THIẾT KẾ DẦM ĐƠN GIẢN Thiết kế dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều Mục đích: • Hiểu được cách thức làm việc của Etabs • Nắm cách khai báo vật liệu, tiết diện, tải trọng… • Hiểu cá
Trang 1TIN HỌC TRONG PHÂN TÍCH KẾT CẤU
PHẦN CƠ BẢN
Trang 21 THIẾT KẾ DẦM ĐƠN GIẢN
Thiết kế dầm đơn giản chịu tải
trọng phân bố đều
Mục đích:
• Hiểu được cách thức làm việc
của Etabs
• Nắm cách khai báo vật liệu, tiết
diện, tải trọng…
• Hiểu cách khai thác kết quả
tính được: mômen, lực cắt,
chuyển vị, phản lực của gối tựa
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Dầm nhịp 04m, chịu tải phân bố đều
q = 0,96 T/m
Dầm tiết diện D20x30, vật liệu bê tông M250 Eb = 2,4.106 T/m2
Yêu cầu xác định nội lực, phản lực… của các trường hợp tải trọng và
tổ hợp bao
Hệ số vượt tải do trọng lượng bản thân lấy kg = 1,1
Trang 32 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
Thiết kế dầm liên tục chịu tải
trọng phân bố
Mục đích:
• Hiểu được phương pháp chất
tải
• Cách thức tổ hợp tải trọng
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Dầm nhịp liên tục 06 nhịp: 5 – 4 – 4 – 4 – 4 – 6 (m)
Tiết diện dầm xem trên sơ đồ, vật liệu bê tông M200 Eb = 2,4.106 T/m2
Yêu cầu xác định nội lực, phản lực…
Không kể đến trọng lượng bản thân dầm (kg = 0)
Trang 42 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Các trường hợp tải
STT Các trường hợp tải Diễn giải
Trang 52 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Các trường hợp tổ hợp
STT Các trường hợp tổ hợp Diễn giải
01 COMBO1 Tĩnh tải + hoạt tải chất đầy
02 COMBO2 Tĩnh tải + hoạt tải chất nhịp lẻ
03 COMBO3 Tĩnh tải + Hoạt tải chất nhịp chẵn
04 COMBO4 Tĩnh tải + Hoạt tải gối 2
05 COMBO5 Tĩnh tải + Hoạt tải gối 3
06 COMBO6 Tĩnh tải + Hoạt tải gối 4
07 COMBO7 Tĩnh tải + Hoạt tải gối 5
08 COMBO8 Tĩnh tải + Hoạt tải gối 6
Trang 62 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Tĩnh tải (TT)
Hoạt tải chất đầy (HT1)
Hoạt tải chất nhịp lẻ (HT2)
Trang 72 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Hoạt tải chất nhịp chẳn (HT3)
Hoạt tải gối 2 (HT4)
Hoạt tải gối 3 (HT5)
Trang 82 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Hoạt tải gối 4 (HT6)
Hoạt tải gối 5 (HT7)
Hoạt tải gối 6 (HT8)
Trang 92 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Kết quả biểu đồ mômen do tĩnh tải (TT)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải chất đầy (HT1)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải chất nhịp lẻ (HT2)
Trang 102 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải chất nhịp chẵn (HT3)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải gối 2 (HT4)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải gối 3 (HT5)
Trang 112 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải gối 4 (HT6)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải gối 5 (HT7)
Kết quả biểu đồ mômen do hoạt tải gối 6 (HT8)
Trang 122 THIẾT KẾ DẦM LIÊN TỤC CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Kết quả biểu đồ mômen: Tĩnh tải + hoạt tải chất đầy (COMBO1)
Kết quả biểu đồ mômen: Tĩnh tải + hoạt tải gối 6 (COMBO8)
Kết quả biểu đồ mômen: Biểu đồ bao mômen (ENVE)
Trang 132 THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Trang 142 THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Tải trọng bản thân (TLBT)
Tải trọng đứng chưa kể TLBT của kết cấu (hệ
số nhân trọng lượng bản thân là 1.1)
Tải trọng đứng trên dầm mái xiên: chỉ có tải
trọng phân bố đều: 1.5T/m (tĩnh tải) và 0.5T/m
(hoạt tải)
Tải trọng gió
Tải trọng gió: Phương ngang, phân bố trên cột
Phía đón gió: 0.2 T/m (tầng 1,2); 0.3 T/m (tầng
3,4); 0.4 T/m (tầng 5,6,7)
Phía khuất gió: 0.15 T/m (tầng 1,2); 0.25 T/m
(tầng 3,4); 0.3 T/m (tầng 5,6,7)
Trang 152 THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Hoạt tải do sàn truyền vào
Tĩnh tải do tường
Tĩnh tải do sàn
Trang 163 THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Các trường hợp tải
STT Các trường hợp tải Diễn giải
Trang 173 THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Các trường hợp tổ hợp
STT Các trường hợp tổ hợp Diễn giải
03 COMBO2 TINH TAI + 0,9 (HT + GIOX)
04 COMBO3 TINH TAI + 0,9 (HT + GIOXX)