Đây là 1 phương án cứu nạn cứu hộ theo mẫu Nghị định 1362020NĐCP chuẩn trình Phòng CSPCCC kí duyệt .Các cơ sở muốn tự làm phương án , hay các bạn có nhu cầu có thể tham khảo để có thể làm được phương án chữa cháy chuẩn nhất phù hợp với mình
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
M u s PC17 ẫ ố
Ban hành kèm theo Ngh đ nh ị ị 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020
PHƯƠNG ÁN CHỮA CHÁY CỦA CƠ SỞ
Tên c s ơ ở: Công ty c ph n c khí l p máy Lilamaổ ầ ơ ắ
Đ a ch ị ỉ: 72E – Đường Hoàng Di u – TP Ninh Bình - T nh Ninh Bìnhệ ỉ
Đi n tho i ệ ạ : 02293 871.125
C quan Công an đ ơ ượ c phân công th c hi n nhi m v ch a cháy ự ệ ệ ụ ữ :
Phòng C nh sát PCCC & CNCH Công an t nh Ninh Bìnhả ỉ
Đi n tho i kh n c p ệ ạ ẩ ấ : 114 ho c 02293871270ặ
Ninh Bình – 2022
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
M u s PC17 ẫ ố
Ban hành kèm theo Ngh đ nh ị ị 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020
(L u hành n i b )ư ộ ộ
Trang 2Tên c s ơ ở: Công ty c ph n c khí l p máy Lilamaổ ầ ơ ắ
Đ a ch ị ỉ: 72E – Đường Hoàng Di u – TP Ninh Bình - T nh Ninh Bìnhệ ỉ
Đi n tho i ệ ạ : 02293.871.125
C quan Công an đ ơ ượ c phân công th c hi n nhi m v ch a cháy ự ệ ệ ụ ữ :
Phòng C nh sát phòng cháy ch a cháy và c u n n c u h Công an t nh Ninh Bìnhả ữ ứ ạ ứ ộ ỉ
Đi n tho i kh n c p ệ ạ ẩ ấ : 114 ho c 02293871270ặ
Ninh Bình – 2022
S Đ M T B NG T NG T NG TH CÔNG TY CP C KHI L P MÁY LILAMA Ơ Ồ Ặ Ằ Ổ Ổ Ê Ơ Ă
Trang 4A Đ C ĐI M CÓ LIÊN QUAN Đ N CÔNG TÁC CH A CHÁY Ặ Ê Ế Ữ
I V TRI C S /KHU DÂN C : Ị Ơ Ở Ư (3)
1 Di n tích m t b ng 30.000m2, m t khu nhà văn phòng, m t khu nhà xệ ặ ằ ộ ộ ưởng, nhà kho các khu co di n tích c th nh sau: ệ u ê ư
- Di n tích khu văn phòng và ph tr : 2.050 m2ệ u ơ
- Di n tích xệ ưởng co mái che: 2.700 m2
- Di n tích kho trong nhà: 1.180 m2ệ
2 V trí đ a lý : ị ị
- Phía Đông giáp: Khu dân cư
- Phía Tây giáp: Khu dân cư
- Phía Nam giáp: Đường Hoàng Di uệ
- Phía B c giáp: Công ty môi trắ ường Đô thị
Công ty đã xây d ng tự ường bao và duy trì kho ng không v i các khu dân c và ả ớ ư các c quan/đ n v ti p giáp xung quanh.ơ ơ ị ế
II GIAO THÔNG PH C V CH A CHÁY: Ụ Ụ Ữ (4)
- M t trặ ước Công ty giáp đường Hoàng Di u, m t đệ ặ ường r ng, thu n ti n cho xeộ ậ ệ
ch a cháy và các phữ ương ti n khác di chuy n,ti p c n.ệ ê ế ậ
- Trong khuân viên công ty co đường đi l i r ng, xe ch a cháy và các phạ ộ ữ ương ti nệ khác co th thu n ti n di chuy n Các đi u ki n giao thông, ngu n nê ậ ệ ê ề ệ ồ ước, thông tin liên l c ph c v công tác ch a cháy và c u n n, c u h thu n l i, co c ng chínhạ u u ữ ứ ạ ứ ộ ậ ơ ổ
r ng 5,8m, xe và máy b m ch a cháy co th ho t đ ng d dàng.ộ ơ ữ ê ạ ộ ễ
- Tuy n đế ường xe ch a cháy di chuy n t Phòng C nh sát PCCC & CNCH đ n Cữ ê ừ ả ế ơ
s kho ng 3Km (Phòng C nh sát PCCC&CNCH đi qua C u Lim => r trái vàoở ả ả ầ ẽ
đường Lê Đ i Hành đ n ngã ba gi a nhà văn hoa t nh và Mazda Ninh Bình r ph iạ ế ữ ỉ ẽ ả vào đường Hoàng Di u )ệ
Trang 5- Các tuy n đế ường trên là đường tr i nh a thu n l i cho xe c u n n, c u h ,ả ự ậ ơ ứ ạ ứ ộ
xe ch a cháy ho t đ ng Tuy nhiên nhi u ngữ ạ ộ ề ười và phương ti n tham gia giao thông,ệ
đ c bi t là gi cao đi m nên chú ý đ m b o an toàn cho xe ch a cháy và xe c uặ ệ ờ ê ả ả ữ ứ
n n, c u h t i hi n trạ ứ ộ ớ ệ ường t ch c c u ch a khi co s c x y ra.ổ ứ ứ ữ ự ố ả
III NGU N N Ồ ƯỚ C PH C V CH A CHÁY: Ụ Ụ Ữ (5)
TT Ngu n n ồ ướ c Tr l ữ ượ ng (m
3 ) hoặc l u l ư ượ ng
(l/s)
V trí, kho ng cách ngu n ị ả ồ
n ướ c
Nh ng ữ
đi m c n ể ầ
l u ý ư
1 B n ê ướ c 2 b 30 ê m3 G n khu văn phòng công ty ầ
2 Téc n ướ c 3 téc 3 m 3 T i khu nhà x ạ ưở ng
3 G n sông Đáy, sông ầ
Vân Tr lữ ương l nớ 500m
Máy B m ơ
ch a cháy co ữ
th l y đ ê ấ ươ c
n ướ c.
IV Đ C ĐI M C A C S /KHU DÂN C : Ặ Ê Ủ Ơ Ở Ư
Đ c đi m ki n trúc xây d ng : ặ ể ế ự
Công ty c ph n c khí l p máy Lilama ổ ầ ơ ắ co di n tích m t b ng kho ng ệ ặ ằ ả 30.000
m2; đươc xây d ng g m 01 khu văn phòng công ty, khu nhà kho, bãi gia công và nhàự ồ
xưởng, k t c u bê tông c t thép, tế ấ ố ường g ch đ t nung chát v a xi măng cát 22cm,ạ ấ ữ
b c ch u l a b c II Gi a các phòng đậ ị ử ậ ữ ươc ngăn cháy b ng tằ ường g ch dày 22cm.ạ
S ng ố ườ i th ườ ng xuyên có m t t i c s ặ ạ ơ ở:
Trong gi làm vi c (t 7h00-17h00): Công ty c ph n c khí l p máy Lilama coờ ệ ừ ổ ầ ơ ắ
30 - 50 cán b nhân viên làm vi c, lộ ệ ương khách hàng t i giao d ch dao đ ng trongớ ị ộ kho ng 5 - 10 khách hàng t i m t th i đi m.ả ạ ộ ờ ê
Ngoài gi làm vi c: Công ty c ph n c khí l p máy Lilama b trí 03 nhân viênờ ệ ổ ầ ơ ắ ố
b o v thả ệ ường tr c t i Công ty.ự ạ
V TINH CH T, Đ C ĐI M NGUY HI M V CHÁY, N , Đ C: Ấ Ặ Ê Ê Ề Ổ Ộ (6)
1 Ch t cháy ấ
Công ty c ph n c khí l p máy Lilamaổ ầ ơ ắ là công ty chuyên ch t o và l p đ tế ạ ắ ặ các thi t b d ng s t thép nên kh năng x y ra s c cháy th p, ch t r cháy chế ị ạ ắ ả ả ự ố ấ ấ ễ ủ
y u t p trung t i khu văn phòng làm vi c nh gi y, các lo i nh a, g t bàn gh ế ậ ạ ệ ư ấ ạ ự ỗ ừ ế
a Ch t cháy là gi y: ấ ấ
- Gi y đấ ươ ử uc s d ng trong công ty g m các lo i nh : gi y t , h s , s sách,ồ ạ ư ấ ờ ồ ơ ổ tài li u, thùng bìa carton đ ng tài li u đệ ự ệ ươc phân b h u h t các phòng ban, bố ở ầ ế ộ
ph n c a Công ty.ậ ủ
- Gi y là lo i v t li u d cháy, khi cháy thấ ạ ậ ệ ễ ường t o nên ng n l a l n; cùng v iạ ọ ử ớ ớ quá trình đ i l u không khí, các s n ph m cháy c a gi y d b cu n bay kh p n i,ố ư ả ẩ ủ ấ ễ ị ố ắ ơ
x y ra cháy lan cháy l n ả ớ V i đ c đi m t p trung đông ngớ ặ ê ậ ười trong gi làm vi c,ờ ệ nên khi x y ra cháy công tác c u ngả ứ ườ ị ại b n n g p nhi u kho khăn do tâm lý ho ngặ ề ả
Trang 6lo n, chen l n c a công nhân trong đám cháy, co th d n đ n thạ ấ ủ ê ẫ ế ương vong n uế không làm t t công tác hố ướng d n thoátẫ n n.ạ
b Ch t cháy là nh a t ng h p: ấ ự ổ ợ
- Trong các phòng làm vi c s d ng các s n ph m t nh a t ng h p ch y uệ ử u ả ẩ ừ ự ổ ơ ủ ế
nh : các lo i bàn gh , d ng c ph c v làm vi c, các lo i qu t treo tư ạ ế u u u u ệ ạ ạ ường và qu tạ bàn, nh a PP … ự
- Nh a t ng h p khi ch u tác đ ng c a nhi t đ s b nong ch y thành d ngự ổ ơ ị ộ ủ ệ ộ ẽ ị ả ạ
l ng co kh năng linh đ ng cao Ch t l ng này mang theo các tàn l a lan r ng raỏ ả ộ ấ ỏ ử ộ xung quanh do đo r t d gây cháy lan S n ph m cháy c a nh a t ng h p co nhi uấ ễ ả ẩ ủ ự ổ ơ ề khoi, mu i than và khí đ c.ộ ộ
c Ch t cháy là cao su: ấ
- Cao su đươ ử uc s d ng trong tr s g m: l p xe ô tô, xe g n máy và đu ở ồ ố ắ ường dây
t i đi n đ n các thi t b tiêu th đi n ả ệ ế ế ị u ệ
- Cao su b phân h y nhi t đ 250ị ủ ở ệ ộ oC t o thành nh ng s n ph m d ng khíạ ữ ả ẩ ở ạ
và l ng, co kh năng t o thành môi trỏ ả ạ ường nguy hi m cháy Khi b phân h y trongê ị ủ
đi u ki n cháy cao su s t o ra m t lề ệ ẽ ạ ộ ương khoi khí đ c gây nh hộ ả ưởng tr c ti pự ế
đ n s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười, làm nh hả ưởng đ n kh năng thoát n n và công tácế ả ạ
c u ch a đám cháy.ứ ữ
d Ch t cháy là xăng d u: ấ ầ
- Xăng, d u trong Công ty ch y u t n t i khu v c nhà đ xe c a cán b ,ầ ủ ế ồ ạ ở ự ê ủ ộ nhân viên công ty
- Xăng d u là ch t l ng d bay h i, h i xăng d u khu ch tán trong không khí ầ ấ ỏ ễ ơ ơ ầ ế ở
m t t l nh t đ nh t o thành h n h p nguy hi m co th cháy n H i xăng d u b tộ ỷ ệ ấ ị ạ ỗ ơ ê ê ổ ơ ầ ắ cháy nhi t đ th p Các lo i xăng b t cháy nhi t đ dở ệ ộ ấ ạ ắ ở ệ ộ ưới 0oC (ví d : xăng A92u
b t cháy nhi t đ -36ắ ở ệ ộ oC) Do v y, b t kỳ đi u ki n khí h u nào nậ ở ấ ề ệ ậ ở ước ta xăng
d u đ u bay h i và co kh năng t o thành h n h p nguy hi m cháy n ầ ề ơ ả ạ ỗ ơ ê ổ
- Xăng d u không tan trong nầ ước và co t tr ng nh h n nỷ ọ ẹ ơ ước (t tr ng c aỷ ọ ủ xăng d u t 0,7-0,9) vì v y xăng d u luôn n i trên m t nầ ừ ậ ầ ổ ặ ước, d dàng ch y loang raễ ả xung quanh H i xăng d u n ng h n không khí, do đo h i xăng d u thoát ra kh iơ ầ ặ ơ ơ ầ ỏ thi t b ch a nh đế ị ứ ư ường ng, b ch a s bay là là trên m t đ t tích t nh ng chố ê ứ ẽ ặ ấ u ở ữ ỗ chũng, ch kín không đỗ ươc thông gio, t o thành h n h p cháy n ạ ỗ ơ ổ
- Xăng d u cháy t a ra nhi u nhi t do v y khi x y ra cháy kho ti p c n đầ ỏ ề ệ ậ ả ế ậ ươc khu v c cháy Do nh hự ả ưởng c a b c x nhi t (truy n nhi t trong không khí) làmủ ứ ạ ệ ề ệ cho m t vùng r ng l n xung quanh đám cháy s t đ ng đ t nong, nhi t đ tăngộ ộ ớ ẽ ự ộ ố ệ ộ nhanh đ n nhi t đ t b c cháy c a m t s ch t và co th làm các v t xung quanhế ệ ộ ự ố ủ ộ ố ấ ê ậ
t cháy ho c cháy ự ặ
- T c đ cháy c a xăng d u nhanh, n u x y ra cháy mà không k p th i d p t tố ộ ủ ầ ế ả ị ờ ậ ắ
đươc ngay t đ u thì trong ch c lát đám cháy s phát tri n l n Gây kho khăn choừ ầ ố ẽ ê ớ
Trang 7công tác c u ch a.ứ ữ
e Ch t cháy là các s n ph m t g : ấ ả ẩ ừ ỗ
Thành ph n nguyên t c a g ch y u g m 49% Cacbon, 6% Hidro, 44% Oầ ố ủ ỗ ủ ế ồ 2, 1% N2 C u trúc g g m nhi u m ch phân t nh xenlulo, ch a nhi u l x p, ph nấ ỗ ồ ề ạ ử ư ứ ề ỗ ố ầ
th tích l x p chi m t 56 - 72% th tích c a g Ngoài xelulô, g cũng co cácê ỗ ố ế ừ ê ủ ỗ ỗ thành ph n khác và m t s mu i khoáng nh : NaCl, KCl Khi b nung nong đ nầ ộ ố ố ư ị ế
383oK thì g thoát ra h i nỗ ơ ước và b t đ u b phân hu nhi t đ cao.ắ ầ ị ỷ ở ệ ộ
Trong giai đo n nhi t đ t 383 - 403ạ ệ ộ ừ oK, quá trình phân hu g di n ra ch mỷ ỗ ễ ậ
t o ra các h i và ch t khí, các s n ph m này ch y u là các ch t d b c h i thoát raạ ơ ấ ả ẩ ủ ế ấ ễ ố ơ nhi u Quá trình này to ra m t lề ả ộ ương nhi t nh t đ nh, khi nhi t đ tăng t i 427ệ ấ ị ệ ộ ớ oK thành ph n phân hu c a g ch a nhi u h i và khí cháy g m: 8,6% CO, 2,99% Hầ ỷ ủ ỗ ứ ề ơ ồ 2, 33,9% CH4 H n n a g co th cháy thành ng n l a, nhi t b c x s nung nong bơ ữ ỗ ê ọ ử ệ ứ ạ ẽ ề
m t g t i nhi t đ 563 - 573ặ ỗ ớ ệ ộ oK, tr ng thái này hi u su t phân hu g cho s nở ạ ệ ấ ỷ ỗ ả
ph m khi đ t giá tr t i đa và ng n l a co chi u cao l n nh t.ẩ ạ ị ố ọ ử ề ớ ấ
T c đ cháy lan theo b m t c a g là: 0,5 - 0,56 m/phút, t c đ cháy lan theoố ộ ề ặ ủ ỗ ố ộ chi u sâu c a g là: 0,2 - 0,5 m/phút S n ph m cháy c a g thề ủ ỗ ả ẩ ủ ỗ ường là CO, CO2 và kho ng 10 - 20% kh i lả ố ương than g d n t i quá trình cháy g s lau, âm gâyỗ ẫ ớ ỗ ẽ ỉ nhi u kho khăn cho vi c t ch c c u ch a khi x y ra cháy các s n ph m g trong.ề ệ ổ ứ ứ ữ ả ả ẩ ỗ
S t o thành s n ph m đ c h i đám cháy ự ạ ả ẩ ộ ạ ở
Ch t cháy ấ S n ph m đ c ả ẩ ộ
nh t t o thành ấ ạ
L ượ ng s n ph m đ c ả ẩ ộ
(kg/m 3 )
2) V ngu n nhi t: ề ồ ệ ngu n nhi t co th phát sinh gây cháy t i c s co thồ ệ ê ạ ơ ở ê
xu t hi n do nhi u nguyên nhân khác nhau nh :ấ ệ ề ư
+ Ngu n nhi t gây cháy co th phát sinh do các s c v đi n nh : m c dù hồ ệ ê ự ố ề ệ ư ặ ệ
th ng đi n c a c s đố ệ ủ ơ ở ươc thi t k khá phù h p v i quy mô cũng nh tính ch t sế ế ơ ớ ư ấ ử
d ng c a c s , tuy nhiên s c v đi n v n co th x y ra Các s c v đi n baou ủ ơ ở ự ố ề ệ ẫ ê ả ự ố ề ệ
g m các s c : Ch p đi n, quá t i, đi n tr ti p xúc gi a các ph n n i c a dây d nồ ự ố ậ ệ ả ệ ở ế ữ ầ ố ủ ẫ
đi n ệ
Trang 8+ Ngu n nhi t gây cháy co th xu t hi n do vi ph m quy đ nh an toàn vồ ệ ê ấ ệ ạ ị ề PCCC trong quá trình s d ng ngu n l a, ngu n nhi t nh : Trong quá trình s d ngử u ồ ử ồ ệ ư ử u các thi t b sinh nhi t, ho c do k x u c ý đ t, phá ho i…ế ị ệ ặ ẻ ấ ố ố ạ
+ Ngu n nhi t t các lo i máy moc thi công nh máy hàn đi n, hàn h i, máyồ ệ ừ ạ ư ệ ơ mài, c t, máy khoan, máy doa, máy công c khác …ắ u
3 Kh năng phát tri n đám cháy: ả ể
Khi x y ra cháy ả ở Công ty c ph n c khí l p máy Lilamaổ ầ ơ ắ , đ u tiên ng n l aầ ọ ử
s lan truy n theo các lo i ch t cháy phân b trong đo V n t c lan truy n c a đámẽ ề ạ ấ ố ậ ố ề ủ cháy ph thu c vào t ng lo i ch t cháy, cách s p x p, b trí chúng, th i gian cháyu ộ ừ ạ ấ ắ ế ố ờ
đi u ki n trao đ i khí, trao đ i nhi t gi a gian phòng b cháy và môi trề ệ ổ ổ ệ ữ ị ường xung quanh Trong gian phòng b cháy, ng n l a thị ọ ử ường co xu hướng lan nhanh theo
hướng th ng đ ng và v hẳ ứ ề ướng c a m Sau khi ra kh i c a phòng, ng n l a s dử ở ỏ ử ọ ử ẽ ễ dàng cháy theo v t li u dùng đ che ch n ban công, c a s , hành lang, ho c cácậ ệ ê ắ ở ử ổ ặ
b ph n liên quan khác và ti p t c lan lên d n các t ng phía trên Nguy c cháy cònộ ậ ế u ầ ầ ơ
co th xu t hi n các t ng trên ho c dê ấ ệ ở ầ ặ ướ ầi t ng khu văn phòng b cháy do s nị ả
ph m cháy co kèm theo tàn l a t vùng cháy bay đ n trong quá trình trao đ i khí.ẩ ử ừ ế ổ
K t qu là các ch t và v t li u b nung nong s d dàng bén cháy do đã h p thế ả ấ ậ ệ ị ẽ ễ ấ u nhi t s n và đám cháy ti p t c phát tri n v i m c đ m nh h n V i khu nhàệ ẵ ế u ê ớ ứ ộ ạ ơ ớ
xưởng kh năng đám cháy lây lan th p vì ch y u v t li u là s t thép, và các nguyênả ấ ủ ế ậ ệ ắ
ph li u sau pha c t nh phôi thép, v bào u ệ ắ ư ỏ
Khi cháy xu t hi n, ng n l a co th lan theo nhi u hấ ệ ọ ử ê ề ướng khác nhau Tuy nhiên, hướng cháy lan lên cao s co v n t c l n nh t Vì v y, khi ti n hành ch a cháyẽ ậ ố ớ ấ ậ ế ữ các tình hu ng cháy đo, ch huy ch a cháy ph i luôn luôn ch đ ng b trí l c lố ỉ ữ ả ủ ộ ố ự ương
và phương ti n u tiên hệ ư ướng cháy lan theo chi u cao B i vì, n u đám cháy di n raề ở ế ễ
t ng càng cao thì tình hu ng cháy càng ph c t p, gây ra nhi u kho khăn cho ho t
đ ng ch a cháy nh : t ch c c u ngộ ữ ư ổ ứ ứ ườ ị ại b n n, tri n khai l c lê ự ương, phương ti nệ lên cao, áp l c c n thi t đ máy b m đ y nự ầ ế ê ơ ẩ ước lên đ n t ng b cháy M t khác, n uế ầ ị ặ ế đám cháy xu t hi n v trí càng cao, thì các y u t tác đ ng đ n s phát tri n c a noấ ệ ở ị ế ố ộ ế ự ê ủ càng thu n l i Vì s chênh l ch áp su t gi a vùng cháy và môi trậ ơ ự ệ ấ ữ ường xung quanh,
s chênh l ch áp su t theo chi u cao c a ngôi nhà, hự ệ ấ ề ủ ướng gio không b c n tr vàị ả ở
v n t c gio th i m nh h n so v i các t ng v trí dậ ố ổ ạ ơ ớ ầ ở ị ưới th p ấ
Bên c nh hạ ướng cháy lan theo chi u cao, đám cháy còn lan sang các gian lânề
c n trong cùng t ng nhà thông qua các lo i c a và nh ng khe kho ng h khác V nậ ầ ạ ử ữ ả ở ậ
t c cháy lan theo hố ướng này s ch m h n so v i phẽ ậ ơ ớ ương th ng đ ng và còn phẳ ứ u thu c vào nhom cháy c a c u ki n xây d ng, t i tr ng, cách s p x p, b trí c a cácộ ủ ấ ệ ự ả ọ ắ ế ố ủ
ch t v t li u cháy co trong đo Ch ng h n, khi ng n l a lan theo sàn nhà, hànhấ ậ ệ ở ẳ ạ ọ ử lang, c u thang và các c u ki n khác đầ ấ ệ ươ ốc p, lát b ng g , nh a t ng h p, th m ằ ỗ ự ổ ơ ả Giá tr v n t c cháy lan s khác nhau và khác nhi u so v i v t li u thu c nhomị ậ ố ẽ ề ớ ậ ệ ộ không cháy và kho cháy
Ngoài ra, kh năng và hả ướng lan còn ph thu c vào v trí, tình tr ng c a cácu ộ ị ạ ủ
lo i c a, khe h , kho ng tr ng liên quan gi a các gian và các đi u ki n nh hạ ử ở ả ố ữ ề ệ ả ưởng khác Khi th i gian cháy trong nhà nhi u t ng ho c cao t ng kéo dài, dờ ở ề ầ ặ ầ ưới tác
đ ng nhi t đ cao, m t s c u ki n xây d ng co gi i h n ch u l a th p s gi mộ ệ ộ ộ ố ấ ệ ự ớ ạ ị ử ấ ẽ ả
d n tính ch u l c d n đ n bi n d ng ho c s p đ Quá trình này còn di n ra nhanhầ ị ự ẫ ế ế ạ ặ u ổ ễ
h n khi cháy x y ra trong các ngôi nhà nhi u t ng co sàn, tr n, tơ ả ề ầ ầ ường, ph n mái ầ
b ng g ho c b ng kim lo i.ằ ỗ ặ ằ ạ
N u x y ra chế ả áy, do lương ch t chấ áy nhi u, đ u lề ề à các ch t d chấ ễ áy cũng như
Trang 9hi n tệ ương đ i l u s lố ư ẽ àm cho ng n l a vọ ử à khoi khí đ c nhanh chộ ong bao trùm cả khu v c chự áy và d dễ àng lan ra xung quanh theo phương ngang và phương th ngẳ
đ ng qua hứ ành lang, c u thang Do tầ ác đ ng c a nhi t đ cao t độ ủ ệ ộ ừ ám cháy, c uấ
ki n xệ ây d ng m t kh năng ch u l c d n đ n bi n d ng vự ấ ả ị ự ẫ ế ế ạ à s p đ cậ ổ ông trình đe
d a tr c ti p đ n s c kh e, tọ ự ế ế ứ ỏ ính m ng c a cán b , nhân viên trong công ty cũng nhạ ủ ộ ư khách hàng t i giao d ch.ớ ị
Trường h p x y ra chơ ả áy, n , s c , tai n n vổ ự ố ạ ào ban đêm v i đi u ki n thi uớ ề ệ ế ánh sáng, l c lự ương ch a cháy c s ít (3 ngữ ơ ở ười) gây nhi u khề o khăn cho công tác
ch a chữ áy, c u tài s n.ứ ả
4 Bi n pháp phòng cháy ch y u ệ ủ ế :
- Tuyên truy n nâng cao ý th c phòng cháy cho cán b công nhân viên t iề ứ ộ ạ Công ty và khách hàng đ n làm vi c.ế ệ
- Thành l p Ban ch đ o phòng cháy, ch a cháy.ậ ỉ ạ ữ
- Thành l p Đ i phòng cháy, ch a cháy.ậ ộ ữ
- Thường xuyên ki m tra công tác phòng cháy, ch a cháy.ê ữ
- Trang b các d ng c ,phị u u ương ti n phòng cháy, ch a cháy theo quy đ nh.ệ ữ ị
- B o đ m an toàn h th ng đi n, ga và thả ả ệ ố ệ ường xuyên theo dõi h th ng đi nệ ố ệ
và ga
5 Nguyên t c ch a cháy ắ ữ :
- Khi co cháy x y ra nhanh chong t t ngu n đi n.ả ắ ồ ệ
- T p trung c u ngậ ứ ười trước, chú ý t p trung l c lậ ự ương c u ch a nh ng n iứ ữ ữ ơ
đ tài li u, nh ng đ dùng quý và nh ng n i co kh năng gây cháy lan lan sangê ệ ữ ồ ữ ơ ả
ph m vi r ng.ạ ộ
- Tri n khai k p th i l c lê ị ờ ự ương và phương ti n ch a cháy, d p t t đi m cháyệ ữ ậ ắ ê ngay t ban đ u và ngăn ch n cháy lan N m ch c s ngừ ầ ặ ắ ắ ố ười co m t trong đám cháyặ trong su t quá trình t ch c ch a cháy đ n khi đám cháy d p t t hoàn toàn.ố ổ ứ ữ ế ậ ắ
- Đi m cháy khi d p t t ti p t c làm mát, không đ x y ra cháy l i và giê ậ ắ ế u ê ả ạ ữ nguyên hi n trệ ường
- N u đám cháy phát tri n l n ph i đi n báo cho l c lế ê ớ ả ệ ự ương ch a cháy chuyênữ nghi p đ đệ ê ươ ức ng c u k p th i.ứ ị ờ
6 Nh ng quy đ nh và n i quy an toàn PCCC ữ ị ộ
Nh m th c hi n t t vi c PCCC, BCĐ PCCC đ ngh cán b , công nhân viênằ ự ệ ố ệ ề ị ộ
và b o v ph i nghiêm túc th c hi n theo n i quy, quy trình s d ng trang thi t bả ệ ả ự ệ ộ ử u ế ị
và quán tri t n i quy PCCC.ệ ộ
Khi co s c x y ra cháy t i c s ph i nhanh chong th c hi n:ự ố ả ạ ơ ở ả ự ệ
1 Khi x y ra cháy ph i báo cáo BCĐ PCCC.ả ả
2 C t c u dao đi n ho c b p n i x y ra cháy.ắ ầ ệ ặ ế ơ ả
3 Dùng bình ch a cháy, nữ ước đ d p đám cháy.ê ậ
Trang 104 Đi n tho i cho đ i phòng cháy, ch a cháy chuyên nghi p.ệ ạ ộ ữ ệ
Khi x y ra cháy toàn th cán b , công nhân viên và b o v ph i co m t vàả ê ộ ả ệ ả ặ
đ u ph i tham gia ch a cháy, đ ng th i báo đ i ch a cháy chuyên nghi p c a T nh.ề ả ữ ồ ờ ộ ữ ệ ủ ỉ
Các phương ti n ch a cháy nh bình khí đã đệ ữ ư ươc trang b và các phị ương ti nệ còn l i nhạ ư : xô, ch u, ng dãn nậ ố ước, b o v gi t i kho nhanh chong đem ra sả ệ ữ ạ ử
d ng, c t c u dao đi n.u ắ ầ ệ
Ban ch đ o PCCC đ ngh các t ph bi n t i toàn th CBCNV và b o vỉ ạ ề ị ổ ổ ế ớ ê ả ệ
th c hi n t t đ PCCC.ự ệ ố ê
7 Kh năng thoát n n: ả ạ
Công ty CP c khí l p máy Lilama co đ c đi m không co nhà cao quá 3 t ng,ơ ắ ặ ê ầ khu xưởng x n xu t, các nhà kho đ u co ki n trúc c p 4 Khi x y ra cháy, n co thả ấ ề ế ấ ả ổ ê
d dàng t ch c thoát n n, di d i tài s n, tuy nhiên n u l c lễ ổ ứ ạ ờ ả ế ự ương c s và l cơ ở ự
lương ch a cháy chuyên nghi p không t ch c hữ ệ ổ ứ ướng d n thoát n n t t co th gâyẫ ạ ố ê nên thi t h i khôn lệ ạ ường v ngề ười và tài s n.ả
VI T CH C L C L Ổ Ứ Ự ƯỢ NG CH A CHÁY T I CH : Ữ Ạ Ỗ
1 T ch c l c lổ ứ ự ương: (7)
- Thành l p 01 Đ i PCCC c sậ ộ ơ ở
- S lố ương đ i viên: 15 ngộ ười Đươ ấc c p ch ng nh n hu n luy n nghi p v ứ ậ ấ ệ ệ u PCCC: 15 người
- H và tên ngọ ười ch huy đ i PCCC c s : ỉ ộ ơ ở
Ông: Văn Vi t H ngệ ư S đi n tho i: 0912429296ố ệ ạ
2 T ch c thổ ứ ường tr c ch a cháy:ự ữ
- S ngố ười thường tr c trong gi làm vi c: 10 ngự ờ ệ ười
- S ngố ười thường tr c ngoài gi làm vi c: 2 ngự ờ ệ ười
VII PH ƯƠ NG TI N CH A CHÁY T I CH : Ệ Ữ Ạ Ỗ (8)
STT Ch ng lo i ph ủ ạ ươ ng ti n ệ
ch a cháy ữ Đ n v tính ơ ị
Số
l ượ ng V trí ị b trí ố Ghi chú
1 Máy b m ơ Chi c ế 2 1 t i khu văn phòng, 1 t ikhu nhà xạ ưởng công tyạ
2 Bình b t ch a cháy ộ ữ Chi c ế 15 Hành lang, khu nhà x ưở ng
t i nh ng v trí co th phát ạ ữ ị ê sinh cháy nổ
3 Bình khí CO2 ch a cháy ữ Chi c ế 10
4 Thang thoát n n ạ Chi c ế 2 T ng 2 nhà văn phòng ầ
7 B n ê ướ c/b n n ồ ướ c Cái 3