1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hoi dap , bài tập an toàn và vật liệu điện ( có lời giải và cách giải )

250 40 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hỏi đáp, bài tập an toàn và vật liệu điện (có lời giải và cách giải)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành An Toàn Điện Và Vật Liệu Điện
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 221,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi đáp An toàn điện và Vật liệu điện Câu 1 Hãy xác định giá trị dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây, điện áp 127 V với trung tính nối đất, biết điện trở của m.

Trang 1

H i á p An toàn i n và V t li u i n ỏ đ đ ệ ậ ệ đ ệ

Trang 2

Câu 1 : Hãy xác n h giá tr dòng i n ch y qua c th ng i khi ch m vào dây ngu i c a m ngđị ị đ ệ ạ ơ ể ườ ạ ộ ủ ạ

i n hai dây, i n áp 127 V v i trung tính n i t , bi t i n tr c a m ng i n t ngu n n i m

ti p xúc là Rế d=0,22 Ω , công su t c a ph t i là 3,54 kVA, i n tr c th ng i Rấ ủ ụ ả đ ệ ở ơ ể ườ ng=1000 Ω Ở

ch ế độ ự ố s c ng n m ch ch m masse cu i ắ ạ ạ ố đường dây?

Trang 3

Ingsc =63,5 mA

Trang 4

Câu 2 : Hãy xác nh giá tr dòng i n ch y qua c th ngđị ị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây pha c a m ngạ ủ ạ

i n 380 V có trung tính cách ly, bi t i n tr cách i n là R

đ ệ ế đ ệ ở đ ệ cd=22 kΩ và i n tr c th ng i làđ ệ ở ơ ể ườ

Rng=1 kΩ

Trang 5

26,4 mA

Trang 6

Câu 3 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-50 (r0=0,63 và x0 = 0,33 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=5,83kVA, i n tr c th ngđ ệ ở ơ ể ười Rng=1000 Ω ch làm vi c bình th ng ? Ở ế độ ệ ườ

Trang 7

Ing =9,05 mA

Trang 8

Câu 4 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-50 (r0=0,63 và x0 = 0,33 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=5,83kVA, i n tr c th ngđ ệ ở ơ ể ười Rng=1000 Ω ch s c ng n m ch ch m masse cu i Ở ế độ ự ố ắ ạ ạ ố đường dây?

Trang 9

Ingsc =110 mA

Trang 10

Câu 5 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-70 (r0=0,45 và x0=0,32 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=5,83 kVA,

i n tr c th ng i R

đ ệ ở ơ ể ườ ng=1000 Ω ch làm vi c bình th ng? Ở ế độ ệ ườ

Trang 11

Ing = 7,03 mA

Trang 12

Câu 6 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-70 (r0=0,45 và x0=0,32 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=5,83 kVA,

i n tr c th ng i R

đ ệ ở ơ ể ườ ng=1000 Ω ch s c ng n m ch ch m masse cu i Ở ế độ ự ố ắ ạ ạ ố đường dây?

Trang 13

Ingsc = 110 mA

Trang 14

Câu 7 : Hãy xác nh giá tr dòng i n ch y qua c th ngđị ị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây pha c a m ngạ ủ ạ

i n 380 V có trung tính cách ly, bi t i n tr cách i n là R

đ ệ ế đ ệ ở đ ệ cd=22 kΩ và i n tr c th ng i làđ ệ ở ơ ể ườ

Rng=1,19 kΩ

Trang 15

0,28 mA

Trang 16

Câu 8 : Hãy xác nh giá tr dòng i n ch y qua c th ngđị ị đ ệ ạ ơ ể ười trong trường h p ngợ ườ ậi v n hành

ng trong vùng i n th , bi t v trí c a chân trái và chân ph i cách c c ti p t t ng ng là 2m

Trang 17

và 2,8 m, dòng i n s c ch y qua h th ng n i đ ệ ự ố ạ ệ ố ố đất là Id= 8,5 A, i n tr su t c a đ ệ ở ấ ủ đất là ρ=300 Ω.m ; i n tr c a c th ng i là RĐ ệ ở ủ ơ ể ườ ng= 1000 Ω và c a giày là Rủ g= 1500 Ω

Trang 18

14,5 mA

Trang 19

Câu 9 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-70 (r0=0,45 và x0=0,32 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=6,83 kVA,

i n tr c th ng i R

đ ệ ở ơ ể ườ ng=1100 ch làm vi c bình th ng? Ở ế độ ệ ườ

Trang 20

Ing =7,48 mA

Trang 21

Câu 10 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-70 (r0=0,45 và x0=0,32 Ω/km) chi u dài ề l=0,48 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=6,83 kVA,

i n tr c th ng i R

đ ệ ở ơ ể ườ ng=1100 ch s c ng n m ch ch m masse cu i Ở ế độ ự ố ắ ạ ạ ố đường dây?

Trang 22

Ingsc = 100 mA

Trang 23

Câu 11 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-95 (r0=0,33 và x0 = 0,31 Ω/km) chi u dài ề l=0,43 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=6,65kVA, i n tr c th ngđ ệ ở ơ ể ười Rng=1100 Ω ch làm vi c bình th ng? Ở ế độ ệ ườ

Trang 24

Ing =5,35 mA

Trang 25

Câu 12 : Hãy xác nh dòng i n ch y qua c th ngđị đ ệ ạ ơ ể ười khi ch m vào dây ngu i c a m ng i nạ ộ ủ ạ đ ệ

hai dây 220V v i trung tính n i ớ ố đất, bi t ế đường dây t ngu n ừ ồ đế đ ển i m ti p xúc ế được làm b ngằ

dây A-95 (r0=0,33 và x0 = 0,31 Ω/km) chi u dài ề l=0,43 km, ph t i cu i ụ ả ố đường dây là S=6,65kVA, i n tr c th ngđ ệ ở ơ ể ười Rng=1100 Ω ch s c ng n m ch ch m masse cu i Ở ế độ ự ố ắ ạ ạ ố đường dây?

Trang 26

Ingsc =100 mA

Trang 27

Câu 13 : M t nhân viên v n hành ộ ậ đứng trong vùng i n th , v i v trí c a chân trái và chân ph i đ ệ ế ớ ị ủ ả

cách c c ti p ự ế đấ ươt t ng ng là 2,2m và 3 m, dòng i n s c ch y qua h th ng n i ứ đ ệ ự ố ạ ệ ố ố đất là Id = 9,35A, i n tr su t c a đ ệ ở ấ ủ đất là ρ = 200 Ω.m ; i n tr c a c th ng i là RĐ ệ ở ủ ơ ể ườ ng = 1000 Ω và c a ủ

gi y là Rầ g = 1500 Ω Hãy xác nh giá tr i n áp b c? đị ị đ ệ ướ

Trang 28

Ub = 36,08 V

Trang 29

Câu 14 : M t nhân viên v n hành ộ ậ đứng trong vùng i n th , v i v trí c a chân trái và chân ph iđ ệ ế ớ ị ủ ả

cách c c ti p ự ế đấ ươt t ng ng là 2,2m và 3 m, dòng i n s c ch y qua h th ng n i ứ đ ệ ự ố ạ ệ ố ố đất là Id =9,35A, i n tr su t c a đ ệ ở ấ ủ đất là ρ = 200 Ω.m ; i n tr c a c th ng i là RĐ ệ ở ủ ơ ể ườ ng = 1000 Ω và c aủ

gi y là Rầ g = 1500 Ω Giá tr dòng i n ch y qua c th ng i? ị đ ệ ạ ơ ể ườ

Trang 30

Ing= 9,02

Trang 31

Câu 15 : Th i gian c t c c ờ ắ ự đại cho phép tcp, khi i n áp ti p xúc có giá tr trong kho ng đ ệ ế ị ả

50÷120V i v i s TN ho c IT là bao nhiêu? đố ớ ơ đồ ặ

Trang 32

tcp= 0,1 s

Trang 33

Câu 16 : Th i gian c t c c ờ ắ ự đại cho phép tcp, khi i n áp ti p xúc có giá tr trong kho ng đ ệ ế ị ả

120÷230V i v i s TN ho c IT là bao nhiêu? đố ớ ơ đồ ặ

Trang 34

tcp= 0,4 s

Trang 35

Câu 17 : Th i gian c t c c ờ ắ ự đại cho phép tcp, khi i n áp ti p xúc có giá tr trong kho ng đ ệ ế ị ả

50÷120V i v i s TT là bao nhiêu? đố ớ ơ đồ

Trang 36

tcp= 0,3 s

Trang 37

Câu 18 : Th i gian c t c c ờ ắ ự đại cho phép tcp, khi i n áp ti p xúc có giá tr trong kho ng > 400 V đ ệ ế ị ả

i v i s TT là bao nhiêu ?

đố ớ ơ đồ

Trang 38

tcp= 0,04 s

Trang 39

Câu 1: Hãy cho bi t nh ng nguyên nhân chính d n ế ữ ẫ đến tai n n vì i n ạ đ ệ

Trang 40

Không tuân th quy trình quy ph m an toàn; Cách i n b h ng; Do hi n tủ ạ đ ệ ị ỏ ệ ượng c m ng i n t ả ứ đ ệ ừ

Trình độ ngườ ậi v n hành kém; Không tuân th tiêu chu n thi t k ; Tình tr ng thi t b không ủ ẩ ế ế ạ ế ị đảm

b o an toàn ả

Trang 41

Áp d ng không t t ho c không ụ ố ặ đầ đủy các quy trình k thu t; Các hi n tỹ ậ ệ ượng t nh i n; B c x hĩ đ ệ ứ ạ ồ

quang

Trang 42

Câu 2: Hãy cho bi t nh ng nguyên nhân d n ế ữ ẫ đến tai n n vì i n liên quan ạ đ ệ đến y u t con ngế ố ười Không hi u bi t nh ng r i ro v tai n n i n gi t ể ế ữ ỏ ề ạ đ ệ ậ

Trang 43

Không đượ đc ào t o ạ đầ đủy ; Phương pháp tri n khai v an toàn không phù h p ể ề ợ

Áp d ng không t t ho c không ụ ố ặ đầ đủy các quy trình k thu t ỹ ậ

Trang 44

Câu 3: Hãy cho bi t nh ng nguyên nhân d n ế ữ ẫ đến tai n n vì i n liên quan ạ đ ệ đến y u t thi t b ế ố ế ị

Không phù h p tiêu chu n k thu t ợ ẩ ỹ ậ

Trang 45

Không được trang b ị đầ đủy các thi t b b o v ế ị ả ệ

Trang 46

Tình tr ng thi t b không ạ ế ị đảm b o an toàn ả

Trang 47

Câu 4: Th nào g i là s c ti p xúc gián ti p? ế ọ ự ố ế ế

Trang 48

Ti p xúc v i các ph n t kim lo i bình thế ớ ầ ử ạ ường không mang i n, nh ng b t ng có i n đ ệ ư ấ ờ đ ệ

Trang 49

Câu 5: Hãy cho bi t tác ế động c a dòng i n ủ đ ệ đố ớ ơ ểi v i c th người

Trang 50

Gây s tác ự động nhi t, tác ệ động i n phân, tác đ ệ động sinh h c và s c i n ọ ố đ ệ

Trang 51

Câu 6: Hãy cho bi t các lo i ch n thế ạ ấ ương bên ngoài c a tai n n vì i n ủ ạ đ ệ

Trang 52

Gây s ự đốt cháy, b ng, b ng m kim, ch n thỏ ỏ ạ ấ ương c h c, lóa i n, d u i n ơ ọ đ ệ ấ đ ệ Câu 7: Hãy cho

bi t giá tr i n áp an toàn c a m ng i n xoay chi u trong i u ki n khô ráo U = 50V ế ị đ ệ ủ ạ đ ệ ề đ ề ệ

Trang 53

Câu 8: Hãy cho bi t giá tr i n áp an toàn c a m ng i n xoay chi u trong i u ki n m ế ị đ ệ ủ ạ đ ệ ề đ ề ệ ẩ ứơt

U = 25 V

Trang 54

Câu 9: Hãy cho bi t giá tr i n áp an toàn c a m ng i n m t chi u trong i u ki n khô ráo ế ị đ ệ ủ ạ đ ệ ộ ề đ ề ệ

U=120 V

Trang 55

Câu 10: Hãy cho bi t giá tr i n áp an toàn c a m ng i n m t chi u trong i u ki n m ế ị đ ệ ủ ạ đ ệ ộ ề đ ề ệ ẩ ứơt U=60 V

Trang 56

Câu 11: Dòng i n xoay chi u nào đ ệ ề được coi là ngưỡng an toàn

Trang 57

10mA

Trang 58

Câu 12: T l trung bình dòng i n ch y qua tim khi ỷ ệ đ ệ ạ đường i c a dòng i n t tay ph i xu ng đ ủ đ ệ ừ ả ố

chân trái là bao nhiêu?

Trang 59

7,9%

Trang 60

Câu 13: i n tr c a c th ngĐ ệ ở ủ ơ ể ười thay đổi ph thu c vào nh ng i u ki n nào? ụ ộ ữ đ ề ệ

B m t ti p xúc, l c nén ề ặ ế ự

Trang 61

L c nén, ự độ dày da và độ ẩ m

Trang 62

Tr ng lọ ượng c th , kích thơ ể ước, tr ng thái s c kh e ạ ứ ỏ

Trang 63

Câu 14: Không nên gi i phóng n n nhân ra kh i m ng i n b ng cách: ả ạ ỏ ạ đ ệ ằ

Trang 64

Túm tay kéo

Trang 65

Câu 15: Hô h p nhân t o có th th c hi n b ng cách nào? ấ ạ ể ự ệ ằ

Trang 66

Th i vào m i ho c mi ng ổ ũ ặ ệ

Trang 67

Câu 16: H th ng n i ệ ố ố đất là gì

Trang 68

HTN là t p h p các c c ti p a và dây n i Đ ậ ợ ự ế đị ố đất có nhi m v truy n d n dòng i n xu ng ệ ụ ề ẫ đ ệ ố đất

Trang 69

Câu 17: H th ng n i ệ ố ố đấ đượt c phân lo i nh th nào? ạ ư ế

Trang 70

H th ng n i ệ ố ố đất làm vi c và h th ng n i ệ ệ ố ố đấ ảt b o v ệ

Trang 71

Câu 18: Gi i h n khu v c nguy hi m có s xu t hi n c a i n th là khu v c nào? ớ ạ ự ể ự ấ ệ ủ đ ệ ế ự

Khu v c có bán kính 20 m, tính t tâm i m, n i có dòng i n ch y xu ng ự ừ đ ể ơ đ ệ ạ ố đất

Trang 72

Câu 19: Khi các động c có h th ng n i ơ ệ ố ố đất chung, thì khi ch m vào v ạ ỏ động c g n c c ti p ơ ở ầ ự ế

a, m c nguy hi m so v i ch m vào v ng c xa nh th nào?

Trang 73

Ít nguy hi m h n ể ơ

Trang 74

Câu 20: Vai trò c a h th ng b o v n i ủ ệ ố ả ệ ố đất là gì ?

Trang 75

Gi m i n áp ti p xúc ả đ ệ ế

Trang 76

Câu 21: Vùng nh hả ưởng xung quanh i n c c là gi? đ ệ ự

Trang 77

Là vùng đất có i n th khác không đ ệ ế

Trang 78

Câu 22: Vai trò c a c c ti p a ph trong quá trình o i n tr n i ủ ự ế đị ụ đ đ ệ ở ố đất là gi? Th m dò ă

vùng nh hả ưởng xung quanh i n c c o đ ệ ự đ để nâng cao độ chính xác c a phép o ủ đ

Trang 79

Câu 23: B o v n i dây trung tính có vai trò gì? ả ệ ố

Trang 80

T o ra dòng i n ng n m ch ạ đ ệ ắ ạ để ắ c t ngu n ồ

Trang 81

Câu 24: Để để đảm b o an toàn, giá tr dòng i n ng n m ch m t pha ph i có giá tr nh th nào ả ị đ ệ ắ ạ ộ ả ị ư ế

so v i giá tr dòng i n kh i ớ ị đ ệ ở động c a c u ch y b o v ? ủ ầ ả ả ệ

Trang 82

L n h n ớ ơ

Trang 83

Câu 25: Th i gian tác ờ động c a aptomat ph thu c vào nh ng y u t nào? ủ ụ ộ ữ ế ố

C giá tr dòng i n và lo i aptomat ả ị đ ệ ạ

Trang 84

Câu 26: Hãy cho bi t vai trò c a n i ế ủ ố đấ ặ ạt l p l i

Trang 85

Gi m i n áp ti p xúc trên dây trung tính, nâng cao ch t lả đ ệ ế ấ ượng i n và đ ệ độ tin c y c a m ng i n ậ ủ ạ đ ệ

Trang 86

Câu 27: Thi t b ch ng t ế ị ố ự động c t b o v ch ng dòng rò làm vi c theo nguyên lý nào? ắ ả ệ ố ệ

S sai khác gi a dòng i n vào và dòng i n ra thi t bự ữ đ ệ đ ệ ế ị

Trang 87

Câu 28 [<DE>]: Để đảm b o tính ch n l c c a b o v , giá tr dòng i n ả ọ ọ ủ ả ệ ị đ ệ đặ ởt thi t b b o v ế ị ả ệ

phía sau (tính t ngu n) ph i nh th nào so v i dòng i n ừ ồ ả ư ế ớ đ ệ đặ ủt c a thi t b b o v trế ị ả ệ ướ đc ó?

Nh h n ỏ ơ

Trang 89

Câu 29: N u giá tr dòng i n ế ị đ ệ đặt nh nhau, thì ư để đảm b o tính ch n l c c a b o v , th i gianả ọ ọ ủ ả ệ ờ

tác động c a thi t b b o v phía sau (tính t ngu n) ph i nh th nào so v i th i gian tác ủ ế ị ả ệ ừ ồ ả ư ế ớ ờ động

c a thi t b b o v trủ ế ị ả ệ ướ đc ó?

Trang 90

Nh h n ỏ ơ

Trang 91

Câu 30: Hãy cho bi t th nào là s c i n ế ế ố đ ệ

Trang 92

Là s ph n ng ph n x th n kinh n ng n c a c th khi có s kích thích m nh c a dòng i n, ự ả ứ ả ạ ầ ặ ề ủ ơ ể ự ạ ủ đ ệ

d n ẫ đế ự ốn s r i lo n các h th ng tu n hoàn, hô h p và các quá trình trao ạ ệ ố ầ ấ đổi ch t ấ

Trang 93

Câu 31: Hãy cho bi t vùng tác ế động c a dòng i n 50 mA i qua c th ngủ đ ệ đ ơ ể ười trong th i gian ờ

200 ms trong trường h p ti p xúc i n t tay n ợ ế đ ệ ừ ọ đến tay kia

Trang 94

Vùng AC-3: hi u ng kh h i, hi n tệ ứ ả ồ ệ ượng co c ơ

Trang 96

Id = 4,68 A

Trang 98

Utx =117,02 V

Trang 100

IΔ= 2,00 A

Trang 102

Id=4,78 A

Trang 103

Câu 36: Bài toán tính toán n i ố đất cho tr m bi n áp 22/0,4 kV công su t 250 kVA ạ ế ấ đặt theo chu vi

c a m t khu ủ ộ đất có di n tích 6ệ ×5m, không có i n tr c a h th ng ti p a t nhiên, i n tr su tđ ệ ở ủ ệ ố ế đị ự đ ệ ở ấ

c a ủ đất là ρ=80 Ω.m; C c ti p a là các ng thép tròn ự ế đị ố đường kính d = 0,05m, dài lc = 2 m, chônsâu h=0,5 m Các i n c c đ ệ ự được n i v i nhau b i thanh ngang d t r ng b = 0,04 m, dày 0,01 m ố ớ ở ẹ ộ

Trang 104

Hãy tính giá tr i n tr c a i n c c?ị đ ệ ở ủ đ ệ ự

Trang 105

30,26 Ω

Trang 106

Câu 37: Bài toán tính toán n i ố đất cho tr m bi n áp 22/0,4 kV công su t 250 kVA ạ ế ấ đặt theo chu vi

c a m t khu ủ ộ đất có di n tích 6ệ ×5m, không có i n tr c a h th ng ti p a t nhiên, i n tr su tđ ệ ở ủ ệ ố ế đị ự đ ệ ở ấ

c a ủ đất là ρ=80 Ω.m; C c ti p a là các ng thép tròn ự ế đị ố đường kính d = 0,05m, dài lc = 2 m, chônsâu h=0,5 m Các i n c c đ ệ ự được n i v i nhau b i thanh ngang d t r ng b = 0,04 m, dày 0,01 m ố ớ ở ẹ ộ

Trang 107

Hãy tính giá tr i n tr c a thanh n i ngang? ị đ ệ ở ủ ố

Trang 108

6,31 Ω

Trang 109

Câu 38: Bài toán tính toán n i ố đất cho tr m bi n áp 22/0,4 kV công su t 250 kVA ạ ế ấ đặt theo chu vi

c a m t khu ủ ộ đất có di n tích 6ệ ×5m, không có i n tr c a h th ng ti p a t nhiên, i n tr su tđ ệ ở ủ ệ ố ế đị ự đ ệ ở ấ

c a ủ đất là ρ=80 Ω.m; C c ti p a là các ng thép tròn ự ế đị ố đường kính d = 0,05m, dài lc = 2 m, chônsâu h=0,5 m Các i n c c đ ệ ự được n i v i nhau b i thanh ngang d t r ng b = 0,04 m, dày 0,01 m ố ớ ở ẹ ộ

Trang 110

Hãy tính s lố ượng i n c c theo tính toán (làm tròn v phía trên) khi ch a xét đ ệ ự ề ư đến h s s d ng? ệ ố ử ụ

n =8

Trang 112

Câu 39: M ng i n 380V làm vi c theo ch ạ đ ệ ệ ế độ TN cung c p cho thi t b dùng i n b ng ấ ế ị đ ệ ằ đườngdây v i dây d n b ng nhôm (3ớ ẫ ằ ×50 + 1×35) ), có ρAl=31,5 Ω.mm2

/km, cách ngu n l=354 m.ồ

M ng i n ạ đ ệ được b o v b i c u ch y v i dòng i n c t Iả ệ ở ầ ả ớ đ ệ ắ CC= 40 A, coi h s tin c y kệ ố ậ tc=2 Hãy xác

nh giá tr i n tr c a m ch s c ?

Trang 113

RC = 0,54 Ω

Trang 114

Câu 40: M ng i n 380V làm vi c theo ch ạ đ ệ ệ ế độ TN cung c p cho thi t b dùng i n b ng ấ ế ị đ ệ ằ đườngdây v i dây d n b ng nhôm (3ớ ẫ ằ ×50 + 1×35) ), có ρAl=31,5 Ω.mm2

/km, cách ngu n l=354 m.ồ

M ng i n ạ đ ệ được b o v b i c u ch y v i dòng i n c t Iả ệ ở ầ ả ớ đ ệ ắ CC= 40 A, coi h s tin c y kệ ố ậ tc=2 Hãy xác

nh giá tr dòng i n ng n m ch m t pha theo ph ng pháp g n úng?

Trang 115

Ik= 324,05 A

Trang 116

Câu 41: M ng i n 380V làm vi c theo ch ạ đ ệ ệ ế độ TN cung c p cho thi t b dùng i n b ng ấ ế ị đ ệ ằ đườngdây v i dây d n b ng nhôm (3ớ ẫ ằ ×50 + 1×35) ), có ρAl=31,5 Ω.mm2

/km, cách ngu n l=354 m.ồ

M ng i n ạ đ ệ được b o v b i c u ch y v i dòng i n c t Iả ệ ở ầ ả ớ đ ệ ắ CC= 40 A, coi h s tin c y kệ ố ậ tc=2 Hãy xác

nh giá tr i n áp ti p xúc l u trên dây trung tính?

Trang 117

Utx = 175,51 V

Trang 118

Câu 42: M ng i n 380V làm vi c theo ch ạ đ ệ ệ ế độ TN cung c p cho thi t b dùng i n b ng ấ ế ị đ ệ ằ đườngdây v i dây d n b ng nhôm (3ớ ẫ ằ ×50 + 1×35) ), có ρAl=31,5 Ω.mm2

/km, cách ngu n l=354 m.ồ

M ng i n ạ đ ệ được b o v b i c u ch y v i dòng i n c t Iả ệ ở ầ ả ớ đ ệ ắ CC= 40 A, coi h s tin c y kệ ố ậ tc=2 B o vả ệ

c u ch y có làm vi c tin c y hay không? ầ ả ệ ậ

Ngày đăng: 12/01/2023, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w