1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

10 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm
Trường học Trường THCS Tiên Kỳ
Chuyên ngành Tiếng Anh 8
Thể loại Đề thi khảo sát
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Tân Kỳ
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ MÔN TIẾNG ANH 8 Năm học 2012 2013 Thời gian làm bài 60 phút Câu I Tì[.]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ MÔN: TIẾNG ANH 8

Năm học: 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)

Started Measured Called Wanted Cooked Added Completed Finished

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)

1 you (stay) at home last night?

2 Hoa (brush) her teeth twice a day

3 Dad (work) in Hue a few years ago

4 We always (wash) our hands before meals

Câu III Ghép các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B cho phù hợp:(1,5 điểm) A B 1 Nam went camping yesterday, 2 What would you like? 3 The durians are ripe, 4 What shall we buy? 5 Toms likes table tennis, 6 What is for lunch a Let’s buy some cereals b Pineapples are, too c But Jerry didn’t d I like some cucumber salad e So do I f Pork and vegetables 1 2 3 4 5 6 Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm) 1 Tam didn’t have beef for lunch and so did Thuy 2 Hoang is a skillfully soccer player 3 What often does Hanh brush her teeth? 4 These medicine will make you to feel better Lỗi sai Sửa lại Lỗi sai Sửa lại 1 3 2 4 Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm) Yesterday Dung went to the doctor because of an awful stomachache The doctor asked Dung some questions She told that she had fish, rice and soup for dinner She also ate some spinach but her parents didn’t The doctor said that the spinach could make her sick Vegetables often have dirt from the farm on them The dirt can make people sick The doctor said that she should wash vegetables carefully And she gave Dung some medicines to make her feel better 1 What did she have for dinner? ………

2 Why did Dung go to the doctor yesterday? ………

3 Did her parents also eat spinach? ………

4 What did the doctor give Dung?

Trang 2

Câu VI Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (2,5 điểm)

1 Long / is / bad / swimmer

2 Mr Cuong / play / table tennis / well /

3 Would / you / like / eat / drink / something? /

4 Nam / ought / do / homework / before / He / play / volleyball /

5 What / kind / programs / you like? /

Câu VII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm)

1 How tall are you?

2 What do you often do in your free time?

3 How often do you watch TV?

4 What is your favorite TV program?

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ

TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

MÔN: TIẾNG ANH 8

Năm học: 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 60 phút.

Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)

Mỗi từ đúng được 0.25 điểm x 4 từ = 1 điểm

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

1 Did you stay 2 brushes 3 worked 4 wash

Câu III Ghép các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B cho phù hợp:(1,5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 câu = 1 điểm

Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

1 She had fish, rice, soup and spinach

2 Because she had an awful stomachache

3 No, they didn’t

4 She gave Dung some medicine to make her feel better

Câu VI Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (2,5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 5 câu = 2.5 điểm

(Sai lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)

1 Long is a bad swimmer

2 Mr Cuong plays table tennis well

3 Would you like to eat and drink something?

4 Nam ought to do homework before he plays volleyball

5 What kinds of programs do you like?

Câu VII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 4 câu = 2 điểm

(Sai lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)

1 I’m one meter sixty five centimeters.

2 I usually play video games.

3 I sometimes watch TV.

4 I like to watch cartoons

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ MÔN: TIẾNG ANH 8

Thời gian làm bài: 60 phút.

Câu I Tìm bốn từ có phần gạch chân được phát âm /e/ trong các từ sau: (1 điểm)

Help Please Decide Remeber Accept Order Sentence Started

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thiện các câu sau: (1 điểm)

1 Hoa (use) to have long hair last year

2 Ba hates (wash) up

3 You should (spend) more time on your English pronunciation

4 Yesterday, Lan (go) to school by bike

Câu III Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

1 The classes begin ……… 7.00

2 My birthday is ……… November 22nd

3 Last night, she went home ……… 10.15 and 10.30

4 They’ll come there ……… Tuesday

Câu IV Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý: (1,5 điểm)

a Mrs Lien: Can you help me, Loan?

b Loan: Yes Certainly How can I help you?

c Mrs Lien: Wil you go and buy some vegetables? I’m busy cooking the meal

d Loan: No problem I’ll do it at once

e Mrs Lien: Thank you, Loan

f Loan: Don’t mention it

Câu V Mỗi câu đưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa các lỗi sai đó: (2 điểm)

1 I’m going to Ha Noi on January

2 Miss Jackson askes me give you this dictionary

3 Does Mrs Nga speak English?

- Oh, yes She speaks English good

4 Ba loves playing soccer, but Lan doesn’t like play soccer

Câu VI Đọc đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi: (1 điểm)

I have a little notebook I always have it with me I try to fill one page a day Sometimes I put words in groups, like fruit- all kinds of fruit You know? Or colors, or clothes, or things and the shop where you buy them I have some grammar pages, where I write regular verbs or irregular verbs, or a page of prepositions I think prepositions are difficult, you know- on

Trang 5

Sunday, in the morning, listen to a concert- but you say phone someone In my language we say “ phone to someone”

1 What does she always have with her?

2 How many pages does she try to fill a day?

3 What does she write on grammar pages?

4 Why does she have a page for prepositions?

Câu VII Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi, sử dụng từ cho sẵn:

(1.5 điểm)

1 “ Please lend me my book, Lan, “ said Hoa

= > Hoa asked Lan

2 “ I will pay back the money.“ said she

=> She promised

3 “ You should practice speaking English every day.“

=> The teacher said we

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN

ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG ANH 8 Thời gian làm bài: 60 phút

Câu I Tìm bốn từ có phần gạch chân được phát âm /e/ trong các từ sau: (1 điểm)

Mỗi từ đúng được: 0.25 điểm x 4 từ = 1 điểm

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thiện các câu sau: (1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 = 1 điểm

Câu III Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 4 điểm = 2 điểm

(Sai 1 lỗi chinh tả trừ 0.25 điểm)

1 at 2 on 3 between 4 on

Câu IV Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý: (1,5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 = 1.5 điểm

Câu V Mỗi câu đưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa các lỗi sai đó: (2 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu VI Đọc đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi: (1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

1 She always has a little notebook

2 She tries to fill one page a day

3 She writes regular verbs or irregular verbs, or prepositions

4 Because prepositions are difficult

Câu VII Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi, sử dụng từ cho sẵn:

(1.5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 3 câu = 1.5 điểm

1 = > Hoa asked Lan to lend her her book

2 => She promised she would pay me back the money

3 => The teacher said we should practice speaking English everyday

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Trang 7

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI

TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ NĂM HỌC: 2012 - 2013

MÔN: TIẾNG PHÒNG ANH 8

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)

Started Measured Called Wanted Cooked Added Completed Finished

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)

1 Bao (do) his homework at 9 last night

2 Mrs Thoa was cooking when Tuan (arrive) home

3 While we (watch) a movie on TV last night, our uncle phoned

4 Huyen always (go)………… to class very late

Câu III Viết dạng quá khứ phân từ của các động từ sau: (2 điểm)

Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm)

1 While Tam was planting trees in the garden, Nam was calling

2 Sydney Opera House is completed in 1973

3 She advised me how going from Vinh to Tien Ky

4 My grandmother is sometimes forgetting to close the door

Câu V Chọn từ thích hợp ở trong khuông để hoàn thành đợn văn sau: (2.5 điểm)

celebration traditional visit Tet market decorate buy

friends late family sell post office play

Tet or the Lunar New Year holiday is the most important (1) for Vietnamese people (2) is a festival which happens in (3) January or early February Before Tet, people usually clean and (4) their homes They go to the (5) to (6) candy, jams or dried watermelon seeds They also get clothes which are worn at Tet They often buy peach

blossoms and marigolds which are (7) flowers on Tet holiday

Tet is a time for (8) members to have special meals with special food such as sticky rice cakes People often (9) their relatives and (10) at Tet

Câu VI Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa: (1.5 điểm)

1 / showed / She/ the tickets./ where / to buy / me /

2 / is / She / in class./ always / speak /

3 / yesterday./ Ba / taking / a shower / was / 6 pm /

4 / her friends / was / While / Hoa / eating, / came./

5 She / asked / whether / Nam / he / went to / the supermarket./

6 / him /not / She / to / told / in class./ talk /

Câu VII Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi: (1 điểm)

1 "Will you help me?" he asked me

He asked me

2 Hoa has cleaned the kitchen

The kitchen

3 “Do you live in Tien Ky, Lam? ”She asked

Trang 8

She asked Lam

4 The Le family was sleeping when the mailman came

While the Le family

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Trang 9

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ

TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC: 2012 - 2013 MÔN: TIẾNG PHÒNG ANH 8 Thời gian làm bài: 60 phút

Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)

Mỗi từ đúng được 0.25 điểm x 4 từ = 1 điểm

Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

1 was doing 2 arrived 3 were watching 4 is always going

Câu III Viết dạng quá khứ phân từ của các động từ sau: (2 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 8 câu = 2 điểm

Câu IV Chọn từ thích hợp ở trong khuông để hoàn thành đợn văn sau: (2.5 điểm)

Mỗi từ đúng được 0.25 điểm x 10 từ = 2.5 điểm

Câu V Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

Câu VI Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa: (1.5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 câu = 1.5 điểm

1 She showed me where to buy the ticket

2 She is always speaking in class

3 Ba was taking a shower at 6 pm yesterday

4 While Hoa was eating, her friends came

5 She asked Nam whether he went to the supermarket

6 She told him not to talk in class

Câu VII Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi: (1 điểm)

Trang 10

Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm

1 He asked me if I would help him

2 The kitchen has been cleaned by Hoa

3 She asked Lam if she lived in Tien Ky

4 While the Le family was sleeping, the mailman came

PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727

Địa chỉ mail: ngheaner@gmail.com

Ngày đăng: 14/01/2023, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w