1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá hiện trạng thực thi báo cáo giám sát môi trường định kì của ngành sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

68 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá hiện trạng thực thi báo cáo giám sát môi trường định kỳ của ngành sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Người hướng dẫn Ông Phùng Thế Hiệu – Trưởng phòng Kiểm soát ô nhiễm – Chi cục Bảo vệ môi trường – Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
Trường học Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 808,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng t nh Tuyên Quang ỉ (11)
  • 1.2. Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng (11)
    • 1.2.1. Phòng T ng h p và đánh giá tác đ ng môi tr ổ ợ ộ ườ ng (14)
    • 1.2.2. Phòng Ki m soát ô nhi m ể ễ (16)
  • I. Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t p ề ự ậ (20)
    • 1.1. T ng quan v tình hình kinh t c a Tuyên Quang ổ ề ế ủ (20)
    • 1.2. T ng quan v ngành công nghi p t i Tuyên Quang ổ ề ệ ạ (23)
    • 1.3. T ng quan v ngành s n xu t v t li u xây d ng t i Tuyên Quang ổ ề ả ấ ậ ệ ự ạ (26)
  • II. M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề (27)
  • III. Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề (27)
  • IV. K t qu chuyên đ ế ả ề (28)
    • 4.1. T ng quan ổ (28)
      • 4.1.1. Khái ni m Báo cáo giám sát môi tr ệ ườ ng đ nh kì ị (28)
      • 4.1.2. M c đích c a vi c l p báo cáo giám sát môi tr ụ ủ ệ ậ ườ ng đ nh kì ị (28)
      • 4.1.3. L i ích c a vi c l p báo cáo giám sát môi tr ợ ủ ệ ậ ườ ng đ nh kì ị (30)
      • 4.1.4. Các nhi m v , h s BVMT mà d án ph i th c hi n ệ ụ ồ ơ ự ả ự ệ (30)
      • 4.1.5. Đ i t ố ượ ng ph i l p báo cáo giám sát môi tr ả ậ ườ ng đ nh kì ị (32)
      • 4.1.6. Quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi tr ự ệ ườ ng đ nh kì ị (32)
      • 4.1.7. Thành ph n h s ầ ồ ơ (33)
      • 4.1.8. T n su t th c hi n báo cáo giám sát môi tr ầ ấ ự ệ ườ ng đ nh kì ị (34)
      • 4.1.9. Th i đi m th c hi n l p báo cáo giám sát môi tr ờ ể ự ệ ậ ườ ng (34)
      • 4.1.10. C s pháp lý liên quan ơ ở (35)
      • 4.1.11. X ph t vi ph m ử ạ ạ (36)
      • 4.1.12. Trách nhi m c a c quan qu n lý ệ ủ ơ ả (37)
      • 4.1.13. Trách nhi m c a doanh nghi p ệ ủ ệ (37)
      • 4.1.14. Phân lo i ạ (38)
      • 4.1.15. K t qu đo đ c, phân tích l y m u đ nh kì các thông s môi tr ế ả ạ ẫ ẫ ị ố ườ ng trong báo cáo giám sát môi tr ườ ng đ nh kìị (38)
      • 4.1.16. Form m u báo cáo giám sát môi tr ẫ ườ ng đ nh kì (Ph l c) ị ụ ụ (0)
    • 4.2. Đánh giá th c tr ng th c thi Tuyên Quang ự ạ ự ở (40)
      • 4.2.1. Đ i v i c quan qu n lý nhà n ố ớ ơ ả ướ c (40)
      • 4.2.2. Đ i v i doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh ố ớ ệ ơ ở ả ấ (40)
    • 4.3. Đ xu t gi i pháp ề ấ ả (53)
    • 4.4. Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t p ọ ả ự ậ (53)

Nội dung

Đánh giá hiện trạng thực thi báo cáo giám sát môi trường định kì của ngành sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 2 1.1. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 2 1.2. Chi cục Bảo vệ môi trường 2 1.2.1. Phòng Tổng hợp và đánh giá tác động môi trường 5 1.2.2. Phòng Kiểm soát ô nhiễm 7 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 10 I. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 10 1.1. Tổng quan về tình hình kinh tế của Tuyên Quang 10 1.2. Tổng quan về ngành công nghiệp tại Tuyên Quang 13 1.3. Tổng quan về ngành sản xuất vật liệu xây dựng tại Tuyên Quang 15 II. Mục tiêu và nội dung của chuyên đề 16 III. Phương pháp thực hiện chuyên đề 16 IV. Kết quả chuyên đề 17 4.1. Tổng quan 17 4.1.1. Khái niệm Báo cáo giám sát môi trường định kì 17 4.1.2. Mục đích của việc lập báo cáo giám sát môi trường định kì 17 4.1.3. Lợi ích của việc lập báo cáo giám sát môi trường định kì 18 4.1.4. Các nhiệm vụ, hồ sơ BVMT mà dự án phải thực hiện 18 4.1.5. Đối tượng phải lập báo cáo giám sát môi trường định kì 19 4.1.6. Quy trình thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kì 19 4.1.7. Thành phần hồ sơ 20 4.1.8. Tần suất thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kì 21 4.1.9. Thời điểm thực hiện lập báo cáo giám sát môi trường 21 4.1.10. Cơ sở pháp lý liên quan 21 4.1.11. Xử phạt vi phạm 23 4.1.12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 24 4.1.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp 24 4.1.14. Phân loại 24 4.1.15. Kết quả đo đạc, phân tích lẫy mẫu định kì các thông số môi trường trong báo cáo giám sát môi trường định kì 25 4.1.16. Form mẫu báo cáo giám sát môi trường định kì (Phụ lục) 26 4.2. Đánh giá thực trạng thực thi ở Tuyên Quang 26 4.2.1. Đối với cơ quan quản lý nhà nước 26 4.2.2. Đối với doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh 26 4.3. Đề xuất giải pháp 37 4.4. Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 38 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 40 TÀI LIỆU THAM KHẢO 40 PHỤ LỤC 43 DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1. Mức tăng trưởng GDP tỉnh Tuyên Quang giai đoạn (20062010) 11 Bảng 2.2. Tỷ lệ đóng góp và tăng trưởng GDP của các ngành giai đoạn 2006 2010 11 Bảng 2.3. Một số sản phẩm công nghiệp chính của tỉnh Tuyên Quang 13 Bảng 2.4. Kết quả phân tích các mẫu môi trường không khí khu vực sản xuất tại mỏ đá vôi Nông Tiến tháng 122016 28 Bảng 2.5. Kết quả phân tích các mẫu môi trường không khí khu vực sản xuất tại mỏ đá vôi Ao Sen tháng 122016 29 Bảng 2.6. Kết quả phân tích các mẫu phân tích môi trường không khí xung quanh khu vực mỏ đá vôi Ao Sen tháng 122016 30 Bảng 2.7. Kết quả phân tích các mẫu phân tích môi trường không khí xung quanh khu vực mỏ đá vôi Ao Sen tháng 122016 31 Bảng 2.8. Kết quả phân tích mẫu khí thải ống khói nghiền liệu (ống khói đuôi lò) tháng 112016 33 Bảng 2.9. Kết quả phân tích mẫu khí thải ống khói nghiền than, sau lò nung và làm nguội clinker, nghiền Xi măng của Công ty tháng 112016 33 Bảng 2.10. Kết quả phân tích các mẫu môi trường không khí xung quanh 34 Bảng 2.11. Kết quả phân tích các mẫu tiếng ồn tại khu vực nhà dân tháng 112016 35 Bảng 2.12. Kết quả quan trắc không khí khu vực sản xuất của nhà máy đợt II2016 37 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy của Sở TNMT tỉnh Tuyên Quang 9 Hình 2.2. Bản đồ địa lý tỉnh Tuyên Quang 12 Hình 2.1. Sơ đồ quy trình thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kì 20 Hình 2.3. Biểu đồ so sánh độ ồn của hai mỏ đá vôi tháng 122016 30 Hình 2.4. Biểu đồ so sánh độ ồn khu vực không khí xung quanh tháng 122016 31 Hình 2.5. Biểu đồ biểu diễn hàm lượng bụi trong mẫu khí thải KT2, KT3, KT4 34 Hình 2.6. Biểu đồ biểu diễn một số chỉ tiêu quan trắc mẫu không khí xung quanh khu vực nhà máy xi măng Tân Quang tháng 112016 35 Hình 2.7. Biểu đồ so sánh độ ồn của hai nhà máy xi măng tháng 112016 36 Hình 2.9. Cơ sở sản xuất gạch không nung của Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Viên Châu. 37

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ



Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Phòng Ki m soát ô nhi m – Chi c c B o v ể ễ ụ ả ệ môi tr ườ ng – S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng t nh Tuyên Quang ỉ

Ng ườ ướ i h ng d n: ẫ Ông Phùng Th Hi u – Tr ế ệ ưở ng phòng Ki m ể soát ô nhi m – Chi c c B o v môi tr ễ ụ ả ệ ườ ng – S Tài nguyên và ở Môi tr ườ ng t nh Tuyên Quang ỉ

Sinh viên th c hi n: ự ệ Tr n Th Thanh Huy n – L p ĐH3QM1 – ầ ị ề ớ Khoa Môi Tr ườ ng

Tuyên Quang, tháng 2 năm 2017

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

Phòng Ki m soát ô nhi m – Chi c c B o v môi tr ể ễ ụ ả ệ ườ ng

S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng t nh Tuyên Quang ỉ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ

Trang 3

Tuyên Quang, tháng 2 năm 2017

Trang 4

L I C M N! Ờ Ả Ơ

Trong th i gian th c t p t i Chi c c B o v môi tr ờ ự ậ ạ ụ ả ệ ườ ng – S ở Tài nguyên và Môi tr ườ ng t nh Tuyên Quang tôi đã nh n đ ỉ ậ ượ ự c s giúp đ t n tình c a các anh ch ỡ ậ ủ ị

t i chi c c B o v môi tr ạ ụ ả ệ ườ ng và các th y cô giáo khoa Môi tr ầ ườ ng tr ườ ng Đ i ạ

h c Tài nguyên và ọ Môi tr ườ ng Hà N i đã giúp đ tôi hoàn thành ch ộ ỡ ươ ng trình th c ự

t p này ậ

L i đ u tiên, tôi xin c m n các th y, cô giáo trong khoa Môi tr ờ ầ ả ơ ầ ườ ng, tr ườ ng

Đ i h c Tài nguyên và ạ ọ Môi tr ườ ng Hà N i đã giúp đ tôi hoàn thành báo cáo th c ộ ỡ ự

t p này ậ

Tôi xin chân thành c m n các cán b ả ơ ộ, công nhân viên trong Chi c c B o v ụ ả ệ môi tr ườ ng – S Tài ở nguyên và Môi tr ườ ng t nh Tuyên Quang đã t n tình h ỉ ậ ướ ng

d n t o đi u ki n t t nh t cho tôi hoàn thành ch ẫ ạ ề ệ ố ấ ươ ng trình th c t p ự ậ

Trong quá trình th c t p tôi đã rút ra đ ự ậ ượ c nhi u kinh nghi m th c t , nâng ề ệ ự ế cao trình đ hi u bi t, t đó trau d i ki n th c giúp tôi hi u h n v chuyên ngành ộ ể ế ừ ồ ế ứ ể ơ ề

mà mình đã h c Bên c nh nh ng hi u bi t v ngh nghi p c a mình đ t th c t p ọ ạ ữ ể ế ề ề ệ ủ ợ ự ậ này còn giúp tôi h c h i r t nhi u v ki n th c xã h i giúp tôi tr ọ ỏ ấ ề ề ế ứ ộ ưở ng thành h n ơ trong công vi c và cu c s ng ệ ộ ố

Tuy nhiên, do đây là l n đ u tiên ti p xúc v i công vi c th c t và còn h n ch ầ ầ ế ớ ệ ự ế ạ ế

v nh n th c nên không th tránh kh i thi u sót r t mong nh n đ ề ậ ứ ể ỏ ế ấ ậ ượ ự c s đóng góp, giúp đ c a các th y cô và các b n đ bài báo cáo c a tôi thêm hoàn ch nh ỡ ủ ầ ạ ể ủ ỉ

Tôi xin chân thành c m n! ả ơ

Trang 5

M C L C Ụ Ụ

M Đ UỞ Ầ 1

CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T PỔ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1.1 S Tài nguyên và Môi trở ường t nh Tuyên Quangỉ 2

1.2 Chi c c B o v môi trụ ả ệ ườ 2ng 1.2.1 Phòng T ng h p và đánh giá tác đ ng môi trổ ợ ộ ườ 5ng 1.2.2 Phòng Ki m soát ô nhi mể ễ 7

CHƯƠNG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ 10

I Đ i tố ượng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t pề ự ậ 10

1.1 T ng quan v tình hình kinh t c a Tuyên Quangổ ề ế ủ 10

1.2 T ng quan v ngành công nghi p t i Tuyên Quangổ ề ệ ạ 13

1.3 T ng quan v ngành s n xu t v t li u xây d ng t i Tuyên Quangổ ề ả ấ ậ ệ ự ạ 15

II M c tiêu và n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 16

III Phương pháp th c hi nự ệ chuyên đề 16

IV K t qu chuyên đế ả ề 17

4.1 T ng quanổ 17

4.1.1 Khái ni m Báo cáo giám sát môi trệ ường đ nh kìị 17

4.1.2 M c đích c a vi c l p báo cáo giám sát môi trụ ủ ệ ậ ường đ nh kìị 17

4.1.3 L i ích c a vi c l p báo cáo giám sát môi trợ ủ ệ ậ ường đ nh kìị 18

4.1.4 Các nhi m v , h s BVMT mà d án ph i th c hi nệ ụ ồ ơ ự ả ự ệ 18

4.1.5 Đ i tố ượng ph i l p báo cáo giám sát môi trả ậ ường đ nh kìị 19

4.1.6 Quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi trự ệ ường đ nh kìị 19

4.1.7 Thành ph n h sầ ồ ơ 20

4.1.8 T n su t th c hi n báo cáo giám sát môi trầ ấ ự ệ ường đ nh kìị 21

4.1.9 Th i đi m th c hi n l p báo cáo giám sát môi trờ ể ự ệ ậ ườ 21ng 4.1.10 C s pháp lý liên quanơ ở 21

4.1.11 X ph t vi ph mử ạ ạ 23

4.1.12 Trách nhi m c a c quan qu n lýệ ủ ơ ả 24

4.1.13 Trách nhi m c a doanh nghi pệ ủ ệ 24

4.1.14 Phân lo iạ 24

4.1.15 K t qu đo đ c, phân tích l y m u đ nh kì các thông s môi trế ả ạ ẫ ẫ ị ố ường trong báo cáo giám sát môi trường đ nh kìị 25

4.1.16 Form m u báo cáo giám sát môi trẫ ường đ nh kì (Ph l c)ị ụ ụ 26

4.2 Đánh giá th c tr ng th c thi Tuyên Quangự ạ ự ở 26

4.2.1 Đ i v i c quan qu n lý nhà nố ớ ơ ả ướ 26c 4.2.2 Đ i v i doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanhố ớ ệ ơ ở ả ấ 26

4.3 Đ xu t gi i phápề ấ ả 37

4.4 Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 38

Trang 6

K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 40 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 40

PH L CỤ Ụ 43

Trang 7

DANH M C B NG Ụ Ả

B ng 2.1 M c tăng trả ứ ưởng GDP t nh Tuyên Quang giai đo n (2006-2010)ỉ ạ 11

B ng 2.2 T l đóng góp và tăng trả ỷ ệ ưởng GDP c a các ngành giai đo n 2006 - 2010ủ ạ 11

B ng 2.3 M t s s n ph m công nghi p chính c a t nh Tuyên Quangả ộ ố ả ẩ ệ ủ ỉ 13

B ng 2.4 K t qu phân tích các m u môi trả ế ả ẫ ường không khí khu v c s n xu t t i m đá ự ả ấ ạ ỏ vôi Nông Ti n tháng 12/2016ế 28

B ng 2.5 K t qu phân tích các m u môi trả ế ả ẫ ường không khí khu v c s n xu t t i m đá ự ả ấ ạ ỏ vôi Ao Sen tháng 12/2016 29

B ng 2.6 K t qu phân tích các m u phân tích môi trả ế ả ẫ ường không khí xung quanh khu v c ự m đá vôi Ao Sen tháng 12/2016ỏ 30

B ng 2.7 K t qu phân tích các m u phân tích môi trả ế ả ẫ ường không khí xung quanh khu v c ự m đá vôi Ao Sen tháng 12/2016ỏ 31

B ng 2.8 K t qu phân tích m u khí th i ng khói nghi n li u ( ng khói đuôi lò) tháng ả ế ả ẫ ả ố ề ệ ố 11/2016 33

B ng 2.9 K t qu phân tích m u khí th i ng khói nghi n than, sau lò nung và làm ngu i ả ế ả ẫ ả ố ề ộ clinker, nghi n Xi măng c a Công ty tháng 11/2016ề ủ 33

B ng 2.10 K t qu phân tích các m u môi trả ế ả ẫ ường không khí xung quanh 34

B ng 2.11 K t qu phân tích các m u ti ng n t i khu v c nhà dân tháng 11/2016ả ế ả ẫ ế ồ ạ ự 35

B ng 2.12 K t qu quan tr c không khí khu v c s n xu t c a nhà máy đ t II/2016ả ế ả ắ ự ả ấ ủ ợ 37

Trang 8

DANH M C HÌNH NH Ụ Ả

Hình 1.1 S đ t ch c b máy c a S TNMT t nh Tuyên Quangơ ồ ổ ứ ộ ủ ở ỉ 9

Hình 2.2 B n đ đ a lý t nh Tuyên Quangả ồ ị ỉ 12

Hình 2.1 S đ quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi trơ ồ ự ệ ường đ nh kìị 20

Hình 2.3 Bi u đ so sánh đ n c a hai m đá vôi tháng 12/2016ể ồ ộ ồ ủ ỏ 30

Hình 2.4 Bi u đ so sánh đ n khu v c không khí xung quanh tháng 12/2016ể ồ ộ ồ ự 31

Hình 2.5 Bi u đ bi u di n hàm lể ồ ể ễ ượng b i trong m u khí th i KT2, KT3, KT4ụ ẫ ả 34

Hình 2.6 Bi u đ bi u di n m t s ch tiêu quan tr c m u không khí xung quanh khu v c ể ồ ể ễ ộ ố ỉ ắ ẫ ự nhà máy xi măng Tân Quang tháng 11/2016 35

Hình 2.7 Bi u đ so sánh đ n c a hai nhà máy xi măng tháng 11/2016ể ồ ộ ồ ủ 36

Hình 2.9 C s s n xu t g ch không nung c a Công ty c ph n V t li u xây d ng Viên ơ ở ả ấ ạ ủ ổ ầ ậ ệ ự Châu 37

Trang 9

DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

1 BVMT: B o v môi trả ệ ường

2 UBND: Ủy ban nhân dân

3 TNMT: Tài nguyên và Môi trường

Trang 10

M Đ U Ở Ầ

Công tác b o v môi trả ệ ường là m t trong nh ng chi n lộ ữ ế ược phát tri n kinh tể ế

xã h i không ch Vi t Nam mà còn nhi u nộ ỉ ở ệ ở ề ước trên th gi i M t trong nh ngế ớ ộ ữ

bi n pháp qu n lý góp ph n b o v ch t lệ ả ầ ả ệ ấ ượng môi trường đó là “Quan tr c môiắ

trường” Quan tr c ch t lắ ấ ượng môi trường có th để ược đ nh nghĩa nh m t quáị ư ộtrình “quan tr c – đo đ c – phân tích – x lý và ki m soát m t cách thắ ạ ử ể ộ ường xuyên,liên t c các thông s ch t lụ ố ấ ượng môi trường” Công tác giám sát môi trường trong

ho t đ ng s n xu t g n v i vi c theo dõi s bi n đ i m t s ch tiêu đạ ộ ả ấ ắ ớ ệ ự ế ổ ộ ố ỉ ược ch thỉ ịqua các thông s lý h c, hóa h c và sinh h c c a môi trố ọ ọ ọ ủ ường

K t qu quá trình giám sát ch t lế ả ấ ượng m t cách liên t c, lâu dài có ý nghĩaộ ụquan tr ng, giúp các nhà qu n lý, các nhà chuyên môn phát hi n s bi n đ i cácọ ả ệ ự ế ổthành ph n môi trầ ường t đó k p th i đ a ra các bi n pháp kh ng ch các ngu nừ ị ờ ư ệ ố ế ồ

th i gây ô nhi m, đi u ch nh các k ho ch s n xu t, gi m nh các chi phí cho kh cả ễ ề ỉ ế ạ ả ấ ả ẹ ắ

ph c, x lý ô nhi m và b o v môi trụ ử ễ ả ệ ường m t cách h u hi u nh t.ộ ữ ệ ấ

Báo cáo giám sát môi trường đ nh kì là m t s n ph m không th thi u trongị ộ ả ẩ ể ế

b h s b o v môi trộ ồ ơ ả ệ ường c a m i Doanh nghi p Đ c bi t đ i v i C quanủ ỗ ệ ặ ệ ố ớ ơ

ch c năng thì báo cáo giám sát môi trứ ường còn là công c quan tr ng đ có th n mụ ọ ể ể ắ

rõ được tình hình ho t đ ng, s n xu t c a các doanh nghi p Nó đạ ộ ả ấ ủ ệ ược ví nh là m tư ộ

ngườ ại b n thân thi t đ i v i Doanh nghi p vì trong báo cáo giám sát môi trế ố ớ ệ ườngluôn đ a ra bi n pháp giúp ngăn ng a, gi m thi u tác nhân gây ô nhi m môi trư ệ ừ ả ể ễ ường

đ trình lên C quan ch c năng.ể ơ ứ

S n xu t v t li u xây d ng đã và đang là m t trong nh ng ngành s n xu tả ấ ậ ệ ự ộ ữ ả ấquan tr ng và ph bi n c a nọ ổ ế ủ ước ta nói chung và c a t nh Tuyên Quang nói riêng.ủ ỉ

B i nở ước ta v n đang trong quá trình ti n hành công nghi p hóa - hi n đ i hóa, nhuẫ ế ệ ệ ạ

c u xây d ng c s h t ng là r t l n Do đó, s n lầ ự ơ ở ạ ầ ấ ớ ả ượng c a ngành luôn chi m tủ ế ỉ

tr ng l n trong c c u s n xu t c a đ a phọ ớ ơ ấ ả ấ ủ ị ương Đ ng nghĩa v i vi c s gây tácồ ớ ệ ẽ

đ ng, nh hộ ả ưởng không nh đ n môi trỏ ế ường và cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân n i đây.ơ

Do đó, tìm hi u v ho t đ ng l p báo cáo giám sát môi trể ề ạ ộ ậ ường đ nh kì trongịlĩnh v c s n xu t v t li u xây d ng là vi c vô cùng c n thi t và quan tr ng T đóự ả ấ ậ ệ ự ệ ầ ế ọ ừ

là c s đ doanh nghi p th c hi n t t yêu c u c a c quan qu n lý, cũng nh giúpơ ở ể ệ ự ệ ố ầ ủ ơ ả ư

c quan qu n lý t t công tác b o v môi trơ ả ố ả ệ ường t i doanh nghi p.ạ ệ

V i nh ng lý do trên, tôi th c hi n chuyên đ :ớ ữ ự ệ ề “Đánh giá hi n tr ng th c ệ ạ ự thi báo cáo giám sát môi tr ườ ng đ nh kì c a ngành s n xu t v t li u xây d ng ị ủ ả ấ ậ ệ ự trên đ a bàn t nh Tuyên Quang” ị ỉ

Trang 11

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

Tên c quan th c t p: ơ ự ậ Phòng Ki m soát ô nhi m – Chi c c B o v môi trể ễ ụ ả ệ ường– S Tài Nguyên và Môi Trở ường t nh Tuyên Quang.ỉ

Đ a ch th c t p: ị ỉ ự ậ S 429, đố ường Trường Chinh, phường La, Thành phỶ ốTuyên Quang, t nh Tuyên Quang.ỉ

1.1 S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng t nh Tuyên Quang ỉ

C c u t ch c: ơ ấ ổ ứ

S Tài nguyên và Môi trở ường là c quan chuyên môn thu c y ban nhân dânơ ộ Ủ

t nh, th c hi n ch c năng tham m u, giúp y ban nhân dân t nh qu n lý nhà nỉ ự ệ ứ ư Ủ ỉ ả ước

v tài nguyên và môi trề ường g m: đ t đai; tài nguyên nồ ấ ước; tài nguyên khoáng s n,ả

đ a ch t; môi trị ấ ường; khí tượng th y văn; bi n đ i khí h u; đo đ c và b n đ ; qu nủ ế ổ ậ ạ ả ồ ả

lý và t ch c th c hi n các d ch v công v các lĩnh v c thu c ph m vi ch c năngổ ứ ự ệ ị ụ ề ự ộ ạ ứ

c a S ủ ở

Ch c năng, nhi m v : ứ ệ ụ

S Tài nguyên và Môi trở ường có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho n theoư ấ ảquy đ nh c a pháp lu t; ch u s ch đ o, qu n lý và đi u hành c a y ban nhân dânị ủ ậ ị ự ỉ ạ ả ề ủ Ủ

t nh, Ch t ch y ban nhân dân t nh; đ ng th i ch u s ch đ o, ki m tra, hỉ ủ ị Ủ ỉ ồ ờ ị ự ỉ ạ ể ướng

d n v chuyên môn nghi p v c a B Tài nguyên và Môi trẫ ề ệ ụ ủ ộ ường

1.2 Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng

C c u t ch c: ơ ấ ổ ứ

- Lãnh đ o chi c c: Chi c c trạ ụ ụ ưởng: Tr nh Vi t Thanh ị ệ

Email: tvthanh.tnmt@tuyenquang.gov.vn

- G m 2 phòng chuyên môn, nghi p v :ồ ệ ụ

+ Phòng T ng h p và đánh giá tác đ ng môi trổ ợ ộ ường

+ Phòng Ki m soát ô nhi m.ể ễ

Ch c năng, nhi m v : ứ ệ ụ

Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường (sau đây g i t t là Chi c c) là c quan chuyênọ ắ ụ ơmôn thu c S Tài nguyên và Môi trộ ở ường, giúp Giám đ c S Tài nguyên và Môiố ở

trường tham m u v i y ban nhân dân t nh th c hi n công tác qu n lý nhà nư ớ Ủ ỉ ự ệ ả ước về

b o v môi trả ệ ường trên đ a bàn theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ị ủ ậ

Trang 12

Chi c c có t cách pháp nhân, có con d u riêng và đụ ư ấ ược m tài kho n riêng,ở ảkinh phí ho t đ ng do ngân sách nhà nạ ộ ướ ấc c p theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Nhi m v và quy n h n: ệ ụ ề ạ

- Tham m u, giúp Giám đ c S Tài nguyên và Môi trư ố ở ường

- Th m đ nh các ch tiêu môi trẩ ị ỉ ường và đa d ng sinh h c trong các chi n lạ ọ ế ược,quy ho ch, đ án, d án thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân t nh;ạ ề ự ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ỉ

- T ch c th m đ nh báo cáo đánh giá môi trổ ứ ẩ ị ường chi n lế ược, báo cáo đánh giátác đ ng môi trộ ường, đ án b o v môi trề ả ệ ường, các d án thi t l p các khu b o t nự ế ậ ả ồthiên nhiên, đa d ng sinh h c thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dânạ ọ ộ ẩ ề ệ ủ Ủ

t nh; ki m tra, xác nh n vi c th c hi n đ án b o v môi trỉ ể ậ ệ ự ệ ề ả ệ ường, các công trình,

bi n pháp b o v môi trệ ả ệ ường ph c v giai đo n v n hành c a d án đã đụ ụ ạ ậ ủ ự ược phêduy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường thu c th m quy n c a y ban nhân dânộ ẩ ề ủ Ủ

t nh theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành; t ch c xác nh n vi c đăng ký và th cỉ ị ủ ậ ệ ổ ứ ậ ệ ự

hi n k ho ch b o v môi trệ ế ạ ả ệ ường c a các d án, phủ ự ương án s n xu t, kinh doanh,ả ấ

d ch v thu c th m quy n;ị ụ ộ ẩ ề

- Ch trì, ph i h p v i các c quan có liên quan l p, đi u ch nh quy ho ch b oủ ố ợ ớ ơ ậ ề ỉ ạ ả

t n đa d ng sinh h c c a đ a phồ ạ ọ ủ ị ương và t ch c th c hi n sau khi đổ ứ ự ệ ược phê duy t;ệ

hướng d n, ki m tra vi c b o t n đa d ng sinh h c t i các c s b o t n đa d ngẫ ể ệ ả ồ ạ ọ ạ ơ ở ả ồ ạsinh h c và vi c th c hi n b o t n loài thu c danh m c loài nguy c p, quý, hi mọ ệ ự ệ ả ồ ộ ụ ấ ế

đượ ưc u tiên b o v không bao g m gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi trên đ a bànả ệ ồ ố ồ ố ậ ị

t nh; th m đ nh h s c p gi y ch ng nh n c s b o t n đa d ng sinh h c theo sỉ ẩ ị ồ ơ ấ ấ ứ ậ ơ ở ả ồ ạ ọ ựphân công c a y ban nhân dân t nh;ủ Ủ ỉ

- C p, đi u ch nh s đăng ký ch ngu n th i ch t th i nguy h i theo quy đ nhấ ề ỉ ổ ủ ồ ả ấ ả ạ ị

c a pháp lu t; t ch c th c hi n vi c th ng kê hàng năm các ch tiêu v tình hìnhủ ậ ổ ứ ự ệ ệ ố ỉ ềphát sinh và x lý ch t th i t i đ a phử ấ ả ạ ị ương; theo dõi, ki m tra vi c th c hi n thuể ệ ự ệ

h i, x lý các s n ph m h t h n s d ng ho c th i b đ i v i các c s s n xu t,ồ ử ả ẩ ế ạ ử ụ ặ ả ỏ ố ớ ơ ở ả ấkinh doanh, d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t; th m đ nh, ki m tra xác nh n vi cị ụ ị ủ ậ ẩ ị ể ậ ệ

th c hi n các n i dung, yêu c u v c i t o ph c h i môi trự ệ ộ ầ ề ả ạ ụ ồ ường và ký qu c i t oỹ ả ạ

ph c h i môi trụ ồ ường trong khai thác khoáng s n đ i v i các d án thu c th mả ố ớ ự ộ ẩquy n c a y ban nhân dân t nh; hề ủ Ủ ỉ ướng d n, ki m tra vi c nh p kh u ph li uẫ ể ệ ậ ẩ ế ệtheo th m quy n;ẩ ề

- Xây d ng và t ch c th c hi n chự ổ ứ ự ệ ương trình, k ho ch, đ án, d án phòngế ạ ề ự

ng a, b o v , kh c ph c, c i t o môi trừ ả ệ ắ ụ ả ạ ường, b o t n và s d ng h p lý tài nguyênả ồ ử ụ ợ

Trang 13

- T ch c thu th p và th m đ nh d li u, ch ng c , đ xác đ nh thi t h i đ iổ ứ ậ ẩ ị ữ ệ ứ ứ ể ị ệ ạ ố

v i môi trớ ường; yêu c u b i thầ ồ ường thi t h i đ i v i môi trệ ạ ố ớ ường do ô nhi m, suyễthoái gây ra trên đ a bàn t hai huy n, thành ph thu c t nh tr lên; xây d ng và tị ừ ệ ố ộ ỉ ở ự ổ

ch c th c hi n K ho ch phòng ng a và ng phó s c môi trứ ự ệ ế ạ ừ ứ ự ố ường; ch trì xâyủ

d ng năng l c và huy đ ng l c lự ự ộ ự ượng kh c ph c ô nhi m môi trắ ụ ễ ường do các s cự ốgây ra theo phân công c a y ban nhân dân t nh;ủ Ủ ỉ

- T ch c th c hi n theo th m quy n vi c l p, s a đ i, b sung danh m c cácổ ứ ự ệ ẩ ề ệ ậ ử ổ ổ ụ

c s gây ô nhi m môi trơ ở ễ ường nghiêm tr ng c n ph i x lý tri t đ ; xác nh n c sọ ầ ả ử ệ ể ậ ơ ởgây ô nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng đã hoàn thành x lý tri t đ ; ki m tra côngọ ử ệ ể ểtác x lý tri t đ c s gây ô nhi m, môi trử ệ ể ơ ở ễ ường nghiêm tr ng, vi c th c hi n họ ệ ự ệ ỗ

tr có m c tiêu t ngân sách nhà nợ ụ ừ ước nh m x lý tri t đ m t s c s gây ôằ ử ệ ể ộ ố ơ ởnhi m môi trễ ường nghiêm tr ng thu c khu v c công ích theo quy đ nh c a phápọ ộ ự ị ủ

lu t; công tác b o v môi trậ ả ệ ường làng ngh trên đ a bàn theo quy đ nh;ề ị ị

- Th c hi n vi c đăng ký, công nh n, c p, thu h i các lo i gi y phép, gi yự ệ ệ ậ ấ ồ ạ ấ ấ

ch ng nh n, gi y xác nh n v môi trứ ậ ấ ậ ề ường và đa d ng sinh h c theo quy đ nh c aạ ọ ị ủpháp lu t;ậ

- Ch trì t ng h p, cân đ i nhu c u kinh phí, th m đ nh k ho ch và d toánủ ổ ợ ố ầ ẩ ị ế ạ ựngân sách t ngu n s nghi p môi trừ ồ ự ệ ường hàng năm c a các S , ban, ngành, y banủ ở Ủnhân dân c p huy n g i S Tài chính trình y ban nhân dân t nh; ph i h p v i Sấ ệ ử ở Ủ ỉ ố ợ ớ ởTài chính hướng d n, ki m tra vi c th c hi n k ho ch và d toán ngân sách tẫ ể ệ ự ệ ế ạ ự ừngu n s nghi p môi trồ ự ệ ường sau khi được phê duy t;ệ

- T ch c th c hi n vi c chi tr d ch v môi trổ ứ ự ệ ệ ả ị ụ ường liên quan đ n đa d ng sinhế ạ

h c, b i thọ ồ ường và ph c h i môi trụ ồ ường, thu phí và l phí b o v môi trệ ả ệ ường, ký

qu c i t o ph c h i môi trỹ ả ạ ụ ồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t; giúp y ban nhân dânị ủ ậ Ủ

t nh t ch c qu n lý Qu B o v môi trỉ ổ ứ ả ỹ ả ệ ường c a t nh;ủ ỉ

- Xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c môi trự ả ệ ố ắ ường và đa d ng sinh h c c a đ aạ ọ ủ ị

phương; t ch c th c hi n ho t đ ng quan tr c, qu n lý s li u quan tr c môiổ ứ ự ệ ạ ộ ắ ả ố ệ ắ

trường và đa d ng sinh h c theo th m quy n;ạ ọ ẩ ề

- T ch c đi u tra, th ng kê, ki m kê, đánh giá hi n tr ng đa d ng sinh h c,ổ ứ ề ố ể ệ ạ ạ ọđánh giá các h sinh thái, loài hoang dã nguy c p, quý, hi m đệ ấ ế ượ ưc u tiên b o vả ệ(không bao g m gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi, vi sinh v t và n m) và ngu n genồ ố ồ ố ậ ậ ấ ồ

b suy thoái; đ xu t và tri n khai th c hi n các gi i pháp, mô hình b o t n, ph cị ề ấ ể ự ệ ả ả ồ ụ

h i, s d ng b n v ng tài nguyên đa d ng sinh h c t i đ a phồ ử ụ ề ữ ạ ọ ạ ị ương;

- Hướng d n, t ch c đi u tra, l p Danh m c loài ngo i lai xâm h i và th cẫ ổ ứ ề ậ ụ ạ ạ ự

hi n các gi i pháp ngăn ng a, ki m soát các loài sinh v t ngo i lai xâm h i; hệ ả ừ ể ậ ạ ạ ướng

Trang 14

d n, ki m tra vi c qu n lý loài ngo i lai xâm h i trên đ a bàn t nh; ti p nh n, x lýẫ ể ệ ả ạ ạ ị ỉ ế ậ ửthông tin, d li u v các sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hóa có ngu n g cữ ệ ề ậ ế ổ ả ẩ ồ ố

t sinh v t bi n đ i gen; hừ ậ ế ổ ướng d n ki m tra các ho t đ ng v qu n lý ngu n genẫ ể ạ ộ ề ả ồtrên đ a bàn t nh;ị ỉ

- T ch c thu th p, qu n lý, th ng kê, l u tr và cung c p d li u v môiổ ứ ậ ả ố ư ữ ấ ữ ệ ề

trường; xây d ng, c p nh t, duy trì và v n hành h th ng thông tin, t li u, c sự ậ ậ ậ ệ ố ư ệ ơ ở

d li u môi trữ ệ ường c p t nh; xây d ng báo cáo hi n tr ng môi trấ ỉ ự ệ ạ ường, báo cáo đa

d ng sinh h c c p t nh; t ch c đánh giá, d báo và cung c p thông tin v nhạ ọ ấ ỉ ổ ứ ự ấ ề ả

hưởng c a ô nhi m và suy thoái môi trủ ễ ường đ n con ngế ười, sinh v t; t ng h p vàậ ổ ợcông b thông tin v môi trố ề ường c p t nh theo quy đ nh c a pháp lu t;ấ ỉ ị ủ ậ

- Ch trì ho c ph i h p v i các c quan có liên quan trong vi c gi i quy t cácủ ặ ố ợ ớ ơ ệ ả ế

v n đ môi trấ ề ường liên ngành, liên t nh và công tác b o t n, khai thác b n v ng tàiỉ ả ồ ề ữnguyên thiên nhiên, đa d ng sinh h c;ạ ọ

- Ph i h p v i các đ n v liên quan hố ợ ớ ơ ị ướng d n, ki m tra chuyên môn, nghi p vẫ ể ệ ụ

qu n lý Nhà nả ước v môi trề ường đ i v i Phòng Tài nguyên và Môi trố ớ ường thu cộ

y ban nhân dân c p huy n, công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi tr ng

thu c y ban nhân dân c p xã;ộ Ủ ấ

- Qu n lý tài chính, tài s n, t ch c b máy và công ch c thu c Chi c c theoả ả ổ ứ ộ ứ ộ ụphân c p c a y ban nhân dân t nh, Giám đ c S và quy đ nh c a pháp lu t;ấ ủ Ủ ỉ ố ở ị ủ ậ

- Th c hi n các nhi m v khác do Giám đ c S Tài nguyên và Môi trự ệ ệ ụ ố ở ường giao

1.2.1 Phòng T ng h p và đánh giá tác đ ng môi tr ổ ợ ộ ườ ng

- Là phòng chuyên môn nghi p v tr c thu c Chi c c b o v môi trệ ụ ự ộ ụ ả ệ ường

- Ch c năng c a phòng:ứ ủ

+ T ng h p, xây d ng k ho ch, nhi m v công tác, tài chính c a Chi c c.ổ ợ ự ế ạ ệ ụ ủ ụ+ D th o các văn b n quy ph m pháp lu t, tri n khai các chự ả ả ạ ậ ể ương trình kế

ho ch, đ án, d án v b o v môi trạ ề ự ề ả ệ ường

+ Theo dõi, qu n lý ho t đ ng th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi trả ạ ộ ẩ ị ộ ường

và ki m tra, giám sát quá trình th c hi n sau khi báo cáo đánh giá tác đ ng môiể ự ệ ộ

trường được phê duy t.ệ

- Nhi m v c a phòng:ệ ụ ủ

+ Giúp Chi c c trụ ưởng xây d ng k ho ch công tác, k ho ch tài chính – kự ế ạ ế ạ ếtoán và t ch c th c hi n k ho ch khi có quy t đ nh phê duy t.ổ ứ ự ệ ế ạ ế ị ệ

Trang 15

+ Th c hi n các nhi m v v qu n lý tài chính, qu n lý lao đ ng, ti n lự ệ ệ ụ ề ả ả ộ ề ương,

b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o h lao đ ng, l p và qu n lý h s cán b , theoả ể ộ ả ể ế ả ộ ộ ậ ả ồ ơ ộdõi công tác thi đua khen thưởng, h p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ

+ Th c hi n mua s m, s a ch a tài s n c đ nh, công tác nghi p v v vănự ệ ắ ử ữ ả ố ị ệ ụ ềphòng, kho qu và công tác hành chính khác.ỹ

+ Giúp Chi c c trụ ưởng ch trì ho c tham gia xây d ng các văn b n quy ph mủ ặ ự ả ạpháp lu t, chậ ương trình, k ho ch, d án, đ án v b o v môi trế ạ ự ề ề ả ệ ường; t ch cổ ứ

th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, chự ệ ả ạ ậ ương trình, k ho ch, d án, đ ánế ạ ự ềliên quan đ n ch c năng, nhi m v đã đế ứ ệ ụ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ

+ Giúp chi c c trụ ưởng ph i h p v i các c quan liên quan trong vi c th c hi nố ợ ớ ơ ệ ự ệcác chương trình b o v môi trả ệ ường ho c gi i quy t các v n đ môi trặ ả ế ấ ề ường liênngành, liên t nh và công tác b o t n, khai thác tài nguyên thiên nhiên, b n v ng và đaỉ ả ồ ề ữ

d ng sinh h c.ạ ọ

+ T ch c th c hi n các nhi m v khoa h c công ngh , ch trì ho c tham giaổ ứ ự ệ ệ ụ ọ ệ ủ ặ

th c hi n các d án trong nự ệ ự ước và h p tác qu c t trong lĩnh v c b o v môiợ ố ế ự ả ệ

th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi trẩ ị ộ ường, trình y ban nhân dân t nh phêỦ ỉduy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường theo quy đ nh c a pháp lu t; th c hi nị ủ ậ ự ệ

ki m tra, giám sát quá trình tri n khai các n i dung cam k t trong báo cáo đánh giáể ể ộ ếtác đ ng môi trộ ường và b n cam k t tiêu chu n môi trả ế ẩ ường sau khi được phê duy tệ

đ a phị ương theo quy ch đế ược duy t ệ

+ Th c hi n các nhi m v khác khi đự ệ ệ ụ ược Giám đ c S và Chi c c trố ở ụ ưởng giao

- B máy cán b c a phòng: g m 06 ngộ ộ ủ ồ ười

Trang 16

+ Trưởng phòng: 01 người - ph trách chung, xây d ng chụ ự ương trình k ho chế ạcông tác c a Chi c củ ụ

+ K toán: 01 ngế ười – th c hi n nhi m v v qu n lý tài chính c a Chi c c,ự ệ ệ ụ ề ả ủ ụ

ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t , qu n lý Qu môi trế ộ ả ể ộ ả ể ế ả ỹ ường đ a phị ương và các

ho t đ ng tài chính khác c a Chi c cạ ộ ủ ụ

+ Văn th , l u tr , th kho, th qu : 01 ngư ư ữ ủ ủ ỹ ười – th c hi n các nhi m v c aự ệ ệ ụ ủnhân viên văn th , l u tr , kho qu c a Chi c c.ư ư ữ ỹ ủ ụ

+ Cán b chuyên môn: 03 ngộ ười

 01 cán b th c hi n nhi m v xây d ng các văn b n quy ph m phápộ ự ệ ệ ụ ự ả ạ

lu t, chậ ương trình k ho ch, đ án, d án v b o v môi trế ạ ề ự ề ả ệ ường, tri n khaiể

t ch c th c hi n khi chổ ứ ự ệ ương trình k ho ch đế ạ ược phê duy t.ệ

 01 cán b th c hi n nhi m v theo dõi, ph i h p th c hi n cácộ ự ệ ệ ụ ố ợ ự ệ

chương trình b o v môi trả ệ ường, chương trình khai thác tài nguyên, b o t nả ồ

đa d ng sinh h c, tuyên truy n pháp lu t và hạ ọ ề ậ ướng d n nghi p v v b o vẫ ệ ụ ề ả ệmôi trường

 01 cán b th c hi n nhi m v theo dõi, qu n lý, ki m tra h s trìnhộ ự ệ ệ ụ ả ể ồ ơ

th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi trẩ ị ộ ường được phê duy t và qu n lýệ ảcông tác thu phí, ký qu c i t o ph c h i môi trỹ ả ạ ụ ồ ường

1.2.2 Phòng Ki m soát ô nhi m ể ễ

- Là phòng chuyên môn nghi p v tr c thu c Chi c c b o v môi trệ ụ ự ộ ụ ả ệ ường

- Ch c năng c a phòng:ứ ủ

+ Hướng d n th c hi n các tiêu chu n, quy chu n k thu t môi trẫ ự ệ ẩ ẩ ỹ ậ ường, ho chạ

đ nh k ho ch, chị ế ạ ương trình quan tr c môi trắ ường

+ Qu n lý m ng lả ạ ưới quan tr c, xây d ng báo cáo hi n tr ng theo quy đ nh ắ ự ệ ạ ị+ Ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh pháp lu t v b o v môi trể ệ ấ ị ậ ề ả ệ ường Ph iố

h p v i thanh tra S tham gia gi i quy t khi u n i, t cáo và tranh ch p v môiợ ớ ở ả ế ế ạ ố ấ ề

Trang 17

+ Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho Giám đ c S chư ố ở ương trình quan tr c môiắ

trường, tri n khai th c hi n k ho ch quan tr c khi để ự ệ ế ạ ắ ược duy t; xây d ng báo cáoệ ự

hi n tr ng môi trệ ạ ường c a t nh theo quy đ nh c a Lu t b o v môi trủ ỉ ị ủ ậ ả ệ ường; qu n lýả

m ng lạ ưới quan tr c, theo dõi ki m tra k thu t đ i v i ho t đ ng c a m ng lắ ể ỹ ậ ố ớ ạ ộ ủ ạ ướiquan tr c môi trắ ường đ a phở ị ương

+ Giúp chi c c trụ ưởng đi u tra, th ng kê các ngu n th i, lo i ch t th i vàề ố ồ ả ạ ấ ả

lượng phát th i trên đ a bàn t nh, trình Giám đ c S h s đăng ký hành ngh , c pả ị ỉ ố ở ồ ơ ề ấ

mã s qu n lý ch t th i nguy h i theo quy đ nh c a pháp lu t, ki m tra vi c th cố ả ấ ả ạ ị ủ ậ ể ệ ự

hi n các n i dung đăng ký hành ngh qu n lý ch t th i.ệ ộ ề ả ấ ả

+ Làm đ u m i ph i h p v i các c quan chuyên môn có liên quan và các đ nầ ố ố ợ ớ ơ ơ

v thu c S giám sát các t ch c, cá nhân nh p ph li u làm nguyên li u s n xu tị ộ ở ổ ứ ậ ế ệ ệ ả ấtrên đ a bàn t nh.ị ỉ

+ Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho Giám đ c S phát hi n và ki n ngh cácư ố ở ệ ế ị

c quan có th m quy n x lý các c s gây ô nhi m môi trơ ẩ ề ử ơ ở ễ ường; ki m tra, th mể ẩ

đ nh h s trình Giám đ c S xác nh n các c s gây ô nhi m môi trị ồ ơ ố ở ậ ơ ở ễ ường nghiêm

tr ng đã hoàn thành vi c x lý tri t đ ô nhi m môi trọ ệ ử ệ ể ễ ường

+ Đánh giá, d báo và c nh báo nguy c s c môi trự ả ơ ự ố ường trên đ a bàn t nh;ị ỉ

đi u tra, phát hi n và xác đ nh khu v c b ô nhi m môi trề ệ ị ự ị ễ ường; c nh báo và đ xu tả ề ấ

v i Chi c c trớ ụ ưởng và Giám đ c S các bi n pháp ngăn ng a, kh c ph c ô nhi m,ố ở ệ ừ ắ ụ ễsuy thoái và ph c h i môi trụ ồ ường

+ Theo dõi, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môiể ệ ấ ị ủ ậ ề ả ệ

trường trên đ a bàn t nh Ph i h p v i Thanh tra S trong vi c th c hi n thanh traị ỉ ố ợ ớ ở ệ ự ệtheo quy đ nh c a pháp lu t; phát hi n các vi ph m pháp lu t v b o v môi trị ủ ậ ệ ạ ậ ề ả ệ ườngtrên đ a bàn và đ xu t, ki n ngh v i Chi c c trị ề ấ ế ị ớ ụ ưởng, Giám đ c S các bi n phápố ở ệ

x lý theo th m quy n, tham gia gi i quy t khi u n i, t cáo, tranh ch p v môiử ẩ ề ả ế ế ạ ố ấ ề

trường và b i thồ ường thi t h i liên quan đ n môi trệ ạ ế ường

+ Th c hi n các nhi m v khác khi đự ệ ệ ụ ược lãnh đ o Chi c c và Giám đ c Sạ ụ ố ởgiao

Trang 18

 01 cán b th c hi n nhi m v qu n lý m ng lộ ự ệ ệ ụ ả ạ ưới quan tr c, xây d ng báoắ ựcáo hi n tr ng môi trệ ạ ường, th ng kê qu n lý ch t th i theo quy đ nh, giám sátố ả ấ ả ị

ho t đ ng nh p kh u ph li u làm nguyên li u s n xu t.ạ ộ ậ ẩ ế ệ ệ ả ấ

 01 cán b th c hi n nhi m v theo dõi, ki m tra phát hi n các c s gây ôộ ự ệ ệ ụ ể ệ ơ ởnhi m môi trễ ường, ki n ngh x lý theo th m quy n, đ xu t gi i pháp kh cế ị ử ẩ ề ề ấ ả ắ

ph c, gi m thi u ô nhi m suy thoái môi trụ ả ể ễ ường

 01 cán b th c hi n nhi m v theo dõi, ki m tra vi c th c hi n ch p hànhộ ự ệ ệ ụ ể ệ ự ệ ấcác quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trị ủ ậ ề ả ệ ường trên đ a bàn t nh Ph i h pị ỉ ố ợ

v i thanh tra S th c hi n công tác thanh tra theo quy đ nh, tham gia gi iớ ở ự ệ ị ảquy t khi u n i, t cáo và tranh ch p v môi trế ế ạ ố ấ ề ường

Các d án đã và đang th c hi n ự ự ệ

Phòng Ki m soát ô nhi m ch th c hi n ch c năng qu n lý các d án ho t đ ngể ễ ỉ ự ệ ứ ả ự ạ ộtrên đ a bàn t nh Tuyên Quang mà không tr c ti p th c hi n d án.ị ỉ ự ế ự ệ ự

Trang 19

Hình 1.1 S đ t ch c b máy c a S TNMT t nh Tuyên Quang ơ ồ ổ ứ ộ ủ ở ỉ

S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ở ƯỜ NG T NH Ỉ

Phòng Khí t ượ ng

Th y văn và Bi n ủ ế

đ i khí h u ổ ậ

Phòng Khoáng s n ả Thanh tra

Phòng

Đo đ c, b n đ , ạ ả ồ

vi n thám ễ

Phòng Tài nguyên n ướ c

Các đ n v s nghi p ơ ị ự ệ

Trung tâm Phát tri n qu đ t ể ỹ ấ

Trung tâm Công ngh thông tin ệ tài nguyên và môi tr ườ ng

Trung tâm Quan

tr c tài nguyên và ắ môi tr ườ ng

Văn phòng Đăng kí đ t đai ấ

Trung tâm K ỹ thu t tài nguyên ậ

Trang 20

- V không gian: các huy n, thành ph trên đ a bàn t nh Tuyên Quang.ề ệ ố ị ỉ

- V th i gian: Th c hi n chuyên đ t ngày 29 tháng 12 năm 2016 đ n ngày 05ề ờ ự ệ ề ừ ếtháng 3 năm 2017

1.1 T ng quan v tình hình kinh t c a Tuyên Quang ổ ề ế ủ

Tuyên Quang là t nh mi n núi, n n kinh t nông - lâm nghi p chi m u th ,ỉ ề ề ế ệ ế ư ế

mô hình kinh t trang tr i k t h p nông lâm Trong b ng x p h ng v Ch s năngế ạ ế ợ ả ế ạ ề ỉ ố

l c c nh tranh c p t nh c a Vi t Nam năm 2015, t nh Tuyên Quang x p v trí thự ạ ấ ỉ ủ ệ ỉ ế ở ị ứ48/63 t nh thành ỉ

Nông nghi p: lúa là cây lệ ương th c chính, sau đó là các cây ngô, s n, khoaiự ắlang Cây công nghi p g m có: chè (nhà máy chè Tuyên Quang, Tháng Mệ ồ ười, TânTrào), cây s làm tinh d u s , l c, đ u, tả ầ ả ạ ậ ương Cây ăn qu có: cam, quýt, nhãn, v i,ả ảchanh Chăn nuôi có trâu, bò, l n, dê, gia c m ợ ầ

Công nghi p ch y u là ngành công nghi p khai thác khoáng s n g m cóệ ủ ế ệ ả ồ

qu ng k m, qu ng mangan, qu ng thi c, b t k m, khai thác ăntimoan, qu ngặ ẽ ặ ặ ế ộ ẽ ặbarite Ngoài ra còn có s n xu t gi y, b t gi y, xi măng, vôi.ả ấ ấ ộ ấ

Có nhà máy th y đi n Tuyên Quang đủ ệ ược đ a vào s d ng chính th c ngàyư ử ụ ứ

30 tháng 1 năm 2008, công su t thi t k đ t 342 MW.ấ ế ế ạ

a) T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t ế

Trong nh ng năm qua, m c dù trong đi u ki n nh hữ ặ ề ệ ả ưởng c a suy thoái kinh tủ ếtoàn c u, suy gi m kinh t trong nầ ả ế ước cùng thiên tai d ch b nh di n bi n b t thị ệ ễ ế ấ ường,

nh ng dư ướ ựi s lãnh đ o, ch đ o sát sao c a T nh u , HĐND t nh, s đi u hành c aạ ỉ ạ ủ ỉ ỷ ỉ ự ề ủUBND t nh và s n l c, c g ng c a các c p, các ngành và nhân dân các dân t c trongỉ ự ỗ ự ố ắ ủ ấ ộ

t nh, t nh Tuyên Quang đã kh c ph c đỉ ỉ ắ ụ ược nhi u khó khăn, thu đề ược nhi u k t qu t tề ế ả ốtrong vi c th c hi n các m c tiêu, nhi m v phát tri n kinh t - xã h i c a t nh Nh ngệ ự ệ ụ ệ ụ ể ế ộ ủ ỉ ữnăm qua kinh t c a t nh luôn đ t đế ủ ỉ ạ ượ ốc t c đ phát tri n tộ ể ương đ i cao và v ng ch cố ữ ắ

h u h t các lĩnh v c T ng s n ph m (GDP) trên đ a bàn T nh tăng liên t c qua các

Trang 21

(Ngu n: Niên giám Th ng kê t nh Tuyên Quang năm 2009- Báo cáo th c hi n nhi m ồ ố ỉ ự ệ ệ

v phát tri n kinh t - xã h i, qu c phòng an ninh năm 2009 Ph ụ ể ế ộ ố ươ ng h ướ ng, m c ụ tiêu và gi i pháp phát tri n kinh t - xã h i, qu c phòng an ninh năm 2010 ả ể ế ộ ố )

b) T l đóng góp và tăng tr ỷ ệ ưở ng GDP c a các ngành ủ

T l đóng góp và tăng trỷ ệ ưởng GDP c a các ngành đủ ược th hi n qua b ng 2.2.ể ệ ả

B ng 2.2 T l đóng góp và tăng tr ả ỷ ệ ưở ng GDP c a các ngành giai đo n 2006 - 2010 ủ ạ

1 Tăng trưởng GDP (%) 2006 2007 2008 2009 KH

2010

Bình quân2006-2010

- Khu v c nông, lâm nghi p,th y ự ệ ủ

- Khu v c ự công nghi p ệ -xây d ng ự 11,4 9,1 19,5 19,2 20,2 15,9

- Khu v c d ch v ự ị ụ 15,1 22,9 16,5 17,1 16,3 17,6

Trang 22

M c đ tăng trứ ộ ưởng GDP bình quân giai đo n (2006 - 2010) trung bình đ t 13,57%,ạ ạ

t l đóng góp tăng trỷ ệ ưởng GDP bình quân giai đo n (2006 - 2010) trung bình đ tạ ạ4,52%

Trang 23

Hình 2.2 B n đ đ a lý t nh Tuyên Quang ả ồ ị ỉ 1.2 T ng quan v ngành công nghi p t i Tuyên Quang ổ ề ệ ạ

Trang 24

Trong c ch kinh t c a Tuyên Quang, ngành công nghi p còn nh bé, chi mơ ế ế ủ ệ ỏ ế

t tr ng th p và phát tri n ch m.ỉ ọ ấ ể ậ

C t nh có 3251 c s s n xu t công nghi p (2015), trong đó có 22 xí nghi pả ỉ ơ ở ả ấ ệ ệ

qu c doanh (10 do trung ố ương và 12 do đ a phị ương qu n lý) S còn l i là các c sả ố ạ ơ ởngoài qu c doanh Ho t đ ng công nghi p đã thu hút 9742 lao đ ng, trong đó qu cố ạ ộ ệ ộ ốdoanh có 3968 lao đông (trung ương có 1710 lao đ ng, đ a phộ ị ương có 2258 lao

đ ng) và ngoài qu c doanh có 5774 lao đ ng Trang thi t b trong các c s s n xu tộ ố ộ ế ị ơ ở ả ấ

ph n l n là l c h u Vì th , s n ph m làm ra có ch t lầ ớ ạ ậ ế ả ẩ ấ ượng th p, ch y u tiêu dùngấ ủ ế

n i đ a.ộ ị

V c c u ngành, d a vào th m nh s n có, Tuyên Quang n i lên m t sề ơ ấ ự ế ạ ẵ ở ổ ộ ốngành công nghi p nh khai khoáng, s n xu t v t li u xây d ng, công nghi p chệ ư ả ấ ậ ệ ự ệ ế

bi n nông lâm s n Cac ngành khác phát tri n kém h n.ế ả ể ơ

N n công nghi p tuy nh bé nh ng đã t o ra m t s s n ph m ph c v choề ệ ỏ ư ạ ộ ố ả ẩ ụ ụnhu c u trong t nh và cho xu t kh u Các ngành này g n li n v i các ngành côngầ ỉ ấ ẩ ắ ề ớnghi p có th m nh c a t nh.ệ ế ạ ủ ỉ

B ng 2.3 M t s s n ph m công nghi p chính c a t nh Tuyên Quang ả ộ ố ả ẩ ệ ủ ỉ

Trang 25

- Công nghi p khai khoáng:ệ

Tài nguyên khoáng s n c a Tuyên Quang tả ủ ương đ i phong phú v s lố ề ố ượng

nh ng tr lư ữ ượng nh , phân tán Vi c khai thác thi c, mangan…hi n nay do các xíỏ ệ ế ệnghi p c a trung ệ ủ ương đ m nh n.ả ậ

- Công nghi p v t li u xây d ng:ệ ậ ệ ự

S n xu t xi măng là m t trong nh ng ti m năng quang tr ng c a Tuyên Quangả ấ ộ ữ ề ọ ủ

v i ngu n đá vôi, đ t sét phong phú S n lớ ồ ấ ả ượng xi măng trung bình năm đ t trên 1ạtri u t n Tuy nhiên do s n xu t theo công ngh lò đ ng nên s n ph m ch y u làệ ấ ả ấ ệ ứ ả ẩ ủ ế

xi măng mác th p, ph c vu cho nhu c u đ a phấ ụ ầ ị ương

S n xu t g ch ngói đả ấ ạ ược phát tri n ch y u đ đáp ng nhu c u xây d ngể ủ ế ể ứ ầ ự

c a nhân dân Các s n ph m này ph n l n do nhân dân t s n xu t Trong nh ngủ ả ẩ ầ ớ ự ả ấ ữnăm g n đây, s n lầ ả ượng g ch ngói đ u gi mạ ề ả

Vi c khai thác đá x , đá xây d ng… có nhi u ti m năng, nh ng hi n nay đaệ ẻ ự ề ề ư ệ

ph n là do nhân dân khai thác v i phầ ớ ương th c thu công Riêng đá x và đá xâyứ ẻ

d ng ch a đự ư ược khai thác nhi u Vì th c n có k ho ch g i v n đ u t khai thác,ề ế ầ ế ạ ọ ố ầ ư

nh t là đ i v i m đá tr ng Tràng B ch, đ t o thêm m t hàng xu t kh u.ấ ố ớ ỏ ắ ạ ể ạ ặ ấ ẩ

- Công nghi p ch bi n nông, lâm s n:ệ ế ế ả

Công nghi p mía đệ ường có th để ược coi là m t th m nh trong n n kinh tộ ế ạ ề ế

c a t nh Tuy nhiên th m nh này ch a phát huy h t kh năng c a mình.ủ ỉ ế ạ ư ế ả ủ

Công nghi p ch bi n chè có nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n Trên lãhệ ế ế ề ề ệ ậ ợ ể ể

th c a t nh hi n có các nhà máy ch bi n chè do trung ổ ủ ỉ ệ ế ế ương qu n lý Đó là nhàảmáy chè Tuyên Quang huy n Yên S n (công su t 42 t n/ ngày) nhà máy chè Thángở ệ ơ ấ ấ

Mườ ởi hu ên Yên S n (13,5 t n/ ngày) S n ph m chính là chè đen (xu t kh u) vàỵ ơ ấ ả ẩ ấ ẩ

m t ph n chè xanh (tiêu th n i đ a)ộ ầ ụ ộ ị

- S n xu t gi y và b t gi y:ả ấ ấ ộ ấ

Tuyên Quang có ngu n nguyên li u gi y phong phú và là m t trong nh ng t nhồ ệ ấ ộ ữ ỉ

đựơc quy ho ch vào vùng nguyên li u ph c v cho nhà máy gi y Bãi B ng (Phúạ ệ ụ ụ ấ ằ

Th ) Hi n nay t nh có m t xí nghi p s n xu t gi y v i công su t 500 t n/năm S nọ ệ ỉ ộ ệ ả ấ ấ ớ ấ ấ ả

lượng gi y th t thấ ấ ường C n nghiên c u vi c h p tác kinh doanh đ m r ng xíầ ứ ệ ợ ể ở ộnghi p này và có th ti n t i xây d ng m t xí nghi p ch bi n gi y và b t gi y v iệ ể ế ớ ự ộ ệ ế ế ấ ộ ấ ớquy mô l n h n.ớ ơ

- Ngoài các ngành nói trên, Tuyên Quang còn phát tri n m t s ngành côngể ộ ốnghi p và ti u công nghi p khác nh c khí (nông c c m tay, máy tu t lúa), đi nệ ể ệ ư ơ ụ ầ ố ệ

Trang 26

l c (hi n có 17 tr m thu đi n nh , l n nh t là tr m P c Ban 90 kW ph c v choự ệ ạ ỷ ệ ỏ ớ ấ ạ ắ ụ ụ

th tr n vùng cao Na Hang), ch bi n tinh d u s , nị ấ ế ế ầ ả ước qu gi i khát…ả ả

1.3 T ng quan v ngành s n xu t v t li u xây d ng t i Tuyên Quang ổ ề ả ấ ậ ệ ự ạ

S n xu t v t li u xây d ng là m t trong các ho t đ ng kinh t có th m nhả ấ ậ ệ ự ộ ạ ộ ế ế ạ

c a t nh Lĩnh v c này ti p t c đủ ỉ ự ế ụ ược Đ ng b t nh ch ra là m t n i dung trong 3ả ộ ỉ ỉ ộ ộkhâu đ t phá giai đo n 2015 - 2020.ộ ạ

Theo th ng kê, t nh Tuyên Quang có 200 đi m m v i 31 lo i khoáng s n.ố ỉ ể ỏ ớ ạ ảTrong đó đ ng hàng đ u v tr lứ ầ ề ữ ượng và ch t lấ ượng là qu ng s t, barít, cao lanh,ặ ắ

đ t sét, cát, s i là y u t thu n l i cho phát tri n công nghi p khai thác và s nấ ỏ ế ố ậ ợ ể ệ ả

xu t v t li u xây d ng.ấ ậ ệ ự

Trong nh ng năm qua, s n xu t v t li u xây d ng có bữ ả ấ ậ ệ ự ước phát tri n m nhể ạ

và ngày càng chi m t tr ng cao trong c c u giá tr s n xu t công nghi p c a t nh.ế ỷ ọ ơ ấ ị ả ấ ệ ủ ỉGiai đo n 2006 - 2010, t c đ tăng trạ ố ộ ưởng bình quân c a ngành này là 18,6%/năm;ủgiai đo n 2011 - 2015, t c đ tăng trạ ố ộ ưởng đ t trên 20%/năm Năm 2015 giá tr s nạ ị ả

xu t v t li u xây d ng đ t 1.600 t đ ng, chi m t tr ng 25% trong t ng giá tr s nấ ậ ệ ự ạ ỷ ồ ế ỷ ọ ổ ị ả

xu t công nghi p toàn t nh Nh ng s n ph m v t li u xây d ng ch y u g m xiấ ệ ỉ ữ ả ẩ ậ ệ ự ủ ế ồmăng, g ch tuynel, g ch không nung, b t đá siêu m n Trên đ a bàn t nh đã có 2 nhàạ ạ ộ ị ị ỉmáy s n xu t xi măng công su t trên 1 tri u t n/năm, 57 d án s n xu t đá xâyả ấ ấ ệ ấ ự ả ấ

d ng, 7 dây chuy n s n xu t g ch không nung, 2 nhà máy s n xu t g ch tuynel ự ề ả ấ ạ ả ấ ạ

H u h t các doanh nghi p ho t đ ng n đ nh và có m c tăng trầ ế ệ ạ ộ ổ ị ứ ưởng khá, có xu thế

m r ng phát tri n s n xu t, đ y m nh m r ng th trở ộ ể ả ấ ẩ ạ ở ộ ị ường

Th i gian qua, UBND t nh Tuyên Quang đãờ ỉ ban hành nhi u văn b n, chínhề ảsách khuy n khích, u tiên phát tri n s n xu t v t li u xây d ng, trong đóế ư ể ả ấ ậ ệ ự Quy

ho ch phát tri n v t li u xây d ngạ ể ậ ệ ự các giai đo n 2010 - 2020, chính sách h tr đ uạ ỗ ợ ầ

t dây chuy nư ề s n xu t g ch không nungả ấ ạ Qua đó, s n xu t v t li u xây d ng trênả ấ ậ ệ ự

đ a bàn tăng trị ưởng khá m nh v c s lạ ề ả ố ượng và ch t lấ ượng, t đó t o lên ch từ ạ ấ

lượng các công trình xây d ng Theo l trình, năm 2016, t t c các công trình xâyự ộ ấ ả

d ng c a nhà nự ủ ước trên đ a bàn t nh ph i s d ng 100% g ch không nung Do v y,ị ỉ ả ử ụ ạ ậ

xu th hi n nay nhi u doanh nghi p đang đ y m nh phát tri n g ch không nung đápế ệ ề ệ ẩ ạ ể ạ

ng nhu c u v t li u xây d ng trên đ a bàn

Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược c a ngànhủ s n xu t v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự thì

hi n nay, vi c s n xu t v t li u xây d ng trên đ a bàn t nh v n còn t n t i nh ngệ ệ ả ấ ậ ệ ự ị ỉ ẫ ồ ạ ữ

h n ch nh t đ nh nh : vi c s n xu t các ch ng lo i v t li u xây d ng ch a phùạ ế ấ ị ư ệ ả ấ ủ ạ ậ ệ ự ư

h p v i đ c thù xây d ng c a khu v c nông thôn, vùng sâu, vùng xa Công tác qu nợ ớ ặ ự ủ ự ả

Trang 27

ch t ch d n đ n tình tr ng ô nhi m v môi trặ ẽ ẫ ế ạ ễ ề ường, lãng phí tài nguyên Vi c khaiệthác s d ng tài nguyên, khoáng s n làm v t li u xây d ng ch a đử ụ ả ậ ệ ự ư ược h p lý, ch aợ ư

th c s mang l i hi u qu kinh t cao Các lo i v t li u xây d ng ch a đự ự ạ ệ ả ế ạ ậ ệ ự ư ược đ uầ

t phát tri n đ đa d ng hóa m t hàng và m r ng th trư ể ể ạ ặ ở ộ ị ường ra bên ngoài

Đ ti p t c phát tri n s n xu t v t li u xây d ng trên đ a bàn t nh, th c hi nể ế ụ ể ả ấ ậ ệ ự ị ỉ ự ệ

th ng l i Ngh quy t Đ i h i Đ ng b t nh Tuyên Quangắ ợ ị ế ạ ộ ả ộ ỉ l n th XVI đ ra, giaiầ ứ ề

đo n 2015 - 2020, toàn t nh d a trên c s khai thác có hi u qu th m nh vạ ỉ ự ơ ở ệ ả ế ạ ềngu n tài nguyên khoáng s n làm v t li u xây d ng và các th m nh liên quan đ nồ ả ậ ệ ự ế ạ ếlĩnh v c kinh t xây d ng u tiên phát tri n nhóm v t li u trên đ a bàn t nh có thự ế ự Ư ể ậ ệ ị ỉ ế

m nh nhạ ư xi măng, cát, s i, đá xây d ng, v t li u xây d ng (nung và không nung)ỏ ự ậ ệ ự

và các lo i v t li u m i t nguyên li u đ a phạ ậ ệ ớ ừ ệ ị ương, các lo i v t li u ph c v phátạ ậ ệ ụ ụtri n c s h t ng xã h i và các khu đô th m i; ti t ki m tài nguyên khoáng s nể ơ ở ạ ầ ộ ị ớ ế ệ ả

b ng gi i pháp đ u t công ngh tiên ti n trong khai thác ch bi n; khai thác sâuằ ả ầ ư ệ ế ế ếcác m l thiên, u tiên t o ra các lo i s n ph m v t li u có giá tr cao cùng m tỏ ộ ư ạ ạ ả ẩ ậ ệ ị ộngu n khoáng s n.ồ ả

II M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề

a) M c tiêu ụ

Đánh giá được th c tr ng th c thi báo cáo giám sát môi trự ạ ự ường đ nh kì c a ngànhị ủ

s n xu t v t li u xây d ng c a t nh Tuyên Quang.ả ấ ậ ệ ự ủ ỉ

b) N i dung ộ

- N m đắ ượ ố ược s l ng và tình hình s n xu t c a ngành s n xu t v t li u xây d ngả ấ ủ ả ấ ậ ệ ự

c a t nh Tuyên Quang.ủ ỉ

- Đánh giá được th c tr ng th c thi báo cáo giám sát môi trự ạ ự ường đ nh kì c a ngànhị ủ

s n xu t v t li u xây d ng c a t nh Tuyên Quang.ả ấ ậ ệ ự ủ ỉ

- Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao hi u qu qu n lý c a c quan qu n lý nhà nề ấ ả ằ ệ ả ả ủ ơ ả ước

và ý th c ch p hành c a các doanh nghi p.ứ ấ ủ ệ

III Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề

- Ph ươ ng pháp thu th p tài li u th c p ậ ệ ứ ấ

+ Tài li u th c p là tài li u do ngệ ứ ấ ệ ười khác thu th p s d ng cho các m cậ ử ụ ụđích có th là khác v i m c đích nghiên c u c a chúng ta Tài li u th c p cóể ớ ụ ứ ủ ệ ứ ấ

th là tài li u có các d li u ch a x lý (còn g i là d li u thô) ho c d li uể ệ ữ ệ ư ử ọ ữ ệ ặ ữ ệ

đã x lý Tài li u th c p không ph i do ngử ệ ứ ấ ả ười nghiên c u tr c ti p thu th p.ứ ự ế ậ

Trang 28

+ Phương pháp thu th p tài li u th c p là phậ ệ ứ ấ ương pháp thu th p các d li uậ ữ ệ

c n cho bài báo cáo c a tôi t các ngu n tài li u khác nh các báo cáo, các sầ ủ ừ ồ ệ ư ố

li u c n thi t nh m ph c v cho nhu c u nghiên c u.ệ ầ ế ằ ụ ụ ầ ứ

4.1.1 Khái ni m Báo cáo giám sát môi tr ệ ườ ng đ nh kì ị

Báo cáo giám sát môi trường đ nh kìị là hình th c báo cáo k t qu ch t lứ ế ả ấ ượng

hi n tr ng môi trệ ạ ường c a d án, nhà máy lên c quan ch c năng có th mủ ự ơ ứ ẩquy n.ề (C quan ti p nh n báo cáo giám sát môi trơ ế ậ ường: Phòng TNMT qu n huy n,ậ ệ

S TNMT và c quan th m đ nh Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trở ơ ẩ ị ộ ường)

L pậ Báo cáo giám sát môi trường đ nh kỳị chính là k t qu c a quá trình giámế ả ủsát môi trường

4.1.2 M c đích c a vi c l p báo cáo giám sát môi tr ụ ủ ệ ậ ườ ng đ nh kì ị

- M c đích đ u tiên c a vi c l p Báo cáo giám sát môi trụ ầ ủ ệ ậ ường đ nh kỳ là đị ểtheo dõi th c tr ng, di n bi n các ngu n tác đ ng tiêu c c phát sinh ra t ho t đ ngự ạ ễ ế ồ ộ ự ừ ạ ộ

s n xu t, kinh doanh c a c s đ n ch t lả ấ ủ ơ ở ế ấ ượng môi trường

- Đ nh kỳ đo đ c, l y các m u phân tích các thông s liên quan đ n các tácị ạ ấ ẫ ố ế

đ ng tiêu c c c a môi trộ ự ủ ường xung quanh C s (nơ ở ước m t, nặ ước ng m, không khí,ầ

đ t).ấ

V i nh ng s li u thu đớ ữ ố ệ ược qua giám sát, ki m tra môi trể ường có th tìm raểquy lu t v nguyên nhân, s phân b , di chuy n c a các v t ch t gây ô nhi m, cònậ ề ự ố ể ủ ậ ấ ễ

có th d a trên c s đó đ tri n khai nghiên c u mô ph ng, đánh giá chính xácể ự ơ ở ể ể ứ ỏ

ch t lấ ượng môi trường, xác đ nh đ i tị ố ượng gây ô nhi m môi trễ ường, cung c p cănấ

c khoa h c cho đ i sách kh ng ch ô nhi m môi trứ ọ ố ố ế ễ ường và b o v môi trả ệ ường

Nh v y, báo cáo giám sát môi trư ậ ường đ nh kì nh m cung c p các thông tinị ằ ấ

Trang 29

tác qu n lý môi trả ường Thông qua đó, giúp c s k p th i đ a ra các bi n pháp ngănơ ở ị ờ ư ệ

ng a, ki m soát ô nhi m, cũng nh đ a ra các bi n pháp x lý, c i thi n môiừ ể ễ ư ư ệ ử ả ệ

trường

Trang 30

4.1.3 L i ích c a vi c l p báo cáo giám sát môi tr ợ ủ ệ ậ ườ ng đ nh kì ị

trường thích h p.ợ

4.1.4 Các nhi m v , h s BVMT mà d án ph i th c hi n ệ ụ ồ ơ ự ả ự ệ

4.1.4.1 Đ i v i các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v ch a đi vào ho t ố ớ ơ ở ả ấ ị ụ ư ạ

đ ng ộ

Trước khi đi vào ho t đ ng xây d ng d án, các nhà doanh nghi p tùy t ng quyạ ộ ự ự ệ ừ

mô, ngành ngh s ti n hành l p các h s môi trề ẽ ế ậ ồ ơ ường nh sau:ư

- Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng

- K ho ch b o v môi tr ế ạ ả ệ ườ ng (thay th cho Cam k t b o v môi tr ế ế ả ệ ườ ng)

4.1.4.2 Đ i v i các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v đã đi vào ho t đ ng, ố ớ ơ ở ả ấ ị ụ ạ ộ

v n hành d án ậ ự

Sau khi đi vào ho t đ ng chính th c, các c s s n xu t, kinh doanh, d ch vạ ộ ứ ơ ở ả ấ ị ụ

ch a ti n hành l p m t trong hai h s trên (Đánh giá tác đ ng môi trư ế ậ ộ ồ ơ ộ ường ho c Kặ ế

ho ch b o v môi trạ ả ệ ường) thì ph i ti n hành l p “ Đ án b o v môi trả ế ậ ề ả ệ ường”

- Đ án b o v môi tr ề ả ệ ườ ng chi ti t ế

Trang 31

- Gi y phép khai thác n ấ ướ c ng m ầ

- H s x th i vào ngu n ti p nh n ồ ơ ả ả ồ ế ậ

- Gi y xác nh n hoàn thành các công trình b o v môi tr ấ ậ ả ệ ườ ng

Trang 32

4.1.5 Đ i t ố ượ ng ph i l p báo cáo giám sát môi tr ả ậ ườ ng đ nh kì ị

Đ i tố ượng ph i l p Báo cáo giám sát môi trả ậ ường đ nh kỳ (quan tr c môiị ắ

trường): các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v và các khu s n xu t, kinh doanh,ơ ở ả ấ ị ụ ả ấ

c s đang ho t đ ng và thu c đ i tơ ở ạ ộ ộ ố ượng ph i l p Báo cáo đánh giá tác đ ng môiả ậ ộ

trường (theo Đi u 3, Ngh đ nh s 18/2015/NĐ-CP) và B n k ho ch b o v môiề ị ị ố ả ế ạ ả ệ

trường (theo Đi u 24, Lu t B o v môi trề ậ ả ệ ường 2014)

Là các C s s n xu t l n ho c nh , các Khách s n, Nhà ngh , Nhà tr (có tơ ở ả ấ ớ ặ ỏ ạ ỉ ọ ừ

10 phòng tr lên), các B nh vi n, Phòng khám, Trở ệ ệ ường h c, các Nhà hàng khôngọphân bi t quy mô l n nh , Chung c , Tòa nhà, các Công trình xây d ng, các Khuệ ớ ỏ ư ựcông nghi p, Khu dân c , Trung tâm thệ ư ương m i và Siêu th ạ ị

4.1.6 Quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi tr ự ệ ườ ng đ nh kì ị

- Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường xung quanh, thu th p s li u v ho t đ ng c a Cậ ố ệ ề ạ ộ ủ ơ

s , đi u ki n t nhiên, khí h u, đ a ch t, kinh t - xã h i liên quan đ n D án.ở ề ệ ự ậ ị ấ ế ộ ế ự

- Xác đ nh ngu n gây ô nhi m nh khí th i, ch t th i r n, nị ồ ễ ư ả ấ ả ắ ước th i, các ch t th iả ấ ảphát sinh t ho t đ ng s n xu t c a C s ừ ạ ộ ả ấ ủ ơ ở

- Th c hi n vi c l y m u các ch t th i, nự ệ ệ ấ ẫ ấ ả ước th i, m u không khí xung quanh t iả ẫ ạcác ng khói, ho c khí th i t i ngu n n u doanh nghi p có s d ng máy phát đi n,ố ặ ả ạ ồ ế ệ ử ụ ệcác m u đ t, m u nẫ ấ ẫ ước ng m sau đó đánh giá tác đ ng môi trầ ộ ường Đây là bước lâu

nh t c a vi c l p Báo cáo giám sát môi trấ ủ ệ ậ ường đ nh kỳ.ị

- Xây d ng các bi n pháp phòng ng a, gi m thi u ô nhi m và d phòng s c ự ệ ừ ả ể ễ ự ự ố

- Đ xu t các phề ấ ương án qu n lý, d phòng,ả ự x lý khí th iử ả , nước th i, phả ương ánthu gom và x lý các ch t th i r n.ử ấ ả ắ

- Cam k t kh c ph c các n i dung ch a đ t, bi n pháp và th i gian kh c ph c; camế ắ ụ ộ ư ạ ệ ờ ắ ụ

k t v n hành và th c hi n thế ậ ự ệ ường xuyên các bi n pháp x lý, gi m thi u ch t th iệ ử ả ể ấ ả

đ m b o đ t tiêu chu n, quy chu n hi n hành c a môi trả ả ạ ẩ ẩ ệ ủ ường; cam k t b o v môiế ả ệ

trường theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ

- Trình n p ộ Báo cáo giám sát môi tr ườ ng đ nh kỳ ị lên c quan ch c năng có th mơ ứ ẩquy n đ xem xét và gi i quy t (S Tài nguyên và Môi trề ể ả ế ở ường, các phòng Môi

trường qu n, huy n).ở ậ ệ

Trang 33

Quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi tr ự ệ ườ ng:

- Bước 1: Công ty môi trường ti p nh n yêu c u, thu th p thông tìn tài li u c a dế ậ ầ ậ ệ ủ ự

án

- Bước 2: Chu n b và ti n hành đo đ c, l y m u ngu n gây ô nhi m ẩ ị ế ạ ấ ẫ ồ ễ

- Bước 3: Ch k t qu phân tích và ghi nh n vào báo cáo ờ ế ả ậ

- Bước 4: Hoàn thành báo cáo giám sát môi trường

- Bước 5: G i báo cáo đã hoàn thành cho ch đ u t xem và ký ử ủ ầ ư

- Bước 6: N p báo cáo cho c quan th m quy n, g i cho ch đ u t Bàn giao choộ ơ ẩ ề ử ủ ầ ưkhách hàng

Hình 2.1 S đ quy trình th c hi n báo cáo giám sát môi tr ơ ồ ự ệ ườ ng đ nh kì ị 4.1.7 Thành ph n h s ầ ồ ơ

o Hi n tr ng ho t đ ng c a công tyệ ạ ạ ộ ủ

o Tính ch t và quy mô c a công tyấ ủ

o Nhu c u nguyên li u và nhiên li uầ ệ ệ

o Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường ho c k ho ch b o v môi trặ ế ạ ả ệ ường

ho c đ án b o v môi trặ ề ả ệ ường đã có c a công ty ho c báo cáo giám sát môiủ ặ

trường kỳ trước đó

Nh n d ánậ ựThu th p tài li u liên quan, đánh giá tài li u và xác nh n ngu n ô nhi mậ ệ ệ ậ ồ ễ

Chu n b và ti n hành vi c l y m u ngu n gây ô nhi mẩ ị ế ệ ấ ẫ ồ ễ

Ch k t qu phân tích và ghi nh n vào báo cáoờ ế ả ậHoàn thành vi t báo cáo giám sát môi trế ường

G i báo cáo giám sát môi trử ường cho ch đ u t xem và kýủ ầ ư

N p báo cáo cho c quan th m quy n và g i l i cho ch đ u tộ ơ ẩ ề ử ạ ủ ầ ư

Trang 34

o Các văn b n liên quan (h p đ ng ch t th i sinh ho t, ch t th i nguy h i, hóaả ợ ồ ấ ả ạ ấ ả ạ

đ n đi n, nơ ệ ước )

o Gi y xác nh n b n Cam k t b o v môi trấ ậ ả ế ả ệ ường (B n sao ả )

o Gi y phép kinh doanhấ (B n sao ả )

o H p đ ng thu gom ch t th i r n (ợ ồ ấ ả ắ B n sao ả )

o H p đ ng thu gom ch t th i nguy h i (ợ ồ ấ ả ạ B n sao ả )

o Ch ng t thu gom ch t th i nguy h i (ứ ừ ấ ả ạ B n sao ả )

o Gi y phép đ u n i x lý nấ ấ ố ử ước th i (n u có) (ả ế B n sao ả )

o H p đ ng thuê quy n s d ng đ t (ợ ồ ề ử ụ ấ B n sao ả )

o S đ m t b ng t ng thơ ồ ặ ằ ổ ể

o Hóa đ n đi n nơ ệ ước trong tháng (B n photo ả )

o Lượng nguyên v t li u s d ng trong m t thángậ ệ ử ụ ộ

o S n ph m trung bình trong m t thángả ẩ ộ

o Danh m c máy móc thi t b c a công tyụ ế ị ủ

o Cam k t b o v môi trế ả ệ ường (B n photo ả ) ho c ĐTM (ặ B n photo ả ) ho c đ ánặ ề

(B n photo ả )

4.1.8 T n su t th c hi n báo cáo giám sát môi tr ầ ấ ự ệ ườ ng đ nh kì ị

- Giám sát môi trường xung quanh: t i thi u 06 tháng/l nố ể ầ

- Giám sát ch t th i: t i thi u 03 tháng/l nấ ả ố ể ầ

Tùy theo c quan ch c năng c a m i n i quy đ nh mà th i gian và t n su tơ ứ ủ ỗ ơ ị ờ ầ ấ

n p báo cáo giám sát môi trộ ường khác nhau, có th 2l n/ năm ho c 1 l n/ năm.ể ầ ặ ầ

Đ i v i các c s thu c danh sách ph i di d i ô nhi m môi trố ớ ơ ở ộ ả ờ ễ ường và các cơ

s đở ược xác đ nh gây ô nhi m môi trị ễ ường nh ng ch a hoàn thành vi c kh c ph c ôư ư ệ ắ ụnhi m ph i l p và g i báo cáo giám sát môi trễ ả ậ ử ường đ nh kì t i thi u 03 tháng/l n.ị ố ể ầ

4.1.9 Th i đi m th c hi n l p báo cáo giám sát môi tr ờ ể ự ệ ậ ườ ng

Th i đi m m t doanh nghi p ph i l p báo cáo giám sát môi trờ ể ộ ệ ả ậ ường đ nh kì là tị ừkhi b t đ u ti n hành xây d ng ho c đang ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, đã cóắ ầ ế ự ặ ạ ộ ả ấ

gi y phép xây d ng, gi y phép kinh doanh Và duy trì trong su t quá trình ho t đ ngấ ự ấ ố ạ ộ

c a c s ủ ơ ở

Ngày đăng: 12/01/2023, 15:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w