Câu bị động trong tiếng Anh lớp 10 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 NGỮ PHÁP TIẾNG AN[.]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 MỚI THEO CHUYÊN ĐỀ
CÂU BỊ ĐỘNG
I Thể bị động của một số Thì tiếng Anh cơ bản
1 Cách sử dụng và dạng thức của câu bị động
a Cách sử dụng
- Câu bị động được dùng để nhấn mạnh vào hành động hơn là người thực hiện hành động đó Ex: Daniel will be picked up at the airport by his cousin
Daniel sẽ được đón ở sân bay bởi người anh họ của cậu ấy
- Ngoài ra câu bị động còn được dùng khi chúng ta không biết rõ ai/cái gì đã thực hiện hành động
Ex: The painting was stolen
Bức tranh đã bị lấy cắp
b Dạng thức của câu bị động
Câu chủ động:
S + V + O
Câu bị động:
S + to be + V.p.p + (by O).
Trang 2LƯU Ý: Chủ ngữ trong câu chủ động trở thành tân ngữ được giới thiệu sau giới từ "by", còn tân ngữ trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động V.p.p là động từ ở dạng phân từ hai
Ex: Susan will look after the children
Susan sẽ chăm sóc lũ trẻ
→ The children will be looked after by Susan
Lũ trẻ sẽ được chăm sóc bởi Susan
LƯU Ý: Các chủ ngữ people, they, we, someone khi chuyển sang câu bị động trở thành by people, by them, by us, by someone Các thành phần này thường được bỏ đi
Ex: They don't speak English in this country
Họ không nói tiếng Anh ở đất nước này
English is not spoken in this country
Tiếng Anh không được nói ở đất nước này
2 Câu bị động ở một số thì cơ bản
a Câu bị động ở thì hiện tại đơn
Câu chủ động:
S + V/V(s, es) + O.
Câu bị động:
S+ am/is/are + V.p.p + (by O).
Trang 3Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập về nhà hàng ngày
→ My homework is done every day
Bài tập về nhà của tôi được làm hàng ngày
People use acupressure and massage to treat certain ailments
Người ta sử dụng thuật bấm huyệt và mát-xa để chữa một số bệnh nhất định
→ Acupressure and massage are used to treat certain ailments
Thuật bấm huyệt và mát-xa được sử dụng để chữa một số bệnh nhất định
b Câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động:
S + am/is/are + V-ing + O.
Câu bị động:
S + am/is/are + being + V.p.p + (by O).
Ex: My mother is preparing dinner
Mẹ tớ đang nấu bữa tối
→ Dinner is being prepared by my mother
Bữa tối đang được nấu bởi mẹ tớ
I am making cakes Tớ đang làm bánh
Trang 4→ Cakes are being made by me.
Bánh đang được làm bởi tớ
C Câu bị động ở thì quá khứ đơn
Câu chủ động:
S+ V.(past tense) + O.
Câu bị động:
S+ was/were + V.p.p + (by O).
Ex: Someone broke into my house last Saturday
Có người đã đột nhập vào nhà tớ hôm thứ Bảy vừa rồi
→ My house was broken into last Saturday
Nhà tớ bị đột nhập vào hôm thứ Bảy vừa rồi
The teacher told them a funny story
Cô giáo đã kể cho họ nghe một câu chuyện hài hước.)
→ They were told a funny story by the teacher
Họ đã được kể cho nghe một câu chuyện hài hước bởi cô giáo
d Câu bị động ở thì tương lai đơn
Câu chủ động:
S + will V + O.
Trang 5Câu bị động:
S + will be + V.p.p + (by O).
Ex: His mother will look after him Mẹ cậu ấy sẽ chăm sóc cậu ấy
→ He will be looked after by his mother Cậu ấy sẽ được chăm sóc bởi mẹ cậu ấy
They will try aromatherapy
Họ sẽ thử phương pháp chữa bệnh bằng tinh dầu thơm
→ Aromatherapy will be tried
Phương pháp chữa bệnh bằng tinh dầu thơm sẽ được thử
e Câu bị động với "be going to”
Câu chủ động:
S + am/is/are + going to V + O.
Câu bị động:
S + am/is/are + going to be + V.p.p + (by O).
Ex: They are going to improve the health care system
Họ sẽ nâng cao hệ thống chăm sóc sức khoẻ
→ The health care system is going to be improved
Hệ thống chăm sóc sức khoẻ sẽ được nâng cao
She is going to write a letter Cô ấy sẽ viết một bức thư
Trang 6→ A letter is going to be written by her Một lá thư sẽ được viết bởi cô ấy.
f Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động:
S + has/have + V.p.p + O.
Câu bị động:
S + has/have + been + V.p.p + (by O).
Ex: They have taken the child to the zoo
Họ vừa mới đưa đứa trẻ tới tham quan sở thú
→ The child has been taken to the zoo
Đứa trẻ vừa được đưa tới tham quan sở thú
They have just sold out the tickets Họ vừa bán hết vé
→ Tickets have just been sold out Vé vừa mới được bán hết
II Thể bị động của động từ khuyết thiếu
Active:
S +
can / may / must have to
used to
+ V
Trang 7ought to should
Passive:
S +
can / may / must have to
should used to ought to should
be + V3
Ex: The manager should sign these contracts today
These contracts should be signed by the manager today
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 10tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-10
Bài tập Tiếng Anh lớp 10 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-10
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-10