1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp cải thiện chất lượng môi trường lao động của nhà máy Cốc Hóa tại Thái Nguyên năm 2016

43 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp cải thiện chất lượng môi trường lao động của nhà máy Cốc Hóa tại Thái Nguyên năm 2016
Tác giả Nguyễn Xuân Thủy
Người hướng dẫn ThS. Vũ Văn Doanh
Trường học Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp cải thiện chất lượng môi trường lao động của nhà máy Cốc Hóa tại Thái Nguyên năm 2016 LỜI CẢM ƠN DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 1 1.1. thông tin chung. 1 1.2. vị trí chức năng 2 1.3. Nhiệm vụ và quyền hạn 2 1.4. Sơ đồ tổ chức: 3 1.5. Bộ máy lãnh đạo: 5 1.6. kết quả hoạt động của trung tâm 5 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 7 2.1. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 7 2.2. Mục tiêu và nội dung của chuyên đề 7 2.3. Phương pháp thực hiện chuyên đề 7 2.3.1. Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu. 7 2.3.2. Phương pháp thống kê . 7 2.3.3. Phương pháp thu thập thông tin. 7 2.4. Kết quả chuyên đề 8 2.4.1. Mô tả về nhà máy 8 2.4.2. Ảnh hưởng tới sức khỏe của công nhân làm việc trong nhà máy. 9 2.4.3. Hiện trạng vi khí hậu của nhà máy Cốc Hóa. 11 2.4.4. Hiện trạng tiếng ồn trong nhà máy Cốc Hóa. 15 2.4.5. Hiện trạng nồng độ bụi của nhà máy Cốc Hóa. 17 2.4.6. Hiện trạng nồng độ hơi khí độc của nhà máy 24 2.4.7. Đề xuất giải pháp cải thiện môi trường lao động 28 2.5. Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 31 KẾT LUẬN 32 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 33 PHỤ LỤC 34

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

CHUYÊN Đ : Ề

ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ Đ XU T GI I PHÁP Ệ Ạ Ề Ấ Ả

C I THI N CH T L Ả Ệ Ấ ƯỢ NG MÔI TR ƯỜ NG LAO Đ NG Ộ

C A NHÀ MÁY C C HÓA- THÁI NGUYÊN NĂM 2016 Ủ Ố

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Trung tâm Y t - Môi tr ế ườ ng lao đ ng công ộ

th ươ ng Cán b h ộ ướ ng d n ẫ : Bs CKI Nguy n Xuân Thu ễ ỷ

Đ n v công tác ơ ị : Trung tâm Y t - Môi tr ế ườ ng lao đ ng công ộ

th ươ ng Giáo viên h ướ ng d n ẫ : ThS Vũ Văn Doanh

Đ n v công tác ơ ị : Tr ườ ng Đ i h c Tài nguyên và Môi tr ạ ọ ườ ng Hà

N i ộ Sinh viên th c hi n ự ệ : Tr n Th M Ph ầ ị ỹ ượ ng

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ Đ XU T GI I PHÁP Ệ Ạ Ề Ấ Ả

C I THI N CH T L Ả Ệ Ấ ƯỢ NG MÔI TR ƯỜ NG LAO

Đ NG C A NHÀ MÁY C C HÓA- THÁI NGUYÊN Ộ Ủ Ố

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

L I C M NỜ Ả Ơ

DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

M Đ UỞ Ầ

CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T PỔ Ề Ơ Ở Ự Ậ 1

1.1 thông tin chung 1

1.2 v trí ch c năngị ứ 2

1.3 Nhi m v và quy n h nệ ụ ề ạ 2

1.4 S đ t ch c:ơ ồ ổ ứ 3

1.5 B máy lãnh đ o:ộ ạ 5

1.6 k t qu ho t đ ng c a trung tâmế ả ạ ộ ủ 5

CHƯƠNG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ 7

2.1 Đ i tố ượng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t pề ự ậ 7

2.2 M c tiêu và n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 7

2.3 Phương pháp th c hi nự ệ chuyên đề 7

2.3.1 Phương pháp phân tích và t ng h p tài li u.ổ ợ ệ 7

2.3.2 Phương pháp th ng kê ố 7

2.3.3 Phương pháp thu th p thông tin.ậ 7

2.4 K t qu chuyên đế ả ề 8

2.4.1 Mô t v nhà máyả ề 8

2.4.2 nh hẢ ưởng t i s c kh e c a công nhân làm vi c trong nhà máy.ớ ứ ỏ ủ ệ 9

2.4.3 Hi n tr ng vi khí h u c a nhà máy C c Hóa.ệ ạ ậ ủ ố 11

2.4.4 Hi n tr ng ti ng n trong nhà máy C c Hóa.ệ ạ ế ồ ố 15

2.4.5 Hi n tr ng n ng đ b i c a nhà máy C c Hóa.ệ ạ ồ ộ ụ ủ ố 17

2.4.6 Hi n tr ng n ng đ h i khí đ c c a nhà máyệ ạ ồ ộ ơ ộ ủ 24

2.4.7 Đ xu t gi i pháp c i thi n môi trề ấ ả ả ệ ường lao đ ngộ 28

2.5 Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 31

K T LU NẾ Ậ 32

TÀI LI U THAM KH O.Ệ Ả 33

PH L CỤ Ụ 34

Trang 4

L I C M N Ờ Ả Ơ

- -Qua ba năm h c t p t i trọ ậ ạ ường, em đã ti p thu nh ng ph n lý thuy t cế ữ ầ ế ơ

b n, nh ng đ i v i nhi m v th c t thì còn r t m i m ch a có kinh nghi m,ả ư ố ớ ệ ụ ự ế ấ ớ ẻ ư ệnên vi c tìm hi u ti p xúc v i th c t đ h c h i nh ng kinh nghi m, trang bệ ể ế ớ ự ế ể ọ ỏ ữ ệ ị

ki n th c v nghi p v chuyên môn là đi u r t c n thi t Do v y, đế ứ ề ệ ụ ề ấ ầ ế ậ ượ ực s ch pấthu n c a nhà trậ ủ ường cùng Ban lãnh đ o Trung tâm Y t - Môi trạ ế ường lao đ ngộcông thương em đã được đ n Khoa môi trế ường- Trung tâm Y t - Môi trế ường lao

Em cũng xin g i l i c m n sâu s c đ n Ban lãnh đ o Trung tâm Y t - Môiử ờ ả ơ ắ ế ạ ế

trường lao đ ng công thộ ương, đ c bi t là các bác, các cô, các chú và các anh, chặ ế ịtrong Khoa môi trường đã t o đi u ki n thu n l i, ch d y và truy n đ t cho emạ ề ệ ậ ợ ỉ ạ ề ạkhông ch nh ng ki n th c chuyên môi mà còn nhi u đi u trong cu c s ng ỉ ữ ế ứ ề ề ộ ố

Trong quá trình th c t p, cũng nh là trong quá trình làm bài báo cáo th cự ậ ư ự

t p, ậ r t ấ khó tránh kh i sai sót, r t mong các quý Th yỏ ấ ầ , Cô thông c m và ả b qua.ỏ

Đ ng th i do trình đ lý lu n cũng nh kinh nghi m th c ti n còn h n ch nên bàiồ ờ ộ ậ ư ệ ự ễ ạ ếbáo cáo không th tránh kh i nh ng thi u sót, em r t mong nh n để ỏ ữ ế ấ ậ ược ý ki nếđóng góp c aủ th y, cô đ em h c thêm đầ ể ọ ược nhi u kinh nghi m và s hoàn thànhề ệ ẽ

Trang 5

DANH M C CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ

TCVSLĐ : Tiêu chu n v sinh lao đ ngẩ ệ ộ

BCT : B công thộ ương

KCN : Khu công nghi pệ

CBCNV : Cán b công nhân viênộ

BYT : B y tộ ế

Trang 6

M Đ U Ở Ầ

Hi n nay, trong công cu c xây d ng và phát tri n đ t nệ ộ ự ể ấ ước, nhà nước ta chủ

trương phát tri n kinh t toàn di n trên t t c các lĩnh v c Chính vì v y, n n s nể ế ệ ấ ả ự ậ ề ả

xu t trong nấ ước ngày càng phát tri n nh m đ a nể ằ ư ước ta ti n lên công nghi p hóa,ế ệ

hi n đ i hóa V i nh ng l i th trong nệ ạ ớ ữ ợ ế ước, ngành Luy n kim đã đệ ược đ u tầ ư

m nh m và tr thành m t trong các ngành đóng vai trò quan tr ng trong s nghi pạ ẽ ở ộ ọ ự ệcông nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước, s n ph m c a ngành luy n kim góp ph nả ẩ ủ ệ ầ

t o n n móng cho nhi u ngành công nghi p khác Tuy v y, ô nhi m môi trạ ề ề ệ ậ ễ ường docông nghi p Luy n kim v n đang nh hệ ệ ẫ ả ưởng b t l i đ n s c kho c ng đ ng màấ ợ ế ứ ẻ ộ ồ

trước h t là s c kho c a nh ng ngế ứ ẻ ủ ữ ười lao đ ng.ộ

Thái Nguyên là t nh công nghi p tr ng đi m c a c nỉ ệ ọ ể ủ ả ước, có ngành Luy n kimệ

được đ u t xây d ng t nh ng năm 60 c a th k trầ ư ự ừ ữ ủ ế ỷ ước, t i các khu công nghi pạ ệ

l n nh khu công nghi p Gang Thép – Thái Nguyên, KCN Gò Đ m – Sông Công,ớ ư ệ ầcùng v i r t nhiêu các khu và c m công nghi p m i đớ ấ ụ ệ ớ ược xây d ng trong nh ngự ữnăm g n đây Là đ n v ph tr n m trong dây truy n luy n kim c a Công ty cầ ơ ị ụ ợ ằ ề ệ ủ ổ

ph n Gang th p Thái Nguyên, Nhà máy C c Hóa- Thái Nguyên có nhi m v chínhầ ế ố ệ ụ

là s n xu t c c luy n kim làm nguyên li u cho lò cao s n xu t gang Nhà máy thu cả ấ ố ệ ệ ả ấ ộngành lao đ ng n ng nh c, đ c h i nên v n đ môi trộ ặ ọ ộ ạ ấ ề ường làm vi c và s c kh eệ ứ ỏ

c a ngủ ười lao đ ng hi n nay đang r t độ ệ ấ ược chú tr ngọ

Trên c s đó, trong l n th c t p này em đã đi sâu vào th c hi n đ tài “ơ ở ầ ự ậ ự ệ ề Đánh giá hi n tr ng và đ xu t gi i pháp c i thi n ch t l ệ ạ ề ấ ả ả ệ ấ ượ ng môi tr ườ ng lao đ ng c a ộ ủ nhà máy C c Hóa t i Thái Nguyên năm 2016 ố ạ ” được đ xu t nh m có đề ấ ằ ược đánh giá

tương đ i chính xác hi n tr ng môi trố ệ ạ ường lao đ ng và nh m b o v s c kh e choộ ằ ả ệ ứ ỏ

nh ng ngữ ười lao đ ng.ộ

1

Trang 7

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

1.1 thông tin chung.

Tên t ch c ổ ứ : TRUNG TÂM Y T MÔI TRẾ ƯỜNG LAO Đ NG CÔNG THỘ ƯƠNG

Tên ti ng Anh: ế CENTRE OCCUPPATIONAL HEALTH AND ENVIRONMENT, MOIT

S tài kho n: ố ả 10201-000071171-5 T i ngân hàng th ng m i c ph n Công th ngạ ươ ạ ổ ầ ươ

Vi t Nam - Chi nhánh Ba Đình - Phòng giao d ch Văn caoệ ị

Quy t đ nh thành l p ế ị ậ :

+ Quy t đ nh s 523/QĐ-TCCB Ngày 29/12/1995 H p nh t Trung tâm Y t laoế ị ố ợ ấ ế

đ ng công nghi p n ng và Trung tâm Y t v sinh lao đ ng công nghi p nh thànhộ ệ ặ ế ệ ộ ệ ẹTrung tâm Y t - Môi trế ường lao đ ng công nghi p.ộ ệ

+ Quy t đ nh s 31/QĐ-BCT ngày 5/1/2012 đ i tên Trung tâm Y t - Môiế ị ố ổ ế

trường lao đ ng công nghi p thành Trung tâm Y t - Môi trộ ệ ế ường lao đ ng côngộ

thương

+ Quy t đ nh s 3415/QĐ-BCT ngày 27/5/2013 Quy đ nh ch c năng nhi m v ,ế ị ố ị ứ ệ ụquy n h n, c c u t ch c c a Trung tâm Y t - Môi trề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ế ường lao đ ng công thộ ương

C quan quy t đ nh thành l p: ơ ế ị ậ B Công Thộ ương

C quan qu n lý tr c ti p: ơ ả ự ế B Công Thộ ương

Ch ng nh n t cách pháp nhân: ứ ậ ư

+ Công văn ch p thu n đ đi u ki n th c hi n đo ki m tra môi trấ ậ ủ ề ệ ự ệ ể ường lao

đ ng s 342/MT-LĐ ngày 24/5/2012 c a C c qu n lý môi trộ ố ủ ụ ả ường - B Y t ộ ế

+ Ch ng nh n đăng ký ho t đ ng khoa h c công ngh S A-1052 ngàyứ ậ ạ ộ ọ ệ ố26/9/2012 c a B Khoa h c và Công ngh ủ ộ ọ ệ

+ Công văn h u ki m đ đi u ki n th c hi n đo ki m tra môi trậ ể ủ ề ệ ự ệ ể ường lao đ ngộ

s 638/MT-LĐ ngày 29/6/2015 c a C c qu n lý môi trố ủ ụ ả ường - B Y t ộ ế

Trang 8

1.2 v trí ch c năng ị ứ

Trung tâm Y t - Môi trế ường lao đ ng công thộ ương là đ n v s nghi p công l p tr cơ ị ự ệ ậ ựthu c B Công Thộ ộ ương ( sau đây vi t t t là trung tâm), có ch c năng t ch c th c hi n côngế ắ ứ ổ ứ ự ệtác v sinh môi trệ ường lao đ ng , khám và đi u tr b nh ngh nghi p, khám và đi u tr b nhộ ề ị ệ ề ệ ề ị ệ

đa khoa, ph c h i ch c năng cho cán b , công nhân viên thu c ngành công thụ ồ ứ ộ ộ ương và c ngộ

đ ng dân c theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ư ị ủ ậ

Trung tân ho t đ ng theo ngu n kinh phí s nghi p đạ ộ ồ ự ệ ược Nhà Nướ ấc c p và m t sộ ố

ho t đ ng nghiên c u, t v n, d ch v theo quy đ nh c a Nhà Nạ ộ ứ ư ấ ị ụ ị ủ ước, có t cách pháp nhân,ư

được m tài kho n t i kho b c Nhà Nở ả ạ ạ ước và Ngân hàng, có con d u đ ho t đ ng và giaoấ ể ạ ộ

d ch theo quy đ nh c a pháp lu tị ị ủ ậ

1.3 Nhi m v và quy n h n ệ ụ ề ạ

Trung tâm Y t - Môi trế ường lao đ ng công thộ ương là đ n v s nghi p Y tơ ị ự ệ ế

c a Ngành công thủ ương được thành l p theo Quy t đ nh s 523/QĐ-TCCB ngàyậ ế ị ố29/12/1995 c a B trủ ộ ưởng B Công Nghi p (nay là B Công Thộ ệ ộ ương) và được đi uề

ch nh ch c năng nhi m v t i Quy t đ nh s 3415/QĐ-BCT ngày 27/5/2013 c a Bỉ ứ ệ ụ ạ ế ị ố ủ ộ

trưởng B Công Thộ ương v Quy t đ nh s 0718/QĐ - BCT ngày 17/7/2011 c a Bụ ế ị ố ủ ộ

trưởng B Công Thộ ương x p h ng Trung tâm Y t - Môi trế ạ ế ường lao đ ng côngộ

thương là đ n v y t h ng Iơ ị ế ạ

Trung tâm Y t - Môi trế ường lao đ ng Công thộ ương là c quan tham mơ ưu giúp

B qu n lý h th ng Y t toàn ngành, Trung tâm có các nhi m v ch y u sau:ộ ả ệ ố ế ệ ụ ủ ế

- Xây d ng trình B trự ộ ưởng phê duy t k ho ch dài h n và hàng năm vệ ế ạ ạ ềcông tác v sinh lao đ ng, phòng ch ng d ch b nh và t ch c tri n khai th c hi nệ ộ ố ị ệ ổ ứ ể ự ệ

k ho ch sau khi đế ạ ược phê duy t.ệ

- T ch c Khám s c kho đ nh kỳ, khám phát hi n b nh ngh nghi p ,ổ ứ ứ ẻ ị ệ ệ ề ệkhám tuy n sinh, khám s c kh e đ u vào cho các đ n v trong và ngoài ngành.ể ứ ỏ ầ ơ ị

- T ch c ki m tra môi tr ổ ứ ể ườ ng lao đ ng, quan tr c môi tr ộ ắ ườ ng lao

đ ng cho các đ n v trong và ngoaì ngành; ộ ơ ị

- T ch c Đi u dổ ứ ề ưỡng- Ph c h i ch c năng, đi u tr b nh ngh nghi p choụ ồ ứ ề ị ệ ề ệCBCNV trong và ngoài ngành;

- Tri n khai khám đi u tr theo B o hi m Y t và khám ch a b nh d ch vể ề ị ả ể ế ữ ệ ị ụcho c ngđ ng dân cộ ồ ư

- Đào t o s c p c u cho các đ n v trong và ngoài ngành;ạ ơ ấ ứ ơ ị

- Tri n khai các chể ương trình Y t qu c gia trong đ a bàn B Công Thế ố ị ộ ương

- T ch c các d ch v và tổ ứ ị ụ ư ấ v n có thu theo quy đ nh c a Nhà Nị ủ ư c.ớ

- Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược B trộ ưởng giao

Trang 9

1.4 S đ t ch c: ơ ồ ổ ứ

Khoa môi tr ườ ng:

T ch c đo đ c, ki m tra v sinh môi trổ ứ ạ ể ệ ường lao đ ng (vi khí h u, ánh sáng, b i,ộ ậ ụ

h i khí đ c, ti ng n, đ rung, phóng x , đi n t trơ ộ ế ồ ộ ạ ệ ừ ường, phân tích nước…) trongmôi trường s n xu t – kinh doanh thu c ngành; ki n ngh các bi n pháp đ đ m b oả ấ ộ ế ị ệ ể ả ả

v sinh môi trệ ường lao đ ng.ộ

Th c hi n vi c đánh giá tác đ ng môi trự ệ ệ ộ ường lao đ ng; giám sát, quan tr c môiộ ắ

trường lao đ ng cho các c quan, t ch c có nhu c u.ộ ơ ổ ứ ầ

Tham gia x lý các tình hu ng c p c u do các y u t đ c h i, tai n n nghử ố ấ ứ ế ố ộ ạ ạ ềnghi p trong ngành.ệ

L p h s theo dõi và l u gi k t qu v v sinh môi trậ ồ ơ ư ữ ế ả ề ệ ường lao đ ng trong ộ

ngành đ ph c v công tác qu n lý c a Lãnh đ o B ể ụ ụ ả ủ ạ ộ

Làm đ u m i tri n khai th c hi n các chầ ố ể ự ệ ương trình, d án lien quan đ n v sinh ự ế ệ

môi trường lao đ ng.ộ

Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược giám đ c giao.ố

Quá trình th c hi n đo đ c môi tr ự ệ ạ ườ ng lao đ ng t i m t c s : ộ ạ ộ ơ ở

- Kh o sátả

- L p k ho ch th c hi nậ ế ạ ự ệ

- Chu n b nhân l c, trang thi t b , th i gianẩ ị ự ế ị ờ

- Quan tr c môi trắ ường lao đ ng t i c sộ ạ ơ ở

- Phân tích và phiên gi i k t quả ế ả

- Ki n ngh và đ xu t gi i phápế ị ề ấ ả

B Ộ CÔNG TH ƯƠ NG

TRUNG TÂM Y T – MÔI TR Ế ƯỜ NG LAO Đ NG CÔNG Ộ th¬ng

TH ƯƠ NG

Vi n ệ

Đi u ề

d ưỡ n g Vũng Tàu

Trung tâm

Đi u ề

d ưỡ ng PHCN

b nh ệ

Khoa

B nh ệ nghề nghi p ệ

Phòng Tổ

ch c – ứ Hành chính

Phòng Kế

ho ch ạ – Tài chính

Văn phòng

đ i di n ạ ệ

và Phòng Khám

b nh đa ệ khoa 2

Trang 10

Khoa b nh ngh nghi p: ệ ề ệ

Xây d ng k ho ch, t ch c th c hi n khám, phát hi n b nh ngh nghi p vàự ế ạ ổ ứ ự ệ ệ ệ ề ệtham gia đánh giá tình tr ng b nh ngh nghi p trong ngành công thạ ệ ề ệ ương Xây d ngự

k ho ch, t ch c các d ch v khám s c kh e đ nh kỳ, khám tuy n sinh, tuy n d ngế ạ ổ ứ ị ụ ứ ỏ ị ể ể ụlao đ ng cho c quan, t ch c có nhu c u.ộ ơ ổ ứ ầ

L p h s và xây d ng c s d li u qu n lý, phân lo i s c kh e ngậ ồ ơ ự ơ ở ữ ệ ả ạ ứ ỏ ười lao

đ ng, t ch c th ng kê tình hình m c b nh ngh nghi p; tình hình b nh t t trongộ ổ ứ ố ắ ệ ề ệ ệ ậngành công thương

Hướng d n vi c th c hi n các ho t đ ng phòng, ch ng và qu n lý b nh nghẫ ệ ự ệ ạ ộ ố ả ệ ềnghi p; tham gia x lý ho c t ch c x lý ban đ u khi có c p c u do các y u t đ cệ ử ặ ổ ứ ử ầ ấ ứ ế ố ộ

h i, tai n n ngh nghi p.ạ ạ ề ệ

Nghiên c u xác đ nh t l m c b nh ngh nghi p và l p danh m c b nh nghứ ị ỷ ệ ắ ệ ề ệ ậ ụ ệ ềnghi p đ c thù c a ngành công thệ ặ ủ ương

Làm đ u m i c a ngành công thầ ố ủ ương v tri n khai th c hi n các chề ể ự ệ ương trình,

d án liên quan đ n phòng ch ng b nh ngh nghi p.ự ế ố ệ ề ệ

Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược giám đ c giao.ố

Qu n lý ô tô và đi u đ ng xe ô tô theo quy đ nh s d ng xe c a trung tâm.ả ề ộ ị ử ụ ủ

Qu n lý tài s n c a trung tâm.ả ả ủ

Làm đ u m i t ch c th c hi n các h i th o, h i ngh , t p hu n, các ho t đ ngầ ố ổ ứ ự ệ ộ ả ộ ị ậ ấ ạ ộthông tin, truy n thông, giáo d c s c kh e v qu n lý v sinh lao đ ng, s c kh eề ụ ứ ỏ ề ả ệ ộ ứ ỏ

người lao đ ng, b nh ngh nghi p.ộ ệ ề ệ

Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược giám đ c giao.ố

Phòng K ho ch – Tài chính ế ạ

Xây d ng k ho ch năm, quý , tháng c a trung tâm, t ch c s k t, t ng k đánhự ế ạ ủ ổ ứ ơ ế ổ ếgiá k t qu rút kinh nghi m vi c th c hi n các k ho ch.ế ả ệ ệ ự ệ ế ạ

T ng h p d trù v t t , các trang thi t b c n thi t đ ph c v cho ho t đ ngổ ợ ự ậ ư ế ị ầ ế ể ụ ụ ạ ộ

c a trung tâm và các đ n v lien quan th c hi n công tác khám ch a b nh, v sinhủ ơ ị ự ệ ữ ệ ệmôi trường lao đ ng, s c kh e ngộ ứ ỏ ười lao đ ng và b nh ngh nghi p; đi u dộ ệ ề ệ ề ưỡng-

ph c h i ch c năng trong ngành công thụ ồ ứ ương

Qu n lý và c p phát kinh phí, v t t cho các ho t đ ng ph c v công tác khámả ấ ậ ư ạ ộ ụ ụ

ch a b nh, v sinh môi trữ ệ ệ ường lao đ ng, s c kh e ngộ ứ ỏ ười lao đ ng, b nh nghộ ệ ềnghi p, đi u dệ ề ưỡng – ph c h i ch c năng, các d ch v có thu khác k ho ch đụ ồ ứ ị ụ ế ạ ược

Trang 11

phê duy t, ch u trách nhi m thanh quy t toán theo quy đ nh hi n hành, quy ch làmệ ị ệ ế ị ệ ế

vu c và ch tiêu n i b c a trung tâm.ệ ỉ ộ ộ ủ

Ph i h p t ch c th c hi n công tác đào t o, đào t o l i, h i th o, t p hu n b iố ợ ổ ứ ự ệ ạ ạ ạ ộ ả ậ ấ ồ

dưỡng v chuyên môn nghi p v theo chuyên ngành.ề ệ ụ

T ch c tri n khai th c hi n các nhi m v đổ ứ ể ự ệ ệ ụ ược B trộ ưởng giao v phòng ch ng:ề ố

d ch b nh, tai n n lao đ ng, tai n n thị ệ ạ ộ ạ ương tích, HIV/AIDS, t n n ma túy, m iệ ạ ạdâm; dân s k ho ch hóa gia đình và các chố ế ạ ương trình y t qu c gia khác.ế ố

T ng h p các m t ho t đ ng c a trung tâm, thu th p thông tin, phân tích s li u,ổ ợ ặ ạ ộ ủ ậ ố ệ

th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo theo quy đ nh.ự ệ ế ộ ố ị

Làm đ u m i t ng h p các d án trong và ngoài nầ ố ổ ợ ự ướ ủc c a trung tâm

Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược giám đ c giao.ố

Phòng khám b nh đa khoa ệ

Xây d ng k ho ch và t ch c th c hi n khám, ch a b nh đa khao cho cán b , ự ế ạ ổ ứ ự ệ ữ ệ ộcông nhân viên ch c trong ngành công thứ ương và c ng đ ng dân c ộ ồ ư

T ch c, ph i h p v i khoa b nh ngh nghi p khám phát hi n, phân lo i b nh ổ ứ ố ợ ớ ệ ề ệ ệ ạ ệ

gh nghi p cho cán b , công nhân viên ch c trong ngành công thề ệ ộ ứ ương

Khám và đi u tr ph c h i ch c năng cho cán b , công nhân viên ch c trong ề ị ụ ồ ứ ộ ứngành công thương và c ng đ ng dân c ộ ồ ư

Xây d ng k ho ch và t ch c các d ch v khám s c kh e đ nh kỳ, khám và c p ự ế ạ ổ ứ ị ụ ứ ỏ ị ấ

gi y ch ng nh n s c kh e, tuy n d ng lao đ ng, tuy n sinh cho các c quan, t ấ ứ ậ ứ ỏ ể ụ ộ ể ơ ổ

ch c có nhu c u.ứ ầ

Khám và đi u tr cho các đ i tề ị ố ượng có th b o hi m y t ẻ ả ể ế

Th c hi n d ch v y t có thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ị ụ ế ị ủ ậ

Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược giám đ c giao.ố

Bs CKI Nguy n Xuân Thu ễ ỷ - Trưởng khoa

Cn Huỳnh Th Thu Hị ương - Phó Trưởng khoa

Trang 12

- Bước đ u tìm hi u tình hình s c kho công nhân s n xu t hoá ch tầ ể ứ ẻ ả ấ ấ tr sâuừthu c B Công nghi p,ộ ộ ệ

- Đi u tra c b n v th c tr ng đi u ki n lao đ ng, s c kho công nhânề ơ ả ề ự ạ ề ệ ộ ứ ẻđúc, luy n kim và c khí.ệ ơ

c) Các đ n v đã th c hi n đo ki m tra môi trơ ị ự ệ ể ường

Trang 13

CH ƯƠ NG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t p ề ự ậ

Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ Nghiên c u th c hi n đánh giá các thông s liên quan t i ch tứ ứ ệ ố ớ ấ

lượng môi trường lao c a nhà máy C c Hóa Thái Nguyên, bao g m các thông s :ủ ố ồ ố

- V không gian: ề Ph m vi chuyên đ gi i h n trong ạ ề ớ ạ Chi nhánh Công ty cổ

ph n Gang thép Thái Nguyênầ - Nhà máy C c Hoáố

- V th i gian ề ờ Th c hi n chuyên đ t ngày 26 tháng 12 năm 2016 đ n ngàyư ệ ề ừ ế

05 tháng 03 năm 2017

2.2 M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề

M c tiêu: ụ

- Đánh giá môi trường lao đ ng t i nhà máy C c Hóaộ ạ ố

- Đ xu t gi i pháp nh m c i thi n h t lề ấ ả ằ ả ệ ấ ượng môi trường lao đ ng trong nhàộmáy C c Hóaố

N i dung: ộ

- Tìm hi u quy trình s n xu t c a ể ả ấ ủ nhà máy C c Hóa Thái Nguyênố

- Tìm hi u nh hể ả ưởng c a môi trủ ường lao đ ng đ n ngộ ế ười lao đ ngộ

- Đánh giá môi trường lao đ ng t i nhà máyộ ạ

- Đ xu t các gi i pháp gi m thi u lề ấ ả ả ể ượng b i và h i khí đ c giúp các côngụ ơ ộnhân trong nhà máy tránh s nh hự ả ưởng c a b i t i s c kh eủ ụ ớ ứ ỏ

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề

2.3.1 Ph ươ ng pháp phân tích và t ng h p tài li u ổ ợ ệ

Th c hi n tìm và t ng h p các ngu n tài li u nh m có đự ệ ổ ợ ồ ệ ằ ược cái nhìn t ng quanổ

nh t v môi trấ ề ường lao đ ng t i nhà máy C c Hóa Thái Nguyên và các nguy c nhộ ạ ố ơ ả

hưởng t i s c kh e công nhân lao đ ng trong khu v c s n xu t ớ ứ ỏ ộ ự ả ấ

Trang 14

Thu thâp thông tin các thông tin v nhà máy C c Hóa- Thái Nguyên trên websiteề ố

c a công ty và các tài li u liên qua t i dây truy n s n xu t cũng nh ho t đ ng c aủ ệ ớ ề ả ấ ư ạ ộ ủnhà máy

2.4 K t qu chuyên đ ế ả ề

2.4.1 Mô t v nhà máy ả ề

Tên doanh nghi p:Chi Nhánh Công Ty C Ph n Gang Thép Thái Nguyên- Nhà ổ ầMáy C c Hóaố

Đ a chị ỉ: P Cam Giá, Tp Thái Nguyên, Thái Nguyên

Nhà máy C c hóa đố ược thành l p ngày 06/09/1963 là đ n v ph tr n m trongậ ơ ị ụ ợ ằdây truy n luy n kim c a Công ty c ph n Gang thép Thái Nguyên Nhà máy cóề ệ ủ ổ ầnhi m v chính là s n xu t c c luy n kim làm nguyên li u cho lò cao s n xu t gang.ệ ụ ả ấ ố ệ ệ ả ấCho đ n nay Nhà máy C c hóa là nhà máy duy nh t s n xu t c c luy n kim trongế ố ấ ả ấ ố ệ

c nả ước, các s n ph m c a nhà máy đả ẩ ủ ược qu n lý b i H th ng qu n lý theo tiêuả ở ệ ố ảchu n qu c t ISO 9001:2000.ẩ ố ế

Thi t bế ị: Dây chuy n s n xu t c c luy n kim 45 bu ng và các thi t b đ ng b ề ả ấ ố ệ ồ ế ị ồ ộCông su tấ : 140.000 t n c c luy n kim/năm.ấ ố ệ

đ cao)ộ đ c, nhi t đ(B i, h i khíộụ ơệ ộ

cao)

C c luy n kim ố ệ

Trang 15

Hình 1.2: S đ s n xu t c c hóa ơ ồ ả ấ ố Thuy t minh quy trình s n xu t c c hóa ế ả ấ ố

Xe rót than ch y trên đ nh lò, n p than vào bu ng than hoá Sau đó, đ y mi ng rótạ ỉ ạ ồ ậ ệthan và đóng kín c a dàn than l i Hai bên tử ạ ường c a m t bu ng than hóa có 2 bu ng ủ ộ ồ ồ

đ t cung c p nhi t Trong bu ng đ t, khí c c ngh ch và không khí đã đố ấ ệ ồ ố ố ị ượ ấc s y nóng tham gia ph n ng cháy, to nhi t cung c p cho quá trình luy n than thành c c C ả ứ ả ệ ấ ệ ố ứ

20 phút thì giao hoán l i đ i chi u đ t t máy sang phía c c và ngạ ổ ề ố ừ ố ượ ạc l i T i đây ạ

h n h p khí s đỗ ợ ẽ ược h nhi t t 800ạ ệ ừ 0 C xu ng 80÷100ố 0 C b i quá trình phun tở ưới

nước NH3

B ph n qu t gió s hút khí than ng t p khí qua phân ly và làm l nh s , đ yộ ậ ạ ẽ ở ố ậ ạ ơ ẩvào kh mù Qua quá trình trên s thu h i đử ẽ ồ ược d u c c và khí c c ngh ch, d u c cầ ố ố ị ầ ố

được đ a sang khu ch bi n đ s n xu t các s n ph m hóa h c Khí c c ngh chư ế ế ể ả ấ ả ẩ ọ ố ị

được quay l i gia nhi t lò c c và cung c p cho các h tiêu th khác Khi nhi t đạ ệ ố ấ ộ ụ ệ ộtrung tâm bánh c c đ t 950÷1050ố ạ 0 C, xe d p đ ng đúng v trí Sau đó, xe t ng đ aậ ứ ị ố ư

c n t ng vào đ y c c ra kh i bu ng lò C c nóng đ qua máng xe ch n r i xu ng vaầ ố ẩ ố ỏ ồ ố ổ ặ ơ ốgông xe d p, xe d p đ a c c nóng đ đ n tháp d p đ tậ ậ ư ố ỏ ế ậ ể ướ ưới n c làm ngu i c c, r iộ ố ồmang c c v đ r i xu ng b n c c đ ngu i ráo nố ề ổ ả ố ế ố ể ộ ước T b n c c, c c đừ ế ố ố ược đ aư

xu ng băng t i, v kho c c luy n kim, đ chuy n đi luy n gangố ả ề ố ệ ể ể ệ

2.4.2 nh h Ả ưở ng t i s c kh e c a công nhân làm vi c trong nhà máy ớ ứ ỏ ủ ệ

Công nhân ngành luy n kim ph i làm vi c trong đi u ki n nóng, m c tiêu haoệ ả ệ ề ệ ứnãng lượng cao, nh ng thao tác lao đ ng trong các c ng vi c đúc gang, luy n cánữ ộ ố ệ ệthép t n ng đ n r t n ng, t th lao đ ng không h p lý và đ c bi t là công nhânừ ặ ế ấ ặ ư ế ộ ợ ặ ệ

ph i ti p xúc v i các y u t đ c h i nh b i, ti ng n, h i chì và khí CO Đi u nàyả ế ớ ế ố ộ ạ ư ụ ế ồ ơ ề

có th gây ra r t nhi u nh hể ấ ề ả ưởng t i s c kh e c a công nhân, gây ra các b nh nghớ ứ ỏ ủ ệ ềnghi p đ c bi t là b nh b i ph i - silic, b nh đi c ngh nghi p là hai lo i b nhệ ặ ệ ệ ụ ổ ệ ế ề ệ ạ ệngh nghi p ph bi n và mang tính đ c tr ng ngh Đ ng th i nguy c x y ra taiề ệ ổ ế ặ ư ề ồ ờ ơ ảnan lao đ ng cao gây ra các thộ ương t t cho công nhân ậ

M t s các thông s ch t lộ ố ố ấ ượng môi trường lao đ ng chính gây ra nh ng nhộ ữ ả

hưởng t i s c kh e ngớ ứ ỏ ười lao đ ng:ộ

a, Vi khí h u ậ

Đi u ki n Vi khí h u trong môi trề ệ ậ ường lao đ ng (hay g i là đi u đi n khí tộ ọ ề ệ ượngtrong môi trường s n xu t) bao g m các y u t nhi t đ , đ m, t c đ di chuy nả ấ ồ ế ố ệ ộ ộ ẩ ố ộ ểdòng không khí, và b c x nhi t môi trứ ạ ệ ở ường lao đ ng có nhi t đ cao Các y u tộ ệ ộ ế ố

vi khí h u không đ m b o s nh hậ ả ả ẽ ả ưởng tr c ti p t i s c kh e ngự ế ớ ứ ỏ ười lao đ ng làmộ

vi c trong môi trệ ường đó, có th gây ra nhi u b nh t t cho công nhân ể ề ệ ậ

Nhi t đ : ệ ộ

Do đ c thù s n xu t ngành Luy n kim c n ph i s d ng ngu n nhi t đ caoặ ả ấ ệ ầ ả ử ụ ồ ệ ộ

1400 - 1800 0C Chính vì th , ế nhi t đ không khí trong phân xệ ộ ưởng có th cao h nể ơnhi t đ ngoài tr i t 1 - 5 ệ ộ ờ ừ 0C Công nhân thường xuyên ph i làm vi c trong môiả ệ

trường có nhi t đ cao s gây ra nhi u nh hệ ộ ẽ ề ả ưởng t i s c kh e M t s nh ng nhớ ứ ỏ ộ ố ữ ả

hưởng c a nhi t đ t i s c kh e công nhân nh sau:ủ ệ ộ ớ ứ ỏ ư

- Gây nh hả ưởng t i nhi t đ da và nhi t đ c th , gây nh hớ ệ ộ ệ ộ ơ ể ả ưởng t i ớ cácquá trình sinh h c trong điọ ều hoà nhi t đ c a c th , gây r i lo n các ph nệ ộ ủ ơ ể ố ạ ả

ng sinh lý, sinh hóa c a c th

Trang 16

- Biến đ i nhi t đ da, biổ ệ ộ ến đ i nhi t đ c th , ổ ệ ộ ơ ể gây hi n tệ ượng Say nóng,gây h i ch ng co gi t, ộ ứ ậ gây h i ch ng m t lộ ứ ệ ả

Đ m: ộ ẩ

Trong ngành luy n kim h u nh không có công đo n nào có đ m cao, chính vìệ ầ ư ạ ộ ẩ

v y đ m không ph i là y u t gây ra các v n đ t i s c kh e c a công nhân ậ ộ ẩ ả ế ố ấ ề ớ ứ ỏ ủ

T c đ chuy n đ ng c a không khí: ố ộ ể ộ ủ

Trong các nhà máy luy n kim, t i h u h t nh ng v trí công nhân làm vi c đ uệ ạ ầ ế ữ ị ệ ề

được trang b qu t công nghi p v a có tác d ng tăng t c đ luân chuy n không khí,ị ạ ệ ừ ụ ố ộ ể

đi u hòa t c đ v n chuy n c a không khí, v a có tác d ng làm mát cho công nhân.ề ố ộ ậ ể ủ ừ ụChính vì v y các nh hậ ả ưởng t i s c kh e công nhân gây ra b i t c đ chuy n đ ngớ ứ ỏ ở ố ộ ể ộ

c a không khí là không đáng k ủ ể

b, Ti ng n ế ồ

Trong ngành Luy n kim v i đ c thù công ngh s n xu t có nguyên li u đ u vàoệ ớ ặ ệ ả ấ ệ ầ

và có thành ph m đ u là các kim lo i Chính vì v y, trong ph n l n các công đo nẩ ề ạ ậ ầ ớ ạ

c a quá trình s n xu t đ u phát sinh ra ti ng n m c có nguy c cao gây ra nhủ ả ấ ề ế ồ ở ứ ơ ả

hưởng t i s c kh e c a công nhân ớ ứ ỏ ủ

V i nh ng thông tin trên, ti ng n chính là m t trong nh ng nguyên nhân chínhớ ữ ế ồ ộ ữgây ra các nh hả ưởng t i s c kh e c a công nhân lao đ ng trong ngành luy n kim ớ ứ ỏ ủ ộ ệ

c, B i ụ

M t s tác h i t i s c kh e công nhân do b i gây ra: ộ ố ạ ớ ứ ỏ ụ

- Gây đ c toàn thân: b i chì, mangan, asen, Clo, Flo, ôxit k m.ộ ụ ẽ

- Gây kích thích c c b , t n thụ ộ ổ ương da và niêm m c Ngoài các ch t trên cònở ạ ấ

có xi măng, calci ô xít, clorua vôi, b i thu c lá ụ ố

- Gây ph n ng d ng: b i đay, b t s n, ph n hoa ả ứ ị ứ ụ ộ ơ ấ

- Gây tác d ng quang l c h c: b i h c ín.ụ ự ọ ụ ắ

- Gây nhi m khu n: b i gi rách, lông súc v t, thóc lúa ễ ẩ ụ ẻ ậ

- Gây ung th : b i c a m t s ch t quang h c và ch t c năng phóng x ư ụ ủ ộ ố ấ ọ ấ ơ ạ

- Gây tác d ng đ c bi t trên c quan hô h p có 6 lo i:ụ ặ ệ ơ ấ ạ

 Gây viêm nhi m đễ ường hô h p, th m chí viêm ph i nói chung v i t l caoấ ậ ổ ớ ỷ ệ

đ i v i ngố ớ ườ ếi ti p xúc

 Tác d ng v i đụ ớ ường hô h p trên: các lo i b i s i, b i đ ng v t và th c v tấ ạ ụ ợ ụ ộ ậ ự ậ

thường kích thích, gây b nh mũi h ng ệ ọ

 Gây tăng s lố ượng đ i th c bào t máu đ n ph i, nh ng không rõ r t: b iạ ự ừ ế ổ ư ệ ụthan, b i ôxit s t (thụ ắ ường không m y khi gây tàn ph b máy hô h p).ấ ế ộ ấ

 Có tác d ng làm cho x hóa, tăng th c rõ r t, gây b nh ph i m n tính n ng:ụ ơ ự ệ ệ ổ ạ ặ

b i silic (SiOụ 2) và b i amiăng ụ

 Làm gi m tính ch t mi n d ch c a t ch c ph i: b i x lò Thomas, b i nh aả ấ ễ ị ủ ổ ứ ổ ụ ỉ ụ ự

đường

Trang 17

 Gây ung th ph qu n và ung th ph i: nh crom và h p ch t hóa h c c a aư ế ả ư ổ ư ợ ấ ọ ủsen, các carbuahydro

Trong ngành Luy n kim do nguyên li u đ u vào vào >80% là s t thép ph li u,ệ ệ ầ ắ ế ệ

qu ng s t, than nên không tránh kh i ô nhi m b i t i các công đo n s n xu t Theoặ ắ ỏ ễ ụ ạ ạ ả ấ

s li u t ng k t 5 năm (2002-2006) c a nhà máy Gang – Thép Thái Nguyên cho th yố ệ ổ ế ủ ấ

t l s m u b i vỷ ệ ố ẫ ụ ượt tiêu chu n v sinh cho phép chi m t 47,89 - 63,45% t ng sẩ ệ ế ừ ổ ố

m u b i đã th c hi n N ng đ b i toàn ph n và hô h p t i các v trí vẫ ụ ự ệ ồ ộ ụ ầ ấ ạ ị ượt tiêuchu n cho phép t 1- 3 l n Tính ch t b i trong ngành luy n kim có hàm lẩ ừ ầ ấ ụ ệ ượng silic

t do cao (t 6-40%), bên c nh đó là tu i ngh c a công nhân luy n kim thự ừ ạ ổ ề ủ ệ ường caochính là nguyên nhân mà s lố ượng công nhân b b nh b i ph i silic đ n năm 2005ị ệ ụ ổ ếlà158 ngườ ượi đ c đ n bù 1 l n và 406 ngề ầ ười có s b o hi m (trên t ng s 8118ổ ả ể ổ ốCBCNV)

V i nh ng thông tin trên, b i nói chung và đ c bi t là b i có đ c tính ch a hàmớ ữ ụ ặ ệ ụ ặ ứ

lượng silic cao là m t trong nh ng nguy n nhân chính gây ra các nh hộ ữ ễ ả ưởng t i s cớ ứ

kh e c a công nhân lao đ ng trong ngành luy n kim.ỏ ủ ộ ệ

d, H i khí đ c h i ơ ộ ạ

Trong ngành Luy n kim, công ngh s n xu t đ u có quá trình đ t cháy nhiênệ ệ ả ấ ề ố

li u đ t o nhi t đ cao t i các v trí lò cao, có s d ng hoá ch t ph gia, s d ngệ ể ạ ệ ộ ạ ị ử ụ ấ ụ ử ụnguyên li u là ph li u có l n các t p ch t, v i phệ ế ệ ẫ ạ ấ ớ ương pháp đi n luy n có s d ngệ ệ ử ụhoá ch t trong các đi n c c Chính vì v y, quá trình luy n kim sinh ra m t lấ ệ ự ậ ệ ộ ượng khí

ô nhi m r t l n bao g m các khí CO, COễ ấ ớ ồ 2, SO2, NOx…h i kim lo i, h i dung môiơ ạ ơ

h u c Nh ng ch t khí này nh hữ ơ ữ ấ ả ưởng tr c ti p đ n nh ng công nhân thao tác v nự ế ế ữ ậhành lò, đ c bi t nh ng công nhân v n hành c u tr c c p nguyên li u trên các đ nhặ ệ ữ ậ ẩ ụ ấ ệ ỉ

Theo s li u t ng k t năm 2006 c a nhà máy Gang – Thép Thái Nguyên choố ệ ổ ế ủ

th y 12 m u h i khí đ c vấ ẫ ơ ộ ượt tiêu chu n v sinh cho phép đ u t i các cabin c uẩ ệ ề ở ạ ẩ

tr c các lò luy n thép: n ng đ CO t 41,25-62 mg/mụ ệ ồ ộ ừ 3; n ng đ CO2 t 1871-1970ồ ộ ừmg/m3; n ng đ SOồ ộ 2 t 11,5-12,6 mg/mừ 3

Trang 18

TCVSLĐ 3733/2002/QĐ -BYT

Nhi t đ ệ ộ (0 C) Đ m (%) ộ ẩ T c đ gió (m/s) ố ộ

(ngu n: ồ Báo cáo k t qu đo ki m tra môi tr ế ả ể ườ ng lao đ ng chi nhánh công ty ộ

c ph n Gang thép Thái Nguyên – Nhà máy C c hóa ổ ầ ố , B Công Th ộ ươ ng năm 2016 )

Chú Gi i: ả

Trang 19

Vt1: V trí cách c a lò nung phôi 2mị ử

Vt2: V trí công nhân v n hành máy dán cánị ậ

Vt3: V trí công nhân v n hành máy cánị ậ

thép thành ph mẩ

Vt4: Khu v c phòng v n hành máyự ậ

giao hoán (ĐH)

Vt5: Gi a hành lang giao hoán bên c cữ ố

Vt6: Gi a hành lang giao hoán bên máyữ

Vt7: Khu v c v n hành băng t i côcự ậ ả

và hình 2.1 cho ta th y ấNhi t đ : s m u vệ ộ ố ẫ ượt tiêu ch nẩ

v sinh lao đ ng cho phép tệ ộ ương đ iốcao chi m 76,47%, nhi t đ vế ệ ộ ượ ạt t i

h u h t t t c các v trí trong các phânầ ế ấ ả ị

xưởng Nhi t đ cao nh t t i v tríệ ộ ấ ạ ịCabin máy ch n c c là 35,5ặ ố °C vượt 3,5°C

so v i tiêu chu n cho phép còn t i cácớ ẩ ạ

v trí khác nhi t đ cao h n kho ng tị ệ ộ ơ ả ừ1-3°C Đi u này ch ng minh r ng, doề ứ ằ

đ c thù công ngh luy n kim ph iặ ệ ệ ảdùng nhi t đ cao cho quá trình s nệ ộ ả

xu t, nên không th tránh kh i nhi tấ ể ỏ ệ

đ trong vùng môi trộ ường lao đ ng ộ ở

m c cao ứ13

Trang 20

Đ m và t c đ gió: Trong năm ộ ẩ ố ộ

2016 thì 100% s m u đ t tiêu chu n ố ẫ ạ ẩ

lao đ ng cho phép T l s m u vộ ỷ ệ ố ẫ ượt

tiêu chu n v sinh cho phép m c r t ẩ ệ ở ứ ấ

th p nh v y là do đ c thù công ngh ấ ư ậ ặ ệ

luy n kim g n nh không có công ệ ầ ư

đo n nào gây đ m cao, đ ng th i ạ ộ ẩ ồ ờ

trong vùng công nhân làm vi c đ u ệ ề

được trang b qu t công nghi p ho c ị ạ ệ ặ

đi u hòa không khí v a có tác d ng ề ừ ụ

tăng t c đ luân chuy n không khí, v aố ộ ể ừ

có tác d ng làm mát cho công nhân.ụ

I Phân x ưở ng than

1 V trí máy nghi n thanị ề 85

II Phân x ưở ng c đi n ơ ệ

1 Khu v c gi a nhà gia côngự ữ

6 Hành lang giao hoán bên máy 63 31

7 Hành lang giao hoán bên c cố 64 37

V Phân x ưở ng cán thép

1 Khu v c nung phôiự 98 62

2 Khu v c máy cán thôự 96 60

(ngu n: ồ Báo cáo k t qu đo ế ả

ki m tra môi tr ể ườ ng lao đ ng chi ộ nhánh công ty c ph n Gang thép Thái ổ ầ Nguyên – Nhà máy C c hóa ố , B Công ộ

Th ươ năm 2016) ng

Nhìn v o b ng 1.2 cho ta th y ả ả ấ

được đ n t i nhà máy ch y u phát ộ ồ ạ ủ ếsinh t i phân xạ ưởng cán thép và phân

xưởng hóa Trong đó phân xưởng cán thép là phân xưởng có t l m u vỷ ệ ẫ ượt tiêu chu n v sinh lao đ ng cho phép ẩ ệ ộchi m 6,9% ế Do đ c thù công ngh ặ ệluy n kim, có nguyên li u là các lo i ệ ệ ạ

qu ng kim lo i, các kim lo i ph li u, ặ ạ ạ ế ệ

và s n ph m là gang, thép và các s n ả ẩ ả

14

Trang 21

ph m kim lo i nên trong vùng làm vi cẩ ạ ệ

c a các nhà máy luy n kim kh ng th ủ ệ ổ ểtránh kh i ô nhi m ti ng n ỏ ễ ế ồ

15

Trang 22

2.4.5 Hi n tr ng n ng đ b i c a ệ ạ ồ ộ ụ ủ nhà máy C c Hóa ố

B ng 2.3 N ng đ b i có ch a ả ồ ộ ụ ứ silic t i nhà máy c c hóa ạ ố theo các khu v c s n xu t năm 2016 ự ả ấ

TCVSLĐ

3733/2002/QĐ -BYT

Hàm

l ượ ng Silic tự do

N ng đ ồ ộ

b i toàn ụ

ph n ầ (mg/m 3)

N ng đ ồ ộ

b i hô ụ

h p ấ (mg/m 3 ) Ch c danh công nhân làm ứ

V trí lao đ ng ị ộ

B i ụ

ch a ứ Silic  20%

Băng t i c cả ố 3,56 2,47 - V n hành băng t i than c c.ậ ả ố

Sàn thao tác bên 1,85 1,28 - Đi u nhi t đ lò c c.ề ệ ộ ố

N ng đ ồ ộ

b i toàn ụ

ph n ầ (mg/m 3)

N ng đ ồ ộ

b i hô ụ

h p ấ (mg/m 3 ) Ch c danh công nhân làm ứ

vi c ệ

V trí lao đ ng ị ộ

B i ụ

ch a ứ Silic  20%

ph m trong dây chuy n s nẩ ề ả

xu t hóa ch t và các s nấ ấ ả

ph m hóa ch tẩ ấ

(ngu n: ồ Báo cáo k t qu đo ế ả

ki m tra môi tr ể ườ ng lao đ ng chi ộ nhánh công ty c ph n Gang thép Thái ổ ầ Nguyên – Nhà máy C c hóa ố , B Công ộ

Th ươ ng năm 2016 )

Chú thích:

vt1: Đ nh lò c cỉ ốvt2: V trí cabin ịrót than đ nh lò ỉ

c cốvt3: V trí cabin ị

xe ch n c cặ ốvt4: V trí cabin ị

xe t ng c c, ố ố

d p c cậ ố

vt5: Băng t i ả

c cốvt6: Sàn thao tácbên máy

vt7: Sàn thao tácbên c cố

vt8: V trí l u ị ầsàng 415 (tr ng ốquay)

16

Ngày đăng: 12/01/2023, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w