Trêng THCS Bïi Nh©n Trêng THCS Bïi Nh©n §Ò kiÓm tra m«n Ho¸ häc Líp 8 Lo¹i ®Ò KTTX TPPCT Thêi gian lµm bµi 20 phót Ngêi so¹n TrÇn ThÞ Ch¾t §Ò ra 1 Khoanh trßn ch÷ c¸i mµ em cho lµ ®óng Nguyªn tè hãa[.]
Trang 1Trờng THCS Bùi
-Loại đề: KTTX TPPCT: Thời gian làm
bài: 20 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
1 Khoanh tròn chữ cái mà em cho là đúng:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số:
C Electron D Không cùng cơ số nào cả
2 Nêu mối quan hệ giữa chất và nguyên tử - phân tử
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (1 điểm) Đáp án B
2 (9 điểm)
Phân tử hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau nên nguyên tử tạo nên phân tử - Phân tử đại diện cho chất
Trang 2Loại đề: KTTX TPPCT: Thời gian làm
bài: 15 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
1 Khoanh tròn chữ cái mà em cho là đúng:
5 mol khí Nitơ có số phân tử là:
A 6.1023 B 9.1023
C 12.1023 D 3.1023
2 Cho 3,2 g Cu tác dụng với khí oxi Tính khối lợng Cu tạo ra và thể tích khí oxi cần dùng ở đktc
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (2 điểm) Đáp án: B
2 (8 điểm)
nCu = = 0,05 (mol) (0.5 điểm)
Phơng trình phản ứng: 2Cu + O2 -> 2CuO (1 điểm)
nCuO = nCu = 0,05 (mol) (2 điểm)
mCuO = M n = 80 0,05 = 4 (g) (2 điểm)
nO2 = nCu = = 0,025 (mol) (1 điểm)
= 0,025 22,4 = 0,56 (l) (1.5 điểm)
Trang 3Trờng THCS Bùi
-Loại đề: KTĐK số 1 TPPCT: 16 Thời gian làm
bài: 45 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Khoanh tròn những chữ cái mà em cho là đúng:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số:
A Nơtron B Proton C Electron
Câu 2: Điền chữ đúng, sai vào các công thức sau:
Câu 3: Công thức SiO2 chỉ ra Si có hóa trị:
A Hóa trị II B Hóa trị III
C Hóa trị IV D Hóa trị V
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ ….
Nguyên tử là … trung hòa về điện
Câu 5: Khối lợng của nguyên tử của nguyên tố X nặng hơn
nguyên tử cac bon 2 lần nguyên tố là:
A Can xi B Magie
C Natri D Đồng
Câu 6: Ghép bên A và B cho hợp lý:
c) CaCO3
II Phần tự luận:
Trang 42 Lập công thức của Nitơ hóa hợp với ôxi biết nitơ hóa trị III, ôxi hóa trị II
3 Tính hóa trị của cac bon và lu huỳnh trong các công thức sau:
H2CO3 và H2SO4
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: (mỗi phần 0.25 điểm)
Đáp án: Fe3O4 và CuO
Câu 3: Đáp án C.
Câu 4: là hạt vô cùng nhỏ.
Câu 5: Đáp án D.
Câu 6: Đơn chất: Cu, Zn
Hợp chất: H2O, CaCO3
II Phần tự luận:
1 Hóa trị của Al bằng III (1.5 điểm)
2 Lập công thức N2O3 (2.5 điểm)
3 - Tính hóa trị C bằng IV (1.5 điểm)
- Tính hóa trị S bằng VI (1.5 điểm)
- Nêu đợc cách tính H2CO3 hóa trị C = 3 2 - 1 = 4
Trang 5Trờng THCS Bùi
-Loại đề: KTĐK TPPCT: 20 Thời gian làm
bài: 45 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
1 Nêu cách tiến hành thổi hơi thở vào ống nghiệm đựng nớc vôi trong và nhận xét hiện tợng xảy ra Viết phơng trình
2 Khi để dung dịch natri cacbonat lần lợt vào ống nghiệm 1
đựng nớc, ống nghiệm 2 đựng nớc vôi trong Quan sát thấy gì trong mỗi ống nghiệm Viết phơng trình bằng chữ của phản ứng
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (5 điểm)
- Khi thổi hơi thở có khi CO2 vào nớc vôi trong, nớc vôi hóa đục, chứng tỏ phản ứng hóa học đã xảy ra
Khí cacbonđioxit + Canxihydroxit -> Canxicacbonat + Nớc Canxicacbonat là chất mới tạo ra sau phản ứng
2 (5 điểm)
- Khi đổ dung dịch natricacbonat và nớc (1) thì đó là hiện tợng vật lý
- Khi đổ dung dịch natricacbonat và nớc vôi trong , nớc vôi hóa
đục, xuất hiện chất rắn không tan, đó là hiện tợng hóa học
Trang 6Trờng THCS Bùi
-Loại đề: KTĐK TPPCT: 25 Thời gian làm
bài: 45 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn trớc những chữ cái mà em cho là đúng:
Câu 1 Cho 4g hyđro tác dụng với 32g ôxi tạo ra khối lợng nớc là:
Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ ………
A) Thanh thủy tinh bị uốn cong là hiện tợng ……
B) Thanh sắt bị gỉ là hiện tợng ………
C) Cồn trong lọ bị bay hơi là hiện tợng …………
Câu 3 Ghép vế trái và vế phải của sơ đồ của phản ứng sau cho phù hợp:
1) H2 + O2 -> a) CuCl2
2) Cu + Cl2 -> b) H2O
Trang 73) Al + O2 -> c) AlCl3
4) Fe + O2 -> d) Al2O3
e) Fe2O3
g) Fe3O4
II Phần tự luận:
1 Cân bằng các phơng trình sau:
a) SO2 + O2 -> SO3 d) CuO + HCl -> CuCl2 +
H2O
b) P2O5 + H2O -> H3PO4 e) Fe2O3 + CO -> Fe +
CO2
c) Al2O3 + HCl -> AlCl3 g) FeCl2 + NaOH -> Fe(OH)2 + NaCl
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Đáp án: B (0.5 điểm)
Câu 2 (1.5 điểm - mỗi ý 0.5 điểm)
A Hiện tợng vật lý
B Hiện tợng hóa học
C Hiện tợng vật lý
Câu 3: (1 điểm - mỗi ý 0.25 điểm)
1 - b 2 - a 3 - d 4 - g
II Phần tự luận:
- Cân bằng đúng mỗi phơng trình 1 điểm, riêng phơng trình c
và e mỗi phơng trình 1.5 điểm
Trờng THCS Bùi
-Loại đề: KTHKI TPPCT: 36 Thời gian làm
bài: 45 phút
Ngời soạn: Trần
Thị Chắt
Đề ra:
A Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng
Câu 1: 1.5 mol CaCO3 có khối lợng là:
Trang 8A 0,5 B 1
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ … Sau:
ở đktc 1mol của ……… cũng chiếm một thể tích ………
Câu 4: Tỷ khối của khí A so với khí hyđro bằng 17 lần Khí đó
là:
B Phần tự luận:
Câu 1: Cho 32,5 g kẽm tác dụng với dung dịch axit d theo sơ đồ
phản ứng:
Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
a) Tính thể tích khí hyđro thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn b) Tính số mol ZnCl2 tạo ra sau phản ứng
Câu 2: Xác định công thức của hợp chất của cacbon và hyđro
biết khối lợng mol bằng 16g trong đó 75% khối lợng là cacbon
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
A Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm (Câu 1 đến câu 3: mỗi
câu 0.5 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: B
Câu 3: của bất kỳ hóa chất nào …
Thể tích 22,4 l
Câu 4: B (1.5 điểm)
Trang 9B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: 3.5 điểm
- Cân bằng phơng trình : Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 (1
điểm)
- Tính số mol Zn:
nZn = = 0,5 mol (0.5 điểm)
- Tính đợc số mol H2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
a) V = 0,5 22,4 = 11,2 (l) (1 điểm)
b) Số mol ZnCl2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
Câu 2: 3.5 điểm
Xác định khối lợng của cacbon bằng: 75% 16 = 12 (g)
(1 điểm)
Số mol C = 12: 12 = 1 mol (0.5 điểm)
Khối lợng H = 16- 12 = 4 g (0.5 điểm)
Số mol H = 4: 1= 4 mol (0.5 điểm)
Tỷ lệ số mol C: H = 4: 1
Ta có công thức: CH4 (1 điểm)