1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập tiếng anh lớp 4 unit 8 what subjects do you have today? vndoc com

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 8: What Subjects Do You Have Today?
Trường học VnDoc Education
Chuyên ngành English
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 210,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today? VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 02[.]

Trang 1

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO TỪNG UNIT

UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?

Ex 1: Give Vietnamese meaning of the word:

1 Late

2 Subject

3 Maths

4 IT (Information technology)

5 Music

6 Art

7 Vietnamese

8 Science

9 English

10 Favourite

11 PE (Physical Education)

12 History

13 Geography

14 Lesson

Trang 2

1 Trường của tớ nằm ở quận Hoàn Kiếm.

2 Hôm nay bạn học môn gì?

3 Tớ học tiếng Việt và lịch sử vào thứ 3 và thứ 5

4 Môn học yêu thích của tớ là tin học

5 Sở thích của bạn là gì?

Ex 3: Look at the timetable and tell others what you have each day:

Vietnamese History Geography Music Maths

English Science Vietnamese IT English

1

2

Trang 3

3 .

4

5

6

Ex 4: Odd one out:

1 a Maths

b IT

c favourite

d Science

2 a green

b black

c yellow

d colour

3 a have

b has

c do

d swing

Trang 4

4 a morning

b swimming

c cooking

d dancing

5 a Thursday

b Monday

c yesterday

d Sunday

6 a five

b fifth

c third

d first

7 a on

b collect

c in

d to

8 a my

Trang 5

b I

c her

d his

9 a stamp

b model

c make

d toy

10 a bike

b kite

c boat

d sail

11 a two

b three

c nine

d second

12 a does

b have

Trang 6

c goes

d has

13 a month

b year

c large

d day

14 a art

b subject

c Music

d English

15 a school

b teacher

c mother

d brother

16 a new

b colour

c big

Trang 7

d old

17 a timetable

b sing

c collect

d sail

18 a today

b tomorrow

c yesterday

d Tuesday

19 a fine

b good

c hot

d skate

20 a toy

b car

c collect

d doll

Trang 8

Ex 5: Fill in the blank with a suitable word:

1 My subjects are Maths and English

2 We have IT and PE Thursday and Friday

3 They are badminton

4 What do you like ? – I like stamps

5 What is your ? – I like swimming and sailing a boat

6 Taking is my hobby

7 What do you have today? – I Music, Vietnamese and History

8 She likes models

9 He goes school from Monday to Friday

10 What do you have on Tuesday? – I have Maths, Science, and Music

11 Phong and I study in the same It’s Nguyen Hue Primary School

12 It’s on Nguyen Du

13 I really a penfriend

14 I’m planting a new

15 We’re for school Let’s run

Trang 9

Ex 6: Find and correct the mistake:

1 She have Maths, Art and English

2 I like play chess and table tennis

3 My mother cans cook very well

4 My friends like take photographs very much

5 She doesn’t has Science on Tuesday

6 We’re late to school Let’s run

7 Music and Art is my favourite subjects

8 IT is physical education

9 When do he have Science? He has it on Monday and Wednesday

10 I am a pupil on Quang Trung Primary School

Ex 7 Read and circle the correct answer.

This is my timetable I have Maths and Vietnamese everyday I have English on Mondays, Wednesdays and Thursdays I have Music and Science on Tuesdays and Fridays I have P.E and Art on Tuesdays and Thursdays I have Music on Wednesdays I don't go to school on Saturdays on Sundays I like playing football on Saturdays and I like flying kite

on Sundays

1 I have Maths and every day

2 I have English on , _ and Wednesdays

Trang 10

3 I have and on Tuesdays.

4 I have and _ on Wednesdays

5 I like on Sundays

ĐÁP ÁN

Ex 1: Give Vietnamese meaning of the word:

1 Late Muộn/ trễ

2 Subject môn học

3 Maths môn Toán

4 IT (Information technology) môn Tin học

5 Music môn Âm nhạc

6 Art môn Mỹ Thuật

7 Vietnamese môn Tiếng Việt

8 Science môn Khoa học

9 English môn tiếng Anh

10 Favourite yêu thích

11 PE (Physical Education) môn Thể Dục

12 History môn Lịch sử

13 Geography môn Địa Lý

Trang 11

14 Lesson Bài học

Ex 2: Translate into English:

1 - My school is in Hoan Kiem district

2 - What subjects do you have today?

3 - I have Vietnamese and History on Tuesday and Thursday

4 - My favorite subjejct is IT

5 - What is your hobby?

Ex 3: Look at the timetable and tell others what you have each day:

- On Monday, I have Maths, Vietnamese and English

- On Tuesday, I have Art, History and Science

- On Wednesday, I have PE, Geography and Vietnamese

- On Thursday, I have English, Music and IT

- On Friday, I have PE, Maths and English

Ex 4: Choose the odd one out.

1 C 2 D 3 B 4 A 5 C 6 A 7 B 8 B 9 C 10 D

11 D 12 B 13 C 14 B 15 A 16 B 17 A 18 D 19 D 20 C

Ex 5: Fill in the blank with a suitable word:

Trang 12

1 - favorite

2 - on

3 - playing

4 - doing - collecting

5 - hobby

6 - photographs

7 - have

8 - making

9 - to

10 - subjects

11 - school

12 - street

13 - like

14 - tree

15 - late

Ex 6: Find and correct the mistake:

1 - have thành has

Trang 13

2 - play thành playing

3 - cans thành can

4 - take thành taking

5 - has thành have

6 - to thành for

7 - is thành are

8 - IT thành PE

9 - do thành does

10 - on thành at

Ex 7 Read and circle the correct answer.

1 I have Maths and _Vietnamese _ every day

2 I have English on _Mondays _, Thursdays _ and Wednesdays

3 I have Music and Science on Tuesdays

4 I have Music and _English on Wednesdays

5 I like flying kite on Sundays

Mời bạn đoc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 4 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 nâng cao:

Trang 14

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 trực tuyến:

https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-4

Ngày đăng: 12/01/2023, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm