Câu1 Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ THCS EATUL HÓA 8 Tu n ầ 23 Ngày so n 28 /1 /2018ạ Ti t 46 ế Ngày d y /1 /2018ạ KI M TRA 1TI T Ể Ế Môn Hoá 8 A / M C TIÊU Ụ 1,Ki n th c ế ứ Nh m[.]
Trang 1Tu n : ầ 23 Ngày so n: 28./1 /2018 ạ
Ti t : 46 ế Ngày d y: /1 /2018 ạ
KI M TRA 1TI T Ể Ế Môn: Hoá 8
A / M C TIÊU: Ụ
1,Ki n th c: ế ứ Nh m ki m tra dánh giá v ki n th c c a HS cu i chằ ể ề ế ứ ủ ố ương 4
Ch đ 1: ủ ề Tính ch t c a oxi ấ ủ
Ch đ 2: ủ ề s oxi hóa- ph n ng hóa h p ự ả ứ ợ
Ch đ 3: ủ ề Oxit
Ch đ 4: Đi uủ ề ề ch oxi – ph n ng phân h y ế ả ứ ủ
Ch đ 5: ủ ề tính s n,m, V ố
2, K năng ỹ : Rèn k năng làm các bài t p tr c nghi m ,vi t phỹ ậ ắ ệ ế ương trình , đ nh tính và đ nh lị ị ượng
3,Thái đ : ộ Giáo d c tính c n th n,trình bày khao h c.ụ ẩ ậ ọ
B/L P MA TR N Đ Ậ Ậ Ề:
N i dung ki n ộ ế
th c ứ
M c đ nh n th c ứ ộ ậ ứ
C ng ộ
Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ th p ấ ụ V n d ng m c cao ậ ụ h n ơ ở ứ
Ch đ 1ủ ề
Oxi – đi u ch ề ế
oxi – ph n ng ả ứ
phân h y ủ
- đi u ch khíề ế oxi trong phòng thí nghi mệ
Oxi tác d ngụ
v i kim lo iớ ạ nhôm (Al) s nả
t o ra là:ạ
Cân b ngằ -PTHH,phân
lo i ph nạ ả phân h yủ
-Đ t cháy hoàn toàn ố 126g s t trong bình ch aắ ứ khí O2 thu đượ ắ ừc s t t oxit (Fe3O4) Tính th ể tích khí O2
Tính kh i lố ượng KClO3
S đi mố ể
Ch đ 2.ủ ề
S oxi hóa- ự
ph n ng hóa ả ứ
h p ợ
- S tác d ngự ụ
c a oxi v iủ ớ
m t ch tộ ấ
Cân b ng ằ -PTHH,,ph nả
ng hóa ứ
h p?ợ
S đi mố ể
T lỉ ệ 0,5đ 5%
1đ 10%
1,5đ (15%)
Ch đ 3ủ ề
Oxit
Oxit là h pợ
c a oxi v iủ ớ
Phân lo i oxit ạ axit,oxit baz ơ
và g i tên các ọ oxit đó
S đi mố ể
T lỉ ệ 0,5đ 5%
3đ 30%
3,5đ (35%)
Ch đ 4ủ ề
Không khí-và
s cháy ự
- Thành ph nầ theo th tíchể
c a khíủ
S cháy khácự
v i s oxi hóaớ ự
ch m là ậ
Trang 2S đi mố ể
T ng s câu ổ ố
T ng s đi mổ ố ể
T lỉ ệ
2đ 20%
4đ 40%
2đ 20%
2đ 20%
10,0đ (100%)
*Đ ra ề
I/ ph n tr c nghi m ầ ắ ệ :(3đi m ể )
*Hãy khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c cho câu tr l i đúng ả ờ (m i câu đúng 0,5đ): ỗ
Câu 1 : S ự tác d ng c a oxi v i m t ch t ụ ủ ớ ộ ấ g i là :ọ
a s oxi hóa b s cháy c s đ t nhiên li u d s thự ự ự ố ệ ự ở
Câu 2: Ch t dùng đ đi u ch khí oxi trong ấ ể ề ế phòng thí nghi m ệ là :
a KMnO4 b H2O c CaCO3 d Không khí
Câu 3 : S cháy khác v i ự ớ s oxi hóa ch m ự ậ là :
a có phát sáng b không phát sáng c có t a nhi t d không t a nhi t ỏ ệ ỏ ệ
Câu 4 : Thành ph n theo th tích c a khí nit , oxi , các khí khác ầ ể ủ ơ trong không khí l n lầ ượt là :
a 78%, 20% , 2% b 78% , 21% , 1% c 50% , 40% , 10% d 68% ,31% ,1%
Câu 5 : Oxit là h p c a oxi v i:ợ ủ ớ
a 1 nguyên t khác b 2 nguyên t khác c 3 nguyên t khác d 4 nguyên t khác ố ố ố ố
Câu 6: Oxi tác d ng v i kim lo i nhôm (Al) t o ra ụ ớ ạ ạ nhôm oxit công th c hóa h c ứ ọ đúng là:
a Al3O2 b AlO3 c Al2O3 d Al2O
II/ ph n t lu n:ầ ự ậ :(7đi m) ể
Câu1: ( 3đi m ể ) - Các oxit sau hãy phân lo i oxit axit,oxit baz và g i tên các oxit đó.ạ ơ ọ
Fe2O3, SiO2, SO2,Cu2O, NO, Ag2O
Câu2 :(2đi m ể ) –Hãy hoàn thành phương trình hóa h c sau và cho bi t ph n ng nào thu c lo i ọ ế ả ứ ộ ạ
ph n phân h y, ph n ng hóa h p?ả ủ ả ứ ợ
a, KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2 b, Na2O + H2O - - -> NaOH
c, Al + Cl2 - - -> AlCl3 d, Fe(OH)3 - - -> Fe2O3 + H2O
Câu 3: (2đi m) ể -Đ t cháy hoàn toàn 126g s t trong bình ch a khí Oố ắ ứ 2 thu được oxit s t t (Feắ ừ 3O4)
a Hãy vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
b.Tính th tích khí Oể 2 ( đktc) đã tham gia ph n ng trên.ở ả ứ
c Tính kh i lố ượng KClO3 c n dùng đ khi phân hu thì thu đầ ể ỷ ược m t th tích khí Oộ ể 2 ( đktc) b ngở ằ
v i th tích khí Oớ ể 2 đã s d ng ph n ng trên.ử ụ ở ả ứ
( Cho bi t: Fe =56; K=39;Cl=35,5; O=16; Al=27) ế
D/Đáp án và bi u đi m ể ể
I/ ph n tr c nghi m ầ ắ ệ :(3đi m ể )- 1a;2b;3b;4b;5a:6c
II/ ph n t lu n:ầ ự ậ :(7đi m) ể
Trang 3KI M TRA 1TI T Ể Ế Môn: Hoá 8
Th i gian 45 phút ờ (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Đi m ể L i phê c a th y,cô ờ ủ ầ
*Đ ra ề
I/ ph n tr c nghi m ầ ắ ệ :(3đi m ể )
*Hãy khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c cho câu tr l i đúng ả ờ (m i câu đúng 0,5đ): ỗ
Câu 1 : S ự tác d ng c a oxi v i m t ch t ụ ủ ớ ộ ấ g i là :ọ
a s oxi hóa b s cháy c s đ t nhiên li u d s thự ự ự ố ệ ự ở
Câu 2: Ch t dùng đ đi u ch khí oxi trong ấ ể ề ế phòng thí nghi m ệ là :
a KMnO4 b H2O c CaCO3 d Không khí
Câu 3 : S cháy khác v i ự ớ s oxi hóa ch m ự ậ là :
a có phát sáng b không phát sáng c có t a nhi t d không t a nhi t ỏ ệ ỏ ệ
Câu 4 : Thành ph n theo th tích c a khí nit , oxi , các khí khác ầ ể ủ ơ trong không khí l n lầ ượt là :
a 78%, 20% , 2% b 78% , 21% , 1% c 50% , 40% , 10% d 68% ,31% ,1%
Câu 5 : Oxit là h p c a oxi v i:ợ ủ ớ
a 1 nguyên t khác b 2 nguyên t khác c 3 nguyên t khác d 4 nguyên t khác ố ố ố ố
Câu 6: Oxi tác d ng v i kim lo i nhôm (Al) t o ra ụ ớ ạ ạ nhôm oxit công th c hóa h c ứ ọ đúng là:
a Al3O2 b AlO3 c Al2O3 d Al2O
II/ ph n t lu n:ầ ự ậ :(7đi m) ể
Câu1: ( 3đi m ể ) - Các oxit sau hãy phân lo i oxit axit,oxit baz và g i tên các oxit đó.ạ ơ ọ
Fe2O3, SiO2, SO2,Cu2O, NO, Ag2O
Câu2 :(2đi m ể ) –Hãy hoàn thành phương trình hóa h c sau và cho bi t ph n ng nào thu c lo i ọ ế ả ứ ộ ạ
ph n phân h y, ph n ng hóa h p?ả ủ ả ứ ợ
a, KMnO4 - - -> K2MnO4 + MnO2 + O2 b, Na2O + H2O - - -> NaOH
c, Al + Cl2 - - -> AlCl3 d, Fe(OH)3 - - -> Fe2O3 + H2O
Câu 3: (2đi m) ể -Đ t cháy hoàn toàn 126g s t trong bình ch a khí Oố ắ ứ 2 thu được oxit s t t (Feắ ừ 3O4)
a Hãy vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
Câu 1 : :(3đi m ể ) Phan lo i và tên g i đúng ( m i ý 0.5đ )ạ ọ ỗ
Câu 1 : :(2đi m ể ) Hs cân b ng m i PT (0.5đ) ằ ỗ
Câu 3: :(2đi m ể ) Fe 12656 2, 25( )
Fe
m
M
a Theo PTP ta có: 3Fe + 2OƯ 2 t o
Fe3O4
3 mol 2mol
2,25mol 1,5mol
V O2 1,5.22, 4 33,6( ) l
b PTP : 2KClOƯ 3 t o
2KCl + 3O2 2mol 3mol
1mol 1,5mol
m KClO3 1.122,5 122,5( ) g
0.25 0.25
0.25 0.25 0.5 0.5
Tr ườ ng: THCS Ea Tul
H và tên: ọ
L p: 8Aớ
Trang 4b.Tính th tích khí Oể 2 ( đktc) đã tham gia ph n ng trên.ở ả ứ
c Tính kh i lố ượng KClO3 c n dùng đ khi phân hu thì thu đầ ể ỷ ược m t th tích khí Oộ ể 2 ( đktc) b ngở ằ
v i th tích khí Oớ ể 2 đã s d ng ph n ng trên.ử ụ ở ả ứ
( Cho bi t: Fe =56; K=39;Cl=35,5; O=16; Al=27) ế
BÀI LÀM