Cho tam giỏc ABC AC > AB cú AM là trung tuyến, N là điểm bất kỡ trờn đoạn AM.. Đường trũn O đường kớnh AN.. 1.Đường trũn O cắt phõn giỏc trong AD của gúc A tại F, cắt phõn giỏc ngoài gúc
Trang 1S Ố 11 Cõu 1.
1.Giải bất phương trỡnh, hệ phương trỡnh, phương trỡnh
a) 2x 6 0 b) x x 6 0 c)
3x y 7
+ =
2.Từ kết quả của phần 1 Suy ra nghiệm của bất phương trỡnh, phương trỡnh, hệ phương trỡnh sau:
2 p 3 q 12 a) 2 y 6 0 b) t t 6 0 c)
3 p q 7
− =
Cõu 2
1 2a − + + 3 12a = + 2 2a
2.Rỳt gọn
Cõu 3 Cho tam giỏc ABC (AC > AB) cú AM là trung tuyến, N là điểm bất kỡ trờn đoạn AM
Đường trũn (O) đường kớnh AN
1.Đường trũn (O) cắt phõn giỏc trong AD của gúc A tại F, cắt phõn giỏc ngoài gúc A tại
E Chứng minh FE là đường kớnh của (O)
2.Đường trũn (O) cắt AB, AC lần lượt tại K, H Đoạn KH cắt AD tại I Chứng minh hai tam giỏc AKF và KIF đồng dạng
3.Chứng minh FK2 = FI.FA
4.Chứng minh NH.CD = NK.BD
Cõu 4 Rỳt gọn
Trang 2S Ố 12 Cõu 1.Giải cỏc phương trỡnh sau
1) 4x – 1 = 2x + 5 2) x2 – 8x + 15 = 0 3)
2
x 8x 15
0 2x 6
−
Cõu 2
1.Chứng minh
3 2 2 − = − 1 2
2.Rỳt gọn
3 2 2 −
3.Chứng minh
Cõu 3 Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng (điểm B thuộc đoạn AC) Đường trũn (O) đi qua B và
C, đường kớnh DE vuụng gúc với BC tại K AD cắt (O) tại F, EF cắt AC tại I
1.Chứng minh tứ giỏc DFIK nội tiếp được
2.Gọi H là điểm đối xứng với I qua K Chứng minh gúc DHA và gúc DEA bằng nhau 3.Chứng minh AI.KE.KD = KI.AB.AC
4.AT là tiếp tuyến (T là tiếp điểm) của (O) Điểm T chạy trờn đường nào khi (O) thay đổi nhưng luụn đi qua hai điểm B, C
Cõu 4
1.Cho tam giỏc ABC cú BC = a, AC = b, AB = c, G là trọng tõm Gọi x, y, z lần lượt là
khoảng cỏch từ G tới cỏc cạnh a, b, c Chứng minh
bc = ac = ab 2.Giải phương trỡnh
Trang 325 4 2025
x 1 y 3 z 24 104
x 1 y 3 z 24