1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo quan trắc chất lượng nước thải sinh hoạt sau quá trình xử lý tại trạm xử lý nước thải Bãi Cháy – thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh

35 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo quan trắc chất lượng nước thải sinh hoạt sau quá trình xử lý tại trạm xử lý nước thải Bãi Cháy – thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh
Tác giả Trần Xuân Trường
Người hướng dẫn Ths. Vũ Văn Doanh
Trường học Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo quan trắc chất lượng nước thải sinh hoạt sau quá trình xử lý tại trạm xử lý nước thải Bãi Cháy – thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh MỞ ĐẦU 1 1. Lý do chọn chuyên đề thực tập: 1 CHƯƠNG I: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 2 1. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn: 2 1.1. Vị trí và chức năng: 2 1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn: 2 1.3. Chức năng các bộ phận: 4 1.4. Các dự án đã thực hiện của Công ty: 6 CHƯƠNG II: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP 7 2.1. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 7 2.2. Mục tiêu của đề tài. 7 2.3. Phương pháp thực hiện chuyên đề. 7 2.4. Kết quả chuyên đề. 9 2.4.1. Khái quát các đặc điểm chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của Thành phố Hạ Long 9 2.4.2. Giới thiệu chung về Trạm xử lý nước thải Bải Cháy 12 2.4.3. Các thông số quan trắc chất lượng nước thải sau quá trình xử lý 13 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 19 Kết luận 19 Kiến nghị 19 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Phương pháp đo tại hiện trường 8 Bảng 2. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm 8 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Sơ đồ bộ máy tổ chức của công ty Cổ phần môi trường và đô thị Hạ Long 3 Hình 2. Sơ đồ công nghệ tại Trạm xử lý nước thải Bãi Cháy 12 Hình 3. Biểu đồ biểu diễn giá trị pH trong nước thải 14 Hình 4. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng TSS trong nước thải 15 Hình 5. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng BOD5 trong nước thải 16 Hình 6. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng dầu mỡ động thực vật trong nước thải 17 Hình 7. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng Coliform trong nước thải 18

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG HÀ N I Ộ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



“ BÁO CÁO QUAN TR C CH T L Ắ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C TH I Ả SINH HO T SAU QUÁ TRÌNH X LÝ T I TR M X LÝ Ạ Ử Ạ Ạ Ử

N ƯỚ C TH I BÃI CHÁY - THÀNH PH H LONG Ả Ố Ạ

T NH QU NG NINH” Ỉ Ả

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Công ty C ph n môi tr ổ ầ ườ ng đô th H Long ị ạ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : Kĩ S Lã Văn H ư ườ ng

Tr ưở ng tr m x lý n ạ ử ướ c th i Bãi Cháy ả

Sinh viên th c hi n ự ệ : Tr n Xuân Tr ầ ườ ng – L p ĐH3QM1 ớ

H Long, tháng 03 năm 2017 ạ

Trang 2

TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG HÀ N I Ộ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



“ BÁO CÁO QUAN TR C CH T L Ắ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C TH I SINH Ả

HO T SAU QUÁ TRÌNH X LÝ T I TR M X LÝ N Ạ Ử Ạ Ạ Ử ƯỚ C

TH I BÃI CHÁY - THÀNH PH H LONG Ả Ố Ạ

T NH QU NG NINH” Ỉ Ả

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Công ty C ph n môi tr ổ ầ ườ ng đô th H ị ạ Long

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : Kĩ S Lã Văn H ư ườ ng

Tr ưở ng tr m x lý n ạ ử ướ c th i Bãi Cháy ả

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ

H Long, tháng 03 năm 2017 ạ

Trang 3

L I C M N Ờ Ả Ơ

Đ hoàn thành báo cáo th c t p t t nghi p này, em xin chân thành x m n sể ự ậ ố ệ ả ơ ựgiúp đ , ch b o c a các th y cô giáo trong Ban giám hi u, Ban ch nhi m khoaỡ ỉ ả ủ ầ ệ ủ ệMôi Trường – Trường Đ i h c Tài Nguyên và Môi Trạ ọ ường Hà N i, phòng phân tíchộ– quan tr c – Trung tâm quan tr c và b o v môi trắ ắ ả ệ ường – S Tài Nguyên và Môiở

Trường t nh Thanh Hóa đã nhi t tình giúp đ em trong quá trình hoàn thành báo cáoỉ ệ ỡ

th c t p này.ự ậ

Đ c bi t em xin đặ ệ ược bày t s bi n n chân tr ng nh t t i giáo viên hỏ ự ế ơ ọ ấ ớ ướngdẫn, Ths Vũ Văn Doanh, đã t n tình giúp đ , hậ ỡ ướng d n em hoàn thành báo cáoẫ

th c t p này.ự ậ

Em xin g i l i c m n chân thành nh t t i Kĩ s Lã Văn Hử ờ ả ơ ấ ớ ư ường công tác t iạ

Tr m x lý nạ ử ước th i Bãi Cháy – thu c công ty c ph n Môi trả ộ ổ ầ ường đô th Hị ạLong, cùng các cô chú trong ban lãnh đ o, các anh ch phòng Kĩ thu t công ty, cácạ ị ậanh ch Trung Tâm Quan tr c tài nguyên và môi trị ở ắ ường – S Tài nguyên và Môiở

trường t nh Qu ng Ninh, đã t o đi u ki n thu n l i và t t nh t cho em khi th cỉ ả ạ ề ệ ậ ợ ố ấ ự

hi n báo cáo th c t p này t i Trung tâm.ệ ự ậ ạ

Do th i gian th c t p ng n, trình đ chuyên môn còn h n ch , b n thân cònờ ự ậ ắ ộ ạ ế ảthi u kinh nghi m nên báo cáo không th tránh đế ệ ể ược nh ng sai sót Em r t mongữ ấ

đượ ực s đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo đ báo cáo th c t p t t nghi p c aế ủ ầ ể ự ậ ố ệ ủ

em được hoàn thi n h n n a.ệ ơ ữ

Em xin chân thành c m n t i gia đình, nh ng ngả ơ ớ ữ ười thân và b n bè đã t oạ ạ

đi u ki n t t nh t v m i m t cho em trong su t quá trình th c hi n báo cáo nàyề ệ ố ấ ề ọ ặ ố ự ệ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

H Long, ngày ạ 01 tháng 03 năm 2017

Sinh viên

Tr n Xuân Trầ ường

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

M Đ U Ở Ầ 1

1 Lý do ch n chuyên đ th c t p: ọ ề ự ậ 1

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1 V trí, ch c năng, nhi m v và quy n h n: ị ứ ệ ụ ề ạ 2

1.1 V trí và ch c năng: ị ứ 2

1.2 Nhi m v và quy n h n: ệ ụ ề ạ 2

1.3 Ch c năng các b ph n: ứ ộ ậ 4

1.4 Các d án đã th c hi n c a Công ty: ự ự ệ ủ 6

CH ƯƠ NG II: K T QU TH C HI N CHUYÊN Đ TH C T P Ế Ả Ự Ệ Ề Ự Ậ 7

2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t p ạ ự ệ ề ự ậ 7

2.2 M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề 7

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n chuyên đ ự ệ ề 7

2.4 K t qu chuyên đ ế ả ề 9

2.4.1 Khái quát các đ c đi m chung v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a ặ ể ề ề ệ ự ế ộ ủ Thành ph H Long ố ạ 9

2.4.2 Giới thiệu chung về Trạm xử lý nước thải Bải Cháy 12

2.4.3 Các thông số quan trắc chất lượng nước thải sau quá trình xử lý 13 K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 19

K t lu n ế ậ 19

Ki n ngh ế ị 19

Trang 5

DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

QCVN: Quy chu n Vi t Namẩ ệ

TCVN: Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ

GHCP: Gi i h n cho phépớ ạ

BTNMT: B Tài nguyên và Môi trộ ường

Trang 6

DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể

B ng 1 Ph ả ươ ng pháp đo t i hi n tr ạ ệ ườ 8 ng

B ng 2 Ph ả ươ ng pháp phân tích trong phòng thí nghi m ệ 8

DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ Hình 1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của công ty Cổ phần môi trường và đô thị Hạ Long 3

Hình 2 Sơ đồ công nghệ tại Trạm xử lý nước thải Bãi Cháy 12

Hình 3 Bi u đ bi u di n giá tr pH trong n ể ồ ể ễ ị ướ c th i ả 14

Hình 4 Bi u đ bi u di n hàm l ể ồ ể ễ ượ ng TSS trong n ướ c th i ả 15

Hình 5 Bi u đ bi u di n hàm l ể ồ ể ễ ượ ng BOD 5 trong n ướ c th i ả 16

Hình 6 Bi u đ bi u di n hàm l ể ồ ể ễ ượ ng d u m đ ng th c v t trong n ầ ỡ ộ ự ậ ướ c th i ả 17

Hình 7 Bi u đ bi u di n hàm l ể ồ ể ễ ượ ng Coliform trong n ướ c th i ả 18

Trang 7

Thành ph H Long đố ạ ược bi t đ n nh m t trung tâm văn hóa, kinh t , chínhế ế ư ộ ế

tr c a t nh Qu ng Ninh V i các ti m năng đị ủ ỉ ả ớ ề ược thiên nhiên ban t ng v khoángặ ề

s n và du l ch, thành ph H Long đang t ng ngày t ng ngày “thay da đ i th t”, kinhả ị ố ạ ừ ừ ổ ị

t liên t c phát tri n, đ i s ng nhân dân ngày m t đi lên Tuy nhiên song song v i sế ụ ể ờ ố ộ ớ ựphát tri n v kinh t , vi c qu n lí Tài nguyên – Môi trể ề ế ệ ả ường cũng luôn được Thành

ph chú tr ng đ hố ọ ể ướng t i m c tiêu “phát tri n b n v ng” trong tớ ụ ể ề ữ ương l i.ạ

Theo k t qu đi u tra dân s c a T nh, tính đ n năm 2014, dân s Thành phế ả ề ố ủ ỉ ế ố ố

H Long là 236.972 ngạ ười, m t đ dân s là 871 ngậ ộ ố ười/km2 – cao g p 3.2 l n m tấ ầ ậ

đ dân s Vi t Nam ( 273 ngộ ố ệ ười/km2) Đây đang tr thành m t s c ép không nhở ộ ứ ỏ

v i thành ph Dân s tăng các nhu c u v c s h t ng, y t , trớ ố ố ầ ề ơ ở ạ ầ ế ường h c cũngọliên t c phát tri n đ đáp ng, trong đó nhu c u v ngu n nụ ể ể ứ ầ ề ồ ướ ấ ầc r t c n được quantâm Thành ph đã cho xây d ng nh ng tr m x lý nố ự ữ ạ ử ước th i sinh ho t cho ngả ạ ườidân trên đ a bàn đ gi i quy t v n đ ô nhi m ngu n nị ể ả ế ấ ề ễ ồ ước, tiêu bi u là tr m x lýể ạ ử

nước th i Bãi Cháy trên th phả ị ường Bãi Cháy thu c công ty C ph n Môi trộ ổ ầ ường

Đô th H Long Đây là đ a bàn đông dân c , nhi u h ng m c c s h t ng ph cị ạ ị ư ề ạ ụ ơ ở ạ ầ ụ

v ngành du l ch nh m đáp ng nhu c u đa d ng c a khách du l ch trong nụ ị ằ ứ ầ ạ ủ ị ước vàngoài nước nên vi c x lý nệ ử ước th i r t đả ấ ược chú tr ng.ọ

Quan tr c và phân tích môi trắ ường là m t công vi c r t c n thi t giúp chúngộ ệ ấ ầ ế

ta có th n m để ắ ược ch t lấ ượng môi trường chúng ta đang s ng T đó, chúng ta cóố ừ

th đ a ra các bi n pháp phòng ng a, gi m thi u, kh c ph c nh ng y u t môiể ư ệ ừ ả ể ắ ụ ữ ế ố

trường đã và đangx y ra xung quanh chúng ta Nh m ki m ho t đ ng c a Tr m xả ằ ể ạ ộ ủ ạ ử

lý em quy t đ nh l a ch n chuyên đ : ế ị ự ọ ề “Báo cáo quan tr c ch t l ắ ấ ượ ng n ướ c th i ả sinh ho t sau quá trình x lý t i tr m x lý n ạ ử ạ ạ ử ướ c th i Bãi Cháy – thành ph ả ố

H Long t nh Qu ng Ninh” ạ ỉ ả

1

Trang 8

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

Ngày 01/7/2010, Công ty Môi trường đô thị Hạ Long chuyểnthành Công ty cổ phần Môi trường đô thị Hạ Long Quảng Ninh theoQuyết định số 2429/QĐ-UBND "V/v phê duyệt phương án cổ phầnhóa và chuyển Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Hạ Long QuảngNinh"

Địa chỉ: Số 4 đường Cao Xanh thành phố Hạ Long tỉnh QuảngNinh

Đứng đầu công ty: Tổng Giám Đốc Phạm Văn Hùng

1 V trí, ch c năng, nhi m v và quy n h n: ị ứ ệ ụ ề ạ

1.1 V trí và ch c năng: ị ứ

Công ty C ph n Môi trổ ầ ường Đô th H Long s n xu t kinh doanh theo hìnhị ạ ả ấ

th c c ph n hóa doanh nghi p v i v n đi u l 32.013.430.000 trong đó v n nhàứ ổ ầ ệ ớ ố ề ệ ố

nước chi m t l : 88,66%; v n huy đ ng: 11,34% Công ty ch u s qu n lý v tế ỷ ệ ố ộ ị ử ả ề ổ

ch c, b máy, biên ch và chuyên môn nghi p v c a y ban nhân dân thành phứ ộ ế ệ ụ ủ Ủ ố

H Long; có t cách pháp nhân, có con d u riêng, đạ ư ấ ược m tài kho n t i Kho b cở ả ạ ạNhà nước và Ngân hàng

1.2 Nhi m v và quy n h n: ệ ụ ề ạ

1 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chitiết: Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, giám sát côngtác xây dựng và hoạt thiện công trình: thủy lợi, hạ tầng kỹthuật (7110)

2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (3600)

3 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (3900)

4 Xây dựng công trình công ích (4220)

5 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (8130)

6 Thu gom rác thải không độc hại (3811)

7 Thu gom rác thải độc hại (3812)

8 Tái chế phế liệu (3830)

9 Thoát nước và xử lý nước thải (3700)

Trang 9

11 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (7730)

sở hữu chủ sử dụng hoặc đi thuê (6810)

(12)

(10)(9)

H I Đ NG QU N Ộ Ồ Ả

TR (2) Ị

KH-KD (6)TC-KT (5)

TC-HC (4)

Trang 11

- Phòng Tài chính k toán T ng công ty có ch c năng tham m u, giúp vi c H iế ổ ứ ư ệ ộ

đ ng thành viên, T ng giám đ c T ng công ty trong các lĩnh v c v công tác tàiồ ổ ố ổ ự ềchính, k toán; công tác qu n lý v n, tài s n; công tác ki m tra, ki m soát n i b ;ế ả ố ả ể ể ộ ộcông tác qu n lý chi phí và phân tích ho t đ ng kinh t ả ạ ộ ế

 Nhi m v :ệ ụ

- Công tác tài chính k toánế

- Công tác qu n lý tài s n, ngu n v nả ả ồ ố

- Công tác ki m tra, ki m soát n i bể ể ộ ộ

- Công tác qu n lý chi phí và phân tích ho t đ ng kinh tả ạ ộ ế

c Phòng k hoach – kinh doanh.ế

 Ch c năng:ứ

- Phòng K ho ch Kinh doanh là Phòng nghi p v th c hi n ch c năng thamế ạ ệ ụ ự ệ ứ

m u, giúp vi c cho T ng Giám đ c Công ty trong các lĩnh v c qu n lý công tác kư ệ ổ ố ự ả ế

ho ch s n xu t trong toàn Công tyạ ả ấ .

Trang 12

 Ch c năng: ứ

- Qu n lý, th c hi n và ki m tra công tác k thu t, thi công nh m đ m b oả ự ệ ể ỹ ậ ằ ả ả

ti n đ , an toàn, ch t lế ộ ấ ượng, kh i lố ượng và hi u qu kinh t trong toàn Công ty;ệ ả ế

- Qu n lý s d ng, s a ch a, mua s m thi t b , máy móc ph c v ho t đ ngả ử ụ ử ữ ắ ế ị ụ ụ ạ ộ

s n xu t kinh doanh trong toàn Công ty.ả ấ

 Nhi m vệ ụ:

- Xây d ng phự ương án thi công, phương án k thu t cho các d ánỹ ậ ự

- Ki m tra, xác đ nh kh i lể ị ố ượng, ch t lấ ượng, quy cách v t t , m c hao phí laoậ ư ứ

đ ng trên c s đ nh m c kinh t k thu t độ ơ ở ị ứ ế ỹ ậ ược duy tệ

- Ph i h p cùng v i phòng Kinh doanh l p h s d th u các công trình Côngố ợ ớ ậ ồ ơ ự ầ

ty tham gia đ u th uấ ầ

- Hướng d n, giám sát và ki m tra các đ n v tr c thu c trong quá trình s nẫ ể ơ ị ự ộ ả

xu t v m t k thu t, ch t lấ ề ặ ỹ ậ ấ ượng, ti n đ , an toàn lao đ ng, máy móc thi t b và vế ộ ộ ế ị ệsinh môi trường

- Hướng d n và cùng các đ n v tr c thu c l p h s nghi m thu công trình,ẫ ơ ị ự ộ ậ ồ ơ ệ

ph i h p v i ch đ u t nghi m thu bàn giao công trìnhố ợ ớ ủ ầ ư ệ

- Qu n lý, b o qu n, s a ch a, đi u đ ng toàn b xe máythi t b thi côngả ả ả ử ữ ề ộ ộ ế ịtrong toàn Công ty

- Tr c ti p t ch c thi công công trình do Giám đ c Công ty quy t đ nhự ế ổ ứ ố ế ị

- Ph i h p v i phòng T ch c hành chính xây d ng k ho ch ki m tra tayố ợ ớ ổ ứ ự ế ạ ểngh , đào t o, đào t o l i, t ch c th c hi n k ho ch đào t o ngu n nhân l c c aề ạ ạ ạ ổ ứ ự ệ ế ạ ạ ồ ự ủCông ty

- Qu n lý công tác an toàn lao đ ng, v sinh môi trả ộ ệ ường, phòng ch ng cháy n ,ố ổ

m ng lạ ưới an toàn viên, v sinh viên, l c lệ ự ượng phòng ch ng cháy n đ n các đ nố ổ ế ơ

v tr c thu c trên ph m vi toàn Công tyị ự ộ ạ

- Nghiên c u xây d ng k ho ch, phứ ự ế ạ ương án đ i m i công ngh , trang thi t bổ ớ ệ ế ịđáp ng yêu c u s n xu t kinh doanh c a Công tyứ ầ ả ấ ủ

1.4 Các d án đã th c hi n c a Công ty: ự ự ệ ủ

- Xây d ng và đ a vào ho t đ ng tr m x lý nự ư ạ ộ ạ ử ước th i Hà Khánh tháng 5ảnăm 2009

- Xây d ng và đ a vào ho t đ ng tr m x lý nự ư ạ ộ ạ ử ước th i Bãi Cháy năm 2010ả

- Xây d ng và đ a vào ho t đ ng tr m x lý nự ư ạ ộ ạ ử ước th i V ng Đângả ự

Trang 13

- D án thoát nự ước v sinh môi trệ ường Thành ph H Long và Thành phố ạ ố

C m Phẩ ả

- D án đèn đi n chi u sáng công c ng thành ph H Longự ệ ế ộ ố ạ

- D án quy ho ch nghĩa trang ự ạ Đèo Sen

- D án quy ho ch nghĩa trang Hà Kh uự ạ ẩ

7

Trang 14

CH ƯƠ NG II: K T QU TH C HI N CHUYÊN Đ TH C T P Ế Ả Ự Ệ Ề Ự Ậ 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi th c hi n chuyên đ th c t p ạ ự ệ ề ự ậ

a Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ Nghiên c u v các thông s quan tr c môi trứ ề ố ắ ường

nước sau quá trình x lý, phân tích các ch tiêu.ử ỉ

- M c tiêu: ụ Phân tích được các ch tiêu c a nỉ ủ ước th i sau khi qua x lý t i ả ử ạ

Tr m x lý nạ ử ước th i Bãi Cháy thành ph H Long t nh Qu ng Ninh, so sánh v i ả ố ạ ỉ ả ớQCVN đ đ a ra nh n xét t ng thông s ể ư ậ ừ ố

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n chuyên đ ự ệ ề

- Ph ươ ng pháp th a k s li u ừ ế ố ệ

S d ng m t s tài li u tham kh o trên internet và m t s mô hình áp d ng ử ụ ộ ố ệ ả ộ ố ụ ởcác khu v c khác.ự

- Ph ươ ng pháp tham v n ý ki n chuyên gia ấ ế

Phương pháp này được s d ng v i m c đích tham kh o ý ki n chuyên giaử ụ ớ ụ ả ếtrong ngành môi trường, các th y cô giáo, các cán b ph trách môi trầ ộ ụ ường t i phòngạ

th c t p.ự ậ

- Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ

S d ng m t s nhóm hàm thông d ng và c b n nh hàm logic, toán h c,ử ụ ộ ố ụ ơ ả ư ọ

th ng kê, chu i, ngày tháng…trong excel đ th ng kê l i các s li u.ố ỗ ể ố ạ ố ệ

- Kh o sát th c t ả ự ế

Ti n hành đi th c t , kh o sát t i các đi m d c theo hai bên b sông bao g mế ự ế ả ạ ể ọ ờ ồcác đi m:ể

NTSH1: Đ u ra th nh t tr m x lý nầ ứ ấ ạ ử ước th i Bãi Cháyả

NTSH2: Đ u ra th 2 tr m x lý nầ ứ ạ ử ước th i Bãi Cháy ả

- L y ấ m u và phân tích m u: ẫ ẫ

Trang 15

+ Chu n b các v t li u đ l y m u:ẩ ị ậ ệ ể ấ ẫ

 Gi y đo pHấ

 Nhi t k đo nhi t đệ ế ệ ộ

 Bình tam giác nút mài: c đ nh DOố ị

 M u đẫ ượ ấc l y b ng xô, sau đó nằ ước ch a trong xô đứ ược rót vào chai đ ngự

m u 1500ml, 500mlẫ

+ Ch n v trí l y m u:ọ ị ấ ẫ

 NTSH1: Đ u ra th nh t tr m x lý nầ ứ ấ ạ ử ước th i Bãi Cháyả

 NTSH2: Đ u ra th 2 tr m x lý nầ ứ ạ ử ước th i Bãi Cháyả

+ Phương pháp phân tích m u nẫ ước:

B ng 1 Ph ả ươ ng pháp đo t i hi n tr ạ ệ ườ ng STT Tên thông số Ph ươ ng pháp đo D i đo ả

Trang 16

Vùng đồi núi bao bọc phía bắc và đông bắc (phía bắc quốc lộ18A) chiếm 70% diện tích đất của Thành phố, có độ cao trung bình

từ 150m đến 250m, chạy dài từ Yên Lập đến Hà Tu, đỉnh cao nhất là504m Dải đồi núi này thấp dần về phía biển, độ dốc trung bình từ15-20%, xen giữa là các thung lũng nhỏ hẹp

Vùng ven biển ở phía nam quốc lộ 18A, độ cao trung bình từ 0.5đến 5m

Vùng hải đảo là toàn bộ vùng vịnh, với gần hòn đảo lớn nhỏ, chủyếu là đảo đá Riêng đảo Tuần Châu, rộng trên 400ha nay đã cóđường nối với quốc lộ 18A dài khoảng 2km

Qua khảo sát địa chất cho thấy, kết cấu địa chất của thành phố

Hạ Long chủ yếu là đất sỏi sạn, cuội sỏi, cát kết, cát sét… ổn định và

có cường độ chịu tải cao, từ 2.5 đến 4.5 kg/cm2, thuận lợi cho việcxây dựng các công trình

Khí hậu

Thành phố Hạ Long thuộc khí hậu vùng ven biển, mỗi năm có 2mùa rõ rệt, mùa đông từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, mùa hè từtháng 5 đến tháng 10

Trang 17

Nhiệt độ trung bình hằng năm là 23.70C, dao động không lớn, từ16.70C đến 28,60C Về mùa hè, nhiệt độ trung bình cao là 34.90C,nóng nhất đến 380C Về mùa đông, nhiệt độ trung bình thấp là13.70C rét nhất là 50C.

Lượng mưa trung bình một năm là 1832mm, phân bố không đềutheo 2 mùa Mùa hè, mưa từ tháng 5 đến tháng 10, chiếm từ 80-85% tổng lượng mưa cả năm Lượng mưa cao nhất vào tháng 7 vàtháng 8, khoảng 350mm Mùa đông là mùa khô, ít mưa, từ tháng 11đến tháng 4 năm sau, chỉ đạt khoảng 15-20% tổng lượng mưa cảnăm Lượng mưa ít nhất là tháng 12 và tháng 1, chỉ khoảng từ 4 đến

Hạ Long là vùng biển kín nên chịu ảnh hưởng của những cơn bãolớn, sức gió mạnh nhất trong các cơn bão thường là cấp 9, cấp 10 Cábiệt có cơn bão mạnh cấp 11

Sông ngòi và chế độ thủy triều.

Các sông chính chảy qua địa phận Thành phố gồm có các sôngDiễn Vọng, Vũ Oai, Man, Trới, cả 4 sông này đều đổ vào vịnh Cửa Lụcrồi chảy ra vịnh Hạ Long Riêng sông Míp đổ vào hồ Yên Lập

Các con suối chảy dọc sườn núi phía nam thuộc phường HồngGai, Hà Tu, Hà Phong.Cả sông và suối ở thành phố Hạ Long đều nhỏ,ngắn, lưu lượng nước không nhiều Vì địa hình dốc nên khi có mưa to,nước dâng lên nhanh và thoát ra biển cũng nhanh

Chế độ thuỷ triều của vùng biển Hạ Long, chịu ảnh hưởng trựctiếp của chế độ nhật triều vịnh Bắc Bộ, biên độ dao động thuỷ triềutrung bình là 3.6m

Nhiệt độ nước biển ở lớp bề mặt trung bình là 180C đến 30.80C,

độ mặn nước biển trung bình là 21.6% (vào tháng7) cao nhất là32.4% (vào tháng 2 và tháng 3 hằng năm)

11

Ngày đăng: 12/01/2023, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w