CÁC DẠNG BÀI TCQT C2, C6 (các bài tập ngắn) mỗi CHƯƠNG có 1 dạng C3,C5, C7 (các bài tập dài) CHÚ Ý CHO CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG C2 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (dạng bài tập ngắn ) Ví dụ Tại thị trường giao dịch của.
Trang 1CÁC D NG BÀI TCQT Ạ
- C2, C6 (các bài t p ng n) m i CH ậ ắ ỗ ƯƠ NG có 1
d ng ạ
- C3,C5, C7 (các bài t p dài) ậ
CHÚ Ý: CHO CÁC D NG BÀI T P: Ạ Ậ
D NG C2Ạ : T GIÁ H I ĐOÁI (Ỷ Ố d ng bài t p ng n )ạ ậ ắ
Ví d : T i th trụ ạ ị ường giao d ch c a ngân hàng x ngày 01/01/N có ị ủ thông tin nh sau:ư
T giá niêm y t:ỷ ế
USD/CNY: 6,4009/42 => CNY/USD = 6,4042/6,4009 nếu
USD/CNY: 6,4009/03 => CNY/USD = 6,4103/6,4009 (+ 100)
USD/SGD: 1,4068/98 t giáỷ mua t giá bán t giá bán t giá mua ỷ ỷ ỷ
GBP/VND : 34.859/99
NZD/JPY : 77,35/85
GBP/NZD : 2,4149/70
EUR/ CAD : 1,5222/48
EUR/USD: 1,1530/55
SGD/VND: 15.794/30 nh + thêm 100 vì (30<94)ớ
Có các giao d ch nh sau: ị ư
KH mua => t giá ngân ngân hàng làỷ t giá bán ỷ
1. KH dùng 10 t ỷ VND mua CNY chú
ý : KH bán => t giá ngân ngân hàng làỷ t giá mua ỷ
2 KH bán 5.000.000 CAD nh n ậ VND
3. KH mua 100 tri u JPY thanh toán b ng ệ ằ USD
cách nh n hàng đ ng ti n nào đ ng trậ ồ ề ứ ước: dùng : đ ng ồ
ti n cu i đ ng tr ề ố ứ ướ c
Trang 24 KH dùng EUR mua 1.000.000 GBP bán :đ ng ti n đ u đ ng tr ồ ề ầ ứ ướ c
Mua : đ ng ti n đ u đ ng tr ồ ề ầ ứ ướ c
Cách làm bài:
1 KH dùng 10 t VND ỷ mua CNY ( đ ng ti n cu i đ ng trồ ề ố ứ ước)
- T giá bán CNY/VND = x USD/SGD x SGD/VND = ỷ
1/6,4009 x 1,4098 x 15.830 =3486,561
T giá bán t giá bán t giá bánỷ ỷ ỷ
Ta th y : 1 CNY = 3486,561 VNDấ
2.868.155,24CNY = 10.000.000.000 VND
KL : v y KH dùng 10 t VND thì mua đậ ỷ ược 2.868.155,24 CNY
Làm các câu ti p theo ế
2.T giá mua CAD/VND = ?ỷ
3 t giá bán JPY/USD =? ỷ
Nh : vi t đ y đ nhéớ ế ầ ủ
D ng C6; ạ Vi n tr vay n ( 1 d ng bài t p ng n nhé) ệ ợ ợ ạ ậ ắ
Chính ph vay ODA cho ví 1 d án v i thông tin nh sau:ủ ự ớ ư
- Kho n vay A : t ng s ti n ả ổ ố ề vay 170 tri u GBPệ trong đó vi n tr ệ ợ
k hoàn l i là 8 tri u GBPạ ệ , còn l i là cho vay u đãi v i ạ ư ớ lãi su t ấ 3,5%/ năm, th i gian vay là 10 nămờ , th i gian ờ ân h n là 3 nạ ăm
V n g c và ố ố lãi tr 6 tháng 1 l nả ầ vào cu i kỳ v n g c đố ố ố ươc tr ả
đ u trong th i gian tr n ề ờ ả ợ
- Kho n vay A : t ng s ti n ả ổ ố ề vay 170 tri u GBPệ trong đó vi n tr ệ ợ
k hoàn l i là 6 tri u GBPạ ệ , còn l i là cho vay u đãi ạ ư v i lãi su t ớ ấ 2,5%/ năm, th i gian vay là 10 nămờ , th i gian ờ ân h n là 4 nămạ
V n g c và lãi tr ố ố ả 6 tháng 1 l nầ vào cu i kỳ v n g c đố ố ố ươc tr ả
đ u trong th i gian tr n ề ờ ả ợ
Trang 3Cho bi t lãi su t GBD trên TT c giai đo n là ế ấ ả ạ 8%/ năm
? chính ph l a ch n phủ ự ọ ương án vay nào vì sao?
Cách làm bài
ÁP d ng công th c kho n vay ODA:ụ ứ ả
Kho n vay Aả
GE(A) = [100%xb + GE(L)xL]/A
GL(L) = [ 1 -] x [ 1-]
trong đó:
GE(A) : y u t không hoàn tr l i c a kho n vayu ODA : 170trế ố ả ạ ủ ả GE(L) : y u t không hoàn l i c a kho n vay L ế ố ạ ủ ả
A GT kho n vay khong hoàn l i 170ả ạ
b: GT ph n vi n tr không hoàn l i 8 tri uầ ệ ợ ạ ệ
L: GT ph n vay u đãi : 162 tri u ầ ư ệ
Rf : lãi su t vay u d i : 3,5%/nămấ ư ẫ
a s l n tr n trong năm : 12 tháng / 6 tháng ( 2 l n)ố ầ ả ợ ầ
G th i gian ân h n : 3 nămờ ạ
M th i gian vay : 10 nămờ
r t l chi t kh u m i kỳ r= == 0.039ỷ ệ ế ấ ỗ
GL(L) = [ 1 -] x [ 1-] = 22,045%
GE(A) = [100%x8 +22,045%x162]/170 =25,71%
Kho n vay Bả
GE(A) : y u t không hoàn tr l i c a kho n vayu ODA : 170trế ố ả ạ ủ ả GE(L) : y u t không hoàn l i c a kho n vay L ế ố ạ ủ ả
Trang 4A GT kho n vay khong hoàn l i 170ả ạ
b: GT ph n vi n tr không hoàn l i 6 tri uầ ệ ợ ạ ệ
L: GT ph n vay u đãi : 164 tri u ầ ư ệ
Rf : lãi su t vay u d i : 2,5%/nămấ ư ẫ
a s l n tr n trong năm : 12 tháng / 6 tháng ( 2 l n)ố ầ ả ợ ầ
G th i gian ân h n : 4 nămờ ạ
M th i gian vay : 10 nămờ
r t l chi t kh u m i kỳ r= == 0.039ỷ ệ ế ấ ỗ
GL(L) = [ 1 -] x [ 1-] = 28,792%
GE(A) = [100%x6+28,792%x164]/170 = 31,305%
V y GE(A) < GE(B) => ch n GE(A)ậ ọ
D ng bài t p dài ( C3,C5,C7)ạ ậ
CH ƯƠ NG 3 : ( CÓ 2 D NG ) Ạ
D ng ạ quy n ch n mua ề ọ OR quy n ch n bán ề ọ
1.QUY N CH N MUA : Ề Ọ
VD : 1 nhà nh p kh u c a VN sau 3 tháng n a s ph i thang toán ậ ẩ ủ ữ ẽ ả 500.000 GBP ti n nh p kh u d đón t gá có th s tăng nên nhà d uề ậ ẩ ự ỷ ể ẽ ầ
NK đó đã đăng kí v i ngân hàng ớ H p đ ng quy n ch n mua mua ợ ồ ề ọ
500.000 GBP b ng VND theo nh ng n i dung sau: ằ ữ ộ
- T giá h p đ ng là t giá kỳ bán đỷ ợ ồ ỷ ược xã đ nh theo lý thuy t cân ị ế
b ng lãi su t;ằ ấ
- Th i h n h p đ ng là 90 ngàyờ ạ ợ ồ
- Hình th c ch n ki u mứ ọ ể ỹ
- Phí quy n ch n: 100 ề ọ
Trang 5- T giá giao ngay hi n t i GDP/VND= 35.450/10ỷ ệ ạ
- Lãi su t cua GBP là 1,5%-3%/ năm , VND là 9%-12%/năm ấ R(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá , R(CL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ế ấ vay đ ng ti n y t giá ồ ề ế
- R(CD) R(CL) r(TD) R(TL)
R(TD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá , R(TL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ị ấ vay đ ng ti n đ nh giáồ ề ị
yêu c u 1 hãy cho bi t t giá h p đ ng mua bán là bao nhiêuầ ế ỷ ợ ồ
t i th i đi m đáo h n, l lãi bao nhiêu t i th i đi m giao ngay ạ ờ ể ạ ỗ ạ ờ ể GBP/VND trên TT là
a, GBP/VND = 35.800/35.850
b, GBP/VND = 36.400/36.500
c,GBP/VND = 36/800/36.850
minh h a đ thọ ồ ị
cách làm
1 H p đ ng là H p đ ng quy n ch n mua nên t giá h p đ ng là t ợ ồ ợ ồ ề ọ ỷ ợ ồ ỷ giá k h n bán c a ngân hàng:ỷ ạ ủ
Áp d ng công th c cân b ng lãi su t 2 đ ng ti nụ ứ ằ ấ ồ ề
Fo = So x
Trong đó :
Fo: là t giá kỳ h nỷ ạ
So: là t giá giao ngay So= 35.510ỷ
rTL : lãi su t cho vay đ ng ti n đ nh giá : 12%/nămấ ồ ề ị
(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá 1,5%/nămấ ề ử ồ ề ế
T= th i h n 90/360ờ ạ
f: phí quy n ch n 100ề ọ
Fo = 35.510x = 36.439
Trang 6T giá bán th c t c a kH For = F0+ f =36.439+100 =36.539ỷ ự ế ủ
2 l lãi KHỗ
a, GBP/VND = 35.800/35.850
SoF = 35.850 ,Fo= 36.439 , For=36.539 lãi lỗ
Ta th y: SoF < Foấ
Khách hàng không th c hi n h p đ ng và b lự ệ ợ ồ ị ỗ
S l là t ng phí quy n ch n = 500.000 x100 =50.000.000 (VND)ố ỗ ổ ề ọ Lãi
b, GBP/VND = 36.400/36.500 36.439 36.539
SoF = 36.500, Fo= 36.439 , For=36.539
0 F0 For sof
Ta tháy : Fo < So < For vùng lỗ
Khách hàng th c hi n h p đ ng và b lô ự ệ ợ ồ ị -100
S l = HHCS x(For- SoF ) = 500.000 x( 36.539 -36.500)= ố ỗ
19.500.000 VND
c,GBP/VND = 36/800/36.850
So =36.850 ,Fo= 36.439 , For=36.539
Ta th y : So >Forấ
Khách hàng th c hi n h p đ ng và có lãiự ệ ợ ồ
M c lãi : HHCS x(SoF -For) =500.000 x(ứ 36.850-36.539) ==
155.500.00 VND
Trang 7QUY N CH N BÁN Ề Ọ
Ngày 01/4 1 khách hàng ký v i ngân hàng b m t h p đ ng quy n chon ớ ộ ợ ồ ề bán 1.000.000 GBP l y VND cho th i h n 90 ngày, t giá kỳ h n xác ấ ờ ạ ỷ ạ
đ nh theo cân b ng lãu su t , m c phí quy n 90 VND/GBP , t giá giaoị ằ ấ ứ ề ỷ ngay hi n t i GBP/ VND là 30.000/300.20 lãi su t GBP là 5% và 6%, ệ ạ ấ VND là 10% và 12%/ năm
Yêu c u ầ R(CD) R(CL) r(TD) R(TL)
R(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá , R(CL) lãi su t cho vay ấ ề ử ồ ề ế ấ
đ ng ti n y t giá ồ ề ế
-
R(TD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá , R(TL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ị ấ vay đ ng ti n đ nh giáồ ề ị
Hãy cho bi t, đ n th i kỳ h n khách hàng có th c hi n h p đ ng hay ế ế ờ ạ ự ệ ợ ồ không? L lãi th nào ? n u t giá mua giao ngay trên th trỗ ế ế ỷ ị ường là:
A 30.150
B 30.250
C 30.350
Cách làm bài
1 H p đ ng là H p đ ng quy n ch n bán nên t giá h p đ ng là t ợ ồ ợ ồ ề ọ ỷ ợ ồ ỷ giá k h n mua c a ngân hàng:ỷ ạ ủ
Áp d ng công th c cân b ng lãi su t 2 đ ng ti nụ ứ ằ ấ ồ ề
Fb = Sb x
Trong đó :
Fo: là t giá kỳ h nỷ ạ
So: là t giá giao ngay So= 30.000ỷ
rTD : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá: 10/nămấ ề ử ồ ề ị
Trang 8r (CL) : lãi su t cho vay đ ng ti n y t giá 6%/nămấ ồ ề ế
T= th i h n 90/360ờ ạ
f: phí quy n ch n 90ề ọ
Fb = 30.000 x
Fb = 30.295
T giá th c t KH bán ( Fbr) = Fb- f =30.295-90 =30.205ỷ ự ế
L lãi c a kH ỗ ủ
A, GBP/ VND = 30.150
Sbf = 30.150, Fb = 30.295, Fbr=30.205
Ta th y Sbf < Fbr ấ
Kh th c hi n H p đ ng có lãiự ệ ợ ồ
S lãi = HHCS ( Fbr-Sbf) = 1.000.000 x( 30.205- 30.150) ố
=55.000.000 VND
B, GBP/ VND = 30.250
Sbf =30.250, Fb = 30.295, Fbr=30.205 lãi
Fbr < Sbf < Fb
kH th c hi n h p đ ng và b l ự ệ ợ ồ ị ỗ
0 Fbr Fb l Sbỗ
s l = HHCS ( Fb-Sbf) =1.000.000x (30.295-30.250) 45.000.000 ố ỗ VND
c GBP/ VND = 30.350
Sbf =30.350 , Fb = 30.295, Fbr=30.205
Ta th y Sbf > Fbấ
KH k th c hi n h p đ ng và b lự ệ ợ ồ ị ỗ
S l là t g c phí ch n = 10.000.000 x90 =90.000.000ố ỗ ổ ọ
Trang 9D NG 2 NGHI P V HOÁN Đ I Ạ Ệ Ụ Ổ
Ngày 1/8/N DN x có 100.000 CHF t thu Xk, hi n t i doanh ừ ệ ạ nghi p c n USD đ kinh doanh Sau 3 tháng n a DN l i c n ệ ầ ể ữ ạ ầ 100.000 CHF đ thanh tían nh p kh u DN này đã đăng kí h p ể ậ ẩ ợ
h p đ ng v i ngân hàng A đ th c ợ ồ ớ ể ự hi n hoán đ i ti n t ệ ổ ề ệ, vào
1/8/N t i ngân hàng niêm y t nh sau:ạ ế ư
-T giá giao ngay : CHF/USD =1,0856/02ỷ
-Lãi su t đ ng CHF : 1,5- 3%/ nămấ ồ
-lãi suát đ ng ÚD : 4 -5%/ nămồ
Xác đ nh chi phí doanh nghi p x ph i tr cho nghi p v hoán ị ệ ả ả ệ ụ
đ i nàyổ
Cách làm
Ngày 1/8/N DN x nh n đậ ược USD khi bán 100.000 CHF :
100.000 x 1,0856 = 108.560 USD
Sau 3 tháng
Áp d ng công th c SWAP ụ ứ
W = S x -1
Trong đó
So: là t giá giao ngay So= 30.000ỷ
rT : lãi su t năm đ ng ti n đ nh giáấ ồ ề ị
r C: lãi su t nămđ ng ti n y t giá ấ ồ ề ế
T= th i h n 90/360ờ ạ
Khai tri n ctể
W = S x -1 = W = 1,0856 x -1 = 0,0027
Trang 10W = S x -1 = W = 1,0902 x( -1) = 0.0095
V y w 3 tháng (CHF/USD ) =27/95ậ
A B
T giá hoán đ i ngỷ ổ ượ ạc l i chính là t giá kì h n 3 thángỷ ạ
T giá kỳ h n ( F) =t giá giao ngay (S) +/- m c Swap (W)ỷ ạ ỷ ứ
N u (+) khi A< Bế
N u (-) khi A > Bế
W 3 tháng (CHF/USD) = (1,0856 +0,0027 / 1,0902 +0,0095) = 1,0883/1,0997
S USD c n thi t đ DN mua l i 100.000CHFố ầ ế ể ạ
1,0997 x100.000 = 109.970 usd
V y chi phí DN b ra th c hi n hoán đ i làậ ỏ ự ệ ổ
109.970-108.560= 1.410 USD
H t ch ế ươ ng 3
CH ƯƠ NG 5: CÓ 3 D NG : Ạ
D ng 1: ạ công ty đa qu c gia ố
1 công ty đa qu c gia các CN t i 3 m c A, B, C.CN t i m c A đã mua ố ạ ứ ạ ứ
c a CN t i B là 450.000 Sp X v i giá 14 USD/sp CNC đã mua cho chiủ ạ ớ
Trang 11nhánh A 150.000 x v i giá 16 USD/sp CN C sau đó đã bán ra TT s ớ ố
s n ph m v i giá 20 USD/spả ẩ ớ
- CN t i A gia công s n ph m X còn l i s n xu t ra m t hàng y ạ ả ẩ ạ ả ấ ặ ( 1 X = 1 Y ) bán ra TT v i giá 28 USD/spớ
- Chi phí SX t i chi nhánh B là 8 USD/ Sp Chi phí gia công c a A ạ ủ
là 4 USD/ SP
- Chi phí ph c v tiêu th sp t i CN C là 1 USD/sp , B là 1,5 , A là ụ ụ ụ ạ 1,2
- Thu su t TNDN A = 20% , B 30%, C = 25%ế ấ
Yêu c u: ầ
Tính LN tăng thêm c a Cty ĐQG n u A mua hàng hóa c a B v i giá 11ủ ế ủ ớ USD/sp và C mua v i giá 18 USD/ sp t CN t i Aớ ừ ạ
M o k nh m ẹ ầ
Ch a thay đ i ư ổ
B
450.000 x 8
450.000x 14 1.5
A C
(450.000 x14) 150.000x 16 150.000x20 ( 450 -150)x4 150.000x16
1,2 1
300.000x 28
Đã thay đ iổ
Trang 12
B
450.000 x 8
450.000x 11 1.5
A C
(450.000 x11) 150.000x 18 150.000x20 ( 450 -150)x4 150.000x18
1,2 1
300.000x 28
1.Mũi tên là doanh thu
2.Hình chòn là giá v nố
3.Lãi g p = 1-2ộ
4.Chi phí khác = A : 1,2 x450 (đ dể ưới cu i c nhân s sp mua vào ố ứ ố ở hình )
5.LNTT= 3-4
6 thu TNDN = % thu x v i 5ế ế ớ
7= 5-6
B I LÀM Ầ
B ng trả ước khi th c hi n chuy n ự ệ ể
đ n v : 1000 USDơ ị
Trang 13
Sau khi chuy n giáể
Đ n v 1000 USDơ ị
V y LN tăng thêm là : 4113 -3963 = 1500 nghìn (usd)ậ
D NG 2: C PHI U ,TRÁI PHI U Ạ Ổ Ế Ế
VD : đ u năm N 1 nhà đ u tầ ầ ư Đ c ứ đ u t 20.000 CP c a công ty M ầ ư ủ ỹ
v i giá 10 ớ USD/1Cp Cp mua là 0.5 USD/cp, t giá t i th i đi m đó ỷ ạ ờ ể
USD/EUR : 0,8910/80 D ki n đ n năm N, nhà đ u t s nh n đự ế ế ầ ư ẽ ậ ược
c t c ổ ứ là 1,5 USD/ CP và đem bán s cp đ n thi trố ế ường v i giá 12 ớ USD/ cp, Chi phí đ ể bán là 0,4 USD/CP T giá d ki n là ỷ ự ế USD/EUR : 0,9525/85
Tính t su t l i nhu n NDT vào CP này?ỷ ấ ợ ậ
LN c a nhà đ u t là bao nhiêu EUR?ủ ầ ư
Trang 14Cách làm đ ng ti n giao d ch đ ng ti n đ u t ồ ề ị ồ ề ầ ư
đ ng ti n giao d chồ ề ị
Chú ý Đ cho t giá USD/ EUR mà Nhà đ u t l i mua ề ỷ ầ ư ạ
b ng USD thì quy đ i t giá => thành EUR/USD ằ ổ ỷ
Đ cho t giá EUR/USD thì không c n quy đ i t giáỀ ỷ ầ ổ ỷ
BÀI LÀM
B1 : chuy n t giáể ỷ
Chuy n tể ỷ
giá
T giá muaỷ T giá bánỷ T giá muaỷ T giá bánỷ
EUR/USD 1/0,8980 1/0,8910 1/0,9585 1/0,9525
B2: ÁP d ng CT t su t l i nhu n:ụ ỷ ấ ợ ậ
Rs =
Trong đó :
Rs : là t su t đ u t vào cpỷ ấ ầ ư
P1: giá bán TT c a CP ( đ ng ti n giao d ch ) = giá bán – Cp bán ủ ồ ề ị
Po : Giá mua TT c a CP ( đ ng ti n giao d ch) = giá mua + CP muaủ ồ ề ị DIV: l i t c c a CP ợ ứ ủ
Et : t l thay đ i gi a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ỷ ệ ổ ữ ồ ề ầ ư ồ ề ị
Eo: t giá mua ỷ đ u năm ầ c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị E1 : t giá bán ỷ cu i năm ố c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị B3 tính
Trang 15- Po = 10 +5 = 10,5 USD
- P1 = 12 –0,4 = 11,6 USD
- DIV = 1,5
- Et = = -0,0572
KL:………
2
LN c a nhà đ u t = RS x V n v n đ u t (EUR)ủ ầ ư ố ố ầ ư
V n đ u t theo USD = n x Po = 20.000 x 10,5 = 210.000 (USD)ố ầ ư
NDT bán bao nhiêu ra EUR đ l y 210.000 USD ( Ko c n đ i t giá ) ể ấ ầ ổ ỷ
USD/EUR : 0,8910/80
V n Đtu ( ÊUR ) = 0,8980 x 210.000 = 188.580 (EUR)ố
LN c a nhà đ u t là 188.580 x 32,33% = ? ủ ầ ư
D NG 3 Ạ LÃI VAY HI U QU : đ ng ti n vay = Ệ Ả ồ ề
v i Đ ng ti n đ u t (câu trên) ớ ồ ề ầ ư
Đ u năm x , Cty B d tính vay 1 kh an v n tr giá 200.000.000 ầ ự ỏ ố ị CNY
trong vòng 1 năm, công ty đ ng trứ ướ ực l a ch n sauọ
- Vay CNY t ngân hàng t ng nừ ỏ ước v i lãi su t ớ ấ 7%/ năm
- Vay USD t 1 ngân hàng m v i lãi su t ừ ỹ ớ ấ 6% năm
- Vay JPY t 1 ngân hàng c a Nh t v i lãi su t ừ ủ ậ ớ ấ 5%/ năm
Trang 16- Vay GBP t ngân hàng c a anh v i lãi su t ừ ủ ớ ấ 3% năm
T giá đ u năm USD/CNY=6,545/95 , ỷ ầ CNY/JPY = 18,882/95
T giá cu i năm USD/CNY=6,643/75 , ỷ ố CNY/JPY = 18,645/85
Công ty d ki n sau 1 năm đ ng GBP ự ế ồ tăng 6% so v i đ ng CNYớ ồ Yêu c uầ
1.Xác đ nh cty B nên vay t ngân hàng nào?ị ừ
2 V i m c bi n đ ng nào đ ng USD, JPY, và GBP thì vi c vay v n ớ ứ ế ộ ồ ệ ố
b ng đ ng CNY ằ ồ ngang b ng ằ vi c vay v n b ng các đ ng tièn trên (*)ệ ố ằ ồ
3 L i ích ợ khi vay đ ng ti n đó v i đ ng ti n còn l i (**)ồ ề ớ ồ ề ạ
Chú ý : đ s cho ( 1 v i 2) ho c (1 v i 3) ề ẽ ớ ặ ớ
Cách làm
Chú ý đ bi t tính Et : đ ng ti n vay ể ế ồ ề luôn đ ng sau ứ => đ ng ứ
tr ướ ầ c c n quy đ i ổ
Gi i ả
Áp d ng công th c lãi vayụ ứ
Ih = ( 1+ In)x( 1+Et) -1
Trong đó:
Ih : lãi su t th c ấ ự
In : lãi su t danh nghĩa ấ
Et : (E1-Eo)/Eo t l thay đ i t giá gi a ĐTDT/ĐTGDỷ ệ ổ ỷ ữ
Eo: t giá mua ỷ đ u năm ầ c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị E1 : t giá bán ỷ cu i năm ố c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị