời gian của Jade Chọn các động từ đúng Sau đó, lắng nghe và kiểm tra.)

Gợi ý đáp án

1 met 2 helped 3 explored 4 saw 5 travelled

6 visited 7 stayed 8 watched 9 went 10 found

11 looked 12 took 13 came 14 had 15 gave

16 felt 17 left

2 Find the past forms of these verbs in the diary Which verbs are irregular? Listen and check.

(Tìm dạng quá khứ của những động từ này trong nhật ký Những động từ nào là bất quy tắc? Nghe và kiểm tra.)

Trang 2

Gợi ý đáp án

1 eat - ate 2 explore - explored 3 feel - felt

4 find - found 5 get - got 6 give - gave

7 go - went 8 have - had 9 help - helped

10 leave - left 11 look - looked 12 meet - met

13 see - saw 14 stay - stayed 15 take - took

16 travel - travelled 17 visit - visited 18 watch - watched

The irrregular verbs are: see, go, leave, meet, feel, have, find, come, give, take, get, eat

3 PRONUNCIATION- Regular past simple verbs - Listen and repeat the verbs

(PHÁT ÂM - Các động từ ở quá khứ đơn có quy tắc - Nghe và lặp lại các động từ.)

4 Listen to eight more verbs and add them to the table in exercise 3 Practise saying them.

(Nghe thêm tám động từ và thêm chúng vào bảng trong bài tập 3 Thực hành nói chúng.)

5 Listen to Jade’s time travel diary Put pictures A–H in the correct order.

(Nghe nhật ký du hành thời gian của Jade Xếp các hình A – H theo đúng thứ tự.)

Trang 3

Gợi ý đáp án

C, F, E, B, A, D, G, H

6 USE IT! Work in pairs Describe a journey using five of the verbs in exercise 2.

(THỰC HÀNH! Làm việc theo cặp Mô tả một cuộc hành trình bằng cách sử dụng năm động từ trong bài tập 2.)

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh 7 Chân trời sáng tạo hay và miễn phí tại:https://vndoc.com/tieng-anh-7-friend-plus

Ngày đăng: 14/01/2023, 18:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm