1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Chuyên đề: “ đánh giá thực trạng công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn tỉnh yên bái

45 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Thực Trạng Công Tác Quản Lý Nhà Nước Về Bảo Vệ Môi Trường Trong Hoạt Động Sản Xuất Tinh Bột Sắn Trên Địa Bàn Tỉnh Yên Bái
Tác giả Phạm Thị Minh Ngọc
Người hướng dẫn Phạm Ngọc Thanh, Trưởng phòng Nghiệp vụ - Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái
Trường học Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Môi Trường
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

báo cáo thực tập tốt nghiệp chuyên đề: “ đánh giá thực trạng công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn tỉnh yên bái MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 2 1.1. Sở TNMT tỉnh Yên Bái 2 1.1.1. Giới thiệu 2 1.1.2. Vị trí, chức năng 2 1.2. Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái 3 1.2.1. Giới thiệu 3 1.2.2. Vị trí, chức năng 3 1.2.3. Nhiệm vụ, quyền hạn 3 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 8 I. Đối tượng, phạm vi thực hiện chuyên đề 8 II. Mục tiêu và nội dung của chuyên đề 8 III. Phương pháp thực hiện chuyên đề 8 3.1. Phương pháp thu thập tài liệu 8 3.2. Phương pháp so sánh 8 IV. Kết quả chuyên đề 8 4.1. Tổng quan 8 4.1.1. Tổng quan tài liệu 8 a. Một số khái niệm 8 b. Nội dung của công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo luật Bảo vệ môi trường ban hành năm 2014 9 4.1.2. Tổng quan về phát triển công nghiệp tỉnh Yên Bái 10 4.1.3.Tổng quan về tình hình sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 11 4.2. Mô hình tổ chức quản lý môi trường nói chung và quản lý môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn tỉnh Yên Bái 13 4.3. Kết quả thực hiện công tác quản lý nhà nước về bvmt đối với các cơ sở sản xuất tinh bột sắn 14 4.3.1. Việc thực hiện của các sở ban ngành tỉnh 14 4.3.1.1. Công tác xây dựng các văn bản pháp luật, chương trình, kế hoạch về bvmt nói chung trong đó có sản xuất tinh bột sắn 14 4.3.1.2. Công tác tổ chức, thực hiện, triển khai các văn bản chỉ thị của cấp trên có liên quan đến công tác môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn 15 4.3.1.3. Công tác thẩm định và đánh giá tác động môi trường 15 4.3.1.4. Công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành luật bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn. 16 4.3.1.5. Công tác truyền thông và nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường 16 4.3.2. Việc thực hiện của các cơ sở sản xuất 17 4.3.3. Những việc đã đạt được và những hạn chế còn tồn tại trong công tác quản lý nhà nước về môi trường trong hoạt động sản xuất tinh bột sắn 19 4.3.3.1. Những việc đã đạt được 19 4.3.3.2. Những tồn tại 19 4.4. Giải pháp nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động chế biến nông lâm sản 20 V. Bài học cho bản thân sau quá trình thực tập 22 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 23 1. Kết luận 23 2. Kiến nghị 23 TÀI LIỆU THAM KHẢO 24 PHỤ LỤC 25 Hình 1.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của sở TNMT tỉnh Yên Bái………………………......2 Hình 1.2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái…….......4 Hình 2.1. Sơ đồ công nghệ Nhà máy sắn Văn Yên…………………………………...16 Hình 2.2. Mô hình quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái……………18

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

CHUYÊN Đ : Ề “ ĐÁNH GIÁ TH C TR NG CÔNG TÁC Ự Ạ

QU N LÝ NHÀ N Ả ƯỚ C V B O V MÔI TR Ề Ả Ệ ƯỜ NG

TRONG HO T Đ NG S N XU T TINH B T S N Ạ Ộ Ả Ấ Ộ Ắ

TRÊN Đ A BÀN T NH YÊN BÁI” Ị Ỉ

Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng t nh Yên Bái ỉ

Ng ườ i h ướ ng d n: ẫ Ph m Ng c Thanh - Tr ạ ọ ưở ng phòng Nghi p v - ệ ụ Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng t nh Yên Bái ỉ

Sinh viên th c hi n: ự ệ Ph m Th Minh Ng c - Khoa môi tr ạ ị ọ ườ ng - Đ i ạ

h c Tài nguyên và môi tr ọ ườ ng Hà N i ộ

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ

CHUYÊN Đ : “ ĐÁNH GIÁ TH C TR NG CÔNG TÁC Ề Ự Ạ

QU N LÝ NHÀ N Ả ƯỚ C V B O V MÔI TR Ề Ả Ệ ƯỜ NG TRONG HO T Đ NG S N XU T TINH B T S N Ạ Ộ Ả Ấ Ộ Ắ

TRÊN Đ A BÀN T NH YÊN BÁI” Ị Ỉ

Đ a đi m th c t p: ị ể ự ậ Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng t nh Yên Bái ỉ

Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ

(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ

Yên Bái, tháng 03 năm 2017

Trang 3

L I C M N Ờ Ả Ơ

Trên th c t không có s thành công nào mà không g n li n v i s h tr , giúpự ế ự ắ ề ớ ự ỗ ợ

đ dù ít hay nhi u, dù tr c ti p hay gián ti p c a ngỡ ề ự ế ế ủ ười khác Trong su t th i gianố ờ

t khi b t đ u h c t p gi ng đừ ắ ầ ọ ậ ở ả ường Đ i h c đ n nay, em đã nh n đạ ọ ế ậ ượ ấc r t nhi uề

s quan tâm, giúp đ c a quý th y cô, gia đình và b n bè.ự ỡ ủ ầ ạ

V i lòng bi t n sâu s c nh t, em xin g i đ n quý Th y Cô Khoa Môiớ ế ơ ắ ấ ử ế ầ ở

trường – Trường Đ i h c Tài nguyên và Môi trạ ọ ường Hà N i đã cùng v i tri th c vàộ ớ ứtâm huy t c a mình đ truy n đ t v n ki n th c quý báu cho em trong su t th iế ủ ể ề ạ ố ế ứ ố ờgian h c t p t i trọ ậ ạ ường Và đ c bi t trong kỳ th c t p t t nghi p này, Khoa đã choặ ệ ự ậ ố ệ

em c h i đơ ộ ược ti p c n th c t , v n d ng nh ng ki n th c đã đế ậ ự ế ậ ụ ữ ế ứ ược h c t sáchọ ừ

v vào th c ti n đ hoàn thành t t kỳ th c t p này.ở ự ễ ể ố ự ậ

Em xin chân thành t p th Ban lãnh đ o và các anh, ch công tác t i Chi c cậ ể ạ ị ạ ụ

B o v môi trả ệ ường t nh Yên Bái đã t n tình hỉ ậ ướng d n em trong quá trình th c t pẫ ự ậ

t i Chi c c Đ c bi t em xin chân thành c m n Anh Ph m Ng c Thanh là cán bạ ụ ặ ệ ả ơ ạ ọ ộ

t i Chi c c tr c ti p hạ ụ ự ế ướng d n em trong th i gian th c t p đã t n tình ch b o vàẫ ờ ự ậ ậ ỉ ảdìu d t em ti p c n v i công vi c th c t ắ ế ậ ớ ệ ự ế

M c dù đã n l c h t mình nh ng cũng là l n đ u đặ ỗ ự ế ư ầ ầ ược ti p xúc v i côngế ớ

vi c th c t nên không tránh kh i nh ng t n t i và thi u sót Vì v y, em r t mongệ ụ ế ỏ ữ ồ ạ ế ậ ấ

nh n đậ ược ý ki n góp ý c a t p th Lãnh đ o, cán b trong Chi c c B o v môiế ủ ậ ể ạ ộ ụ ả ệ

trường và các th y cô đ bài báo cáo c a em đầ ể ủ ược hoàn thi n h n”.ệ ơ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Trang 4

M C L CỤ Ụ

M Đ UỞ Ầ 1

CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T PỔ Ề Ơ Ở Ự Ậ 2

1.1 S TNMT t nh Yên Báiở ỉ 2

1.1.1 Gi i thi uớ ệ 2

1.1.2 V trí, ch c năngị ứ 2

1.2 Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường t nh Yên Báiỉ 3

1.2.1 Gi i thi uớ ệ 3

1.2.2 V trí, ch c năngị ứ 3

1.2.3 Nhi m v , quy n h nệ ụ ề ạ 3

CHƯƠNG 2: K T QU TH C T P T T NGHI PẾ Ả Ự Ậ Ố Ệ 8

I Đ i tố ượng, ph m vi th c hi n chuyên đạ ự ệ ề 8

II M c tiêu và n i dung c a chuyên đụ ộ ủ ề 8

III Phương pháp th c hi n chuyên đự ệ ề 8

3.1 Phương pháp thu th p tài li uậ ệ 8

3.2 Phương pháp so sánh 8

IV K t qu chuyên đế ả ề 8

4.1 T ng quanổ 8

4.1.1 T ng quan tài li u ổ ệ 8

a M t s khái ni mộ ố ệ 8

b N i dung c a công tác qu n lý nhà nộ ủ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường theo lu t B o v môi ậ ả ệ trường ban hành năm 2014 9

4.1.2 T ng quan v phát tri n công nghi p t nh Yên Bái ổ ề ể ệ ỉ 10

4.1.3.T ng quan v tình hình s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh Yên Bái ổ ề ả ấ ộ ắ ị ỉ 11

4.2 Mô hình t ch c qu n lý môi trổ ứ ả ường nói chung và qu n lý môi trả ường trong ho t đ ng ạ ộ s n xu t tinh b t s n t nh Yên Báiả ấ ộ ắ ỉ 13

4.3 K t qu th c hi n công tác qu n lý nhà nế ả ự ệ ả ước v bvmt đ i v i các c s s n xu t tinh ề ố ớ ơ ở ả ấ b t s nộ ắ 14

4.3.1 Vi c th c hi n c a các s ban ngành t nhệ ự ệ ủ ở ỉ 14

4.3.1.1 Công tác xây d ng các văn b n pháp lu t, ch ự ả ậ ươ ng trình, k ho ch v bvmt nói ế ạ ề chung trong đó có s n xu t tinh b t s n ả ấ ộ ắ 14

4.3.1.2 Công tác t ch c, th c hi n, tri n khai các văn b n ch th c a c p trên có liên ổ ứ ự ệ ể ả ỉ ị ủ ấ quan đ n công tác môi tr ế ườ ng trong ho t đ ng s n xu t tinh b t s n ạ ộ ả ấ ộ ắ 15

4.3.1.3 Công tác th m đ nh và đánh giá tác đ ng môi tr ẩ ị ộ ườ 15 ng 4.3.1.4 Công tác thanh tra, ki m tra vi c ch p hành lu t b o v môi tr ể ệ ấ ậ ả ệ ườ ng trong ho t ạ đ ng s n xu t tinh b t s n ộ ả ấ ộ ắ 16

4.3.1.5 Công tác truy n thông và nâng cao nh n th c b o v môi tr ề ậ ứ ả ệ ườ 16 ng 4.3.2 Vi c th c hi n c a các c s s n xu tệ ự ệ ủ ơ ở ả ấ 17

Trang 5

4.3.3 Nh ng vi c đã đ t đữ ệ ạ ược và nh ng h n ch còn t n t i trong công tác qu n lý nhà ữ ạ ế ồ ạ ả

nước v môi trề ường trong ho t đ ng s n xu t tinh b t s nạ ộ ả ấ ộ ắ 19

4.3.3.1 Nh ng vi c đã đ t đ ữ ệ ạ ượ 19 c 4.3.3.2 Nh ng t n t i ữ ồ ạ 19

4.4 Gi i pháp nh m tăng cả ằ ường công tác qu n lý nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường trong ho t đ ng ch bi n nông lâm s nạ ộ ế ế ả 20

V Bài h c cho b n thân sau quá trình th c t pọ ả ự ậ 22

K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 23

1 K t lu nế ậ 23

2 Ki n nghế ị 23

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 24

PH L CỤ Ụ 25

Trang 6

- ONMT: Ô nhi m môi trễ ường

- TNMT: Tài nguyên và Môi trường

- UBND: y ban nhân dânỦ

- VBQPPL: Văn b n quy ph m pháp lu tả ạ ậ

Trang 8

M Đ U Ở Ầ

Môi trường r t c n thi t cho cu c s ng c a con ngấ ầ ế ộ ố ủ ười Môi trường cung c pấcho con người nh ng đi u ki n s ng (nh ăn ,m c hít th …), n u không có đi uữ ề ệ ố ư ở ặ ở ế ề

ki n đó con ngệ ười không th s ng t n t i và phát tri n để ố ồ ạ ể ược Trong b i c nh toànố ả

c u nói chung, môi trầ ường đang b ô nhi m tr m tr ng đ c bi t là các nị ễ ầ ọ ặ ệ ở ước đangphát tri n, Vi t Nam cũng n m trong tình tr ng này trong quá trình xây d ng và phátể ệ ằ ạ ựtri n kinh t Do v y, b o v môi trể ế ậ ả ệ ường là m t trong nh ng v n đ quan tr ngộ ữ ấ ề ọ

được Đ ng và Nhà nả ước ta r t quan tâm trong chi n lấ ế ược phát tri n kinh t xã h iể ế ộtrong giai đo n công nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t nạ ệ ệ ạ ấ ước

Là t nh mi n núi, n m sâu n i đ a nh ng Yên Bái có nh ng đi u ki n tỉ ề ằ ộ ị ư ữ ề ệ ựnhiên thu n l i cho phát tri n nh ng s n v t quý giá, nh chè, qu , s n và cậ ợ ể ữ ả ậ ư ế ắ ả

nh ng cánh r ng b t ngàn T l i th đó, nh ng năm qua, Yên Bái đã t p trung quyữ ừ ạ ừ ợ ế ữ ậ

ho ch các vùng cây nguyên li u t p trung, thu hút, m i g i đ u t đ phát tri nạ ệ ậ ờ ọ ầ ư ể ểngành công nghi p đ c bi t là cây s n V i ngu n nguyên li u s n có, t nh luôn phátệ ặ ệ ắ ớ ồ ệ ẵ ỉhuy l i th t p trung vào s n xu t tinh b t s n góp ph n tăng thu nh p vào n n kinhợ ế ậ ả ấ ộ ắ ầ ậ ề

t công nghi p c a t nh ế ệ ủ ỉ

Tuy nhiên phát tri n công nghi p trong s n xu t tinh b t s n luôn ti m nể ệ ả ấ ộ ắ ề ẩnhi u nguy c gây ô nhi m môi trề ơ ễ ường Vi c phát tri n kinh t và b o v môiệ ể ế ả ệ

trường ph i đả ược đ t song song v i nhau và c n ph i xem xét đ n trong m i chi nặ ớ ầ ả ế ọ ế

lược phát tri n c a t nh, vi c ng d ng các công ngh xanh, s ch, thân thi n v iể ủ ỉ ệ ứ ụ ệ ạ ệ ớmôi trường trong quá trình phát tri n công nghi p đ a bàn t nh là r t c n thi t, đòiể ệ ị ỉ ấ ầ ế

h i các ngành công nghi p ph i tuân th theo các quy đ nh c a lu t b o v môiỏ ệ ả ủ ị ủ ậ ả ệ

trường Do v y, công tác qu n lý nhà nhà nậ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường t i các c sạ ơ ở

s n xu t luôn đả ấ ượ ỉc t nh Yên Bái quan tâm th c hi n.ự ệ

Nh n th y đây v n là v n đ mang tính th i s và c p thi t, là m t sinh viên,ậ ấ ẫ ấ ề ờ ự ấ ế ộsau khi h c t p và đi th c t p em xin đọ ậ ự ậ ược v n d ng nh ng ki n th c đã h c vàoậ ụ ữ ế ứ ọ

th c ti n, vì v y em ch n đ tài “ự ễ ậ ọ ề Đánh giá th c tr ng công tác qu n lý nhà n ự ạ ả ướ c

v b o v môi tr ề ả ệ ườ ng trong ho t đ ng s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh ạ ộ ả ấ ộ ắ ị ỉ Yên Bái”.

Trang 9

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ

C c u t ch c c a S TNMT t nh Yên Bái:ơ ấ ổ ứ ủ ở ỉ

Hình 1.1 S đ c c u t ch c c a S TNMT t nh Yên Bái ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ở ỉ

S Tài nguyên và Môi trở ường là c quan chuyên môn thu c y ban nhân dânơ ộ Ủ

t nh, th c hi n ch c năng tham m u, giúp y ban nhân dân t nh qu n lý nhà nỉ ự ệ ứ ư Ủ ỉ ả ước

v tài nguyên và môi trề ường g m: đ t đai; tài nguyên nồ ấ ước; tài nguyên khoáng s n,ả

đ a ch t; môi trị ấ ường; khí tượng th y văn; bi n đ i khí h u; đo đ c và b n đ ; qu nủ ế ổ ậ ạ ả ồ ả

Phó Giám đ cốPhó Giám đ cố

Trang 10

lý và t ch c th c hi n các d ch v công v các lĩnh v c thu c ph m vi ch c năngổ ứ ự ệ ị ụ ề ự ộ ạ ứ

c a S ủ ở

S Tài nguyên và Môi trở ường có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho nư ấ ảtheo quy đ nh c a pháp lu t; ch u s ch đ o, qu n lý và đi u hành c a y ban nhânị ủ ậ ị ự ỉ ạ ả ề ủ Ủdân t nh; đ ng th i ch u s ch đ o, ki m tra, hỉ ồ ờ ị ự ỉ ạ ể ướng d n v chuyên môn nghi p vẫ ề ệ ụ

c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường

1.1.2 V trí, ch c năng ị ứ

S Tài nguyên và Môi trở ường là c quan chuyên môn thu c y ban nhân dânơ ộ Ủ

t nh, th c hi n ch c năng tham m u, giúp y ban nhân dân t nh qu n lý nhà nỉ ự ệ ứ ư Ủ ỉ ả ước

v tài nguyên và môi trề ường g m: đ t đai; tài nguyên nồ ấ ước; tài nguyên khoáng s n,ả

đ a ch t; môi trị ấ ường; khí tượng th y văn; bi n đ i khí h u; đo đ c và b n đ ; qu nủ ế ổ ậ ạ ả ồ ả

lý và t ch c th c hi n các d ch v công v các lĩnh v c thu c ph m vi ch c năngổ ứ ự ệ ị ụ ề ự ộ ạ ứ

c a S ủ ở

S Tài nguyên và Môi trở ường có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho nư ấ ảtheo quy đ nh c a pháp lu t; ch u s ch đ o, qu n lý và đi u hành c a y ban nhânị ủ ậ ị ự ỉ ạ ả ề ủ Ủdân t nh; đ ng th i ch u s ch đ o, ki m tra, hỉ ồ ờ ị ự ỉ ạ ể ướng d n v chuyên môn nghi p vẫ ề ệ ụ

c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường

1.2 Chi c c B o v môi tr ụ ả ệ ườ ng t nh Yên Bái ỉ

1.2.1 Gi i thi u ớ ệ

Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường được thành l p theo Quy t đ nh s 1274/QĐ-ậ ế ị ốUBND ngày 11 tháng 8 năm 2008 c a U ban nhân dân t nh Yên Bái trên c s nângủ ỷ ỉ ơ ở

c p Phòng Môi trấ ường thu c S Tài nguyên và Môi trộ ở ường

V t ch c c a Chi c c b o v môi trề ổ ứ ủ ụ ả ệ ường hi n nay g m có ban lãnh đ o vàệ ồ ạ

02 phòng chuyên môn Ban Lãnh đ o g m: Chi c c trạ ồ ụ ưởng là Ông Nguy n Đ c D cễ ứ ụ

và Phó Chi c c trụ ưởng là Ông Đào Xuân H ng và Ông Vũ Lê Thành Chi c c có t tồ ụ ấ

c 11 công ch c và 01 ngả ứ ười lao đ ng.ộ

Chi c c B o v môi trụ ả ệ ường t nh Yên Bái hi n nay có 0ỉ ệ 2 phòng chuyên môn

Trang 11

Hình 1.2 S đ c c u t ch c c a Chi c c b o v môi tr ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ả ệ ườ ng t nh Yên Bái ỉ

1.2.2 V trí, ch c năng ị ứ

- Chi c c B o v Môi trụ ả ệ ường t nh Yên Bái là đ n v tr c thu c S Tài nguyênỉ ơ ị ự ộ ở

và Môi trường, có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho n riêng theo quy đ như ấ ả ị

c a pháp lu t.ủ ậ

- Chi c c có ch c năng tham m u, giúp Giám đ c S Tài nguyên và Môiụ ứ ư ố ở

trường ban hành theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n ban hành, phêẩ ề ặ ấ ẩ ềduy t các văn b n pháp lu t, chệ ả ậ ương trình, k ho ch, d án, đ án v b o v môiế ạ ự ề ề ả ệ

trường t i t nh và t ch c th c hi n các văn b n pháp lu t, chạ ỉ ổ ứ ự ệ ả ậ ương trình, k ho ch,ế ạ

d án, đ án v b o v môi trự ề ề ả ệ ường do các c quan nhà nơ ướ ởc Trung ương, U banỷnhân dân t nh, Giám đ c S Tài nguyên và Môi trỉ ố ở ường phê duy t ho c ban hành.ệ ặ

- Chi c c ch u s ch đ o, qu n lý v t ch c, biên ch và công tác c a S Tàiụ ị ự ỉ ạ ả ề ổ ứ ế ủ ởnguyên và Môi trường

1.2.3 Nhi m v , quy n h n ệ ụ ề ạ

- Tham m u, giúp Giám đ c S Tài nguyên và Môi trư ố ở ường;

- Th m đ nh các ch tiêu môi trẩ ị ỉ ường và đa d ng sinh h c trong các chi n lạ ọ ế ược,quy ho ch, đ án, d án thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân t nh;ạ ề ự ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ỉ

- T ch c th m đ nh báo cáo đánh giá môi trổ ứ ẩ ị ường chi n lế ược, báo cáo đánh giátác đ ng môi trộ ường, đ án b o v môi trề ả ệ ường, các d án thi t l p các khu b o t nự ế ậ ả ồthiên nhiên, đa d ng sinh h c thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dânạ ọ ộ ẩ ề ệ ủ Ủ

t nh; ki m tra, xác nh n vi c th c hi n đ án b o v môi trỉ ể ậ ệ ự ệ ề ả ệ ường, các công trình,

bi n pháp b o v môi trệ ả ệ ường ph c v giai đo n v n hành c a d án đã đụ ụ ạ ậ ủ ự ược phêduy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường thu c th m quy n c a y ban nhân dânộ ẩ ề ủ Ủ

t nh theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành; t ch c xác nh n vi c đăng ký và th cỉ ị ủ ậ ệ ổ ứ ậ ệ ự

Trang 12

hi n k ho ch b o v môi trệ ế ạ ả ệ ường c a các d án, phủ ự ương án s n xu t, kinh doanh,ả ấ

d ch v thu c th m quy n;ị ụ ộ ẩ ề

- Ch trì, ph i h p v i các c quan có liên quan l p, đi u ch nh quy ho ch b oủ ố ợ ớ ơ ậ ề ỉ ạ ả

t n đa d ng sinh h c c a đ a phồ ạ ọ ủ ị ương và t ch c th c hi n sau khi đổ ứ ự ệ ược phê duy t;ệ

hướng d n, ki m tra vi c b o t n đa d ng sinh h c t i các c s b o t n đa d ngẫ ể ệ ả ồ ạ ọ ạ ơ ở ả ồ ạsinh h c và vi c th c hi n b o t n loài thu c danh m c loài nguy c p, quý, hi mọ ệ ự ệ ả ồ ộ ụ ấ ế

đượ ưc u tiên b o v không bao g m gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi trên đ a bànả ệ ồ ố ồ ố ậ ị

t nh; th m đ nh h s c p gi y ch ng nh n c s b o t n đa d ng sinh h c theo sỉ ẩ ị ồ ơ ấ ấ ứ ậ ơ ở ả ồ ạ ọ ựphân công c a y ban nhân dân t nh;ủ Ủ ỉ

- C p, đi u ch nh s đăng ký ch ngu n th i ch t th i nguy h i theo quy đ nhấ ề ỉ ổ ủ ồ ả ấ ả ạ ị

c a pháp lu t; t ch c th c hi n vi c th ng kê hàng năm các ch tiêu v tình hìnhủ ậ ổ ứ ự ệ ệ ố ỉ ềphát sinh và x lý ch t th i t i đ a phử ấ ả ạ ị ương; theo dõi, ki m tra vi c th c hi n thuể ệ ự ệ

h i, x lý các s n ph m h t h n s d ng ho c th i b đ i v i các c s s n xu t,ồ ử ả ẩ ế ạ ử ụ ặ ả ỏ ố ớ ơ ở ả ấkinh doanh, d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t; th m đ nh, ki m tra xác nh n vi cị ụ ị ủ ậ ẩ ị ể ậ ệ

th c hi n các n i dung, yêu c u v c i t o ph c h i môi trự ệ ộ ầ ề ả ạ ụ ồ ường và ký qu c i t oỹ ả ạ

ph c h i môi trụ ồ ường trong khai thác khoáng s n đ i v i các d án thu c th mả ố ớ ự ộ ẩquy n c a y ban nhân dân t nh; hề ủ Ủ ỉ ướng d n, ki m tra vi c nh p kh u ph li uẫ ể ệ ậ ẩ ế ệtheo th m quy n;ẩ ề

- Xây d ng và t ch c th c hi n chự ổ ứ ự ệ ương trình, k ho ch, đ án, d án phòngế ạ ề ự

ng a, b o v , kh c ph c, c i t o môi trừ ả ệ ắ ụ ả ạ ường, b o t n và s d ng h p lý tài nguyênả ồ ử ụ ợ

đa d ng sinh h c theo phân công c a y ban nhân dân t nh;ạ ọ ủ Ủ ỉ

- T ch c thu th p và th m đ nh d li u, ch ng c , đ xác đ nh thi t h i đ iổ ứ ậ ẩ ị ữ ệ ứ ứ ể ị ệ ạ ố

v i môi trớ ường; yêu c u b i thầ ồ ường thi t h i đ i v i môi trệ ạ ố ớ ường do ô nhi m, suyễthoái gây ra trên đ a bàn t hai huy n, thành ph thu c t nh tr lên; xây d ng và tị ừ ệ ố ộ ỉ ở ự ổ

ch c th c hi n K ho ch phòng ng a và ng phó s c môi trứ ự ệ ế ạ ừ ứ ự ố ường; ch trì xâyủ

d ng năng l c và huy đ ng l c lự ự ộ ự ượng kh c ph c ô nhi m môi trắ ụ ễ ường do các s cự ốgây ra theo phân công c a y ban nhân dân t nh;ủ Ủ ỉ

- T ch c th c hi n theo th m quy n vi c l p, s a đ i, b sung danh m c cácổ ứ ự ệ ẩ ề ệ ậ ử ổ ổ ụ

c s gây ô nhi m môi trơ ở ễ ường nghiêm tr ng c n ph i x lý tri t đ ; xác nh n c sọ ầ ả ử ệ ể ậ ơ ởgây ô nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng đã hoàn thành x lý tri t đ ; ki m tra côngọ ử ệ ể ểtác x lý tri t đ c s gây ô nhi m, môi trử ệ ể ơ ở ễ ường nghiêm tr ng, vi c th c hi n họ ệ ự ệ ỗ

tr có m c tiêu t ngân sách nhà nợ ụ ừ ước nh m x lý tri t đ m t s c s gây ôằ ử ệ ể ộ ố ơ ởnhi m môi trễ ường nghiêm tr ng thu c khu v c công ích theo quy đ nh c a phápọ ộ ự ị ủ

lu t; công tác b o v môi trậ ả ệ ường làng ngh trên đ a bàn theo quy đ nh;ề ị ị

Trang 13

- Th c hi n vi c đăng ký, công nh n, c p, thu h i các lo i gi y phép, gi yự ệ ệ ậ ấ ồ ạ ấ ấ

ch ng nh n, gi y xác nh n v môi trứ ậ ấ ậ ề ường và đa d ng sinh h c theo quy đ nh c aạ ọ ị ủpháp lu t;ậ

- Ch trì t ng h p, cân đ i nhu c u kinh phí, th m đ nh k ho ch và d toánủ ổ ợ ố ầ ẩ ị ế ạ ựngân sách t ngu n s nghi p môi trừ ồ ự ệ ường hàng năm c a các S , ban, ngành, y banủ ở Ủnhân dân c p huy n g i S Tài chính trình y ban nhân dân t nh; ph i h p v i Sấ ệ ử ở Ủ ỉ ố ợ ớ ởTài chính hướng d n, ki m tra vi c th c hi n k ho ch và d toán ngân sách tẫ ể ệ ự ệ ế ạ ự ừngu n s nghi p môi trồ ự ệ ường sau khi được phê duy t;ệ

- T ch c th c hi n vi c chi tr d ch v môi trổ ứ ự ệ ệ ả ị ụ ường liên quan đ n đa d ngế ạsinh h c, b i thọ ồ ường và ph c h i môi trụ ồ ường, thu phí và l phí b o v môi trệ ả ệ ường,

ký qu c i t o ph c h i môi trỹ ả ạ ụ ồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t; giúp y ban nhânị ủ ậ Ủdân t nh t ch c qu n lý Qu B o v môi trỉ ổ ứ ả ỹ ả ệ ường c a t nh;ủ ỉ

- Xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c môi trự ả ệ ố ắ ường và đa d ng sinh h c c aạ ọ ủ

đ a phị ương; t ch c th c hi n ho t đ ng quan tr c, qu n lý s li u quan tr c môiổ ứ ự ệ ạ ộ ắ ả ố ệ ắ

trường và đa d ng sinh h c theo th m quy n;ạ ọ ẩ ề

- T ch c đi u tra, th ng kê, ki m kê, đánh giá hi n tr ng đa d ng sinh h c,ổ ứ ề ố ể ệ ạ ạ ọđánh giá các h sinh thái, loài hoang dã nguy c p, quý, hi m đệ ấ ế ượ ưc u tiên b o vả ệ(không bao g m gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi, vi sinh v t và n m) và ngu n genồ ố ồ ố ậ ậ ấ ồ

b suy thoái; đ xu t và tri n khai th c hi n các gi i pháp, mô hình b o t n, ph cị ề ấ ể ự ệ ả ả ồ ụ

h i, s d ng b n v ng tài nguyên đa d ng sinh h c t i đ a phồ ử ụ ề ữ ạ ọ ạ ị ương;

- Hướng d n, t ch c đi u tra, l p Danh m c loài ngo i lai xâm h i và th cẫ ổ ứ ề ậ ụ ạ ạ ự

hi n các gi i pháp ngăn ng a, ki m soát các loài sinh v t ngo i lai xâm h i; hệ ả ừ ể ậ ạ ạ ướng

d n, ki m tra vi c qu n lý loài ngo i lai xâm h i trên đ a bàn t nh; ti p nh n, x lýẫ ể ệ ả ạ ạ ị ỉ ế ậ ửthông tin, d li u v các sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hóa có ngu n g cữ ệ ề ậ ế ổ ả ẩ ồ ố

t sinh v t bi n đ i gen; hừ ậ ế ổ ướng d n ki m tra các ho t đ ng v qu n lý ngu n genẫ ể ạ ộ ề ả ồtrên đ a bàn t nh;ị ỉ

- T ch c thu th p, qu n lý, th ng kê, l u tr và cung c p d li u v môiổ ứ ậ ả ố ư ữ ấ ữ ệ ề

trường; xây d ng, c p nh t, duy trì và v n hành h th ng thông tin, t li u, c sự ậ ậ ậ ệ ố ư ệ ơ ở

d li u môi trữ ệ ường c p t nh; xây d ng báo cáo hi n tr ng môi trấ ỉ ự ệ ạ ường, báo cáo đa

d ng sinh h c c p t nh; t ch c đánh giá, d báo và cung c p thông tin v nhạ ọ ấ ỉ ổ ứ ự ấ ề ả

hưởng c a ô nhi m và suy thoái môi trủ ễ ường đ n con ngế ười, sinh v t; t ng h p vàậ ổ ợcông b thông tin v môi trố ề ường c p t nh theo quy đ nh c a pháp lu t;ấ ỉ ị ủ ậ

- Ch trì ho c ph i h p v i các c quan có liên quan trong vi c gi i quy t cácủ ặ ố ợ ớ ơ ệ ả ế

v n đ môi trấ ề ường liên ngành, liên t nh và công tác b o t n, khai thác b n v ng tàiỉ ả ồ ề ữnguyên thiên nhiên, đa d ng sinh h c;ạ ọ

Trang 14

- Ph i h p v i các đ n v liên quan hố ợ ớ ơ ị ướng d n, ki m tra chuyên môn, nghi pẫ ể ệ

v qu n lý Nhà nụ ả ước v môi trề ường đ i v i Phòng Tài nguyên và Môi trố ớ ường thu cộ

y ban nhân dân c p huy n, công ch c chuyên môn v tài nguyên và môi tr ng

thu c y ban nhân dân c p xã;ộ Ủ ấ

- Qu n lý tài chính, tài s n, t ch c b máy và công ch c thu c Chi c c theoả ả ổ ứ ộ ứ ộ ụphân c p c a y ban nhân dân t nh, Giám đ c S và quy đ nh c a pháp lu t;ấ ủ Ủ ỉ ố ở ị ủ ậ

- Th c hi n các nhi m v khác do Giám đ c S Tài nguyên và Môi trự ệ ệ ụ ố ở ườnggiao

- Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho Giám đ c S Tài nguyên và Môi trư ố ở ường

hướng d n các t ch c, cá nhân th c hi n các quy đ nh v tiêu chu n, quy chu nẫ ổ ứ ự ệ ị ề ẩ ẩmôi trường qu c gia trong các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và d ch v ;ố ạ ộ ả ấ ị ụ

- Giúp Chi c c trụ ưởng làm đ u m i ph i h p ho c tham gia v i các c quan cóầ ố ố ợ ặ ớ ơliên quan trong vi c th c hi n các chệ ự ệ ương trình b o v môi trả ệ ường ho c gi i quy tặ ả ếcác v n đ môi trấ ề ường liên ngành, liên t nh và công tác b o t n và khai thác b nỉ ả ồ ề

v ng tài nguyên thiên nhiên, đa d ng sinh h c theo phân công c a Giám đ c S Tàiữ ạ ọ ủ ố ởnguyên và Môi trường;

- Giúp Chi c c trụ ưởng t ch c th c hi n các nhi m v khoa h c công ngh ;ổ ứ ự ệ ệ ụ ọ ệ

ch trì ho c tham gia th c hi n các d án trong nủ ặ ự ệ ự ước và h p tác qu c t trong lĩnhợ ố ế

v c b o v môi trự ả ệ ường và theo phân công c a Giám đ c S Tài nguyên và Môiủ ố ở

trường;

- Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho Giám đ c S v hư ố ở ề ướng d n nghi p vẫ ệ ụ

v qu n lý môi trề ả ường cho phòng Tài nguyên và Môi trường các huy n, th xã, thànhệ ị

ph và cán b đ a chính – xây d ng xã, phố ộ ị ự ường, th tr n; ch trì ho c tham gia b iị ấ ủ ặ ồ

dưỡng t p hu n chuyên môn, nghi p v b o v môi trậ ấ ệ ụ ả ệ ường; t ch c th c hi n côngổ ứ ự ệtác tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi trề ổ ế ụ ậ ề ả ệ ường đ a phở ị ương;

- T ch c th c hi n thu phí b o v môi trổ ứ ự ệ ả ệ ường; kí qu c i t o, ph c h i môiỹ ả ạ ụ ồ

trường trong khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ

- T ch c th m đ nh h s đăng ký hành ngh qu n lý ch t th i nguy h i,ổ ứ ẩ ị ồ ơ ề ả ấ ả ạđăng ký ch ngu n th i ch t th i nguy h i Giúp Chi c c trủ ồ ả ấ ả ạ ụ ưởng tham m u S Tàiư ở

Trang 15

nguyên và Môi trường nguyên và Môi trường c p mã s qu n lý ch t th i nguy h iấ ố ả ấ ả ạtheo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ

- Tham gia đi u tra, th ng kê các ngu n th i, lo i ch t th i và lề ố ồ ả ạ ấ ả ượng phát th iảtrên đ a bàn t nh;ị ỉ

- Tham m u Chi c c trư ụ ưởng tham gia các nhi m v và ho t đ ng c a Quệ ụ ạ ộ ủ ỹ

B o v môi trả ệ ường t nh Yên Bái;ỉ

- T ng h p, xây d ng nhu c u chi tiêu tài chính và d toán ngân sách s nghi pổ ợ ự ầ ự ự ệmôi trường cho ho t đ ng c a Chi c c; phân b , đôn đ c và giám sát ti n đ th cạ ộ ủ ụ ổ ố ế ộ ự

hi n k ho ch sau khi đệ ế ạ ược phê duy t;ệ

- Th c hi n các nhi m v v công tác t ch c cán b , gi i quy t các ch đự ệ ệ ụ ề ổ ứ ộ ả ế ế ộchính sách v lao đ ng ti n lề ộ ề ương theo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước; th c hi n công tácự ệtài chính, k toán và qu n lý tài s n c a c n quan;ế ả ả ủ ơ

- Th c hi n công tác hành chính, qu ng tr , văn th ; mua s m và qu n lý, b oự ệ ả ị ư ắ ả ả

v tài s n chung c a đ n v ; xây d ng, ki m tra, giám sát th c hi n T ng h p tìnhệ ả ủ ơ ị ự ể ự ệ ổ ợhình ho t đ ng c a Chi c c B o v môi trạ ộ ủ ụ ả ệ ường đ báo cáo; th c hi n công tác thiể ự ệđua khen thưởng;

- Th c hi n nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược Chi c c trụ ưởng giao

* Phòng Nghi p v : ệ ụ

- Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho giám đ c S t ch c th m đ nh báo cáoư ố ở ổ ứ ẩ ịđánh giá tác đ ng môi trộ ường chi n lế ược, cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường và

tương đương; Phương án c i t o, ph c h i môi trả ạ ụ ồ ường; Phương án c i t o, ph cả ạ ụ

h i môi trồ ường b xung; trình y ban nhân dân tinht phê duy t báo cáo đánh giá tácổ Ủ ệ

đ ng môi trộ ường và tương đương; Phương án c i t o, ph c h i môi trả ạ ụ ồ ường;

Phương án c i t o, ph c h i môi trả ạ ụ ồ ường b xung theo quy đ nh c a pháp lu t;ổ ị ủ ậ

Ki m tra vi c th c hi n các n i dung báo cáo đánh giá tác đ ng môi trể ệ ự ệ ộ ộ ường sau khiphê duy t và tri n khai các d án đ u t ; ki m tra, xác nh n hoàn thành n i dungệ ể ự ầ ư ể ậ ộ

c i t o, ph c h i môi trả ạ ụ ồ ường;

- Tham gia xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t, chự ả ạ ậ ương trình, k ho ch,ế ạ

d án, đ án v b o v môi trự ề ề ả ệ ường; t ch c th c hi n các văn b n quy ph m phápổ ứ ự ệ ả ạ

lu t , chậ ương trình, d án, đ án liên quan đ n ch c năng nhi m v đã đự ề ế ứ ệ ụ ược c pấ

th m quy n ban hành, phê duy t;ẩ ề ệ

- Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u cho Giám đ c S chư ố ở ương trình quan tr c môiắ

trường; xây d ng báo cáo hi n tr ng môi trự ệ ạ ường và xây d ng quy ho ch m ng lự ạ ạ ưới

Trang 16

quan tr c môi trắ ường trên đ a bàn t nh; theo dõi, ki m tra kĩ thu t đ i v i ho t đ ngị ỉ ể ậ ố ớ ạ ộ

c a m ng lủ ạ ưới quan tr c môi trắ ường c a t nh;ủ ỉ

- Giúp Chi c c trụ ưởng đi u tra, th ng kê các ngu n th i, lo i ch t th i vàề ố ồ ả ạ ấ ả

lượng phát th i trên đ a bàn t nh;ả ị ỉ

- Làm đ u m i ph i h p v i các c quan chuyên môn có liên quan và các đ nầ ố ố ợ ớ ơ ơ

v thu c S giám sát các t ch c, cá nhân nh p kh u ph li u làm nguyên li u s nị ộ ở ổ ứ ậ ẩ ế ệ ệ ả

xu t trên đ a bàn t nh;ấ ị ỉ

- Giúp Chi c c trụ ưởng tham m u Giám đ c s phát hi n và ki n ngh các cư ố ở ệ ế ị ơquan có th m quy n x lý các c s gây ô nhi m môi trẩ ề ử ơ ở ễ ường; trình Giám đ c Số ởxác nh n các c s gây ô nhi m môi trậ ơ ở ễ ường nghiêm tr ng đã hoàn thành tri t đọ ệ ể

vi c x lý ô nhi m môi trệ ử ễ ường;

- Đánh giá, d báo và c nh báo nguy c s c môi trự ả ơ ự ố ường trên đ a bàn t nh;ị ỉ

đi u tra, phát hi n và xác đ nh khu v c b ô nhi m môi trề ệ ị ự ị ễ ường, báo cáo và đ xu tề ấ

v i Giám đ c S Tài nguyên và Môi trớ ố ở ường các bi n pháp ngăn ng a, kh c ph c ôệ ừ ắ ụnhi m, suy thoái và ph c h i môi trễ ụ ồ ường;

- Theo dõi, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh pháp lu t v b o v môiể ệ ấ ị ậ ề ả ệ

trường trên đ a bàn t nh; ph i h p v i Thanh tra S Tài nguyên và Môi trị ỉ ố ợ ớ ở ường trong

vi c th c hi n thanh tra, phát hi n các vi ph m pháp lu t v b o v môi trệ ự ệ ệ ạ ậ ề ả ệ ường trên

đ a bàn t nh và đ xu t, ki n ngh v i c p th m quy n xem xét x lý theo quy đ nhị ỉ ề ấ ế ị ớ ấ ẩ ề ử ị

c a pháp lu t; tham gia gi i quy t khi u n i, t cáo, tranh ch p v môi trủ ậ ả ế ế ạ ố ấ ề ường theoquy đ nh c a pháp lu t và phân công c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi trị ủ ậ ủ ố ở ường;

- Tham gia xây d ng k hoach d toán ngân sách s nghi p v b o v môiự ế ự ự ệ ề ả ệ

trường h ng năm và dài h n theo lĩnh v c nhi m v đằ ạ ự ệ ụ ược giao;

- Th c hi n các nhi m v khác đự ệ ệ ụ ược Chi c c trụ ưởng giao

Trang 17

+ Tìm hi u hi n tr ng s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh Yên Bái.ể ệ ạ ả ấ ộ ắ ị ỉ

+ Đánh giá k t qu th c hi n công tác qu n lý nhà nế ả ự ệ ả ước v BVMT đ i v i cácề ố ớ

c s s n xu t tinh b t s n, nêu nh ng thành t u, h n ch , và nguyên nhân c aơ ở ả ấ ộ ắ ữ ự ạ ế ủ

nh ng h n ch đó.ữ ạ ế

+ Đ a ra gi i pháp nh m tăng cư ả ằ ường công tác qu n lý nhà nả ước v b o về ả ệmôi trường trong ho t đ ng s n xu t tinh b t s n.ạ ộ ả ấ ộ ắ

- N i dung: ộ

+ Tình hình s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh Yên Bái.ả ấ ộ ắ ị ỉ

+ Đánh giá k t qu th c hi n công tác qu n lý nhà nế ả ự ệ ả ước v BVMT đ i v i cácề ố ớ

c s s n xu t tinh b t s n, nêu nh ng thành t u, h n ch , và nguyên nhân c aơ ở ả ấ ộ ắ ữ ự ạ ế ủ

nh ng h n ch đó.ữ ạ ế

+ Gi i pháp nh m tăng cả ằ ường công tác qu n lý nhà nả ước v b o v môiề ả ệ

trường trong ho t đ ng s n xu t tinh b t s n.ạ ộ ả ấ ộ ắ

III Ph ươ ng pháp th c hi n chuyên đ ự ệ ề

3.1 Ph ươ ng pháp thu th p tài li u ậ ệ

Vi c thu th p và phân tích tài li u liên quan đ n v n đ nghiên c u là r t quanệ ậ ệ ế ấ ề ứ ấ

tr ng nh m giúp ta nh n bi t v n đ m t cách nhanh chóng và t ng quát Nh ng tàiọ ằ ậ ế ấ ề ộ ổ ữ

li u này là c s ban đ u đ nh hệ ơ ở ầ ị ướng cho k ho ch và tri n khai các m c tiêuế ạ ể ụnghiên c u.ứ

Ngu n tài li u, s li u liên quan đ n v n đ nghiên c u đồ ệ ố ệ ế ấ ề ứ ược thu th p, t ngậ ổ

h p t các c quan qu n lý nhà nợ ừ ơ ả ước g m:ồ

- S tài nguyên và môi trở ường t nh Yên Bái.ỉ

Trang 18

- Chi c c b o v môi trụ ả ệ ường thành ph Yên Bái.ố

- Ngu n tài li u, s li u c n thu th p g m:ồ ệ ố ệ ầ ậ ồ

- Thu th p thông tin v đ c đi m t nhiên, đ c đi m kinh t - xã h i t nh Yênậ ề ặ ể ự ặ ể ế ộ ỉBái

- Thu th p s li u hi n tr ng môi trậ ố ệ ệ ạ ường t các ngu n: m ng internet, báo cáoừ ồ ạ

hi n tr ng môi trệ ạ ường, tình hình môi trường, đ tài, d án nghiên c u có liên quan.ề ự ứ

3.2 Ph ươ ng pháp so sánh

Các k t qu s đế ả ẽ ược đánh giá, so sánh công tác qu n lý nhà nả ước v môiề

trường trong ho t đ ng ch bi n nông lâm s n c a t nh đã th c hi n đúng theo cácạ ộ ế ế ả ủ ỉ ự ệvăn b n pháp lu t ch a, k t qu nh th nào ả ậ ư ế ả ư ế

IV K t qu chuyên đ ế ả ề

4.1 T ng quan ổ

4.1.1 T ng quan tài li u ổ ệ

a M t s khái ni m ộ ố ệ

Môi tr ườ bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h ng ồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ ệ

m t thi t v i nhau, bao quanh con ngậ ế ớ ười, có nh hả ưởng t i đ i s ng, s n xu t, sớ ờ ố ả ấ ự

t n t i, phát tri n c a con ngồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên

Ô nhi m môi tr ễ ườ là s bi n đ i c a các thành ph n môi tr ng ự ế ổ ủ ầ ường, không phù

h p v i quy chu n kĩ thu t v môi trợ ớ ẩ ậ ề ường, gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười, sinh

v t S bi n đ i c a các thành ph n môi trậ ự ế ổ ủ ầ ường thường là do con ngườ ưi đ a các

ch t gây ô nhi m vào môi trấ ễ ường

Suy thoái môi tr ườ là s suy gi m v ch t l ng ự ả ề ấ ượng và s lố ượng c a thànhủ

ph n môi trầ ường, gây nh hả ưởng x u đ i v i con ngấ ố ớ ười và sinh v t S lậ ố ượng và

ch t lấ ượng các thành ph n môi trầ ường thường b thay đ i do con ngị ổ ười khai thácquá m c các ngu n tài nguyên, nh : đ t, nứ ồ ư ấ ước, h sinh v t ệ ậ

S c môi tr ự ố ườ là tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trình ho t đ ng c a ng ế ặ ủ ả ạ ộ ủcon người ho c bi n đ i th t thặ ế ổ ấ ường c a t nhiên, gây ô nhi m, suy thoái ho củ ự ễ ặ

bi n đ i môi trế ổ ường nghiêm tr ng.ọ

B o v môi tr ả ệ ườ là ho t đ ng gi cho môi tr ng ạ ộ ữ ường trong lành, s ch đ p;ạ ẹphòng ng a, h n ch tác đ ng x u đ i v i môi trừ ạ ế ộ ấ ố ớ ường; ng phó s c môi trứ ự ố ường,

kh c ph c ô nhi m, suy thoái, ph c h i và c i thi n môi trắ ụ ễ ụ ồ ả ệ ường; khai thác và sử

d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên thiên nhiên, b o v đa d ng sinh h c.ụ ợ ế ệ ả ệ ạ ọ

Trang 19

Tài nguyên thiên nhiên là ngu n năng lồ ượng, v t ch t ho c thông tin đậ ấ ặ ượchình thành và t n t i trong t nhiên mà con ngồ ạ ự ườ ầi c n s d ng đ đáp ng các nhuử ụ ể ứ

c u trong cu c s ng.ầ ộ ố

Qu n lý môi tr ả ườ là s tác đ ng liên t c, có t ch c, có ph ng ự ộ ụ ổ ứ ương hướng và

m c đích xác đ nh c a ch th (con ngụ ị ủ ủ ể ười, đ a phị ương, qu c gia, t ch c qu cố ổ ứ ố

t …) đ i v i m t đ i tế ố ớ ộ ố ượng nh t đ nh (môi trấ ị ường s ng) nh m khôi ph c, duy trìố ằ ụ

và c i thi n t t h n môi trả ệ ố ơ ường s ng c a con ngố ủ ười trong kho ng th i gian d đ nh.ả ờ ự ị

Qu n lý Nhà n ả ướ c v môi tr ề ườ là m t n i dung c th c a qu n lý Nhà ng ộ ộ ụ ể ủ ả

nước Đó là vi c s d ng các công c qu n lý trên c s khoa h c, kinh t , lu tệ ử ụ ụ ả ơ ở ọ ế ậpháp đ t ch c các ho t đ ng nh m đ m b o gi cân b ng gi a phát tri n kinh tể ổ ứ ạ ộ ằ ả ả ữ ằ ữ ể ế

- xã h i và b o v môi trộ ả ệ ường

b N i dung c a công tác qu n lý nhà n ộ ủ ả ướ c v b o v môi tr ề ả ệ ườ ng theo

lu t B o v môi tr ậ ả ệ ườ ng ban hành năm 2014

N i dung c a công tác qu n lý Nhà nộ ủ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường theo lu t b oậ ả

v môi trệ ường ban hành năm 2014 t i đi u 139 bao g m 11 n i dung :ạ ề ồ ộ

1 Xây d ng, ban hành theo th m quy n và t ch c th c hi n các văn b n quyự ẩ ề ổ ứ ự ệ ả

ph m pháp lu t v b o v môi trạ ậ ề ả ệ ường, ban hành h th ng tiêu chu n, quy chu n kệ ố ẩ ẩ ỹthu t môi trậ ường

2 Xây d ng, ch đ o th c hi n chi n lự ỉ ạ ự ệ ế ược, chính sách, chương trình, đ án,ềquy ho ch, k ho ch v b o v môi trạ ế ạ ề ả ệ ường

3 T ch c, xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c; đ nh kỳ đánh giá hi n tr ngổ ứ ự ả ệ ố ắ ị ệ ạmôi trường, d báo di n bi n môi trự ễ ế ường

4 Xây d ng, th m đ nh và phê duy t quy ho ch b o v môi trự ẩ ị ệ ạ ả ệ ường; th mẩ

đ nh báo cáo đánh giá môi trị ường chi n lế ược; th m đ nh, phê duy t báo cáo đánh giáẩ ị ệtác đ ng môi trộ ường và ki m tra, xác nh n các công trình b o v môi trể ậ ả ệ ường; tổ

ch c xác nh n k ho ch b o v môi trứ ậ ế ạ ả ệ ường

5 Ch đ o, hỉ ạ ướng d n và t ch c th c hi n các ho t đ ng b o t n đa d ngẫ ổ ứ ự ệ ạ ộ ả ồ ạsinh h c; qu n lý ch t th i; ki m soát ô nhi m; c i thi n và ph c h i môi trọ ả ấ ả ể ễ ả ệ ụ ồ ường

6 C p, gia h n, thu h i gi y phép, gi y ch ng nh n v môi trấ ạ ồ ấ ấ ứ ậ ề ường

7 Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v b o v môi trể ệ ấ ậ ề ả ệ ường; thanhtra trách nhi m qu n lý nhà nệ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường; gi i quy t khi u n i, tả ế ế ạ ốcáo v b o v môi trề ả ệ ường; x lý vi ph m pháp lu t v b o v môi trử ạ ậ ề ả ệ ường

8 Đào t o nhân l c khoa h c và qu n lý môi trạ ự ọ ả ường; giáo d c, tuyên truy n,ụ ề

ph bi n ki n th c, pháp lu t v b o v môi trổ ế ế ứ ậ ề ả ệ ường

Trang 20

9 T ch c nghiên c u, áp d ng ti n b khoa h c, công ngh trong lĩnh v cổ ứ ứ ụ ế ộ ọ ệ ự

b o v môi trả ệ ường

10 Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra và đánh giá vi c th c hi n ngân sách nhàẫ ể ệ ự ệ

nước cho các ho t đ ng b o v môi trạ ộ ả ệ ường

11 H p tác qu c t trong lĩnh v c b o v môi trợ ố ế ự ả ệ ường

4.1.2 T ng quan v phát tri n công nghi p t nh Yên Bái ổ ề ể ệ ỉ

Theo s li u th ng kê c a C c Th ng kê t nh Yên Bái, giá tr s n xu t côngố ệ ố ủ ụ ố ỉ ị ả ấnghi p c a Yên Bái năm 2016 đ t 9,135 t đ ng S phát tri n công nghi p trên đ aệ ủ ạ ỷ ồ ự ể ệ ịbàn t nh có v n đ u t ch y u là ngu n v n trong nỉ ố ầ ư ủ ế ồ ố ước, trong đó v n ngoài nhàố

nước chi m u th h n so v i v n trong nhà nế ư ế ơ ớ ố ước Ngu n v n đ u t nồ ố ầ ư ước ngoàiqua các năm có tăng, nh ng v n chi m t l nh ư ẫ ế ỷ ệ ỏ

M t s ngành công nghi p chính c a t nh Yên Bái:ộ ố ệ ủ ỉ

- Công nghi p ch bi n khoáng s n:ệ ế ế ả

+ Ch bi n đá vôi tr ng: Đá vôi tr ng trên đ a bàn t nh Yên Bái có tr lế ế ắ ắ ị ỉ ữ ượngkho ng trên 1 t mả ỷ 3 Hi n nay, trên đ a bàn t nh Yên Bái đã có 36 nhà máy ch bi nệ ị ỉ ế ế

đá vôi tr ng, s n ph m s n xu t ra ch y u là đá b t, đá h t, đá block và b tắ ả ẩ ả ấ ủ ế ộ ạ ộfelspat

+ S n xu t v t li u xây d ng: Công nghi p s n xu t v t li u xây d ng đả ấ ậ ệ ự ệ ả ấ ậ ệ ự ượcxác đ nh là ngành công nghi p mũi nh n c a t nh Yên Bái Hi n nay trên đ a bàn t nhị ệ ọ ủ ỉ ệ ị ỉYên Bái có 82 doanh nghi p, h p tác xã và g n 200 h khai thác, s n xu t v t li uệ ợ ầ ộ ả ấ ậ ệxây d ng v i 02 lò tuynel, 03 h lò đ ng liên t c, 107 lò th công s n xu t g chự ớ ệ ứ ụ ủ ả ấ ạnung, 07 c s s n xu t g ch không nung, t ng công su t thi t k kho ng 200 tri uơ ở ả ấ ạ ổ ấ ế ế ả ệviên

- Nông, lâm nghi p:ệ

+ Tr ng và ch bi n chè: Di n tích cây chè c a Yên Bái là 13.000 ha Vùng chèồ ế ế ệ ủ

t p trung có di n tích l n nh t c a t nh các huy n Văn Ch n 4.381 ha, Tr n Yênậ ệ ớ ấ ủ ỉ ở ệ ấ ấ2.549 ha, Yên Bình 2.011 ha

+ Tr ng và ch bi n qu : Yên Bái có di n tích qu l n nh t nồ ế ế ế ệ ế ớ ấ ước và ch tấ

lượng qu thu c vào lo i t t nh t Hi n nay, di n tích qu c a t nh Yên Bái làế ộ ạ ố ấ ệ ệ ế ủ ỉ32.500 ha S n lả ượng hàng năm thu ho ch t 2.000 - 3.000 t n v qu khô/năm S nạ ừ ấ ỏ ế ả

Trang 21

ph c v cho công nghi p dụ ụ ệ ược, công nghi p th c ph m, hóa m ph m và m t sệ ự ẩ ỹ ẩ ộ ốngành công nghi p khác.ệ

+ Ch bi n lâm s n: Yên Bái là t nh có th m nh đ phát tri n công nghi pế ế ả ỉ ế ạ ể ể ệ

ch bi n g và các s n ph m t lâm nghi p v i di n tích r ng t nhiên có 229.430ế ế ỗ ả ẩ ừ ệ ớ ệ ừ ự

ha, r ng tr ng 145.630 ha, s n lừ ồ ả ượng có th khai thác trên 200.000 m3 g các lo iể ỗ ạ

nh keo, b đ , b ch đàn,… và trên 150.000 t n tre, v u, n a ư ồ ề ạ ấ ầ ứ

- Chăn nuôi và ch bi n th y s n: Yên Bái có ti m năng v phát tri n thu s nế ế ủ ả ề ề ể ỷ ả

v i 23.000 ha di n tích đ m h , hàng ngàn km sông su i thu n l i cho nuôi tr ngớ ệ ầ ồ ố ậ ợ ồthu s n H Thác Bà v i 25 loài cá có giá tr kinh t nh cá trôi, cá chép, cá chiên ỷ ả ồ ớ ị ế ư

và có nhi u th c ăn phù h p cho vi c nuôi Ba Ba là m t trong nh ng loài có giá trề ứ ợ ệ ộ ữ ịkinh t cao Đ c bi t cá h i, cá t m đã đế ặ ệ ồ ầ ược nuôi tr ng và phát tri n t i t nh Yênồ ể ạ ỉBái r t hi u qu ấ ệ ả

Giá tr s n xu t công nghi p đ t m c tăng trị ả ấ ệ ạ ứ ưởng cao đánh d u s thay đ iấ ự ổtrong c c u phát tri n kinh t c a t nh, nh ng ti m năng l i th đơ ấ ể ế ủ ỉ ữ ề ợ ế ược khai thác

hi u qu , s lệ ả ố ượng đ n v ho t đ ng s n xu t công nghi p ngày m t tăng, vai tròơ ị ạ ộ ả ấ ệ ộ

qu n lý đi u ti t c a nhà nả ề ế ủ ước trong lĩnh v c công nghi p đự ệ ược th hi n ngày m tể ệ ộ

rõ h n Tuy nhiên, ho t đ ng s n xu t công nghi p c a t nh v n còn nhi u h nơ ạ ộ ả ấ ệ ủ ỉ ẫ ề ạ

ch nh : tăng trế ư ưởng công nghi p tuy cao nh ng ch a b n v ng và ch a tệ ư ư ề ữ ư ương

x ng v i ti m năng th m nh c a t nh; các c s , doanh nghi p nhìn chung quy môứ ớ ề ế ạ ủ ỉ ơ ở ệ

nh , v n ít, công ngh thi t b l c h u, năng l c qu n lý và trình đ tay ngh th p;ỏ ố ệ ế ị ạ ậ ự ả ộ ề ấ

S n ph m s n xu t ra còn d ng thô, bán thành ph m, ch t lả ẩ ả ấ ở ạ ẩ ấ ượng th p, s c c nhấ ứ ạtranh y u; Ti u th công nghi p và làng ngh ch m phát tri n, ch a đế ể ủ ệ ề ậ ể ư ược h trỗ ợđúng m c; Vi c liên doanh, liên k t, ph i h p, phân công trong s n xu t ch a đứ ệ ế ố ợ ả ấ ư ượccác doanh nghi p quan tâm th c hi n; C s h t ng ph c v s n xu t công nghi pệ ự ệ ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ấ ệ

ch m đậ ược đ u t , ngu n l c th p; S d án đăng ký vào lĩnh v c s n xu t côngầ ư ồ ự ấ ố ự ự ả ấnghi p tuy nhi u nh ng tri n khai ch m.ệ ề ư ể ậ

4.1.3.T ng quan v tình hình s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh Yên Bái ổ ề ả ấ ộ ắ ị ỉ

Yên Bái có vùng cây công nghi p n đ nh, di n tích l n nh : chè, s n, qu …,ệ ổ ị ệ ớ ư ắ ếriêng cây s n có di n tích 15.292 ha, trong đó huy n Văn Yên 6.476 ha, huy n Yênắ ệ ệ ệBình 3.364 ha, còn l i phân b ch y u các huy n L c Yên, Tr n Yên, Yên Bình,ạ ố ủ ế ở ệ ụ ấVăn Ch n Cây s n là lo i cây hoa màu có đi u ki n sinh trấ ắ ạ ề ệ ưởng phù h p v i khíợ ớ

h u và th nhậ ổ ưỡng c a t nh, có hi u qu kinh t cao Hi n nay, cây s n đủ ỉ ệ ả ế ệ ắ ược xác

đ nh là m t trong nh ng cây tr ng th m nh trong phát tri n kinh t - xã h i c a đ aị ộ ữ ồ ế ạ ể ế ộ ủ ị

phương

Trang 22

Tính đ n h t tháng 6 năm 2016 trên đ a bàn toàn t nh có 315 doanh nghi p ho tế ế ị ỉ ệ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c ch bi n nông lâm s n th c ph m Trongộ ả ấ ự ế ế ả ự ẩ

đó có 02 doanh nghi p s n xu t tinh b t s n v i quy mô l n là Nhà máy ch bi nệ ả ấ ộ ắ ớ ớ ế ếtinh b t s n xu t kh u Yên Bình công su t là 160 t n s n ph m tinh b t/năm vàộ ắ ấ ẩ ấ ấ ả ẩ ộNhà máy ch bi n tinh b t s n Văn Yên v i công su t 150 t n s n ph m tinhế ế ộ ắ ớ ấ ấ ả ẩ

b t/năm, ngoài ra có kho ng h n 300 h s n xu t s n lát khô, b t m v i quy môộ ả ơ ộ ả ấ ắ ộ ẩ ớ

nh , l ỏ ẻ

Các nhà máy và các c s ch bi n ngoài vi c thu mua nguyên li u h t choơ ở ế ế ệ ệ ế

người dân trong t nh các c s ch bi n còn ch đ ng khai thác thu mua thêm t cácỉ ơ ở ế ế ủ ộ ừ

t nh lân c n nh Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Th v i giá thu mua bình quân n đ nhỉ ậ ư ọ ớ ổ ịkho ng 1.400 - 1.600 đ ng/kg V i giá bán bình quân t 8,5 - 10 tri u đ ng/t n tinhả ồ ớ ừ ệ ồ ấ

b t, doanh thu tiêu th đ t 300 t đ ng, n p ngân sách nhà nộ ụ ạ ỷ ồ ộ ước đ t 30 t đ ng Sạ ỷ ồ ựphát tri n n đ nh c a các nhà máy ch bi n tinh b t s n trên đ a bàn đã đem l iể ổ ị ủ ế ế ộ ắ ị ạ

vi c làm và thu nh p n đ nh cho hàng nghìn lao đ ng v i thu nh p bình quân t 3 -ệ ậ ổ ị ộ ớ ậ ừ3,5 tri u đ ng/ngệ ồ ười/tháng

Ch bi n tinh b t s n là ngành công nghi p gây ô nhi m môi trế ế ộ ắ ệ ễ ường (nước

th i, bã s n), trong quá trình s n xu t kinh doanh các doanh nghi p đã đ u t hàngả ắ ả ấ ệ ầ ưtrăm t đ ng đ xây d ng h th ng x lý nỷ ồ ể ự ệ ố ử ước th i, h th ng biogas, vi c x lýả ệ ố ệ ửgây ô nhi m môi trễ ường t nừ ước th i và bã s n đã d n đ m b o yêu c u tiêu chu nả ắ ầ ả ả ầ ẩtheo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước

Các c s s n xu t tinh b t s n công nghi p áp d ng phơ ở ả ấ ộ ắ ệ ụ ương pháp công nghệtách ly tâm đ s n xu t b t s n Phể ả ấ ộ ắ ương pháp tách ly tâm: Là phương pháp dùngthi t b ly tâm đ th c hi n các quá trình tách.ế ị ể ự ệ

Ngày đăng: 12/01/2023, 14:05

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Yên Bái – Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái Khác
2. Báo cáo tổng kết năm 2016 – Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái Khác
3. Hồ sơ của Nhà máy chế biến tinh bột sắn xuất khẩu Yên Bình Khác
5. Quyết định số 17/2015/qđ-ubnd của UBND tỉnh Yên Bái quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái Khác
6. Quyết định số 356/QĐ-UB ngày 28 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w