1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TIET 30_ 31. Bài-4-Tổng-và-hiệu-hai-vec-tơ.docx

14 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Và Hiệu Của Hai Véc Tơ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày so n 17/10/2022 ạ Ngày d yạ Ti tế L p d yớ ạ 30 10A2 20/10 10A5 19/10 10A9 31 10A2 20/10 10A5 20/10 10A9 T NG VÀ HI U C A HAI VÉC TỔ Ệ Ủ Ơ A YÊU C U C N Đ T C A CH NG TRÌNHẦ Ầ Ạ Ủ ƯƠ Nh n d ng t[.]

Trang 1

Ngày so n: 17/10/2022 ạ

Ngày d yạ

- Nh n d ng t ng c a hai vect , quy t c ba đi m, quy t c hình bình hành và các tính ch t ậ ạ ổ ủ ơ ắ ể ắ ấ

c a t ng vect : giao hoán, k t h p, tính ch t c a vect – không.ủ ổ ơ ế ợ ấ ủ ơ

- Nh n d ng hi u c a hai vect , hai vect đ i, hi u c a hai vect chung g c.ậ ạ ệ ủ ơ ơ ố ệ ủ ơ ố

- Ch ng minh và gi i thích đứ ả ược các quy t c và các tính ch t c a t ng và hi u hai vect ắ ấ ủ ổ ệ ơ

- D ng đự ượ ổc t ng và hi u c a hai vect ệ ủ ơ

- Ch ng minh đứ ược các đ ng th c vect , tính đẳ ứ ơ ược đ dài c a các vectộ ủ ơ

- V n d ng t ng và hi u c a hai vect vào gi i quy t bài toán th c ti n ậ ụ ổ ệ ủ ơ ả ế ự ễ

- Nh n d ng đậ ạ ượ ổc t ng và hi u hai vect , cácệ ơ

quy t c và tính ch t.ắ ấ Gi i quy t v n đ toán h cả ế ấ ề ọ

- Nh n bi t và gi i thích các quy t c, tính ch tậ ế ả ắ ấ

c a t ng và hi u hai vect ủ ổ ệ ơ

Tư duy và l p lu n toán h cậ ậ ọ , Giao ti p toán h cế ọ

- Ch ng minh đứ ược đ ng th c vect , tính đẳ ứ ơ ược

đ dài các vect , d ng độ ơ ự ược các vect ơ T duy và l p lu n toán h cư ậ ậ ọ

- V n d ng đậ ụ ược ki n th c v t ng và hi u c a ế ứ ề ổ ệ ủ

hai vect vào gi i quy t các bài toán th c ti n ơ ả ế ự ễ

Mô hình hoá toán h c, Gi i quy tọ ả ế

v n đ toán h cấ ề ọ

2 Ph m ch tẩ ấ :

- Có th gi i quan khoa h cế ớ ọ

- Chăm ch , trách nhi m trong th c hi n các nhi m v đỉ ệ ự ệ ệ ụ ược giao

C THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ

1 Thi t b d y h c: ế ị ạ ọ

K ho ch bài d yế ạ ạ , phi u h c t p, ph n, thế ọ ậ ấ ước k , máy chi u, ẻ ế s…

2 H c li u: ọ ệ

H c sinh hoàn thành phi u h c t p, b ng nhóm, d ng c v ,… ọ ế ọ ậ ả ụ ụ ẽ

D TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ

Trang 2

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ

Ho t đ ng 1 ạ ộ Đ t v n đ ặ ấ ề

M c tiêu ụ : T o tâm th ạ ế h c t p cho h c sinh, giúp các em ý th c ọ ậ ọ ứ đ ượ c nhi m v ệ ụ h c t p, s ọ ậ

c n thi t ầ ế ph i tìm hi u v các v n đ đã nêu ra, t đó gây đ ả ể ề ấ ề ừ ượ c h ng thú v i vi c h c bài ứ ớ ệ ọ

m i ớ

S n ph m ả ẩ : Câu tr l i c a h c sinh ả ờ ủ ọ

Cách th c t ch c: ứ ổ ứ H c sinh làm vi c cá nhân ọ ệ

Ph ươ ng ti n d y h c: Trình chi u hình nh hai ng ệ ạ ọ ế ả ườ i cùng kéo m t chi c thuy n và hai ộ ế ề ròn r c nh hình nh ọ ư ả

Th i ờ

gian Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

05

phút

Hãy quan sát các hình

sau và tr l i câu h i:ả ờ ỏ

Câu 1: Quan sát hình

nh hai ng i kéo m t

chi c thuy n theo haiế ề

hướng khác nhau ( Hình

48) Tuy nhiê, chi cế

thuy n l i không diề ạ

chuy n theo cùngể

hướng c a m t trongủ ộ

hai người đó mà di

chuy n theo m t hể ộ ướng

khác T i sao l i nhạ ạ ư

v y?ậ

xác đ nh đị ược hướng di

chuy n c a chi cể ủ ế

thuy n?ề

-Trình chi u hình nhế ả

- HS quan sát

- HS tìm câu tr l i, tuy nhiên ả ờ

s khó đ gi i quy t câu h i 2.ẽ ể ả ế ỏ

- Mong đ i: Kích thích s tò mòợ ự

c a HS : ủ + Xác đ nh đị ược hướng đi c a ủ thuy nề

+ Làm th nào đ tìm đế ể ược

hướng di chuy n c a chi c ể ủ ế thuy nề ?

HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ạ Ộ Ế Ứ Ớ HÌNH THÀNH KI N TH C 1 Ế Ứ : T NG C A HAI VEC-T Ổ Ủ Ơ

Ho t đ ng 2.1 ạ ộ Nh n d ng t ng c a hai vect ậ ạ ổ ủ ơ

M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa t ng c a hai vect , d ng đị ổ ủ ơ ự ượ ổc t ng c a hai ủ vect ơ

S n ph m: ả ẩ Tính đ ượ ổ c t ng c a hai vect , d ng đ ủ ơ ự ượ ổ c t ng c a vect ủ ơ

T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh th o lu n c p đôi ọ ả ậ ặ

Trang 3

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

phút

A B C, , , vect ơ AC

được

g i là t ng c a hai vectọ ổ ủ ơ

AB

BC ,

kí hi u là: ệ              AC              AB BC              

Cho hai vect ơ a b ; L y ấ

m t đi m ộ ể A tùy ý

V ẽ              AB a              

, BC b

 

vectơ

AC

được g i là t ng c a ọ ổ ủ

hai vect ơ a và b

kí hi u là: ệ              AC a b                             

H1?: M t v t d ch chuy n tộ ậ ị ể ừ

A đ n ế B sau khi ch u tácị

đ ng c a l c ộ ủ ự F 1

V t ti pậ ế

t c di chuy n t ụ ể ừ B đ n ế C

sau khi ch u tác đ ng c a l cị ộ ủ ự

2

F

Sau khi ch u tác đ ng c aị ộ ủ

l c ự F 1

F2 v t đó d chậ ị chuy n t v trí ể ừ ị A đ n v tríế ị nào?

H2?: AB BC;

 

là hai vect cóơ chung đi m gì? Đi m đó cóể ể vai trò gì trong AB BC;

 

Tính              AB BC               ?

* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ

v đ nh nghĩa t ng c a haiề ị ổ ủ vect ơ

H3?: Cho tam giác ABC Tính:

A AC CB ?

 

B BA AC ?

 

H4?: Cho hai vect ơ a b;

 

L y m t đi m ấ ộ ể A tùy ý

V ẽ              AB a              

, BC b

 

- Tìm câu tr l iả ờ

- HS làm vi c c p đôi ệ ặ theo bàn

- Mong đ i:ợ

HS th y đấ ược

- V t di chuy n đ n v ậ ể ế ị trí C

- AB BC;

 

là hai vect cóơ chung đi m ể B

Trong AB

đi m B làể

đi m cu i, ể ố BC

đi m Bể

là đi m đ u.ể ầ

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

- V đẽ ược AB BC;

 

Trang 4

Ví d 1: ụ Cho tam giác ABC

G i ọ M N P, , l n lầ ượt là

trung đi m c a ể ủ AB, AC,

BC Ch ng minh

a)              AB MC                             AM

b) PB MC                                           AN

H5?: Tính t ng c a hai vectổ ủ ơ

a và b b ng vect nào? ằ ơ

* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ

v cách tính t ng c a haiề ổ ủ vect b t kỳ?ơ ấ

H6?: Ch ng minhứ

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

H7?: Ch ng minhứ

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

- Tính được

    

- Ch ng minh a ứ

Vì   MC                         BM

Nên              AB MC              

AB BM AM

   

- Ch ng minh b ứ

PB AP

 

, MC PN                            

Nên             PB MC               

                                            

Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Quy t c hình bình hành ắ

M c tiêu: ụ Gi i thích và phát bi u đả ể ược quy t c hình bình hành ắ              AB AD                             AC

S n ph m: ả ẩ Hình thành đ ượ c quy t c hình bình hành ắ AB AD AC

  

T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c theo nhóm (8-10 h c sinh) ọ ệ ọ

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

phút

  

N u ế ABCD là hình bình

hành thì              AB AD                             AC

nhóm và chuy n giao nhi m ể ệ

v b ng phi u h c t p:ụ ằ ế ọ ậ

Nhóm 1: Cho hình bình hành

ABCD So sánh

- Tìm câu tr l iả ờ

- HS làm vi c theo nhóm ệ

l n lầ ượt gi i quy t các ả ế câu h i.ỏ

Mong đ i:ợ

Trang 5

L u ý: Áp d ng quy t c ư ụ ắ

hình bình hành khi là phép

c ng hai vect chung g c ộ ơ ố

a Hai vect ơ AD

BC

b Vect t ng ơ ổ AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AC

c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở

Nhóm 2: Cho hình bình hành

ABCD So sánh

a Hai vect ơ DC

và AB

b Vect t ng ơ ổ DA DC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DB

c Gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở

Nhóm 3: Cho hình bình hành

ABCD So sánh

a Hai vect ơ BC

và AD

b Vect t ng ơ ổ BA BC                            

BD

c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở

hành ABCD So sánh

a Hai vect ơ CD

BA

b Vect t ng ơ ổ CB CD                            

CA

c gi i thích hả ướng đi c a ủ chi c thuy n hình 48ế ề ở

* Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ

Nhóm 1:

+ AD

= BC

Ta có:              AB AD              

AB BC

                              

AC

Nhóm 2:

+ DC

= AB

Ta có:     DA DC                       

DA AB

 

DB

Nhóm 3:

+ BC = AD

Ta có:     BA BC                       

BA AD

                              

AD

Nhóm 4:

+ CD

= BA

Ta có: CB CD

 

CB BA

                              

CA

* H c sinh quan sát và ọ nêu nh n xét rút ra n i ậ ộ dung đ nh lí d u tam ị ấ

th c b c hai.ứ ậ

Trang 6

v quy t c hình bình hànhề ắ

Ho t đ ng 2.3 ạ ộ Tính ch t ấ

M c tiêu: ụ Gi i thích và phát bi u đả ể ược tính ch t giao hoán, k t h p, vect – không.ấ ế ợ ơ

S n ph m: ả ẩ Hình thành đ ượ c đ ượ c tính ch t giao hoán, k t h p, vect – không ấ ế ợ ơ

T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c đ c l p ọ ệ ộ ậ

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

phút

V i ba vect tùy ý ớ ơ a b c; ;

  

ta có:

 Tính ch t giao hoán:ấ

a b b a    

 Tính ch t k t h p:ấ ế ợ

a b    c a  b c  

 Tính ch t vect – ấ ơ

không

0 0

a    a a

c) L u ý: Áp d ng quy ư ụ

t c hình bình hành ắ khi là phép c ng hai ộ vect chung g c ơ ố

sinh th c hi n các nhi m vự ệ ệ ụ H1? D ng hình:ự

a) a b

 

b) a b

 

c) b c

 

d) a 0

 

H2? D ng hình:ự a) ab c  

b) a b  c

* Trên c s câu tr l i c aơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

ki n th c, t đó gi i thi uế ứ ừ ớ ệ

v quy t c hình bình hànhề ắ

- Tìm câu tr l iả ờ

- HS làm vi c theo nhóm ệ

l n lầ ượt gi i quy t các ả ế câu h i.ỏ

Mong đ i:ợ

a b b a  

   

a b    c a  b c  

0 0

a  a a

    

* H c sinh quan sát và ọ nêu nh n xét rút ra n i ậ ộ dung đ nh lí d u tam ị ấ

th c b c hai.ứ ậ

HO T Đ NG 3: LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ

Ho t đ ng 3.1: Tính t ng c a hai vect ạ ộ ổ ủ ơ

M c tiêu: ụ V n d ng phép c ng hai vect , quy t c hình bình hành.ậ ụ ộ ơ ắ

S n ph m: ả ẩ B ng ph th hi n ph ả ụ ể ệ ươ ng pháp làm

Trang 7

T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Th o lu n nhóm ả ậ

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

phút

, , ,

A B C D Ch ng minhứ

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

hành ABCD có đi m ể E b t ấ

kì Ch ng minhứ

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

GV chuy n giao nhi m v ể ệ ụ

b ng phi u h c t p và yêu ằ ế ọ ậ

c u h c sinh th c hi n th o ầ ọ ự ệ ả

lu n theo nhóm:ậ

Ch ng minh ứ Nhóm 1: Cách 1: Nhóm

AB BC  CD Nhóm 2: Cách 2: Nhóm

ABCD BC 

  

Nhóm 3, 4: Ch ng minhứ

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

* GV t ch c cho h c sinhổ ứ ọ trình bày s n ph m và nh nả ẩ ậ xét đánh giá, k t lu n.ế ậ

- H c sinh th o lu n theoọ ả ậ nhóm:

- S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ

Ch ng minh ứ

Ví d 2: Cách 1ụ

AB CD BC

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   Cách 2

AB CD BC

AB CD BC

AB BC CD

AB BD AD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Ví d 3: ụ

AB CE AD

AB AD CE

AC CE AE

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

HÌNH THÀNH KI N TH C 2 Ế Ứ : HI U C A HAI VEC-T Ệ Ủ Ơ

Ho t đ ng ạ ộ 3.1 Hai vect đ i nhau ơ ố

M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa hai vect đ i nhau, kí hi u c a vect đ iị ơ ố ệ ủ ơ ố

S n ph m: ả ẩ Vi t đ ế ượ c đ ng th c liên h gi a hai vect đ i nhau, v n d ng ki n th c c a ẳ ứ ệ ữ ơ ố ậ ụ ế ứ ủ vecto đ i đ ch ng minh đ ng th c vect ố ể ứ ẳ ứ ơ

T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c cá nhân, th o lu n nhóm ọ ệ ả ậ

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

VECTƠ

HĐ4: Trong H.54, hai ròng

r c có tr c quay n m ngang ọ ụ ằ

và song song v i nhau, hai ớ

v t có tr ng lậ ọ ượng b ng ằ

- Tìm câu tr l iả ờ

Trang 8

phút 1.1 Đ/n:

Vect có cùng đ dài vàơ ộ

ngược hướng v i ớ a được g iọ

là vect đ i c a ơ ố ủ a, kí hi uệ

a

 Hai vect ơ a và a được

g i là hai vect đ i nhau.ọ ơ ố

+Quy ước:Vect đ i c a ơ ố ủ 0 là

0

+ Nh n xét:ậ

a    a  a  a 0

a b , đ i nhauố  a b  0

              AB BA                              0BA  AB

   

đi m c a ể ủ AB Ch ng t ứ ỏ

r ng ằ IA IB,

 

là hai vect đ i ơ ố nhau Vi t đ ng th c liên ế ẳ ứ

h gi a hai vect đó.ệ ữ ơ

Chú ý: I là trung đi m c aể ủ

AB               IA IB                              0

có tr ng tâm ọ G G i ọ M

trung đi m c a ể ủ BCD

nhau M i dây có m t đ u ỗ ộ ầ

bu c vào v t, m t đ u bu c ộ ậ ộ ầ ộ vào m t m nh nh a c ng ộ ả ự ứ Hai v t l n lậ ầ ượt tác đ ng lênộ

m nh nh a các l c ả ự ự F F 1, 2

Nh n xét v hậ ề ướng và đ dàiộ

c a m i c p vect sau:ủ ỗ ặ ơ

a) P 1

P 2

bi u di n tr ng ể ễ ọ

l c c a hai v t;ự ủ ậ b) F1 và F 2

(b qua tr ng ỏ ọ

lượng c a các dây và các l c ủ ự

ma sát)

Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ

v đ nh nghĩa hai vect đ i ề ị ơ ố nhau, nêu quy ước và các

nh n xét v vect đ i.ậ ề ơ ố

? Em có nh n xét gì v ậ ề

hướng và đ dài hai vectộ ơ ,

IA IB

 

?

? Ch ng t r ng ứ ỏ ằ IA IB,

 

là hai vect đ i nhau Vi t đ ng ơ ố ế ẳ

th c liên h gi a hai vect ứ ệ ữ ơ đó

T c s câu tr l i c a h c ừ ơ ở ả ờ ủ ọ sinh, đ a ra chú ý.ư

- GV t ch c cho HS chia ổ ứ thành 4 nhóm: Nhóm 1,2 làm

ý a, nhóm 3,4 làm ý b Th o ả

lu n trong 3p và trình bày báoậ

- HS làm vi c c p đôi ệ ặ theo bàn

- Mong đ i:ợ

HS th y đấ ược

a) P1 và P2 có cùng

hướng và cùng đ dài.ộ

b) F1 và F2 ngược

hướng và cùng đ dài.ộ

- HS ho t đ ng cá nhânạ ộ

- Tr l i: ả ờ IA IB,

 

ngược

hướng và cùng đ dài.ộ

- Tr l i: ả ờ IA IB,

 

đ i nhau ố

do chúng ngược hướng

và cùng đ dài T đó ta ộ ừ có

IAIB IA IB 

    

Nhóm 1+2:

a) Vì t giác ứ BGCD có hai đường chéo c t nhau ắ

t i trung đi m c a m i ạ ể ủ ỗ

đường nên BGCD là hình bình hành Suy ra

Trang 9

đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớ G qua

M Ch ng minhứ

a) GB GC GD                                           

b) GA GB GC                                                          0

Chú ý: G là tr ng tâm c aọ ủ

ABC

  GA GB GC                                                           0

cáo k t quế ả GB GC GD                                           

Nhóm 3+4:

b) Vì hai đi m ể A D, cùng thu c độ ường th ng ẳ GM

nên các đi m ể A G M D, , ,

th ng hàng Ta có:ẳ

GA GD Suy ra G là trung đi m c a ể ủ AD

th ế GA GD  0

  

0

GA GB GC

   

Ho t đ ng ạ ộ 3.2 Hi u c a hai vect ệ ủ ơ

M c tiêu: ụ H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược đ nh nghĩa hi u c a hai vect , kí hi uị ệ ủ ơ ệ

S n ph m: ả ẩ Tính đ ượ c hi u c a hai vecto, v n d ng ki n th c c a phép tr hai vecto đ i đ ệ ủ ậ ụ ế ứ ủ ừ ố ể

ch ng minh đ ng th c vect ứ ẳ ứ ơ

T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c cá nhân, th o lu n c p đôi ọ ệ ả ậ ặ

Th i ờ

gian

Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a GV ủ Nhi m v c a HS ệ ụ ủ

10

phút

2.1 Đ/n

Hi u c a vect ệ ủ ơ a và b là

t ng c a vect ổ ủ ơ a và vect ơ

đ i c a vect ố ủ ơ b

Kí hi u: ệ a b 

HĐ5: Cho hai vect ơ a b , L yấ

m t đi m ộ ể M tùy ý

a) Vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

b) T ng c a hai vec t ổ ủ ơ a và

 b

b ng vect nào?ằ ơ

Trên c s câu tr l i c a ơ ở ả ờ ủ

h c sinh, giáo viên chu n hóaọ ẩ

HS làm vi c cá nhânệ

Đ c HĐ5 SGK, quan sát ọ hình v 56ẽ

Tr l i ý b)ả ờ

 

a b  a b MN

 

Trang 10

Ví d 6: ụ Cho 3 đi m

, ,

O A B Vect ơ OB OA                            

là vect nào?ơ

Nh n xét: ậ V i 3 đi mớ ể

, ,

O A Bb t kì ta có:ấ

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

, , ,

0

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Cho tam giác ABCM

trung đi m ể AC, N là trung

đi m ể BCAB a Tính

đ dài vect ộ ơ CM NB                            

ki n th c, t đó gi i thi u ế ứ ừ ớ ệ

v đ nh nghĩa hi u c a hai ề ị ệ ủ vect (phép tr vect ), kí ơ ừ ơ

hi u.ệ

? Dùng đ nh nghĩa hi u hai ị ệ vec t đ a ơ ư OB OA                            

v t ng ề ổ

c a hai vec t nào?ủ ơ

? Tính OB OA

 

T câu tr l i c a HS đ a ra ừ ả ờ ủ ư

nh n xét.ậ

? T nh n xét trên, hãy tínhừ ậ

?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

?

 

? Ch ng minh đ ng th cứ ẳ ứ

0

    

HS đ c ví d 6, ho t ọ ụ ạ

đ ng c p đôi theo bàn ộ ặ

- K t qu mong đ i:ế ả ợ + OB OA OB       OA

+ OB OA OB    OA

    

HS th o lu n c p đôi và ả ậ ặ

đ a ra câu tr l iư ả ờ

  

  

0

VT AB AD CD CB

DB BD DD VP

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

HS ho t đ ng cá nhân, ạ ộ suy nghĩ trình bày l i ờ

gi iả

2

CM NB CM NB

CM NC

NC CM

a NM

 

 

HO T Đ NG 3: LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ

M c tiêu: ụ HS bi t áp d ng các ki n th c v t ng và hi u c a hai vect vào các bài t pế ụ ế ứ ề ổ ệ ủ ơ ậ c th ụ ể

S n ph m: ả ẩ K t qu bài làm các nhómế ả

T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Ho t đ ng th o lu n nhóm d a vào bài t p đạ ộ ả ậ ự ậ ược phát trong phi u h c ế ọ

t p 1.ậ

Câu 1: Cho 4 đi m b t kỳ ể ấ A B C D, , , Đ ng th c nào sau đây là đúng:ẳ ứ

A OA CA CO                                           

B             BC CA AB                                             0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

D OA OB AB                                           

Câu 2: Cho 4 đi m b t kì ể ấ A B C O, , , Đ ng th c nào sau đây đúng?ẳ ứ

Ngày đăng: 12/01/2023, 16:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w