Trêng THCS ThÞ TrÊn Hä vµ tªn Trêng THCS Líp Kiểm tra học k× I N¨m häc 2007 2008 M«n hãa häc 8 Thêi gian lµm bµi 45'''' PhÇn I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan C©u1 Trong c¸c hiÖn tîng sau ®©y hiÖn tîng nµo kh«ng[.]
Trang 1Họ và tên Trờng
THCS
Lớp : Kiểm tra học kì I Năm học 2007 -2008
Môn hóa học 8 Thời gian làm bài 45' Phần I : Trắc nghiệm khách quan : Câu1 : Trong các hiện tợng sau đây hiện tợng nào không phải là hiện tợng hóa học : A Sắt để nâu trong không khí bị han gỉ B Vôi sống cho vào nớc C Thủy tinh nóng chảy D Thổi hơi thở vào nớc vôi trong , nớc vôi trong vẩn đục Câu 2 : Khí A có tỉ khối đối với khí H2 là 22 Vậy khí A là : A Khí oxi B Khí nitơ C.Khí clo D Khí cacbonic Câu 3 : Cho 12,8 gam Cu tác dụng hoàn toàn với oxi tạo thành 16 gam CuO Khối lợng oxi cần dùng là : A 3,2 gam B 0,32 gam C 0,4 gam D 12,8 gam Câu 4 : Với công thức nào sau đây phù hợp với lu huỳnh hóa trị IV : A H2S B Al2S3 C SO3 D SO2 Câu 5 : Hiđro tác dụng với clo tạo thành hiđroclorua Phơng trình hóa học nào dới đây là đúng : A 2H + 2Cl -> 2HCl B H2 + 2Cl -> 2HCl C H2 + Cl2 -> 2HCl D 2H2 + 2Cl -> 2HCl Câu 6 : 0,25 mol CO2 có khối lợng là : A 44 gam B 11 gam C 22 gam
D 1,1 gam Câu 7 : ở đktc 0,5 mol khí CH4 có thể tích là : A, 11,2 lít B 22,4 lit C 2,24 lít
D.8lít Câu 8 : 8 gam CuO là khối lợng của : A 1mol CuO B 0,1 mol CuO C 0,5 mol CuO D Tất cả đều sai Câu 9 : Hoàn thành bảng sau : NO3 (I) PO4 (III) Cl (I) O (II) S (II) K (I) KNO3
Al (III)
Trang 2
Câu 10 : Cho các công thức và kí hiệu sau : 2 O ; Cl2 ; O2 ; 2Cl ; Al ; 2Al ; 2P ; P2 Hãy chọn các công thức thích hợp điiền vào chỗ trống để hoàn thành PTHH
A H2 + -> 2HCl B + 3S ->
Al2S3
C 4K + -> 2K2O D + 5Cl2 -> 2PCl5
Phần II :Tự luận
Câu 1 : Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của các nguyên tố
trong: CuSO4
Câu 2 :a) Lập CTHH của hợp chất có thành phần nguyên tố sau:
70% Fe và 30% O, biết khối lợng mol hợp chất là 160g
b) Trong 3,2g oxit sắt ở trên có bao nhiêu gam sắt
Đáp án và biểu điểm
Môn hóa học 8
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan 4điểm
Câu1 : C
Câu 2 : D
Câu 3 : A
Câu 4 : D 2 điểm mỗi câu 0,25 điểm
Câu 5 : C
Câu 6 : B
Câu 7 : A
Câu 8 : B
Câu9 : 1 điểm : mỗi công thức 0,1 điểm
Câu 10 : 1 điểm : mỗi PTHH 0,25 điểm
Phần II : Tự luận : 6 điểm
Câu 1 : 3 điểm : Tính đợc % khối lợng của mỗi nguyên tố là : 1 điểm
Tính %Cu = 40% : 1 điểm
% S = 20 % : 1 điểm
% O = 40% : 1 điểm
Câu 2 : 3 điểm
a) 2 điểm :
m Fe = 70x160/100 = 112gam ; n Fe = 112/ 56 = 2 mol
m O = 160 - 112 = 48 gam ; n O = 48/ 16 = 3 mol 1 điểm
Trong 1 mol hợp chất có 2 mol Fe và 3 mol O
Vậy công thức hóa học của hợp chất là : Fe2O3 1 điểm
b) 1 điểm
m Fe = 3,2 x 70% = 2,24 gam