1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp lý thuyết lẫn bài tập vật lý 12

468 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp lý thuyết lẫn bài tập vật lý 12
Tác giả Thầy Vũ Ngọc Anh
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý 12
Thể loại Tổng hợp lý thuyết và bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 468
Dung lượng 45,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi c là tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không thì bước sóng do mạch dao động phát ra trong môi trường này có biểu thức Câu 40: [VNA] Trong thuỷ tinh, tốc độ ánh sáng sẽ: A.. Câu 4

Trang 1

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

100 CÂU LÝ THUYẾT – THẦY VNA

CHƯƠNG 1 Câu 1: [VNA] Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:

Câu 2: [VNA] Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ

C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

Câu 3: [VNA] Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 6: [VNA] Phát biều nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần

số dao động riêng của hệ

C Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Câu 7: [VNA] Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A Biên độ của dao động thành phần thứ nhất B Biên độ của dao động thành phần thứ hai

C Tần số chung của hai dao động thành phần D Độ lệch pha của hai dao động thành phần Câu 8: [VNA] Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 9: [VNA] Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi

A tần số của lực cưỡng bức lớn B lực ma sát của môi trường lớn

C lực ma sát của môi trường nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ

Câu 10: [VNA] Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), mét (m) là thứ nguyên của đại lượng

Trang 2

Câu 11: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của ngoại lực

Câu 12: [VNA] Thiết bị đóng mở cửa tay đẩy thủy lực là ứng dụng của dao động

A cưỡng bức

B duy trì

C tự do

D tắt dần

Câu 13: [VNA] Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

CHƯƠNG 2

Câu 14: [VNA] Hai sóng kết hợp là

A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

B Hai sóng luôn đi kèm với nhau

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

Câu 15: [VNA] Giao thoa sóng có điều kiện là gì?

A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau

B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau

D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

Câu 16: [VNA] Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s

Câu 17: [VNA] Sóng cơ

A là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

B là dao động của mọi điểm trong môi trường

C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

Câu 18: [VNA] Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe

C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác Câu 19: [VNA] Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định tốc độ truyền sóng B xác định chu kì sóng

C xác định năng lượng sóng D xác định tần số sóng

Trang 3

Học online tại: https://mapstudy.vn

Câu 22: [VNA] Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:

A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau

D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau

Câu 23: [VNA] Để phân loại sóng dọc hay sóng ngang người ta dựa vào:

A phương truyền sóng trong môi trường

B phương dao động của các phần tử môi trường

C phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng

D sự biến dạng của môi trường khi có sóng truyền qua

Câu 24: [VNA] Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc sợi dây với biên độ A Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B:

A cùng pha với sóng tới tại B B ngược pha với sóng tới tại B

C vuông pha với sóng tới tại B D lệch pha 0,25π với sóng tới tại B

Câu 25: [VNA] Khi nói về đặc trưng sinh lí của âm, phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm

B Âm sắc phụ thuộc tần số của âm

C Độ to của âm không phụ thuộc vào mức cường độ âm

D Độ cao của âm phụ thuộc vào môi trường truyền âm

Câu 26: [VNA] Cho các chất sau: không khí ở 0°C, không khí ở 25°C, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất trong

A sắt B nước C không khí ở 0°C D không khí ở 25°C Câu 27: [VNA] Sóng siêu âm:

A truyền được trong chân không

B không truyền được trong chân không

C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

Câu 28: [VNA] Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = Acos(2πft − 2πxλ) cm Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

Trang 4

Câu 30: [VNA] Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?

A Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato

B Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn

Câu 31: [VNA] Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha?

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn

dây

Câu 32: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:

A Tăng cường từ thông của chúng

B Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa

C Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện

D Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay

Câu 33: [VNA] Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

Câu 34: [VNA] Mắc một cuộn cảm vào một điện áp xoay chiều có tần số f, cuộn cảm có cảm kháng

là ZL Nếu giảm độ tự cảm của cuộn cảm đi một nửa và tần số tăng lên 4 lần thì cảm kháng ZL sẽ:

A tăng 8 lần B giảm 8 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

Câu 35: [VNA] Câu nào dưới đây không đúng?

A Công thức tính cosφ = R/Z có thể áp dụng cho mọi loại đoạn mạch điện xoay chiều

B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng

điện

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

D Hệ số công suất phụ thuộc vào điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch

Câu 36: [VNA] Phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều là đúng?

A Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

Câu 37: [VNA] Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

A đường parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ

C đường hypebol D đường thẳng song song với trục hoành Câu 38: [VNA] Ưu điểm nào sau đây không phải là của máy biến áp?

A Giúp biến đổi điện áp và cường độ dòng điện rất dễ dàng

B Hiệu suất cao

C Cấu tạo đơn giản

D Hoạt động được cả với dòng điện xoay chiều lẫn một chiều

Trang 5

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

Câu 39: [VNA] Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp Biết UL = 2UR = 2UC Như vậy điện áp giữa hai đầu mạch

A trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc 450

B sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 600

C sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 450

D trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc 600

Câu 40: [VNA] Chọn ý sai? Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng điện thì

A uL = uC

B Z = R

C khi tăng hay giảm C thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm

D hệ số công suất cực đại

CHƯƠNG 4

Câu 41: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

Câu 42: [VNA] Tìm câu SAI

A Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

C Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

Câu 43: [VNA] Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

B Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

Câu 44: [VNA] Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

A truyền sóng điện từ B hấp thụ sóng điện từ

C giao thoa sóng điện từ D cộng hưởng điện từ

Câu 45: [VNA] Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC, cường độ dòng điện cực đại là 4π mA Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:

Câu 46: [VNA] Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì:

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C

Câu 47: [VNA] Sóng điện từ được ứng dụng trong thông tin liên lạc ở môi trường nước là

A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn

Trang 6

Câu 48: [VNA] Chọn phát biểu sai:

A Sóng vô tuyến có bước sóng vài km được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước

B Sóng mang là sóng vô tuyến có tần số rất lớn

C Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ

D Sự phát sóng điện từ không dựa vào hiện tượng công hưởng điện từ

Câu 49: [VNA] Kí hiệu các khối là: I Tạo dao động cao tần II Tạo dao động âm tần III Khuyếch đại dao động IV Biến điệu V Tách sóng Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?

A I, II, III, IV B I, II, IV, III C I, II, V, III D I, II, V, IV

Câu 50: [VNA] Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch:

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 51: [VNA] Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

Câu 52: [VNA] Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A)

Tụ điện trong mạch có điện dung 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50 mH B L = 50 H C L = 5.10−6 H D L = 5.10−8 H

CHƯƠNG 5

Câu 53: [VNA] Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

A tăng cường độ chùm sáng B tán sắc ánh sáng

Câu 54: [VNA] Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:

A sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều

B sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ

C sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ

D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ

Câu 55: [VNA] Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng

A thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng B thí nghiệm tán sắc ánh sáng

C thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng D thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc Câu 56: [VNA] Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì

A không bị lệch và không đổi màu B chỉ đổi màu mà không bị lệch

C chỉ bị lệch mà không đổi màu D vừa bị lệch, vừa bị đổi màu

Câu 57: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra

B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được

C Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ

D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn

Trang 7

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

Câu 58: [VNA] Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A Ánh sáng vàng B Ánh sáng lục C Ánh sáng chàm D Ánh sáng đỏ

Câu 59: [VNA] Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:

A bị phản xạ trở lại B truyền qua đối catôt

C chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen D chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt Câu 60: [VNA] Tần số nào dưới đây ứng với tần số của bức xạ màu tím?

A 7,3.1012 Hz B 1,3.1013 Hz C 7,3.1014 Hz D 1,3.1014 Hz

Câu 61: [VNA] Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

Câu 62: [VNA] Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y‒âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm Biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, tại một điểm cách vân trung tâm một khoảng 2,25 mm là

A vân tối thứ 5 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 4 Câu 63: [VNA] Cho các ánh sáng sau: (I) Ánh sáng trắng; (II) Ánh sáng đỏ; (III) Ánh sáng vàng, (IV) Ánh sáng tím Sắp xếp giá trị bước sóng theo thứ tự tăng dần?

A I, II, III B IV, III, II C I, II, IV D I, III, IV

Câu 64: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thì hệ vân giao thoa thu được trên màn có:

C hệ vân chuyển động dãn ra hai phía D số vân giảm

Câu 65: [VNA] Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng Quang phổ của nguồn đó là quang phổ

C vạch hấp thụ D vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

CHƯƠNG 6

Câu 66: [VNA] Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một electron

B phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

C các phôtôn trong cùng một chùm sáng đơn sắc có trị số bằng nhau

D phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

Câu 67: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

Câu 68: [VNA] Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào:

A bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại

B bản chất của kim loại

C cường độ của chùm sáng kích thích

D bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 69: [VNA] Tìm phát biểu sai về tia laze:

A tia laze có tính định hướng cao B tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính

Trang 8

Câu 70: [VNA] Với ε1, ε2, ε3 lầnlượt là năng lượng của phôton ứng với các bức xạ màu lục, bức xạ

Câu 72: [VNA] Dụng cụ nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

A Pin nhiệt điện B Đèn LED C Quang điện trở D Tế bào quang điện Câu 73: [VNA] Chọn phát biểu đúng

A Chất quang dẫn là những kim loại dẫn điện tốt khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Trong hiện tường quang điện trong, chỉ có các êlectron dân tham gia vào quá trình dẫn điện

C Điện trở suất của chất quang dẫn tăng khi được chiếu sáng thích hợp

D Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

Câu 74: [VNA] Ánh sáng lân quang là ánh sáng

A được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 8

10− s sau khi tắt ánh sáng kích thích

D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 75: [VNA] Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo

A Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững

B Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định

C Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì

D Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng

Câu 76: [VNA] Trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện

Khi chiếu chùm sáng do một hồ quang điện phát ra vào tấm kẽm tích

điện âm thì thấy kim của tĩnh điện kế lệch đi, điều này chứng tò

A ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

B có sự thay đổi điện tích đối với tấm kẽm

C ánh sáng chứa điện tích

D tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

Câu 77: [VNA] Êlectron trong trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô

A ở quỹ đạo xa hạt nhân nhất B ở quỹ đạo gần hạt nhân nhất

C có động năng nhỏ nhất D có động lượng nhỏ nhất

Câu 78: [VNA] Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

CHƯƠNG 7

Câu 79: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian

B Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian

C Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường

D Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian

Trang 9

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

Câu 80: [VNA] Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A năng lượng liên kết càng lớn B năng lượng liên kết càng nhỏ

C năng lượng liên kết riêng càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

Câu 81: [VNA] Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

Câu 82: [VNA] Kết quả nào sau đây là đúng khi nói vể định luật bảo toàn động lượng hoặc định luật bảo toàn năng lượng?

A pA+ pB= pC+pD

B m cA 2+WdA+m cB 2+WdB =m cC 2+WdC+m cD 2+WdD

C pA+pB = pC+ pD= 0

D m cA 2+m cB 2 =m cC 2+m cD 2

Câu 83: [VNA] Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lực hạt nhân?

A Có giá trị lớn hơn lực tương tác tĩnh điện giữa các proton

B Có tác dụng rất mạnh trong phạm vi hạt nhân

C Có thể là lực hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn

D Không tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân

Câu 84: [VNA] Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A đều có sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 85: [VNA] Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn về

A Số nuclôn B Số proton C Số nơtron D Khối lượng

Câu 87: [VNA] Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Ở thời điểm ban đầu có N 0 hạt nhân Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là

A Q1 = Q2 B Q1 > Q2 C Q1 < Q2 D Q1 = 2 Q2

LỚP 11

Câu 89: [VNA] Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là một số

A Có thể dương hoặc âm

B Luôn luôn dương có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

C Luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1

D Luôn luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 1

Câu 90: [VNA] Điều nào sau đây về chất bán dẫn là không đúng?

A Trong bán dẫn loại p thì mật độ lỗ trống rất lớn so với mật độ electron

B Trong bán dẫn loại n thì mật độ electron rất lớn so với mật độ lỗ trống

C Trong bán dẫn tinh khiết thì mật độ lỗ trống rất lớn so với mật độ electron

D Lớp chuyển tiếp p-n có tác dụng chỉnh lưu dòng điện

Trang 10

Câu 91: [VNA] Điều nào sau đây là không đúng?

A Đơn vị đo điện tích là culông (trong hệ SI)

B Điện tích có hai loại: điện tích dương và điện tích âm

C Dụng cụ để đo điện tích của một vật lớn hay bé là ampe kế

D Cu-lông dùng cân dây xoắn để đo lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm

Câu 92: [VNA] Một tụ điện có điện dung C, được mắc vào một hiệu điện thế U thì điện tích trên tụ điện là Q Biểu thức liên hệ giữa chúng là

Câu 93: [VNA] Công suất điện được đo bằng đơn vị nào?

A Ampe kế (A) B Culong (C) C Oát (W) D Jun (J)

Câu 94: [VNA] Một điện trở R = 25 Ω được mắc vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động

E = 24 V, điện trở trong r = 5 Ω Công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng

Câu 95: [VNA] Dòng chuyển dời có hướng của các ion dưới tác dụng của điện trường là bản chất của dòng điện trong

A kim loại B chất điện phân C chất khí D chất bán dẫn

Câu 96: [VNA] Tia lửa điện được ứng dụng trong

C Làm đèn chiếu sáng D Nấu chảy kim loại

Câu 97: [VNA] Điều nào sau đây là không đúng Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một chất điện môi

A Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích

B Là lực hút nếu hai điện tích cùng dấu

C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

D Có độ lớn phụ thuộc vào bản chất của điện môi

Câu 98: [VNA] Tìm phát biểu sai

A Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường

B Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ

C Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

D Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau

Câu 99: [VNA] Từ trường không tác dụng lực từ lên

A Nam châm khác đặt trong nó

B Dây dẫn tích điện đặt trong nó

C Hạt mang điện chuyển động cắt các đường sức từ của từ trường đó

D Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong nó

Câu 100: [VNA] Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

A Diện tích giới hạn bởi mạch kín B Tốc độ biến thiên từ thong qua mạch kín

C Độ lớn từ thong qua mạch kín D Độ biến thiên từ thong qua mạch kín

_HẾT _

Trang 11

Học online tại: https://mapstudy.vn

Câu 2: [VNA] Gọi I0 là cường độ dòng điện cực đại và Q0 là điện tích cực đại trong mạch dao động

LC Tần số góc của mạch dao động được xác định bởi biểu thức

I

0 0

Q

0 0

I 2πQ

Câu 3: [VNA] Cho con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2) Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

Câu 4: [VNA] Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng là 700 nm Khi bức xạ truyền trong nước có chiết suất là 1,33 thì nó là

A ánh sáng nhìn thấy màu lục B tia hồng ngoại

C ánh sáng nhìn thấy màu đỏ D tia tử ngoại

Câu 5: [VNA] Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần sốcủa lực cưỡng bức

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

D Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động

riêng của vật

Câu 6: [VNA] Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân

nhánh khi điện dụng của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì 1

LC

=

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C cường độ dòng điện dao động cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

Câu 7: [VNA] Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A độ cao nơi dao động so với mặt đất B khối lượng quả nặng

C chiều dài dây treo D vĩ độ địa lý

Câu 8: [VNA] Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 40m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 10cm Tần số của sóng là

Trang 12

Câu 9: [VNA] Chọn câu đúng Sóng ngang truyền được trong

Câu 11: [VNA] Một sóng mặt nước dao động theo phương trình u = 2 cos (4πt – πx) cm (t tính bằng

giây, x tính bằng cm) Bước sóng có giá trị là

A 0,5 cm B 2 cm C 1 cm D π cm

Câu 12: [VNA] Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần, thì tần số dao động của con lắc sẽ:

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 13: [VNA] Hai âm Sol và La do cùng một đàn violon phát ra có thể có cùng

A độ cao B tần số C độ to D đồ thị dao động âm Câu 14: [VNA] Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Với k là số nguyên thì vị trí các vấn tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức

C Trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng D Trong chất rắn, lỏng, khí

Câu 16: [VNA] Con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc bằng 10 rad/s

tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là

A 10 cm B 1 cm C 5 cm D 20 cm

Câu 17: [VNA] Đặt 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng phương với phương trình u1 = u2 = 2cos(20πt) cm Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 60 cm/s Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại và cực tiểu liên tiếp nhau là

Trang 13

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

Câu 20: [VNA] Máy phát điện một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực Để phát ra dòng điện có

f = 50 Hz thì vận tốc quay của rôto là:

A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút C 1500 vòng/phút D 3000 vòng/phút Câu 21: [VNA] Khi sóng ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A tần số không đổi, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng tăng

C tần số không đổi, bước sóng tăng D tần số tăng, bước sóng giảm

Câu 22: [VNA] Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây, phương án nào tối ưu?

A dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn

B dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn

C dùng điện áp truyền đi có giá trị lớn

D dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ

Câu 23: [VNA] Một trong những công nghệ đảm bảo an toàn cho các tòa

nhà cao tầng ở Nhật Bản là “con lắc thép khổng lồ” Người ta sẽ lắp đặt

một con lắc thép có khối lượng rất lớn trên nóc tòa nhà Tác dụng của

con lắc đó là

A làm kết cấu xây dung bên trong tòa nhà vững chắc hơn

B làm tăng tuổi thọ tòa nhà, chống hư mòn do môi trường

C giảm sự hấp thụ nhiệt của tòa nhà khi thời tiết nắng nóng

D giảm sự rung chuyển của tòa nhà khi có động đất

Câu 24: [VNA] Công tơ điện lắp cho mỗi hộ gia đình là dụng cụ để đo

A điện áp xoay chiều

B công suất tiêu thụ điện năng

C cường độ dòng điện xoay chiều

D điện năng tiêu thụ trong một khoảng thời gian

Câu 25: [VNA] Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có điện áp hai đầu là u = U0cos(ωt) Độ lệch pha của dòng điện trong mạch so với điện áp đặt vào phụ thuộc vào

A R và C B R, L, C và ω C L, C và ω D L và C

Câu 26: [VNA] Cho hình ảnh sóng dừng trên một sợi dây AB như hình sau

Hai điểm M và N dao động:

Trang 14

Câu 28: [VNA] Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường của cảnh sát giao

thông

A chỉ có máy thu vô tuyến

B chỉ có máy phát vô tuyến

C có cả máy phát và máy thu vô tuyến

D chỉ có dụng cụ để quan sát các vật chuyển động từ xa

Câu 29: [VNA] Một vật chịu tác dụng của ngoại lực có biểu thức Fn = F0 cos (10πt + π/2) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của vật là

A 10π Hz B 5 Hz C 5 rad/s D 10π rad/s

Câu 30: [VNA] Máy biến áp là thiết bị có tác dụng

A làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều

B làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

C làm biến đổi điện áp một chiều

D làm biến đổi điện áp xoay chiều

Câu 31: [VNA] Một máy phát điện xoay chiều sử dụng roto có 2 cặp cực và quay với tốc độ 1800

vòng/phút sẽ phát ra dòng điện xoay chiều có tần số bằng

Câu 33: [VNA] Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:

A điện trở thuần và tụ điện B điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện

C cuộn thuần cảm và tụ điện D điện trở thuần và cuộn cảm

Câu 34: [VNA] Một chất điểm dao động theo phương trình: x 2, 5 cos 20t cm.= Thời điểm pha dao động đạt giá trị π ?

3

π s.

60

Câu 35: [VNA] Mạch dao động điện từ LC có L = 0,1mH và C = 10-8 F Biết vận tốc của sóng điện từ

là 3.108 m/s thì bước sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là

Câu 36: [VNA] Trong thiết bị nào dưới đây có cả máy phát và thu sóng vô tuyến?

Câu 37: [VNA] Vecto cường độ điện trường E và cảm ứng từ B trong một sóng điện từ không có

đặc điểm nào sau đây?

A dao động vuông pha B dao động cùng pha

C dao động vuông phương D dao động cùng tần số

Trang 15

Học online tại: https://mapstudy.vn

_

Câu 38: [VNA] Chọn câu đúng Sóng dừng là

A sóng trên sợi dây mà hai đầu cố định B

B sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

C Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

D sóng không lan truyền nữa khi gặp vật cản

Câu 39: [VNA] Cho mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C Gọi c là tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không thì bước sóng do mạch dao động phát ra trong môi trường này có biểu thức

Câu 40: [VNA] Trong thuỷ tinh, tốc độ ánh sáng sẽ:

A lớn nhất đối với tia màu tím

B lớn nhất đối với tia màu đỏ

C bằng nhau đối với mọi tia sáng

D bằng nhau đối với mọi màu khác nhau và vận tốc này chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh Câu 41: [VNA] Tia hồng ngoại được ứng dụng để

A tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

B sưởi ấm, sấy khô

C chụp điện, chiếu điện trong y tế

D tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

Câu 42: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha và cùng biên

độ, cùng bước sóng λ Người ta thấy phần tử nước tại điểm M không dao động Hiệu khoảng cách

từ M đến hai nguồn có thể nhận giá trị nào sau đây?

A khoảng vẫn không thay đổi B vị trí vân trung tâm thay đổi

Câu 45: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây thuần cảm Nếu hệ số tự cảm không đổi thì cảm kháng của cuộn cảm sẽ

A nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

B lớn khi tần số của dòng điện nhỏ

C không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

D lớn khi tần số của dòng điện lớn

Trang 16

Câu 46: [VNA] Chiêu xiên từ không khí vào thủy tinh một chùm sáng song song rất hẹp gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím Gọi r ,r ,r d c t lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu

vàng, tia màu tím Hệ thức đúng là

A r v r d r t B r t  r v r d C r t = =r v r d D r t  r v r d

Câu 47: [VNA] Trước khi có những trận sóng thần hay siêu bão ập đến thì khu vực ven biển có số lượng vụ tai nạn giao thông và số vụ tự tử tăng lên Có thể lý giải nguyên nhân này phần lớn do

A thời tiết khó chịu B ảnh hưởng của sóng hạ âm

Câu 48: [VNA] Sơ đồ của một quá trình truyền tải

điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ được

mô tả bởi hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng?

A biến thế 2 là biến thế tăng áp

B biến thế 1 là biến thế hạ áp

C biến thế 3 là biến thế tăng áp

D biến thế 4 là biến thế hạ áp

Câu 49: [VNA] Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Tần số con lắc không thay đổi khi

A thay đổi khối lượng con lắc B tăng biên độ góc đến 45°

C thay đổi gia tốc trọng trường D thay đổi chiều dài con lắc

Câu 50: [VNA] Một số dòng kính thời trang trên thị trường, khi

người đối diện nhìn vào mắt kính người đi đường thấy kính có màu

sắc sặc sỡ Đây là kết quả của hiện tượng gì ?

Trang 17

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _

Câu 1: [VNA] Chọn phát biểu đúng Dao động điều hòa là

A những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B những chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

C dao động tuần hoàn mà phương trình chuyển động của nó được biểu diễn bằng hàm cos theo thời gian

D dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số của dao động

Câu 2: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện được dao động trong khoảng thời gian

Δt Chu kì dao động của chất điểm này là

n

Câu 3: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện được dao động trong khoảng thời gian

Δt Thời gian giữa hai lần chất điểm này đổi chiều chuyển động là

n

Câu 4: [VNA] Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc và tốc độ dài thì hình chiếu của

nó lên phương bán kính dao động điều hòa với biên độ

có biên độ là:

Câu 6: [VNA] Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa

A. x Acos ωt φ= + B. x Atcos ωt φ= + C. x Acos ωt φ= 2+ D. x At cos ωt φ= 2 + Câu 7: [VNA] Trong dao động điều hòa của một vật, tần số của dao động là

A thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

B số dao động mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian

C khoảng thời gian để vật di chuyển giữa hai vị trí biên

D số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong mỗi chu kì

Câu 8: [VNA] Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn với đường kính là d Hình chiếu của chất điểm này lên phương đường kính dao động điều hòa với biên độ

Câu 9: [VNA] Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa tần số góc và tần số của một vật dao động điều hòa

A f 2πω= B. ω=2π C. ω 2πf= D. f =ω

Trang 18

_ Câu 10: [VNA] Trong dao động cơ của một chất điểm Kết luận nào sau đây là sai ?

A dao động điều hòa là một dao động tuần hoàn

B dao động tuần hoàn luôn luôn là một dao động điều hòa

C khoảng thời gian nhỏ nhất để vật lặp lại trạng thái dao động như cũ là một chu kì

D trong một giây sẽ có (tần số) dao động toàn phần được thực hiện

Câu 11: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 5 cos 2πt π

3

 cm, t được tính bằng giây Chu kì dao động của chất điểm này là

A Vận tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

B Vận tốc của vật bằng 0 tại vị trí vật đổi chiều chuyển động

C Gia tốc của vật cực đại tại vị trí vật có li độ cực tiểu

D Gia tốc của vật bằng 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 17: [VNA] Trong dao động điều hòa, vật đang chuyển động từ vị trí biên dương về vị trí cân bằng thì

A vận tốc của vật âm B vận tốc của vật dương

C gia tốc của vật dương D li độ của vật âm

Câu 18: [VNA] Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương đến khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần đầu tiên thì gia tốc của vật sẽ

A luôn tăng B luôn giảm C tăng rồi lại giảm D giảm rồi lại tăng Câu 19: [VNA] Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm vận tốc của vật là cực đại, đến thời điểm gần nhất gia tốc của vật là cực tiểu Trong khoảng thời gian này chuyển động của vật là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Trang 19

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _ Câu 20: [VNA] Một vật dao động điều hòa khi chuyển động từ vị trí cân bằng theo chiều dương đến vị trí biên lần đầu thì

A vận tốc của vật sẽ giảm B li độ của vật sẽ giảm

C gia tốc của vật sẽ tăng D tốc độ của vật sẽ tăng

Câu 21: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa, khi chất điểm này đi từ vị trí cân bằng theo chiều

âm đến vị trí cân bằng theo chiều dương gần nhất thì

A vận tốc của vật luôn giảm B vận tốc của vật luôn tăng

C vận tốc của vật tăng rồi giảm D vận tốc của vật giảm rồi tăng

Câu 22: [VNA] Trong quá trình dao động điều hòa của một vật, gia tốc của vật này có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí

A cân bằng theo chiều dương B biên âm

C cân bằng theo chiều âm D biên dương

Câu 23: [VNA] Một vật dao động điều hòa, khi li độ của vật cực đại thì

A vận tốc của vật sẽ cực tiểu B gia tốc của vật sẽ cực tiểu

C gia tốc của vật sẽ cực đại D vận tốc của vật sẽ cực đại

Câu 24: [VNA] Trong quá trình dao động điều hòa của một vật, gia tốc của vật luôn

A hướng về vị trí biên âm B hướng về vị trí biên dương

C hướng về vị trí cân bằng D hướng ra xa vị trí cân bằng

Câu 25: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng MN, biết tại và N vật đổi chiều chuyển động Tốc độ của vật này sẽ cực đại khi nó đi qua

C trung điểm của MN D không đủ cơ sở để xác định

Câu 26: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa khi đi qua vị trí biên âm thì

A vận tốc cực tiểu B vận tốc cực đại C gia tốc cực tiểu D gia tốc cực đại Câu 27: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x Acos ωt= Vận tốc cực tiểu của chất điểm trong quá trình dao động là

2

Câu 28: [VNA] Vật dao động điều hòa sẽ đổi chiều chuyển động khi

A vận tốc của vật cực đại B gia tốc của vật bằng một nửa gia tốc cực đại

C vật đi qua vị trí cân bằng D vật đi qua vị trí biên

Câu 29: [VNA] Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A cùng pha với li độ B sớm pha so với li độ

C ngược pha với li độ D trễ pha so với li độ

Câu 30: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình li độ và vận tốc được cho lần lượt là x Acos ωt= và v ωAcos ωt φ= + , A và là các hằng số dương Giá trị của φ là

Trang 20

_ Câu 32: [VNA] Cho hai dao động điều hòa và x2 , tại mọi thời điểm ta luôn có hệ thức liên hệ

2 2

1 2

x x 16+ = cm 2 Kết luận nào sau đây là sai ?

A Hai dao động này vuông pha nhau B Hai dao động này cùng biên độ

C Hai dao động này ngược pha nhau D Biên độ của dao động là A 41= cm Câu 33: [VNA] Cho hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x 4cos ωt1= cm và 2

x 6cos ωt= +π/ 2 cm Tại thời điểm t , x 41= cm thì giá trị của x2 là

= + Hệ thức đúng là

A. ab A= 2 B. a b2+ =2 A2 C. a b2− =2 A2 D. b ω

a=

Câu 38: [VNA] Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T 1 = s Tại thời điểm vật có

li độ x 31= cm, tại thời điểm t t 0,252= +1 s vật có tốc độ

Trang 21

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _

★★★★★

TỔNG ÔN DAO ĐỘNG CƠ – ĐỀ 02

Câu 1: [VNA] Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A Cứ sau mỗi khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau Δt T

vị trí có vận tốc cực đại đến vị trí gia tốc cực đại lần đầu tiên là

để vật đi giữa hai vị trí có li độ x 3A

để vật đi giữa vị trí có li độ cực đại đến vị trí gia tốc của vật bằng một nửa gia tốc cực đại lần đầu tiên là

Trang 22

_ Câu 9: [VNA] Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đoạn thẳng Trên đoạn thẳng đó có năm điểm theo đúng thứ tự M, N, O, P và Q với O là vị trí cân bằng Biết cứ 0,05 s thì chất điểm lại đi qua các điểm M, N, O, P và (tốc độ tại M và Q bằng 0) Chu kì bằng

A 0,3 s B 0,4 s C 0,2 s D 0,1 s

Câu 10: [VNA] Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đoạn thẳng Trên đoạn thẳng đó

có ba điểm theo đúng thứ tự M, O và N với O là vị trí cân bằng và M, N là vị trí mà chất điểm đổi chiều chuyển động Ban đầu chất điểm ở vị trí M, sau khoảng thời gian Δt nhỏ nhất vật đi qua trung điểm của đoạn OM Sau khoảng thời gian bao lâu nữa thì vật đi qua trung điểm đoạn ONlần đầu tiên

3 Câu 11: [VNA] Cho một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x 8cos πt π

6

  cm, t được tính bằng giây Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên tại thời điểm

πv 2

− Câu 16: [VNA] Một vật dao động điều hòa với biên độ A Quãng đường mà vật đi được giữa hai lần liên tiếp vật đổi chiều chuyển động là

Trang 23

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _ Câu 19: [VNA] Một vật dao động điều hòa với biên độ A Quãng đường mà vật đi được kể từ vị trí gia tốc cực đại đến vị trí gia tốc đổi chiều gần nhất là

là hình chiếu của M lên một đường kính của quỹ đạo Quãng đường mà Mđi được trong khoảng thời gian Δt 2π

ω

= là

Câu 22: [VNA] Vật M chuyển động đều với tốc độ góc ω trên quỹ đạo tròn, bán kính R Gọi M

là hình chiếu của M lên một đường kính của quỹ đạo Quãng đường mà Mđi được trong khoảng thời gian Δt 2π

ω

= là

Câu 23: [VNA] Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Biết trong khoảng thời gian

Δt nT= vật đi được quãng đường nhỏ nhất là A Giá trị bằng

A 1 B 2

6 Câu 24: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 5cos πt = cm, t được tính bằng giây Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Quãng đường chất điểm đi được trong 0,5 s luôn là 5 cm

B Quãng đường lớn nhất mà chất điểm đi được trong 0,5 s là 5 cm

C Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì là 5πcm/s

D Tốc độ cực đại của chất điểm là 5πcm/s

Câu 25: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v 10πcos 2πt π

2

 cm/s, tđược tính bằng giây Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 1 s là 25 cm

B Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t 0,5 = s vật đi được quãng đường 10 cm

C Vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên sau 1 s kể từ thời điểm ban đầu

D Tốc độ cực đại của vật là 20π 2 cm/s

Câu 26: [VNA] Quan sát dao động của một vật trên đoạn thẳng MN 20= cm thì thấy khi đi qua Mhoặc N thì vật đổi chiều chuyển động và khoảng thời gian để vật di chuyển giữa hai vị trí này là 0,1 s Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

Trang 24

_ Câu 28: [VNA] Một vật dao động với phương trình x 4cos 2πt π

2

  cm; t tính bằng s Quãng đường mà vật này đi được kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t 0,75 = s là

A tăng gấp 2lần B giảm 2 lần C không đổi D tăng 2 lần

Câu 32: [VNA] Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi vật nặng của con lắc đi qua O thì

A vận tốc của vật bằng 0 B thế năng của vật cực đại

C động năng của vật cực đại D lực kéo về tác dụng lên vật cực đại

Câu 33: [VNA] Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng , lò xo có độ cứng k đang dao động quanh

vị trí cân bằng với biên độ A Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, khi vật nặng của con lắc có li

độ thì động năng của nó được xác định bằng biểu thức

A động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm

B cơ năng của vật luôn giảm, thế năng của vật luôn tăng

C thế năng của vật tăng còn động năng của vật giảm

D cơ năng của vật luôn tăng, thế năng của vật luôn giảm

Câu 35: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo Khi vật nặng chuyển động từ vị trí biên

âm đến vị trí biên dương thì

A động năng của vật luôn tăng B động năng của vật luôn giảm

C động năng của vật giảm rồi lại tăng D động năng của vật tăng rồi lại giảm

Câu 36: [VNA] Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng đang dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, biết rằng tốc độ của vật khi qua vị trí này là v0 Tại vị trí vật có vận tốc thì thế năng của nó được xác định bằng biểu thức

Câu 37: [VNA] Chọn đáp án sai Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

A cơ năng của con lắc luôn không đổi

B động năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

C thế năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí biên

D cơ năng của con lắc biến thiên điều hòa cùng tần số li độ

Trang 25

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _ Câu 38: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo Nếu ta tăng gấp đôi khối lượng của vật nặng đồng thời giản độ cứng của lò xo xuống còn một nửa thì chu kì dao động của con lắc sẽ

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 39: [VNA] Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là

Trang 26

_

★★★★★

TỔNG ÔN DAO ĐỘNG CƠ – ĐỀ 03

Câu 1: [VNA] Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa theo phương trình x 8cos 10t = ( tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng

vị trí lò xo giãn một đoạn Δl0 rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 dọc theo trục của lò xo theo hướng làm lò xo giãn Bỏ qua mọi ma sát, con lắc sẽ dao động với biên độ

vị trí lò xo giãn một đoạn Δl0 rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 dọc theo trục của lò xo theo hướng làm lò xo bị nén Bỏ qua mọi ma sát, con lắc sẽ dao động với biên độ

Câu 7: [VNA] Để kích thích dao động của một con lắc lò xo, tại vị trí cân bằng ta truyền cho vật một vận tốc v0, hướng dọc theo chiều âm của trục Ox, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Gốc thời gian được chọn là lúc truyền cho vật vận tốc v0, pha ban đầu của dao động sẽ là

Câu 8: [VNA] Để kích thích dao động của một con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang, ban đầu ta kéo vật đến vị trí lò xo giãn một đoạn Δl0 rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, chiều dương của trục Ox hướng dọc treo trục và về phía chiều dãn của lò xo Gốc thời gian là lúc thả vật, pha ban đầu của dao động sẽ là

Trang 27

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _ Câu 9: [VNA] Để kích thích dao động của một con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang, ban đầu ta kéo vật đến vị trí lò xo nén một đoạn Δl0 rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, chiều dương của trục Ox hướng dọc treo trục và về phía chiều dãn của lò xo Gốc thời gian là lúc thả vật, pha ban đầu của dao động sẽ là

là lúc truyền cho vật vận tốc ban đầu, pha ban đầu của dao động là

Câu 14: [VNA] Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m 100= g và lò xo có độ cứng

k 100= N/m Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo giãn một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Lấy π 2 = 10 Tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì là

A 200 cm/s B 100 cm/s C 150 cm/s D 50 cm/s

Câu 15: [VNA] Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A, chọn mốc thời gian là lúc vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí hợp lực tác dụng lên con lắc bị triệt tiêu Pha ban đầu của dao động là

Trang 28

_ Câu 17: [VNA] Người ta kích thích dao động điều hòa của một con lắc lò xo nằm ngang bằng cách kéo vật đến vị trí lò xo giãn một đoạn 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc v0 = 30 3 cm/s dọc theo trục của lò xo Biết tần số góc của dao động là 10 rad/s Biên độ dao động của vật là

Câu 18: [VNA] Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng MN dài 10

cm Chọn gốc tọa độ O tại trung điểm của MN, chiều dương hướng từ M đến N Gốc thời gian

là lúc vật đi qua trung điểm H của đoạn ON theo chiều từ N đến M, pha ban đầu của dao động

A. 2π l

g2π

Câu 20: [VNA] Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần thì chu kì của con lắc sẽ

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C không đổi D tăng 4 lần

Câu 21: [VNA] Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng , dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa với biên độ α0 tại nơi có gia tốc trọng trường g Cơ năng dao động của con lắc

độ lớn cực đại được xác định bằng biểu tức

A. mgα0 B mg 1 cosα + 0 C 2

0

1 mgα

2 D mg 1 sinα − 0 Câu 23: [VNA] Trong dao động của một con lắc đơn, khi đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn

A bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vât

B lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

C nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

D bằng độ lớn của nó tại vị trí biên

Câu 24: [VNA] Một con lắc đơn đang dao động điều hòa Kết luận nào sau đây là đúng ?

A khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây tác dụng lên vật cực tiểu

B khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của con lắc bằng 0

C khi con lắc ở vị trí biên thì vật tốc của con lắc là cực đại

D con lắc sẽ đổi chiều chuyển động tại vị trí căng dây tác dụng lên vật nhỏ nhất

Câu 25: [VNA] Trong thực tế, một trong những ứng dụng quan trọng của con lắc đơn là

A xác định khối lượng của vật nặng

B tìm chiều dài của dây treo

C xác định gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn

D xác định độ bền của dây treo

Trang 29

H ọc online tại: https://mapstudy.vn 085.2205.609 _ Câu 26: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ với chiều dài dây treo

B Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí Địa Lý nơi đặt con lắc

Câu 27: [VNA] Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l 1= m được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g 10 π= = 2 m/s 2 Chu kì dao động của con lắc này là

A α 0,1cos 20πt 0,79 = − rad B α 0,1cos 20πt 0,79 = + rad

C α 0,1cos 10t 0,79 = − rad D α 0,1cos 10t 0,79 = + rad

Câu 30: [VNA] Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

3

− Câu 31: [VNA] Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ và chu kì T Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thời gian để con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương từ vị trí có động năng bằng thế năng đến khi con lắc đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là

Δl Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kì dao động của con lắc là

có độ lớn cực đại là

Trang 30

_ Câu 35: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng có phương dọc theo trục của lò xo và có chiều hướng về

A vị trí cân bằng B vị trí biên âm

C vị trí lò xo không biến dạng D vị trí biên dương

Câu 36: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng thì

A trọng lực của vật nặng đóng vai trò là lực kéo về

B lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng đóng vai trò là lực kéo về

C hợp lực giữa trọng lực và lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng đóng vai trò là lực kéo về

D tùy vào vị trí của con lắc mà lực kéo về có thể là trọng lực hoặc lực đàn hồi tác dụng lên vật đóng vai trò là lực kéo về

Câu 37: [VNA] Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn Δl0 Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng thẳng đứng xuống dưới Trong quá trình dao động của vật, lực đàn hồi tác dụng lên vật sẽ đổi chiều tại vị trí có li độ

A. x 0= B. x= −A C. x= +A D. x= −Δl0

Câu 38: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì lực phục hồi luôn

A hướng về vị trí biên dương B hướng về vị trí cân bằng

C hướng về vị trí biên âm D hướng về vị trí lò xo không biến dạng Câu 39: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì lực phục hồi luôn

A hướng về vị trí biên dương B hướng về vị trí cân bằng

C hướng về vị trí biên âm D hướng về vị trí lò xo không biến dạng Câu 40: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì lực phục hồi đổi chiều khi con lắc đi qua

A hướng về vị trí biên dương B hướng về vị trí cân bằng

C hướng về vị trí biên âm D hướng về vị trí lò xo không biến dạng

- HẾT -

Trang 31

LÝ THUYẾT SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

Câu 1: [VNA] Công thức tính bước sóng theo vận tốc truyền sóng v và chu kì T hay tần số f là:

Câu 2: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

C. Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 3: [VNA] Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ

A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

D. Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

Câu 4: [VNA] Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc

B. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

C. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

Câu 5: [VNA] Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường:

A. Cùng vận tốc truyền B. Cùng tần số

Câu 6: [VNA] Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường

Câu 7: [VNA] Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất Kết luận nào sau đây là sai?

A. Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

B. Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng

C. Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước

D. Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua

Câu 8: [VNA] Sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và chân không B. khí, rắn và chân không

C. rắn, lỏng và khí D. rắn và trên bề mặt chất lỏng

Câu 9: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

Trang 32

B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi

Câu 10: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

B. Sóng cơ không truyền được trong chân không

C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

Câu 11: [VNA] Vận tốc truyền sóng trong một môi trường

A. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng

B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng

C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

D. tăng theo cường độ sóng

Câu 12: [VNA] Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 13: [VNA] Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

A. cùng pha B.ngược pha C. lệch pha

Câu 14: [VNA] Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

B. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

C. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°

Câu 15: [VNA] Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

A. lệch pha nhau

2

B. cùng pha nhau C. lệch pha nhau

2

D. ngược pha nhau

Câu 16: [VNA] Sóng cơ học là

A sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian

Trang 33

B những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

C sự lan toả vật chất trong không gian

D sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian

Câu 17: [VNA] Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

Câu 18: [VNA] Chọn phát biểu sai

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

C Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng

D Phương trình của sóng hình sin khác với phương trình của dao động điều hòa

Câu 19: [VNA] Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 20: [VNA] Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong

môi trường B có vận tốc v B =

2

1

vB. Tần số sóng trong môi trường B sẽ

A lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường B B bằng tần số trong môi trường B

C bằng 1/2 tần số trong môi trường B D bằng 1/4 tần số trong môi trường B

Câu 21: [VNA] Vận tốc truyền sóng cơ trong một môi trường là

A vận tốc dao động của nguồn sóng B vận tốc dao động của các phần tử vật chất

C vận tốc truyền pha dao động

D vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất

Câu 22: [VNA] Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là

Câu 23: [VNA] Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất

B Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang

C Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng

Câu 24: [VNA] Một sóng ngang có bước sóng X truyền trên sợi dây dài, qua điểm M rồi đến điểm N cách nhau 65,75λ Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N đang có li độ

A âm và đang đi xuống B âm và đang đi lên

C dương và đang đi xuống D dương và đang đi lên

Câu 25: [VNA] Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng  Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi

2A

4A

4A

4A

 

Câu 28: [VNA] Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi

Trang 34

khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại B Li độ P, Q luôn trái dấu

C Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực tiểu

D Khi P có thế năng cực đại thì Q có thế năng cực tiểu

Câu 33: [VNA] Hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 3/4 bước sóng (sóng truyền theo chiều từ M đến N) thì

A khi M có thế năng cực đại thì N có động năng cực tiểu

B khi M có li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương

C khi M có vận tốc cực đại dương thì N có li độ cực đại dương

D li độ dao động của M và N luôn luôn bằng nhau về độ lớn

Câu 34: [VNA] Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và

N trên dây cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

A số nguyên 2π B số lẻ lần π C số lẻ lần π /2 D số nguyên lần π /2

Câu 35: [VNA]Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều

truyền sóng sang phải từ O đến x P, Q là hai phân tử nằm trên

cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua Chuyển

động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

A Cả hai đồng thời chuyển động sang phải

B P đi xuống còn Q đi lên

C P đi lên còn Q đi xuống

D Cả hai đồng thời chuyển động sang trái

Câu 36: [VNA] Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng  Trên cùng một đường thẳng qua O có hai điểm M, N cách O một khoảng

Câu 37: [VNA] Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và

N trên dây cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

A số nguyên 2π B số lẻ lần π C số lẻ lần π /2 D số nguyên lần π /2

Trang 35

N trên dây cho thấy, chúng cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điêm nhưng theo hai chiều ngược nhau Độ lệch pha giữa hai điêm đó là

A số nguyên 2 π B số lẻ lần π C số lẻ lần π /2 D số nguyên lần π /2

Câu 39: [VNA] Hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 3/4 bước sóng (sóng truyền theo chiều từ M đến N) thì

A khi M có thế năng cực đại thì N có động năng cực tiểu

B khi M có li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương

C khi M có vận tốc cực đại dương thì N có li độ cực đại dương

D li độ dao động của M và N luôn luôn bằng nhau về độ lớn

Câu 40: [VNA] Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin

truyền qua theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t0, một đoạn

của sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử dây tại M và O

dao động lệch pha nhau

GIAO THOA SÓNG

Câu 41: [VNA] Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau

của

A hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

B hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

C hai dao động cùng chiều, cùng pha

D hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

Câu 42: [VNA] Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(ωt) Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số lẻ lần bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

Câu 43: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng

C Bằng một nửa lần bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

Câu 44: [VNA] Chọn đáp án đúng Trên đoạn nối hai nguồn sóng, cùng pha:

A Số điểm cực tiểu luôn là số chẵn B Các điểm cực đại luân bằng số điểm cực tiểu

C Số điểm cực đại luân là số chẵn D Các điểm cực tiểu luân dao động cùng pha với nhau

Câu 45: [VNA] Chọn đáp án đúng Trên đoạn nối hai nguồn sóng, ngươc pha:

A Các vân cực đại giữa hai nguồn bằng số điểm cực đại trên đoạn nối hai nguồn

B Các điểm cực đại luân bằng số điểm cực tiểu

Trang 36

D Số điểm cực đại luôn là số chẵn

Câu 46: [VNA] Chọn đáp án đúng Trên đoạn nối hai nguồn sóng, cùng pha:

A Các vân cực đại giữa hai nguồn bằng số điểm cực đại trên đoạn nối hai nguồn

B Các điểm cực đại luôn dao động cùng pha với nguồn

C Các điểm cực tiểu luôn dao động cùng pha với nhau

D Số điểm cực đại luôn lớn hơn hay bằng số vân cực đại

Câu 47: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ

a Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn

về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:

A d2 - d1 = kλ B d2 - d1 = λ C d1 - d2 = (k+1)λ D d2 - d1 = 

Câu 48: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ

a Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực tiểu thứ 2, tính từ trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:

A d2 – d1 = kλ B d2 – d1 = 1,5λ C d2 – d1 = -λ D d2 – d1 =

2

Câu 49: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ

a Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn

về phía S2 đều thỏa mãn điều kiện:

A d2 - d1 = kλ B d2 - d1 = λ C d2 - d1 = -λ D d2 - d1 =

2

Câu 50: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ

a Các điểm trên mặt nước, nằm trên đường trung trực của hai nguồn dao động với biên độ bằng:

Câu 51: [VNA] Trong hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng ngược pha Một điểm sẽ dao động với biên

độ cực đại nếu hiệu khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn thỏa mãn điều kiện:

A cực tiểu B Bằng

2

a

C Bằng a D Bằng tổng biên độ hai nguồn

Câu 54: [VNA] Biên độ sóng giao thoa tại một điểm trong môi trường phụ thuộc vào:

A Biên độ của nguồn sóng B Độ lệch pha của 2 nguồn

Trang 37

C Khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn D Cả 3 yếu tố trên

Câu 55: [VNA] Điều nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn đồng bộ

A Quỹ tích các điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu luôn là đường cong

B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực tiểu

D Khi xảy ra hiện tượng dao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực đại

Câu 56: [VNA] Trong giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp có bước sóng  Trên đoạn có chiều dài thuộc đường thẳng nối hai nguồn có N cực đại liên tiếp Ta luôn có

A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần

SÓNG DỪNG

Câu 62: [VNA] Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

B Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

C Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

D Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

Câu 63: [VNA] Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài sợi dây phải bằng

Trang 38

A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 64: [VNA] Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n

bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

Câu 65: [VNA] Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

A Luôn cùng pha B Không cùng loại C Luôn ngược pha D Cùng tần số

Câu 66: [VNA] Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:

Câu 67: [VNA] Chọn câu sai? Trong hiện tượng sóng dừng:

A Hai điểm bất kì nếu có dao động thì cùng pha hoặc ngược pha

B Hai điểm dao động bất kì luôn cùng tần số

C Sự lan truyền dao động trên dây với vận tốc khác nhau

D Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa sóng

Câu 68: [VNA] Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa hai bụng sóng, hoặc khoảng cách giữa hai nút sóng là:

Câu 69: [VNA] Trong hiện tượng sóng dừng:

A Biên độ dao động tại mỗi điểm đều thay đổi theo thời gian

B Chu kì dao động của các điểm dao động đều như nhau

C Vận tốc dao động của mọi điểm đều như nhau

D Pha dao động của mọi điểm đều như nhau

Câu 70: [VNA] Chọn câu đúng: Trong hiện tượng sóng dừng

A mọi điểm trên dây đều dao động cùng pha

B Các điểm bụng đều dao động cùng biên độ và cùng pha

C các điểm bụng dao động với cùng biên độ như nhau

D Có sự lan truyền dao dao đông nhưng không truyền năng lượng

Câu 71: [VNA] Chọn câu sai về sự phản xạ sóng

A Tại điểm phản xạ sóng tới và sóng phản xạ có thể cùng pha

B Tại điểm phản xạ sóng tới và sóng phản xạ có thể ngược pha

C Có thể coi biên độ sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ là trái dấu

D Sóng tới và sóng phản xạ trên sợi dây đàn hồi truyền ngược chiều nhau

Trang 39

Câu 72: [VNA] Sóng dừng được hình thành bởi

A Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

B Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

C Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

D Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương

Câu 73: [VNA] Trên sợi dây đàn hồi khi có sóng dừng thì:

A Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động B Nguồn phát sóng dừng dao động

C Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

D Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại

Câu 74: [VNA] Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì

A Các điểm bụng luôn cùng pha nhau

B Tần số dao động của điểm gần điểm bụng nhỏ hơn tần số của điểm gần một nút

C Tốc độ cực đại của điểm gần điểm bụng lớn hơn tốc độ cực đại của điểm gần một nút

D Các điểm cách nhau khoảng cách bằng 0,75 lần bước sóng luôn cùng pha nhau

Câu 75: [VNA] Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề

nó bằng

A một nửa bước sóng B hai bước sóng C một phần tư bước sóng D một bước sóng

Câu 76: [VNA] Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

A phản xạ sóng B nhiễu xạ sóng C giao thoa sóng D sợi dây bị tách làm đôi

Câu 77: [VNA] Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng

A Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha

B Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha

C Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác

D Các điểm nằm trên một bụng thì dao động cùng pha

Câu 78: [VNA] Khi lấy k = 0, 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài , bước

sóng  khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

Câu 79: [VNA] Khi lấy k = 0, 1,2,… Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Điều kiện để có

sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài khi cả hai đầu dây đều cố định là

2

vk

f

4

vk

A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng

C một bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 82: [VNA] Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng

Trang 40

Câu 83: [VNA] Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu dây cố định và đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Câu 84: [VNA] Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với

n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

Câu 85: [VNA] Chọn phát biểu sai Trong sóng dừng

A vị trí các nút luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lần nửa bước sóng

B vị trí các bụng luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng

C Hai điểm đối xứng qua nút luôn dao động cùng pha

D Hai điểm đối xứng bụng luôn dao động cùng pha

Câu 86: [VNA] Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng

A Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng

B Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì

C Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng

D Biên độ của bụng là 2a, bề rộng của bụng là 4A nếu sóng tới có biên độ là a

Câu 87: [VNA] Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa Khoảng cách AB bằng

Câu 91: [VNA] Trên dây đàn hồi đang có sóng dừng Một điểm M trên sợi có vận tốc dao động biến

thiên theo phương trình vM = 20πsin(10πt + ) (cm/s) Bề rộng một bụng sóng có độ lớn là

A 8 cm B 6 cm C 16 cm D 4 cm

Câu 92: [VNA] Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối 1thiểu đến giá trị f2kf1 Giá trị k bằng

AB 

Câu 94: [VNA] Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

Ngày đăng: 13/01/2023, 19:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w