Từ vựng Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 giữa học kì 1 năm 2020 2021 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 NĂM 2020
MÔN TIẾNG ANH
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích
thương mại.
I Từ vựng tiếng Anh 6 Unit 1 2 3
Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 6 My new school
5 boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ n trường nội trú
7 break time /breɪk taɪm/ n giờ ra chơi
Trang 213 diploma /dɪˈpləʊmə/ n bằng, giấy khen
15 excited /ɪkˈsaɪtɪd/ ad⾜ hào hứng, phấn khích
16 folder /ˈfəʊldə(r)/ n bìa đựng tài liệu
17 greenhouse /’griːnhaʊs/ n nhà kính
24 international /ɪntəˈnæʃnəl/ ad⾜ thuộc về quốc tế
25 interview /ˈɪntəv⾜uː/ n cuộc phỏng vấn, phỏng
Trang 331 mechanical pencil /məˈkænɪkl ˈpensl/ n bút chì kim
32 neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n hàng xóm, vùng lân cận
34 overseas /əʊvəˈsiːz/ ad⾜ ở nước ngoài
35 pencil sharpener /ˈpensl ˈʃɑːpənər/ n gọt bút chì
37 playground /ˈpleɪgraʊnd/ n sân chơi
38 pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/ n tiền tiêu vặt
40 private tutor /ˈpraɪvət ˈt⾜uːtə(r)/ n gia sư riêng
42 quiet /ˈkwaɪət/ ad⾜ yên tĩnh, yên lặng
47 school lunch /ˈskuːl lʌntʃ/ n bữa ăn trưa ở trường
48 school supply /ˈskuːl səˈplaɪ/ n dụng cụ học tập
Trang 450 share /ʃeə(r)/ v chia sẻ
51 spiral notebook /ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/ n sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
54 swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ n bể bơi
56 textbook /ˈtekst bʊk/ n sách giáo khoa
Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 6 My home
apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n) căn hộ
attic /ˈæt.ɪk/ (n) gác mái
air-conditioner /ˈeər kən dɪʃ ə nər/ (n) máy điều hòa không khí
alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ đồng hồ báo thức
bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n) phòng ngủ
bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n) nhà tắm
behind /bɪˈhaɪnd/ (pre) /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau
Trang 5between /bɪˈtwin/ (pre) ở giữa
blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
bathroom scales /ˈbɑːθruːm skeɪlz/ cân sức khỏe
country house / kʌn.tri ˈhaʊs/ (n) nhà ở nông thôn
cupboard /ˈkʌb ərd/ (n) tủ chén
ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
cellar /ˈselə(r)/ tầng hầm
chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ đôi đũa
cooker /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
chest of drawers / tʃest əv ˈdrɔːrz/ (n) ngăn kéo tủ
crazy /ˈkreɪ.zi/ (ad⾜) kì dị, lạ thường
department store /dɪˈpɑːrt.mənt stɔːr/ (n) cửa hàng bách hóa
dishwasher /ˈdɪʃ wɑʃ ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa
dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
Trang 6messy /ˈmes.i/ (ad⾜) lộn xộn, bừa bộn
move /muːv/ (v) di chuyển, chuyển nhà
next to /'nɛkst tu/ (pre) kế bèn, ở cạnh
in front of /ɪn 'frʌnt ʌv/ (pre) ở phía trước, đằng trước
under /ˈʌn dər/ (pre) ở bên dưới, phía dưới
table /ˈteɪ bəl/ (n) bàn
sofa /ˈsoʊ fə/ (n) ghế trường kỷ, ghế sô pha
stilt house /stɪlts haʊs / (n) nhà sàn
poster /ˈpoʊ stər/ (n) áp phích
Trang 7toilet /ˈtɔɪ lɪt/ (n) nhà vệ sinh
town house /ˈtaʊn haʊs/ (n) nhà phố
villa /ˈvɪl.ə/ (n) biệt thự
wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n) tủ đựng quần áo
Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 6 My friends
competition n / kɒm pɪˈtɪʃ ən/ cuộc đua, cuộc thi
Trang 8confident ad⾜ /ˈkɒn fɪ dənt/ tự tin, tin tưởng
curious ad⾜ /ˈk⾜ʊər i əs/ tò mò, thích tìm hiểu
firefighter n /ˈfɑɪər fɑɪ tər/ lính cứu hỏa
freedom-loving ad⾜ /friːdəm-ˈlʌvɪŋ/ yêu tự do
field trip /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi về vùng quê
generous ad⾜ /ˈdʒen ə rəs/ rộng rãi, hào phóng
personality n /pɜr səˈnæl ɪ ti/ tính cách, cá tính
reliable ad⾜ /rɪˈlɑɪ ə bəl/ đáng tin cậy
mạnhvolunteer n / vɑl ənˈtɪr/ tình nguyện viên
Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 1 2 3
Trang 9Ngữ pháp Unit 1 My new school lớp 6
I Thì Hiện tại đơn lớp 6 - The Present Simple Tense
2 To Be: (am/ is/ are)
Do not + Vo(=don’t +Vo)
Do… + Vo…?
He/ She/ It/ Danh từ số ít Vs/es
Does not + Vo(=doesn’t +Vo)
Does… + Vo…?
* Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục
* Note:Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như ví
dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ), ta cần lưu ý cácquy tắc sau:
Trang 10- Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định (V+s)
- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau: + Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".
Ví dụ: He often kisses his wife before going to work
Tom brushes his teeth everyday
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.
Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………… thì giữ nguyên y và chỉ thêm S
We play She/ he plays
Ví dụ: She plays the piano very well
Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y IES)
Trang 11We carry She/ he carries
They worry She/ he worries
Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out
* Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:
- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
- Everyday, every week/ month/ year , on Mondays, Tuesdays, , Sundays
- Once/twice/ three times a week/month/y ear ;
- Every two weeks, every three months (a quarter)
- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
* Cách phát âm:Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:
Cách đọc Các động từ có kết thúc với đuôi
/s/ F, K, P, T
/iz/ S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES
/z/ Không thuộc hai loại trên
II Thì Hiện tại tiếp diễn lớp 6 - The Present Continuous Tense
1 FORM:
VERBAFFIRMATIVE FORM S + BE + V-ING
Trang 12NEGATIVE FORM S + BE + NOT + V-ING
INTERROGATIVE FORM BE + S + V-ING …?
SHORT ANSWERS YES, S + BE
NO, S + BE + NOT
2 USAGE:
a) Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where's Mary?
She's having a bath
b) Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now?
I am cooking
c) Diễn tả một tình huống tạm thời
Ex: I'm living with some friends until I find a flat
The telephone isn't working this morning
d) Diễn tả những tình huống đang tiến triển, đang thay đổi (dù kéo dài)
Ex: That child is getting bigger every day
e) Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay )
Trang 13Ex: You're working hard today.
f) Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính
cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre
g) Hiện tại tiếp diễn với những động từ chỉ sự hy vọng, mong đợi (dùng thay cho thì hiện tại đơn trong thư tín, lời mời)
Ex: We are looking forward to seeing you
I'm hoping to see you soon
III NOTE:
1) Cách thêm "ING" sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng "e" (e câm) thì bỏ e trước khi thêm "ing"
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm
"ing"
Ex: run - running
Trang 14begin - beginning
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 Nguyên âm " e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie - lying
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này)
+ At present (hiện nay)
+ at the moment/ this time
+ listen!/ look!/ (!)/ pay attention to!/ hurry up!
+ do you hear?
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don't make noise! = don't talk in class!
Trang 15+ today/ this day/ this Monday
+ WHERE + BE + S ?
3) Những động từ không chia ở HTTD
know wish expect
understand wonder notice
fall smell agree
keep seem love/ like
be fell start /begin
want need look
see consider taste
hear feel finish
have to prefer stop
hope sound en⾜oy
Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 My home lớp 6
1 Cấu trúc There are, There is
Thể khẳng định
Với thể khẳng định, có 3 nguyên tắc sử dụng cấu trúcThere + be +…
a, Nguyên tắc 1:There is + singular noun (danh từ số ít)
Ví dụ: – There is a pen in my lovely pencil case – There is an apple in the picnic basket.
Trang 16b, Nguyên tắc 2:There are + plural noun (danh từ số nhiều)
–There are pens in my lovely pencil case.
–There are three apples in the picnic basket.
–There are many trees in my grandparents’ garden.
c, Nguyên tắc 3:
There is + uncountable noun (danh từ không đếm được)
–There is hot water in the bottle.
–There is some rice left on the plate.
Thể phủ định: Ở thể phủ định, sau động từ to be sẽ có thêm từ not và thường có thêm từ any để
nhấn mạnh sự không tồn tại của một thứ gì đó Tương tự, cũng có 3 nguyên tắc:
a, Nguyên tắc 1: There is not + singular noun
– There is not any book on the shelf
b Nguyên tắc 2: There are not + plural noun
– There are not any students in the classroom right now
c.Nguyên tắc 3: There is not + uncountable noun
– There is not any milk in the fridge
III Thể nghi vấn
Trang 17a Câu hỏi Yes/ No: Đối với câu hỏi Yes/No, chúng ta đặt động từ to be ra trước từ there để tạo
thành câu hỏi Từany được dùng với câu hỏi cho danh từ số nhiều và danh từ không đếm được.
Is there a ball in the present box? Yes, there is
Is there an eraser in your school bag? No, there is not
Are there any students taking part in the event? Yes, there are
Are there any pets in your family? No, there are not
b Câu hỏi How many…?
How many + plural noun (danh từ số nhiều) + are there +…?
How many brothers and sisters are there in your house?
How many oranges are there in your lunchbox?
How many fish are there in the fish tank?
Thể rút gọn
There is = There’s
There are = There’re
There is not = There’s not = There isn’t There are not = There’re not = There aren’t
2 Một số giới từ chỉ nơi chốn (Preposition of place)
Dưới đây là bảng tổng hợp những giới từ chỉ nơi chốn thường gặp nhất
Trang 18of place
I watch TVin the living-room
I live in New York
Look at the picturein the book
She looks at herself in the mirror.
At used to show an exact position
or particular place
I met her at the entrance, at the bus stop
She satat the table
· at a concert, at the party
· at the movies, at university, at work
On
+ next to or along the side of(river)
+ used to show that something is
in a position above somethingelse and touching it
+ left, right+ a floor in a house+ used for showing somemethods of traveling
Look at the pictureon the wall
Cambridge is on the River Cam.
The book ison the desk
A smileon his face
The shop ison the left
My apartment is on the first floor
I love travelingon trains /on the bus / on a
plane
Trang 19+ television, radio My favorite program on TV, on the radio
by, next to,
beside, near + not far away in distance
The girl who isby / next to / beside the
house
between
+ in or into the space whichseparates two places, people orob⾜ects
The town lies halfwaybetweenRome and
Florence
behind + at the back (of) I hung my coat behind the door.
in front of + further forward than someone
or something else She started talking to the man in front of her
Under + lower than (or covered by)
something else the cat is under the chair.
Below + lower than something else the plane is ⾜ustbelow the the cloud
Over
+ above or higher thansomething else, sometimes sothat one thing covers the other
+ across from one side to theother
+ overcoming an obstacle
She held the umbrella over both of us.
Most of the carpets areover $100.
I walked over the bridge
She ⾜umpedover the gate
Above + higher than something else,
but not directly over it a pathabove the lake
Trang 20+ from one side to the other ofsomething with clear limits /getting to the other side
She walked across the field/road.
He sailedacross the Atlantic
Through + from one end or side of
something to the other They walked slowlythrough the woods To
+ in the direction of+ bed
We wentto Prague last year.
I goto bed at ten.
Into
+ towards the inside or middle
of something and about to becontained, surrounded orenclosed by it
Shall we gointo the garden?
Towards + in the direction of, or closer to
someone or something She stood up and walkedtowards him.
Onto + used to show movement into
or on a particular place I slipped as I steppedonto the platform.
From + used to show the place where
Trang 21I + am + ad⾜
You, we, they + are + ad⾜
He, she, it + is + ad⾜
Câu phủ định
I + am not + ad⾜
You, we, they + aren’t + ad⾜
He, she, it + isn’t + ad⾜
Câu nghi vấn
Am + I + ad⾜?
Are + you, we, they + ad⾜?
Is + he, she, it + is + ad⾜?
2 Với động từ Have
Câu khẳng định
I, you, we, they + have +
He, she, it + has +
Câu phủ định
I, you, we, they + haven’t +
Trang 22He, she, it + hasn’t +
Câu nghi vấn
Have + I, you, we, they + ?
Has + he, she, it + ?
Example
- He is hard-working (Anh ấy chăm chỉ.)
- You are friendly (Bạn rất thân thiện.)
- I am not creative (Tôi không sáng tạo.)
- I have a round face (Tôi có khuôn mặt tròn.)
- She has a pink notebook (Chị ấy có quyển vở màu hồng.)
II Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
1 Cấu trúc
Khẳng định: S – be (am/ is/ are) – V-ing
I + am + V-ing
She/ he/ it/ N + is + V-ing
You/ we/ they/ Ns +are + V-ing
Phủ định: S – Be not – V-ing
Trang 23I + am not + V-ing
She/ he/ it/ N + isn’t + V-ing
You/ we/ they/ Ns +aren’t + V-ing
Nghi vấn: Be – S – V-ing?
Are + you/ they/ Ns +V-ing?
Is + she/ he/ it/ N + V-ing?
Tuy nhiên, ở bài học này, thời hiện tại tiếp diễn Be + Ving không còn được dùng để diễn tả hànhđộng đang diễn ra tại thời điểm nói nữa, mà dùng để diễn tả sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tươnglai gần
Thế nên, thay vì nhận biết bằng các từ “now”, “at the moment”, “at present”,… như đã được học ởunit 1, ta cần dựa vào tình huống, cũng như các trạng từ thời tương lai như:
- Tomorrow: ngày mai
- Tonight: tối nay
- This morning/ afternoon/ Friday/ weekend/…: sáng nay/ chiều nay/ thứ 6 tuần này/ cuối tuần này-Next week/ month/ year/ Monday/…: tuần tới/ tháng tới/ năm sau/ thứ hai tuần tới
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https:vndoc.comtai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https:vndoc.comtieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6:https:vndoc.comtestmon-tieng-anh-lop-6