40 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết Este có đáp án VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 40 c[.]
Trang 140 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết Este có đáp án.
Câu 1 Số este đơn chức có chung công thức phân tử C5H10O2là:
A 9 este.
B 7 este
C 8 este
D 10 este
Đáp án hướng dẫn giải
HCOOC4H94đp
CH3COOC3H72đp
C2H5COOC2H51đp
C3H7COOCH32đp
Câu 2 Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được:
A axit axetic và ancol vinylic
B natri axetat và ancol vinylic
C natri axetat và anđehit axetic
D axit axetic và anđehit axetic
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án C: CH3COOCH=CH2+ NaOH → CH3COONa + CH3-CH=O
Câu 3.Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2(2); CH2=CH-COOCH3(3);
CH3-CH=CH-OCOCH3(4); (CH3COO)2CH-CH3(5)
Trang 2Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A 1 , 2 , 4 , 5
B 1 , 2 , 4
C 1 , 2 , 3
D 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Đáp án hướng dẫn giải
1 CH3COOC6H5+ H2O → CH3COOH + C6H5OH (phenol)
2 CH3COOCH=CH2+ H2O → CH3COOH + CH3CHO (andehit)
3 CH2=CH−COOCH3+ H2O ⇌ CH2=CH−COOH + CH3OH (ancol)
4 CH3COO−CH=CH−CH3+ H2O→ CH3COOH + CH3−CH2−CHO
5 (CH3COO)2CH-CH3+ 2H2O → 2CH3COOH + CH3CHO + H2O (andehit)
Câu 4 Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không thể là:
A C3H5COOH
B CH3COOH
C HCOOH
D C 2 H 5 COOH.
Đáp án hướng dẫn giải
Do trong X có số liên kết pi là 2, 1 trong COO, 1 trong gốc hidrocacbon, có thể có 2 trường hợp xảy ra:
Trang 3+ TH1: ancol no, axit không no ⇒ 4 > Số C trong axit > 2.
+ TH2: ancol không no, axit no ⇒ số C trong ancol > 2 ⇒ Số C trong axit < 3
⇒ axit không thể là C2H5COOH
Câu 5 Có thể phân biệt HCOOCH3và CH3COOC2H5bằng:
A CaCO3
B AgNO 3
C H2O
D Dung dịch Br2
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án B: Do HCOOCH3có nhóm CHO nên có khả năng phản ứng tráng bạc, điều
mà CH3COOC2H5không có
Câu 6 Phát biểu nào sau đây SAI:
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án A đúng vì ancol có liên kết hiđro nên có nhiệt độ sôi cao hơn este có cùng phân tử khối
Đáp án B đúng Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa
Trang 4Đáp án C đúng CTCT của este là CnH2n + 2 - 2k - 2xO2xnên este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn
Đáp án D sai Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là xà phòng và
glixerol
Câu 7 Để điều chế este của phenol, ta có thể dùng phản ứng giữa phenol với:
A Axit cacboxylic
B Anhiđrit axit
C Halogenua axit
D Anhiđrit axit hoặc halogenua axit
Đáp án hướng dẫn giải
Phenol không thể tác dụng trực tiếp với axit theo phản ứng este hoá
Do đó nếu muốn điều chế este của phenol thì phải cho tác dụng với những chất có khả năng OXH mạnh hơn như là anhiđrit axit hoặc halogenua axit
Câu 8 Cho các nhận định sau:
1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,
3 Chất béo là chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Trang 5Số nhận định đúng là:
A 5
B 2
C 4
D 3
Đáp án hướng dẫn giải
1 Sai, vì chất béo là trieste của axit monocacboxylic có số C chẵn từ 12-24, không phân nhánh
3 Sai, vì chất béo no là chất rắn
5 Sai, vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều Vậy có 3 ý đúng
Câu 9 Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH
B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3trong nước amoniac
D Dung dịch Na2CO3
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án A: CH3COOC2H5+ NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Câu 10 Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit
Trang 62) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH
Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
A 1, 2, 3, 4
B 1, 4, 5
C 1, 3, 4, 5
D 3, 4, 5
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án B: Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm ⇒ 1,4,5 không phải phản ứng xà phòng hóa
Câu 11 Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi:
A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư
B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ
C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este.
D Cả 2 biện pháp A, C
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án C: Để phản ứng este hóa chuyển dịch theo chiều thuận ⇒ tăng nồng độ chất tham gia, dùng H2SO4đặc để hút bớt nước và chưng cất ngay este mới sinh
Trang 7Câu 12 Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì
B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4đậm đặc xúc tác
C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H 2 SO 4 đậm đặc xúc tác.
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4loãng xúc tác
Đáp án hướng dẫn giải
Phản ứng este hóa là phản ứng giữa axit cacboxylic, là phản ứng thuận nghịch, cần nhiệt độ và xúc tác H2SO4đặc
A H2/Ni
B Na
C H2O/H+
D Cả A, C
Đáp án hướng dẫn giải
Este có chứa nối đôi ⇒ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và phản ứng cộng H2
Câu 14 Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit
B ancol và muối
C muối và nước
D axit và nước
Trang 8Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án B: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Câu 15 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH
B C3H7COOH
C CH 3 COOC 2 H 5
D C6H5COOH
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án C: Do este không có liên kết hiđro giữa các phân tử như ancol và axit nên có nhiệt độ sôi thấp nhất
Câu 16 Dùng những hoá chất nào để nhận biết axit axetic (1), axit acrylic (2),
anđehit axetic (3), metyl axetat (4)?
A quỳ tím, nước brôm, dd AgNO3/NH3
B quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
C Quỳ tím, dd NaOH
D Cả A, B
Đáp án hướng dẫn giải
Dùng quỳ tím: nhận biết 2 nhóm: nhóm I làm đổi màu quỳ tím là (1); (2) Nhóm II còn lại là (3), (4)
- Trong nhóm I: dùng Br2/KMnO4để nhận biết chất có gốc hidrocacbon không no (2)
- Trong nhóm II: dùng dd AgNO3/NH3để nhận biết andehit
Trang 9Câu 17 Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X là
B HCOOCH2- CH= CH2
C HCOOCH2- CH= CH2
D CH3COOCH2CH3
Đáp án hướng dẫn giải
Gốc ancol có C bậc 1 mang nối đôi gắn trực tiếp với nhóm RCOO –
⇒ chuyển thành andehit
Câu 18 Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
B C 2 H 5 Cl < CH 3 COOCH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH.
C CH3OH < CH3CH2OH < NH3< HCl
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
Đáp án hướng dẫn giải
Ta có thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: ankan < este < anđehit < amin < ancol < axit
Đáp án A sai vì C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH
Đáp án B thỏa mãn
Đáp án C sai vì CH3OH < CH3CH2OH < HCl < NH3
Đáp án D sai vì CH3OH < C2H5F < HCOOH < CH3COOH
Trang 10Câu 19 Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu
cơ?
A C6H5COOCH2CH=CH2
B CH 2 =CHCH 2 COOC 6 H 5
C CH3COOCH=CHC6H5
D C6H5CH2COOCH=CH2
Đáp án hướng dẫn giải
C6H5COOCH2CH=CH2+ NaOH → C6H5COONa + CH2=CH-CH2OH
CH2=CHCH2COOC6H5+ 2NaOH → CH2=CHCOONa + C6H5ONa + H2O
CH3COOCH=CHC6H5+ NaOH → CH3COONa + C6H5CH2CHO
C6H5CH2COOCH=CH2+ NaOH → C6H5CH2COONa + CH3CHO
Câu 20 Cho công thức chất X là C3H5Br3 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc I và anđehit Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CHBr-CHBr2
B CH 2 Br-CH 2 -CHBr 2
C CH2Br-CHBr-CH2Br
D CH3-CBr2-CH2Br
Đáp án hướng dẫn giải
Muốn tạo ra andehit cần có 2 nhóm Br đính vào C bậc 1 → loại C, D
Vì X khi X tạo ancol bậc 1 nên 1 nhóm Br còn lại đính với C bậc 1 → loại A CH2
Br-CH2-CHBr2+ 3NaOH → CH2(OH)-CH2-CHO + H2O + 3NaBr
Trang 11Câu 21 Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành
sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOC 2 H 5
B (CH3COO)2CH3
C CH3COOC2H5
D Không có chất nào trong những chất trên
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án A thủy phân trong môi trường axit tạo axit fomic, có phản ứng tráng bạc
kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng:
A Ancol
B Este
C Andehit
D Axit
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án B: Hợp chất đơn chức ứng với CT C3H6O2: axit hoặc este Theo đề bài, không
có phản ứng với KL mạnh ⇒ thuộc dãy đồng đẳng este
Câu 23 Đối với phản ứng este hoá, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc phản
ứng?
(1) Nhiệt độ
(2) Bản chất các chất phản ứng
(3) Nồng độ các chất phản ứng
Trang 12(4) Chất xúc tác
A (1), (2), (3)
B (2), (3), (4)
C (1) (3) (4)
D (1) (2) (3) (4)
Câu 24 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OCOCH2CH3 Tên gọi của X là
A etyl propionat
B Metyl propionat
C metyl axetat
D propyl axetat
Câu 25 Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2khi đun nóng
A HCHO
B HCOOCH3
C HCOOC2H5
D Cả 3 chất trên.
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án D Cả 3 chất đều có tính chất của andehit ⇒ đều tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2
Câu 26 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có CTPT là C2H4O2
Trang 13B Metyl fomat là este của axit etanoic.
C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic
Đáp án hướng dẫn giải
Đáp án A đúng Metyl fomat là HCOOCH3có CTPT là C2H4O2
Đáp án B sai vì metyl fomat là este của axit fomic
Đáp án C đúng
HCOOCH3+ 2AgNO3+ 3NH3
HCOOCH3+ 2AgNO3+ 3NH3 to CH3COONH4+ 2Ag↓ + 3NH3+ H2O
Đáp án D đúng HCOOCH3+ H2O to HCOOH + CH3OH
Câu 27 Khi thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:
A Axit oleic
B Glixerol
C Axit stearic
D Axit panmitic
Câu 28 Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl
axetat là:
A C6H5-COO-CH3
B CH 3 -COO-CH 2 -C 6 H 5
C CH3-COO-C6H5
Trang 14D C6H5-CH2-COO-CH3
Hướng dẫn giải
benzyl axetat lại là mùi hoa nhài theo tên ta cũng có thế viết được CTCT của nó là
CH3COOCH2C6H5
Câu 29 Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản
ứng tráng bạc?
A CH3COOC2H5
B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH2CH=CH2
Hướng dẫn giải
CH3COOC2H5+ NaOH → CH3COONa + C3H5OH
CH3COOCH=CH2+ NaOH → CH3COONa + CH3CHO
HCOOCH2CH=CH2+ NaOH → HCOONa + CH2=CHCH2OH
HCOOCH=CH-CH3+ NaOH → HCOONa + CH3-CH2CHO
Este thủy phân cho hỗn hợp hai chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc là HCOOCH=CH-CH3
Câu 30 Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
A Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm
B Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
Trang 15C Đun nóng glixerol với các axit béo.
D Cả A, B đều đúng
Hướng dẫn giải
Xà phòng là muối của natri của các axit béo (RCOONa)
Khi đun axit béo với kiềm: RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
Khi đun chất béo với kiềm: C3H5(OOCR)3+ 3NaOH → C3H5(OH)3+ 3RCOONa
Câu 31: Hợp chất este là
A CH3CH2Cl
B HCOOC 6 H 5
C CH3CH2NO3
D C2H5COOH
Câu 32: Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) được một số học sinh viết
như sau:
(1) (RCOO)3C3H5
(2) (RCOO)2C3H5(OH)
(3) RCOOC3H5(OH)2
(4) (ROOC)2C3H5(OH)
(5) C3H5(COOR)3
Công thức đã viết đúng là
A (1), (4)
Trang 16B (5).
C (1), (5), (4)
D (1), (2), (3)
Xem đáp án
Đáp án D
Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) có dạng (RCOO)nC3H5(OH)3-n
→ Vậy các este đó có thể là RCOOC3H5(OH)2; (RCOO)2C3H5(OH); (RCOO)3C3H5
→ Các công thức viết đúng là (1), (2), (3)
Câu 33 Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa
A chủ yếu gốc axit béo không no
B glixerol trong phân tử
C chủ yếu gốc axit béo no
D gốc axit béo
Xem đáp án
Đáp án C: chủ yếu gốc axit béo no
Câu 34 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.
A C4H8O2
B C 4 H 10 O 2
C C2H4O2
D C4H6O2
Hướng dẫn giải
Trang 17este có dạng: CnH2n+2-2kO2(k ≥ 1)
Câu 35 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A Hidro hóa a xit béo
B Đehidro hóa chất béo lỏng
C Hidro hóa chất béo lỏng.
D Xà phòng hóa chất béo lỏng
Câu 36 Chất nào sau đây không phải là Este?
A CH3COOC6H5
B HCOOCH3
D CH3COOCH3
Câu 37 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC3H7
B C 2 H 5 COOCH 3
C C3H7COOH
D C2H5COOH
Câu 38 Thủy phân Este C4H6O2trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của Este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A CH3COOCH=CH2
Trang 18B HCOOCH2CH=CH2
D CH2=CHCOOCH3
Câu 39 Este A không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH đun nóng được
glixerin và natri axetat Hãy cho biết CTPT của A?
A C6H8O6
B C9H12O6
C C 9 H 14 O 6
D C9H16O6
Câu 40 Đun nóng Este đơn chức A với NaOH thu được một muối và một Anđehit.
Hãy cho biết công thức chung nào thoả mãn?
A HCOOR
B R-COO-CH=CH-R’
C R-COO-C(R)=CH2
D RCOOH
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu:https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12