1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải đề số 01 23 group vật lý physics

269 80 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề số 01 23 group vật lý physics
Tác giả Nhóm Vật Lý Physics
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 269
Dung lượng 15,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là điểm O trên quỹ đạo là đoạn thẳng Câu 38: Một vật có khối lượng m =1 kg đang dao động điều hòa với chu kỳ A.. Hướng dẫn

Trang 1

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 5: Trong dao động điều hòa, phương trình li độ là hàm

A bậc nhất theo thời gian B sin hoặc cos theo thời gian

C bậc ba theo thời gian D bậc hai theo thời gian

Câu 6: Khi một vật chuyển động từ biên vào vị tri cân bằng:

C Vận tốc giảm D Chuyển động của vật nhanh dần

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây có thể coi là dao động điều hòa

A Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B Chuyển động của cây khi bị gió thổi

C Chuyển động rơi của lá cây D Chuyển động của con lắc lò xo

Câu 8: Vecto gia tốc của vật dao động có đặc điểm nào sau đây:

A Luôn cùng pha với li độ B Luôn hướng vào vị trí cân bằng

C Đạt giá trị cực đại tại biên dương D Đổi chiều khi đi qua biên

Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về lực kéo về trong dao động điều hòa

A Lực kéo về luôn hướng ra biên B Lực kéo về côn có tên gọi là lực hồi phục

C Lực kéo về ngược pha gia tốc D Lực kéo về cùng pha với li độ

Câu 10: Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa

Trang 2

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu đi qua VTCB

lần đầu đến lần thứ N là t Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

1

t T N

=

Câu 13: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Tại thời điểm vật

chuyển động qua vị trí có động lượng p, khi đó hợp lực tác dụng lên vật là F Mối quan hệ giữa

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x=A cos( t + ), t tính theo đơn vị

giây Ở thời điểm t1 thì vận tốc là v1; ở thời điểm t2 t1 (2k 1)

= + + (với k là số nguyên) thì vận tốc là v2 Kết luận đúng là

A v2+v1 =0 B v2+v1=A C v2−v1=0 D v2−v1=A

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos( t + ) (với A, ,  là các hằng số) x

là nghiệm của phương trình động lực học nào sau đây? Biết 'x và '' x lần lượt là đạo hàm bậc

nhất và bậc 2 của x theo thời gian

A x2−2Ax+5 =0 B x''+2x=0 C x''+x'=0 D 2x''+ =x 0

Câu 16: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động theo thời gian t của một vật dao động điều hòa

có dạng:

A Đoạn thẳng đồng biến đi qua gốc tọa độ

B Đoạn thẳng nghịch biến có thể đi qua gốc tọa độ

C Đường thẳng đồng biến

D Đoạn thẳng đồng biến không đi qua gốc tọa độ

Câu 17: Trong một phút vật thực hiện được 20 dao động toàn phần Tần số góc của vật có giá trị:

A 1

23

 rad/s D 6 rad/s

Câu 18: Một chất điểm dao động có phương trình vận tốc v= −6 cos( t+ / 3) Pha ban đầu của động

lượng là

A B / 3 C −2 / 3 D −/ 3

Câu 19: Một vật dao động với phương trình 2

x=10 cos ( t)(cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

Câu 20: Một vật đao động điều hòa với chu kỳ T =2 s Sau thời gian 10 s vật đi được quãng đường 1 m

Biên độ dao động có giá trị:

Trang 3

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=4cos 4t cm Khi chất điểm có li độ

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên

Tần số dao động của chất điểm bằng

Câu 26: Hai vật thực hiện hai dao động điều hòa Đồ thị thế năng của hai

vật biểu diễn như hình Chu kỳ dao động của hai vật lần lượt là

A T1=T2 =1s B T1=T2 =2s

C T1=T2 =0,5 s D T1 =T2 =4 s

Câu 27: Vật dao động điều hòa có đồ thị liên hệ ( , )x v như hình vẽ

Hãy xác định trạng thái của điểm M

A x =2 cm và chuyển động theo chiều đương

B x =2 3 cm và chuyển động theo chiều dương

C x =2 cm và chuyển động theo chiều âm

D x =2 3 cm và chuyển động theo chiều âm

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số f =2Hz, tại thời điểm t vật có li độ x =0 5 cm và chuyển

động theo chiều dương Đến thời điểm t +0, 25 s vật có trạng thái:

A x =5 cm và chuyển động theo chiều dương

B x = −5 cm và chuyển động theo chiều dương

C x =5 cm và chuyển động theo chiều âm

D x = −5 cm và chuyển động theo chiều âm

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình cos 5

3

x A  t 

  (t tính bằng giây) Trong 4,2 giây đầu tiên từ thời điểm t = , số lần chất điểm đi qua vị trí cân bằng là 0

A 20 lần B 10 lần C 21 lần D 11 lần

Trang 4

Câu 30: Một vật có khối lượng m =1 kg dao động điều hòa với tần số góc  có phương trình lực kéo về

được mô tả như hình vẽ Lấy 2

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số f =1Hz, tại thời điểm t1 và t2 vật có cùng li độ và khác

0 Biểu thức t2− không thể nhận giá trị nào sau đây: t1

Câu 33: Trên trục Ox có các điểm D, P, I, Q, C tương ứng tại các tọa độ 2,4,6,8,10 (đơn vị trên trục Ox

là cm) Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng I với tần số góc

 , trong khoảng từ C đến D Thời điểm ban đầu, t = , được chọn lúc chất điểm ngang qua 0 P

và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox Phương trình dao động của chất điểm là

A x=4 cos(t−2 / 3) 6 cm − B x=4 cos( t − / 3)cm

C x=4 cos(t−2 / 3) +6 cm D x=4 cos(t+2 / 3) 6 cm +

Câu 34: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T=1 s Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có x=4 2 cm

và động năng đang tăng, có giá trị bằng thế năng Thời điểm vật đi qua vị trí có vận tốc

Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo 8 cm có pha dao động được

biểu diễn như hình vẽ Vận tốc dao động tại thời điểm t có giả trị:

A 2 cm / s

B −2 cm / s

C cm / s

D −cm / s

Trang 5

Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là điểm O trên quỹ đạo là đoạn thẳng

Câu 38: Một vật có khối lượng m =1 kg đang dao động

điều hòa với chu kỳ

A 10 C−5 B −10 C−5 C −2.10 C−5 D 2.10 C−5

Câu 40: Vật N dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O với biên độ A và chu kì T Một

điểm sáng M nằm cố định trên quỹ đạo chuyển động của N và cách O một khoảng a Trong quá trình N dao động có 3 thời điểm liên tiếp: t t1, 2 = + t1 t t, 3 = + t1 4 t (với 6 t  ) tương ứng T

với li độ x x x1, 2, 3 mà khoảng cách từ N tới M không đổi Biết x x x1, 2, 3 cùng dấu và

x +x =A = Độ lớn của a gần nhất:

A 4, 0cm B 6, 5 cm C 8, 5 cm D 6, 0 cm

Trang 6

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

T

Câu 5: Trong dao động điều hòa, phương trình li độ là hàm

A bậc nhất theo thời gian B sin hoặc cos theo thời gian

C bậc ba theo thời gian D bậc hai theo thời gian

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn B

Câu 6: Khi một vật chuyển động từ biên vào vị tri cân bằng:

C Vận tốc giảm D Chuyển động của vật nhanh dần

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây có thể coi là dao động điều hòa

A Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B Chuyển động của cây khi bị gió thổi

C Chuyển động rơi của lá cây D Chuyển động của con lắc lò xo

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 8: Vecto gia tốc của vật dao động có đặc điểm nào sau đây:

A Luôn cùng pha với li độ B Luôn hướng vào vị trí cân bằng

C Đạt giá trị cực đại tại biên dương D Đổi chiều khi đi qua biên

Mã đề thi 01

Trang 7

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

2

a= − x Chọn B

Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về lực kéo về trong dao động điều hòa

A Lực kéo về luôn hướng ra biên B Lực kéo về côn có tên gọi là lực hồi phục

C Lực kéo về ngược pha gia tốc D Lực kéo về cùng pha với li độ

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn B

Câu 10: Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa

A vmin = −A B vmin =0 C vmin =A D vmin = −2 A

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu đi qua VTCB

lần đầu đến lần thứ N là t Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

1

t T N

Câu 13: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Tại thời điểm vật

chuyển động qua vị trí có động lượng p, khi đó hợp lực tác dụng lên vật là F Mối quan hệ giữa

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x=A cos( t + ), t tính theo đơn vị

giây Ở thời điểm t1 thì vận tốc là v1; ở thời điểm t2 t1 (2k 1)

= + + (với k là số nguyên) thì vận tốc là v2 Kết luận đúng là

Trang 8

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos( t + ) (với A, ,  là các hằng số) x

là nghiệm của phương trình động lực học nào sau đây? Biết 'x và '' x lần lượt là đạo hàm bậc

nhất và bậc 2 của x theo thời gian

A Đoạn thẳng đồng biến đi qua gốc tọa độ

B Đoạn thẳng nghịch biến có thể đi qua gốc tọa độ

C Đường thẳng đồng biến

D Đoạn thẳng đồng biến không đi qua gốc tọa độ

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

 rad/s D 6 rad/s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

60320

t T

Câu 20: Một vật đao động điều hòa với chu kỳ T =2 s Sau thời gian 10 s vật đi được quãng đường 1 m

Biên độ dao động có giá trị:

Trang 9

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên

Tần số dao động của chất điểm bằng

A 0, 5 rad / s B 0, 5 Hz

C rad / s D 1 Hz

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

11

Câu 26: Hai vật thực hiện hai dao động điều hòa Đồ thị thế năng của hai

vật biểu diễn như hình Chu kỳ dao động của hai vật lần lượt là

A T1=T2 =1s B T1=T2 =2s

C T =T =0,5 s D T =T =4 s

Trang 10

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn B

Câu 27: Vật dao động điều hòa có đồ thị liên hệ ( , )x v như hình vẽ

Hãy xác định trạng thái của điểm M

A x =2 cm và chuyển động theo chiều đương

B x =2 3 cm và chuyển động theo chiều dương

C x =2 cm và chuyển động theo chiều âm

D x =2 3 cm và chuyển động theo chiều âm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số f =2Hz , tại thời điểm t vật có li độ x =0 5 cm và chuyển

động theo chiều dương Đến thời điểm t +0, 25 s vật có trạng thái:

A x =5 cm và chuyển động theo chiều dương

B x = −5 cm và chuyển động theo chiều dương

C x =5 cm và chuyển động theo chiều âm

D x = −5 cm và chuyển động theo chiều âm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Câu 30: Một vật có khối lượng m =1 kg dao động điều hòa với tần số góc  có phương trình lực kéo về

được mô tả như hình vẽ Lấy 2

Trang 11

2 2

F =mA =  A =A m= cm Chọn C

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số f =1Hz, tại thời điểm t1 và t2 vật có cùng li độ và khác

0 Biểu thức t2− không thể nhận giá trị nào sau đây: t1

A 0,1 s B 0, 3 s C 0, 5 s D 0, 7 s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

11

Câu 33: Trên trục Ox có các điểm D, P, I, Q, C tương ứng tại các tọa độ 2,4,6,8,10 (đơn vị trên trục Ox

là cm) Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng I với tần số góc

 , trong khoảng từ C đến D Thời điểm ban đầu, t = , được chọn lúc chất điểm ngang qua 0 P

và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox Phương trình dao động của chất điểm là

Câu 34: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T=1 s Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có x=4 2 cm

và động năng đang tăng, có giá trị bằng thế năng Thời điểm vật đi qua vị trí có vận tốc

v=8 3( cm / s) lần thứ 19 là

A t =109 / 24 s B t=229 / 24 s C t=217 / 24 s D t =235 / 24 s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

22

Trang 12

600

20 30 /30

v

A

Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo 8 cm có pha dao động được

biểu diễn như hình vẽ Vận tốc dao động tại thời điểm t có giả trị:

điều hòa với chu kỳ

Trang 13

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

10/ 5

A 10 C−5 B −10 C−5 C −2.10 C−5 D 2.10 C−5

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Chất điểm dao động điều hòa 10 cos 4 40 cos 4( )

2

x=  t−  =v  t

Quả cầu rơi nhanh dần đều với v=at

Từ đồ thị có thời điểm v bằng nhau lần thứ 4 là

Câu 40: Vật N dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O với biên độ A và chu kì T Một

điểm sáng M nằm cố định trên quỹ đạo chuyển động của N và cách O một khoảng a Trong quá trình N dao động có 3 thời điểm liên tiếp: t t1, 2 = + t1 t t, 3 = + t1 4 t (với 6 t  ) tương ứng T

với li độ x x x1, 2, 3 mà khoảng cách từ N tới M không đổi Biết x x x1, 2, 3 cùng dấu và

Trang 14

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.D 13.D 14.A 15.B 16.C 17.C 18.C 19.C 20.C 21.B 22.C 23.D 24.D 25.D 26.B 27.D 28.D 29.C 30.C 31.C 32.D 33.C 34.B 35.B 36.B 37.A 38.A 39.A 40.D

Trang 15

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 2: Một vật dao động tuần hoàn thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Gia tốc không đổi B Vận tốc tăng dần

C Vật dao động điều hòa D Sau thời gian xác định vật lặp lại trạng thái

Câu 3: Cho phương trình của dao động điều hòa x6 cos(2t)cm,t được tính bằng giây Pha han đầu

của dao động là

A 6rad B 2 radt C 2 rad D 0rad

Câu 4: Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là , ,A f  Đại lượng luôn

dương trong ba đại lượng trên:

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài L với chu kì T Tốc độ trung bình của vật

trong một chu kì được xác định bởi biểu thức

Câu 6: Phương trình nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa biên độ A , li độ x , vận tốc v và tần số

góc  của một chất điểm dao động điều hòa?

Câu 7: Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A Gọi E E E lần lượt là thế năng, động năng t, d,

và cơ năng của vật Biểu thức nào sau đây đủng:

A

2

t d

 

   

Câu 8: Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm t1 vận tốc của vật là cực đại, đến thời điểm t2 gần nhất

gia tốc của vật là cực tiểu Trong khoảng thời gian này chuyển động của vật là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Câu 9: Một con lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng

đứng Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn l0 Tần số dao động riêng của con lắc này là

A m

k m

2

m k

12

g l

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Gọi x và F kv lần lượt là

li độ và lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ tại cùng một thời điểm Biểu thức nào sau đây là đúng?

A F kv x Const B F kv

x  Const C F kv x Const D F x kv  Const

Mã đề thi 02

Trang 16

Câu 11: Đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo sẽ có chiều dài lớn nhất khi vật nặng

đi qua vị trí

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình vận tốc vAcos tv, (A0 và

0

 ) Đại lượng v được gọi là

A biên độ của dao động B chu kì của dao động

C pha ban đầu của vận tốc D pha ban đầu của dao động

Câu 13: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T 0, 2 s Khi đặt con lắc lò

xo nằm ngang và kích thích con lắc dao động với biên độ tăng gấp đôi thì chu kì dao động của con lắc bằng

A 0,1 s B 0, 2 s C 0, 3 s D 0, 4 s

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m Cơ năng của vật

trong quá trình dao động là E Nếu tăng khối lượng của vật nặng lên 2 lần và giữ nguyên các thông số khác thì cơ năng lúc này là:

2

E

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quan sát thấy tại vị trí cân bằng lò xo đã dãn một đoạn l0

Kích thích dao động của con lắc bằng cách nâng vật nhỏ đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ Biên độ dao động của vật nhỏ là

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng

đứng Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn l0 Tại một nơi xác định trên Trái Đất, chu kì dao động của con lắc tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc B căn bậc hai của gia tốc trọng trường

C không phụ thuộc vào l g0, D chiều dài của con lắc

Câu 17: Trong dao động của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi đi qua vị trí cân bằng thì lực đàn hồi

tác dụng lên vật có độ lớn

A bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

B lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

C nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

D bằng độ lớn của nó tại vị trí biên

Câu 18: Đồ thị hình bên mô tả mối liên hệ giữa hai đại lượng

trong dao động điều hòa Cặp đại lượng này là

A gia tốc và thời gian

B động năng và li độ

C thế năng và li độ

D động năng và thời gian

Câu 19: Một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm dao

động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox

được cho bởi hình vẽ Pha ban đầu của dao động này là

Trang 17

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có một phần đồ thị li

độ - thời gian được cho như hình vẽ Tại thời điểm t vật 1

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B có vận tốc cực tiểu

C có gia tốc cực đại

D có động năng cực tiểu

Câu 21: Vật M chuyển động đều với tốc độ góc  trên quỹ đạo tròn, bán kính R Gọi M’ là hình chiếu

của M lên một đường kính của quỹ đạo Quãng đường mà M’ đi được trong khoảng thời gian 2

Câu 22: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng lò xo Con lắc lò xo (1) vật dao động có khối lượng m1 dao

động điều hoà với tần số f1; con lắc lò xo (2) vật dao động có khối lượng 1

22

m

m  dao động điều hoà với tần số f2 Hệ thức đúng là

A 1

2

12

f

2

12

f

2

21

f

2

21

f

f

Câu 23: Kích thích một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A và chu

T Biết rằng tại vị trí cân bằng, lò xo đã giãn một đoạn 0

2

A l

  Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kì T1 s và biên độ A2 cm Quãng đường lớn nhất mà

vật này đi được trong khoảng thời gian 1

Trang 18

Câu 30: Dao động điều hòa của vật m200 g có phương trình li độ được xác định bởi

  Động năng cực đại của dao động

A 0, 04 J B 20 mJ C 0, 01 J D 45 mJ

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều

hòa Chọn gốc thế năng đàn hồi tại vị trí lò xo không biến dạng,

một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hổi vào

thời gian được cho như hình vẽ Tần số góc của dao động là

A 4 / 3rad / s B 2 rad / s

C rad / s D 4 rad / s

Câu 32: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên một đường thẳng có cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ có

chu kỳ là T1 0, 5T2 Khi chúng có tốc độ v1 và v2 với v1 2v2 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng 1

  được tính bằng giây Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng

thẳng đứng xuống dưới Biết vật nặng của con lắc có khối lượng m400 g Lấy g10 m / s2 Lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật có giá trị Fdh  4 N vào thời điểm

Câu 35: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng

Hình bên là đồ thị lực đàn hồi tác dụng lên vật theo thời

gian Lấy g 2 m s/ 2 Tại thời điểm t0 s vật có li độ

A 1,125 cm B 1,125 cm

C 2, 25 cm D 2, 25 cm

Câu 36: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m dao động

điều hòa với tần số góc (rad / s), đồ thị động năng theo

thời gian như hình vẽ Tại thời điểm t1, động lượng của

vật thỏa mãn p m x (x là li độ), ngay sau đó

khoảng thời gian t thì động lượng p bị triệt tiêu Giá

trị nhỏ nhất của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

O

E đh

t (s) 1 O

Trang 19

Câu 37: Một vật khối lượng m được gắn vào một lò xo nhẹ, đầu còn 1

lại của lò xo cố định vào tường Một sợi dây nhẹ, không dãn

vắt qua ròng rọc lí tưởng, nối m và 1 m2 2m1 lại với nhau

như hình vẽ Bỏ qua mọi ma sát Ban đầu m được giữ ở vị 2

trí sao cho lò xo không biến dạng, dây căng và thả nhẹ Ti số

giữa lực căng cực đại và lực căng cực tiểu của sợi dây là?

Câu 38: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N / m , đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với

vật nhỏ A khối lượng 100 g ; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B di chuyển đi lên với vận tốc ban đầu bằng không Bỏ qua các lực cản lấy g 10 m / s2 Khoảng thời gian tính từ lúc dây bị chùng lần đầu đến khi dây căng trở lại gần nhất giá trị nào sau đây

A 0,17s B 0, 35s C 0, 43s D 0, 39s

Câu 39: Hai con lắc lò xo nằm ngang giống hệt nhau được

kích thích cho dao động điều hòa với biên độ lần

lượt là A1 2 cm và A2 Hình bên là đồ thị biểu diễn

mối liên hệ giữa thế năng của con lắc thứ nhất  E t1

với thế năng của con lắc thứ hai  E t2 Khi x2 2 cm thì thế năng của con lắc thứ nhất là?

A 6, 0 mJ B 7, 5 mJ C 2, 5 mJ D 8 mJ

Câu 40: Vật V chuyển động tròn đều với đường kính quỹ đạo 20 cm trong

mặt phẳng thẳng đứng Phía dưới quỹ đạo có một con lắc lò xo dao

động điều hoà theo phương ngang với biên độ A 8 cm , tần số góc

10 rad / s Tại thời điểm t0, vật V ở vị trí như hình vẽ và P

đang ở vị trí cân bằng, sau đó vật V lên cao nhất thì vật P đi về vị

trí lò xo nén cực đại Độ lớn vận tốc tương đối của vật V so với vật

P khi lò xo giãn 4 cm lần đầu tiên gần nhất với giá trị nào sau đây

Trang 20

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

10

Acm Chọn A

Câu 2: Một vật dao động tuần hoàn thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Gia tốc không đổi B Vận tốc tăng dần

C Vật dao động điều hòa D Sau thời gian xác định vật lặp lại trạng thái

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 3: Cho phương trình của dao động điều hòa x6 cos(2t)cm,t được tính bằng giây Pha han đầu

của dao động là

A 6rad B 2 radt C 2 rad D 0rad

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0

  Chọn D

Câu 4: Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là , ,A f  Đại lượng luôn

dương trong ba đại lượng trên:

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn C

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài L với chu kì T Tốc độ trung bình của vật

trong một chu kì được xác định bởi biểu thức

T

Chọn B

Câu 6: Phương trình nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa biên độ A , li độ x , vận tốc v và tần số

góc  của một chất điểm dao động điều hòa?

Câu 7: Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A Gọi E E E lần lượt là thế năng, động năng t, d,

và cơ năng của vật Biểu thức nào sau đây đủng:

Trang 21

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

2

2 2

1212

gia tốc của vật là cực tiểu Trong khoảng thời gian này chuyển động của vật là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Tại thời điểm t1 vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương

Tại thời điểm t2 vật ở biên dương Chọn D

Câu 9: Một con lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng

đứng Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn l0 Tần số dao động riêng của con lắc này là

A m

k m

2

m k

12

g l

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0

12

g f

l

Chọn D

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Gọi x và F kv lần lượt là

li độ và lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ tại cùng một thời điểm Biểu thức nào sau đây là đúng?

A F kv x Const B F kv

x  Const C F kv x Const D F x kv  Const

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn C

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình vận tốc vAcos tv, (A0 và

0

 ) Đại lượng v được gọi là

A biên độ của dao động B chu kì của dao động

C pha ban đầu của vận tốc D pha ban đầu của dao động

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn C

Câu 13: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T 0, 2 s Khi đặt con lắc lò

xo nằm ngang và kích thích con lắc dao động với biên độ tăng gấp đôi thì chu kì dao động của con lắc bằng

A 0,1 s B 0, 2 s C 0, 3 s D 0, 4 s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Trang 22

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m Cơ năng của vật

trong quá trình dao động là E Nếu tăng khối lượng của vật nặng lên 2 lần và giữ nguyên các thông số khác thì cơ năng lúc này là:

EkA không đổi khi thay đổi m Chọn D

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quan sát thấy tại vị trí cân bằng lò xo đã dãn một đoạn l0

Kích thích dao động của con lắc bằng cách nâng vật nhỏ đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ Biên độ dao động của vật nhỏ là

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng

đứng Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn l0 Tại một nơi xác định trên Trái Đất, chu kì dao động của con lắc tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc B căn bậc hai của gia tốc trọng trường

C không phụ thuộc vào l g0, D chiều dài của con lắc

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

B lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

C nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

D bằng độ lớn của nó tại vị trí biên

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0

dh

FP Chọn A

Câu 18: Đồ thị hình bên mô tả mối liên hệ giữa hai đại lượng

trong dao động điều hòa Cặp đại lượng này là

A gia tốc và thời gian

B động năng và li độ

C thế năng và li độ

D động năng và thời gian

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

212

t

Wkx Chọn C

O

Trang 23

Câu 19: Một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm dao

động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox

được cho bởi hình vẽ Pha ban đầu của dao động này là

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có một phần đồ thị li

độ - thời gian được cho như hình vẽ Tại thời điểm t vật 1

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Câu 21: Vật M chuyển động đều với tốc độ góc  trên quỹ đạo tròn, bán kính R Gọi M’ là hình chiếu

của M lên một đường kính của quỹ đạo Quãng đường mà M’ đi được trong khoảng thời gian 2

Câu 22: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng lò xo Con lắc lò xo (1) vật dao động có khối lượng m1 dao

động điều hoà với tần số f1; con lắc lò xo (2) vật dao động có khối lượng 1

22

m

m  dao động điều hoà với tần số f2 Hệ thức đúng là

A 1

2

12

f

2

12

f

2

21

f

2

21

Câu 23: Kích thích một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A và chu

T Biết rằng tại vị trí cân bằng, lò xo đã giãn một đoạn 0

2

A l

  Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là

Trang 24

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kì T1 s và biên độ A2 cm Quãng đường lớn nhất mà

vật này đi được trong khoảng thời gian 1

a A

  Động năng cực đại của dao động

Trang 25

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều

hòa Chọn gốc thế năng đàn hồi tại vị trí lò xo không biến dạng,

một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hổi vào

thời gian được cho như hình vẽ Tần số góc của dao động là

T

    (rad/s) Chọn B

Câu 32: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên một đường thẳng có cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ có

chu kỳ là T1 0, 5T2 Khi chúng có tốc độ v1 và v2 với v1 2v2 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng 1

2

2 2 2

x a

  được tính bằng giây Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng

thẳng đứng xuống dưới Biết vật nặng của con lắc có khối lượng m400 g Lấy 2

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Trang 26

Với s

15

t 

thì F dh 4N Chọn A Câu 35: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng

Hình bên là đồ thị lực đàn hồi tác dụng lên vật theo thời

gian Lấy g 2 m s/ 2 Tại thời điểm t0 s vật có li độ

A 1,125 cm B 1,125 cm

C 2, 25 cm D 2, 25 cm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Dời gốc tọa độ O từ vị trí lò xo không biến dạng về vị trí cân bằng thì đồ thị lực đàn hồi chuyển thành đồ thị lực kéo về

Câu 36: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m dao động

điều hòa với tần số góc (rad / s), đồ thị động năng theo

thời gian như hình vẽ Tại thời điểm t1, động lượng của

vật thỏa mãn p m x (x là li độ), ngay sau đó

khoảng thời gian t thì động lượng p bị triệt tiêu Giá

trị nhỏ nhất của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0, 32 s B 0,16s C 0,11s D 0, 30s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Dời trục hoành vào chính giữa đồ thị

Câu 37: Một vật khối lượng m được gắn vào một lò xo nhẹ, đầu còn 1

lại của lò xo cố định vào tường Một sợi dây nhẹ, không dãn

vắt qua ròng rọc lí tưởng, nối m và 1 m2 2m1 lại với nhau

như hình vẽ Bỏ qua mọi ma sát Ban đầu m được giữ ở vị 2

trí sao cho lò xo không biến dạng, dây căng và thả nhẹ Ti số

giữa lực căng cực đại và lực căng cực tiểu của sợi dây là?

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Cách 1:

max 2 max max

21

02

O

Trang 27

max max

3 5213

Câu 38: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N / m , đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với

vật nhỏ A khối lượng 100 g ; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B di chuyển đi lên với vận tốc ban đầu bằng không Bỏ qua các lực cản lấy g 10 m / s2 Khoảng thời gian tính từ lúc dây bị chùng lần đầu đến khi dây căng trở lại gần nhất giá trị nào sau đây

k m

A

k m

2 2

Câu 39: Hai con lắc lò xo nằm ngang giống hệt nhau được

kích thích cho dao động điều hòa với biên độ lần

lượt là A1 2 cm và A2 Hình bên là đồ thị biểu diễn

E (mJ)

E t1 (mJ)

10

Trang 28

mối liên hệ giữa thế năng của con lắc thứ nhất  E t1 với thế năng của con lắc thứ hai  E t2 Khi

t

E

Câu 40: Vật V chuyển động tròn đều với đường kính quỹ đạo 20 cm trong

mặt phẳng thẳng đứng Phía dưới quỹ đạo có một con lắc lò xo dao

động điều hoà theo phương ngang với biên độ A 8 cm , tần số góc

10 rad / s Tại thời điểm t0, vật V ở vị trí như hình vẽ và P

đang ở vị trí cân bằng, sau đó vật V lên cao nhất thì vật P đi về vị

trí lò xo nén cực đại Độ lớn vận tốc tương đối của vật V so với vật

P khi lò xo giãn 4 cm lần đầu tiên gần nhất với giá trị nào sau đây

A 4, 6m / s B 5,1 m / s C 2,8 m / s D 1,0m / s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Khi lò xo giãn 4 cm lần đầu thì góc quét  90o90o30o

10 10

v VP

v P

v V 120°

Trang 29

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Đơn vị của chu kì dao động không thể là

A giây B phút C mili giây, D mét

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình 6 cos 2 cm,

B 6rad C 2 rad D 12 rad

Câu 3: Gọi , ,x v a và T lần lượt là li độ, vận tốc, gia tốc và chu kì của một vật dao động điều hòa Đại

lượng luôn không đổi theo thời gian là

Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình li độ được cho

bởi xAcos(2 ft A), và f là các hằng số dương Chọn phát biểu đúng

C f là tần số dao động của vật D A là tốc độ cực đại của vật

Câu 5: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O của trục Ox với phương trình xAcos(t)

;A và  là các hằng số dương Khi pha của dao động bằng

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa

với phương trình li độ được cho bởi xAcos(t); A và  là các hằng số dương Biểu thức nào sau đây là đúng?

A kmB km C kA D km2

Câu 7: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g Biết rằng tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn l0 Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đổi chiều chuyển động là

2

l g

g I

g l

Câu 8: a và b là hai đại lượng của một dao động điều hòa Đồ thị biểu diễn mối

liên hệ giữa hai đại lượng này được cho như hình vẽ, a và b không thể là

Trang 30

Câu 9: Đường cong bên là một phần đồ thị biểu diễn mối liên

hệ giữa hai đại lượng ab trong dao động điều hòa

của con lắc lò xo treo thằng đứng Hai đại lượng này là

A động năng và li độ

B gia tốc và li độ

C thế năng đàn hồi của lò xo và thời gian

D lực kéo về và gia tốc

Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên

trục Ox Một phần đồ thị li độ - thời gian của vật được

cho như hình vẽ Gốc thời gian được chọn là lúc

A vật đi qua vị trí biên

B vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C vật đi qua vị tri cân bằng theo chiều âm

D vật đi qua vị trí biên âm

Câu 11: Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa được

cho như hình vẽ Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1

đến thời điểm t2 số lần vận tốc của vật đổi chiều là

A chuyển động nhanh dần theo chiều âm B chuyển động chậm dần theo chiều dương

C chuyển động nhanh dần theo chiều dương D chuyền động chậm dần theo chiều âm

Câu 14: Một con lắc lò xo chiều dài tự nhiên 0, treo thẳng đứng, vật treo khối lượng m0, treo gần một

con lắc đơn chiều dài dây treo , khối lượng vật treo m Với con lắc lò xo, tại vị trí cân bằng lò

xo dãn  0 Để tần số góc dao động điều hòa của con lắc đơn gấp 2 lần tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

A 0, 25 0 B 4 0 C   0 D m4m0

Câu 15: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thằng đứng với

chu kỳ T và biên độ A Biết rằng tại vị trí cân bằng lò xo đã giãn một đoạn  l0 A Trong một chu kì, nếu khoảng thời gian ngắn nhất giữa thời điểm lực phục hồi đổi chiều đến thời điểm lực đàn hồi đổi chiều là

12

T t

  thì mối liên hệ giữa l0 với A là

A A 3 l0 B A 2 l0 C A 4 l0 D A 5 l0

Trang 31

Câu 16: Trong dao động của một con lấc đơn, khi đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây tác dụng lên vật

có độ lớn

A bằng độ lớn của trọng lực tác đụng lên vật

B lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

C nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

D bằng độ lớn của nó tại vị trí biên

Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 14 cm Dao động này có biên độ:

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 8 s Quãng đường vật đi được trong 4 s

là:

A 64 cm B 16 cm C 32 cm D 8 cm

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 150 g, dao động điều hòa với tần

số góc 20rad / s Giá trị của k là

A 80 N / m B 20 N / m C 40 N / m D 60 N / m

Câu 20: Khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng 25% so với chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của

con lắc đơn thay đổi như thế nào?

A Giảm 20% B Tăng 20% C Giảm 12% D Tăng 12%

Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x4cos t ( t tính bằng s) Tính từ lúc t0,

quãng đường vật đi được trong giây thứ 2023 là:

A 16176 cm B 16184 cm C 8 cm D 16 cm

Câu 22: Một vật đang dao động điều hòa thì cứ mỗi 0,1s động năng của vật lại bằng thế năng Khoảng

thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đổi chiều chuyển động là

A 0,1 s B 0, 2 s C 0, 3 s D 0, 4 s

Câu 23: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có dạng: v6 cos(2 t  / 4)(cm) Trong thời gian

2, 5 s kể từ thời điểm t0, số lần vật đi qua li độ x2, 5 cm là

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x10 cos(t)cm,t được tính bằng giây Tốc

độ trung bình lớn nhất mà vật có thể đạt được trong khoảng thời gian  t 0, 5 s là

A 28, 3 cm / s B 32, 4 cm / s C 20, 0 cm / s D 17, 9 cm / s

Câu 25: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu ki T1 1 s Tiến hành thay đổi chiều dài của con lắc

một đoạn  l 100 cm thì thấy con lắc dao động với chu ki T2 3 s Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là

0, 25 s Gọi O, E, F lần lượt là trung điểm của PQ, OP và OQ Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn EF là

A 1, 2 m / s B 0,8 m / s C 0, 6 m / s D 0, 4 m / s

Trang 32

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m400 g và lò xo có độ cứng k100 N / m Lấy

1

1 s

15

Câu 29: Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T16 s, con lắc thứ hai có

chiều dài l2 dao động điều hòa tại cùng vị trí đặt con lắc thứ nhất với chu kì T2 8 s Nếu đặt tại

vị trí này một con lắc có chiều dài l3  l1 l2 thì con lắc này dao động với chu kì là

Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l1 m vật nhỏ có khối lượng m được kích thích dao động điều

hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2

10 m / s

g Ban đầu đưa vật đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0 0, 04 rad rồi thả nhẹ Tốc độ của vật khi đi qua vị tri có li độ góc  0, 01 rad gần nhất giả trị nào sau đảy?

A 0,12 m / s B 0, 32 m / s C 0, 92 m / s D 0, 36 m / s

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 2 cm

Hình bên là đồ thị vận tốc của chất điểm phụ thuộc

thời gian Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật

cách vị trí cân bằng một khoảng lớn hơn 1 cm là

A 1/ 3 s B 2 / 3 s

C 1/ 6 s D 1/ 4 s

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng AB4 cm, khoảng thời

gian giữa hai lần liên tiếp con lắc đi qua B là 1 s Chọn gốc tọa độ O tại trung điểm của AB, chiều dương từ A đến B Gốc thời gian là lúc vật đi qua trung điểm H của đoạn OA theo chiều

từ A đến B Phương trình dao động của con lắc là

Câu 33: Hai con lắc lò xo nằm ngang giống hệt nhau, có tần số dao động riêng 10rad / s Kích thích

dao động của hai con lắc bằng cách: kéo con lắc thứ nhất đến vị trí lò xo giãn một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v0120 2 cm / s dọc theo trục của lò xo; kéo con lắc thứ hai đến

vị trí lò bị nén một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v02 20 3 cm / s dọc theo trục của lò xo Tỉ số biên độ dao động giữa con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai gần nhất:

Câu 34: Một vật đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A5 cm Tại thời điểm t0 thì gia

tốc của vật cực đại và thời điểm t1s thì động năng của vật bằng thế năng Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì có thể là

Trang 33

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng

100 N / m

k được kích thích cho dao động điều hòa

Đồ thị bên biểu diễn mối liên hệ giữa thế năng E t của

con lắc và lực đàn hồi F tác dụng lên vật Lấy

10 m / s

g  Tốc độ trung bình của vật tương ứng

với di chuyển từ điểm M đến điểm N trên đồ thị là

S là quãng đường mà vật đi được sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu, S2 là quãng

đường mà vật tiếp tục đi được trong khoảng thời gian t tiếp theo đó Biết rằng vật chưa đổi chiều chuyển động và 1

22

A 4.10 V / m6 B 4.10 V / m5 C 2.10 V / m5 D 8.10 V / m5

Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 25 N / m , vật dao động có khối

lượng 100 g Tại thời điểm t 0 , vật ở vị trí lò xo không biến dạng, hệ lò xo và vật rơi tự do sao cho trục lò xo luôn thẳng đứng cùng vật nặng ở dưới lò xo Đến thời điểm t1 0,1s thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ cố định Lấy g2 10 m / s2, bỏ qua mọi ma sát Lúc này biên độ dao động của vật gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4,0 cm B 7,5 cm C 6,3 cm D 5,1 cm

Câu 40: Khảo sát dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng

Chọn gốc tọa độ O tại vị tri cân bằng, chiều dương thẳng

đứng hướng lên, gốc thế năng tại O Hình vẽ bên là một

phần đồ thị biểu diễn thế năng đàn hồi và thế năng trọng

trường của con lắc theo thời gian Lấy 2 2

m / s

g Kể

từ thời điểm t0 đến thời điểm tương ứng với điểm M

trên đồ thị, tốc độ trung bình của chất điểm bằng

Et (J)

0,02 N M

Trang 34

GROUP VẬT LÝ PHYSICS KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Đơn vị của chu kì dao động không thể là

A giây B phút C mili giây, D mét

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình 6 cos 2 cm,

B 6rad C 2 rad D 12 rad

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

4

  Chọn A

Câu 3: Gọi , ,x v a và T lần lượt là li độ, vận tốc, gia tốc và chu kì của một vật dao động điều hòa Đại

lượng luôn không đổi theo thời gian là

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình li độ được cho

bởi xAcos(2 ft A), và f là các hằng số dương Chọn phát biểu đúng

C f là tần số dao động của vật D A là tốc độ cực đại của vật

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn C

Câu 5: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O của trục Ox với phương trình xAcos(t)

;A và  là các hằng số dương Khi pha của dao động bằng

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa

với phương trình li độ được cho bởi xAcos(t); A và  là các hằng số dương Biểu thức nào sau đây là đúng?

A kmB km C kA D km2

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics) Chọn D

Mã đề thi 03

Trang 35

Câu 7: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g Biết rằng tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn l0 Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đổi chiều chuyển động là

2

l g

g I

g l

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

02

l T

g

Câu 8: a và b là hai đại lượng của một dao động điều hòa Đồ thị biểu diễn mối

liên hệ giữa hai đại lượng này được cho như hình vẽ, a và b không thể là

Câu 9: Đường cong bên là một phần đồ thị biểu diễn mối liên

hệ giữa hai đại lượng ab trong dao động điều hòa

của con lắc lò xo treo thằng đứng Hai đại lượng này là

Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên

trục Ox Một phần đồ thị li độ - thời gian của vật được

cho như hình vẽ Gốc thời gian được chọn là lúc

A vật đi qua vị trí biên

B vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C vật đi qua vị tri cân bằng theo chiều âm

D vật đi qua vị trí biên âm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0

x  Chọn B

Câu 11: Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa được

cho như hình vẽ Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1

đến thời điểm t2 số lần vận tốc của vật đổi chiều là

O

Trang 36

A chuyển động nhanh dần theo chiều âm B chuyển động chậm dần theo chiều dương

C chuyển động nhanh dần theo chiều dương D chuyền động chậm dần theo chiều âm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0,8 0, 5

     góc phần tư thứ II Chọn D

Câu 14: Một con lắc lò xo chiều dài tự nhiên 0, treo thẳng đứng, vật treo khối lượng m0, treo gần một

con lắc đơn chiều dài dây treo , khối lượng vật treo m Với con lắc lò xo, tại vị trí cân bằng lò

xo dãn  0 Để tần số góc dao động điều hòa của con lắc đơn gấp 2 lần tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

A 0, 25 0 B 4 0 C   0 D m4m0

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

0 0

Câu 15: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thằng đứng với

chu kỳ T và biên độ A Biết rằng tại vị trí cân bằng lò xo đã giãn một đoạn  l0 A Trong một chu kì, nếu khoảng thời gian ngắn nhất giữa thời điểm lực phục hồi đổi chiều đến thời điểm lực đàn hồi đổi chiều là

12

T t

  thì mối liên hệ giữa l0 với A là

B lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

C nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

D bằng độ lớn của nó tại vị trí biên

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Trang 37

A 64 cm B 16 cm C 32 cm D 8 cm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

tsT  S A  Chọn D

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 150 g, dao động điều hòa với tần

số góc 20rad / s Giá trị của k là

Câu 20: Khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng 25% so với chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của

con lắc đơn thay đổi như thế nào?

A Giảm 20% B Tăng 20% C Giảm 12% D Tăng 12%

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x4cos t ( t tính bằng s) Tính từ lúc t0,

quãng đường vật đi được trong giây thứ 2023 là:

A 16176 cm B 16184 cm C 8 cm D 16 cm

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

Trong giây thứ 2023, tức là với khoảng thời gian 1 sT / 2, quãng đường đi được là

S2 A2.48 cm Chọn C

Câu 22: Một vật đang dao động điều hòa thì cứ mỗi 0,1s động năng của vật lại bằng thế năng Khoảng

thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đổi chiều chuyển động là

Câu 23: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có dạng: v6 cos(2 t  / 4)(cm) Trong thời gian

2, 5 s kể từ thời điểm t0, số lần vật đi qua li độ x2, 5 cm là

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x10 cos(t)cm,t được tính bằng giây Tốc

độ trung bình lớn nhất mà vật có thể đạt được trong khoảng thời gian  t 0, 5 s là

Câu 25: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu ki T1 1 s Tiến hành thay đổi chiều dài của con lắc

một đoạn  l 100 cm thì thấy con lắc dao động với chu ki T2 3 s Chiều dài ban đầu của con lắc là

Trang 38

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là

0, 25 s Gọi O, E, F lần lượt là trung điểm của PQ, OP và OQ Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn EF là

A 1, 2 m / s B 0,8 m / s C 0, 6 m / s D 0, 4 m / s

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

2010

PQ

0, 25 0, 52

1

1 s

15

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

1005

0, 4

k m

Câu 29: Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T16 s, con lắc thứ hai có

chiều dài l2 dao động điều hòa tại cùng vị trí đặt con lắc thứ nhất với chu kì T2 8 s Nếu đặt tại

vị trí này một con lắc có chiều dài l  l l thì con lắc này dao động với chu kì là

Trang 39

Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l1 m vật nhỏ có khối lượng m được kích thích dao động điều

hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g10 m / s2 Ban đầu đưa vật đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0 0, 04 rad rồi thả nhẹ Tốc độ của vật khi đi qua vị tri có li độ góc  0, 01 rad gần nhất giả trị nào sau đảy?

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 2 cm

Hình bên là đồ thị vận tốc của chất điểm phụ thuộc

thời gian Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật

cách vị trí cân bằng một khoảng lớn hơn 1 cm là

v A

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng AB4 cm, khoảng thời

gian giữa hai lần liên tiếp con lắc đi qua B là 1 s Chọn gốc tọa độ O tại trung điểm của AB, chiều dương từ A đến B Gốc thời gian là lúc vật đi qua trung điểm H của đoạn OA theo chiều

từ A đến B Phương trình dao động của con lắc là

L

22

dao động của hai con lắc bằng cách: kéo con lắc thứ nhất đến vị trí lò xo giãn một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v0120 2 cm / s dọc theo trục của lò xo; kéo con lắc thứ hai đến

vị trí lò bị nén một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v02 20 3 cm / s dọc theo trục của lò xo Tỉ số biên độ dao động giữa con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai gần nhất:

Trang 40

Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)

2 2

10

0,87

20 32

10

A v

Câu 34: Một vật đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A5 cm Tại thời điểm t0 thì gia

tốc của vật cực đại và thời điểm t1s thì động năng của vật bằng thế năng Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì có thể là

g l

k được kích thích cho dao động điều hòa

Đồ thị bên biểu diễn mối liên hệ giữa thế năng E t của

con lắc và lực đàn hồi F tác dụng lên vật Lấy

10 m / s

g  Tốc độ trung bình của vật tương ứng

với di chuyển từ điểm M đến điểm N trên đồ thị là

0, 01

g l

Et (J)

0,02 N M

Ngày đăng: 13/01/2023, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm