1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HIỆN GIÁ THUẦN CÁC TIÊU CHÍ ĐẦU TƯ KHÁC (Net Present Value Other Investment Rules)

15 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện Giá Thuần Và Các Tiêu Chí Đầu Tư Khác (Net Present Value & Other Investment Rules)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán, Tài Chính, Đầu Tư
Thể loại Bài viết học thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 74,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( CHƯƠNG 6 HIỆN GIÁ THUẦN CÁC TIÊU CHÍ ĐẦU TƯ KHÁC (Net Present Value Other Investment Rules) ) Kết thúc chương 6, người học có khả năng Xác định các tiêu chính đầu tư của dự án (hiện giá thuần, t.Kết thúc chương 6, người học có khả năng: • Xác định các tiêu chính đầu tư của dự án (hiện giá thuần, thời gian hoàn vốn, lợi nhuận kế toán bình quân, suất sinh lời nội bộ, chỉ số lợi nhuận) • So sánh suất sinh lời nội bộ với hiện giá thuần • Xác định suất sinh lời nội bộ hiệu chỉnh (MIRR) 1 HIỆN GIÁ THUẦN – Net Present Value (NPV) Hiện giá thuần là sự khác biệt giữa chi phí đầu tư ban đầu và hiện giá của dòng tiền kỳ vọng được chiết khấu. NPV là một trong các chỉ tiêu tốt được dùng để lựa chọn và đánh giá dự án bởi lẽ NPV có tính đến thời giá của tiền tệ, rủi ro của dự án, và cung cấp thông tin về giá trị được tạo ra từ dự án. Công thức tính NPV như sau:

Trang 1

CH ƯƠ NG

6 HI N GIÁ THU N & CÁC TIÊU CHÍ Đ U T KHÁC Ệ (Net Present Value & Other Investment Rules) Ầ Ầ Ư

K t thúc ch ế ươ ng 6, ng ườ ọ i h c có kh năng: ả

 Xác đ nh các tiêu chính đ u t c a d án (hi n giá thu n, th i gian hoàn v n, ị ầ ư ủ ự ệ ầ ờ ố

l i nhu n k toán bình quân, su t sinh l i n i b , ch s l i nhu n) ợ ậ ế ấ ờ ộ ộ ỉ ố ợ ậ

 So sánh su t sinh l i n i b v i hi n giá thu n ấ ờ ộ ộ ớ ệ ầ

 Xác đ nh su t sinh l i n i b hi u ch nh (MIRR) ị ấ ờ ộ ộ ệ ỉ

1/ HI N GIÁ THU N – Net Present Value (NPV) Ệ Ầ

Hi n giá thu n là s khác bi t gi a chi phí đ u t ban đ u và hi n giá c a dòng ti n kỳ v ng đệ ầ ự ệ ữ ầ ư ầ ệ ủ ề ọ ược chi t kh u NPV là m t trong các ch tiêu t t đế ấ ộ ỉ ố ược dùng đ l a ch n và đánh giá d án b i l NPVể ự ọ ự ở ẽ

có tính đ n th i giá c a ti n t , r i ro c a d án, và cung c p thông tin v giá tr đế ờ ủ ề ệ ủ ủ ự ấ ề ị ượ ạc t o ra t dừ ự

án Công th c tính NPV nh sau:ứ ư

1

Trong đó, I là chi phí b ra đ u t ban đ u c a d án và bi u th c trong ngo c vuông là giá tr hi n0 ỏ ầ ư ầ ủ ự ể ứ ặ ị ệ

t i c a dòng ti n kỳ v ng đạ ủ ề ọ ược chi t kh u b i chi phí c h i M t d án đế ấ ở ơ ộ ộ ự ược ch p nh n khi NPV >ấ ậ

0 và b lo i khi NPV < 0 NPV > 0 có nghĩa là d án đị ạ ự ược kỳ v ng gia tăng thêm giá tr cho doanhọ ị nghi p và vì v y cũng gia tăng giá tr tài s n c a các c đông Vì m c tiêu c a qu n tr tài chính làệ ậ ị ả ủ ổ ụ ủ ả ị

t o ra giá tr cho các c đông nên NPV chính là thạ ị ổ ước đo giá tr t t cho m t d án đ u t ị ố ộ ự ầ ư

V y, v n đ đậ ấ ề ược đ t ra là giá tr đặ ị ượ ạc t o ra t d án là bao nhiêu khi d án đừ ự ự ược th c thi? Đ gi iự ể ả quy t v n đ này Bế ấ ề ước 1 là chúng ta c n ph i ầ ả ướ ược l ng dòng ti n kỳ v ng trong tề ọ ương lai c a dủ ự

án Bước 2 là tính toán lãi su t đòi h i c a nhà đ u t đ i v i d án m c đ r i ro này, và Bấ ỏ ủ ầ ư ố ớ ự ở ứ ộ ủ ước 3

là xác đ nh hi n giá c a dòng ti n và tr đi chi phí đ u t ban đ u c a d án L u ý r ng trongị ệ ủ ề ừ ầ ư ầ ủ ự ư ằ

Chương này chúng ta ch có th th c hi n Bỉ ể ự ệ ước 1, Bước 2 và 3 s đẽ ược trình bày c th cácụ ể ở

Chương sau

Ví d 1 ụ : M t d án có dòng ti n kỳ v ng nh sauộ ự ề ọ ư

Năm Dòng ti nề

Trang 2

0 -$30.000

Xác đ nh tính kh thi c a d án n u lãi su t chi t kh u 11% và 30%.ị ả ủ ự ế ấ ế ấ

Gi i: V i lãi su t chi t kh u r = 11%, NPV c a d án trên > 0.ả ớ ấ ế ấ ủ ự

   2  3

13.000 19.000 12.000

1 0.11 1 0.11 1 0.11

V i lãi su t chi t kh u r = 30%, NPV c a d án trên < 0.ớ ấ ế ấ ủ ự

   2  3

13.000 19.000 12.000

1 0.3 1 0.3 1 0.3

Tóm l i: Qua ví d trên chúng ta nh n th y r ng r i ro c a dòng ti n d án đạ ụ ậ ấ ằ ủ ủ ề ự ược th hi n thông quaể ệ

vi c l a ch n lãi su t chi t kh u NPV s d ng dòng ti n (giá tr th trệ ự ọ ấ ế ấ ử ụ ề ị ị ường h n là giá tr s sách),ơ ị ổ

t t c các dòng ti n c a d án, và chi t kh u dòng ti n m t cách h p lý.ấ ả ề ủ ự ế ấ ề ộ ợ

2/ TH I GIAN HOÀN V N – Payback Period Ờ Ố

Hoàn v n là kho ng th i gian c n thi t đ đ hoàn l i chi phí đ u t ban đ u c a d án M t d ánố ả ờ ầ ế ủ ể ạ ầ ư ầ ủ ự ộ ự

được ch p nh n n u th i gian hoàn v n c a d án nh h n th i gian cho phép hoàn v n c a nó Xácấ ậ ế ờ ố ủ ự ỏ ơ ờ ố ủ

đ nh th i gian hoàn v n trị ờ ố ước h t c n ph i ế ầ ả ướ ược l ng dòng ti n c a d án, sau đó, kh u tr vào chiề ủ ự ấ ừ phí đ u t ban đ u cho đ n khi chi phí này đầ ư ầ ế ược hoàn đ y đ ầ ủ

Ví d 2 ụ : G a s , d án v i dòng ti n nh sau đỉ ữ ự ớ ề ư ược ch p nh n n u th i gian hoàn v n n i trong 2ấ ậ ế ờ ố ộ năm Xác đ nh th i gian hoàn v n c a d án và xem xét tính kh thi c a d án?ị ờ ố ủ ự ả ủ ự

Năm Dòng ti nề

Trang 3

Gi i: Sau 2 năm, d án đã t o ra dòng ti n là $4.100 (=1.500 + 2.600) D án c n ph i t o ra thêmả ự ạ ề ự ầ ả ạ

$700 (=4.800 – 4.100) thì m i hoàn đ v n Trong su t năm th 3, d án đã t o ra dòng ti n làớ ủ ố ố ứ ự ạ ề

$2.900, vì th , th i gian hoàn v n c a d án s là 2 năm, c ng thêm m t s tháng trong năm th 3.ế ờ ố ủ ự ẽ ộ ộ ố ứ

V y th i gian hoàn v n s là = 2 năm + ($700/$2.900) = 2,24 năm D án thi u kh thi do th i gianậ ờ ố ẽ ự ế ả ờ hoàn v n c a d án l n h n th i gian quy đ nh.ố ủ ự ớ ơ ờ ị

Ví d 3 ụ : Xác đ nh th i gian hoàn v n c a dòng ti n sau.ị ờ ố ủ ề

D ÁN SỰ

Th i gian hoàn v n c a d án = 2 năm + 100/300 = 2,33 năm (= 2 năm và 4 tháng) Tiêu chí th i gianờ ố ủ ự ờ hoàn v n không đố ược xem nh là m t ch tiêu c b n đ l a ch n d án b i l nó không tính đ nư ộ ỉ ơ ả ể ự ọ ự ở ẽ ế

th i giá ti n t , r i ro c a d án, và cũng không đ c p đ n giá tr gia tăng cho doanh nghi p ờ ề ệ ủ ủ ự ề ậ ế ị ệ

Thu n l i ậ ợ B t l i ấ ợ

- D dàng tính toánễ - Không tính đ n th i giá ti n tế ờ ề ệ

- Đi u ch nh r i ro c a dòng ti n sau th iề ỉ ủ ủ ề ờ

gian hoàn v nố

- C n thi t l p th i gian hoàn v n cho d ánầ ế ậ ờ ố ự

- Có xét đ n y u t thanh kho nế ế ố ả - Không xem xét dòng ti n sau khi hoàn v nề ố

- - Khó áp d ng cho các d án dài h n (R&D vàụ ự ạ

s n ph m m i)ả ẩ ớ

3/ TH I GIAN HOÀN V N CÓ CHI T KH U –Discounted Payback Period Ờ Ố Ế Ấ

M t trong nh ng b t l i c a tiêu chí th i gian hoàn v n (PP) là nó không xét đ n y u t v th i giáộ ữ ấ ợ ủ ờ ố ế ế ố ề ờ

c a ti n t Tiêu chí th i gian hoàn v n có chi t kh u (DPP) là m t d ng bi n th c a PP, đủ ề ệ ờ ố ế ấ ộ ạ ế ể ủ ược dùng

đ thay th cho PP DPP là đ dài c a th i gian cho t i khi t ng các dòng ti n chi t kh u c a d ánể ế ộ ủ ờ ớ ổ ề ế ấ ủ ự

b ng v i chi phí đ u t ban đ u Tằ ớ ầ ư ầ ương t nh PP, m t d án đự ư ộ ự ược ch p nh n n u th i gian hoànấ ậ ế ờ

v n có chi t kh u c a d án nh h n th i gian hoàn v n đã quy đ nh ố ế ấ ủ ự ỏ ơ ờ ố ị

Ví d 4 ụ : M t d án đ u t có các dòng ti n hàng năm là $6.500, $7.000, $7.500, và $8.000, và su tộ ự ầ ư ề ấ chi t kh u là 14% Xác đ nh th i gian hoàn v n có chi t kh u c a d án n u chi phí ban đ u d tínhế ấ ị ờ ố ế ấ ủ ự ế ầ ự

là $8.000? $13000? Và $18.000?

Gi i ả : Khi tính th i gian hoàn v n có chi t kh u, chúng ta c n ph i tính giá tr c a t t c các dòngờ ố ế ấ ầ ả ị ủ ấ ả

ti n hi n t i Hi n giá c a các dòng ti n trong 4 năm đ u là:ề ở ệ ạ ệ ủ ề ầ

Hi n giá c a dòng ti n năm 1 = $6.500/1,14 ệ ủ ề = $5.701,75

Hi n giá c a dòng ti n năm 2 = $7.000/1,14ệ ủ ề 2 = $5.386,27

Dòng ti n ề

Trang 4

Hi n giá c a dòng ti n năm 3 = $7.500/1,14ệ ủ ề 3 = $5.062,29

Hi n giá c a dòng ti n năm 4 = $8.000/1,14ệ ủ ề 4 = $4.736,64

Dòng ti n chi t kh u năm 1 là $5.701,75, vì th , th i gian hoàn v n chi t kh u đ i v i chi phí banề ế ấ ế ờ ố ế ấ ố ớ

đ u $8.000 là:ầ

DPP = 1 + ($8.000 – 5.701,75)/$5.386,27 = 1,43 năm

N u chi phí ban đ u $13.000, th i gian hoàn v n chi t kh u là:ế ầ ờ ố ế ấ

DPP = 2 + ($13.000 – 5.701,75 – 5.386,27)/$5.062,29 = 2,38 năm

N u chi phí ban đ u $18.000, th i gian hoàn v n chi t kh u là:ế ầ ờ ố ế ấ

DPP = 3 + ($18.000 – 5.701,75 – 5.386,27 – 5.062,29) / $4.736,64 = 3,39 năm

Thu n l i ậ ợ B t l i ấ ợ

- Có xét đ n y u t th i giá c a ti n tế ế ố ờ ủ ề ệ - Có th s lo i b các d án có NPV > 0ể ẽ ạ ỏ ự

- D hi uễ ể - C n thi t l p m t th i đi m hoàn v n cầ ế ậ ộ ờ ể ố ụ

th cho d ánể ự

- Không ch p nh n các d án có NPV <0 khiấ ậ ự

t t c các dòng ti n kỳ v ng trong tấ ả ề ọ ương lai

đ u dề ương

- Không xem xét dòng ti n sau khi hoàn v nề ố

- Có xét đ n y u t thanh kho nế ế ố ả - Khó áp d ng cho các d án dài h n (R&D vàụ ự ạ

s n ph m m i)ả ẩ ớ

4/ L I NHU N K TOÁN BÌNH QUÂN – The Average Accounting Return (AAR): Ợ Ậ Ế

L i nhu n k toán bình quân (AAR) là t l gi a l i nhu n ròng bình quân (average net income) c aợ ậ ế ỷ ệ ữ ợ ậ ủ

d án và giá tr ghi s bình quân (average book value) c a nó, trong đó, giá tr ghi s bình quân phự ị ổ ủ ị ổ ụ thu c vào giá tr tài s n độ ị ả ược kh u hao Đ s d ng AAR, chúng ta c n ph i thi t l p m t t su tấ ể ử ụ ầ ả ế ậ ộ ỷ ấ

l i nhu n đ so sánh v i AAR trong vi c l a ch n tính hi u qu c a d án N u AAR l n h n tợ ậ ể ớ ệ ự ọ ệ ả ủ ự ế ớ ơ ỷ

su t l i nhu n cho trấ ợ ậ ước, d án s đự ẽ ược ch p nh n.ấ ậ

Ví d 5: ụ M t giám đ c doanh nghi p đang xem xét m r ng ho t đ ng kinh doanh b ng cách xâyộ ố ệ ở ộ ạ ộ ằ

d ng m t nhà máy khu ch xu t Tân Thu n Nhà máy này t n chi phí l p đ t là $18.000 và chi phíự ộ ở ế ấ ậ ố ắ ặ này được kh u hao theo phấ ương pháp đường th ng b ng 0 qua 4 năm ho t đ ng N u s n ph mẳ ằ ạ ộ ế ả ẩ

xu t xấ ưởng c a nhà máy bán ra đ t l i nhu n ròng l n lủ ạ ợ ậ ầ ượ ừt t năm 1 đ n năm 4 là $1.632.000,ế 2.106.500, 1.941.700, và 1.298.000 Xác đ nh AAR c a nhà máy?ị ủ

Gi i ả :

Trang 5

L i nhu n ròng bình quân = ($1.632.000 + 2.106.500 + 1.941.700 + 1.298.000) / 4 = $1.744.550ợ ậ

Và giá tr ghi s bình quân là = ($18.000.000 + 0) / 2 = $9.000.000 Vì th , ị ổ ế

AAR = $1.744.500 / $9.000.000 = 19,38% N u nhà đ u t đòi h i m c l i nhu n k toán bình quânế ầ ư ỏ ứ ợ ậ ế

là 20% thì d án này s b lo i.ự ẽ ị ạ

Thu n l i ậ ợ B t l i ấ ợ

- D dàng tính toán ch tiêu nàyễ ỉ - Không ph i l i nhu n th c; không xét đ nả ợ ậ ự ế

th i giá ti n tờ ề ệ

- Các thông tin c n thi t s n cóầ ế ẳ - C n thi t l p m t t su t l i nhu n choầ ế ậ ộ ỷ ấ ợ ậ

trước

- Không ch p nh n các d án có NPV <0 khiấ ậ ự

t t c các dòng ti n kỳ v ng trong tấ ả ề ọ ương lai

đ u dề ương

- Ch d a trên l i nhu n ròng k toán và giáỉ ự ợ ậ ế

tr ghi s , không d a trên dòng ti n và thị ổ ự ề ị giá c a chúng.ủ

5/ T SU T SINH L I N I B – Internal Rate of Return (IRR): Ỷ Ấ Ợ Ộ Ộ

IRR là t su t l i nhu n mà t i đó hi n giá thu n b ng 0 Nó có th đỷ ấ ợ ậ ạ ệ ầ ằ ể ược dùng đ thay th cho hi nể ế ệ giá thu n IRR thầ ường được dùng nhi u trong th c ti n, hoàn toàn d a vào dòng ti n kỳ v ng đề ự ễ ự ề ọ ược chi t kh u, và đ c l p v i lãi su t đòi h i c a nhà đ u t Gi s , m t doanh nghi p đánh giá d ánế ấ ộ ậ ớ ấ ỏ ủ ầ ư ả ử ộ ệ ự

b ng cách s d ng ch tiêu IRR N u lãi su t đòi h i c a nhà đ u t 18% thì doanh nghi p có ch pằ ử ụ ỉ ế ấ ỏ ủ ầ ư ệ ấ

nh n d án sau đây không?ậ ự

Năm Dòng ti nề

Ta có,

0 = – $30.000 + $13.000/(1+IRR) + $19,000/(1+IRR)2 + $12,000/(1+IRR)3

S d ng Excel đ tìm IRR = 22,06% Vì IRR l n h n t su t l i nhu n đòi h i c a nhà đ u t nênử ụ ể ớ ơ ỷ ấ ợ ậ ỏ ủ ầ ư

d án đự ược ch p nh n NPV c a d án m c lãi su t 11% là:ấ ậ ủ ự ở ứ ấ

NPV = – $30.000 + $13.000/1,11 + $19.000/1,112 + $12.000/1,113 = $5.906,83 V i lãi su t chi t kh uớ ấ ế ấ 11%, NPV > 0, vì th d án đế ự ược ch p nh n V i lãi su t chi t kh u 30%, NPV = –$3.295,40 < 0 vàấ ậ ớ ấ ế ấ

d án s b lo i tr ự ẽ ị ạ ừ

Trang 6

0 R(%)

5 10 14

NPV($)

NPV > 0

NPV < 0 IRR = 11%

Su t chi t ấ ế

kh uấ

NPV

HÌNH 6.1: M i quan h gi a NPV và su t chi t kh u ố ệ ữ ấ ế ấ

 IRR có xét đ n y u t th i giá ti n t b i vì nó đang tìm ki m m t t su t l i nhu n màế ế ố ờ ề ệ ở ế ộ ỷ ấ ợ ậ ngang b ng v i t t c trong s các dòng ti n d a trên giá tr ti n t theo th i gian ằ ớ ấ ả ố ề ự ị ề ệ ờ

 IRR có xét đ n r i ro c a dòng ti n b i vì chúng ta ph i so sánh nó v i lãi su t đòi h i c aế ủ ủ ề ở ả ớ ấ ỏ ủ nhà đ u t đ l a ch n d án.ầ ư ể ự ọ ự

 IRR cung c p thông tin v giá tr gia tăng c a d án khi nó l n h n lãi su t đòi h i c a nhàấ ề ị ủ ự ớ ơ ấ ỏ ủ

đ u t ầ ư

 IRR có th để ược xem nh là m t tiêu chí c b n trong vi c đ a ra quy t đ nh l a ch n d án.ư ộ ơ ả ệ ư ế ị ự ọ ự Tuy nhiên nó v n t n t i m t s v n đ mà NPV không có.ẫ ồ ạ ộ ố ấ ề

6/ SO SÁNH NPV & IRR:

Trang 7

IRR1 = 10,11% IRR2 = 42,66%

r = 15%

NPV và IRR thường cho chúng ta cùng m t quy t đ nh, ngo i tr 2 trộ ế ị ạ ừ ường h p sau: dòng ti n b tợ ề ấ

thường và các d án lo i tr nhau.ự ạ ừ

1.1 Dòng ti n b t thề ấ ường: t c là dòng ti n thay đ i d u t 2 l n tr lên Khi dòng ti n thay đ iứ ề ổ ấ ừ ầ ở ề ổ

d u t 2 l n tr lên thì chúng ta có ít nh t 2 IRR V y IRR nào s đấ ừ ầ ở ấ ậ ẽ ược dùng đ ra quy t đ nh?ể ế ị

Gi s , m t d án c n $90.000 lúc ban đ u và s t o ra dòng ti n t năm 1 đ n 3 l n lả ử ộ ự ầ ầ ẽ ạ ề ừ ế ầ ượt là

$132.000, $100.000, và -$150.000 V i lãi su t chi t kh u 15%, hãy xác đ nh tính kh thi c a d ánớ ấ ế ấ ị ả ủ ự

s d ng tiêu chí IRR? ử ụ

Đ xác đ nh IRR, chúng ta c n tính NPV các m c lãi su t chi t kh u khác nhau Xem xét B ng 6.1ể ị ầ ở ứ ấ ế ấ ả

ta th y r ng khi lãi su t chi t kh u tăng t 0 đ n 25%, NPV cũng tăng t -$8.000 đ n $2.800 Đi uấ ằ ấ ế ấ ừ ế ừ ế ề này có v nh ngh ch lý b i vì NPV tăng khi su t chi t kh u tăng Sau đó, NPV tr nên nh h n vàẽ ư ị ở ấ ế ấ ở ỏ ơ

tr v giá tr âm tr l i V y IRR s là bao nhiêu? S d ng bi u đ NPV đ tính IRR (xem hình).ở ề ị ở ạ ậ ẽ ử ụ ể ồ ể

HÌNH 6.2: NPV đ i v i dòng ti n b t th ố ớ ề ấ ườ ng

Hình 6.2 ch ra r ng NPV b ng 0 khi su t chi t kh u là 10,11%, vì th su t chi t kh u này cũngỉ ằ ằ ấ ế ấ ế ấ ế ấ chính là IRR M t khác, NPV cũng b ng 0 giá tr 42,66% V y IRR nào đặ ằ ở ị ậ ược dùng đ so sánh v iể ớ

su t chi t kh u? Câu tr l i có th là c hai ho c là không cái nào c N u su t chi t kh u là 10%ấ ế ấ ả ờ ể ả ặ ả ế ấ ế ấ thì c hai IRR đ u th a mãn đi u ki n IRR > r Trong ví d trên, lãi su t đòi h i c a nhà đ u t r =ả ề ỏ ề ệ ụ ấ ỏ ủ ầ ư 15% nên n u ch n IRRế ọ 1 = 10,11% thì d án s b lo i, nh ng n u ch n IRRự ẽ ị ạ ư ế ọ 2 = 40,66% thì d ánự

được ch p nh n L u ý r ng NPV <0 b t kỳ su t chi t kh u r < 10,11% và r > 42,66% và đâyấ ậ ư ằ ở ấ ấ ế ấ không ph i là nh ng d án t t NPV > 0 duy nh t khi su t chi t kh u n m trong kho ng gi a 10,11%ả ữ ự ố ấ ấ ế ấ ằ ả ữ

và 40,66%

Trang 8

Nói tóm l i, dòng ti n không thạ ề ường xuyên có th xu t hi n trong nhi u cách khác nhau Ví d , trongể ấ ệ ề ụ

trường h p khai thác các m (vàng, qu ng, than đá,…) thì doanh nghi p ph i t n chi phí đ san l pợ ỏ ặ ệ ả ố ể ấ

m t m ng, gi i phóng môi trặ ằ ả ường tr l i nh hi n tr ng ban đ u Lúc này dòng ti n ra c a doanhở ạ ư ệ ạ ầ ề ủ nghi p đệ ược xem nh m t kho n chi phí sau cùng c a d án Đ i v i dòng ti n b t thư ộ ả ủ ự ố ớ ề ấ ường, NPV là tiêu chí t t nh t đ l a ch n ố ấ ể ự ọ

1.2 Các d án lo i tr nhau: Là các d án mà chúng ta ch đự ạ ừ ự ỉ ược phép l a ch n m t trong s cácự ọ ộ ố

d án mà chúng ta có Gi s , b n nh n đự ả ữ ạ ậ ược h c b ng cùng m t lúc t 2 trọ ổ ộ ừ ường (Harvard c a Mủ ỹ

và Oxford c a Anh), b n không th tham gia h c 2 trủ ạ ể ọ ường cùng m t lúc vì th i đi m tham d đ uộ ờ ể ự ề

di n ra là nh nhau Đ c đi m c a các d án lo i này thễ ư ặ ể ủ ự ạ ường có chi phí đ u t ban đ u cũng nhầ ư ầ ư

th i đi m c a các dòng ti n là khác bi t r t l n G a s , b n có 2 d án lo i tr sau:ờ ể ủ ề ệ ấ ớ ỉ ữ ạ ự ạ ừ

B ng 6.1: L a ch n d án đ u t ả ự ọ ự ầ ư

Năm D án A (2) ự D án B ự

(3)

Dòng ti n (4) ề

L u ý: (4) = (2) – (3) ư

N u b n không b h n ch v ngu n v n đ u t b n có th ch n d án A Nh ng cũng có nhi u ýế ạ ị ạ ế ề ồ ố ầ ư ạ ể ọ ự ư ề

ki n cho r ng chúng ta nên ch n d án B vì ph n v n còn l i ($100) s đế ằ ọ ự ầ ố ạ ẽ ược đ u t vào d án khầ ư ự ả thi khác, d án C ch ng h n V n đ ch là n u b n có ngu n v n d i dào thì b n có th đ u tự ẳ ạ ấ ề ở ổ ế ạ ồ ố ồ ạ ể ầ ư vào d án A và C và b n s có l i nhu n nhi u h n N u b eo h p v ngu n v n, lúc đó b n c nự ạ ẽ ợ ậ ề ơ ế ị ẹ ề ồ ố ạ ầ

ph i cân nh c xem d án nào k t h p v i A cho NPV l n nh t và d án nào k t h p v i B cho NPVả ắ ự ế ợ ớ ớ ấ ự ế ợ ớ cao nh t M t v n đ quan tr ng c n l u ý là chúng ta không nên s d ng IRR đ i v i các d án lo iấ ộ ấ ề ọ ầ ư ử ụ ố ớ ự ạ

tr nhau cho dù chúng ta có d i dào v ngu n v n hay không ừ ồ ề ồ ố

Trang 9

Điểm giao nhau = 11,8%

IRRB = 22,17%

IRRA = 19,43%

NPVA<NPVB

HÌNH 6.2: NPV đ i v i d án lo i tr nhau ố ớ ự ạ ừ

Hình 6.3 trình bày m i quan h gi a NPV và lãi su t chi t kh u đ i v i các d án lo i tr nhau.ố ệ ữ ấ ế ấ ố ớ ự ạ ừ

Trước h t, chúng ta c n xác đ nh đi m giao nhau (crossover point) gi a NPV c a 2 d án NPV c a 2ế ầ ị ể ữ ủ ự ủ

d án giao nhau m c IRR = 11,8% Đi m giao nhau đự ở ứ ể ược xác đ nh nh là IRR c a dòng ti n m iị ư ủ ề ớ

đượ ạc t o ra t hi u s gi a 2 dòng ti n c a d án A và B L u ý r ng b t kỳ su t chi t kh u nàoừ ệ ố ữ ề ủ ự ư ằ ở ấ ấ ế ấ

nh h n 11,8% thì NPVỏ ơ A > NPVB trong ph m vi này, đ u t vào d án A s mang l i nhi u l iỞ ạ ầ ư ự ẽ ạ ề ợ nhu n h n cho dù d án B có IRR cao h n b t kỳ m c lãi su t chi t kh u l n h n 11,8% thìậ ơ ự ơ Ở ấ ứ ấ ế ấ ớ ơ NPVA < NPVB, vì th , d án A có tính kh thi h n Đây chính là s khác bi t gi a IRR và NPV đ iế ự ả ơ ự ệ ữ ố

v i 2 d án lo i tr nhau ớ ự ạ ừ

7/ T SU T SINH L I N I B HI U CH NH (Modified IRR - MIRR): Ỷ Ấ Ờ Ộ Ộ Ệ Ỉ

Đ gi i quy t v n đ c a IRR đ i v i d án có dòng ti n b t thể ả ế ấ ề ủ ố ớ ự ề ấ ường, chúng ta s d ng m t phiênử ụ ộ

b n hi u ch nh c a IRR Đó là su t sinh l i n i b hi u ch nh Đ tính MIRR, chúng ta c n ph iả ệ ỉ ủ ấ ờ ộ ộ ệ ỉ ể ầ ả

hi u ch nh dòng ti n trệ ỉ ề ước, và sau đó tính IRR b ng cách s d ng dòng ti n hi u ch nh S d ng víằ ử ụ ề ệ ỉ ử ụ

d nh trong Hình 6.2 v i dòng ti n t năm 0 cho đ n năm 3 l n lụ ư ớ ề ừ ế ầ ượt là: -$90.000, +$132, +$100, và -$150.000, lúc đó IRR1 = 10,11% và IRR2 = 42,66%, chúng ta mô t 3 lo i MIRRs khác nhau.ả ạ

Ph ươ ng pháp chi t kh u ế ấ : V i phớ ương pháp này, chúng ta chi t kh u t t c các dòng ti n ra (cashế ấ ấ ả ề outflows) v hi n t i m c lãi su t chi t kh u 15%, sau đó c ng chúng v i chi phí đ u t ban đ uề ệ ạ ở ứ ấ ế ấ ộ ớ ầ ư ầ

và được dòng ti n hi u ch nh (modified cash flows) v i m c chi phí đ u t ban đ u là -$168.000.ề ệ ỉ ớ ứ ầ ư ầ

Nh v y, chúng ta đã hi u ch nh dòng ti n b t thư ậ ệ ỉ ề ấ ường (nonconventional cash flows) thành dòng ti nề thông thường (conventional vash flows) và d dàng tính MIRR.ễ

150.000

1.15

Năm 1: +$132.000

Trang 10

Năm 2: +$100.000

Năm 3: +$0

V i dòng ti n đã đớ ề ược hi u ch nh, chúng ta tính IRR và đệ ỉ ược 15,77%, t c là MIRR = 15,77% ứ

Ph ươ ng pháp tái đ u t ầ ư: V i phớ ương pháp này, chúng ta đi u ch nh t t c các dòng ti n vào và raề ỉ ấ ả ề (ngo i tr chi phí đ u t ban đ u) v th i đi m cu i c a d án r i m i tính IRR Đi u này có nghĩaạ ừ ầ ư ầ ề ờ ể ố ủ ự ồ ớ ề

là chúng ta tái đ u t dòng ti n vào d án cho đ n khi d án k t thúc Ta có:ầ ư ề ự ế ự ế

Year 0: -$90.000

Year 1: +$0

Year 2: +$0

Year 3: $150.000100.000 1.15 132.000 1.15 2$139.570

V i dòng ti n đã đớ ề ược hi u ch nh, chúng ta tính IRR và đệ ỉ ược 15,75%, t c là MIRR =15,75%.ứ

Ph ươ ng pháp k t h p ế ợ : Phương pháp này là s k t h p gi a phự ế ợ ữ ương pháp chi t kh u và phế ấ ương pháp tái đ u t Dòng ti n ra s đầ ư ề ẽ ược chi t kh u v hi n t i trong khi đó dòng ti n vào s đế ấ ề ệ ạ ề ẽ ược tái

đ u t vào d án cho đ n khi d án k t thúc Dòng ti n đầ ư ự ế ự ế ề ược hi u ch nh nh sau:ệ ỉ ư

150.000

1.15

Năm 1: 0

Năm 2: 0

Năm 3: $100.000 1.15 $132.000 1.15 2$289.570

V i dòng ti n đã đớ ề ược hi u ch nh, chúng ta tính IRR và đệ ỉ ược 15,36%, t c là MIRR =15,36%.ứ

V i 3 phớ ương pháp trên, phương pháp chi t kh u có MIRR = 15,77% là cao nh t.ế ấ ấ

8/ CH S L I NHU N (PI - Profitability Index): Ỉ Ố Ợ Ậ

PI là t l gi a hi n giá c a dòng ti n kỳ v ng trong tỷ ệ ữ ệ ủ ề ọ ương lai và chi phí đ u t ban đ u PI > 1ầ ư ầ nghĩa là hi n giá c a dòng ti n chi t kh u l n h n chi phí đ u t ban đ u, t c là NPV > 0.ệ ủ ề ế ấ ớ ơ ầ ư ầ ứ

Ngượ ạc l i, n u PI < 1 thì hi n giá c a dòng ti n chi t kh u th p h n chi phí đ u t ban đ u vàế ệ ủ ề ế ấ ấ ơ ầ ư ầ NPV < 0 Gi s , m t d án có dòng ti n nh sau:ả ữ ộ ự ề ư

Năm Dòng ti nề

Ngày đăng: 13/01/2023, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w