Phân tích một số chỉ tiêu trong nước mặt tại hồ Phú Diễnthành phố Hà Nội LỜI CẢM ƠN MỞ ĐẦU 1 1.Lý do chọn chuyên đề thực tập 1 2. Đối tượng, phạm vi và phương pháp thực hiện chuyên đề thực tập 1 3. Mục tiêu và nội dung của chuyên đề 2 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 3 1.1.Lịch sử hình thành và phát triển của Viện Địa chất – Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. 3 1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Viện Địa chất – Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. 5 3 1.1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của viện nghiên cứu 5 4 1.2.Tổng quan về Trung tâm nghiên cứu các vấn đề về Nước 4 5 1.2.1. Giới thiệu chung 5 1.2.2. Các hướng nghiên cứu 5 1.2.3. Trang thiết bị 5 1.2.4. Các công trình nghiên cứu và nhiệm vụ khoa học công nghệ 5 1.2.5 Đào tạo 11 1.2.6 Hợp tác quốc tế 11 CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP 12 2.1. Tìm hiểu phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu và xử lý mẫu 12 2.1.1. Lấy mẫu và bảo quản mẫu 4 12 2.1.1.1. Lấy mẫu 12 2.1.1.2 Bảo quản mẫu 13 2.1.2. Giới thiệu về thiết bị so màu SMART3 Colorimeter 14 2.2. Kết quả nghiên cứu tài liệu liên quan đến chuyên đề thực tập 14 2.2.1. Phương pháp phân tích hàm lượng Amoni trong nước 14 2.2.1.1. Phạm vi và khả năng ứng dụng 14 2.2.1.2. Nguyên tắc của phương pháp 14 2.2.1.3. Yếu tố ảnh hưởng 15 2.2.1.4. Dụng cụ và trang thiết bị 15 2.2.1.5. Hóa chất và thuốc thử 15 2.2.1.6. Quy trình phân tích 15 2.2.2. Phương pháp phân tích hàm lượng PO43 trong nước 15 2.2.2.1. Phạm vi và khả năng ứng dụng 16 2.2.2.2. Nguyên tắc của phương pháp 16 2.2.1.3. Yếu tố ảnh hưởng 16 2.2.2.4. Dụng cụ và trang thiết bị 16 2.2.2.5. Hóa chất và thuốc thử 16 2.2.2.6. Quy trình phân tích 16 2.2.3. Phương pháp phân tích hàm lượng SO42 trong nước 17 2.2.3.1. Phạm vi và khả năng ứng dụng 17 2.2.3.2. Nguyên tắc của phương pháp 17 2.2.1.3. Yếu tố ảnh hưởng 17 2.2.3.4. Dụng cụ và trang thiết bị 17 2.2.3.5. Hóa chất và thuốc thử 17 2.2.3.6. Quy trình phân tích 17 2.2.4. Phương pháp phân tích hàm lượng Nitrode UDV trong nước 18 2.2.4.1. Phạm vi và khả năng ứng dụng 18 2.2.4.2. Nguyên tắc của phương pháp 18 2.2.4.4. Dụng cụ và trang thiết bị 18 2.2.4.5. Hóa chất và thuốc thử 18 2.2.4.6. Quy trình phân tích 18 2.2.5. Phương pháp nhu cầu oxy sinh học BOD5 2 19 2.2.3.1. Phạm vi và khả năng ứng dụng 19 2.2.3.2. Nguyên tắc của phương pháp 19 2.2.1.3. Yếu tố ảnh hưởng 19 2.2.3.4. Dụng cụ và trang thiết bị 19 2.2.3.5. Hóa chất và thuốc thử 19 2.2.3.6. Quy trình phân tích 19 2.3. Kết quả phân tích hàm lượng 20 2.3. Đề xuất biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm 22 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 23 1. Kết luận 23 2. Kiến nghị 23 TÀI LIỆU THAM KHẢO 25 PHỤ LỤC DANH MỤC HÌNH Hình 1.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Viện Địa chất – Viện Hàn lâm Khoa học – Công nghệ Việt Nam 4 Hình 2.1. Sơ đồ lấy mẫu. 13 Hình 2.2. Thiết bị so màu SMART3 Colorimeter 14 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Bảng kết quả quan trắc bằng thiết bị SMART3 Colorimeter 20 Bảng 2. Bảng nồng độ BOD5 21
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
PHÂN TÍCH M T S CH TIÊU TRONG Ộ Ố Ỉ
N ƯỚ C H PHÚ DI N– THÀNH PH HÀ N I Ồ Ễ Ố Ộ
Đ a đi m th c t p ị ể ự ậ : Trung tâm các v n đ v nấ ề ề ước – Vi n Đ a ch t – ệ ị ấ
Vi n Hàn Lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Namệ ọ ệ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n ẫ : Th.s Nguy n Đ c R iễ ứ ỡ
Trung tâm các v n đ v nấ ề ề ước – Vi n Đ a ch t – ệ ị ấ
Vi n Hàn Lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Namệ ọ ệ ệ
Sinh viên th c hi n ự ệ : Nguy n Th Nhung – L p ĐH3QM1 ễ ị ớ
Hà N i, tháng 3 năm 2017 ộ
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRẠ Ọ ƯỜNG HÀ N IỘ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
PHÂN TÍCH M T S CH TIÊU TRONG Ộ Ố Ỉ
N ƯỚ C H PHÚ DI N– THÀNH PH HÀ N I Ồ Ễ Ố Ộ
Đ a đi m th c t p : ị ể ự ậ Trung tâm các v n đ v n ấ ề ề ướ c –
Vi n Đ a ch t – Vi n Hàn Lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam ệ ị ấ ệ ọ ệ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n ẫ Sinh viên th c hi n ự ệ
(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên) ọ ọ
ThS Nguy n Đ c R i Nguy n Th Nhung ễ ứ ỡ ễ ị
Hà N i, tháng 3 năm 2017 ộ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p tài trọ ậ ường Đ i h c Tài nguyên và Môi trạ ọ ường Hà N i,ộ
em đã đượ ự ạc s d y d , quan tâm giúp đ nhi t tình c a các th y cô giáo, Ban Giámỗ ỡ ệ ủ ầ
hi u nhà trệ ường, Ban ch nhi m khoa… trong su t 4 năm qua đã cho em ki n th củ ệ ố ế ứ
và k năng làm vi c, k năng s ng.Em xin chân thành c m n s giúp đ này.ỹ ệ ỹ ố ả ơ ự ỡ
Đ hoàn thành đ t th c t p này, d a trên s c g ng c a b n thân em nh ngể ợ ự ậ ự ự ố ắ ủ ả ưcũng không th thi u s h tr c a các th y cô và các anh ch trong đ n v th c t p.ể ế ự ỗ ợ ủ ầ ị ơ ị ự ậ
Em xin bày t lòng bi t n đ n:ỏ ế ơ ế
Các th y cô trầ ường Đ i h c Tài nguyên và Môi trạ ọ ường Hà N i, đ c bi t làộ ặ ệcác th y cô trong khoa Môi trầ ường đã trang b cho em m t n n t ng ki n th c v ngị ộ ề ả ế ứ ữ
ch c v ngành h c môi trắ ề ọ ường và nhi u lĩnh v c liên quan khác.ề ự
Ban Giám hi u Trệ ường Đ i h c Tài nguyên và Môi trạ ọ ường Hà N i đã gi iộ ớthi u em đ n c quan th c t p và Ban lãnh đ o Vi n Đ a ch t – Vi n Hàn lâm Khoaệ ế ơ ự ậ ạ ệ ị ấ ệ
h c và Công ngh Vi t Nam đã đ ng ý cho em th c t p.ọ ệ ệ ồ ự ậ
Bác, các anh ch trong Trung tâm nghiên c u các v n đ v Nị ứ ấ ề ề ước- Vi n Đ aệ ị
ch t – Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam đã t n tình hấ ệ ọ ệ ệ ậ ướng d n vàẫgiúp đ em trong quá trình th c t p.ỡ ự ậ
Trong th i gian th c t p v a qua t i Trung tâm nghiên c u các v n đ vờ ự ậ ừ ạ ứ ấ ề ề
Nước- Vi n Đ a ch t – Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam b n thânệ ị ấ ệ ọ ệ ệ ả
em đã h c đọ ượ ấc r t nhi u đi u thi t th c, co ich cho b n thân, bề ề ế ự ả ước đ u đầ ược ti pếxúc trong môi trường làm vi c chuyên nghi p, đệ ệ ược v n d ng đúng nh ng ki nậ u ữ ế
th c mình đã h c Đây cũng là d p đ em ti p c n v i nh ng công vi c th c t , quaứ ọ ị ể ế ậ ớ ữ ệ ự ế
đo so sánh v i nh ng ki n th c đã ti p thu trên l p cũng nh b sung thêm nh ngớ ữ ế ứ ế ớ ư ổ ữ
ki n th c còn khuy t thi u trong quá trình h c t p.ế ứ ế ế ọ ậ
Tuy nhiên, v i v n ki n th c h n h p và th i gian th c t p t i c quan co h nớ ố ế ứ ạ ẹ ờ ự ậ ạ ơ ạnên em không th tránh kh i để ỏ ược nh ng thi u sot khi tìm hi u, đánh giá và trìnhữ ế ểbày v Trung tâm Em r t mong nh n đề ấ ậ ược nh ng ý ki n đong gop, giúp đ c a quýữ ế ỡ ủ
th y cô và các anh ch trung tâm Đo s là hành trang quý giá giúp em hoàn thi nầ ị ở ẽ ệ
ki n th c c a mình sau này.ế ứ ủ
Cu i cùng em xin g i đ n các th y cô trong Nhà trố ử ế ầ ường, các bác, anh ch t iị ạTrung tâm nh ng l i chúc t t đ p nh t trong cu c s ng và công tác!ữ ờ ố ẹ ấ ộ ố
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
L I C M Ờ Ả ƠN
M Đ U Ở Ầ 1
1.Lý do ch n chuyên đ th c t pọ ề ự ậ 1
2 Đối tượng, phạm vi và phương pháp thực hiện chuyên đề thực tập 1
3 Muc tiêu và nội dung của chuyên đề 2
CHƯƠNG 1: T NG QUAN CHUNG V C Ổ Ề Ơ S TH C T P Ở Ự Ậ 3
1.1.L ch s hình thành và phát tri n c a Vi n Đ a ch t – Vi n Hàn lâm Khoa h c vàị ử ể ủ ệ ị ấ ệ ọ Công ngh Vi t Nam.ệ ệ 3
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Viện Địa chất – Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam [5] 3
1.1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của viện nghiên cứu [5] 4
1.2.Tổng quan về Trung tâm nghiên cứu các vấn đề về Nước [4] 5
1.2.1 Giới thiệu chung 5
1.2.2 Các hướng nghiên cứu 5
1.2.3 Trang thiết bị 5
1.2.4 Các công trình nghiên cứu và nhiệm vu khoa học công nghệ 5
1.2.5 Đào tạo 11
1.2.6 Hợp tác quốc tế 11
CHƯƠNG 2: K T QU TH C HI N CHUYÊN Đ TH C T P Ế Ả Ự Ệ Ề Ự Ậ 12
2.1 Tìm hi u phể ương pháp l y m u, b o qu n m u và x lý m uấ ẫ ả ả ẫ ử ẫ 12
2.1.1 L y m u và b o qu n m u ấ ẫ ả ả ẫ [4] 12
2.1.1.1 Lấy mẫu 12
2.1.1.2 Bảo quản mẫu 13
2.1.2 Giới thiệu về thiết bị so màu SMART3 Colorimeter 14
2.2 K t qu nghiên c u tài li u liên quan đ n chuyên đ th c t pế ả ứ ệ ế ề ự ậ 14
2.2.1 Phương pháp phân tich hàm lư ng Amoni trong nợ ư cớ 14
2.2.1.1 Ph m vi và kh năng ng d ngạ ả ứ u 14
Trang 52.2.1.2 Nguyên tắc của phương pháp 14
2.2.1.3 Yếu tố ảnh hưởng 15
2.2.1.4 Dung cu và trang thiết bị 15
2.2.1.5 Hoa chất và thuốc thử 15
2.2.1.6 Quy trình phân tich 15
2.2.2 Phương pháp phân tich hàm lư ng POợ 43- trong nư cớ 15
2.2.2.1 Phạm vi và khả năng ứng dung 16
2.2.2.2 Nguyên tắc của phương pháp 16
2.2.1.3 Yếu tố ảnh hưởng 16
2.2.2.4 Dung cu và trang thiết bị 16
2.2.2.5 Hoa chất và thuốc thử 16
2.2.2.6 Quy trình phân tich 16
2.2.3 Phương pháp phân tich hàm lư ng SOợ 42- trong nư cớ 17
2.2.3.1 Phạm vi và khả năng ứng dung 17
2.2.3.2 Nguyên tắc của phương pháp 17
2.2.1.3 Yếu tố ảnh hưởng 17
2.2.3.4 Dung cu và trang thiết bị 17
2.2.3.5 Hoa chất và thuốc thử 17
2.2.3.6 Quy trình phân tich 17
2.2.4 Phương pháp phân tich hàm lượng Nitrode UDV trong nước 18
2.2.4.1 Ph m vi và kh năng ng d ngạ ả ứ u 18
2.2.4.2 Nguyên tắc của phương pháp 18
2.2.4.4 D ng c và trang thi t bu u ế ị 18
2.2.4.5 Hoa ch t và thu c thấ ố ử 18
2.2.4.6 Quy trình phân tich 18
2.2.5 Phương pháp nhu c u oxy sinh h c BODầ ọ 5 [2] 19
2.2.3.1 Phạm vi và khả năng ứng dung 19
2.2.3.2 Nguyên tắc của phương pháp 19
Trang 62.2.3.4 Dung cu và trang thiết bị 19
2.2.3.5 Hoa chất và thuốc thử 19
2.2.3.6 Quy trình phân tich 19
2.3 K t qu phân tich hàm lế ả ư ngợ 20
2.3 Đề xuất biện pháp khắc phuc tình trạng ô nhiễm 22
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 23
1 K t lu nế ậ 23
2 Ki n nghế ị 23
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 25
PH L C Ụ Ụ
Trang 7DANH M C HÌNH Ụ
Hình 1.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Viện Địa chất – Viện Hàn lâm Khoa học – Công nghệ Việt Nam 4Hình 2.1 Sơ đồ lấy mẫu 13Hình 2.2 Thiết bị so màu SMART3 Colorimeter 14
Trang 8DANH M C B NG Ụ Ả
Bảng 1 Bảng kết quả quan trắc bằng thiết bị SMART3 Colorimeter 20Bảng 2 Bảng nồng độ BOD5 21
Trang 9M Đ U Ở Ầ
1 Lý do ch n chuyên đ th c t p ọ ề ự ậ
V i s phát tri n v kinh t , văn hoá, xã h i trên th gi i ngày nay thìớ ự ể ề ế ộ ế ớ
nước m t càng tr nên là v n đ quan tr ng không ch c a riêng m t qu c gia màặ ở ấ ề ọ ỉ ủ ộ ốcòn là v n đ c a t t c t t c m i ngấ ề ủ ấ ả ấ ả ọ ười, m i vùng, m i khu v c trên trái đ t.ọ ọ ự ấSong song đo v i s phát tri n nhanh v dân s thì con ngớ ự ể ề ố ười ngày càng làm x u điấngu n nồ ước m t b ng vi c th i ra lặ ằ ệ ả ượng ch t th i ngày m t tăng lên vào môiấ ả ộ
trường ( trong đo co môi trưởng nước ), nh hả ưởng đ n môi trế ường xung quanh và
s c kho con ngứ ẻ ười.V n đ đ t ra hi n nay là ph i đánh giá chinh xác ch t lấ ề ặ ệ ả ấ ựợng
nướ ở ệ ạc hi n t i, qu n lý t t các ngu n gây ô nhi m, ki m soát đả ố ồ ễ ể ược các ngu n gâyồ
ô nhi m nễ ước đ duy trì ch t lể ấ ượng nước m t co th cung c p cho th h ti p sauặ ể ấ ế ệ ế
s d ng nh m đ m b o cho s phát tri n b n v ng c a môi trử u ằ ả ả ự ể ề ữ ủ ường
Co th th y, ao, h là m t ph n quan tr ng c a c nh quan chung trong các đôể ấ ồ ộ ầ ọ ủ ả
th l n, trong đo co th đô Hà N i Tuy nhiên, nh ng năm g n đây, h th ng ao, hị ớ ủ ộ ữ ầ ệ ố ồ
th đô đang ph i ch u nhi u s c ép v môi tr ng Th m chi nhi u h đang b ô
nhi mễ n ng và co nguy c tr thành nh ng d ch b nh nguy hi m.ặ ơ ở ữ ổ ị ệ ể
Trên th c t , các nghiên c u báo cáo h Hà N iự ế ứ ồ ộ g n đây cho th y ph n l n cácầ ấ ầ ớ
h đ u trong tình tr ng ô nhi m, co nhi u h còn b đánh giá m c đ ô nhi mồ ề ạ ễ ề ồ ị ứ ộ ễnghiêm tr ng Theo th ng kê, hi n còn kho ng 50 h ch a đọ ố ệ ả ồ ư ượ ả ạc c i t o và đang gây
ô nhi m môi trễ ườ nghiêm tr ng.B i v y, vi c quan tr c đánh giá chinh xác ch tng ọ ở ậ ệ ắ ấ
lượng nước h là r t quan tr ng đ t đo đ a ra các bi n pháp kh c ph c tình tr ngồ ấ ọ ể ừ ư ệ ắ u ạ
ô nhi m c a nễ ủ ước h , b o v c nh quan h xanh- s ch- đ p.ồ ả ệ ả ồ ạ ẹ
Đượ ực s cho phép c a Nhà trủ ường, Khoa Môi trường và Trung tâm nghiên c uứcác v n đ v nấ ề ề ước- Vi n Hàn Đ a ch t – Vi n Hàn Lâm Khoa h c và Công nghệ ị ấ ệ ọ ệ
Vi t Nam trong kho ng th i gian này em đang th c t p Trung tâm dệ ả ờ ự ậ ướ ự ưới s h ng
d n, ch b o t n tình c a các anh ch phòng Quan tr c và Phân tich ẫ ỉ ả ậ ủ ị ắ Đây là c h iơ ộ
đ em co th h c h i và ti p c n m t cách co h th ng các v n đ v môi trể ể ọ ỏ ế ậ ộ ệ ố ấ ề ề ường,
t đo b sung nh ng ki n th c còn thi u sot, rèn luy n k năng phân tich, rèn luy nừ ổ ữ ế ứ ế ệ ỹ ệ
k năng làm vi c trong môi trỹ ệ ường chuyên nghi p c a mìnhệ ủ Xu t phát t nh ng liấ ừ ữ
do trên, em xin ch n chuyên đ ”ọ ề Phân tích m t s ch tiêu trong n ộ ố ỉ ướ c m t t i h ặ ạ ồ Phú Di n-thành ph Hà N i ễ ố ộ ” làm chuyên đ th c t p c a mình.ề ự ậ ủ
2 Đ i t ố ượ ng, ph m vi và ph ạ ươ ng pháp th c hi n chuyên đ th c t p ự ệ ề ự ậ
- Đ i t ố ượ ng th c hi n: ự ệ BOD5, Amoniac, PO43-, SO42-, Nitrate UDV trong nước
m t.ặ
Trang 10- Ph m vi th c hi n: ạ ự ệ
+ V không gian: Th c hi n chuyên đ t i phòng Quan tr c và Phân tich,ề ự ệ ề ạ ắTrung tâm nghiên c u các v n đ v nứ ấ ề ề ước- Vi n Hàn Đ a ch t – Vi n Hàn Lâmệ ị ấ ệKhoa h c và Công ngh Vi t Namọ ệ ệ
+ V th i gian: Th i gian ti n hành nghiên c u và th c hi n chuyên đ tề ờ ờ ế ứ ự ệ ề ừ26/12/2016 đ n 3/3/2017.ế
s li u phân tich sau khi x lý đố ệ ử ược so sánh v i QCVN 08-MT:2015/BTNMT [1].ớ
3 M c tiêu và n i dung c a chuyên đ ụ ộ ủ ề
- M c tiêu: ụ
+ Phân tich hàm lượng BOD5, Amoniac, PO43-, SO42-, Nitrate UDV trong nước
m t.ặ
+ Áp d ng các ki n th c đã đu ế ứ ược h c t i trọ ạ ường vào th c t ự ế
+ H c h i, tich lũy các ki n th c và kinh nghi m t th c t ọ ỏ ế ứ ệ ừ ự ế
+ Rèn luy n các k năng phân tich cũng nh các k năng m m.ệ ỹ ư ỹ ề
- N i dung c a chuyên đ : ộ ủ ề
+ Phân tich BOD5 , Amoniac, PO43-, SO42-, Nitrate UDV trong nước m t.ặ
+ So sánh, đánh giá hàm lượng ch t ô nhi m theo quy chu n hi n hành.ấ ễ ẩ ệ
Trang 11CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CHUNG V C S TH C T P Ổ Ề Ơ Ở Ự Ậ
1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Vi n ị ử ể ủ ệ Đ a ch t – Vi n Hàn lâm Khoa ị ấ ệ
h c và Công ngh Vi t Nam ọ ệ ệ
1.1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Vi n Đ a ch t – Vi n Hàn lâm Khoa ị ử ể ủ ệ ị ấ ệ
h c và Công ngh Vi t Nam ọ ệ ệ [5]
Vi n Đ a ch t ti n thân là Vi n Các khoa h c v Trái đ t thu c Vi n Khoa h cệ ị ấ ề ệ ọ ề ấ ộ ệ ọ
Vi t Nam theo Ngh đ nh s 92/CP ngày 28 tháng 02 năm 1976 c a Chinh phệ ị ị ố ủ ủ
Năm 1988 đ i tên thành Vi n Đ a ch t - Vi n Khoa h c Vi t Nam theo Quy tổ ệ ị ấ ệ ọ ệ ế
đ nh s 2441/KH ngày 19 tháng 12 năm 1988 c a Vi n trị ố ủ ệ ưởng Vi n Khoa h c Vi tệ ọ ệNam;
Năm 1993 Vi n Đ a ch t là đ n v tr c thu c Trung tâm Khoa h c T nhiên vàệ ị ấ ơ ị ự ộ ọ ựCông ngh Qu c gia theo Ngh đ nh s 24/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 c a Chinhệ ố ị ị ố ủ
ph và Quy t đ nh s 119/KHCNQG-QĐ ngày 10 tháng 7 năm 1993 c a Giám đ củ ế ị ố ủ ốTrung tâm Khoa h c T nhiên và Công ngh Qu c gia;ọ ự ệ ố
Năm 2004 Vi n Đ a ch t là đ n v tr c thu c Vi n Khoa h c và Công nghệ ị ấ ơ ị ự ộ ệ ọ ệ
Vi t Nam theo Ngh đ nh s 27/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 c a Chinhệ ị ị ố ủ
ph ủ
Năm 2013 Vi n Đ a ch t là đ n v tr c thu c Vi n Hàn lâm Khoa h c và Côngệ ị ấ ơ ị ự ộ ệ ọngh Vi t Nam theo Ngh đ nh s 108/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2012 c aệ ệ ị ị ố ủChinh ph và ủ Quy t đ nh s 38/QĐ-VHL ngày 19/02/2013 c a Ch t ch Vi n Hànế ị ố ủ ủ ị ệlâm Khoa h c và Công ngh Vi t Namọ ệ ệ
Gi y ch ng nh n Đăng ký ho t đ ng Khoa h c và Công ngh s 196 do Bấ ứ ậ ạ ộ ọ ệ ố ộKhoa h c, Công ngh và Môi trọ ệ ường c p l n đ u ngày 18 tháng 11 năm 1993; Bấ ầ ầ ộKhoa h c và Công ngh c p l i s A1148, ngày 14/11/2013.ọ ệ ấ ạ ố
Ti m l c khoa h c:ề ự ọ
- Các phòng nghiên c u chuyên môn: 15 phòng và 03 trung tâmứ
- Cán b trong biên ch : 119 ngộ ế ười;
- H p đ ng: 55 ngợ ồ ười;
- Giáo s : 01 ngư ười, Pho giáo s : 09 ngư ười;
- Ti n sĩ và ti n sĩ khoa h c: 52 ngế ế ọ ười;
- Th c sĩ: 20 ngạ ười
Trang 12V i l c lớ ự ượng khoa h c k thu t co trình đ cao là các chuyên gia trong lĩnh v cọ ỹ ậ ộ ự
Đ a ch t, Đ a ch t th y văn, môi trị ấ ị ấ ủ ường…, Vi n Đ a ch t đã t ng ch trì và hoànệ ị ấ ừ ủthành nhi u đ tài, d án cũng nh h p đ ng t v n khoa h c trong lĩnh v c Đ a ch t,ề ề ự ư ợ ồ ư ấ ọ ự ị ấ
Đ a ch t th y văn, môi trị ấ ủ ường… đ t ch t lạ ấ ượng cao v khoa h cề ọ
Ki n t oế ạ Th ch lu n và sinh khoángạ ậ Tr m tichầ
Trung tâm vi n thámễ Trung tâm môi trường Trung tâm nghiên c u các v n đ v ứ ấ ề ề
nước
Phát tri n công ngh và k thu t môi trể ệ ỹ ậ ường Trung tâm nghiên c u karst và hang đ ngứ ộ
Trang 131.2 T ng quan v Trung tâm nghiên c u các v n đ v N ổ ề ứ ấ ề ề ướ [4] c
- Nhi m v : Nghiên c u c b n các v n đ v Nệ u ứ ơ ả ấ ề ề ước; T ch c th c hi n cácổ ứ ự ệ
ho t đ ng khoa h c liên quan đ n Nạ ộ ọ ế ước; Th c hi n các h p tác qu c t trongự ệ ợ ố ếnghiên c u các v n đ v Nứ ấ ề ề ước; Th c hi n các nhi m v khác do Lãnh đ o Vi nự ệ ệ u ạ ệ
- Thi t b phân tich m u nế ị ẫ ước NANOCOLOR 400D;
- Thi t b phân tich BOD;ế ị
- T m BOD;ủ ấ
- Thi t b đo nhanh m t s ch tiêu ch t lế ị ộ ố ỉ ấ ượng nước ngoài hi n trệ ường Multi340i;
- Thi t b l y m y nế ị ấ ẫ ước;
- Thi t b đo m c nế ị ự ước trong gi ng khoanế
- Thi t b đo nhanh SMART3 Colorimeter.ế ị
1.2.4 Các công trình nghiên c u và nhi m v khoa h c công ngh ứ ệ ụ ọ ệ
Các bài báo đã công bố
Nghiên c u phân vùng ch t lứ ấ ượng nước dướ ấi đ t theo đ t ng khoáng hoa t iộ ổ ạkhu v c t nh H ng Yên Nguy n Đ c R i T p chi Các Khoa h c v Trái đ t (b nự ỉ ư ễ ứ ỡ ạ ọ ề ấ ả
ti ng Vi t), Vol 38 No 1, PP 79- 89, Mar-2016ế ệ
- Finite element method in estimation of lag time of rainfall recharge to Holocenegroundwater aquifer in H ng Yên province Nguy n Văn Hoàng, Nguy n Đ c R i.ư ễ ễ ứ ỡ
Trang 14T p chi Các Khoa h c v Trái đ t (b n ti ng anh), Vol.37, No 4, PP 355- 365, Dec-ạ ọ ề ấ ả ế2015
- Study on Hydraulic Connectivity between Holocene and Pleistocene Aquifersand the Red River in H ng Yên City Area.ư Nguy n Văn Hoàng, Nguy n Đ c R i.ễ ễ ứ ỡ
T p chi Khoa h c (ĐHQG Hà N i): Các Khoa h c Trái đ t và Môi trạ ọ ộ ọ ấ ường:ISSN:0866-8612, Vol.31, No.2, PP 11- 22, Jun-2015
- Features of hydrogeology of central Vietnam Doan Van Tuyen, Phan Thi KimVan, Tran Anh Vu, Novikov D.A Proceedings of the second Russian ScientificConference with international Participation Vladivostok, Russky Island, FEFUcampus 6-11 Sep 2015
- Actual situation of Hanoi lakes in Viet Nam P.T.K Van, G Arduino, Do ThiThu Presentation at The 15 th World Lake Conferences, Perugia 2014 Italy
- Groundwater dependent lakes: a case of two coastal lakes at risk in SoutheastViet Nam P.T.K Van, G Arduino, N.T.K Thoa Presentations at The 15 th WorldLake Conferences, Perugia 2014 Italy
- Managing of groundwater resources at Spratly islands Phan Thi Kim Van.Proceedings of 13 International Symposium on Mineral Exploration (ISME-XIII), Sep.2014
- Managing of groundwater quality by MAR in Bau Noi, Binh Thuan, Vietnam.N.T.K Thoa, P.T.K Van, G Arduino, N.V Giang, B.T.Vuong Proceedings of 13International Symposium on Mineral Exploration (ISME-XIII), Sep 2014
- Estimation of groundwater recharge of the Holocen aquifer from rainfall in
H ng Yên province Nguy n Đ c R i T p chi Khoa h c (ĐHQG Hà N i): Cácư ễ ứ ỡ ạ ọ ộKhoa h c Trái đ t và Môi trọ ấ ường: ISSN:0866-8612, Vol.30, No.4, PP.49- 63, Dec-2014
- Management of groundwater quality at Spratly islands in context of climatechange Phan Thi Kim Van Presentation at ISMAR8,15-19 Oct.2013, Beijing, P.R.China
- Groundwater quality at Southeast coastal zone in Vietnam N.T.K Thoa, P.K.Van, G Arduino, N.V.Giang, B.T.Vuong Presentation at ISMAR8,15-19 Oct.2013,Beijing, P.R China
- Tài nguyên nước dướ ấi đ t và các gi i pháp h n ch xâm nh p m n khu v cả ạ ế ậ ặ ự
qu n đ o Trầ ả ường Sa Phan Th Kim Văn Tuy n t p h i ngh KH Đ a ch t bi n toànị ể ậ ộ ị ị ấ ể
qu c l n II.10/2013 NXB KHTN&CN.ố ầ
Trang 15- Các gi i pháp qu n lý t ng ch a nả ả ầ ứ ước khu v c ven bi n Bình Thu n trongự ể ậ
b i c nh bi n đ i khi h u.ố ả ế ổ ậ P T K.Văn, N.T.K Thoa, G Arduino, B Paolo,N.V.Gi ng, B.T.Vả ượng, Peter Dillon, N.T Nhân, T.V.Hoàn Báo cáo HNKH k ni mỷ ệ
35 năm thành l p Vi n KHCN Vi t Nam, 25/10/2010, Hà N iậ ệ ệ ộ
- Solutions for management of coastal aquifer in context of climate change P T.K.Van, N.T.K Thoa, G Arduino, B Paolo, N.V.Giang, B.T.Vuong, Peter Dillon, N.T.Nhan, T.V.Hoan ISMAR7, 9-13 Oct.,2010, Abu Dhabi
- Nghiên c u đánh giá nh hứ ả ưởng c a NBD do BĐKH vùng qu n đ o Trủ ầ ả ường
Sa và ven bi n mi n Trung”.ể ề P.T K.Văn H i th o UNESCO-Italia-Vi t Nam “Thichộ ả ệnghi v i bi n đ i khi h u”, Hà N i,6/2009.ớ ế ổ ậ ộ
- Vai trò c a Qu n lý b sung t ng ch a Bình Thu n trong nghiên c uủ ả ổ ầ ứ ở ậ ứBĐKHvùng ven bi n Vi t Nam N.T.K Thoa, G Arduino, B Paolo, N.V.ể ệGiang, P.T.K Van, B.T.Vuong H i th o UNESCO-Italia-Vi t Nam “Thich nghi v iộ ả ệ ớ
bi n đ i khi h u”, Hà N i,6/ 2009.ế ổ ậ ộ
- Managing groundwater quality in Bau Noi, Binh Thuan, Viet Nam N.T.K.Thoa, G Arduino, B Paolo, N.V Giang, P.T.K Van, B.T.Vuong InternationalGroundwater Symposium IGS-TH 2009 Thailand
- Management of aquifer recharge under the impacts of sea level rise by climatechange on coastal zones in Viet Nam P.T.K Van, G Arduino, B Paolo, Dillon.International Groundwater Symposium IGS-TH 2009, Thailand
- Hydrology and hydrogeology of the sand dune system coastal plain (BinhThuan Province - south east Vietnam): A case study N.T.K.Thoa, G Arduino, B.Paolo, N.V.Giang, P.T.K Van, B.T.Vuong, Peter Dillon IHP 2008 InternationalSymposium on The role of Hydrology in Water Resources Management, Capri, Italy
- Managing groundwater resources at coastal zones under impacts of sea levelrise by climate change P.T.K.Van, G Arduino, B Paolo IHP 2008 InternationalSymposium on The role of Hydrology in Water Resources Management, Capri, Italy
- T h p các phổ ợ ương pháp đ a ch t th y văn đ a v t lý trong qu n lý b sungị ấ ủ ị ậ ả ổ
t ng ch a nầ ứ ước vùng cát bán khô h n Nam Trung B N.T.K.Thoa,ạ ộ P.T.K.Van, B.T.Vuong, N.V.Gi ng T p chi Các KH v TĐ.9/2008ả ạ ề
- Management of aquifer recharge: Groundwater storage in the sand dunes ofVietnam N T K Thoa, G Arduino, B Paolo, N V Giang, P.T.K Van, B.T.Vuong.Jour Asia Pacific Tech Monitor, Sep-Oct, 2008 New Delhi, pp 31-37
Trang 16- Managing aquifer recharge (MAR): Assessement of groundwater resources inthe sand dune coastal area of Binh Thuan, southeast of Vietnam N.T.K Thoa, G.Arduino, P Bono, N.V Giang, P.T.K Van, B.T Vuong, B Clarissa, F Chiara, G.Fabrizio, Z Francesca International Assemblly IUGG 2007, Perugia, Italy.
- “Fight against desertification: Groundwater Artificial Recharge in Viet Nam”.N.T.K Thoa, G Arduino, P Bono, N.V Giang, P.T.K Van and B.T Vuong
4th Forum World Water, Mexico 2006
- Nghiên c u ngu n nứ ồ ước trong qu n lý b sung t ng ch a nả ổ ầ ứ ướ ạc t i B c Bìnhắtrên c s phân tich các y u t khi tơ ở ế ố ượng P.T.K Van T p chi Các KH v TĐ T28,ạ ềNo.4,10/2006 pp 2-433
- Nghiên c u ch t lứ ấ ượng nước dưới đ t trong qu n lý b sung t ng ch aấ ả ổ ầ ứ
nước t i B c Bình.ạ ắ P.T.K Van, B.T Vượng T p chi Các KH v TĐ T28,ạ ềNo.4,10/2006
- Mô hình th nghi m qu n lý b sung t ng ch a nử ệ ả ổ ầ ứ ướ ạc t i B c Bình, BìnhắThu n N.T.K Thoa, G Arduino, B Paolo, N.V.Giang,ậ P.T.K Van, B.T.Vuong T pạchi Các KH v TĐ T28, No.4,10/2006.ề
- Nghiên c u đ a ch t thu văn đ ng v vùng cát Bình Thu n ph c v qu n lýứ ị ấ ỷ ồ ị ậ u u ả
b sung t ng ch a nổ ầ ứ ước Bùi H c,ọ Phan Th Kim Vănị và nnk T p chi Các KH vạ ề
TĐ T28, No.4,10/2006
- Nguy c nhi m b n nơ ễ ẩ ước dướ ấ ừi đ t t các c m công nghi p nh nông thônu ệ ỏ ởNam Đ nh.ị Lê Th Lài & J Kasbohm, T p chi Đ a ch t, Lo t A, 295, 7-8, 91-98,ị ạ ị ấ ạ2006
- Province Nam Dinh – an analysis for a future Integrated water resourcemanagement J Kasbohm, S Grothe, Le Thi Lai, Journal of Geology, Series B, 27, 90-97,2006
- Ground water investigation as tool for the integrated water resourcemanagement in Nam Dinh Province Lê Th Lài,ị Journal of Geology, Series B, 29,2007
- Diatoms – a Suitable Tool to Estimate the River Water Quality inVietnam? Pavlik, N., Kasbohm, J , Dang Diem Hong,.Le Thi Lai: Journal of Geology,Series B, Journal of Geology, Series B, 29,2007
- Kh o sát v kh năng ô nhi m phong x vùng ven bi n Nam Đ nh.ả ề ả ễ ạ ể ị Tr nầ
Tr ng Hu , Nguy n Đ c R i, Lâm Thúy Hoàn,ọ ệ ễ ứ ỡ t p chi Các Khoa h c v Trái đ t;ạ ọ ề ấ
s : 28 (2); trang: 97-101, 6/2006.ố
Trang 17- Đ c đi m môi trặ ể ường tr m tich t ng m t ven bi n huy n H i H u đ quyầ ầ ặ ể ệ ả ậ ể
ho ch nuôi tr ng thu s n.ạ ồ ỷ ả Nguy n Quang H ng,ễ ư Tr n Tr ng Hu , Nguy n Xuânầ ọ ệ ễHuyên, Doãn Đình Lâm, Phan Đông Pha, Nguy n Đ c R i, Nguy n Chi Dũng,ễ ứ ỡ ễ t pạchi Các Khoa h c v Trái đ t; s : 28 (2); trang: 226-232, ngày công b : 6/2006ọ ề ấ ố ố
- “Preworks for a future iwrm- monitoring of water resources in Nam Đ nhịprovince” (Nh ng nghiên c u ban đ u làm c s đ thi t k h th ng quan tr c tàiữ ứ ầ ơ ở ể ế ế ệ ố ắnguyên nướ ở ỉc t nh Nam Đ nh).ị Lê Th Lài, J Kasbohm, Nguy n Đ c R i, Đoànị ễ ứ ỡVăn Cánh, Đ Văn Bình,ỗ T p chi Đ a ch t, lo t B; s : 33; trang: 15- 21; ngày côngạ ị ấ ạ ố
b : 2009.ố
Các công trình nghiên c u khoa h c công ngh mà Trung tâm, các thành viênứ ọ ệTrung tâm đã và đang th c hi n:ự ệ
a) Đ tài nghiên c u đ c l p c p Nhà nề ứ ộ ậ ấ ước:
- Đánh giá tác đ ng c a nộ ủ ước bi n dâng do bi n đ i khi h u toàn c u đ i v iể ế ổ ậ ầ ố ớvùng qu n đ o Trầ ả ường Sa
o Ch nhi m: Phan Th Kim Vănủ ệ ị
o Th i gian th c hi n: 2009-2011ờ ự ệ
- Nghiên c u ki n t o đ t gãy hi n đ i và đ ng đ t liên quan khu v c Hoàứ ế ạ ứ ệ ạ ộ ấ ở ựBình làm c s đánh giá n đ nh công trình Thu đi n Hoà Bình Mã s : §T§L-ơ ở ổ ị ỷ ệ ố2005/19G
- Đ tài nhánh: Xác đ nh các đ t gãy ho t đ ng b ng phề ị ứ ạ ộ ằ ương pháp đo Radonkhu v c đ a hào Hoà Bìnhự ị
o Ch nhi m đ tài nhánh: Lê Th Làiủ ệ ề ị
c) Các đ tài, d án, d ch v khoa h c công nghề ự ị u ọ ệ
- L p báo cáo hi n tr ng Môi trậ ệ ạ ường t nh Tuyên Quang năm 2006ỉ
o Ch trì: Nguy n Đ c R iủ ễ ứ ỡ
Trang 18- L p c s d li u ban đ u các thành ph n môi trậ ơ ở ữ ệ ầ ầ ường đ t, nấ ước, không khi
t nh Tuyên Quang theo m ng lỉ ạ ưới quan tr c môi trắ ường đã được phê duy tệ
- Quan tr c, phân tich các thành ph n môi trắ ầ ường đ t, nấ ước, không khi theo
m ng lạ ưới các đi m quan tr c c a t nh Tuyên Quang.ể ắ ủ ỉ
o Ch trì: Nguy n Đ c R iủ ễ ứ ỡ