Bài giảng Vật liệu học: Chương 5 Thép và gang, được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Khái niệm về thép C và thép hợp kim; Thép xây dựng; Thép chế tạo máy; Thép dụng cụ; Thép và hợp kim đặc biệt; Gang. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 5 Thép và gang
20-June-12
Chương 5 Thép và gang
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.2 Thép xây dựng
5.3 Thép chế tạo máy
5.4 Thép dụng cụ
5.5 Thép và hợp kim đặc biệt
5.6 Gang
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
a) Thành phần hóa học
- Hợp kim của Fe-C: C (< 2,14%),
Mn (< 0,8%), Si (< 0,4%) tạp chất có lợi;
P, S (< 0,05%) tạp chất có hại
b) Ảnh hưởng của nguyên tố C
- Ảnh hưởng đến tổ chức:
+ %C < 0,02%: thuần F
+ 0,02% < %C < 0,8%: F + P
+ %C = 0,8%: 100% P
+ %C > 0,8%: P + XeII
- Ảnh hưởng đến cơ tính:
+ Tăng %C, độ cứng tăng
giảm độ dẻo, độ dai va đập
+ Tăng độ bền,
đạt cực đại %C = 0,8-1,0%
20-June-12
Trang 25.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
b) Ảnh hưởng của nguyên tố C
- Công dụng của thép theo %C:
+ Thép C thấp (%C < 0,25%): độ dẻo, độ
dai cao; độ bền, độ cứng thấp
Kết cấu xây dựng, tấm dập sâu
+ Thép C trung bình (0,3-0,5%C): cơ tính
tổng hợp cao, làm chi tiết máy chịu tải
trọng tĩnh và va đập cao
+ Thép C khá cao (0,55-0,65%C): giới
hạn đàn hồi cao nhất, chi tiết đàn hồi
+ Thép C cao (%C > 0,7%): độ cứng
cao, chịu mài mòn tốt; làm dụng cụ cắt,
khuôn dập, dụng cụ đo
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
c) Ảnh hưởng của nguyên tố tạp chất
- Mn (0,5-0,8%): khử oxy, hòa tan vào F hóa bền pha F:
Mn + FeO Fe + MnO
- Si (0,2-0,4%): khử oxy triệt để và nâng cao độ bền của F:
Si + FeO Fe + SiO2
- P (< 0,05%): kết hợp với Fe tạo Fe3P cứng giòn, gây bở nguôi
- S (0,05%): kết hợp với Fe tạo hỗn hợp cùng tinh (Fe2S + Fe) có nhiệt
độ nóng chảy thấp, bở nóng
- Phân loại theo độ sạch của tạp chất:
+ Chất lượng thường: %(P,S) < 0,05%
+ Chất lượng tốt: %(P,S) < 0,04%
+ Chất lượng cao: %(P,S) < 0,03%
+ Chất lượng rất cao: %(P,S) < 0,02%
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
c) Ảnh hưởng của nguyên tố tạp chất
- Phân loại theo phương pháp khử oxy:
+ Thép sôi (khử oxy không triệt để), sử dụng FeMn
+ Thép lặng (khử oxy triệt để), sử dụng cả FeMn, FeSi, Al
+ Thép nửa lặng khử bằng FeMn và Al
- Theo công dụng:
+ Thép kết cấu: gồm thép xây dựng và thép chế tạo máy
+ Thép dụng cụ: dùng chế tạo các công cụ chuyên dùng
20-June-12
Trang 35.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
e) Tiêu chuẩn thép (TCVN)
- Thép kết cấu chất lượng thường để làm kết cấu xây dựng %P
(0,04-0,07%), %S (0,05-0,06%):
+ Phân nhóm A: CTxx
+ Phân nhóm B: BCTxx, quy định thành phần hóa học
+ Phân nhóm C: CCTxx, quy định cả thành phần và cơ tính
- Thép kết cấu chất lượng tốt để chế tạo chi tiết máy P, S < 0,04%
Cxx (A): xx = C trung bình phần vạn, A - chất lượng tốt
- Thép dụng cụ: CDxx (A): xx = C trung bình phần vạn
- Các tiêu chuẩn khác: Nga (OCT), Mỹ (ASTM, AISI, SAE), Nhật (JIS)
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.1 Thép cacbon
f) Ưu, nhược điểm của thép C:
- Ưu điểm:
+ Rẻ, dễ kiếm do không dùng nguyên tố hợp kim đắt tiền
+ Có cơ tính phù hợp với điều kiện thông dụng
+ Có tính công nghệ tốt: dễ đúc, cán, rèn, cắt hơn thép
hợp kim
- Nhược điểm:
+ Độ thấm tối thấm nên hiệu quả hóa bền không cao
+ Tính chịu nhiệt độ cao kém
+ Không có tính chất hóa lý đặc biệt: tính cứng nóng,
chống ăn mòn
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
Mn 0,8-1,0% Si 0,5-0,8% Cr 0,5-0,8%
Ni 0,5-0,8% W 0,1-0,5% Mo 0,05-0,2%
a) K/n: Thép có chất lượng tốt trở lên
(%P, S < 0,04%) và một số nguyên
tố khác (Cr, Ni, W, Mo, Ti…) với hàm
lượng đủ lớn làm thay đổi tổ chức,
cải thiện tính chất của thép
b) Quy định hàm lượng của các
nguyên tố hợp kim
20-June-12
Trang 45.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
c) Đặc tính của thép hợp kim
- Cơ tính và tính công nghệ:
+ Độ bền cao hơn hẳn thép C tương đương sau nhiệt luyện
+ Trạng thái không nhiệt, độ bền khác không nhiều so với thép C
+ Độ thấm tôi lớn, tốc độ tôi tới hạn nhỏ
+ Tăng %hợp kim: tăng hiệu quả hóa bền, giảm dẻo dai
+ Tính công nghệ kém hơn thép C
- Tính chịu nhiệt độ cao:
+ Cacbit của nhiều nguyên tố hợp kim có tác dụng ngăn chặn sự phân
hóa M, kết tụ cacbit giữ được độ bền, độ cứng ở nhiệt độ cao
+ Có lớp oxyt đặc biệt, sít chặt chống oxy hóa ở nhiệt độ cao
- Tính chất đặc biệt:
+ Bền ăn mòn trong nhiều môi trường
+ Từ tính đặc biệt, tính giãn nở nhiệt đặc biệt
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
d) Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến tổ
chức của thép
- Hòa tan vào vào Fe tạo dung dịch rắn: Mn, Si,
Cr, Ni, Co
+ Với hàm lượng nhỏ:
+ Với hàm lượng lớn (> 10%): Cr mở rộng vùng
; Mn, Ni mở rộng
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
d) Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến tổ chức của thép
- Tạo thành cacbit: kết hợp với C tạo thành cacbit: Mn, Cr, Mo, W, Ti
(khả năng tạo cacbit của nguyên tố HK tăng)
Fe(3d 5 ), Mn(3d 5 ), Cr(3d 5 ), Mo(5d 5 ), W(5d 5 ), V(3d 3 ), Ti(3d 2 ), Zr(4d 2 ), Nb(4d 4 )
Tạo cacbit TB Tạo cacbit khá mạnh Tạo cacbit
mạnh Tạo cacbit rất mạnh + Phân loại cacbit:
Xemantit HK: Mn, Cr, Mo, W (1-2%): (Fe,Me) 3 C ổn định hơn, ↑ T tôi
Cacbit phức tạp: Cr, Mn > 10%: Cr7C3, Cr23C6, Mn3C, Ttôi> 1000 0 C
Cacbit kiểu Me 6 C: Cr, W, Mo, khó hòa tan vào , T tôi ~ 1200-1300 0 C
Cacbit kiểu mạng đơn giản MeC (Me 2 C): V, Ti, Zr, Nb (0,1%) rất cứng, ít giòn, không
hòa tan giữ nhỏ hạt, tăng mạnh tính chống mài mòn
20-June-12
Trang 55.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
e) Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt
luyện
- Chuyển biến nung nóng khi tôi
+ Cacbit HK khó hòa tan vào austenit hơn Xe: ↑ Ttôivà gn
Thép C 1,00%C: Fe3C, Ttôi= 7800C
Thép HK thấp 1,00%C + 1,5%Cr: (Fe, Cr)3C, Ttôi= 8300C
Thép HK cao 1,00%C + 12%Cr: Cr23C6, Ttôi> 10000C
+ Giữ nhỏ hạt: TiC, ZrC, NbC, VC tác dụng mạnh; WC,
MoC: trung bình; Cr, Si, Al: trung tính Riêng Mn làm to hạt
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
e) Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt luyện
- Tăng tính ổn định của austenit quá nguội và tăng độ thấm tôi
+ Các nguyên tố HK (trừ Co) tăng ổn định quá nguội, ↓ Vth, ↑ độ thấm
tôi, ↑ hiệu quả hóa bền, ↓ cong vênh
- Tăng lượng austenit dư: Các nguyên tố HK (trừ Co, Al, Si) giảm MS, ↑
dư
Thép HK cao phải gia công lạnh, ram nhiều lần
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
Nhiệt độ tiết ra cacbit ra khỏi M
Cacbít crôm Cr7C3, Cr23C6 ~ 400-4500C
e) Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt luyện
- Chuyến biến khi ram thép
+ Nguyên tố HK, đặc biệt W, Mo, Cr giữ C không tiết ra khỏi M, duy trì
độ cứng ở nhiệt độ cao
Cacbit không hòa tan:
Nâng cao tính chịu nhiệt độ cao, tính bền nóng, cứng nóng
Tăng cứng, tính chống mài mòn (hóa cứng phân tán)
Ram nhiệt độ cao hơn (khử bỏ ứng suất, độ dai tốt)
20-June-12
Trang 65.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
f) Các khuyết tật của thép HK
- Thiên tích: thép HK cao sau khi kết tinh có tổ chức không đồng nhất,
khi cán tạo tổ chức thớ có cơ tính không đồng đều
- Đốm trắng: vết nứt nhỏ dạng đốm trắng trên bề mặt do H2hòa tan vào
thép lỏng, khi nguội nhanh xuống 2000C H2 thoát ra mạnh, gây nứt
- Giòn ram loại I (280-3500C): do M
phân hủy không đồng nhất, tiết ra
cacbit dạng tấm làm thép bị giòn
(tránh ram nhiệt độ này)
- Giòn loại II (500-6000C): Thép HK
Cr, Mn, Cr-Ni, Cr-Mn khi ram ở
nhiệt 500-6000C và nguội chậm
thúc đẩy tiết ra các pha giòn ở biên
giới hạt
Nguội nhanh, hoặc thêm
0,2-0,5%Mo hay 0,5-1%W
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
g) Phân loại thép HK
- Theo tổ chức cân bằng:
+ Thép trước cùng tích
+ Thép cùng tích
+ Thép sau cùng tích
+ Thép Ledeburit
+ Thép Ferit
+ Thép austenit
- Theo tổ chức khi thường hóa:
+ Thép Peclit
+ Austenit
+ Mactenxit
- Theo tổng lượng ntHK:
+ HK thấp: HK < 2,5%
+ HK TB: 2,5% < HK < 10%
+ HK cao: HK > 10%
- Theo ntHK chính:
+ Thép Cr, Mn, Si + Thép Cr-Ni, Cr-Ni-Mo
- Theo công dụng:
+ Thép HK kết cấu + Thép HK dụng cụ + Thép HK đặc biệt
20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
h) Tiêu chuẩn thép HK
- Tiêu chuẩn VN (TCVN 1759-75):
- Tiêu chuẩn Nga (OCT): giống kí hiệu VN, sử dụng kí hiệu riêng cho
các nguyên tố HK, < 1% không hiển thị
20-June-12
Trang 75.1.2 Thép hợp kim
h) Tiêu chuẩn thép HK
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: AISI, SAE (Society of Automotive Engineers
+ Thép kết cấu: AISI/SAE
Một số loại thép HK quy ước theo con số:
10xx – thép C 40xx, 44xx – thép Mo
15xx – thép C có Mn cao 92xx – thép Si-Mn
61xx – thép Cr-V 50xx, 51xx – thép Cr
72xx – thép W-Cr 3xxx – thép Ni-Cr
+ Thép dụng cụ AISI (American Iron and Steel Institute)
S - thép DC chịu va đập (shock) D - thép DC biến dạng nguội (cold)
T - thép gió W (tungsten) A - thép DC biến dạng nguội,
tôi trong không khí (air) 20-June-12
5.1 Khái niệm về thép C và thép hợp kim
5.1.2 Thép hợp kim
h) Tiêu chuẩn thép HK
- Tiêu chuẩn Nhật JIS (Japan Industrial Standards)
SCr - thép kết cấu Cr SNC - thép kết cấu Ni-Cr
SACM - thép Al-Cr-Mo SNCM - thép kết cấu Ni-Cr-Mo
SUJ - thép ổ lăn SUM - thép dễ căt
SUP - thép đàn hồi SUS - thép không gỉ
SUH - thép bền nóng SK - thép dụng cacbon
SKH - thép gió SKS, SKD, SKT – thép dụng cụ HK
20-June-12
5.2 Thép xây dựng
5.2.1 Đặc điểm chung – phân loại
Đặc điểm chung
- Đủ độ bền, độ dẻo cao ( ~ 15-30%), độ dai tốt (a k ~ 500kJ/m 2 )
- Dễ uốn, dễ cắt (%C < 0,22%), tính hàn tốt (Cđl< 0,55%)
Phân loại
- Theo thành phần hóa học hay độ bền: thép cacbon thông dụng, thép HK thấp độ bền cao
- Theo công dụng: thép công dụng chung và thép công dụng riêng
5.2.2 Thép thông dụng
- Độ bền không cao (0,2< 300-320MPa), rẻ, đa dạng bán thành phẩm cán nóng (thanh,
ống, góc, hình, lá, tấm, sơi, dây…)
- Theo TCVN 1765-75 chia thép XD thành ba nhóm: ACT(CT), BCT, CCT CT quy định cơ
tính, BCT quy định thành phần, CCT cả hai
20-June-12
Trang 85.2 Thép xây dựng
5.2.3 Thép HK thấp độ bền cao (HSLA)
- Hợp kim (HK < 2,0-2,5%): ít làm hại tính hàn như: Mn, Si, Cr, Cu (Ni,
B, N), V, Nb làm nhỏ hạt; 0,2-0,3%Cu bền ăn mòn khí quyển
Cu+Ni+V+Mo ~ 1,00% (Mn lên tới 1,00%)
- Độ bền cao hơn (0,2> 300-320MPa)
- Hiệu quả kinh tế cao
- Nhược điểm: tính hàn kém, dễ bị phá hủy giòn ở nhiệt độ âm
- Một số mác thép: 14Mn, 60Mn, 15CrSiNiCu (TCVN)
14 Γ, 15XCHД (OCT)
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.1 Yêu cầu chung
- Cơ tính: độ bền cao (giới hạn chảy), độ dai va đập lớn, giới hạn mỏi
cao, chịu mài mòn
- Tính công nghệ: dễ biến dạng nóng, dễ gia công cơ, có thể nhiệt
luyện cải thiện cơ tính, tăng độ bền
- Tính kinh tế
- Thành phần hóa học:
+ C và các nguyên tố HK chính: Cr, Mn, Si, Ni;
+ Các nguyên tố HK phụ: Ti, Zr, Nb, V, Mo
+ Hợp kim hóa phúc tạp nhiều nguyên tố có hiệu quả hơn hợp kim hóa
đơn giản
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.2 Thép thấm C
Đặc điểm:
- %C thấp (0,10-0,25%) (0,3%), chi tiết chịu tải trọng tĩnh
va đập cao; bề mặt thấm C + tôi va ram thấp chịu mài
mòn mạnh
- Thép C: C10, C15, C20, C25 cho chi tiết
đơn giản d < (10-20), chịu mài mòn
thấp, nhiệt độ thấm thấp (900-9200C),
không tôi trực tiếp (sau thấm thường
hóa + tôi và ram thấp)
- Thép HK: d > (30-50) hình dạng phức
tạp, chịu mài mòn cao; HK hóa bằng Cr
hoặc kết hợp với Ni, Mn, Ti; không HK
riêng Si hay Mn
20-June-12
Trang 95.3 Thép chế tạo máy
5.3.2 Thép thấm C
Các mác thép điển hình:
- Thép Cr: 15Cr, 15CrV, 20Cr, 20CrV Chi tiết nhỏ d = (20-40)mm, nhiệt
độ thấm 900-9200C, do tạo cacbit Cr nên dễ bão hòa C
- Thép Cr-Ni, Cr-Ni-Mo: độ thấm tôi tốt hơn, độ bền và độ dai cao
+ Thép Cr-Ni thường: 20CrNi, chi tiết phức tạp (d = 50-75mm) chịu tải
trọng va đập cao
+ Thép Cr-Ni cao: %Ni ~ 2-4%, Cr = 1%; 20CrNi3A, 20Cr2Ni4A, chi tiết
quan trọng d > 100mm, chịu tải trọng nặng, chịu; mài mòn mạnh; đắt
tiền, khó gia công cơ, nhiệt luyện phức tạp
+ Thép Cr-Ni-Mo: thêm 0,1-0,4%Mo tăng độ thấm tôi, 20CrNi2Mo,
18Cr2Ni4MoA thép thấm C tốt nhất, dùng cho chi tiết quan trọng có
tiết diện lớn
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.2 Thép thấm C
Các mác thép điển hình:
- Thép Cr-Mn-Ti: 18CrMnTi, 25CrMnTi, 30CrMnTi, 25CrMnMo, chi tiết
bánh răng ô tô tải trọng nhẹ, cơ tính tương đương thép Cr-Ni dễ cắt
gọt, rẻ tiền hơn, có Mn nên bề mặt thép không bị quá bão hòa C, Ti
giữ cho nhỏ hạt nên nhiệt độ thấm 930-9500C, sau thấm tôi trực tiếp
nên ít biến dạng
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.3 Thép hóa tốt
Đặc điểm:
- %C trung bình (0,3-0,5%), chi tiết chịu tải trọng tĩnh
tương đối cao, bề mặt có thể bị mài mòn mạnh
- Cơ tính tổng hợp cao nhất sau khi nhiệt luyện hóa tốt
(tôi và ram cao)
- Nguyên tố HK chính: Cr, Mn (1-2%), Ni (1-4%), Si < 1%
- Nguyên tố HK phụ: Mo, W tránh giòn ram loại II
- Nhiệt luyện:
+ Ủ hoàn toàn cải thiện tính cắt gọt (180-220HB)
+ Tôi + ram cao đạt tổ chức X ram, cơ tính tổng hợp cao,
độ cứng 25-30HRC; gia công tinh đạt kích thước và độ
bóng bề mặt
+ Tôi bề mặt + ram thấp đạt tổ chức M ram độ cứng
(52-58HRC) ở lớp bề mặt, lõi vẫn giữ tổ chức X ram có độ
dẻo dai cao
20-June-12
Trang 105.3 Thép chế tạo máy
5.3.3 Thép hóa tốt
Các mác thép:
- Thép C: C30, C35, C40, C45, C50, chi tiết
nhỏ d < (20-30mm) hình dạng đơn giản, độ
bền tương đối thấp b= 750-850MPa
- Thép Cr: %Cr = (0,5-1%) 40Cr, 40CrVA, cải
thiện tính tôi (tôi trong dầu, tăng độ thấm tôi),
chi tiết nhỏ tương đối phức tạp
- Thép Cr-Mo: thêm 0,25%Mo chống giòn ram
loại II, tăng độ thấm tôi, 38CrMoA, chi tiết
trung bình d > 50mm tương đối phức tạp
- Thép Cr-Mn, Cr-Mn-Si: Cr, Mn, Si ~ 1,00%,
40CrMn, 40CrMnSi, chi tiết trung bình d =
(50-60); cứng giòn, ít phổ biến
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.3 Thép hóa tốt
Các mác thép:
- Thép Cr-Ni, Cr-Ni-Mo: độ thấm tôi cao, độ dẻo dai tốt
+ Thép Cr-Ni thấp: %Cr, Ni ~ 1%, 40CrNi, chi tiết phức
tạp d = (50-60) bị giòn ram loại II, gia công cắt kém,
ít dùng
+ Thép Cr-Ni cao: 1-2%Cr, 3-4%Ni, (Ni/Cr = 3-4),
30CrNi3A chi tiết quan trọng, d > 100mm (tôi thấu chi
tiết bất kỳ), cơ tính tổng hợp cao, dễ giòn ram II, tính
gia công cắt kém
+ Thép Cr-Ni cao có thêm 0,15-0,4%Mo, tăng độ thấm
tôi, tránh giòn ram II: 38Cr1Ni3MoA, 38Cr2Ni2MoA,
thép chế tạo máy tốt nhất, cơ tính tổng hợp cao nhất
- Thép chuyên dùng thấm N: 1,6%Cr, 0,3%Mo, 1%Al,
38CrMoAlA; nhiệt luyện hóa tốt đạt cơ tính tổng hợp
cao, thấm N tạo nitrit phân tán độ cứng cao
63-72HRC
20-June-12
5.3 Thép chế tạo máy
5.3.4 Thép đàn hồi
Đặc điểm làm việc và yêu cầu cơ tính:
- Chịu tải trọng chu kỳ, chịu va đập cao, không cho phép biến dạng dẻo
- Giới hạn đàn hồi cao: đh/b= 0,85-0,95
- Giới hạn mỏi cao
- Độ cứng khá cao: 35-45HRC, độ dẻo dai thấp vừa phải Thép Cr-Ni,
Cr-Ni-Mo: độ thấm tôi cao, độ dẻo dai tốt
Đặc điểm thành phần hóa học và nhiệt luyện:
- %C = 0,5-0,7%, khi tăng %HK lượng C có thể giảm chút ít 0,55-0,65%
- Nguyên tố HK: Mn, Si ↑đhvà độ cứng, Cr, Ni ↑độ thấm tôi; thường
dùng: 1%Mn, 2%Si, 2%(Cr+Ni)
- Nhiệt luyện: tôi + ram trung bình đạt tổ chức T ram có đhcao nhất
- Cần chống thoát C khi nhiệt luyện, tăng giới hạn bền mỏi bằng phun
bi, cán, ép, kéo nguội sau nhiệt luyện nhằm nâng cao độ nhẵn bóng
bề mặt
20-June-12