1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo thực tập tốt nghiệp “xây dựng mô hình phân loại rác từ nguồn taị thị trấn đông hưng huyện đông hưng tỉnh thái bình

44 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng Mô Hình Phân Loại Rác Từ Nguồn Tại Thị Trấn Đông Hưng Huyện Đông Hưng Tỉnh Thái Bình
Tác giả Phạm Thị Nhạn
Người hướng dẫn TS. Vũ Văn Doanh
Trường học Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP (8)
    • 1. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn (8)
      • 1.1. Vị trí và chức năng (8)
      • 1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn (8)
      • 1.3. Chức năng nhiệm vụ của các bộ phận (11)
      • 1.4. Các dự án đã, đang và sẽ thực hiện của phòng tài nguyên và môi trường (12)
  • CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (13)
    • 2.1. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập (13)
    • 2.2. Mục tiêu của đề tài (13)
    • 2.3. Phương pháp thực hiện chuyên đề (13)
    • 2.4. Kết quả chuyên đề (14)
      • 2.4.1. Khái quát các đặc điểm chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của Thị trấn Đông Hưng 8 2.4.2. Tổng quan về tình hình phát sinh chất thải rắn tại thị trấn Đông Hưng tỉnh Thái Bình (14)
      • 2.4.3 Nguồn và thành phần của CTR tại Thị trấn Đông Hưng (20)
      • 2.4.4 Hiện trạng quản lý CTR tại Thị trấn Đông Hưng (23)
      • 2.4.5 Phương pháp xử lý rác thải sinh hoạt tại thị trấn Đông Hưng (23)
      • 2.4.6 Xây dựng hệ thống phân loại rác tại nguồn cho thị trấn Đông Hưng (26)
      • 2.4.7 Giải pháp thực hiện (32)
    • 2.5 Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập (0)
    • I. Kết luận (35)
    • II. Kiến nghị (35)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (36)
  • PHỤ LỤC (37)

Nội dung

báo cáo thực tập tốt nghiệp “xây dựng mô hình phân loại rác từ nguồn taị thị trấn đông hưng huyện đông hưng tỉnh thái bình LỜI MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 2 1. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn: 2 1.1. Vị trí và chức năng. 2 1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn. 2 1.3. Chức năng nhiệm vụ của các bộ phận. 5 1.4. Các dự án đã, đang và sẽ thực hiện của phòng tài nguyên và môi trường. 6 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 7 2.1. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề thực tập 7 2.2. Mục tiêu của đề tài. 7 2.3. Phương pháp thực hiện chuyên đề 7 2.4. Kết quả chuyên đề 8 2.4.1. Khái quát các đặc điểm chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của Thị trấn Đông Hưng 8 2.4.2. Tổng quan về tình hình phát sinh chất thải rắn tại thị trấn Đông Hưng tỉnh Thái Bình. 12 2.4.3 Nguồn và thành phần của CTR tại Thị trấn Đông Hưng. 14 2.4.4 Hiện trạng quản lý CTR tại Thị trấn Đông Hưng. 16 2.4.5 Phương pháp xử lý rác thải sinh hoạt tại thị trấn Đông Hưng 17 2.4.6 Xây dựng hệ thống phân loại rác tại nguồn cho thị trấn Đông Hưng 20 2.4.7 Giải pháp thực hiện. 26 2.5 Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 28 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 29 I. Kết luận 29 II. Kiến nghị 29 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 30 PHỤ LỤC 31

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG HÀ N I Ộ

KHOA MÔI TR ƯỜ NG



“XÂY D NG MÔ HÌNH PHÂN LO I RÁC T NGU N TA TH TR N Ự Ạ Ừ Ồ Ị Ị Ấ

ĐÔNG H NG HUY N ĐÔNG H NG T NH THÁI BÌNH ” Ư Ệ Ư Ỉ

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ :Phòng tài nguyên môi tr ườ ng huy n Đông H ng ệ ư

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ :Kĩ s Ph m Minh H i – Phó phòng ư ạ ả

Phòng tài nguyên môi tr ườ ng huy n Đông H ng ệ ư

Sinh viên th c hi n ự ệ :Ph m Th Nh n ạ ị ạ

Thái Bình ,ngày 03tháng 03năm 2017

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ



“XÂY D NG MÔ HÌNH PHÂN LO I RÁC T NGU N TA TH TR N Ự Ạ Ừ Ồ Ị Ị Ấ

ĐÔNG H NG HUY N ĐÔNG H NG T NH THÁI BÌNH ” Ư Ệ Ư Ỉ

Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ :Phòng tài nguyên môi tr ườ ng huy n Đông H ng ệ ư

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : Kĩ s Ph m Minh H i – Phó phòng ư ạ ả

Phòng tài nguyên môi tr ườ ng huy n Đông H ng ệ ư

Ng ườ ướ i h ng d nSinh viên th c hi n ẫ ự ệ

(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ

Thái Bình ,ngày 03 tháng 03 năm 2017

Trang 3

L I C M N Ờ Ả Ơ

Đ hoàn thành báo cáo th c t p t t nghi p này, em xin chân thành x m n sể ự ậ ố ệ ả ơ ựgiúp đ , ch b o c a các th y cô giáo trong Ban giám hi u, Ban ch nhi m khoaỡ ỉ ả ủ ầ ệ ủ ệMôi Trường – Trường Đ i h c Tài Nguyên và Môi Trạ ọ ường Hà N i,ộ Phòng tàinguyên môi trường huy n Đông H ngệ ư đã nhi t tình giúp đ em trong quá trình hoànệ ỡthành báo cáo th c t p này.ự ậ

Đ c bi t em xin đặ ệ ược bày t s bi n n chân tr ng nh t t i giáo viên hỏ ự ế ơ ọ ấ ớ ướngdẫn, TS Vũ Văn Doanh, đã t n tình giúp đ , hậ ỡ ướng d n em hoàn thành báo cáo th cẫ ự

t p này.ậ

Em xin g i l i c m n chân thành nh t t iử ờ ả ơ ấ ớ kĩ s Ph m Minh H i – Phóư ạ ảphòng tài nguyên môi trường huy n Đông H ngệ ư cùng các cô chú trong ban lãnh đ o,ạcác anh ch ị Phòng tài nguyên môi trường huy n Đông H ngệ ư đã t o đi u ki n thu nạ ề ệ ậ

l i và t t nh t cho em khi th c hi n báo cáo th c t p này t i phòng tài nguyên vàợ ố ấ ự ệ ự ậ ạmôi trường

Do th i gian th c t p ng n, trình đ chuyên môn còn h n ch , b n thân cònờ ự ậ ắ ộ ạ ế ảthi u kinh nghi m nên báo cáo không th tránh đế ệ ể ược nh ng sai sót Em r t mongữ ấ

đượ ực s đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo đ báo cáo th c t p t t nghi p c aế ủ ầ ể ự ậ ố ệ ủ

em được hoàn thi n h n n a.ệ ơ ữ

Em xin chân thành c m n t i gia đình, nh ng ngả ơ ớ ữ ười thân và b n bè đã t oạ ạ

đi u ki n t t nh t v m i m t cho em trong su t quá trình th c hi n báo cáo này.ề ệ ố ấ ề ọ ặ ố ự ệ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Thái Bình, ngày03tháng 03 năm 2017

Sinh viên

Ph m Th Nh nạ ị ạ

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

L I M Đ U Ờ Ở Ầ 1

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1 V trí, ch c năng, nhi m v và quy n h n: ị ứ ệ ụ ề ạ 2

1.1 V trí và ch c năng ị ứ 2

1.2 Nhi m v và quy n h n ệ ụ ề ạ 2

1.3 Ch c năng nhi m v c a các b ph n ứ ệ ụ ủ ộ ậ 5

1.4 Các d án đã, đang và s th c hi n c a phòng tài nguyên và môi tr ự ẽ ự ệ ủ ườ ng .6

CH ƯƠ NG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ 7

2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t p ề ự ậ 7

2.2 M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề 7

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề 7

2.4 K t qu chuyên đ ế ả ề 8

2.4.1 Khái quát các đ c đi m chung v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a ặ ể ề ề ệ ự ế ộ ủ Th tr n Đông ị ấ H ng ư 8 2.4.2 T ng quan v tình hình phát sinh ch t th i r n t i th tr n Đông H ng t nh Thái Bình ổ ề ấ ả ắ ạ ị ấ ư ỉ 12

2.4.3 Ngu n và thành ph n c a CTR t i Th tr n Đông H ng ồ ầ ủ ạ ị ấ ư 14

2.4.4 Hi n tr ng qu n lý CTR t i Th tr n Đông H ng ệ ạ ả ạ ị ấ ư 16

2.4.5 Ph ươ ng pháp x lý rác th i sinh ho t t i th tr n Đông H ng ử ả ạ ạ ị ấ ư 17

2.4.6 Xây d ng h th ng phân lo i rác t i ngu n cho th tr n Đông H ng ự ệ ố ạ ạ ồ ị ấ ư 20

2.4.7 Gi i pháp th c hi n ả ự ệ 26

2.5 Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t p ọ ả ự ậ 28

K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 29

I K t lu n ế ậ 29

II Ki n ngh ế ị 29

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 30

PH L C Ụ Ụ 31

Trang 5

DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

TNMT: Tài nguyên môi trường

UBND: Uý ban nhân dân

Trang 6

DANH M C HÌNH Ụ

Hình 1.1 B n đ hành chính tr tr n Đông H ng ả ồ ị ấ ư 8 Hình 2.1 : S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác h dân t i ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ộ ạ Thị

tr n Đông H ng ấ ư 21 Hình 2.2 :S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác đ ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ườ ng ph t i Th ố ạ ị

tr n Đông H ng ấ ư 22 Hình 2.3 :S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác khu vui ch i t i ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ơ ạ Th tr n ị ấ Đông H ng ư 23

Hình 2.4: S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác ch C u Nguy n, ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ợ ầ ễ

Th tr n Đông H ng ị ấ ư 24 Hình 2.5 : S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác c a các c s s n xu t kinh ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ủ ơ ở ả ấ doanh t i Th tr n Đông H ng ạ ị ấ ư 25 Hình 2.6 : S đ mô hình thu gom và phân lo i t i ngu n đ i v i rác xây d ng t i Th tr n Đông ơ ồ ạ ạ ồ ố ớ ự ạ ị ấ

H ng ư 26

Trang 7

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Trong cu c s ng hàng ngày, con ngộ ố ười không ch tiêu th và s d ng m t sỉ ụ ử ụ ộ ố

lượng l n các nguyên li u, s n ph m t thiên nhiên, t s n xu t đ t n t i và phátớ ệ ả ẩ ừ ừ ả ấ ể ồ ạtri n mà đ ng th i cũng v t th i l i cho thiên nhiên và môi trể ồ ờ ứ ả ạ ường s ng các phố ế

th i, rác th i N n kinh t - Xã h i càng phát tri n, dân s t i các vùng đô th , trungả ả ề ế ộ ể ố ạ ịtâm công nghi p càng tăng nhanh thì ph th i, rác th i ngày càng nhi u và nhệ ế ả ả ề ả

hưỏng tr c ti p tr l i đ i s ng c a con ngự ế ở ạ ờ ố ủ ười: gây ô nhi m môi trễ ường, gây b nhệ

t t làm gi m s c kho c ng đ ng, chi m đ t đai đ chôn l p, làm bãi rác, làm m tậ ả ứ ẻ ộ ồ ế ấ ể ấ ấ

c nh quan khu dân c , đô th vv…ả ư ị

T nh ng k t qu thu gom ph li u, rác th i, con ngừ ữ ế ả ế ệ ả ười nh n th y h có thậ ấ ọ ểtái ch các nguyên li u ph th i (kim lo i, nh a, g , gi y….) thành các s n ph mế ệ ế ả ạ ự ỗ ấ ả ẩ

m i (tái s n xu t) v a ti t ki m bãi rác v a tăng s n ph m xã h i ớ ả ấ ừ ế ệ ừ ả ẩ ộ Riêng đ i v iố ớrác sinh ho t thì v n ph i chôn l p vì đó là ch t th i h n h p vô c , h u c c aạ ẫ ả ấ ấ ả ỗ ợ ơ ữ ơ ủ

m i h gia đình.ỗ ộ T cách thu gom, phân lo i rác th i sinh ho t này, ngừ ạ ả ạ ười ta đã t nậ

d ng đụ ược ph th i, rác th i khác nhau đ tái ch ra s n ph m m i ế ả ả ể ế ả ẩ ớ

Th tr n Đông H ng có v trí đ a lý n m trung tâm huy n v i di n tích tị ấ ư ị ị ằ ở ệ ớ ệ ựnhiên 69 ha và là trung tâm chính tr c a huy n Đông H ng, n i di n ra các ho tị ủ ệ ư ơ ễ ạ

đ ng chính tr , văn hóa, văn ngh , kinh doanh thộ ị ệ ương m i l n c a huy n Bên c nhạ ớ ủ ệ ạ

s phát tri n v kinh t xã h i làm phát sinh ngày càng nhi u rác th i v i các thànhự ể ề ế ộ ề ả ớ

ph n ngày càng ph c t p Th tr n có di n tích nh và không đ đi u ki n đ xâyầ ứ ạ ị ấ ệ ỏ ủ ề ệ ể

d ng bãi x lý rác theo quy đ nh Đ gi m thi u rác th i phát sinh c n ph i th cự ử ị ể ả ể ả ầ ả ự

hi n vi c phân lo i rác th i t i ngu n cho Th tr n Đông H ng.ệ ệ ạ ả ạ ồ ị ấ ư

“Mô hình phân lo i ch t th i r n t ngu n t i ạ ấ ả ắ ừ ồ ạ Th tr n Đông H ng huy nị ấ ư ệĐông H ng t nh Thái Bình” là đ tài nghiên c u và xây d ng mô hình phân lo i ch tư ỉ ề ứ ự ạ ấ

th i r n t i ngu n thí đi m t i ả ắ ạ ồ ể ạ Th tr n Đông H ng nh m phân lo i rác th i t i n iị ấ ư ằ ạ ả ạ ơphát sinh đ ti n cho khâu thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n ể ệ ậ ể ử ấ ả ắ

Nghiên c u “Mô hình phân lo i ch t th i r n t ngu n cho ứ ạ ấ ả ắ ừ ồ Th tr n Đôngị ấ

H ng huy n Đông H ng t nh Thái Bình” là đ tài có ý nghĩa th c t quan tr ngư ệ ư ỉ ề ự ế ọtrong vi c quy ho ch t ng th h th ng qu n lý ch t th i r n, thi t k bãi chôn l pệ ạ ổ ể ệ ố ả ấ ả ắ ế ế ấ

h p v sinh trên đ a bàn huy n và nh m đ t đợ ệ ị ệ ằ ạ ược các m c tiêu, k ho ch, chụ ế ạ ươngtrình hành đ ng v b o v môi trộ ề ả ệ ường

Trang 8

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

1 V trí, ch c năng, nhi m v và quy n h n: ị ứ ệ ụ ề ạ

1.1 V trí và ch c năng ị ứ

Phòng Tài nguyên và Môi trường huy n Đông H ng là c quan chuyên mônệ ư ơthu c y ban nhân dân huy n Đông H ng th c hi n ch c năng tham m u, giúp yộ Ủ ệ ư ự ệ ứ ư Ủban nhân dân c p huy n qu n lý nhà nấ ệ ả ước v tài nguyên và môi trề ường g m: đ tồ ấđai, tài nguyên nước, khoáng s n, môi trả ường, bi n đ i khí h u.ế ổ ậ

Phòng Tài nguyên và Môi trường Đông H ng có t cách pháp nhân, có con d uư ư ấ

và tài kho n; ch u s ch đ o, qu n lý và đi u hành c a y ban nhân dân huy nả ị ự ỉ ạ ả ề ủ Ủ ệĐông H ng đ ng th i ch u s ch đ o, ki m tra, hư ồ ờ ị ự ỉ ạ ể ướng d n v chuyên môn nghi pẫ ề ệ

v c a S Tài nguyên và Môi trụ ủ ở ường t nh Thái Bình.ỉ

1.2 Nhi m v và quy n h n ệ ụ ề ạ

1 Trình y ban nhân dân c p huy n ban hành quy t đ nh, ch th ; quy ho ch,Ủ ấ ệ ế ị ỉ ị ạ

k ho ch dài h n, 05 năm và hàng năm; chế ạ ạ ương trình, bi n pháp t ch c th c hi nệ ổ ứ ự ệcác nhi m v c i cách hành chính nhà nệ ụ ả ước thu c lĩnh v c tài nguyên và môiộ ự

trường

2 T ch c th c hi n các văn b n pháp lu t, quy ho ch, k ho ch sau khi đổ ứ ự ệ ả ậ ạ ế ạ ượcphê duy t; thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v tài nguyên vàệ ề ổ ế ụ ậ ềmôi trường; theo dõi thi hành pháp lu t v tài nguyên và môi trậ ề ường

3 L p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t, đi u ch nh quy ho ch, k ho ch sậ ạ ế ạ ử ụ ấ ề ỉ ạ ế ạ ử

d ng đ t c p huy n và t ch c th c hi n sau khi đụ ấ ấ ệ ổ ứ ự ệ ược phê duy t.ệ

4 Th m đ nh h s v giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đích sẩ ị ồ ơ ề ấ ấ ồ ấ ể ụ ử

d ng đ t, chuy n quy n s d ng đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t,ụ ấ ể ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấquy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t cho các đ i tề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ố ượng thu c th mộ ẩquy n c a y ban nhân dân c p huy n.ề ủ Ủ ấ ệ

5 Theo dõi bi n đ ng v đ t đai; th c hi n vi c l p, qu n lý, c p nh t vàế ộ ề ấ ự ệ ệ ậ ả ậ ậ

ch nh lý h s đ a chính, xây d ng h th ng thông tin đ t đai c p huy n.ỉ ồ ơ ị ự ệ ố ấ ấ ệ

6 Tham gia xác đ nh giá đ t, m c thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t c a đ aị ấ ứ ề ử ụ ấ ề ấ ủ ị

phương; t ch c th m đ nh phổ ứ ẩ ị ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c theo quyỗ ợ ị ư

Trang 9

đ nh c a pháp lu t; tham m u giúp Ch t ch y ban nhân dân c p huy n quy t đ nhị ủ ậ ư ủ ị Ủ ấ ệ ế ị

tr ng d ng đ t, gia h n tr ng d ng đ t.ư ụ ấ ạ ư ụ ấ

7 T ch c đăng ký, xác nh n và ki m tra vi c th c hi n cam k t b o v môiổ ứ ậ ể ệ ự ệ ế ả ệ

trường, đ án b o v môi trề ả ệ ường, k ho ch b o v môi trế ạ ả ệ ường và các k ho chế ạphòng ng a, ng phó và kh c ph c s c môi trừ ứ ắ ụ ự ố ường trên đ a bàn; th c hi n côngị ự ệtác b o v môi trả ệ ường làng ngh trên đ a bàn; l p báo cáo hi n tr ng môi trề ị ậ ệ ạ ườngtheo đ nh kỳ; đ xu t các gi i pháp x lý ô nhi m môi trị ề ấ ả ử ễ ường làng ngh , các c mề ụcông nghi p, khu du l ch trên đ a bàn; thu th p, qu n lý l u tr d li u v tàiệ ị ị ậ ả ư ữ ữ ệ ềnguyên nước, môi trường và đa d ng sinh h c trên đ a bàn.ạ ọ ị

8 Tham gia th c hi n các gi i pháp ngăn ng a và ki m soát các loài sinh v tự ệ ả ừ ể ậngo i lai xâm h i; ti p nh n, x lý thông tin, d li u v các sinh v t bi n đ i genạ ạ ế ậ ử ữ ệ ề ậ ế ổ

và s n ph m, hàng hóa có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen, qu n lý ngu n gen;ả ẩ ồ ố ừ ậ ế ổ ả ồtham gia t ch c th c hi n các k ho ch, chổ ứ ự ệ ế ạ ương trình b o t n và phát tri n b nả ồ ể ề

v ng các h sinh thái, loài và ngu n gen.ữ ệ ồ

9 Th c hi n các bi n pháp b o v ch t lự ệ ệ ả ệ ấ ượng tài nguyên nước, ngu n nồ ướcsinh ho t t i đ a phạ ạ ị ương; đi u tra, th ng kê, t ng h p và phân lo i gi ng ph i trámề ố ổ ợ ạ ế ả

l p; ki m tra vi c th c hi n trình t , th t c, yêu c u k thu t trong vi c trám l pấ ể ệ ự ệ ự ủ ụ ầ ỹ ậ ệ ấ

gi ng.ế

10 T ch c ng phó, kh c ph c s c ô nhi m ngu n nổ ứ ứ ắ ụ ự ố ễ ồ ước; theo dõi, phát

hi n và tham gia gi i quy t s c ô nhi m ngu n nệ ả ế ự ố ễ ồ ước liên qu c gia theo th mố ẩquy n.ề

11 T ch c đăng ký ho t đ ng khai thác, s d ng tài nguyên nổ ứ ạ ộ ử ụ ước, x nả ước

th i vào ngu n nả ồ ước theo th m quy n.ẩ ề

12 Giúp y ban nhân dân c p huy n gi i quy t theo th m quy n cho thuê đ tỦ ấ ệ ả ế ẩ ề ấ

ho t đ ng khoáng s n, s d ng h t ng k thu t và các v n đ khác có liên quanạ ộ ả ử ụ ạ ầ ỹ ậ ấ ềcho t ch c, cá nhân đổ ứ ược phép ho t đ ng khoáng s n t i đ a phạ ộ ả ạ ị ương theo quy đ nhị

c a pháp lu t.ủ ậ

13 Giúp y ban nhân dân c p huy n th c hi n các bi n pháp b o v khoángỦ ấ ệ ự ệ ệ ả ệ

s n ch a khai thác, tài nguyên thiên nhiên khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ư ị ủ ậ

Trang 10

14 T ch c th c hi n k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u vàổ ứ ự ệ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậtham gia c p nh t k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u trên đ a bànậ ậ ế ạ ộ ứ ớ ế ổ ậ ị

c p huy n.ấ ệ

15 T ch c th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trổ ứ ự ệ ị ủ ậ ề ả ệ ường, tàinguyên đ t, tài nguyên nấ ước, tài nguyên khoáng s n, b o v tài nguyên, môi trả ả ệ ường

bi n và h i đ o (đ i v i các huy n có bi n, h i đ o).ể ả ả ố ớ ệ ể ả ả

16 Theo dõi, ki m tra các t ch c, cá nhân trong vi c th c hi n các quy đ nhể ổ ứ ệ ự ệ ị

c a pháp lu t v tài nguyên và môi trủ ậ ề ường; gi i quy t khi u n i, t cáo; phòng,ả ế ế ạ ố

ch ng tham nhũng, lãng phí v tài nguyên và môi trố ề ường theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ

và phân công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ

17 ng d ng ti n b khoa h c, công ngh ; xây d ng h th ng thông tin, l uỨ ụ ế ộ ọ ệ ự ệ ố ư

tr ph c v công tác qu n lý nhà nữ ụ ụ ả ước v tài nguyên và môi trề ường

18 Giúp y ban nhân dân c p huy n qu n lý nhà nỦ ấ ệ ả ước đ i v i các t ch cố ớ ổ ứkinh t t p th , kinh t t nhân; tham gia qu n lý t ch c và ho t đ ng c a các h iế ậ ể ế ư ả ổ ứ ạ ộ ủ ộ

và t ch c phi chính ph trong lĩnh v c tài nguyên và môi trổ ứ ủ ự ường thu c th m quy nộ ẩ ề

c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ

19 Hướng d n, ki m tra chuyên môn, nghi p v qu n lý nhà nẫ ể ệ ụ ả ước v tàiềnguyên và môi trường đ i v i công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi trố ớ ứ ề ườngthu c y ban nhân dân c p xã.ộ Ủ ấ

20 Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t v tình hình th cự ệ ị ộ ấ ề ự

hi n nhi m v đệ ệ ụ ược giao theo quy đ nh c a y ban nhân dân c p huy n và S Tàiị ủ Ủ ấ ệ ởnguyên và Môi trường

21 Qu n lý t ch c b máy, v trí vi c làm, biên ch công ch c, c c u ng chả ổ ứ ộ ị ệ ế ứ ơ ấ ạcông ch c, th c hi n ch đ ti n lứ ự ệ ế ộ ề ương, chính sách, ch đ đãi ng , khen thế ộ ộ ưởng,

k lu t, đào t o và b i dỷ ậ ạ ồ ưỡng v chuyên môn, nghi p v đ i v i công ch c vàề ệ ụ ố ớ ứ

người lao đ ng thu c ph m vi qu n lý c a Phòng theo quy đ nh c a pháp lu t vàộ ộ ạ ả ủ ị ủ ậphân công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ

22 Qu n lý và ch u trách nhi m v tài chính, tài s n c a Phòng theo quy đ nhả ị ệ ề ả ủ ị

c a pháp lu t.ủ ậ

23 Giúp y ban nhân dân c p huy n qu n lý các ngu n tài chính và các d chỦ ấ ệ ả ồ ị

v công trong lĩnh v c tài nguyên và môi trụ ự ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Trang 11

24 Th c hi n các nhi m v khác do y ban nhân dân c p huy n giao ho cự ệ ệ ụ Ủ ấ ệ ặtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

S đ c c u t ch c c a ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ Phòng tài nguyên và môi tr ườ ng huy n Đông H ng ệ ư

Huế

Chuyên viênNguy n Đ cễ ứQuỳnh

Trang 12

t nh ban hành và theo quy đ nh c a pháp lu t Vi c mi n nhi m, cách ch c, khenỉ ị ủ ậ ệ ễ ệ ứ

thưởng, k lu t và các ch đ , chính sách khác đ i v i Trỷ ậ ế ộ ố ớ ưởng phòng và Phó

Trưởng phòng th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ị ủ ậ

Cán b , công ch c chuyên môn, nghi p v ộ ứ ệ ụ

Cán b ,công ch c chuyên môn nghi p v Phòng Tài nguyên và Môi trộ ứ ệ ụ ường làmcông tác qu n lý trên đ a bàn huy n đả ị ệ ược b trí phù h p v i nhi m v đố ợ ớ ệ ụ ược giao;

s lố ượng biên ch c a phòng do y ban nhân dân c p huy n quy t đ nh trong t ngế ủ Ủ ấ ệ ế ị ổbiên ch hành chính c a huy n đế ủ ệ ượ Ủc y ban nhân dân c p t nh giao.ấ ỉ

1.4 Các d án đã, đang và s th c hi n ự ẽ ự ệ c a phòng tài nguyên và môi ủ

Trang 13

CH ƯƠ NG 2: K T QU Ế Ả TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi ạ th c hi n ự ệ chuyên đ th c t p ề ự ậ

a Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ Rác sinh ho t c a các h gia đình, khu vui ch i,ạ ủ ộ ơ

trường h c, các t ch c xã h i, các nhà hàng d ch v ho t đ ng trên đ a bàn th tr nọ ổ ứ ộ ị ụ ạ ộ ị ị ấĐông H ngư

 Gi m thi u ch t th i trong đ a bàn th tr n Đông H ngả ế ấ ả ị ị ấ ư

 Nh m thay đ i hành vi c a ngằ ổ ủ ười dân trong vi c phân lo i rác t ngu n.ệ ạ ừ ồ

 T ng bừ ước tìm ra gi i pháp h p lý gi i quy t v n đ rác th i t i khuả ợ ả ế ấ ề ả ạ

v c.ự

M c tiêu lâu dài: ụ

 Xã h i hóa công tác thu gom và x lý rác th i t i ngu n.ộ ử ả ạ ồ

 Gi i quy t v n đ ô nhi m môi trả ế ấ ề ễ ường nông thôn.ở

2.3 Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ chuyên đề

Ph ươ ng pháp th ừ a k s li u ế ố ệ

S d ng m t s tài li u tham kh o trên internet và m t s mô hình áp d ng ử ụ ộ ố ệ ả ộ ố ụ ởcác khu v c khác.ự

Ph ươ ng pháp tham v n ý ki n chuyên gia: ấ ế

Phương pháp này được s d ng v i m c đích tham kh o ý ki n chuyên giaử ụ ớ ụ ả ếtrong ngành môi trường, các th y cô giáo, các cán b ph trách môi trầ ộ ụ ường t i phòngạ

th c t p.ự ậ

Ph ươ ng pháp x lý s li u: ử ố ệ

S d ng m t s nhóm hàm thông d ng và c b n nh hàm logic, toán ử ụ ộ ố ụ ơ ả ư

h c, th ng kê, chu i, ngày tháng…trong excel đ th ng kê l i các s li u.ọ ố ỗ ể ố ạ ố ệ

Kh o sát th c t : ả ự ế

Trang 14

Ti n hành kh o sát th c t hi n tr ng phát sinh ch t th i r n t i ngu n t i hế ả ự ế ệ ạ ấ ả ắ ạ ồ ạ ộgia đình, c s s n xu t kinh doanh tiêu bi u, ch C u Nguy n, trơ ở ả ấ ể ợ ầ ễ ường h c…ọ

+ Phía Đông giáp xã Đông La, Đông Xá, Đông Hà

+ Phía Tây giáp xã Nguyên Xá, Đông H p.ợ

+ Phía Nam giáp xã Đông H pợ

+ Phía B c giáp xã Nguyên Xá, Đông Laắ

- Dân s : 5500 ngố ười

Trang 15

Hình 1.1 B n đ hành chính tr tr n Đông H ngả ồ ị ấ ưTrên đ a bàn huy n có qu c l 10, qu c l 39 và t nh l 455, 217 ch y qua.ị ệ ố ộ ố ộ ỉ ộ ạĐông H ng có tuy n giao thông huy t m ch n i huy n l v i thành ph Thái Bìnhư ế ế ạ ố ệ ỵ ớ ố

và các t nh H ng Yên, H i Phòng, Nam Đ nh; các huy n trong t nh Thái Bình.ỉ ư ả ị ệ ỉ

Khí h u và thu văn ậ ỷ

Đông H ng n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng m, m t năm cóư ằ ậ ệ ớ ẩ ộ

đ 4 mùa, trong đó có 2 mùa phân chia rõ r t: n ng nóng, m a nhi u v mùa hè vàủ ệ ắ ư ề ề

sương mù, l nh, khô, đôi khi có sạ ương mu i v mùa đông T nh Thái Bình có bi nố ề ỉ ể

và thu c vùng ch u tác đ ng c a bi n đ i khí h u (nộ ị ộ ủ ế ổ ậ ước bi n dâng) nên huy nể ệĐông H ng cũng ch u tác đ ng nh t đ nh t hi n tư ị ộ ấ ị ừ ệ ượng bi n đ i khí h u Đ cế ổ ậ ặ

đi m khí h u th i ti t m t vài năm g n đây trên đ a bàn huy n Đông H ng:ể ậ ờ ế ộ ầ ị ệ ư

Đ c đi m thu văn, ngu n n ặ ể ỷ ồ ướ c:

Được bao b c b i m t h th ng các sông l n nh Sông Tiên H ng dài 1,5 km,ọ ở ộ ệ ố ớ ư ưsông Th ng Nh t dài 0,8 km cùng h th ng mố ấ ệ ố ương thu l i n i đ ng, các ao hỷ ợ ộ ồ ồtrong các khu dân c và nhà máy nư ước sinh ho t đã đáp ng đạ ứ ược cho nhu c u s nầ ả

xu t và sinh ho t cho nhân dân.ấ ạ

Trang 16

Nhìn chung h th ng thu văn, ngu n nệ ố ỷ ồ ước m t c a huy n d i dào, đáp ngặ ủ ệ ồ ứ

đ nhu c u v nủ ầ ề ước cho s n xu t nông nghi p và sinh ho t c a nhân dân trong cả ấ ệ ạ ủ ảmùa khô, ngoài ra còn b i đ p phù sa cho vùng đ t ngoài đê t o nên đ t bãi phìồ ắ ấ ạ ấnhiêu màu m thích h p cho canh tác rau màu.ỡ ợ

Công nghi p, TTCN, xây d ng c b n ệ ự ơ ả

Ngành công nghi p ti u th công nghi p XDCB v n là ngành chi m 51,7% tệ ể ủ ệ ẫ ế ỷ

l tr ng trong c c u kinh t c a th tr n hi n có 34 công ty, doanh nghi p đóngệ ọ ơ ấ ế ủ ị ấ ệ ệtrên đ a bàn th tr n ho t đ ng có hi u qu Nhìn chung các công ty doanh nghi pị ị ấ ạ ộ ệ ả ệluôn ch đ ng đ u t m r ng s n xu t, chú tr ng ch t lủ ọ ầ ư ở ộ ả ấ ọ ấ ượng, h giá thành s nạ ả

ph m phù h p v i th hi u ngẩ ợ ớ ị ế ười tiêu dùng, t o công ăn vi c làm cho hàng nghìn laoạ ệ

đ ng v i thu nh p n đ nh t 3.500.000đ đ n 4.000.000đ/ngộ ớ ậ ổ ị ừ ế ười/tháng C b n cácơ ảcông ty xí nghi p đ u th c hi n t t công tác đ m b o v v sinh môi trệ ề ự ệ ố ả ả ề ệ ường songcòn có m t s ít các công ty không áp d ng các bi n pháp gi m thi u ô nhi m môiộ ố ụ ệ ả ể ễ

trường gây b c xúc cho nhân dân.ứ

Th ươ ng m i d ch v ạ ị ụ

Giá tr thị ương m i d ch v là ngành đ ng th hai chi m t tr ng 48,2% trongạ ị ụ ứ ứ ế ỷ ọ

c c u kinh t Theo s li u th ng kê đ n h t tháng 06 năm 2012 toàn th tr n cóơ ấ ế ố ệ ố ế ế ị ấ

608 c s kinh doanh d ch v t o công ăn vi c làm cho kho ng 1.387 lao đ ng v iơ ở ị ụ ạ ệ ả ộ ớ

m c lứ ương bình quân kho ng 2.500.000đ đ n 3.000.000đ/ngả ế ười/tháng ước tínhdoanh thu 6 tháng đ u năm 2012 đ t 136 t tăng 9% so v i cùng kỳ Ho t đ ngầ ạ ỷ ớ ạ ộ

thương m i d ch v phát tri n khá, ph c v t t nhu c u s n xu t và tiêu dùng c aạ ị ụ ể ụ ụ ố ầ ả ấ ủnhân dân, m t s ngành v n gi độ ố ẫ ữ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng khá nh : d ch v v n t i,ư ị ụ ậ ảhành khách t ng h p l u lổ ợ ư ượng chuy n tăng kho ng trên 10% so v i cùng kỳể ả ớ

Y t , dân s KHHGĐ ế ố

Công tác chăm sóc s c kho nhân dân đứ ẻ ược th c hi n t t; ho t đ ng khámự ệ ố ạ ộ

ch a b nh t i b nh vi n, tr m y t đữ ệ ạ ệ ệ ạ ế ược duy trì t t Các c p, các ngành tích c cố ấ ự

hưởng ng tu n l qu c gia v nứ ầ ễ ố ề ướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường, v sinh an toànệ

th c ph m Nhi m v phòng ch ng d ch b nh đự ẩ ệ ụ ố ị ệ ược tri n khai th c hi n nghiêmể ự ệ

Trang 17

túc, k p th i Ngành y t đã ch đ ng trong vi c đi u tr , kh ng ch không đ d chị ờ ế ủ ộ ệ ề ị ố ế ể ị

b nh lây lan ra di n r ng.ệ ệ ộ

Trong năm đã th m đ nh và c p m i, c p l i gi y ch ng nh n đ đi u ki nẩ ị ấ ớ ấ ạ ấ ứ ậ ủ ề ệhành ngh y dề ượ ưc t nhân cho 55 c s , nâng t ng s c s hành ngh y dơ ở ổ ố ơ ở ề ượ ưc tnhân cho 55 c s , nâng t ng s c s hành ngh y dơ ở ổ ố ơ ở ề ượ ưc t nhân trong toàn huy nệlên 139 c s Công tác tuyên truy n th c hi n chính sách pháp lu t v công tác dânơ ở ề ự ệ ậ ề

s - k ho ch hoá gia đình đố ế ạ ượ ậc t p trung tri n khai T l gi i tính khi sinh nămể ỷ ệ ớ

2011 là 110 nam/100 n , t l sinh 1,28% tăng 0,02% so v i năm 2011; t l sinh conữ ỷ ệ ớ ỷ ệ

th 3 tr lên là 11,3%, gi m 0,1% so v i cùng kỳ.ứ ở ả ớ

Thông tin, tuyên truy n ề

Các c p u đ ng đã quan tâm lãnh đ o, ch đ o công tác tuyên truy n các chấ ỷ ả ạ ỉ ạ ề ủ

trương chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a nhà nủ ả ậ ủ ước, các văn b n ngh quy t, chả ị ế ỉ

th c a c p u , chính quy n các c p Đ c bi t làm t t vi c thông tin v thành côngị ủ ấ ỷ ề ấ ặ ệ ố ệ ề

đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI c a Đ ng; cu c b u c đ i bi u Qu c h iạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ộ ầ ử ạ ể ố ộkhoá XIII và b u c đ i bi u nhân dân các c p nhi m kỳ 2011 – 2016; k ni m 66ầ ử ạ ể ấ ệ ỷ ệnăm cách m ng tháng 8 và qu c khánh 2/9; các ngày l k ni m c a dân t c; n iạ ố ễ ỷ ệ ủ ộ ộdung tuyên truy n phong phú, đa d ng, ph n ánh đề ạ ả ược các ho t đ ng trên m i lĩnhạ ộ ọ

v c c a đ i s ng xã h i.ự ủ ờ ố ộ

Công tác v sinh môi tr ệ ườ ng

Đây là nhi m v c n đệ ụ ầ ược quan tâm không ch c a các c p, các ngành mà cònỉ ủ ấ

là s quan tâm c a toàn th nhân dân Trong nhi u năm qua c p u đ ng, chínhự ủ ể ề ấ ỷ ảquy n đã tìm nhi u bi n pháp v i c p có th m quy n giúp đ a phề ề ệ ớ ấ ẩ ề ị ương v bãi ch aề ứ

và s lý rác song đ n nay v n ch a có bãi rác đ ch a và s lý ch t th i, do đóử ế ẫ ư ể ứ ử ấ ảUBND v n ph i thuê xe thu gom và x lý cách xa đ a bàn nên t n kém v kinh phíẫ ả ử ị ố ềbình quân 48 tri u/thángệ

Do không có qu đ t quy ho ch nên các nhà máy xí nghi p v n n m xen trongỹ ấ ạ ệ ẫ ằ

đ a bàn dân c , m t s c quan chuă th c hi n t t công tác v sinh môi trị ư ộ ố ơ ự ệ ố ệ ường nhưkhói b i, ti ng n làm nh hụ ế ồ ả ưởng t i s c kho c a ngớ ứ ẻ ủ ười dân

Trang 18

c Đánh giá v khó khăn và thu n l i c a đi u ki n t nhiên, kinh t , xã ề ậ ợ ủ ề ệ ự ế

h i t i b o v môi tr ộ ớ ả ệ ườ ng

Thu n l i ậ ợ

- Ưu th v đ a gi i hành chính, đ a hình b ng ph ng, thông tin liên l c và k tế ề ị ớ ị ằ ẳ ạ ế

c u h t ng nông thôn tấ ạ ầ ương đ i phát tri n, m ng lố ể ạ ưới giao thông đường b ộ thu nậ

ti nệ

- Ngu n tài nguyên nồ ước m t và nặ ước ng m r t phong phú thu n l i cho s nầ ấ ậ ợ ả

xu t công nghi p, nông nghi p và sinh ho t c a nhân dân.ấ ệ ệ ạ ủ

- N n kinh t c a ề ế ủ huy n ệ nh ng năm qua phát tri n ữ ể nhanh và toàn di n đóngệgóp r t l n vào ngân sách nhà nấ ớ ước, b m t đô th độ ặ ị ược m mang, k t c u h t ngở ế ấ ạ ầngày m t khang trangộ

- Ngu n ồ nhân l cự d i dào, l c lồ ự ượng lao đ ng tr kho chi m t tr ng l n,ộ ẻ ẻ ế ỷ ọ ớ

người dân c n cù, ch u khó và khá năng đ ng, m t b ph n dân c , cán b khoa kầ ị ộ ộ ộ ậ ư ộ ỹthu t và cán b qu n lý bậ ộ ả ước đ u ti p c n đầ ế ậ ược v i th trớ ị ường, đã bi t v n d ngế ậ ụtrong công tác qu n lý và áp d ng công ngh m i vào các lĩnh v c s n xu t nôngả ụ ệ ớ ự ả ấnghi p, công nghi p ệ ệ

- Tình hình th i ti t và d ch b nh di n bi n ph c t p, có nh ng th i đi mờ ế ị ệ ễ ế ứ ạ ữ ờ ể

lượng m a l n t p trung trong m t s ít ngày thêm vào đó, th i gian này thư ớ ậ ộ ố ờ ường

xu t hi n các lo i d ch b nh trên đàn gia súc, gia c m M t s h dân ý th c kém đãấ ệ ạ ị ệ ầ ộ ố ộ ứtiêu th gia súc gia c m m c b nh trên th trụ ầ ắ ệ ị ường ho c tiêu hu không đúng cáchặ ỷlàm phát tán d ch b nh trên di n r ng.ị ệ ệ ộ

- H th ng đô th c a huy n phát tri n nhanh song thi u quy ho ch ch t chệ ố ị ủ ệ ể ế ạ ặ ẽngay t ban đ u, h th ng c p thoát nừ ầ ệ ố ấ ước và x lý nử ước th i thi u đ ng b cóả ế ồ ộnhi u b t c p H th ng thoát nề ấ ậ ệ ố ước m a và nư ước th i ch a đả ư ược xây d ng riêngự

bi t, gây ng p úng c c b khi có m a l n Nệ ậ ụ ộ ư ớ ước th i công nghi p, nả ệ ước th i b nhả ệ

vi n, nệ ước th i làng ngh và sinh ho t ch a đả ề ạ ư ược x lý, ho c x lý ch a phù h p,ử ặ ử ư ợ

x th ng ra môi trả ẳ ường gây ô nhi m cho các sông, ngòi ti p nh n ễ ế ậ

- Lượng rác th i phát sinh t KCN, CCN, RTSH, y t , thả ừ ế ương m i d ch v vàạ ị ụlàng ngh ngày càng nhi u trong khi năng l c thu gom m i ch kho ng 70-80% Sề ề ự ớ ỉ ả ốcòn l i đạ ược đ th i b a bãi ra v đổ ả ừ ệ ường, ven làng, ao h , sông ngòi gây ô nhi mồ ễmôi trường và m t c nh quan Hi n t i ch a xây d ng đấ ả ệ ạ ư ự ược bãi rác chung cho TTĐông H ng.ư

Trang 19

- Cán b làm công tác môi trộ ường c a huy n còn m ng (hi n có 2 cán b ),ủ ệ ỏ ệ ộ

ch c danh cán b môi trứ ộ ường t i các xã ch a c th còn kiêm nghi m v i cán bạ ư ụ ể ệ ớ ộ

Đ a chính – ị Xây d ng, thi u chuyên môn v môi trự ế ề ường

- Nh n th c và ý th c ch p hành v sinh môi trậ ứ ứ ấ ệ ường c a m t b ph n dân củ ộ ộ ậ ư

ch a cao.ư

- Kinh phí đ u t cho BVMT còn h n ch gây khó khăn cho công tác qu n lýầ ư ạ ế ả

và x lý ô nhi m môi trử ễ ường

2.4.2 T ng quan v tình hình phát sinh ch t th i r n t i th tr n Đông ổ ề ấ ả ắ ạ ị ấ

H ng t nh Th ư ỉ ái Bình.

a Ch t th i r n sinh ho t ấ ả ắ ạ

Hi n t i, trên đ a bàn huy n đã quy ho ch đệ ạ ị ệ ạ ược bãi t p k t và x lý RTSHậ ế ử(riêng th tr n Đông H ng ch a quy ho ch đị ấ ư ư ạ ược bãi rác) v i 78 bãi rác, t ng di nớ ổ ệtích là 170.000m2 Đ n ngày 30/11/2014 toàn huy n đã xây d ng đế ệ ự ược 62 bãi rác v iớ

t ng di n tích xây d ng là 140.000 mổ ệ ự 2 đ t t l 82%.Có 2 xã, th tr n ch a xây d ngạ ỷ ệ ị ấ ư ự

được bãi t p k t rác là Th tr n, Phong Châu Hi n t i các bãi rác đ u có quy môậ ế ị ấ ệ ạ ề

nh t 360 mỏ ừ 2 – 3000 m2 ch y u m i đủ ế ớ ược đào đ p và xây b bao, rác đ xu ngắ ờ ổ ố

ch a đư ược x lý k p th i nên phát tán mùi hôi th i ra xung quanh Toàn huy n đãử ị ờ ố ệxây d ng đự ược 173 t t qu n v sinh, thu gom và x lý rác các xã, th tr n; 1ổ ự ả ệ ử ở ị ấcông ty d ch v môi trị ụ ường (thôn C Dũng 2 xã Đông La) bổ ước đ u ho t đ ng cóầ ạ ộ

hi u qu đệ ả ược nhân dân đ ng tình ng h T l thu gom rác đ t kho ng 70-80%.ồ ủ ộ ỷ ệ ạ ảNgu n phát sinh CTRSH c a ồ ủ Th tr n đị ấ ược sinh ra t các khu dân c , ch , cácừ ư ợ

c quan, trơ ường h c Tính trung bình m t ngọ ộ ười sinh ra kho ng 0,5 kg/ngày ch tả ấ

th i r n sinh ho t V i dân s c a toàn Th tr n đ n th i đi m này là 5.000 ngả ắ ạ ớ ố ủ ị ấ ế ờ ể ườithì t ng kh i lổ ố ượng CTRSH phát sinh kho ng 2,5 t n/ngày Thành ph n ch t th iả ấ ầ ấ ả

r n này bắ ao g m ch t th i r n thông thồ ấ ả ắ ường và ch t th i r n nguy h i.Trong đó,ấ ả ắ ạ

lượng CTRNH chi m t l r t nh , ch y u là ch t th i r n thông thế ỷ ệ ấ ỏ ủ ế ấ ả ắ ường vô c vàơ

h u c Ch t th i r n h u c chi m t l kho ng 40% trong thành ph n CTRSHữ ơ ấ ả ắ ữ ơ ế ỷ ệ ả ầbao g m: rau, th c ănth a, th c ph m th i b … d phân h y sinh h c Ch t th iồ ứ ừ ự ẩ ả ỏ ễ ủ ọ ấ ả

r n vô c chi m t l 60% g m cao su, nh a, gi y, bìa carton, gi v n, kim lo i,ắ ơ ế ỷ ệ ồ ự ấ ẻ ụ ạ

th y tinh, g m s , đ t đá, g ch, cát, các lo i v t li u khác (trong đó có 48% là rácủ ố ứ ấ ạ ạ ậ ệ

vô c khó phân h y; 2,1% là th y tinh, sành s ; 2,8% là kim lo i, v lon (có thơ ủ ủ ứ ạ ỏ ểmang đi tái ch ); 4,2% gi y v n, v i, carton; còn l i là đ t và các ch t khác 2,9%).ế ấ ụ ả ạ ấ ấ

T l ph n trăm các ch t có trong rác th i không n đ nh, bi n đ ng theo m i đ aỷ ệ ầ ấ ả ổ ị ế ộ ỗ ị

đi m thu gom rác, khu v c sinh s ng và phát tri n s n xu t Theo th ng kê, t lể ự ố ể ả ấ ố ỷ ệ

ch t th i vô c /h u c t i Th tr n Đông H ng là 31,45/68,55 ấ ả ơ ữ ơ ạ ị ấ ư

Trang 20

Hình th c x lý RTSH ch y u là chôn l p k t h p đ t b ng d u ho c ph iứ ử ủ ế ấ ế ợ ố ằ ầ ặ ơkhô đ t, đã và đang gây ô nhi m môi trố ễ ường không khí do mùi hôi th i phát tán, khóiố

b i t vi c đ t rác Đây là m t trong nh ng v n đ môi trụ ừ ệ ố ộ ữ ấ ề ường c p bách trên đ aấ ịbàn huy n c n gi i quy t.ệ ầ ả ế

CTRCN t các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, công nghi p, thừ ạ ộ ả ấ ệ ương m i, d chạ ị

v có thành ph n vô c chi m đ n 85%, khó phân hu sinh h c Hi n t i, trên đ aụ ầ ơ ế ế ỷ ọ ệ ạ ịbàn Th tr n ch a quy ho ch đị ấ ư ạ ược bãi t p k t CTRCN, ch a có đ n v nào đ ng raậ ế ư ơ ị ứthu gom, tái ch và x lý Các ch t th i phát sinh đế ử ấ ả ược thu gom và x lý cùng v iử ớCTR sinh ho t do đ i v sinh t qu n c a Th tr n đ ng ra thu gom Do không nh nạ ộ ệ ự ả ủ ị ấ ứ ậ

th c đứ ược m c đ nguy hi m c a CTNH nên các doanh nghi p v n đ l n v iứ ộ ể ủ ệ ẫ ể ẫ ớCTRCN và CTRSH M t s doanh nghi p đã phân lo i t i ngu n nh ng do ch a cóộ ố ệ ạ ạ ồ ư ư

đ n v nào có đ ch c năng đ thu gom và x lý theo Thông t 12/2011/TT-BTNMTơ ị ủ ứ ể ử ưngày 14/4/2011 quy đ nh v qu n lý CTNH nên CTNH v n đị ề ả ẫ ượ ưc l u tr t i doanhữ ạnghi p ho c bán trôi n i ra th trệ ặ ổ ị ường Đi u này gây khó khăn cho công tác qu n lýề ảCTR t i đ a phạ ị ương

c Ch t th i r n t ngành th ấ ả ắ ừ ươ ng m i d ch v ạ ị ụ

Ngành thương m i d ch v c a phát tri n khá m nh v i 34 công ty, doanhạ ị ụ ủ ể ạ ớnghi p và 608 h kinh doanh cá th t p trung ch y u th tr n Đông H ng, d cệ ộ ể ậ ủ ế ở ị ấ ư ọtheo qu c l 10, qu c l 39 và các đi m dân c t p trung Ch t th i r n phát sinh tố ộ ố ộ ể ư ậ ấ ả ắ ừngành này bao g m: ninol, gi y lo i, bìa catton, v hoa qu , bánh k o… Kh i lồ ấ ạ ỏ ả ẹ ố ượngphát sinh kho ng 0,67t n/ngày Các ch t th i này ch y u đả ấ ấ ả ủ ế ược thu gom và x lýửcùng v i CTRSH c a các h kinh doanh ớ ủ ộ

d Ch t th i r n y t ấ ả ắ ế

Theo th ng kê ch t th i y t phát sinh t m t b nh vi n đa khoa huy n và 03ố ấ ả ế ừ ộ ệ ệ ệphòng khám t nhân trên đ a bàn ư ị Th tr n, thì lị ấ ượng ch t th i c a t t c các c sấ ả ủ ấ ả ơ ởkhám ch a b nh kho ng 4500 kg/tháng bao g m ch t th i y t không nguy h i vàữ ệ ả ồ ấ ả ế ạ

ch t th i y t nguy h i phát sinh t các ho t đ ng khám, ch a b nh, ph u thu t,ấ ả ế ạ ừ ạ ộ ữ ệ ẫ ậ

đi u tr , ăn u ng, sinh ho t c a b nh nhân, ngề ị ố ạ ủ ệ ười nhà b nh nhân, cán b công nhânệ ộviên nh m ph c v cho vi c chăm sóc s c kh e con ngằ ụ ụ ệ ứ ỏ ười

Trang 21

Hi n t i, công tác thu gom, phân lo i và x lý ch t th i y t t i h u h t các cệ ạ ạ ử ấ ả ế ạ ầ ế ơ

s y t trong huy n đ u tuân th theo Quy ch qu n lý ch t th i y t ban hành kèmở ế ệ ề ủ ế ả ấ ả ếtheo Quy t đ nh s 43/2007/QĐ-BYT ngày 03 tháng 12 năm 2007 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ

Y t ế

T t c ch t th i r n b nh vi n đấ ả ấ ả ắ ệ ệ ược phân lo i ngay t ngu n phát sinh, thuạ ừ ồgom vào các túi có màu s c khác nhau đ phân lo i, x lý ắ ể ạ ử

T l thu gom và phân lo i ch t th i r n y t đ t g n 100%.ỷ ệ ạ ấ ả ắ ế ạ ầ

+ Ch t th i r n thông thấ ả ắ ường: đ i v i ch t th i r n sinh ho t, bi n pháp x lýố ớ ấ ả ắ ạ ệ ử

ch y u là h p đ ng v i đ n v có ch c năng v n chuy n và x lý theo quy đ nh;ủ ế ợ ồ ớ ơ ị ứ ậ ể ử ị

Ch t th i r n y t có th tái ch đấ ả ắ ế ể ế ược thu gom t p trung, kh trùng sau đó h pậ ử ợ

đ ng v i đ n v có ch c năng đ bán tái ch ồ ớ ơ ị ứ ể ế

+ Ch t th i r n y t nguy h i: Bi n pháp x lý ch y u là kh nhi m khu n,ấ ả ắ ế ạ ệ ử ủ ế ử ễ ẩ

đ t và chôn l p ố ấ

+ B nh vi n đa khoa Đông H ng là đ n v đ u tiên trong huy n ký k t h pệ ệ ư ơ ị ầ ệ ế ợ

đ ng v i đ n v có đ ch c năng thu gom, x lý rác th i y t đúng quy đ nh Các cồ ớ ơ ị ủ ứ ử ả ế ị ơ

s khám ch a b nh còn l i do khó khăn v kinh phí nên x lý đ t ch t th i b ng lòở ữ ệ ạ ề ử ố ấ ả ằ

đ t th công không đ m b o an toàn đ i v i môi trố ủ ả ả ố ớ ường nước xung quanh

2.4.3 Ngu n và thành ph n c a CTR t i Th tr n Đông H ng ồ ầ ủ ạ ị ấ ư

a Ô nhi m t các d ch v , s n xu t t i khu v c nông thôn ễ ừ ị ụ ả ấ ạ ự

Do chính sách m c a đ phát tri n kinh t , nông thôn hi n nay ngoài ho tở ử ể ể ế ở ệ ạ

đ ng c a các ch , các trộ ủ ợ ường h c thì các nhà hàng, các d ch v xu t hi n r t nhi u.ọ ị ụ ấ ệ ấ ềCác c s d ch v này hàng ngày th i ra 1 kh i lơ ở ị ụ ả ố ượng ch t th i r t l n bao g m rácấ ả ấ ớ ồ

Trang 22

chôn l p rác th i.Vì v y rác c a th tr n, th t t nhi u con đấ ả ậ ủ ị ấ ị ứ ừ ề ường l i quay vạ ềnông thôn.

T các ngu n k trên, hi n nay có 1 đ nh nghĩa đừ ồ ể ệ ị ược nhi u ngề ười công nh n:ậ

“ Ch t th i là ch t đấ ả ấ ược lo i ra trong quá trình sinh ho t, s n xu t và các ho t đ ngạ ạ ả ấ ạ ộ

c a con ngủ ười Ch t th i có th d ng r n, l ng và khí.Ch t th i r n t sinh ho tấ ả ể ở ạ ắ ỏ ấ ả ắ ừ ạcòn được g i là rác th i Rác th i đọ ả ả ược chia làm 2 lo i: Rác h u c và rác vô c ”.ạ ữ ơ ơ

- Rác h u c t nhiên nh lá cây, rau c , v hoa qu , th c ăn d th a, xácữ ơ ự ư ỏ ỏ ả ứ ư ừ

đ ng v t…chúng là nh ng ch t đ phân h y, gây ô nhi m môi trộ ậ ữ ấ ễ ủ ễ ường Khi b phânị

h y chúng b c mùi khó ch u, phát sinh nhi u vi trùng gây b nh, thu hút côn trùng,ủ ố ị ề ệ

ru i nh ng, chu t b t o đii u ki n cho chúng phát tri n, gây ô nhi m môi trồ ặ ộ ọ ạ ề ệ ể ễ ườngkhông khí, ô nhi m ngu n nễ ồ ước và lây truy n b nh t t sang ngề ệ ậ ười, gia súc, m t vấ ẻ

Qua phân tích, rác th i sinh ho t t i đây có t l nh sau:ả ạ ạ ỷ ệ ư

 Thành ph n h u c trong rác sinh ho t chi m kho ng 60%.ầ ữ ơ ạ ế ả

 Nilon, v nh a, s t thép, th y tinh chi m kho ng 15%.ỏ ự ắ ủ ế ả

Trang 23

 Đ t, cát, bùn, g ch đá chi m kho ng 25%.ấ ạ ế ả

 T tr ng 0,53 t n/mỷ ọ ấ 3

D báo tr l ự ữ ượ ng rác sinh ho t t i th tr n Đông H ng trong m t ngày ạ ạ ị ấ ư ộ

TT Ngu n th iồ ả S Lố ượng Đ n v tínhơ ị Tr ng lọ ượng

Nh v y t i th tr n Đông H ng, s b ban đ u trung bình m i ngày lư ậ ạ ị ấ ư ơ ộ ầ ỗ ượng rác

th i sinh ho t dao đ ng t 11-13 mả ạ ộ ừ 3/ngày tương ng v i 6-7 t n/ngày ứ ớ ấ

2.4.4 Hi n tr ng qu n lý CTR t i Th tr n Đông H ng ệ ạ ả ạ ị ấ ư

Ngày đăng: 12/01/2023, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w