Ngày so n 17/10/2022 ạ Ngày d yạ Ti tế L p d yớ ạ 30 10A2 20/10 10A5 19/10 10A9 31 10A2 20/10 10A5 20/10 10A9 T NG VÀ HI U C A HAI VÉC TỔ Ệ Ủ Ơ A YÊU C U C N Đ T C A CH NG TRÌNHẦ Ầ Ạ Ủ ƯƠ Nh n d ng t[.]
Trang 1Ngày so n: 17/10/2022 ạ
Ngày d yạ
- Nh n d ng t ng c a hai vect , quy t c ba đi m, quy t c hình bình hành và các tính ch t ậ ạ ổ ủ ơ ắ ể ắ ấ
c a t ng vect : giao hoán, k t h p, tính ch t c a vect – không.ủ ổ ơ ế ợ ấ ủ ơ
- Nh n d ng hi u c a hai vect , hai vect đ i, hi u c a hai vect chung g c.ậ ạ ệ ủ ơ ơ ố ệ ủ ơ ố
- Ch ng minh và gi i thích đứ ả ược các quy t c và các tính ch t c a t ng và hi u hai vect ắ ấ ủ ổ ệ ơ
- D ng đự ượ ổc t ng và hi u c a hai vect ệ ủ ơ
- Ch ng minh đứ ược các đ ng th c vect , tính đẳ ứ ơ ược đ dài c a các vectộ ủ ơ
- V n d ng t ng và hi u c a hai vect vào gi i quy t bài toán th c ti n ậ ụ ổ ệ ủ ơ ả ế ự ễ
- Nh n d ng đậ ạ ượ ổc t ng và hi u hai vect , cácệ ơ
quy t c và tính ch t.ắ ấ Gi i quy t v n đ toán h cả ế ấ ề ọ
- Nh n bi t và gi i thích các quy t c, tính ch tậ ế ả ắ ấ
c a t ng và hi u hai vect ủ ổ ệ ơ
Tư duy và l p lu n toán h cậ ậ ọ , Giao ti p toán h cế ọ
- Ch ng minh đứ ược đ ng th c vect , tính đẳ ứ ơ ược
đ dài các vect , d ng độ ơ ự ược các vect ơ T duy và l p lu n toán h cư ậ ậ ọ
- V n d ng đậ ụ ược ki n th c v t ng và hi u c a ế ứ ề ổ ệ ủ
hai vect vào gi i quy t các bài toán th c ti n ơ ả ế ự ễ
Mô hình hoá toán h c, Gi i quy tọ ả ế
v n đ toán h cấ ề ọ
2 Ph m ch tẩ ấ :
- Có th gi i quan khoa h cế ớ ọ
- Chăm ch , trách nhi m trong th c hi n các nhi m v đỉ ệ ự ệ ệ ụ ược giao
C THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1 Thi t b d y h c: ế ị ạ ọ
K ho ch bài d yế ạ ạ , phi u h c t p, ph n, thế ọ ậ ấ ước k , máy chi u, ẻ ế s…
2 H c li u: ọ ệ
H c sinh hoàn thành phi u h c t p, b ng nhóm, d ng c v ,… ọ ế ọ ậ ả ụ ụ ẽ
D TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
Trang 2HO T Đ NG 1: KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
Ho t đ ng 1 ạ ộ Đ t v n đ ặ ấ ề
M c tiêu ụ : T o tâm th ạ ế h c t p cho h c sinh, giúp các em ý th c ọ ậ ọ ứ đ ượ c nhi m v ệ ụ h c t p, s ọ ậ ự
c n thi t ầ ế ph i tìm hi u v các v n đ đã nêu ra, t đó gây đ ả ể ề ấ ề ừ ượ c h ng thú v i vi c h c bài ứ ớ ệ ọ
m i ớ
S n ph m ả ẩ : Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ
Cách th c t ch c: ứ ổ ứ H c sinh làm vi c cá nhân ọ ệ
Ph ươ ng ti n d y h c: Trình chi u hình nh hai ng ệ ạ ọ ế ả ườ i cùng kéo m t chi c thuy n và hai ộ ế ề ròn r c nh hình nh ọ ư ả
Th i ờ
gian Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
05
phút
Hãy quan sát các hình
sau và tr l i câu h i:ả ờ ỏ
Câu 1: Quan sát hình
nh hai ng i kéo m t
chi c thuy n theo haiế ề
hướng khác nhau ( Hình
48) Tuy nhiê, chi cế
thuy n l i không diề ạ
chuy n theo cùngể
hướng c a m t trongủ ộ
hai người đó mà di
chuy n theo m t hể ộ ướng
khác T i sao l i nhạ ạ ư
v y?ậ
xác đ nh đị ược hướng di
chuy n c a chi cể ủ ế
thuy n?ề
-Trình chi u hình nhế ả
- HS quan sát
- HS tìm câu tr l i, tuy nhiên ả ờ
s khó đ gi i quy t câu h i 2.ẽ ể ả ế ỏ
- Mong đ i: Kích thích s tò mòợ ự
c a HS : ủ + Xác đ nh đị ược hướng đi c a ủ thuy nề
+ Làm th nào đ tìm đế ể ược
hướng di chuy n c a chi c ể ủ ế thuy nề ?
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ạ Ộ Ế Ứ Ớ HÌNH THÀNH KI N TH C 1 Ế Ứ : T NG C A HAI VEC-T Ổ Ủ Ơ
Ho t đ ng 2.1 ạ ộ Nh n d ng t ng c a hai vect ậ ạ ổ ủ ơ
M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa t ng c a hai vect , d ng đị ổ ủ ơ ự ượ ổc t ng c a hai ủ vect ơ
S n ph m: ả ẩ Tính đ ượ ổ c t ng c a hai vect , d ng đ ủ ơ ự ượ ổ c t ng c a vect ủ ơ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh th o lu n c p đôi ọ ả ậ ặ
Trang 3Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
phút
kì A B C, , , vect ơ AC
được
g i là t ng c a hai vectọ ổ ủ ơ
AB
và BC ,
kí hi u là: ệ AC AB BC
Cho hai vect ơ a b ; L y ấ
m t đi m ộ ể A tùy ý
V ẽ AB a
, BC b
vectơ
AC
được g i là t ng c a ọ ổ ủ
hai vect ơ a và b
kí hi u là: ệ AC a b
H1?: M t v t d ch chuy n tộ ậ ị ể ừ
A đ n ế B sau khi ch u tácị
đ ng c a l c ộ ủ ự F 1
V t ti pậ ế
t c di chuy n t ụ ể ừ B đ n ế C
sau khi ch u tác đ ng c a l cị ộ ủ ự
2
F
Sau khi ch u tác đ ng c aị ộ ủ
l c ự F 1
và F2 v t đó d chậ ị chuy n t v trí ể ừ ị A đ n v tríế ị nào?
H2?: AB BC;
là hai vect cóơ chung đi m gì? Đi m đó cóể ể vai trò gì trong AB BC;
Tính AB BC ?
* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ
v đ nh nghĩa t ng c a haiề ị ổ ủ vect ơ
H3?: Cho tam giác ABC Tính:
A AC CB ?
B BA AC ?
H4?: Cho hai vect ơ a b;
L y m t đi m ấ ộ ể A tùy ý
V ẽ AB a
, BC b
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặ theo bàn
- Mong đ i:ợ
HS th y đấ ược
- V t di chuy n đ n v ậ ể ế ị trí C
- AB BC;
là hai vect cóơ chung đi m ể B
Trong AB
đi m B làể
đi m cu i, ể ố BC
đi m Bể
là đi m đ u.ể ầ
- V đẽ ược AB BC;
Trang 4Ví d 1: ụ Cho tam giác ABC
G i ọ M N P, , l n lầ ượt là
trung đi m c a ể ủ AB, AC,
BC Ch ng minhứ
a) AB MC AM
b) PB MC AN
H5?: Tính t ng c a hai vectổ ủ ơ
a và b b ng vect nào? ằ ơ
* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ
v cách tính t ng c a haiề ổ ủ vect b t kỳ?ơ ấ
H6?: Ch ng minhứ
H7?: Ch ng minhứ
- Tính được
- Ch ng minh a ứ
Vì MC BM
Nên AB MC
AB BM AM
- Ch ng minh b ứ
Vì PB AP
, MC PN
Nên PB MC
Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Quy t c hình bình hành ắ
M c tiêu: ụ Gi i thích và phát bi u đả ể ược quy t c hình bình hành ắ AB AD AC
S n ph m: ả ẩ Hình thành đ ượ c quy t c hình bình hành ắ AB AD AC
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c theo nhóm (8-10 h c sinh) ọ ệ ọ
Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
phút
N u ế ABCD là hình bình
hành thì AB AD AC
nhóm và chuy n giao nhi m ể ệ
v b ng phi u h c t p:ụ ằ ế ọ ậ
Nhóm 1: Cho hình bình hành
ABCD So sánh
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c theo nhóm ệ
l n lầ ượt gi i quy t các ả ế câu h i.ỏ
Mong đ i:ợ
Trang 5L u ý: Áp d ng quy t c ư ụ ắ
hình bình hành khi là phép
c ng hai vect chung g c ộ ơ ố
a Hai vect ơ AD
và BC
b Vect t ng ơ ổ AB AD
và
AC
c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở
Nhóm 2: Cho hình bình hành
ABCD So sánh
a Hai vect ơ DC
và AB
b Vect t ng ơ ổ DA DC
và
DB
c Gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở
Nhóm 3: Cho hình bình hành
ABCD So sánh
a Hai vect ơ BC
và AD
b Vect t ng ơ ổ BA BC
và
BD
c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở
hành ABCD So sánh
a Hai vect ơ CD
và BA
b Vect t ng ơ ổ CB CD
và CA
c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở
* Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ
Nhóm 1:
+ AD
= BC
Ta có: AB AD
AB BC
AC
Nhóm 2:
+ DC
= AB
Ta có: DA DC
DA AB
DB
Nhóm 3:
+ BC = AD
Ta có: BA BC
BA AD
AD
Nhóm 4:
+ CD
= BA
Ta có: CB CD
CB BA
CA
* H c sinh quan sát và ọ nêu nh n xét rút ra n i ậ ộ dung đ nh lí d u tam ị ấ
th c b c hai.ứ ậ
Trang 6v quy t c hình bình hànhề ắ
Ho t đ ng 2.3 ạ ộ Tính ch t ấ
M c tiêu: ụ Gi i thích và phát bi u đả ể ược tính ch t giao hoán, k t h p, vect – không.ấ ế ợ ơ
S n ph m: ả ẩ Hình thành đ ượ c đ ượ c tính ch t giao hoán, k t h p, vect – không ấ ế ợ ơ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c đ c l p ọ ệ ộ ậ
Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
phút
V i ba vect tùy ý ớ ơ a b c; ;
ta có:
Tính ch t giao hoán:ấ
a b b a
Tính ch t k t h p:ấ ế ợ
a b c a b c
Tính ch t vect – ấ ơ
không
0 0
a a a
c) L u ý: Áp d ng quy ư ụ
t c hình bình hành ắ khi là phép c ng hai ộ vect chung g c ơ ố
sinh th c hi n các nhi m vự ệ ệ ụ H1? D ng hình:ự
a) a b
b) a b
c) b c
d) a 0
H2? D ng hình:ự a) ab c
b) a b c
* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ
v quy t c hình bình hànhề ắ
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c theo nhóm ệ
l n lầ ượt gi i quy t các ả ế câu h i.ỏ
Mong đ i:ợ
a b b a
a b c a b c
0 0
a a a
* H c sinh quan sát và ọ nêu nh n xét rút ra n i ậ ộ dung đ nh lí d u tam ị ấ
th c b c hai.ứ ậ
HO T Đ NG 3: LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
Ho t đ ng 3.1: Tính t ng c a hai vect ạ ộ ổ ủ ơ
M c tiêu: ụ V n d ng phép c ng hai vect , quy t c hình bình hành.ậ ụ ộ ơ ắ
S n ph m: ả ẩ B ng ph th hi n ph ả ụ ể ệ ươ ng pháp làm
Trang 7T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Th o lu n nhóm ả ậ
Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
phút
, , ,
A B C D Ch ng minhứ
hành ABCD có đi m ể E b t ấ
kì Ch ng minhứ
GV chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
b ng phi u h c t p và yêu ằ ế ọ ậ
c u h c sinh th c hi n th o ầ ọ ự ệ ả
lu n theo nhóm:ậ
Ch ng minh ứ Nhóm 1: Cách 1: Nhóm
AB BC CD Nhóm 2: Cách 2: Nhóm
AB CD BC
Nhóm 3, 4: Ch ng minhứ
* GV t ch c cho h c sinhổ ứ ọ trình bày s n ph m và nh nả ẩ ậ xét đánh giá, k t lu n.ế ậ
- H c sinh th o lu n theoọ ả ậ nhóm:
- S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
Ch ng minh ứ
Ví d 2: Cách 1ụ
AB CD BC
Cách 2
AB CD BC
AB CD BC
AB BC CD
AB BD AD
Ví d 3: ụ
AB CE AD
AB AD CE
AC CE AE
HÌNH THÀNH KI N TH C 2 Ế Ứ : HI U C A HAI VEC-T Ệ Ủ Ơ
Ho t đ ng ạ ộ 3.1 Hai vect đ i nhau ơ ố
M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa hai vect đ i nhau, kí hi u c a vect đ iị ơ ố ệ ủ ơ ố
S n ph m: ả ẩ Vi t đ ế ượ c đ ng th c liên h gi a hai vect đ i nhau, v n d ng ki n th c c a ẳ ứ ệ ữ ơ ố ậ ụ ế ứ ủ vecto đ i đ ch ng minh đ ng th c vect ố ể ứ ẳ ứ ơ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c cá nhân, th o lu n nhóm ọ ệ ả ậ
Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
VECTƠ
HĐ4: Trong H.54, hai ròng
r c có tr c quay n m ngang ọ ụ ằ
và song song v i nhau, hai ớ
v t có tr ng lậ ọ ượng b ng ằ
- Tìm câu tr l iả ờ
Trang 8phút 1.1 Đ/n:
Vect có cùng đ dài vàơ ộ
ngược hướng v i ớ a được g iọ
là vect đ i c a ơ ố ủ a, kí hi uệ
a
Hai vect ơ a và a được
g i là hai vect đ i nhau.ọ ơ ố
+Quy ước:Vect đ i c a ơ ố ủ 0 là
0
+ Nh n xét:ậ
a a a a 0
a b , đ i nhauố a b 0
AB BA 0BA AB
đi m c a ể ủ AB Ch ng t ứ ỏ
r ng ằ IA IB,
là hai vect đ i ơ ố nhau Vi t đ ng th c liên ế ẳ ứ
h gi a hai vect đó.ệ ữ ơ
Chú ý: I là trung đi m c aể ủ
AB IA IB 0
có tr ng tâm ọ G G i ọ M là
trung đi m c a ể ủ BC và D là
nhau M i dây có m t đ u ỗ ộ ầ
bu c vào v t, m t đ u bu c ộ ậ ộ ầ ộ vào m t m nh nh a c ng ộ ả ự ứ Hai v t l n lậ ầ ượt tác đ ng lênộ
m nh nh a các l c ả ự ự F F 1, 2
Nh n xét v hậ ề ướng và đ dàiộ
c a m i c p vect sau:ủ ỗ ặ ơ
a) P 1
và P 2
bi u di n tr ng ể ễ ọ
l c c a hai v t;ự ủ ậ b) F1 và F 2
(b qua tr ng ỏ ọ
lượng c a các dây và các l c ủ ự
ma sát)
Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ
v đ nh nghĩa hai vect đ i ề ị ơ ố nhau, nêu quy ước và các
nh n xét v vect đ i.ậ ề ơ ố
? Em có nh n xét gì v ậ ề
hướng và đ dài hai vectộ ơ ,
IA IB
?
? Ch ng t r ng ứ ỏ ằ IA IB,
là hai vect đ i nhau Vi t đ ng ơ ố ế ẳ
th c liên h gi a hai vect ứ ệ ữ ơ đó
T c s câu tr l i c a h c ừ ơ ở ả ờ ủ ọ sinh, đ a ra chú ý.ư
- GV t ch c cho HS chia ổ ứ thành 4 nhóm: Nhóm 1,2 làm
ý a, nhóm 3,4 làm ý b Th o ả
lu n trong 3p và trình bày báoậ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặ theo bàn
- Mong đ i:ợ
HS th y đấ ược
a) P1 và P2 có cùng
hướng và cùng đ dài.ộ
b) F1 và F2 ngược
hướng và cùng đ dài.ộ
- HS ho t đ ng cá nhânạ ộ
- Tr l i: ả ờ IA IB,
ngược
hướng và cùng đ dài.ộ
- Tr l i: ả ờ IA IB,
đ i nhau ố
do chúng ngược hướng
và cùng đ dài T đó ta ộ ừ có
IAIB IA IB
Nhóm 1+2:
a) Vì t giác ứ BGCD có hai đường chéo c t nhau ắ
t i trung đi m c a m i ạ ể ủ ỗ
đường nên BGCD là hình bình hành Suy ra
Trang 9đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớ G qua
M Ch ng minhứ
a) GB GC GD
b) GA GB GC 0
Chú ý: G là tr ng tâm c aọ ủ
ABC
GA GB GC 0
cáo k t quế ả GB GC GD
Nhóm 3+4:
b) Vì hai đi m ể A D, cùng thu c độ ường th ng ẳ GM
nên các đi m ể A G M D, , ,
th ng hàng Ta có:ẳ
GA GD Suy ra G là trung đi m c a ể ủ AD Vì
th ế GA GD 0
0
GA GB GC
Ho t đ ng ạ ộ 3.2 Hi u c a hai vect ệ ủ ơ
M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa hi u c a hai vect , kí hi uị ệ ủ ơ ệ
S n ph m: ả ẩ Tính đ ượ c hi u c a hai vecto, v n d ng ki n th c c a phép tr hai vecto đ i đ ệ ủ ậ ụ ế ứ ủ ừ ố ể
ch ng minh đ ng th c vect ứ ẳ ứ ơ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c cá nhân, th o lu n c p đôi ọ ệ ả ậ ặ
Th i ờ
gian
Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ
10
phút
2.1 Đ/n
Hi u c a vect ệ ủ ơ a và b là
t ng c a vect ổ ủ ơ a và vect ơ
đ i c a vect ố ủ ơ b
Kí hi u: ệ a b
HĐ5: Cho hai vect ơ a b , L yấ
m t đi m ộ ể M tùy ý
a) Vẽ
b) T ng c a hai vec t ổ ủ ơ a và
b
b ng vect nào?ằ ơ
Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ
h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ
HS làm vi c cá nhânệ
Đ c HĐ5 SGK, quan sát ọ hình v 56ẽ
Tr l i ý b)ả ờ
a b a b MN
Trang 10Ví d 6: ụ Cho 3 đi mể
, ,
O A B Vect ơ OB OA
là vect nào?ơ
Nh n xét: ậ V i 3 đi mớ ể
, ,
O A Bb t kì ta có:ấ
, , ,
0
Cho tam giác ABC có M là
trung đi m ể AC, N là trung
đi m ể BC và AB a Tính
đ dài vect ộ ơ CM NB
ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ
v đ nh nghĩa hi u c a hai ề ị ệ ủ vect (phép tr vect ), kí ơ ừ ơ
hi u.ệ
? Dùng đ nh nghĩa hi u hai ị ệ vec t đ a ơ ư OB OA
v t ng ề ổ
c a hai vec t nào?ủ ơ
? Tính OB OA
T câu tr l i c a HS đ a ra ừ ả ờ ủ ư
nh n xét.ậ
? T nh n xét trên, hãy tínhừ ậ
?
?
? Ch ng minh đ ng th cứ ẳ ứ
0
HS đ c ví d 6, ho t ọ ụ ạ
đ ng c p đôi theo bàn ộ ặ
- K t qu mong đ i:ế ả ợ + OB OA OB OA
+ OB OA OB OA
HS th o lu n c p đôi và ả ậ ặ
đ a ra câu tr l iư ả ờ
0
VT AB AD CD CB
DB BD DD VP
HS ho t đ ng cá nhân, ạ ộ suy nghĩ trình bày l i ờ
gi iả
2
CM NB CM NB
CM NC
NC CM
a NM
HO T Đ NG 3: LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
M c tiêu: ụ HS bi t áp d ng các ki n th c v t ng và hi u c a hai vect vào các bài t pế ụ ế ứ ề ổ ệ ủ ơ ậ c th ụ ể
S n ph m: ả ẩ K t qu bài làm các nhómế ả
T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Ho t đ ng th o lu n nhóm d a vào bài t p đạ ộ ả ậ ự ậ ược phát trong phi u h c ế ọ
t p 1.ậ
Câu 1: Cho 4 đi m b t kỳ ể ấ A B C D, , , Đ ng th c nào sau đây là đúng:ẳ ứ
A OA CA CO
B BC CA AB 0
D OA OB AB
Câu 2: Cho 4 đi m b t kì ể ấ A B C O, , , Đ ng th c nào sau đây đúng?ẳ ứ