Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 lesson 1 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TIẾNG ANH 6 i LEARN[.]
Trang 1TIẾNG ANH 6 i-LEARN SMART WORLD
UNIT 1 HOME - LESSON 1
New Words Unit 1: Home tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
a Number the pictures Listen and repeat Đánh số các bức tranh Nghe và lặp lại Click để nghe
Đáp án
A - 1; B - 6; C - 5; D - 2; E - 3; F - 4
Hướng dẫn dịch
- pool: hồ bơi
- balcony: ban công
- garage: nhà để xe
- yard: sân
- gym: phòng tập thể hình
- apartment: căn hộ
b Talk about your home using the new words and three other words you know.
Nói về nhà của em sử dụng các từ mới và ba từ khác mà em biết
Ví dụ:
- My house has a yard Nhà tôi có một cái sân
- There’s a gym in my apartment Có một phòng tập thể hình trong căn hộ của tôi
Gợi ý
Trang 2- More words: garden (vườn), pond (ao), bridge (cầu), fountain (đài phun nước), rooms (phòng)
- More sentences:
My house has a large pond - There is a large pond in my house
My house has a small bridge - There is a small bridge in my house
There is a small garden in front of my house - My house has a small garden
There is a fountain in my house - My house has a fountain
There are three rooms in my house - My house has three rooms
Hướng dẫn dịch
Nhà tôi có một cái ao rộng - Có một cái ao lớn trong nhà tôi
Nhà tôi có một cây cầu nhỏ - Có một cây cầu nhỏ trong nhà tôi
Có một khu vườn nhỏ trước nhà tôi - Nhà tôi có một mảnh vườn nhỏ
Có một đài phun nước trong nhà tôi - Nhà tôi có một đài phun nước
Có ba phòng trong nhà của tôi - Nhà tôi có ba phòng
Listening Unit 1 tiếng Anh 6 Lesson 1
a Listen to a girl asking a boy questions about his home Are they friends? Yes/ No Nghe một bạn nữ hỏi một bạn nam những câu hỏi về nhà của bạn ấy Họ có phải là bạn
bè không? Có/ Không
Click để nghe
Đáp án
No, they aren't
Trang 3b Now, listen and fill in the blanks Bây giờ, nghe và điền vào chỗ trống.
Đáp án
1 The boy lives inan apartment.
2 It has twobedrooms.
3 It has a smallpool.
4 It doesn’t havea garage.
Nội dung bài nghe
Jenny: Excuse me Could I ask you some questions?
Jim: Oh, you're in class 6A, aren't you?
Jenny: Yes, that's right My name's Jenny I'm doing a survey for my geography class
Jim: My name's Jim What do you want to know?
Jenny: Thank you, Jim Do you live in a house?
Jim: No, I don't I live in an apartment
Jenny: How many bedrooms does it have?
Jim: Two
Jenny: Does it have a pool?
Jim: Yes, a small one
Jenny: Does it have a garage?
Jim: No, it doesn't
Trang 4Jenny: Does it have a gym?
Jim: Yes, it does There's a gym in the basement
Jenny: Does it have a balcony?
Jim: Yes, it does I can see the city from it
Jenny: Great! Thank you for your help
Jim: You're welcome
Jenny: Goodbye
Hướng dẫn dịch
Jenny: Xin lỗi Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi?
Jim: Ồ, bạn học lớp 6A phải không?
Jenny: Vâng, đúng vậy Tên tôi là Jenny Tôi đang làm một cuộc khảo sát cho lớp địa lý của mình Jim: Tên tôi là Jim Bạn muốn biết gì?
Jenny: Cảm ơn Jim Bạn có sống trong một ngôi nhà?
Jim: Không, tôi không Tôi sống trong một căn hộ
Jenny: Nó có bao nhiêu phòng ngủ?
Jim: Hai
Jenny: Nó có hồ bơi không?
Jim: Vâng, một cái nhỏ
Jenny: Nó có nhà để xe không?
Trang 5Jim: Không, không.
Jenny: Nó có phòng tập không?
Jim: Đúng vậy Có một phòng tập thể dục ở tầng hầm
Jenny: Nó có ban công không?
Jim: Đúng vậy Tôi có thể nhìn thấy thành phố từ nó
Jenny: Tuyệt vời! Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
Jim: Không có chi
Jenny: Tạm biệt
Conversation skill Unit 1 lớp 6 Lesson 1
Getting someone’s attention Thu hút sự chú ý của ai đó.
To get someone’s attention, say: Excuse me
Để thu hút sự chú ý của ai đó, nói: Làm ơn./ Xin lỗi
Listen and repeat Nghe và lặp lại.
Grammar Unit 1 lớp 6 Home Lesson 1
a Listen and repeat Nghe và lặp lại.
Hướng dẫn dịch
Bạn sống trong một ngôi nhà à?
Girl: Không Mình sống ở chung cư
Boy: Chung cư của bạn có hồ bơi không?
Trang 6Girl: Có.
b Fill in the blanks with the correct form of the verbs Điền vào chỗ trống với dạng
đúng của các động từ
Đáp án
2 - have
3 - live - lives
4 - doesn't have/ does not have
5 - live
6 - have
c Look at the table and write Alex's answers Nhìn vào bảng và viết câu trả lời của
Alex
Đáp án
2 - Yes, it does
3 - No, it doesn’t
4 - No, it doesn’t
5 - Yes, it does
d Now, practice the conversation with your partner Giờ thì, thực hành bài hội thoại
với bạn của em
Pronunciation Lesson 1 Unit 1 tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
a Intonation for Yes/No questions goes up Ngữ điệu trong câu hỏi Yes/ No đi lên.
Do you live in an apartment? Bạn có sống trong căn hộ không?
Trang 7b Listen to the sentences and notice how the intonation goes up Nghe các câu và
chú ý ngữ điệu đi lên như thế nào?
Click để nghe
Do you live in an apartment? Bạn có sống trong một căn hộ không?
Does your house have a yard? Nhà của bạn có sân không?
c Listen and cross out the one with the wrong intonation Nghe và loại bỏ câu có
ngữ điệu sai
Click để nghe
Câu sai: Does your house have a pool?
d Read the questions with the correct intonation to a partner Đọc các câu hỏi với
ngữ điệu đúng với bạn
Practice Lesson 1 Unit 1 Home lớp 6
a Point, ask, and answer Chỉ, hỏi và trả lời.
Ví dụ
- Do you live in an apartment? Bạn sống trong một căn hộ à?
- Yes, I do Ừm, đúng vậy
Gợi ý
A: Does your house have a balcony?
B: No, it doesn't
A: Does your apartment have a gym?
B: No, it doesn’t
Trang 8A: Does your apartment have a garage?
B: Yes, it does
A: Do you live in a house?
B: Yes, I do
A: Does your house have a pool?
B: Yes, it does
A: Does your house have a garage?
B: No, it doesn’t
A: Does your house have a yard?
B: Yes, it does
Hướng dẫn dịch
A: Nhà bạn có ban công không?
B: Nhà tớ không
A: Căn hộ của bạn có phòng tập thể dục không?
B: Căn hộ của tớ không có
A: Căn hộ của bạn có nhà để xe không?
B: Nhà tớ có
A: Bạn có sống trong một ngôi nhà?
B: Đúng vậy
Trang 9A: Nhà bạn có hồ bơi không?
B: Nhà tớ có
A: Nhà bạn có nhà để xe không?
B: Nhà tớ không có
A: Nhà bạn có sân không?
B: Nhà tớ có
b Practice with your own idea Thực hành với ý tưởng của riêng em.
Gợi ý
A: Do you live in a villa?
B: No, I don't I live in an apartment
A: Does it have a balcony?
B: Yes, it does I grow some plants in my balcony
A: Does it have a gym?
B Yes, it does
Hướng dẫn dịch
A: Bạn có sống trong biệt thự không?
B: Không, tôi không Tôi sống trong một căn hộ
A: Nó có ban công không?
B: Có Tôi trồng một vài cái cây trong ban công của tôi
Trang 10A: Nó có phòng tập thể dục không?
B Có
Speaking Unit 1 lớp 6 Lesson 1 i-Learn Smart World
Start by getting your partner’s attention Bắt đầu bằng việc thu hút sự chú ý của bạn em.
a Add two more words in the table, then complete the survey about your home After that, ask three friends about theirs Thêm hơn 2 từ vào bảng, sau đó hoàn thành
bảng khảo sát về ngôi nhà của em Kế đến, hỏi ba người bạn về nhà của họ
Gợi ý
Garage
Garden
Balcony
b Report to the class about your group Báo cáo trước lớp về nhóm của em.
Gợi ý
There are four members in my group There are two people, Lan and Mai live in a house Two other people, Phong and Phuong live in an apartment Lan, Mai and Phong have swimming pool Mai have a front yard All four members have balcony Lan and Mai have a garage at their house Phong and Lan have a small garden
Google dịch
Có bốn thành viên trong nhóm của tôi Có hai người, Lan và Mai sống trong một ngôi nhà Hai người khác, Phong và Phương sống trong một căn hộ Lan, Mai và Phong có bể bơi Mai có sân trước Tất cả bốn thành viên đều có ban công Lan và Mai có một nhà để xe tại nhà của họ Phong
và Lan có một khu vườn nhỏ
Trang 11Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6