1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÁC DẠNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ CHƯƠNG 2356

19 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Tài Chính Quốc Tế Chương 2356
Trường học Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Chương Trình Tài Chính Quốc Tế
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 132,15 KB
File đính kèm dạng bài tập tài chính quốc tế.rar (128 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TCQT C2, C6 (các bài tập ngắn) mỗi CHƯƠNG có 1 dạng C3,C5, C7 (các bài tập dài) CHÚ Ý CHO CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG C2 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (dạng bài tập ngắn ) Ví dụ Tại thị trường giao dịch của.

Trang 1

CÁC D NG BÀI TCQT Ạ

- C2, C6 (các bài t p ng n) m i CH ậ ắ ỗ ƯƠ NG có 1

d ng ạ

- C3,C5, C7 (các bài t p dài) ậ

CHÚ Ý: CHO CÁC D NG BÀI T P: Ạ Ậ

D NG C2Ạ : T GIÁ H I ĐOÁI (Ỷ Ố d ng bài t p ng n )ạ ậ ắ

Ví d : T i th trụ ạ ị ường giao d ch c a ngân hàng x ngày 01/01/N có ị ủ thông tin nh sau:ư

T giá niêm y t:ỷ ế

USD/CNY: 6,4009/42 => CNY/USD = 6,4042/6,4009 nếu

USD/CNY: 6,4009/03 => CNY/USD = 6,4103/6,4009 (+ 100)

USD/SGD: 1,4068/98 t giáỷ mua t giá bán t giá bán t giá mua ỷ ỷ ỷ

GBP/VND : 34.859/99

NZD/JPY : 77,35/85

GBP/NZD : 2,4149/70

EUR/ CAD : 1,5222/48

EUR/USD: 1,1530/55

SGD/VND: 15.794/30 nh + thêm 100 vì (30<94)ớ

Có các giao d ch nh sau: ị ư

KH mua => t giá ngân ngân hàng là t giá bán ỷ

1. KH dùng 10 t ỷ VND mua CNY chú

ý : KH bán => t giá ngân ngân hàng là t giá mua ỷ

2 KH bán 5.000.000 CAD nh n ậ VND

3. KH mua 100 tri u JPY thanh toán b ng ệ ằ USD

cách nh n hàng đ ng ti n nào đ ng trậ ồ ề ứ ước: dùng : đ ng ồ

ti n cu i đ ng tr ề ố ứ ướ c

Trang 2

4 KH dùng EUR mua 1.000.000 GBP bán :đ ng ti n đ u đ ng tr ồ ề ầ ứ ướ c

Mua : đ ng ti n đ u đ ng tr ồ ề ầ ứ ướ c

Cách làm bài:

1 KH dùng 10 t VND ỷ mua CNY ( đ ng ti n cu i đ ng trồ ề ố ứ ước)

- T giá bán CNY/VND = x USD/SGD x SGD/VND =

1/6,4009 x 1,4098 x 15.830 =3486,561

T giá bán t giá bán t giá bánỷ ỷ ỷ

Ta th y : 1 CNY = 3486,561 VNDấ

2.868.155,24CNY = 10.000.000.000 VND

KL : v y KH dùng 10 t VND thì mua đậ ỷ ược 2.868.155,24 CNY

Làm các câu ti p theo ế

2.T giá mua CAD/VND = ?ỷ

3 t giá bán JPY/USD =? ỷ

Nh : vi t đ y đ nhéớ ế ầ ủ

D ng C6; ạ Vi n tr vay n ( 1 d ng bài t p ng n nhé) ệ ợ ợ ạ ậ ắ

Chính ph vay ODA cho ví 1 d án v i thông tin nh sau:ủ ự ớ ư

- Kho n vay A : t ng s ti n ả ổ ố ề vay 170 tri u GBPệ trong đó vi n tr ệ ợ

k hoàn l i là 8 tri u GBPạ ệ , còn l i là cho vay u đãi v i ạ ư ớ lãi su t ấ 3,5%/ năm, th i gian vay là 10 nămờ , th i gian ờ ân h n là 3 nạ ăm

V n g c và ố ố lãi tr 6 tháng 1 l nả ầ vào cu i kỳ v n g c đố ố ố ươc tr ả

đ u trong th i gian tr n ề ờ ả ợ

- Kho n vay A : t ng s ti n ả ổ ố ề vay 170 tri u GBPệ trong đó vi n tr ệ ợ

k hoàn l i là 6 tri u GBPạ ệ , còn l i là cho vay u đãi ạ ư v i lãi su t ớ ấ 2,5%/ năm, th i gian vay là 10 nămờ , th i gian ờ ân h n là 4 nămạ

V n g c và lãi tr ố ố ả 6 tháng 1 l nầ vào cu i kỳ v n g c đố ố ố ươc tr ả

đ u trong th i gian tr n ề ờ ả ợ

Trang 3

Cho bi t lãi su t GBD trên TT c giai đo n là ế ấ ả ạ 8%/ năm

? chính ph l a ch n phủ ự ọ ương án vay nào vì sao?

Cách làm bài

ÁP d ng công th c kho n vay ODA:ụ ứ ả

Kho n vay Aả

GE(A) = [100%xb + GE(L)xL]/A

GL(L) = [ 1 -] x [ 1-]

trong đó:

GE(A) : y u t không hoàn tr l i c a kho n vayu ODA : 170trế ố ả ạ ủ ả GE(L) : y u t không hoàn l i c a kho n vay L ế ố ạ ủ ả

A GT kho n vay khong hoàn l i 170ả ạ

b: GT ph n vi n tr không hoàn l i 8 tri uầ ệ ợ ạ ệ

L: GT ph n vay u đãi : 162 tri u ầ ư ệ

Rf : lãi su t vay u d i : 3,5%/nămấ ư ẫ

a s l n tr n trong năm : 12 tháng / 6 tháng ( 2 l n)ố ầ ả ợ ầ

G th i gian ân h n : 3 nămờ ạ

M th i gian vay : 10 nămờ

r t l chi t kh u m i kỳ r= == 0.039ỷ ệ ế ấ ỗ

GL(L) = [ 1 -] x [ 1-] = 22,045%

GE(A) = [100%x8 +22,045%x162]/170 =25,71%

Kho n vay Bả

GE(A) : y u t không hoàn tr l i c a kho n vayu ODA : 170trế ố ả ạ ủ ả GE(L) : y u t không hoàn l i c a kho n vay L ế ố ạ ủ ả

Trang 4

A GT kho n vay khong hoàn l i 170ả ạ

b: GT ph n vi n tr không hoàn l i 6 tri uầ ệ ợ ạ ệ

L: GT ph n vay u đãi : 164 tri u ầ ư ệ

Rf : lãi su t vay u d i : 2,5%/nămấ ư ẫ

a s l n tr n trong năm : 12 tháng / 6 tháng ( 2 l n)ố ầ ả ợ ầ

G th i gian ân h n : 4 nămờ ạ

M th i gian vay : 10 nămờ

r t l chi t kh u m i kỳ r= == 0.039ỷ ệ ế ấ ỗ

GL(L) = [ 1 -] x [ 1-] = 28,792%

GE(A) = [100%x6+28,792%x164]/170 = 31,305%

V y GE(A) < GE(B) => ch n GE(A)ậ ọ

D ng bài t p dài ( C3,C5,C7)ạ ậ

CH ƯƠ NG 3 : ( CÓ 2 D NG ) Ạ

D ng ạ quy n ch n mua ề ọ OR quy n ch n bán ề ọ

1.QUY N CH N MUA : Ề Ọ

VD : 1 nhà nh p kh u c a VN sau 3 tháng n a s ph i thang toán ậ ẩ ủ ữ ẽ ả 500.000 GBP ti n nh p kh u d đón t gá có th s tăng nên nhà d uề ậ ẩ ự ỷ ể ẽ ầ

NK đó đã đăng kí v i ngân hàng ớ H p đ ng quy n ch n mua mua ợ ồ ề ọ

500.000 GBP b ng VND theo nh ng n i dung sau: ằ ữ ộ

- T giá h p đ ng là t giá kỳ bán đỷ ợ ồ ỷ ược xã đ nh theo lý thuy t cân ị ế

b ng lãi su t;ằ ấ

- Th i h n h p đ ng là 90 ngàyờ ạ ợ ồ

- Hình th c ch n ki u mứ ọ ể ỹ

- Phí quy n ch n: 100 ề ọ

Trang 5

- T giá giao ngay hi n t i GDP/VND= 35.450/10ỷ ệ ạ

- Lãi su t cua GBP là 1,5%-3%/ năm , VND là 9%-12%/năm ấ R(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá , R(CL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ế ấ vay đ ng ti n y t giá ồ ề ế

- R(CD) R(CL) r(TD) R(TL)

R(TD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá , R(TL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ị ấ vay đ ng ti n đ nh giáồ ề ị

yêu c u 1 hãy cho bi t t giá h p đ ng mua bán là bao nhiêuầ ế ỷ ợ ồ

t i th i đi m đáo h n, l lãi bao nhiêu t i th i đi m giao ngay ạ ờ ể ạ ỗ ạ ờ ể GBP/VND trên TT là

a, GBP/VND = 35.800/35.850

b, GBP/VND = 36.400/36.500

c,GBP/VND = 36/800/36.850

minh h a đ thọ ồ ị

cách làm

1 H p đ ng là H p đ ng quy n ch n mua nên t giá h p đ ng là t ợ ồ ợ ồ ề ọ ỷ ợ ồ ỷ giá k h n bán c a ngân hàng:ỷ ạ ủ

Áp d ng công th c cân b ng lãi su t 2 đ ng ti nụ ứ ằ ấ ồ ề

Fo = So x

Trong đó :

Fo: là t giá kỳ h nỷ ạ

So: là t giá giao ngay So= 35.510ỷ

rTL : lãi su t cho vay đ ng ti n đ nh giá : 12%/nămấ ồ ề ị

(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá 1,5%/nămấ ề ử ồ ề ế

T= th i h n 90/360ờ ạ

f: phí quy n ch n 100ề ọ

Fo = 35.510x = 36.439

Trang 6

T giá bán th c t c a kH For = F0+ f =36.439+100 =36.539ỷ ự ế ủ

2 l lãi KHỗ

a, GBP/VND = 35.800/35.850

SoF = 35.850 ,Fo= 36.439 , For=36.539 lãi lỗ

Ta th y: SoF < Foấ

Khách hàng không th c hi n h p đ ng và b lự ệ ợ ồ ị ỗ

S l là t ng phí quy n ch n = 500.000 x100 =50.000.000 (VND)ố ỗ ổ ề ọ Lãi

b, GBP/VND = 36.400/36.500 36.439 36.539

SoF = 36.500, Fo= 36.439 , For=36.539

0 F0 For sof

Ta tháy : Fo < So < For vùng lỗ

Khách hàng th c hi n h p đ ng và b lô ự ệ ợ ồ ị -100

S l = HHCS x(For- SoF ) = 500.000 x( 36.539 -36.500)= ố ỗ

19.500.000 VND

c,GBP/VND = 36/800/36.850

So =36.850 ,Fo= 36.439 , For=36.539

Ta th y : So >Forấ

Khách hàng th c hi n h p đ ng và có lãiự ệ ợ ồ

M c lãi : HHCS x(SoF -For) =500.000 x(ứ 36.850-36.539) ==

155.500.00 VND

Trang 7

QUY N CH N BÁN Ề Ọ

Ngày 01/4 1 khách hàng ký v i ngân hàng b m t h p đ ng quy n chon ớ ộ ợ ồ ề bán 1.000.000 GBP l y VND cho th i h n 90 ngày, t giá kỳ h n xác ấ ờ ạ ỷ ạ

đ nh theo cân b ng lãu su t , m c phí quy n 90 VND/GBP , t giá giaoị ằ ấ ứ ề ỷ ngay hi n t i GBP/ VND là 30.000/300.20 lãi su t GBP là 5% và 6%, ệ ạ ấ VND là 10% và 12%/ năm

Yêu c u ầ R(CD) R(CL) r(TD) R(TL)

R(CD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n y t giá , R(CL) lãi su t cho vay ấ ề ử ồ ề ế ấ

đ ng ti n y t giá ồ ề ế

-

R(TD) : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá , R(TL) lãi su t cho ấ ề ử ồ ề ị ấ vay đ ng ti n đ nh giáồ ề ị

Hãy cho bi t, đ n th i kỳ h n khách hàng có th c hi n h p đ ng hay ế ế ờ ạ ự ệ ợ ồ không? L lãi th nào ? n u t giá mua giao ngay trên th trỗ ế ế ỷ ị ường là:

A 30.150

B 30.250

C 30.350

Cách làm bài

1 H p đ ng là H p đ ng quy n ch n bán nên t giá h p đ ng là t ợ ồ ợ ồ ề ọ ỷ ợ ồ ỷ giá k h n mua c a ngân hàng:ỷ ạ ủ

Áp d ng công th c cân b ng lãi su t 2 đ ng ti nụ ứ ằ ấ ồ ề

Fb = Sb x

Trong đó :

Fo: là t giá kỳ h nỷ ạ

So: là t giá giao ngay So= 30.000ỷ

rTD : lãi su t ti n g i đ ng ti n đ nh giá: 10/nămấ ề ử ồ ề ị

Trang 8

r (CL) : lãi su t cho vay đ ng ti n y t giá 6%/nămấ ồ ề ế

T= th i h n 90/360ờ ạ

f: phí quy n ch n 90ề ọ

Fb = 30.000 x

Fb = 30.295

T giá th c t KH bán ( Fbr) = Fb- f =30.295-90 =30.205ỷ ự ế

L lãi c a kH ỗ ủ

A, GBP/ VND = 30.150

Sbf = 30.150, Fb = 30.295, Fbr=30.205

Ta th y Sbf < Fbr ấ

Kh th c hi n H p đ ng có lãiự ệ ợ ồ

S lãi = HHCS ( Fbr-Sbf) = 1.000.000 x( 30.205- 30.150) ố

=55.000.000 VND

B, GBP/ VND = 30.250

Sbf =30.250, Fb = 30.295, Fbr=30.205 lãi

Fbr < Sbf < Fb

kH th c hi n h p đ ng và b l ự ệ ợ ồ ị ỗ

0 Fbr Fb l Sbỗ

s l = HHCS ( Fb-Sbf) =1.000.000x (30.295-30.250) 45.000.000 ố ỗ VND

c GBP/ VND = 30.350

Sbf =30.350 , Fb = 30.295, Fbr=30.205

Ta th y Sbf > Fbấ

KH k th c hi n h p đ ng và b lự ệ ợ ồ ị ỗ

S l là t g c phí ch n = 10.000.000 x90 =90.000.000ố ỗ ổ ọ

Trang 9

D NG 2 NGHI P V HOÁN Đ I Ạ Ệ Ụ Ổ

Ngày 1/8/N DN x có 100.000 CHF t thu Xk, hi n t i doanh ừ ệ ạ nghi p c n USD đ kinh doanh Sau 3 tháng n a DN l i c n ệ ầ ể ữ ạ ầ 100.000 CHF đ thanh tían nh p kh u DN này đã đăng kí h p ể ậ ẩ ợ

h p đ ng v i ngân hàng A đ th c ợ ồ ớ ể ự hi n hoán đ i ti n t ệ ổ ề ệ, vào

1/8/N t i ngân hàng niêm y t nh sau:ạ ế ư

-T giá giao ngay : CHF/USD =1,0856/02ỷ

-Lãi su t đ ng CHF : 1,5- 3%/ nămấ ồ

-lãi suát đ ng ÚD : 4 -5%/ nămồ

Xác đ nh chi phí doanh nghi p x ph i tr cho nghi p v hoán ị ệ ả ả ệ ụ

đ i nàyổ

Cách làm

Ngày 1/8/N DN x nh n đậ ược USD khi bán 100.000 CHF :

100.000 x 1,0856 = 108.560 USD

Sau 3 tháng

Áp d ng công th c SWAP ụ ứ

W = S x -1

Trong đó

So: là t giá giao ngay So= 30.000ỷ

rT : lãi su t năm đ ng ti n đ nh giáấ ồ ề ị

r C: lãi su t nămđ ng ti n y t giá ấ ồ ề ế

T= th i h n 90/360ờ ạ

Khai tri n ctể

W = S x -1 = W = 1,0856 x -1 = 0,0027

Trang 10

W = S x -1 = W = 1,0902 x( -1) = 0.0095

V y w 3 tháng (CHF/USD ) =27/95ậ

A B

T giá hoán đ i ngỷ ổ ượ ạc l i chính là t giá kì h n 3 thángỷ ạ

T giá kỳ h n ( F) =t giá giao ngay (S) +/- m c Swap (W)ỷ ạ ỷ ứ

N u (+) khi A< Bế

N u (-) khi A > Bế

W 3 tháng (CHF/USD) = (1,0856 +0,0027 / 1,0902 +0,0095) = 1,0883/1,0997

S USD c n thi t đ DN mua l i 100.000CHFố ầ ế ể ạ

1,0997 x100.000 = 109.970 usd

V y chi phí DN b ra th c hi n hoán đ i làậ ỏ ự ệ ổ

109.970-108.560= 1.410 USD

H t ch ế ươ ng 3

CH ƯƠ NG 5: CÓ 3 D NG : Ạ

D ng 1: ạ công ty đa qu c gia ố

1 công ty đa qu c gia các CN t i 3 m c A, B, C.CN t i m c A đã mua ố ạ ứ ạ ứ

c a CN t i B là 450.000 Sp X v i giá 14 USD/sp CNC đã mua cho chiủ ạ ớ

Trang 11

nhánh A 150.000 x v i giá 16 USD/sp CN C sau đó đã bán ra TT s ớ ố

s n ph m v i giá 20 USD/spả ẩ ớ

- CN t i A gia công s n ph m X còn l i s n xu t ra m t hàng y ạ ả ẩ ạ ả ấ ặ ( 1 X = 1 Y ) bán ra TT v i giá 28 USD/spớ

- Chi phí SX t i chi nhánh B là 8 USD/ Sp Chi phí gia công c a A ạ ủ

là 4 USD/ SP

- Chi phí ph c v tiêu th sp t i CN C là 1 USD/sp , B là 1,5 , A là ụ ụ ụ ạ 1,2

- Thu su t TNDN A = 20% , B 30%, C = 25%ế ấ

Yêu c u: ầ

Tính LN tăng thêm c a Cty ĐQG n u A mua hàng hóa c a B v i giá 11ủ ế ủ ớ USD/sp và C mua v i giá 18 USD/ sp t CN t i Aớ ừ ạ

M o k nh m ẹ ầ

Ch a thay đ i ư ổ

B

450.000 x 8

450.000x 14 1.5

A C

(450.000 x14) 150.000x 16 150.000x20 ( 450 -150)x4 150.000x16

1,2 1

300.000x 28

Đã thay đ iổ

Trang 12

B

450.000 x 8

450.000x 11 1.5

A C

(450.000 x11) 150.000x 18 150.000x20 ( 450 -150)x4 150.000x18

1,2 1

300.000x 28

1.Mũi tên là doanh thu

2.Hình chòn là giá v nố

3.Lãi g p = 1-2ộ

4.Chi phí khác = A : 1,2 x450 (đ dể ưới cu i c nhân s sp mua vào ố ứ ố ở hình )

5.LNTT= 3-4

6 thu TNDN = % thu x v i 5ế ế ớ

7= 5-6

B I LÀM Ầ

B ng trả ước khi th c hi n chuy n ự ệ ể

đ n v : 1000 USDơ ị

Trang 13

Sau khi chuy n giáể

Đ n v 1000 USDơ ị

V y LN tăng thêm là : 4113 -3963 = 1500 nghìn (usd)ậ

D NG 2: C PHI U ,TRÁI PHI U Ạ Ổ Ế Ế

VD : đ u năm N 1 nhà đ u tầ ầ ư Đ c ứ đ u t 20.000 CP c a công ty M ầ ư ủ ỹ

v i giá 10 ớ USD/1Cp Cp mua là 0.5 USD/cp, t giá t i th i đi m đó ỷ ạ ờ ể

USD/EUR : 0,8910/80 D ki n đ n năm N, nhà đ u t s nh n đự ế ế ầ ư ẽ ậ ược

c t c ổ ứ là 1,5 USD/ CP và đem bán s cp đ n thi trố ế ường v i giá 12 ớ USD/ cp, Chi phí đ ể bán là 0,4 USD/CP T giá d ki n là ỷ ự ế USD/EUR : 0,9525/85

Tính t su t l i nhu n NDT vào CP này?ỷ ấ ợ ậ

LN c a nhà đ u t là bao nhiêu EUR?ủ ầ ư

Trang 14

Cách làm đ ng ti n giao d ch đ ng ti n đ u t ồ ề ị ồ ề ầ ư

đ ng ti n giao d chồ ề ị

Chú ý Đ cho t giá USD/ EUR mà Nhà đ u t l i mua ề ỷ ầ ư ạ

b ng USD thì quy đ i t giá => thành EUR/USD ằ ổ ỷ

Đ cho t giá EUR/USD thì không c n quy đ i t giáỀ ỷ ầ ổ ỷ

BÀI LÀM

B1 : chuy n t giáể ỷ

Chuy n tể ỷ

giá

T giá muaỷ T giá bánỷ T giá muaỷ T giá bánỷ

EUR/USD 1/0,8980 1/0,8910 1/0,9585 1/0,9525

B2: ÁP d ng CT t su t l i nhu n:ụ ỷ ấ ợ ậ

Rs =

Trong đó :

Rs : là t su t đ u t vào cpỷ ấ ầ ư

P1: giá bán TT c a CP ( đ ng ti n giao d ch ) = giá bán – Cp bán ủ ồ ề ị

Po : Giá mua TT c a CP ( đ ng ti n giao d ch) = giá mua + CP muaủ ồ ề ị DIV: l i t c c a CP ợ ứ ủ

Et : t l thay đ i gi a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ỷ ệ ổ ữ ồ ề ầ ư ồ ề ị

Eo: t giá mua ỷ đ u năm ầ c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị E1 : t giá bán ỷ cu i năm ố c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị B3 tính

Trang 15

- Po = 10 +5 = 10,5 USD

- P1 = 12 –0,4 = 11,6 USD

- DIV = 1,5

- Et = = -0,0572

KL:………

2

LN c a nhà đ u t = RS x V n v n đ u t (EUR)ủ ầ ư ố ố ầ ư

V n đ u t theo USD = n x Po = 20.000 x 10,5 = 210.000 (USD)ố ầ ư

NDT bán bao nhiêu ra EUR đ l y 210.000 USD ( Ko c n đ i t giá ) ể ấ ầ ổ ỷ

USD/EUR : 0,8910/80

V n Đtu ( ÊUR ) = 0,8980 x 210.000 = 188.580 (EUR)ố

LN c a nhà đ u t là 188.580 x 32,33% = ? ủ ầ ư

D NG 3 Ạ LÃI VAY HI U QU : đ ng ti n vay = Ệ Ả ồ ề

v i Đ ng ti n đ u t (câu trên) ớ ồ ề ầ ư

Đ u năm x , Cty B d tính vay 1 kh an v n tr giá 200.000.000 ầ ự ỏ ố ị CNY

trong vòng 1 năm, công ty đ ng trứ ướ ực l a ch n sauọ

- Vay CNY t ngân hàng t ng nừ ỏ ước v i lãi su t ớ ấ 7%/ năm

- Vay USD t 1 ngân hàng m v i lãi su t ừ ỹ ớ ấ 6% năm

- Vay JPY t 1 ngân hàng c a Nh t v i lãi su t ừ ủ ậ ớ ấ 5%/ năm

Trang 16

- Vay GBP t ngân hàng c a anh v i lãi su t ừ ủ ớ ấ 3% năm

T giá đ u năm USD/CNY=6,545/95 , ỷ ầ CNY/JPY = 18,882/95

T giá cu i năm USD/CNY=6,643/75 , ỷ ố CNY/JPY = 18,645/85

Công ty d ki n sau 1 năm đ ng GBP ự ế ồ tăng 6% so v i đ ng CNYớ ồ Yêu c uầ

1.Xác đ nh cty B nên vay t ngân hàng nào?ị ừ

2 V i m c bi n đ ng nào đ ng USD, JPY, và GBP thì vi c vay v n ớ ứ ế ộ ồ ệ ố

b ng đ ng CNY ằ ồ ngang b ng ằ vi c vay v n b ng các đ ng tièn trên (*)ệ ố ằ ồ

3 L i ích ợ khi vay đ ng ti n đó v i đ ng ti n còn l i (**)ồ ề ớ ồ ề ạ

Chú ý : đ s cho ( 1 v i 2) ho c (1 v i 3) ề ẽ ớ ặ ớ

Cách làm

Chú ý đ bi t tính Et : đ ng ti n vay ể ế ồ ề luôn đ ng sau ứ => đ ng ứ

tr ướ ầ c c n quy đ i ổ

Gi i ả

Áp d ng công th c lãi vayụ ứ

Ih = ( 1+ In)x( 1+Et) -1

Trong đó:

Ih : lãi su t th c ấ ự

In : lãi su t danh nghĩa ấ

Et : (E1-Eo)/Eo t l thay đ i t giá gi a ĐTDT/ĐTGDỷ ệ ổ ỷ ữ

Eo: t giá mua ỷ đ u năm ầ c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị E1 : t giá bán ỷ cu i năm ố c a (đ ng ti n đ u t / đ ng ti n giao d ch)ủ ồ ề ầ ư ồ ề ị

Ngày đăng: 12/01/2023, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w