ÔN T P H C KÌ IẬ Ọ I TR C NGHI M (16 câu nh n bi t)Ắ Ệ ậ ế Câu 1 M t sóng c hình sin truy n theo tr c Ox v i chu kì T Kho ng th i gian đ sóng truy n đ cộ ơ ề ụ ớ ả ờ ể ề ượ quãng đ ng b ng m t b c són[.]
Trang 1ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ
I TR C NGHI M (16 câu nh n bi t) Ắ Ệ ậ ế
Câu 1: M t sóng c hình sin truy n theo tr c Ox v i chu kì T Kho ng th i gian đ sóng truy n độ ơ ề ụ ớ ả ờ ể ề ược quãng đường b ng m t bằ ộ ước sóng là
Câu 2: Cho hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương, cùng t n s , ngầ ố ược pha và có biên đ l n lộ ầ ượt là A1,
A2 Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên làộ ộ ổ ợ ủ ộ
A A1 + A2 B |A1 – A2| C A2 – A1 D A1 – A2
Câu 3: Sóng âm không truy n đề ược trong
A kim lo i.ạ B không khí C chân không D nước bi n.ể
Câu 4: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u m t đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr R và t đi nặ ệ ề ầ ộ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ụ ệ
có dung kháng Zc H s công su t c a đo n m ch đệ ố ấ ủ ạ ạ ược tính theo bi u th cể ứ
A R2 Z C2
R
B R2 Z C2
R
C
R
C
R
R Z
Câu 5: Trong m ch đi n xoay chi uạ ệ ề ch ch a đi n tr thu nỉ ứ ệ ở ầ , so v i ớ đi n áp hai đ u đo n m ch thìệ ở ầ ạ ạ
cường đ dòng đi n ộ ệ ch y trong m chạ ạ luôn
A cùng pha B vuông pha C ch m pha h n.ậ ơ D nhanh pha h nơ
Câu 6: Chu kì dao đ ng ộ riêng c a con l c lò xo ph thu c vàoủ ắ ụ ộ
A năng lượng c a con l c lò xo.ủ ắ B cách kích thích dao đ ng.ộ
C c u t o c a con l c lò xo.ấ ạ ủ ắ D biên đ dao đ ng.ộ ộ
Câu 7: Hai ngu n sóng k t h p là hai ngu nồ ế ợ ồ dao đ ng cùng phộ ương,
A cùng biên đ và đ l ch pha không đ iộ ộ ệ ổ theo th i gianờ
B cùng biên đ và cùng pha.ộ
C cùng t n s và đ l ch pha không đ i ầ ố ộ ệ ổ theo th i gianờ
D cùng t n sầ ố và cùng biên đ ộ
Câu 8: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R, cu n c m thu n và t đi nặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ệ ở ộ ả ầ ụ ệ
m c n i ti p Bi t cu n c m có c m kháng ắ ố ế ế ộ ả ả ZLvà t đi n có dung kháng ụ ệ Z C T ng tr c a đo n m chổ ở ủ ạ ạ là
R Z Z
Câu 9: Hi u đi n th xoay chi u ệ ệ ế ề u 100 2 cos100 t (V) có giá tr hi u d ng b ngị ệ ụ ằ
Câu 10: Trong dao đ ng duy trì, năng lộ ượng cung c p thêm cho h dao đ ng có tác d ngấ ệ ộ ụ
A duy trì t n s dao đ ng không gi m đi.ầ ố ộ ả
B bù l i năng lạ ượng tiêu hao mà không làm thay đ i chu kỳ dao đ ng riêng c a h ổ ộ ủ ệ
C bù l i năng lạ ượng tiêu hao và làm thay đ i chu kỳ dao đ ng riêng c a h ổ ộ ủ ệ
D làm cho li đ dao đ ng không gi m xu ng.ộ ộ ả ố
Câu 11: Trong quá trình truy n t i đi n năng, bi n pháp thề ả ệ ệ ường dùng đ làm gi m hao phí trên để ả ường dây t i đi n làả ệ
A gi m ti t di n đả ế ệ ường dây B tăng chi u dài đề ường dây
C gi m công su t truy n t i.ả ấ ề ả D tăng đi n áp trệ ước khi truy n t i.ề ả
Câu 12: H th c liên h gi a li đ x và gia t c a trong dao đ ng đi u hòa v i t n s gócệ ứ ệ ữ ộ ố ộ ề ớ ầ ố là
A a 2x B ax. C x a D a x.
Câu 13: Trong sóng d ng, kho ng cách ng n nh t gi a m t nútừ ả ắ ấ ữ ộ sóng và m t b ng ộ ụ sóng là
A m t bộ ước sóng B m t n a bộ ử ước sóng
C hai bước sóng D m t ph n t bộ ầ ư ước sóng
Câu 14: M t con l c đ n có chi u dàiộ ắ ơ ề dao đ ng đi u hòa t i n i có gia t c tr ng trộ ề ạ ơ ố ọ ường g T n sầ ố dao đ ng riêng c a con l c này làộ ủ ắ
A 2
g
2 g
Trang 2Câu 15: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U cos t 0 0 vào hai đ u t đi n có đi n dung C Dung khángầ ụ ệ ệ
c a t đi n đủ ụ ệ ược tính b ng công th cằ ứ
A
C
C
Câu 16: Nguyên t c ho t đ ng c a máy phát đi n xoay chi u d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ệ ề ự ệ ượng
A giao thoa sóng đi n.ệ B c ng hộ ưởng đi n.ệ
C c m ng đi n t ả ứ ệ ừ D t c mự ả
II TR C NGHI M (16 câu thông hi u) Ắ Ệ ể
Câu 17: Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti pạ ệ ề ắ ố ế Hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u đi n trệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ệ ở
R, cu n c m thu n L và t đi n C l n lộ ả ầ ụ ệ ầ ượt là 30 V, 120 V và 80 V Hi u đi n th hi u d ng gi a haiệ ệ ế ệ ụ ữ
đ u đo n m ch có giá tr b ngầ ạ ạ ị ằ
Câu 18: Hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương, cùng t n s , có phầ ố ương trình l n lầ ượt là 1
x 6cos( t ) (cm)
3
và x 2 8cos( t ) (cm).
6
Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng này có biên đ làộ ổ ợ ủ ộ ộ
Câu 19: M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộ ậ ộ ề ương trình x = 4cos(20πt + π) (x tính b ng ằ cm và t tính
b ng giây)ằ T n s dao đ ng c a v t làầ ố ộ ủ ậ
Câu 20: Dòng đi n xoay chi u ch y qua m t đo n m ch có bi u th c ệ ề ạ ộ ạ ạ ể ứ i 2cos(100 t ) (A)
3
đi m ban đ u (t = 0), cể ầ ường đ dòng đi n có giá tr b ngộ ệ ị ằ
Câu 21: Đ t đi n áp ặ ệ u 100 2 cos100 t (V) vào hai đ u đo n m ch RLC m c n i ti p thì dòng đi nầ ạ ạ ắ ố ế ệ
ch y qua m ch có phạ ạ ương trình i 2 cos(100 t ) (A)
3
Công su t tiêu th c a m ch làấ ụ ủ ạ
Câu 22: M t máy bi n áp lí tộ ế ưởng có s vòng dây cu n s c p và th c p l n lố ộ ơ ấ ứ ấ ầ ượt là 2000 vòng và
100 vòng Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng là 120 V cu n s c p Đi n áp hi u d ng ặ ệ ề ị ệ ụ ở ộ ơ ấ ệ ệ ụ ở
cu n th c p đ h có giá trộ ứ ấ ể ở ị
Câu 23: M t ộ con l c lò xo g m m t lò xo đ c ng k = 100 N/mắ ồ ộ ộ ứ và m t v t nh V t ộ ậ ỏ ậ dao đ ng đi uộ ề hòa dưới tác d ng c a l c kéo v có bi u th c F = - 8cos 4t (N) Biên đ dao đ ng c a v t làụ ủ ự ề ể ứ ộ ộ ủ ậ
Câu 24: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề có giá tr hi u d ng 200 V vào hai đ u cu n dây thu n c m thì cị ệ ụ ầ ộ ầ ả ường
đ dòng đi nộ ệ hi u d ng ch yệ ụ ạ qua cu n dâyộ là 1 A C m kháng c a cu n dây làả ủ ộ
Câu 25: Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t nệ ặ ước, t i hai đi m Sạ ể 1 và S2 có hai ngu n sóng phátồ
ra hai sóng k t h p có bế ợ ước sóng 6 cm Trên đo n th ng Sạ ẳ 1S2, kho ng cách gi a hai c c đ i giao thoaả ữ ự ạ liên ti p làế
Câu 26: M t con l c đ n có chi u dài ộ ắ ơ ề dao đ ng đi u hòa v i chu kỳ dao đ ng T Đ th bi u di nộ ề ớ ộ ồ ị ể ễ
s ph thu c c a Tự ụ ộ ủ 2 vào có d ng làạ
A m t đo n th ng.ộ ạ ẳ B m t độ ường hyperbol
C m t nhánh parabol.ộ D m t độ ường parabol
Câu 27: M t ngộ ười quan sát sóng trên m t h th y kho ng cách gi a hai ng n sóng liên ti p ặ ồ ấ ả ữ ọ ế là 2 m và
th i gian đ ờ ể hai ng n sóng ọ đó đi qua trước m t là 2 s V n t c truy n sóng trên m t nặ ậ ố ề ặ ước là
Câu 28: Trên m t s i dây đàn h i có m t sóng d ng độ ợ ồ ộ ừ ượ ạc t o ra t m t ngu n dao đ ng v i chu kìừ ộ ồ ộ ớ
b ng 0,5 s T c đ truy n sóng trên s i dây là 10 cm/s Kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p làằ ố ộ ề ợ ả ữ ế
Trang 3Câu 29 : Th i gian ng n nh t đ m t v t dao đ ng đi u hòa chuy n đ ng gi a hai đi m có v n t cờ ắ ấ ể ộ ậ ộ ề ể ộ ữ ể ậ ố
b ng không là 0,25 s Chu kì dao đ ng c a v t làằ ộ ủ ậ
A 0,25 s B 0,5 s C 1,0 s D 0,75 s.
Câu 30: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ và t n s góc l n lộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ầ ượt là 5 cm và 2π rad/s T c đ c aố ộ ủ
v t khi qua v trí cân b ng có giá trậ ị ằ ị
A 5 cm/s B 20π cm/s C 10π cm/s D 5π cm/s.
Câu 31: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u m t đi n tr thu n R = 110 ặ ệ ề ầ ộ ệ ở ầ thì cường đ hi u d ng c aộ ệ ụ ủ dòng đi n qua đi n tr b ng ệ ệ ở ằ 2A Giá tr đi n áp hi u d ng b ngị ệ ệ ụ ằ
A 220 V B 110 2V C 220 2V D 110 V.
Câu 32: Khi t n s c a dòng đi n xoay chi u ch y qua đo n m ch ch ch a t đi n tăng lên 9 l n thìầ ố ủ ệ ề ạ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ầ dung kháng c a t đi nủ ụ ệ
A tăng 3 l n.ầ B tăng 9 l n.ầ C gi m 3 l n.ả ầ D gi m 9 l n.ả ầ
III TR C NGHI M (8 câu v n d ng) Ắ Ệ ậ ụ
Câu 33: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa d c ộ ấ ể ộ ề ọ theo tr c Ox v i phụ ớ ương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi đượ ủc c a ch t đi m trong m t chu kì dao đ ng là ấ ể ộ ộ
Câu 34: M t ch t đi m có kh i lộ ấ ể ố ượng m = 500 g dao đ ng đi u hòa v i chu kì T = 2 s Năng lộ ề ớ ượng dao đ ng c a nó là 0,004 J L y πộ ủ ấ 2 = 10 Biên đ dao đ ng c a ch t đi m làộ ộ ủ ấ ể
A 4,0 cm B 2,0 cm C 16 cm D 2,5 cm.
Câu 35: M t con l c lò xo lí tộ ắ ưởng treo th ng đ ng, có chi u dài t nhiên lẳ ứ ề ự 0 = 20 cm Bi t r ng khi hế ằ ệ cân b ng, lò xo có chi u dài là 24 cm Kích thích cho v t n ng c a con l c lò xo dao đ ng đi u hòaằ ề ậ ặ ủ ắ ộ ề
d c theo tr c c a lò xo L y ọ ụ ủ ấ g = π2 = 10 m/s2 T n s dao đ ng riêng c a h làầ ố ộ ủ ệ
A 0,4 Hz B 2,5 Hz C 2,0 Hz D 5,0 Hz.
Câu 36: M t con l c lò xo treo th ng đ ng g m m t lò xo nh có đ c ng k = 100 N/m và v t nh cóộ ắ ẳ ứ ồ ộ ẹ ộ ứ ậ ỏ
kh i lố ượng m = 100 g Đ a v t đ n v trí lò xo không bi n d ng r i th nh cho v t dao đ ng đi uư ậ ế ị ế ạ ồ ả ẹ ậ ộ ề hòa L y g = 10 m/sấ 2 Đ l n l c đàn h i c c đ i tác d ng lên v t b ngộ ớ ự ồ ự ạ ụ ậ ằ
Câu 37: Đ t m t đi n áp xoay chi u u = 100ặ ộ ệ ề 2 cos100t (V) vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m cầ ạ ạ ắ
n i ti p Bi t R = 50 ố ế ế , cu n thu n c m có đ t c m L = ộ ầ ả ộ ự ả
1
H và t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ
4 10
2
F
T ng tr c a đo n m ch b ngổ ở ủ ạ ạ ằ
Câu 38: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i, t n s thay đ i đặ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ổ ược vào hai đ u m tầ ộ
cu n thu n c m Khi t n s là 50 Hz thì c m kháng c a cu n dây b ng 100 Ω Khi t n s là 60 Hz thìộ ầ ả ầ ố ả ủ ộ ằ ầ ố
c m kháng c a cu n dây b ng ả ủ ộ ằ
Câu 39: Khi cho dòng đi n xoay chi u ch y qua cu n dây có đi n tr thu n 50 ệ ề ạ ộ ệ ở ầ thì h s công su tệ ố ấ
c a cu n dây b ng 0,8 C m kháng c a cu n dây đó b ngủ ộ ằ ả ủ ộ ằ
Câu 40: Đo n m ch xoay chi u g m bi n tr R, t đi n C và cu n thu n c m L m c n i ti p Đ tạ ạ ề ồ ế ở ụ ệ ộ ầ ả ắ ố ế ặ vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th xoay chi u n đ nh Khi đi u ch nh bi n tr có giá tr Rầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ề ổ ị ề ỉ ế ở ị 1 thì
đi n áp hi u d ng đo đệ ệ ụ ược trên bi n tr , t đi n và cu n c m l n lế ở ụ ệ ộ ả ầ ượt là 50 V, 90 V và 40 V N uế
đi u ch nh bi n tr đ n giá tr Rề ỉ ế ở ế ị 2 = 2R1 thì đi n áp hi u d ng trên bi n tr lúc này b ngệ ệ ụ ế ở ằ
A 50 2V B 20 10 V C 20 2V D 50 V.
-H T - Ế
Trang 4ĐÁP ÁN
11.D 12.A 13.D 14.C 15.D 16.C 17.A 18.C 19.C 20.B
21.A 22.B 23.D 24.A 25.B 26.A 27.D 28.B 29.B 30.C
31.B 32.D 33.C 34.A 35.B 36.B 37.C 38.B 39.C 40.B