1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổ chức tiêu thụ sản phẩm chè tại TCT Chè Việt Nam 1.doc

113 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ chức tiêu thụ sản phẩm chè tại TCT Chè Việt Nam
Tác giả Hà Thanh Huyền
Người hướng dẫn PGS.TS.Trần Quốc
Trường học Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Thể loại Chuyên đề tốt nghiệp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài Tổ chức tiêu thụ sản phẩm chè tại Tổng công ty Chè Việt Nam Chuyên đ t t nghi p GVHD PGS TS Tr n Qu c ề ố ệ ầ ố Khánh L I M Đ UỜ Ở Ầ 1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề Cùng v i xu h ng toàn c u[.]

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

1 Tính c p thi t c a đ tài: ấ ế ủ ề

Cùng v i xu hớ ướng toàn c u hóa n n kinh t đang di n ra ngày càng gayầ ề ế ễ

g t, vi c Vi t Nam chính th c gia nh p và tr thành thành viên th 150 c a tắ ệ ệ ứ ậ ở ứ ủ ổ

ch c thứ ương m i th gi i WTO, đem l i cho n n kinh t Vi t Nam nói chung vàạ ế ớ ạ ề ế ệngành chè Vi t Nam nói riêng nhi u c h i v giao l u, h p tác, ti p thu côngệ ề ơ ộ ề ư ợ ếngh , tranh th v n đ u t , m r ng th trệ ủ ố ầ ư ở ộ ị ường…Bên c nh nh ng thu n l i đó,ạ ữ ậ ợcũng đ t ra không ít nh ng thách th c đ i v i doanh nghi p Vi t Nam: Ph i c nhặ ữ ứ ố ớ ệ ệ ả ạtranh trong môi trường kh c li t, l i y u kém h n v khoa h c công ngh … đòiố ệ ạ ế ơ ề ọ ệ

h i các doanh nghi p nói chung và T ng công ty (TCT) Chè Vi t Nam nói riêngỏ ệ ổ ệ

ph i t hoàn thi n mình, hòan thi n t ch c s n xu t, ch bi n và tiêu th s nả ự ệ ệ ổ ứ ả ấ ế ế ụ ả

ph m, nâng cao kh năng c nh tranh, ch t lẩ ả ạ ấ ượng s n ph m Trong đó chú tr ngả ẩ ọkhâu t ch c tiêu th là khâu r t quan tr ng có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i c quáổ ứ ụ ấ ọ ế ị ố ớ ảtrình kinh doanh và s s ng còn c a s n ph m cũng nh c a doanh nghi p ự ố ủ ả ẩ ư ủ ệ

S nghi p mu n thành công, m t công vi c mu n đ t k t qu , trự ệ ố ộ ệ ố ạ ế ả ước h tế

ph i có đả ường l i, ch trố ủ ương đúng và qua m t quá trình t ch c th c hi n côngộ ổ ứ ự ệphu, theo m t k ho ch ch t ch v i nh ng gi i pháp thi t th c, h u hi u S cộ ế ạ ặ ẽ ớ ữ ả ế ự ữ ệ ứ

m nh c a doanh nghi p là t ch c, qu n lý, nh ng khó khăn b t đ u ngay tạ ủ ệ ở ổ ứ ả ư ắ ầ ừ

ch chúng ta ch a th y h t t m quan tr ng, s c m nh, tính ch t và vai trò quy tỗ ư ấ ế ầ ọ ứ ạ ấ ế

đ nh c a t ch c và qu n lý đ i v i quá trình ho t đ ng kinh doanh nói chung vàị ủ ổ ứ ả ố ớ ạ ộ

t ch c tiêu th nói riêng Nh n th c đổ ứ ụ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a khâu tiêu th vàọ ủ ụ

t ch c tiêu th s n ph m c a các doanh nghi p nói chung và TCT Chè Vi t Namổ ứ ụ ả ẩ ủ ệ ệnói riêng và d a trên nh ng ki n th c đự ữ ế ứ ược tích lũy trong 4 năm h c đ i h c k tọ ạ ọ ế

h p v i quá trình nghiên c u, tìm hi u ho t đ ng c a TCT Chè Vi t Nam nh ngợ ớ ứ ể ạ ộ ủ ệ ữ

v n đ b t c p v t ch c tiêu th Em quy t đ nh l a ch n đ tài : ấ ề ấ ậ ề ổ ứ ụ ế ị ự ọ ề

“ T ch c tiêu th s n ph m chè t i TCT Chè Vi t Nam” ổ ứ ụ ả ẩ ạ ệ làm chuyên đề

t t nghi p Đây cũng là d p đ em có th ng d ng nh ng gì đã h c vào th cố ệ ị ể ể ứ ụ ữ ọ ự

ti n, t c là g n lý lu n v i th c t Đi u mà em mong mu n khi h c h i ti p thuễ ứ ắ ậ ớ ự ế ề ố ọ ỏ ế

Trang 2

nh ng ki n th c trong chuyên ngành Kinh t nông nghi p và Phát tri n nôngữ ế ứ ế ệ ểthôn.

2 M c đích nghiên c u ụ ứ

Nghiên c u nh ng v n đ lý lu n c b n v t ch c tiêu th s n ph mứ ữ ấ ề ậ ơ ả ề ổ ứ ụ ả ẩnói chung và s n ph m chè nói riêng, đánh giá th c tr ng tình hình tiêu th và tả ẩ ự ạ ụ ổ

ch c tiêu th chè t i TCT Chè Vi t Nam trong nh ng năm qua Trên c s phânứ ụ ạ ệ ữ ơ ởtích, đánh giá nh ng thành t u, h n ch và nguyên nhân h n ch c a t ch c tiêuữ ự ạ ế ạ ế ủ ổ ứ

th s n ph m chè đ xu t m t s gi i pháp ch y u nh m hoàn thi n t ch cụ ả ẩ ề ấ ộ ố ả ủ ế ằ ệ ổ ứtiêu th chè, đ y m nh vi c tiêu th chè TCT Chè Vi t Nam trong th i gian t i.ụ ẩ ạ ệ ụ ở ệ ờ ớ

Trong quá trình nghiên c u chuyên đ này, em có k t h p s d ng nhi uứ ề ế ợ ử ụ ề

bi n pháp c b n sau: Phệ ơ ả ương pháp phân tích, t ng h p, di n gi i, quy n p,ổ ợ ễ ả ạ

ch ng minh, k t h p lý lu n và th c ti n… nh m làm sáng t n i dung phân tích.ứ ế ợ ậ ự ễ ằ ỏ ộ

Trang 3

Ch ươ ng II : Th c tr ng t ch c tiêu th chè TCT chè Vi t Nam.ự ạ ổ ứ ụ ở ệ

Ch ươ ng III : M t s gi i pháp ch y u đ đ y m nh t ch c tiêu thộ ố ả ủ ế ể ẩ ạ ổ ứ ụ

s n ph m chè TCT chè Vi t Nam.ả ẩ ở ệ

Trong quá trình làm bài em đã có nhi u c g ng, song do h n ch v th iề ố ắ ạ ế ề ờgian và kh năng phân tích, t ng h p nên chuyên đ còn nh ng thi u xót Em r tả ổ ợ ề ữ ế ấmong nh n đậ ược ý ki n đóng góp c a qúy th y cô và b n đ c đ bài vi t đế ủ ầ ạ ọ ể ế ượchoàn thi n và có ý nghĩa thi t th c h n.ệ ế ự ơ

Em xin g i l i c m n chân thành nh t t i Th y giáo PGS TS Tr n Qu cử ờ ả ơ ấ ớ ầ ầ ốKhánh đã t n tình hậ ướng d n và giúp đ em gi i quy t khó khăn trong quá trình làmẫ ỡ ả ếchuyên đ Em xin c m n T p th các th y cô giáo trong Khoa Kinh t nôngề ả ơ ậ ể ầ ếnghi p và Phát tri n nông thôn cùng các cán b phòng T ch c pháp ch c a TCTệ ể ộ ổ ứ ế ủChè Vi t Nam đã cho em nh ng l i khuyên, s đ ng viên, giúp đ , và cung c p choệ ữ ờ ự ộ ỡ ấ

em nh ng tài li u c n thi t đ hoàn thành chuyên đ ữ ệ ầ ế ể ề

Hà N i, Tháng 5 năm 2009 ộ

Sinh viên th c hi n ự ệ :

Hà Thanh Huy n ề

Trang 4

CH ƯƠ NG I: M T S LÝ LU N CHUNG V T CH C TIÊU TH S N Ộ Ố Ậ Ề Ổ Ứ Ụ Ả

PH M CHÈ VÀ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH T CH C TIÊU TH CHÈ Ẩ Ổ Ứ Ụ Ở

n i dung T ch c vì v y là thu c tính c a b n thân s v t”.ộ ổ ứ ậ ộ ủ ả ự ậ

Th hai, “T ch c là m t ch c năng c a quá trình qu n lý bao g m vi cứ ổ ứ ộ ứ ủ ả ồ ệphân b , s p x p ngu n l c con ngổ ắ ế ồ ự ười và g n li n v i con ngắ ề ớ ười là m t ngu nộ ồ

l c khác nhau nh m th c hi n thành công công tác k ho ch c a t ch c.”ự ằ ự ệ ế ạ ủ ổ ứ

Nh v y, “t ch c là ho t đ ng qu n lý nh m thi t l p m t h th ng cácư ậ ổ ứ ạ ộ ả ằ ế ậ ộ ệ ố

v trí cho m i cá nhân ,b ph n sao cho các cá nhân và b phân đó có th ph iị ỗ ộ ậ ộ ể ố

h p v i nhau m t cách t t nh t đ th c hi n m c tiêu chi n lợ ớ ộ ố ấ ể ự ệ ụ ế ượ ủ ổc c a t ch c.”ứ

T ch c t p trung vào các u tiên sau: ổ ứ ậ ư

C th hóa chi n lụ ể ế ược phát tri n h th ng thành chính sáchể ệ ố

Quy ho ch, k ho ch phát tri n ạ ế ạ ể

Khai thác, phân ph i các ngu n l c, nhân l c và tài l c, v t l c.ố ồ ự ự ự ậ ự

Xây d ng b máy, c ch , th c hi n s phân c p, phân nhi m, phânự ộ ơ ế ự ệ ự ấ ệquy n, ki m kê, ki m soát các bề ể ể ước phát tri n h th ng.ể ệ ố

1.1.1.2 Khái ni m t ch c tiêu th ệ ổ ứ ụ

D a trên khái ni m v t ch c và tiêu th , ngự ệ ề ổ ứ ụ ười ta xây d ng khái ni mự ệ

v t ch c tiêu th :ề ổ ứ ụ

“T ch c tiêu th là ho t đ ng qu n lý tiêu th nh m thi t l p m t hổ ứ ụ ạ ộ ả ụ ằ ế ậ ộ ệ

th ng các v trí cho m i cá nhân, b ph n sao cho các cá nhân và b phân đó cóố ị ỗ ộ ậ ộ

th ph i h p v i nhau m t cách t t nh t đ th c hi n m c tiêu ch y u là bánể ố ợ ớ ộ ố ấ ể ự ệ ụ ủ ế

Trang 5

h t các s n ph m v i doanh thu t i đa và chi phí kinh doanh cho ho t đ ng tiêuế ả ẩ ớ ố ạ ộ

Tr ướ c tiên, tiêu th và t ch c tiêu th quy t đ nh k t qu và ụ ổ ứ ụ ế ị ế ả

hi u qu c a s n xu t kinh doanh ệ ả ủ ả ấ c a doanh nghi p ủ ệ

Tiêu th s n ph m là ho t đ ng c c kỳ quan tr ng, quy t đ nh ho t ụ ả ẩ ạ ộ ự ọ ế ị ạ

đ ng s n xu t ộ ả ấ Tiêu th s n ph m là m t trong sáu ch c năng ho t đ ng c b nụ ả ẩ ộ ứ ạ ộ ơ ả

c a doanh nghi p: Tiêu th , s n xu t h u c n kinh doanh, tài chính, k toán vàủ ệ ụ ả ấ ậ ầ ế

qu n tr doanh nghi p.M c dù s n xu t là ch c năng tr c ti p t o ra s n ph mả ị ệ ặ ả ấ ứ ự ế ạ ả ẩsong tiêu th l i đóng vai trò là đi u ki n ti n đ không th thi u đ s n xu t cóụ ạ ề ệ ề ề ể ế ể ả ấ

th có hi u qu Ch t lể ệ ả ấ ượng c a ho t đ ng tiêu th s n ph m quy t đ nh hi uủ ạ ộ ụ ả ẩ ế ị ệ

qu c a ho t đ ng s n xu t ả ủ ạ ộ ả ấ

T ch c tiêu th có tác đ ng m nh m có tính ch t quy t đ nh đ n quy ổ ứ ụ ộ ạ ẽ ấ ế ị ế

mô, c c u s n xu t và kh i l ơ ấ ả ấ ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng s n ph m và do v y quy t đ nh ả ẩ ậ ế ị khâu cung ng y u t đ u vào c a ho t đ ng s n xu t ứ ế ố ầ ủ ạ ộ ả ấ Theo quan ni m kinhệdoanh truy n th ng, tiêu th là ho t đ ng đi sau s n xu t, ch đề ố ụ ạ ộ ả ấ ỉ ược th c hi n khiự ệ

đã s n xu t đả ấ ượ ảc s n ph m Trong c ch th trẩ ơ ế ị ường, m i ho t đ ng c a doanhọ ạ ộ ủnghi p đ u tùy thu c vào kh năng tiêu th , nh p đ tiêu th quy đ nh nh p đệ ề ộ ả ụ ị ộ ụ ị ị ộ

s n xu t, th hi u c a ngả ấ ị ế ủ ười tiêu dùng v s n ph m quy đ nh s n xu t cái gì,ề ả ẩ ị ả ấ

ch t lấ ượng nh th nào, quy mô, c c u s n ph m nh nào…Ngư ế ơ ấ ả ẩ ư ườ ải s n xu tấ

ch có th và ph i bán cái mà th tr òng c n ch không th bán cái mà mình có.ỉ ể ả ị ư ầ ứ ể

Vì v y m t s n i dung v tiêu th nh : Công tác đi u tra, nghiên c u thậ ộ ố ộ ề ụ ư ề ứ ị

trường, kh năng tiêu th luôn ph i đ t ra trả ụ ả ặ ước khi ti n hành ho t đ ng s nế ạ ộ ả

xu t ấ

Trang 6

Tiêu th là m c đích và đ ng c m nh m thúc đ y s n xu t phát ụ ụ ộ ơ ạ ẽ ẩ ả ấ tri n: ể T ch c tiêu th t t, hàng hoá không b t n đ ng, d th a nh t o raổ ứ ụ ố ị ồ ọ ư ừ ư ạ

nh di n bi n c a ho t đ ng s n xu t ph thu c vào nh p đ cũng nh di nư ễ ế ủ ạ ộ ả ấ ụ ộ ị ộ ư ễ

bi n c a ho t đ ng tiêu th trên th trế ủ ạ ộ ụ ị ường

Đáp ng c u v th tr ứ ầ ề ị ườ Cung c p k p th i s n ph m đ n tay ng ấ ị ờ ả ẩ ế

người tiêu dùng nh m đáp ng t t nh t nhu c u c a khách hàng V i m i thằ ứ ố ấ ầ ủ ớ ỗ ị

trường, m i nhóm khách hàng có nhu c u khác nhau đòi h i nh ng s n ph m vàỗ ầ ỏ ữ ả ẩ

d ch v khác nhau, do đó t ch c tiêu th m i đáp ng phù h p nh t nh ng nhuị ụ ổ ứ ụ ớ ứ ợ ấ ữ

c u c a t ng nhóm đ i tầ ủ ừ ố ượng Đ ng th i cũng gi i quy t c u c a chính doanhồ ờ ả ế ầ ủnghi p, kh năng ho t đ ng s n xu t và tiêu th m t hay nhi u s n ph m c aệ ả ạ ộ ả ấ ụ ộ ề ả ẩ ủdoanh nghi p Qua quá trình nghiên c u tìm hi u th trệ ứ ể ị ường được th c hi n trongự ệ

t ch c tiêu th thì ph n ánh cái th trổ ứ ụ ả ị ường c n, nhu c u có kh năng thanh toánầ ầ ả

và ch có đáp ng cái th trỉ ứ ị ường c n thì m i tiêu th đầ ớ ụ ược do v y t ch c tiêuậ ổ ứ

th có vai trò quan tr ng trong đáp ng th trụ ọ ứ ị ường

Đ a s n ph m và hình nh c a công ty ư ả ẩ ả ủ đ n v i ngế ớ ười tiêu dùng, thôngqua các công tác truy n thông và qu ng cáo Kh ng đ nh v trí, uy tín c a m iề ả ẳ ị ị ủ ỗdoanh nghi p trên th trệ ị ường

T ch c tiêu th giúp thu h i v n nhanh và m r ng s n xu t ổ ứ ụ ồ ố ở ộ ả ấ T ch cổ ứtiêu th t t s giúp cho vi c tiêu th s n ph m di n ra thu n ti n, nhanh chóng, tụ ố ẽ ệ ụ ả ẩ ễ ậ ệ ừ

đó bán h t đế ược kh i lố ượng s n ph m, hàng hóa không b t n đ ng, giúp cho vi cả ẩ ị ồ ọ ệthu h i v n và quay vòng s n xu t di n ra nhanh chóng, k p th i, hi u qu ồ ố ả ấ ễ ị ờ ệ ả

T ch c tiêu th cho phép các doanh nghi p t n d ng l i thê so sánh ổ ứ ụ ệ ậ ụ ợ

c a mình ủ M i doanh nghi p có nh ng l i th khác nhau trong đi u ki n h iỗ ệ ữ ợ ế ề ệ ộ

Trang 7

nh p toàn c u, m i doanh nghi p nên t p trung vào chuyên môn hóa s n xu tậ ầ ỗ ệ ậ ả ấ

hướng vào xu t kh u s n ph m có l i th so sánh c a doanh nghi p, c a qu cấ ẩ ả ẩ ợ ế ủ ệ ủ ốgia Chè là m t trong s các m t hàng nông s n nhi t đ i là th m nh c a nộ ố ặ ả ệ ớ ế ạ ủ ước

ta, v i di n tích tr ng chè r ng l n và tr i dài kh p đ t nớ ệ ồ ộ ớ ả ắ ấ ước, cây chè l i xu tạ ấ

hi n Vi t Nam và tr thành m t lo i đ u ng h u d ng, đệ ở ệ ở ộ ạ ồ ố ữ ụ ược nhi u ngề ườ ưi achu ng Nên có ti m năng phát tri n trong tộ ề ể ương lai

T ch c tiêu th là c u n i gi a s n xu t và tiêu dùng ổ ứ ụ ầ ố ữ ả ấ Trong s n xu tả ấhàng hoá tiêu th đóng vai trò quy t đ nh, là giai đo n cu i cùng c a quá trình s nụ ế ị ạ ố ủ ả

xu t kinh doanh Nh các ho t đ ng t ch c tiêu th mà ngấ ờ ạ ộ ổ ứ ụ ười tiêu dùng bi tế

được các thông tin v s n ph m và đ a ra l a ch n c a mình trong tiêu dùng.ề ả ẩ ư ự ọ ủ

Đ i v i vi c tiêu th bao g m c tiêu th trong n ố ớ ệ ụ ồ ả ụ ướ c và xu t kh u ấ ẩ Vai trò c a t ch c tiêu th do vai trò c a xu t kh u quy đ nh Bao g m: ủ ổ ứ ụ ủ ấ ẩ ị ồ

Kích thích phát tri n các vùng chuyên môn hóa ể Do yêu c u c a tầ ủ ổ

ch c tiêu th bao g m c t ch c tiêu th trong và xu t kh u nứ ụ ồ ả ổ ứ ụ ấ ẩ ước ngoài nên đòi

h i kh i lỏ ố ượng s n ph m đ l n, ch t lả ẩ ủ ớ ấ ượng cao, đ ng đ u và n đ nh Do đó,ồ ề ổ ị

t ch c tiêu th bu c ph i hổ ứ ụ ộ ả ướng đ n s n xu t hàng hoá hình thành các vùngế ả ấchuyên môn hóa s n ph m.ả ẩ

Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t , thúc đ y s n xu t phát tri n ầ ể ị ơ ấ ế ẩ ả ấ ể : Do

xã h i giúp cho s chuy n d ch t xu t kh u s n ph m thô là chính sang xu tộ ự ể ị ừ ấ ẩ ả ẩ ấ

kh u s n ph m nông s n đã qua ch bi n và t l ch bi n ngày càng cao Đi uẩ ả ẩ ả ế ế ỉ ệ ế ế ềnày tr thành xu hở ướng t t y u góp ph n chuy n d ch c c u kinh t theo hấ ế ầ ể ị ơ ấ ế ướngngày càng h p lý, gi m t tr ng nông nghi p tăng t tr ng công nghi p ch bi nợ ả ỉ ọ ệ ỉ ọ ệ ế ế

và d ch v có liên quan ph c v s n xu t và ch bi n, thúc đ y s n xu t nóiị ụ ụ ụ ả ấ ế ế ẩ ả ấchung phát tri n Trong nông nghi p chuy n d ch theo hể ệ ể ị ướng chuyên môn hóa và

s n xu t hàng hoá.ả ấ

Góp ph n gi i quy t công ăn, vi c làm c i thi n đ i s ng ng ầ ả ế ệ ả ệ ờ ố ườ i dân,

đ c bi t nông thôn ặ ệ ở : Do tiêu th càng nhi u đòi h i m r ng s n xu t S nụ ề ỏ ở ộ ả ấ ả

xu t phát tri n, quy mô s n xu t tăng lên, thu hút nhi u y u t đ u vào h n trongấ ể ả ấ ề ế ố ầ ơ

đó có y u t lao đ ng Đ i v i s n xu t nông nghi p nế ố ộ ố ớ ả ấ ệ ước ta hi n nay v n r tệ ẫ ấ

Trang 8

c n s tham gia l c lầ ự ự ượng l n lao đ ng chân tay, nhu c u lao đ ng ngày càngớ ộ ầ ộtăng, ph c v cho công nghi p ch bi n và d ch v có liên quan đ n s n xu tụ ụ ệ ế ế ị ụ ế ả ấ

m t hàng đó M t h qu t t y u là t o thu nh p và c i thi n đ i s ng choặ ộ ệ ả ấ ế ạ ậ ả ệ ờ ố

người dân

1.1.3 Nhi m v ch y u c a t ch c tiêu th ệ ụ ủ ế ủ ổ ứ ụ

T ch c tiêu th s n ph m có m c tiêu ch y u là bán h t các s n ph mổ ứ ụ ả ẩ ụ ủ ế ế ả ẩ

v i doanh thu t i đa và chi phí kinh doanh cho ho t đ ng tiêu th t i thi u V iớ ố ạ ộ ụ ố ể ớ

m c tiêu đó, t ch c tiêu th ph i có nhi m v :ụ ổ ứ ụ ả ệ ụ

 Ch đ ng t vi c nghiên c u th trủ ộ ừ ệ ứ ị ường , xác đ nh đúng đ n c u c aị ắ ầ ủ

th trị ường và c u c a b n thân doanh nghi p đang ho c s có kh năng s n xu tầ ủ ả ệ ặ ẽ ả ả ấ

đ quy t đ nh đ u t t i u ể ế ị ầ ư ố ư

 Ch đ ng ti n hành các ho t đ ng qu ng cáo c n thi t nh m gi iủ ộ ế ạ ộ ả ầ ế ằ ớthi u và thu hút khách hàngệ

Nghiên c u th trứ ị ường được hi u là quá trình thu th p, x lý và phân tíchể ậ ử

s li u v th trố ệ ề ị ường m t cách có h th ng làm c s cho các quy t đ nh t ch cộ ệ ố ơ ở ế ị ổ ứtiêu th Đó chính là quá trình nh n th c m t cách khoa h c, có h th ng m iụ ậ ứ ộ ọ ệ ố ọnhân t tác đ ng c a th trố ộ ủ ị ường mà doanh nghi p ph i tính đ n khi ra các quy tệ ả ế ế

đ nh kinh doanh, ph i đi u ch nh các m i quan h doanh nghi p v i th trị ả ề ỉ ố ệ ệ ớ ị ường vàtìm cách nh hả ưởng t i chúng.ớ

Trang 9

N i dung, m c tiêu: ộ ụ Nghiên c u th trứ ị ường quan tâm đ n 3 lĩnh v cế ự

l n là c u v s n ph m, c nh tranh v s n ph m và m ng lớ ầ ề ả ẩ ạ ề ả ẩ ạ ưới tiêu th v i m cụ ớ ụtiêu:

Th nh t, Nghiên c u c u v s n ph m: ứ ấ ứ ầ ề ả ẩ

Xác đ nh đị ược b ph n nhu c u có kh năng thanh toán c a th trộ ậ ầ ả ủ ị ường

v s n ph mề ả ẩ

Xác đ nh th c tr ng c a th trị ự ạ ủ ị ường theo các tiêu th c có th lứ ể ượng hóa

được Nghiên c u s n ph m cùng lo i, s n ph m thay th c a đ i th c nhứ ả ẩ ạ ả ẩ ế ủ ố ủ ạtranh Nh ng đ c đi m n i tr i h n c a s n ph m.ữ ặ ể ổ ộ ơ ủ ả ẩ

Xác đ nh nh ng thay đ i c a c u do tác đ ng c a các nhân t nh m t ,ị ữ ổ ủ ầ ộ ủ ố ư ố

s a thích, s n ph m thay th , thu nh p và m c s ng c a ngự ư ả ẩ ế ậ ứ ố ủ ươi tiêu dùng

Nghiên c u c u s n ph m không gi i h n th trứ ầ ả ẩ ớ ạ ở ị ường hi n t i mà ph iệ ạ ảchú ý t i th trớ ị ường tương lai c a doanh nghi p mà trủ ệ ước h t là th trế ị ườngdoanh nghi p m c tiêu, doanh nghi p mu n chinh ph c.ệ ụ ệ ố ụ

Gi i thích các ý ki n v c u s n ph m mà doanh nghi p cung c p cũngả ế ề ầ ả ẩ ệ ấ

nh nh ng lý do khi n ngư ữ ế ười tiêu dùng mua hay không mua s n ph m Gi i thíchả ẩ ảcác ph n ng c th c a ngả ứ ụ ể ủ ười tiêu dùng trước các bi n pháp qu ng cáo, cácệ ả

ph n ng c a đ i th c nh tranh trả ứ ủ ố ủ ạ ước nh ng chính sách bán hàng m i c aữ ớ ủdoanh nghi p Đ ng th i, nghiên c u th trệ ồ ờ ứ ị ường còn nh m gi i thích nh ng thayằ ả ữ

đ i do phát tri n c a toàn b ngành kinh t - k thu t, nguyên nhân mùa v hayổ ể ủ ộ ế ỹ ậ ụsuy thoái kinh t ế

Th hai, nghiên c u cung ( c nh tranh v s n ph m): ứ ứ ạ ề ả ẩ

Nghiên c u cung đ hi u rõ đ i th c nh tranh hi n t i và trong tứ ể ể ố ủ ạ ệ ạ ươnglai S thay đ i trong tu ng lai g n v i kh năng m r ng ( thu h p) quy mô cácự ổ ơ ắ ớ ả ở ộ ẹdoanh nghi p cũng nh s thâm nh p m i (rút kh i th trệ ư ự ậ ớ ỏ ị ường) c a các doanhủnghi p hi n có.ệ ệ

Xác đ nh đị ược s lố ượng đ i th c nh tranh, phân tích các nhân t có ýố ủ ạ ốnghĩa đ i v i chính sách tiêu th c a đ i th nh : Th ph n, chố ớ ụ ủ ố ủ ư ị ầ ương trình s nả

xu t, đ c bi t là ch t lấ ặ ệ ấ ượng và chính sách khác bi t hóa s n ph m, chính sách giáệ ả ẩ

Trang 10

c , phả ương pháp qu ng cáo và bán hàng, chính sách ph c v khách hàng cũngả ụ ụ

nh các đi u ki n thanh toán và tín d ng.ư ề ệ ụ

M t khác, làm rõ kh năng ph n ng c a đ i th trặ ả ả ứ ủ ố ủ ước các bi n pháp vệ ềgiá c , qu ng cáo, xúc ti n bán hàng… c a doanh nghi p ả ả ế ủ ệ

Chú ý: Quan tâm trước tiên đ n các đ i th m nh, chi m lĩnh ph n l nế ố ủ ạ ế ầ ớ

th trị ường Không ph i m i doanh nghi p cùng s n xu t m t lo i s n ph m đ uả ọ ệ ả ấ ộ ạ ả ẩ ể

tr thành đ i th c nh tranh c a doanh nghi p vì kh năng c nh tranh còn phở ố ủ ạ ủ ệ ả ạ ụthu c vào y u t khu v c, đi u ki n giao thông cũng nh các y u t g n v i khộ ế ố ự ề ệ ư ế ố ắ ớ ảnăng giao l u thư ương m i khác.ạ

Nghiên c u cung không ch gi i h n vi c nghiên c u các đ i th c nhứ ỉ ớ ạ ở ệ ứ ố ủ ạtranh mà còn ph i quan tâm đ n các doanh nghi p thay th cũng nh nh ng nhả ế ệ ế ư ữ ả

hưởng này đ n th trế ị ường tương lai c a doanh nghi p Vi c nghiên c u m c đủ ệ ệ ứ ứ ộ

nh h ng c a s n ph m thay th g ng v i vi c xác đ nh h s c dãn chéo c a

c u.ầ

Th ba, nghiên c u m ng l ứ ứ ạ ướ i tiêu th : ụ

T c đ tiêu th s n ph m không ch ph thu c vào quan h cung c u màố ộ ụ ả ẩ ỉ ụ ộ ệ ầcòn tùy thu c r t l n vi c t ch c m ng lộ ấ ớ ở ệ ổ ứ ạ ưới tiêu th Vi c t ch c m ng lụ ệ ổ ứ ạ ướitiêu th c th thụ ụ ể ường ph thu c vào các đ c đi m kinh t - k thu t, chi nụ ộ ặ ể ế ỹ ậ ế

lược kinh doanh, chính sách và k ho ch tiêu th … c a doanh nghi p ế ạ ụ ủ ệ

Khi nghiên c u m ng lứ ạ ưới tiêu th ph i ch rõ các u đi m, nhụ ả ỉ ư ể ược đi mể

c a t ng kênh tiêu th c a doanh nghi p và các đ i th c nh tranhủ ừ ụ ủ ệ ố ủ ạ

Lượng hóa m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a t ng nhân t t i k t qu tiêu thủ ừ ố ớ ế ả ụcũng nh phân tích các hình th c t ch c bán hàng c th c a doanh nghi p cũngư ứ ổ ứ ụ ể ủ ệ

Trang 11

Khái ni m: ệ Qu ng cáo là ho t đ ng nh m gi i thi u s n ph m ( d chả ạ ộ ằ ớ ệ ả ẩ ị

v ) c a doanh nghi p cho khách hàng, làm cho khách hàng chú ý đ n, quen bi t,ụ ủ ệ ế ế

có thi n c m và ngày càng có thi n c m v i s n ph m c a doanh nghi p ệ ả ệ ả ớ ả ẩ ủ ệ

trước và trong khi đang s n xu t và cung c p s n ph m c th nào đó.ả ấ ấ ả ẩ ụ ể

Ngân sách qu ng cáo xác đ nh theo các ph ả ị ươ ng pháp thích h p: ợ

 Theo m t t l c đ nh trên doanh thu c a kỳ đã qua Vi c áp d ng theoộ ỉ ệ ố ị ủ ệ ụ

phương pháp này s d n đ n tính chu kỳ c a ngân sách dành cho qu ng cáoẽ ẫ ế ủ ả

 Theo m t t l không c đ nh, th m chí có khi tăng t l dành cho ngânộ ỉ ệ ố ị ậ ỉ ệsách qu ng cáo trong trả ường h p doanh thu gi mợ ả

 Theo m c tiêu qu ng cáo: Xác đ nh ngân sách qu ng cáo qua hai giaiụ ả ị ả

đo n: Xác đ nh các m c tiêu qu ng cáo và th c hi n các m c tiêu qu ng cáo.ạ ị ụ ả ự ệ ụ ả

Ph ươ ng t ên qu ng cáo ị ả : R t đa d ng và phong phú nên ph i xu t phátấ ạ ả ấ

t đ c đi m c a s n ph m mà l a ch n và k t h p các phừ ặ ể ủ ả ẩ ự ọ ế ợ ương ti n khác nhauệ

nh : Báo chí, áp phích, phát thanh, vô tuy n truy n hình, phim nh, h i tr tri nư ế ề ả ộ ợ ểlãm…Tùy t ng phừ ương ti n mà l a ch n đ a đi m và th i đi m qu ng cáo choệ ự ọ ị ể ờ ể ảphù h pợ

Yêu c u đ i v i qu ng cáo: ầ ố ớ ả

Trang 12

Dung lượng qu ng cáo ph i cao Múôn v y, thông tin qu ng cáo ph iả ả ậ ả ả

ng n g n và c th , rõ ràng và t p trung theo nguyên t c ch đ a ra qu ng cáoắ ọ ụ ể ậ ắ ỉ ư ả

nh ng thông tin mà khách hàng quan tâm nh ch t lữ ư ấ ượng, giá c và tính có th soả ểsánh

Tính ngh thu t ph i cao nh m thu hút s quan tâm c a khách hàng ệ ậ ả ằ ự ủ

Mu n v y, nh ng thông tin truy n đ t ph i h p d n, gây s chú ý và in đ mố ậ ữ ề ạ ả ấ ẫ ự ậtrong trí nh c a ngớ ủ ười nh n thông tinậ

Thông tin ph i đ m b o đ tin c y cao Hi u qu c a qu ng cáo có đả ả ả ộ ậ ệ ả ủ ả ược

là nh đ tin c y c a thông tin qu ng cáo Nguyên t c thông tin qu ng cáo chínhờ ộ ậ ủ ả ắ ảxác, đ m b o tính trung th c là đi u ki n không th thi u đ lôi cu n, thu hútả ả ự ề ệ ể ế ể ốkhách hàng có c m tình v i s n ph m, và là y u t quan tr ng nh t gây n tả ớ ả ẩ ế ố ọ ấ ấ ượng

m nh m đ i v i ngạ ẽ ố ớ ười nh n thông tin.ậ

m nh các ho t đ ng phân ph i, c ng c và m r ng kênh phân ph i, th c hi nạ ạ ộ ố ủ ố ở ộ ố ự ệ

d tr th trự ữ ị ường, m r ng mùa v tiêu dùng cho s n ph m hàng hoá.ở ộ ụ ả ẩ

 L a ch n phự ọ ương ti n xúc ti n bán hàng: Nhóm công c t o nên l iệ ế ụ ạ ợích kinh t tr c ti p thúc đ y ngế ự ế ẩ ười tiêu dùng bao g m hàng m u, phi u thồ ẫ ế ưởng,gói hàng, h giá, quà t ngạ ặ

 Nhóm công c thúc đ y ho t đ ng c a các trung gian trong kênh phânụ ẩ ạ ộ ủ

ph i g m:ố ồ Tài tr v tài chính khi mua hàng, tài tr cho các nhà qu ng cáo,hàngợ ề ợ ả

mi n phí tăng thêm cho các nhà buôn khi h mua hàng v i kh i lễ ọ ớ ố ượng nào đó…

Trang 13

C ườ ng đ kích thích ộ : Quy t đ nh t i m c nào Cế ị ớ ứ ường đ kích thích tộ ỷ

l ngh ch v i nh p đ tiêu dùng nên nhu c u tiêu dùng gi m càng nhi u càng ph iệ ị ớ ị ộ ầ ả ề ảkích thích m nh.ạ

Đ i t ố ượ ng tham gia: Quy đ nh đ i tị ố ượng tham gia chương trình là t tấ

c m i ngả ọ ười hay ch m t nhóm nàoỉ ộ

Ph ươ ng ti n và ph bi n tài li u ệ ổ ế ệ : Quy t đ nh vi c s d ng và c chế ị ệ ử ụ ơ ế

s d ng các phử ụ ương ti n nh phi u d thệ ư ế ự ưởng, quà t ng, gói hàng h giá, cu cặ ạ ộthi…

Th i gian kéo dài ch ờ ươ ng trình, th i đi m th c hi n ờ ể ự ệ : Tùy thu c vào

Trong đó, chính sách đ i m i s n ph m là quan tr ng nh t vì nhu c u vàổ ớ ả ẩ ọ ấ ầ

th hi u c a ngị ế ủ ười tiêu dùng luôn thay đ i theo nhi u y u t , c n ph i luôn đ iổ ề ế ố ầ ả ổ

m i đ t o ra s phát tri n, bớ ể ạ ự ể ước ti n m i trên th trế ớ ị ường và quan tr ng là đápọ

ng đ c nhu c u c a th tr ng

1.2.3.2 Chính sách giá c áp d ng th c ti n: ả ụ ự ễ

Trang 14

đây, ch đ c p đ n các chính sách giá c các doanh nghi p có th áp

d ng trong th c ti n Vi c hình thành giá c trên c s c u tiêu dùng g n v i cácụ ự ễ ệ ả ơ ở ầ ầ ớ

mô hình giá c lý thuy t nh ng g n v i s phân đo n th trả ế ư ắ ớ ự ạ ị ường và do đó g nắ

v i s phân bi t giá c ớ ự ệ ả

Trong th c ti n, do m i ngự ễ ỗ ười tiêu dùng cũng nh doanh nghi p đ u khóư ệ ề

có cái nhìn đ y đ v th trầ ủ ề ị ường nên v n t n t i không ít trẫ ồ ạ ường h p hình thànhợgiá c trên c s chi phí kinh doanh Trong trả ơ ở ường h p này k c th trợ ể ả ở ị ường

t n t i c nh tranh, chính sách giá c v n là hình thành giá c trên c s chi phíồ ạ ạ ả ẫ ả ơ ởkinh doanh, thông thường doanh nghi p xác đ nh giá bán s n ph m b ng giá c ngệ ị ả ẩ ằ ộ

v i ph n trăm lãi nh t đ nh mà doanh nghi p cho là h p lý:ớ ầ ấ ị ệ ợ

Giá bán = Giá thành + T l lãi trên giá thành ỉ ệ

Trong thương m i bán buôn, chính sách gi m giá cho lạ ả ượng mua hàng l nớ

thường được đ t ra nh m t chính sách khuy n khích mua nhi u hàng và m t vũặ ư ộ ế ề ộkhí c nh tranh l i h i trên thạ ợ ạ ương trường Vi c xác đ nh m c gi m giá bán cệ ị ứ ả ụ

th tùy thu c vào chính sách giá c và chính sách c nh tranh c a t ng doanhể ộ ả ạ ủ ừnghi p cũng nh đi u ki n c th c a th trệ ư ề ệ ụ ể ủ ị ường:

 Chính sách gi m giá đ a ra các t l gi m giá khác nhau cho các lu ngả ư ỉ ệ ả ợmua khác nhau c a cùng m t lo i hàng hóa nào đó, theo nguyên t c mua càngủ ộ ạ ắnhi u t l giám giá càng l n ề ỉ ệ ớ

 Trong trường h p khách hàng phàn l n là mua nhi u lo i hàng hóa khácợ ớ ề ạnhau có th đ a ra chính sách gi m giá theo giá tr hàng hóa mà khách hàng mua:ể ư ả ịgiá tr hàng hóa khách hàng mua đ n m t m c nào đó s b t đ u đị ế ộ ứ ẽ ắ ầ ược hưởng tỉ

l gi m giá xác đ nh và cũng theo nguyên t c khách hàng mua hàng hóa v i giá trệ ả ị ắ ớ ịcàng l n, t l gi m giá cũng càng tăng ớ ỉ ệ ả

 Trong nhi u trề ường h p doanh nghi p nên áp d ng gi m giá cho kháchợ ệ ụ ảhàng trung thành v i doanh nghi p.ớ ệ

 Khi kinh doanh nhi u m t hàng thề ặ ường áp d ng gi m giá xen k Theoụ ả ẽ

đó, trong m i th i đi m doanh nghi p đ u th c hi n gi m giá đ i v i m t sọ ờ ể ệ ề ự ệ ả ố ớ ộ ố

m t hàng nh t đ nh, giá c các m t hàng khác v n gi nguyên ặ ấ ị ả ặ ẫ ữ

Trang 15

 Đ i v i các doanh nghi p s n xu t và tiêu th nhi u lo i hàng hoáố ớ ệ ả ấ ụ ề ạkhác nhau chính sách giá c ph i đả ả ược xây d ng m t cách t ng th trong ph m viự ộ ổ ể ạtoàn doanh nghi p trên c s chú ý đ c đi m c a t ng lo i hàng hoá, hàng hoáệ ơ ở ặ ể ủ ừ ạthay th hay hàng hoá b sung, đ c đi m kinh doanh các m t hàng c a doanhế ổ ặ ể ặ ủnghi p và các đ i th c nh tranh, m c tiêu tăng doanh thu cũng nh m c tiêu đ yệ ố ủ ạ ụ ư ụ ẩnhanh t c d tiêu th các lo i hàng hoá c th xác đ nh trong t ng th i kỳ…ố ộ ụ ạ ụ ể ị ừ ờ

Chính sách giá c h p lý ả ợ là ch t xúc tác quan tr ng, m t công c h u hi uấ ọ ộ ụ ữ ệ

nh m giành th ng l i trong c nh tranh M t doanh nghi p thành công trong bánằ ắ ợ ạ ộ ệhàng không ph i là doanh nghi p bán v i giá r hay có chính sách giá c c ngả ệ ớ ẻ ả ứ

nh c, ho c không quan tâm đ n chính sách giá c mà là doanh nghi p có chínhắ ặ ế ả ệsách giá c m m d o Chính sách giá c m m d o ph i d a trên m i th trả ề ẻ ả ề ẻ ả ự ọ ị ườngtiêu th c a doanh nghi p, tính t i các y u t c nh tranh t ng th i đi m bánụ ủ ệ ớ ế ố ạ ở ừ ờ ểhàng và đ c bi t r t linh ho t.ặ ệ ấ ạ

1.2.4 T ch c ho t đ ng tiêu th và d ch v sau tiêu th ổ ứ ạ ộ ụ ị ụ ụ

Trong th ươ ng m i th ạ ườ ng phân bi t gi a bán buôn và bán l ệ ữ ẻ Vi c phânệchia ranh gi i ch mang tính ch t tớ ỉ ấ ương đ iố

 Thương m i bán buôn là thạ ương m i bán cho nh ng ngạ ữ ười bán hàng

 Thương m i bán l là thạ ẻ ương m i bán hàng tr c ti p cho ngạ ự ế ười tiêudùng

V n đ đ t ra ấ ề ặ : Doanh nghi p nên xây d ng h th ng kênh phân ph iệ ự ệ ố ốnào? Ch n ai là trung gian bán hàng? Ai là đ i di n c a doanh nghi p? Đ l aọ ạ ệ ủ ệ ể ự

Trang 16

ch n và ra quy t đ nh c th ph i trên c s phân tích các đ c đi m kinh t - kọ ế ị ụ ể ả ơ ở ặ ể ế ỹthu t, quy mô kinh doanh c a doanh nghi p, quy mô và ph m vi th trậ ủ ệ ạ ị ường,…

Đ ng th i ph i nghiên c u và cân nh c l a ch n ngồ ờ ả ứ ắ ự ọ ừơ ụ ểi c th làm đ i di n ho cạ ệ ặtrung gian cho mình Mu n v y, ph i thu th p các thông tin liên quan đ n m ngố ậ ả ậ ế ạ

lứơi các doanh nghi p thệ ương m i bán buôn và thạ ương m i bán l …ạ ẻ

Vi c xác đ nh h th ng kênh tiêu th s n ph m ph thu c vào đ cệ ị ệ ố ụ ả ẩ ụ ộ ặ

đi m kinh t - k thu t c a doanh nghi p M t doanh nghi p s n xu t s b tríể ế ỹ ậ ủ ệ ộ ệ ả ấ ẽ ố

h th ng kênh tiêu th khác m t doanh nghi p thệ ố ụ ộ ệ ương m i, d ch v Doanhạ ị ụnghi p s n xu t quy mô l n thệ ả ấ ớ ường tiêu th s n ph m thông qua các nhà phânụ ả ẩ

ph i công nghi p, các đ i lý và trong nhi u trố ệ ạ ề ường h p thông qua c ngợ ả ười chàohàng mu n hố ưởng hoa h ng ồ

V n đ quan tr ng nh t đ i v i các doanh nghi p s n xu t là l a ch n vàấ ề ọ ấ ố ớ ệ ả ấ ự ọ

b trí đ i di n, l a ch n và hình thành m ng lố ạ ệ ự ọ ạ ưới các nhà phân ph i công nghi p.ố ệCác doanh nghi p s n xu t ch có th tiêu th đệ ả ấ ỉ ể ụ ược nhi u n u các nhà phânề ế

ph i, đ i di n thố ạ ệ ương m i c a h tiêu th đạ ủ ọ ụ ược nhi u s n ph m do doanhề ả ẩnghi p cung c p Vì v y, v n đ l a ch n các đ i di n thệ ấ ậ ấ ề ự ọ ạ ệ ương m i đáp ngạ ứ

nh ng yêu c u nh t đ nh trong ph c v khách hàng, luôn tìm đ m i cách đữ ầ ấ ị ụ ụ ủ ọ ểtăng doanh s bán hàng,… và quan h vói doanh nghi p nh thố ệ ệ ư ường xuyên ph nả

h i v các ph n ng c a khách hàng đ i v i s n ph m c a doanh nghi p, nhanhồ ể ả ứ ủ ố ớ ả ẩ ủ ệchóng chuy n đ n hàng c a khách cho doanh nghi p, trung thành v i doanhể ơ ủ ệ ớnghi p,…là r t quan tr ng.ệ ấ ọ

V phía doanh nghi p s n xu t cũng c n đáp ng t t các yêu c u về ệ ả ấ ầ ứ ố ầ ềcung c p thông tin chính xác, đ y đ v s n ph m, thông tin liên quan đ n thấ ầ ủ ề ả ẩ ế ị

trường, giao hàng đúng h n, đúng ph m ch t, thẹ ẩ ấ ường xuyên c đ i di n trao đ iử ạ ệ ổ

gi a hai bên, tôn tr ng m i đi u kho n hai bên đã th a thu n.ữ ọ ọ ề ả ỏ ậ

Th trị ường càng phát tri n, kênh tiêu th càng m r ng H th ng kênhể ụ ở ộ ệ ốtiêu th c a các doanh nghi p kinh doanh xăng d u là m t ví d ụ ủ ệ ầ ộ ụ

Nguyên t c là càng ít ngắ ừơi tham gia vào h th ng kênh tiêu th thìệ ố ụdoanh nghi p càng có nhi u đi u ki n th t ch t m i quan h b n hàng và ngệ ề ề ệ ắ ặ ố ệ ạ ược

Trang 17

l i Song, càng ít ngạ ười tham gia vào h th ng kênh tiêu th thfi doanh nghi pệ ố ụ ệcàng d b nguy c ép giá cũng nh các đi u ki n khác trong quan h tiêu th s nễ ị ơ ư ề ệ ệ ụ ả

ph m V n đ đ t ra là các doanh nghi p ph i đi u hòa m i tẩ ấ ề ặ ệ ả ề ố ương quan hai m tặnày sao cho hi u qu nh tệ ả ấ

Khi xây d ng h th ng kênh tiêu th doanh nghi p đã đ ng th i xácự ệ ố ụ ệ ồ ờ

đ nh các đi m bán hàng c a mình Vi c b trí c th các đi m bán hàng ph i d aị ể ủ ệ ố ụ ể ể ả ựtrên c s các k t qu nghiên c u th trơ ở ế ả ứ ị ường, các trung tâm dân c , h th ng giaoư ệ ốthông, s ti n l i cho xe c ra vào, h th ng giao thông “tĩnh”…ự ệ ợ ộ ệ ố

 Trang thi t b t o dáng bên ngoài ph i t o ra dáng v riêng c a doanhế ị ạ ả ạ ể ủnghi p, có th phân bi t t xa doanh nghi p này v i doanh nghi p khác Trang bệ ể ệ ừ ệ ớ ệ ịbên trong c a hàng ph i t o cho khách hàng c m giác tho i mái, kích thích tò mò,ử ả ạ ả ả

cu n hút khách hàng ố

1.2.4.3 T ch c bán hàng: ổ ứ

V m t nhân s ề ặ ự : Ph i tính toán, tuy n ch n đ y đ l c lả ể ọ ầ ủ ự ượng nhânviên bán hàng c n thi t Do vi c bán hàng là ho t đ ng giao ti p thầ ế ệ ạ ộ ế ường xuyên

v i khách nên nhân viên bán hàng c n có đ các đi u ki n c n thi t nh : Hìnhớ ầ ủ ề ệ ầ ế ư

th c, nghi p v chuyên môn, ngh th ât giao ti p và ng x , nhanh chóng n mứ ệ ụ ệ ụ ế ứ ử ắ

b t và ph n h i thông tin chính xác, kiên trì, trung th c,…ắ ả ồ ự

Nhân viên ph i đ ả ượ c hu n luy n nh ng k năng c n thi t ấ ệ ữ ỹ ầ ế : Phát hi n và

ti p c n ngế ậ ười mua ti m n, gi i thi u m u hàng và gi i thích cách s d ng,ề ẩ ớ ệ ẫ ả ử ụgiúp khách hàng l a ch n…ự ọ

Trang 18

Thái đ ph c v khách hàng ộ ụ ụ là nhân t đóng vai trò quan tr ng b c nh tố ọ ậ ấ

đ i v i vi c đ m b o và nâng cao hi u qu c a công tác bán hàng Quan đi mố ớ ệ ả ả ệ ả ủ ểđúng đ n là coi tr ng hi u qu lâu dài, nghĩa là luôn bán đắ ọ ệ ả ược hàng hóa v i doanhớthu cao Kh u hi u “ Khách hàng là thẩ ệ ượng đ ” không ph i ch là kh u hi u màế ả ỉ ẩ ệ

ph i th c s tr thành phả ự ự ở ương châm ho t đ ng c a m i nhân viên bán hàng.ạ ộ ủ ỗ

Mu n v y ph i l a ch n hình th c tr lố ậ ả ự ọ ứ ả ương khuy n khích nhân viên nâng caoế

ch t lấ ượng ph c v khách hàng.ụ ụ

Nguyên t c b trí, trình bày hàng hoá trong ph m vi toàn b c a hàng: ắ ố ạ ộ ử

 Nguyên t c ti n l i: Trình bày hàng hoá đ m b o khách hàng d nhìn,ắ ệ ợ ả ả ễ

d th y, d ti p xúc v i hàng hoá mà h đ nh muaễ ấ ễ ế ớ ọ ị

 Nguyên t c u tiên: Do di n tích bán hàng có h n nên nh ng hàng hoáắ ư ệ ạ ữ

đượ ưc u tiên ph i trình bày ch thu n l i nh t Hàng hóa u tiên là hàng hoáả ở ỗ ậ ợ ấ ưđem l i doanh thu cao, hàng hoá đang “m t”, hàng hoá c n bán ch y, hàng hoáạ ố ầ ạ

s p h t h n s d ng…ắ ế ạ ử ụ

 Nguyên t c “đ o hàng”: Hàng hoá không th bày c đ nh m t ch màắ ả ể ố ị ở ộ ỗ

thường xuyên thay đ i v trí bày hàng: Đ o cách trình bày hàng gi a các ngàyổ ị ả ữkhác nhau, th m chí c n đ o hàng vài l n trong ngày Th c hi n nguyên t c đ oậ ầ ả ầ ự ệ ắ ảhàng chính là đáp ng nguyên t c u tiên phù h p v i t ng th ì đi m bán hàng vàứ ắ ư ợ ớ ừ ơ ể

t o cho khách luôn có c m giác hàng hoá bày bán là hàng hoá m i.ạ ả ớ

 Nguyên t c h p lý: Trong c a hàng ph i b trí đắ ợ ử ả ố ường v n đ ng c aậ ộ ủkhách hàng h p lý, đ m b o s di chuy n thu n l i cho khách hàng có th diợ ả ả ự ể ậ ợ ểchuy n kh p c a hàng, ng m nhìn m i lo i hàng hoá bày bánể ắ ử ắ ọ ạ

1.2.4.4 T ch c các ho t đ ng d ch v sau bán hàng: ổ ứ ạ ộ ị ụ

M c tiêu ụ : Là đi u ki n không th thi u nh m duy trì c ng c và mề ệ ể ế ằ ủ ố ở

r ng ho t đ ng tiêu th s n ph m cũng nh th trộ ạ ộ ụ ả ẩ ư ị ường c a doanh nghi p.ủ ệ

Yêu c u: ầ

 Yêu c u chung đ i v i ho t đ ng d ch v sau bán hàng là đ m b oầ ố ớ ạ ộ ị ụ ả ảnhanh chóng, thu n ti n, không đậ ệ ược gây khó khăn cho khách hàng

Trang 19

 Yêu c u t ch c ho t đ ng d ch v sau bán hàng là đ m b o ch t lầ ổ ứ ạ ộ ị ụ ả ả ấ ượngcung c p d ch v và tính hi u qu ấ ị ụ ệ ả

Nô dung các ho t đ ng d ch v sau bán hàng: ị ạ ộ ị ụ

Kh i l ố ượ ng hàng hóa tiêu th trong kho ng th i gian nh t đ nh ụ ả ờ ấ ị : Là

s lố ượng s n ph m doanh nghi p bán đả ẩ ệ ược trong kho ng th i gian c th Chả ờ ụ ể ỉtiêu này ph n ánh t c đ tiêu th , nh p đ tiêu th Và có th so sánh đ i chi uả ố ộ ụ ị ộ ụ ể ố ế

hi u qu t ch c tiêu th gi a các th i kỳ, giai đo n khác nhau đ rút ra m tệ ả ổ ứ ụ ữ ờ ạ ể ặthu n l i và khó khăn c a t ch c tiêu th t ng giai đo n.ậ ợ ủ ổ ứ ụ ừ ạ

L i nhu n c a công ty ợ ậ ủ : Đây là ch tiêu quan tr ng đ i v i m i doanhỉ ọ ố ớ ỗnghi p L i nhu n là ti n đ đ duy trì và tái s n xu t m r ng c a doanhệ ợ ậ ề ề ể ả ấ ở ộ ủnghi p, c i thi n nâng cao m c s ng ngệ ả ệ ứ ố ười lao đ ng L i nhu n c a công tyộ ợ ậ ủ

được tính b ng t ng doanh thu t tiêu th s n ph m tr đi t ng chi phí s n xu tằ ổ ừ ụ ả ẩ ừ ổ ả ấ

Trang 20

T su t l i nhuân trên doanh thu: ỉ ấ ợ Tính b ng t l gi a l i nhu n vàằ ỉ ệ ữ ợ ậ

t ng doanh thu c a doanh nghi p v m t lo i hàng hóa.ổ ủ ệ ề ộ ạ

L = P/TR *100%

Trong đó:

- L là t su t l i nhu n tiêu th trên doanh thuỉ ấ ợ ậ ụ

- P: Là l i nhu n c a doanh nghi p ợ ậ ủ ệ

- TR: Là t ng doanh thu t bán hàng ổ ừ

T su t l i nhu n tiêu th trên chi phí ỉ ấ ợ ậ ụ : Tính b ng t l gi a l i nhu nằ ỉ ệ ữ ợ ậ

và t ng chi phí cho s n xu t và tiêu th s n ph m ổ ả ấ ụ ả ẩ

L = P/TC * 100%.

Trong đó:

- L: Là t su t l i nhu n tiêu th trên chi phíỉ ấ ợ ậ ụ

- P: Là l i nhu n c a doanh nghi p ợ ậ ủ ệ

- TC: T ng chi phí đ s n xu t và tiêu th s n ph m c a doanh nghi p ổ ể ả ấ ụ ả ẩ ủ ệ

C hai ch tiêu này đ u có t l thu n v i hi u qu c a ho t đ ng t ch cả ỉ ề ỉ ệ ậ ớ ệ ả ủ ạ ộ ổ ứtiêu th , nghĩa là t su t l i nhu n tiêu th càng l n thì hi u qu t ch c tiêu thụ ỉ ấ ợ ậ ụ ớ ệ ả ổ ứ ụcàng đ t hi u qu cao.ạ ệ ả

D a vào kh năng chi m lĩnh th tr ự ả ế ị ườ ng

Kh năng chi m lĩnh th trả ế ị ường hay kh năng xâm nh p, m r ng thả ậ ở ộ ị

trường, bao g m các khía c nh: Chi m lĩnh th trồ ạ ế ị ường trong nước đ i v i các s nố ớ ả

ph m thay th nh p kh u và tiêu th n i đ a; chi m lĩnh th trẩ ế ậ ẩ ụ ộ ị ế ị ường nước ngoài

v i các s n ph m xu t kh u Đớ ả ẩ ấ ẩ ược c th hoá thông qua nh ng ch tiêu: Thụ ể ữ ỉ ị

ph n; kim ng ch xu t nh p kh u…ầ ạ ấ ậ ẩ

Th ph n có th đị ầ ể ược hi u là ph n trăm th trể ầ ị ường tính theo doanh số

ho c theo kh i lặ ố ượng s n ph m mà doanh nghi p thu đả ẩ ệ ược ho c bán ra trên thặ ị

trường Nghĩa là th ph n c a s n ph m ph n ánh s n ph m đó chi m bao nhiêuị ầ ủ ả ẩ ả ả ẩ ế

ph n trăm th trầ ị ường T đó th y đừ ấ ược hi u qu c a vi c t ch c tiêu th s nệ ả ủ ệ ổ ứ ụ ả

ph m Th ph n càng l n cho th y rõ nét m c đ tín nhi m tiêu dùng c a ngẩ ị ầ ớ ấ ứ ộ ệ ủ ườitiêu dùng v i s n ph m đó, ph n ánh năng l c c nh tranh tớ ả ẩ ả ự ạ ương đ i cao c a s nố ủ ả

Trang 21

ph m đó trên th trẩ ị ường Đ ng th i cho th y ho t đ ng nghiên c u th trồ ờ ấ ạ ộ ứ ị ường,

qu ng cáo và xúc ti n bán hàng, các kênh phân ph i đả ế ố ược th c hi n t t phù h pự ệ ố ợhay ch a.ư

Th ph n = Doanh thu bán s n ph m/ Doanh thu bán s n ph m đó ị ầ ả ẩ ả ẩ trên toàn th tr ị ườ ng * 100%

Ho c:ặ

Th ph n = S n l ị ầ ả ượ ng s n ph m tiêu th / S n l ả ẩ ụ ả ượ ng tiêu th s n ụ ả

ph m đó trên toàn th tr ẩ ị ườ ng *100%

Nh v y có th th y, kh năng chi m lĩnh th trư ậ ể ấ ả ế ị ường c a m t s n ph mủ ộ ả ẩcho bi t c th h n m c đ ch p nh n c a th trế ụ ể ơ ứ ộ ấ ậ ủ ị ường v i s n ph m mà doanhớ ả ẩnghi p s n xu t ra M t doanh nghi p thành công trong s n xu t m t s n ph mệ ả ấ ộ ệ ả ấ ộ ả ẩnào đó là khi s n ph m đó đả ẩ ược th trị ường ch p nh n và tiêu dùng r ng rãi ấ ậ ộ Ở

đó, s n ph m có năng l c c nh tranh cao, ho t đ ng tiêu th đả ẩ ự ạ ạ ộ ụ ược tri n khai t tể ố

Trang 22

1.3.2 Nhóm ch tiêu hi u qu v môi tr ỉ ệ ả ề ườ ng

Vi c s n xu t và tiêu th không ch nh m m c tiêu thu l i nhu n mà cònệ ả ấ ụ ỉ ằ ụ ợ ậ

có tác d ng đ i v i môi trụ ố ớ ường T ch c tiêu th t t thì s n ph m bán thu n l i,ổ ứ ụ ố ả ẩ ậ ợnhanh chóng, t đó thúc đ y s n xu t phát tri n Quá trình đó có th có tác đ ngừ ẩ ả ấ ể ể ộ

t t hay x u t i đi u ki n th i ti t, môi trố ấ ớ ề ệ ờ ế ường không khí…

Ví d nh vi c phát tri n t ch c tiêu th chè đã thúc đ y s n xu t phátụ ư ệ ể ổ ứ ụ ẩ ả ấtri n, s n xu t phát tri n l i c n m r ng vùng nguyên li u, đ ng nghĩa v i vi cể ả ấ ể ạ ầ ở ộ ệ ồ ớ ệ

tr ng thêm nhi u cây chè Cây chè có tán che ph , gi nồ ề ủ ữ ước, b o v đ t, đáp ngả ệ ấ ứyêu c u ph xanh đ t tr ng, t o môi trầ ủ ấ ố ạ ường sinh thái, trong lành, c nh quan xanhả

đ p, không gian t t cho s c kh e, góp ph n b o v môi trẹ ố ứ ỏ ầ ả ệ ường

1.3.3 Nhóm ch tiêu hi u qu v xã h i ỉ ệ ả ề ộ

T ch c tiêu th có tđ ng t i v n l u chuy n c a doanh nghi p, quy tổ ứ ụ ộ ớ ố ư ể ủ ệ ế

đ nh đ n hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nên nó tác đ ng đ nị ế ệ ả ả ấ ủ ệ ộ ếthu nh p và vi c làm c a ngậ ệ ủ ười lao đ ng T ch c tiêu th t t mang l i nhi uộ ổ ứ ụ ố ạ ề

hi u qu khác v m t xã h i nh : Gi m t l th t nghi p, T o môi trệ ả ề ặ ộ ư ả ỉ ệ ấ ệ ạ ường c nhảquan s ch đ p, Tăng trạ ẹ ưởng kinh t chung c a c nghành và c nế ủ ả ả ước…

1.4 Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i tiêu th và t ch c tiêu th s n ớ ụ ổ ứ ụ ả

ph m chè ẩ

Bao g m nhi u nhân t , vi c tiêu th và t ch c tiêu th bao hàm c tồ ề ố ệ ụ ổ ứ ụ ả ổ

ch c tiêu th trong nứ ụ ước và xu t kh u do v y nh ng nhân t liên quan đ n tiêuấ ẩ ậ ữ ố ế

th trong nụ ước và xu t kh u đ u nh hấ ẩ ề ả ưởng t i t ch c tiêu th s n ph m chè.ớ ổ ứ ụ ả ẩ

1.4.1 Nhu c u th tr ầ ị ườ ng

Nhu c u th trầ ị ường là y u t có tính ch t quy t đ nh đ n vi c tiêu thế ố ấ ế ị ế ệ ụ

m t s n ph m Chúng ta s n xu t và tiêu th cái th trộ ả ẩ ả ấ ụ ị ường c n ch không ph iầ ứ ảcái chúng ta có H n n a, nhu c u th trơ ữ ầ ị ường hi n nay trong nệ ước và tr n th gi iề ế ớ

hi n nay đang đ i h i các s n ph m nông s n ch t lệ ồ ỏ ả ẩ ả ấ ượng cao, đ m b o v sinhả ả ệ

an toàn th c ph m Do đó, n u s n ph m không đáp ng yêu c u đó s không cóự ẩ ế ả ẩ ứ ầ ẽ

ch đ ng trên th trỗ ứ ị ường Không có ch đ ng trên th trỗ ứ ị ường Đ tiêu th ngàyể ụcàng t t h n ph i d đoán trố ơ ả ự ước nhu c u c a tiêu dùng tầ ủ ương lai v 1 hay nhi uề ề

Trang 23

lo i s n ph m và có bi n pháp kích thích nhu c u ngạ ả ẩ ệ ầ ười tiêu dùng mua s n ph mả ẩ

c a mình.ủ

1.4.2 T p quán tiêu dùng và s thay đ i th hi u c a ng ậ ự ổ ị ế ủ ườ i tiêu dùng 1.4.2.1 T p quán tiêu dùng ậ

M i đ a phỗ ị ương, khu v c, qu c gia khác nhau có đ c đi m v đi u ki nự ố ặ ể ề ề ệ

t nhiên, kinh t , văn hóa, xã h i con ngự ế ộ ười khác nhau, do đó có t p quán tiêuậdùng khác nhau Do t p quá thói quen trong văn hóa m th c khác nhau nên vi cậ ẩ ự ệtiêu th th s n ph m cũng b nh hụ ụ ả ẩ ị ả ưởng b i s khác bi t trong t p quán tiêuở ự ệ ậdùng Thói quen tiêu dùng và nhu c u s d ng các lo i nầ ử ụ ạ ước u ng cũng khácốnhau t đó h có quy t đ nh tiêu dùng s n ph m nào và nh hừ ọ ế ị ả ẩ ả ưởng đ n c u s nế ầ ả

ph m nói chung và s n ph m chè nói riêng nẩ ả ẩ Ở ước ta bình quân m i ngỗ ườ ửi s

d ng 0,3-0,4 kg chè/ năm, trong khi Iraq là 7kg/năm… Trung qu c là nụ ở ố ước đ uầtiên có chè được ch bi n đ u ng Sau đó, chè tr thành th u ng ph bi n trênế ế ể ố ở ứ ố ổ ế

th gi i Ngày nay, chúng ta th y chè ph bi n h n cà phê, rế ớ ấ ổ ế ơ ượu vang, ca cao.Nhi u nề ước chè tr thành th đ u ng nhanh trong th i đ i công nghi p phátở ứ ồ ố ờ ạ ệtri n và r t để ấ ượ ưc a chu ng đ thay th cho cà phê, ca cao, rộ ể ế ượu… Tuy nhiên, ở

m i khu v c, m i nỗ ự ỗ ước vi c có th thay th đệ ể ế ược và thay th nhi u hay ít phế ề ụthu c vào m i nộ ỗ ước Nh v y, t p quán tiêu dùng là m t trong nh ng nhân tư ậ ậ ộ ữ ố

nh h ng đ n vi c s d ng chè và quy t đ nh tiêu th chè

1.4.2.2 S thay đ i th hi u c a ng ự ổ ị ế ủ ườ i tiêu dùng

M i ngỗ ười có nhu c u tiêu th s n ph m khác nhau, h n n a cùng v iầ ụ ả ẩ ơ ữ ớ

nh ng thay đ i c a đ i s ng và các y u t xung quanh tác đ ng làm s thích tiêuữ ổ ủ ờ ố ế ố ộ ởdùng thay đ i Th hi u tiêu dùng thổ ị ế ường xuyên bi n đ i theo th i gian và khôngế ổ ờgian do v y nh hậ ả ưởng t i quy t đ nh khi nào tiêu dùng lo i s n ph m gì Doớ ế ị ạ ả ẩ

v y, nh hậ ả ưởng tr c ti p t i vi c tiêu th s n ph m B i v y, trong tiêu th ph iự ế ớ ệ ụ ả ẩ ở ậ ụ ảtính đ n s thay đ i này, và d đoán trế ự ổ ự ước s thay đ i nhu c u tiêu dùng trongự ổ ầ

tương lai đ đáp ng cho phù h p.ể ứ ợ

Trang 24

1.4.3 Đ c đi m s n ph m tiêu th ặ ể ả ẩ ụ

Th ươ ng hi u, uy tín s n ph m chè ệ ả ẩ : Nh ng năm g n đây, thữ ầ ương

hi u s n ph m nh hệ ả ẩ ả ưởng r t l n đ n th hi u tiêu dùng, là nhân t n i l c gópấ ớ ế ị ế ố ộ ự

ph n tăng năng l c c nh tranh c a s n ph m Đ i v i chè, thầ ự ạ ủ ả ẩ ố ớ ương hi u s nệ ả

ph m chè Vi t Nam ngày càng có uy tín trên th trẩ ệ ị ường trong và ngoài nước Góp

ph n nâng cao năng l c c nh tranh c a s n ph mầ ự ạ ủ ả ẩ

S l ố ượ ng s n ph m: ả ẩ S lố ượng s n ph m nhi u hay ít nh hả ẩ ề ả ưởng t iớquy t đ nh trong t ch c tiêu th cũng nh m c tiêu k ho ch c n th c hi n c aế ị ổ ứ ụ ư ụ ế ạ ầ ự ệ ủ

t ch c tiêu th Đ ng th i s lổ ứ ụ ồ ờ ố ượng s n ph m cũng nh hả ẩ ả ưởng t i th i gianớ ờtiêu th , các kênh tiêu th và vi c l a ch n hình th c tiêu th nào cho phù h p.ụ ụ ệ ự ọ ứ ụ ợ

Ch t l ấ ượ ng s n ph m : ả ẩ Đây là y u t hàng đ u nh hế ố ầ ả ưởng t i s l aớ ự ự

ch n c a ngọ ủ ười tiêu dùng và s a chu ng s n ph m cũng nh uy tín doanhự ư ộ ả ẩ ưnghi p.Ch t lệ ấ ượng s n ph m: Là hả ẩ ương v , đ m, y u t v sinh an toàn th cị ộ ẩ ế ố ệ ự

ph m, đ tinh ch …Đ c bi t đ i v i s n ph m chè, đẩ ộ ế ặ ệ ố ớ ả ẩ ược ch bi n t các búpế ế ừchè non hái t cây nên nó có tính lý hóa và ch u tác đ ng c a môi trừ ị ộ ủ ường t nhiênựnên th i h n b o hành không dài, yêu c u v sinh cao.ờ ạ ả ầ ệ

C c u, ch ng lo i ơ ấ ủ ạ càng phong phú càng d đáp ng đễ ứ ược nhu c u đaầ

d ng c a th trạ ủ ị ường Th c t cho th y trong th trự ế ấ ị ường “ trăm ngu i bán, v nờ ạ

người mua” c n cung c p cho t ng nhóm khách hàng trong m i lo i th trầ ấ ừ ỗ ạ ị ường

t ng lo i s n ph m khác nhau Do đó, vi c đa d ng hóa s n ph m và có c c uừ ạ ả ẩ ệ ạ ả ẩ ơ ấ

s n ph m h p lý giúp tiêu th d dàng h n.ả ẩ ợ ụ ễ ơ

Hình th c c a s n ph m ứ ủ ả ẩ : Màu s c, kích c , m u mã, bao bì, ki uắ ỡ ẫ ểdáng và quy cách đóng gói c a s n ph m … đây là nh ng nhân t đủ ả ẩ ữ ố ược tính đ nếkhi quy t đ nh mua m t lo i s n ph m nào đó c a m i khách hàng S n ph mế ị ộ ạ ả ẩ ủ ỗ ả ẩ

v i m u mã b t m t, s d ng ti n l i, và có nhi u h u d ng luôn luôn là s l aớ ẫ ắ ắ ử ụ ệ ợ ề ữ ụ ự ự

ch n c a khách hàng Vi c tiêu th nh ng s n ph m có nhi u u đi m s nhanhọ ủ ệ ụ ữ ả ẩ ề ư ể ẽchóng, d dàng h n các s n ph m khácễ ơ ả ẩ

S ti n ích c a s n ph m ự ệ ủ ả ẩ : Cũng nh nh ng tính năng, cách th c sư ữ ứ ử

d ng c a s n ph m Trong th i đ i công nghi p hóa- hi n đ i hóa, s n ph mụ ủ ả ẩ ờ ạ ệ ệ ạ ả ẩ

Trang 25

càng ti n ích, có nhi u tác d ng càng đệ ề ụ ượ ưc a chu ng S n ph m chè không chộ ả ẩ ỉ

là th u ng gi i khát còn là đ u ng t t nhiên, giúp s ng khoái tinh th n, có tácứ ố ả ồ ố ừ ự ả ầ

d ng gi i nhi t, đ p da… Đó là nh ng th m nh c a s n ph m chè đ tăng khụ ả ệ ẹ ữ ế ạ ủ ả ẩ ể ảnăng c nh tranh, đ y m nh vi c tiêu th trên th trạ ẩ ạ ệ ụ ị ường

1.4.4 Các nhân t liên quan đ n s l ố ế ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng s n ph m ả ẩ 1.4.4.1 Các nhân t liên quan đ n s l ố ế ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng ngu n nguyên ồ

li u ( s n xu t nguyên li u) ệ ả ấ ệ

Nguyên li u là đ u vào c a m i quá trình ch bi n Đ đ m b o sệ ầ ủ ọ ế ế ể ả ả ố

lượng và ch t lấ ượng chè sau ch bi n thì trế ế ước tiên ph i đ m b o đả ả ả ược số

lượng, ch t lấ ượng chè nguyên li u Tiêu th và t ch c tiêu th có tính ch tệ ụ ổ ứ ụ ấquy t đ nh đ i v i ho t đ ng s n xu t, song tính ch t và k t qu c a vi c s nế ị ố ớ ạ ộ ả ấ ấ ế ả ủ ệ ả

xu t l i nh hấ ạ ả ưởng ngược tr l i đ i v i vi c t ch c tiêu th B i v y trong tở ạ ố ớ ệ ổ ứ ụ ở ậ ổ

ch c tiêu th c n quan tâm đ n vi c s n xu t v i n i dung ch y u sau:ứ ụ ầ ế ệ ả ấ ớ ộ ủ ế

Quy ho ch vùng s n xu t ạ ả ấ : Quy ho ch vùng s n xu t hi n nay là xuạ ả ấ ệ

hướng chung đ t o ra s lể ạ ố ượng và ch t lấ ượng nguyên li u ph c v cho s nệ ụ ụ ả

xu t hàng hóa l n Đ c bi t, đ i v i vi c t ch c tiêu th chè hi n nay hấ ớ ặ ệ ố ớ ệ ổ ứ ụ ệ ướngvào xu t kh u là chính, t ch c tiêu th hi u qu không th trên c s s n xu tấ ẩ ổ ứ ụ ệ ả ể ơ ở ả ấ

nh l , manh mún S n xu t ph i đỏ ẻ ả ấ ả ược quy ho ch theo hạ ướng bám sát nhu c uầ

th trị ường và kh năng hi n có Quy ho ch vùng nguyên li u s n xu t l n là đi uả ệ ạ ệ ả ấ ớ ề

ki n đ áp d ng các bi n pháp khoa h c công ngh và thâm canh tăng năng su tệ ể ụ ệ ọ ệ ấ

và ch t lấ ượng s n ph m đ ng th ì gi m chi phí trên m t đ n v s n ph m, đ ngả ẩ ồ ơ ả ộ ơ ị ả ẩ ồnghĩa v i vi c tăng tính c nh tranh c a s n ph m trên th trớ ệ ạ ủ ả ẩ ị ường

Gi ng ố : Gi ng chè là đi u ki n đ có đố ề ệ ể ược chè nguyên li u ch t lệ ấ ượng cao

đ ph c v cho ch bi n và tiêu th Gi ng chè t t v a ph i ch ng ch u sâuể ụ ụ ế ế ụ ố ố ừ ả ố ị

b nh t t, thích nghi t t v i bi n đ i c a th i ti t, ch t lệ ố ố ớ ế ổ ủ ờ ế ấ ượng chè th m, hơ ương vị

đ m đà…Gi ng còn ph i phong phú v ch ng lo i đ ph c v cho th hi u khácậ ố ả ề ủ ạ ể ụ ụ ị ếnhau c a th trủ ị ường Gi ng ch t lố ấ ượng cao k t h p v i y u t thu n l i v đi uế ợ ớ ế ố ậ ợ ề ề

ki n sinh thái, kinh nghi m s n xu t quý báu s t o s n ph m chè đ c s n mangệ ệ ả ấ ẽ ạ ả ẩ ặ ả

l i l i th cho s n ph m.ạ ợ ế ả ẩ

Trang 26

Th i đi m, k thu t thu ho ch ờ ể ỹ ậ ạ : B t kỳ gi ng nào thì th i đi m thuấ ố ờ ể

ho ch chè cũng r t quan tr ng đ m b o cho ch t lạ ấ ọ ả ả ấ ượng, s lố ượng lá chè, búp chè

có đ đ ng đ u và ch t lộ ồ ề ấ ượng cao Cách th c thu ho ch đ m b o cho ch t lứ ạ ả ả ấ ượngchè không b d p nát, s lị ậ ố ượng chè thu ho ch t i đa.ạ ố

Đ t o s n đ nh v ngu n nguyên li u ngoài s n đ nh v di n tích,ể ạ ự ổ ị ề ồ ệ ự ổ ị ề ệ

l a ch n gi ng t t, năng su t cao, n đ nh thì vi c phòng tr sâu b nh, áp d ngự ọ ố ố ấ ổ ị ệ ừ ệ ụcác bi n pháp thâm canh, t o đi u ki n thu n l i cho chè phát tri n là nh ng y uệ ạ ề ệ ậ ợ ể ữ ế

t c n thi t.ố ầ ế

1.4.4.2 Các nhân t liên quan đ n s l ố ế ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng s n ph m ả ẩ tiêu th : ch bi n, b o qu n ụ ế ế ả ả

V ch bi n ề ế ế :

Ch bi n là quá trình làm tăng giá tr c a s n ph m, nhìn chung chè là m tế ế ị ủ ả ẩ ộ

lo i s n ph m c n ch bi n theo đúng quy trình công ngh đ m b o gi đạ ả ẩ ầ ế ế ệ ả ả ữ ược

hương v và màu s c c a chè nguyên li u, m t khác lo i b các t p ph m nhị ắ ủ ệ ặ ạ ỏ ạ ẩ ỏ

t o ra s n ph m có đ tinh ch nh ng m c đ khác nhau ph c v cho các nhuạ ả ẩ ộ ế ở ữ ứ ộ ụ ụ

c u đa d ng c a th trầ ạ ủ ị ường Ch t lấ ượng chè càng cao càng có kh năng c nhả ạtranh v i các s n ph m cùng lo i ho c s n ph m thay th khác giúp cho vi c tiêuớ ả ẩ ạ ặ ả ẩ ế ệ

Vi c b o qu n di n ra thệ ả ả ễ ường xuyên liên t c vì lụ ượng s n ph m s n xu tả ẩ ả ấ

ra hàng ngày không ph i tiêu th ngay trong m t lúc Do v y b o qu n đ i v iả ụ ộ ậ ả ả ố ớ

Trang 27

s n ph m nói chung và s n ph m đ ng, ch a k p tiêu th nói riêng có nhả ẩ ả ẩ ứ ọ ư ị ụ ả

hưởng đ i v i quá trình t ch c tiêu th ố ớ ổ ứ ụ

n đ nh v s n l ng chè hàng năm là y u t quy t đ nh s n đ nh

lượng chè doanh nghi p cung c p ra ngoài th trệ ấ ị ường Giúp doanh nghi p đ mệ ả

b o uy tín v i ngả ớ ười tiêu dùng, đáp ng k p th i nhu c u tiêu dùng c a kháchứ ị ờ ầ ủhàng, gi v ng th ph n trong và ngoài nữ ữ ị ầ ước

1.4.5 S n ph m thay th khác trong và ngoài n ả ẩ ế ở ướ c

Đây là m t trong nh ng nhân t quan tr ng tr c ti p nh hộ ữ ố ọ ự ế ả ưởng t i tớ ổ

ch c tiêu th Ngu n cung c a các đ i th c nh tranh, và doanh nghi p s n xu tứ ụ ồ ủ ố ủ ạ ệ ả ấ

s n ph m thay th khác nh hả ẩ ế ả ưởng đ n t ng cung trên th trế ổ ị ường gây ra bi nế

đ ng giá s n ph m T đó, nh hộ ả ẩ ừ ả ưởng đ n kh năng c nh tranh và hi u qu tiêuế ả ạ ệ ả

Đ i v i tiêu th và t ch c tiêu th thì giá c m t hàng là y u t t o raố ớ ụ ổ ứ ụ ả ặ ế ố ạ

kh năng c nh tranh cho các doanh nghi p và các qu c gia khác nhau tham gia thả ạ ệ ố ị

trường chè Giá c cao hay th p so v i đ i th c nh tranh có nh hả ấ ớ ố ủ ạ ả ưởng đ nếcung và c u s n ph m c a m i nầ ả ẩ ủ ỗ ước nói chung và doanh nghi p nói riêng N uệ ếgiá quá cao thì kh i lố ượng s n ph m tiêu th b h n ch và ngả ẩ ụ ị ạ ế ượ ạ ếc l i n u giábán th p thì hi u qu kinh doanh c a vi c tiêu th s n ph m th p Nhi u m tấ ệ ả ủ ệ ụ ả ẩ ấ ề ặhàng ch t lấ ượng cao được bán v i giá cao v n đớ ẫ ược người dân l a ch n tiêuự ọdùng, đi u đó đ t ra v n đ làm th nào đ nâng cao ch t lề ặ ấ ề ế ể ấ ượng s n ph m chèả ẩ

Vi t Nam đ v i m c giá cao nh ng v n đệ ể ớ ứ ư ẫ ược tiêu th hi u qu ụ ệ ả

1.4.7 Môi tr ườ ng chính tr , pháp lu t ị ậ

Trang 28

Môi trường này đượ ạc t o ra t các lu t l , c quan c m quy n và nh ngừ ậ ệ ơ ầ ề ữnhóm áp l c đã gây nh hự ả ưởng và ràng bu c t i m i t ch c, cá nhân trong xãộ ớ ọ ổ ứ

h i Các nộ ước khác nhau có chính sách khác nhau th hi n ý chí và m c tiêu c aể ệ ụ ủnhà nước trong thương m i hóa, s can thi p và đi u ch nh h at đ ng thạ ự ệ ề ỉ ọ ộ ương

m i có liên quan đ n qu c gia ạ ế ố

Ho t đ ng xu t nh p kh u đạ ộ ấ ậ ẩ ược ti n hành thông qua các ch th haiế ủ ể ởhay nhièu môi trường chính tr - pháp lu t khác nhau, thông l v th trị ậ ệ ề ị ường cũngkhác nhau T t c các đ n v tham gia vào thấ ả ơ ị ương m i qu c t đ u ph i tuân thạ ố ế ề ả ủ

lu t thậ ương m i trong nạ ước và qu c t Tuân th các chính sách, quy đ nh c aố ế ủ ị ủnhà nước v thề ương m i trong nạ ước và qu c t :ố ế

 Các chính sách thu quan: V khuy n khích, h n ch hay c m xu t kh uế ề ế ạ ế ấ ấ ẩ

ví d nh đ khuy n khích xu t kh u thu xu t kh u thụ ư ể ế ấ ẩ ế ấ ẩ ường m c th p vàở ứ ấnhi u th i đi m b ng 0%.ề ờ ể ằ

 Chính sách phi thu quan: Là quy t đ nh c a nhà nế ế ị ủ ước v s lề ố ượng c aủ

m t m t hàng hay nhóm hàng nào đó độ ặ ược phép xu t nh p kh u t m t thấ ậ ẩ ừ ộ ị

trường n i đ a trong m t th i gian nh t đ nh thông qua hình th c c p gi y phép.ộ ị ộ ờ ấ ị ứ ấ ấ

 T giá và các chính sách đòn b y có liên quan nh m khuy n khích ho tỷ ẩ ằ ế ạ

đ ng xu t nh p kh u S đi u ti t t giá h i đoái có th h n ch s lộ ấ ậ ẩ ự ề ế ỷ ố ể ạ ế ố ượngngo i t mà nhà nh p kh u ph i tr cho hàng hóa nh p kh u và đ i v i hàng hoáạ ệ ậ ẩ ả ả ậ ẩ ố ớbán ra nước ngòai c a nhà xu t kh u M t chính sách t giá h i đoái thu n l i làủ ấ ẩ ộ ỷ ố ậ ợchính sách duy trì t giá n đ nh và m c th p đ t o s yên tâm cho các doanhỷ ổ ị ở ứ ấ ể ạ ựnghi p và th trệ ị ường xu t kh u.ấ ẩ

 Các quy đ nh v quy n l i và nghĩa v c a doanh nghi p khi tham giaị ề ề ợ ụ ủ ệvào ho t đ ng xu t kh u.ạ ộ ấ ẩ

 Ph i tuân th pháp lu t c a nhà nả ủ ậ ủ ước đ ra Các ho t đ ng kinh doanhề ạ ộkhông được đi trái v i đớ ường l i phát tri n đ t nố ể ấ ước

1.4.8 Thu nh p đ i s ng c a dân c trong và ngoài n ậ ờ ố ủ ư ướ c

Đây cũng là y u t nh hế ố ả ưởng đ n t ch c tiêu th chè Tuy nhiên, nhế ổ ứ ụ ả

hưỏng không nhi u, do chè là th c u ng hàng ngày, là nhu c u c b n đ i v i h uề ứ ố ầ ơ ả ố ớ ầ

Trang 29

h t m i ngế ọ ười Đ i v i khu v c dân c có thu nh p cao vi c tiêu dùng chè ngàyố ớ ự ư ậ ệcàng tăng nhanh do đây là nhu c u có kh năng thanh toán cao H n n a, chè có tínhầ ả ơ ữnăng tác d ng t t và hụ ố ương v chè đ c đáo, gía c tị ộ ả ương đ i th p h n so v i cácố ấ ơ ớ

lo i nạ ước u ng khác nh cà phê, ca cao, rố ư ượu… nên thường đượ ực l a ch n tiêuọdùng

1.4.9 Nh ng nhân t ch quan thu c ph m vi doanh nghi p ữ ố ủ ộ ạ ệ

1.4.9.1 Trình đ ch doanh nghi p ộ ủ ệ

 M i ho t đ ng mu n thành công ph i có công tác chu n b và kỗ ạ ộ ố ả ẩ ị ế

ho ch h p lý, kh thi thì m i đem l i hi u qu Do v y vi c tiêu th có m i quanạ ợ ả ớ ạ ệ ả ậ ệ ụ ố

h thu n v i hi u qu c a công tác t ch c T ch c, s p x p và lên k ho chệ ậ ớ ệ ả ủ ổ ứ ổ ứ ắ ế ế ạ

qu n lý s d ng t t h n ngu n l c c a công ty, đ ng th i cũng là m t bả ử ụ ố ơ ồ ụ ủ ồ ờ ộ ước đ mệ

đ các doanh nghi p ti n hành đ y m nh các ho t đ ng s n xu t, kinh doanhể ệ ế ẩ ạ ạ ộ ả ấtrong đó có tiêu th Hi u qu c a vi c đ i m i công tác qu n lý c a TCT chèụ ệ ả ủ ệ ổ ớ ả ủ

Vi t Nam sau CPH là m t ví d ệ ộ ụ

Vi c đ i m i nh trên rõ ràng ph thu c vào trình đ c a ngệ ổ ớ ư ụ ộ ộ ủ ười lãnh đ o,ạ

người ch c a doanh nghi p.ủ ủ ệ

1.4.9.2Trình đ c a cán b và ng ộ ủ ộ ườ i lao đ ng ộ

Trình đ chuyên môn và năng l c làm vi c c a m i thành viên trong côngộ ự ệ ủ ỗ

ty là y u t c b n quy t đ nh s thành công trong kinh doanh Các nghi p v tế ố ơ ả ế ị ự ệ ụ ổ

ch c tiêu th n u đứ ụ ế ược các cán b có trình đ chuyên môn cao, năng đ ng, sángộ ộ ộ

t o, có nhi u kinh nghi m trong công vi c thì ch c ch n s mang l i hi u quạ ề ệ ệ ắ ắ ẽ ạ ệ ảcao

Trang 30

Đ hi u qu s n xu t và tiêu th cao không ch c n nh ng ngể ệ ả ả ấ ụ ỉ ầ ữ ười cán bộ

có trình đ cao mà còn c h th ng đ i ngũ nhân viên, ngộ ả ệ ố ộ ười lao đ ng tr c ti pộ ự ếtham gia vào quá trình s n xu t và tiêu th s n ph m Ngả ấ ụ ả ẩ ười lao đ ng có trình độ ộcao, n m v ng công vi c và th c hi n t t các quy trình k thu t, ho t đ ng tiêuắ ữ ệ ự ệ ố ỹ ậ ạ ộ

th thì góp ph n r t l n vào nâng cao hi u qu công vi c.ụ ầ ấ ớ ệ ả ệ

1.4.9.3 Nhân t v v n và trang b c s v t ch t k thu t c a công ty ố ề ố ị ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ

V n ố là y u t không th thi u trong kinh doanh Công ty có v n kinhế ố ể ế ốdoanh càng l n thì c h i dành đớ ơ ộ ược nh ng h p đ ng h p d n càng cao V n c aữ ợ ồ ấ ẫ ố ủcông ty ngòai ngu n v n t có thì ngu n v n huy đ ng cũng có vai trò r t l nồ ố ự ồ ố ộ ấ ớtrong kinh doanh

H th ng c s h t ng ệ ố ơ ở ạ ầ phát tri n cũng nh hể ả ưởng l n đ n ho tớ ế ạ

đ ng t ch c tiêu th Thi t b , c s v t ch t k thu t th c ch t là ngu n v nộ ổ ứ ụ ế ị ơ ở ậ ấ ỹ ậ ự ấ ồ ố

c a công ty ( v n b ng hi n v t) Ho t đ ng t ch c tiêu th không th tách r iủ ố ằ ệ ậ ạ ộ ổ ứ ụ ể ờ

h th ng c s h t ng, h th ng thông tin liên l c, v n t i… t khâu nghiênệ ố ơ ở ạ ầ ệ ố ạ ậ ả ừ

c u th trứ ị ường đ n khâu th c hi n h p đ ng mua bán, v n chuy n hàng hoá vàế ự ệ ợ ồ ậ ểthanh toán H th ng c s h t ng phát tri n s t o đi u ki n thu n l i choệ ố ơ ở ạ ầ ể ẽ ạ ề ệ ậ ợ

vi c t ch c tiêu th và góp ph n h th p chi phí cho đ n v kinh doanh.ệ ổ ứ ụ ầ ạ ấ ơ ị

1.4.10 Các y u t khác ế ố

 S tăng trự ưởng kinh t c a đ t nế ủ ấ ước: S n xu t trong nả ấ ước phát tri nể

s t o đi u ki n thu n l i cho vi c s n xu t hàng hóa đ tiêu th trong nẽ ạ ề ệ ậ ợ ệ ả ấ ể ụ ước hay

ph c v cho xu t kh u, làm tăng kh năng c nh tranh c a hàng hóa v m u mã,ụ ụ ấ ẩ ả ạ ủ ề ẫ

ch t lấ ượng ch ng lo i trên th trủ ạ ị ường th gi i N n kinh t c a m t qu c giaế ớ ề ế ủ ộ ốcàng phát tri n thì s c c nh tranh gi a các doanh nghi p c a nể ứ ạ ữ ệ ủ ước đó trên thị

trường không ng ng đừ ược c i thi n T đó, vi c tiêu th s n ph m di n ra v iả ệ ừ ệ ụ ả ẩ ễ ớ

t c đ nhanh h n và g p nhi u thu n l i h n.ố ộ ơ ặ ề ậ ợ ơ

 S phát tri n c a ho t đ ng thự ề ủ ạ ộ ương m i trong nạ ước cũng góp ph nầ

h n ch hay kích thích tiêu th , b i nó quy t đ nh s chu chuy n hàng hoá trongạ ế ụ ở ế ị ự ể

n i đ a và trên th gi i.ộ ị ế ớ

Trang 31

 S bi n đ ng c a n n kinh t th gi i s nh hự ế ộ ủ ề ế ế ớ ẽ ả ưởng tr c ti p đ n thự ế ế ị

trường hàng hoá trong nước và th gi i do v y s nh hế ớ ậ ẽ ả ưởng đ n ho t đ ng tế ạ ộ ổ

ch c tiêu th ứ ụ

 Ngoài ra, s hòa nh p và h i nh p v i n n kinh t khu v c và th gi i,ự ậ ộ ậ ớ ề ế ự ế ớ

s tham gia vào t ch c thự ổ ứ ương m i nh : AFTA, APEC, WTO s nh hạ ư ẽ ả ưởng l nớ

đ n ho t đ ng tiêu th đ c bi t là xu t kh u ra nế ạ ộ ụ ặ ệ ấ ẩ ước ngòai

1.5 Khái quát tình hình t ch c tiêu th chè th gi i và Vi t Nam ổ ứ ụ ở ế ớ ở ệ 1.5.1 Tình hình t ch c tiêu th chè th gi i ổ ứ ụ ở ế ớ

Gi ng nh các s n ph m nhi t đ i khác, th trố ư ả ẩ ệ ớ ị ường chè th gi i đang cóế ớ

xu hướng ngu n cung tăng v i t c đ nhanh gây s c ép lên giá c và l i nhu nồ ớ ố ộ ứ ả ợ ậ

c a ngủ ườ ải s n xu t các nấ ở ước đang phát tri n.ể

T ng s n lổ ả ượng chè th gi i ti p t cế ớ ế ụ tăng trong năm 2008, v i t c đớ ố ộtrên 3%/năm, ước đ t 3,6 tri u t n, ch y u do s n lạ ệ ấ ủ ế ả ượng đ t k l c Trungạ ỷ ụ ở

Qu c, n Đ và Vi t Nam ố ấ ộ ệ S n lả ượng chè đen đ t 2,5 tri u t n và chè xanhạ ệ ấ

đ t 968 ngàn t n FAO d báo đ n năm 2017 s n lạ ấ ự ế ả ượng chè xanh s tăng v iẽ ớ

t c đ nhanh h n chè đen, đ t 4,5%/năm so v i 1,9%/năm c a chè đen.ố ộ ơ ạ ớ ủ

M c tiêu dùng chè trên th gi i năm 2008, tính s b , b ng s n lứ ế ớ ơ ộ ằ ả ượng.Tuy nhiên t c đ tăng trố ộ ưởng ch đ t 1%, gi m so v i t c đ tăng trỉ ạ ả ớ ố ộ ưởng bìnhquân 2,7%/năm trong th p niên trậ ướ M c tiêu dùngc ứ tính theo đ u ầ ngườ cáci ở

nướ ảc s n xu t ấ chè ch y uủ ế tăng r t ch m ấ ậ Trong khi m c tiêu dùng tính theoứ

đ u ngầ ườ ởi Nga là 1,26 kg/năm, Anh làở 2,2 kg/năm thì n Đ ch là 0,65ở ấ ộ ỉkg/người/năm và Trung Qu c ch đ t 0,53 kg/năm.ở ố ỉ ạ

Kênia: M t u th th tr ấ ư ế ở ị ườ ng chè Pakixtan

Trong nhi u năm, Pakixtan là khách hàng ề l n nh tớ ấ c a ủ chè Kênia, chi mếtrên 28% t ng xu t kh u ổ ấ ẩ chè c a Kênia và đ t ủ ạ kim ng chạ 12 t Shilling/năm Tuyỉnhiên, m u d ch ậ ị chè gi a hai nữ ước đã suy gi m trong 3 năm qua và các nhà ả phântích c nh báo r ng xu hả ằ ướng này ch c s ti p t c.ắ ẽ ế ụ

Theo các nhà phân tích, s suy gi m m u d ch ự ả ậ ị chè gi a Kênia và Pakixtan làữ

do Pakixtan quy t đ nh tham gia hi p đ nh v ế ị ệ ị ề khu v cự m u d ch t do Nam ậ ị ự á v iớ

Trang 32

các nước láng gi ng trong ph m vi Hi p h i h p tác ề ạ ệ ộ ợ khu v cự Nam á (SAARC).Các nước tham gia SAFTA tho thu n bãi b thu , h n ng ch và u đãi ả ậ ỏ ế ạ ạ ư đ i v iố ớ

h u h tầ ế , n u không mu n nói là t t c các m t hàng gi a các nế ố ấ ả ặ ữ ước thành viên

M t s nộ ố ước thành viên SAFTA nh n Đ và Sri Lanka s tr c ti p c nh tranhư ấ ộ ẽ ự ế ạ

v i Kênia trong m u d ch ớ ậ ị chè

Trang 33

Sri Lanka: S n l ả ượ ng chè tăng trong 4 tháng đ u ầ năm 2008

Theo Văn phòng chè Sri Lanka, t ng s n lổ ả ượng chè c a Sri Lanka trong ủ th iờgian tháng 1-tháng 4/2008 đ t kho ng 112 ngàn t n, tăng 29,2% so v i 86,8 ngànạ ả ấ ớ

t n c a cùng kỳ ấ ủ năm 2007 Riêng s n lả ượng chè tháng 4/2008 đ t 29,543 ngàn t n,ạ ấtăng 28,2% so v i 23,047 ngàn t n c a tháng 4/2007.ớ ấ ủ

D báo s n lự ả ượng tăng s làm tăng xu t kh u ẽ ấ ẩ chè Kim ng ch xu t kh uạ ấ ẩchè năm 2008 c a Sri Lanka d báo s tăng 15% so v i m c 1 ủ ự ẽ ớ ố t USDỉ đã đ t ạ đượctrong năm 2007 Nhu c u ầ đ i v iố ớ chè đen c a Sri Lanka tăng Nga, Iran và Libiủ ở

s thúc đ y xu t kh u ẽ ẩ ấ ẩ chè c a Sri Lanka tăng lên m c ủ ứ k l cỷ ụ m i ớ trong năm2008

Trung Qu c: ố kh i l ố ượ chè xu t kh u gi m trong quí I/2008 ng ấ ẩ ả

T ng ổ kh i lố ượ chè xu t kh u c a Trung Qu c trong quí I/2008 gi m dong ấ ẩ ủ ố ả

g p nhi u khó khăn h n trong ti p c n v i th trặ ề ơ ế ậ ớ ị ường châu Âu và Nh t B n và doậ ảcác nhà s n xu t kém nh n th c v t m quan tr ng c a xây d ng thả ấ ậ ứ ề ầ ọ ủ ự ương hi u.Tệ ừtháng 1 đ n tháng 3/2008 Trung Qu c đã xu t kh u ế ố ấ ẩ đượ 70 ngàn t n c ấ chè, gi mả1,7 % so v i cùng kỳ ớ năm 2007.Tuy nhiên, kim ng chạ xu t kh u ấ ẩ chè quí I/2008tăng 14,7%, đ t 150 tri u USD M c giá bình quân đ t 2.192 USD/t n, tăng 16,7%.ạ ệ ứ ạ ấ

M đã thay th Nh t B n, tr thành th trỹ ế ậ ả ở ị ường m c tiêu l n th 3 c a ụ ớ ứ ủ chè Trung

Qu c xu t kh u.Trong 3 tháng đ u ố ấ ẩ ầ năm 2008, Trung Qu c đã xu t sang M 5.572ố ấ ỹ

Tính đ n h t năm 2008, t ng di n tích chè đ t 131.500 ha, di n tích chèế ế ổ ệ ạ ệkinh doanh 115.600 ha, di n tích ki n thi t c b n 15,900 ha Năng su t : 6,5 t n/ệ ế ế ơ ả ấ ấ

ha S n lả ượng 751.000 t n búp tấ ươi M t s vùng trong nộ ố ở ước có năng su t caoấ

h n m c bình quân c a c nơ ứ ủ ả ước nh Yên Bái, Phú Th , Thái Nguyên, Tuyênư ọ

Trang 34

Quang, S n La, Ngh An, Hà Tĩnh, Lâm Đ ng Đ c bi t vùng chè M c Châu cóơ ệ ồ ặ ệ ộ

m c năng su t cao h n bình quân c nứ ấ ơ ả ướ ớc t i ba l n Vùng B c Trung B có gióầ ắ ộTây khô nóng nh ng năng su t vào lo i cao nh t c nư ấ ạ ấ ả ước (năm 2005, năng su tấbình quân c nả ước đ t 5,65 t n búp tạ ấ ươi/ ha, riêng năng su t Ngh An đ t 7ấ ở ệ ạ

t n và Hà Tĩnh đ t 7,3 t n so v i các m c 6,9 t n Thái Nguyên; 6,6 t n ấ ở ạ ấ ớ ứ ấ ở ấ ở

S n La; 6,4 t n Tuyên Quang và Yên Bái; 6,2 t n Phú Th và Lâm Đ ng)ơ ấ ở ấ ở ọ ồ

Th tr ị ườ ng: Bao g m th trồ ị ường trong nước và nước ngoài Trong đó,

Vi t Nam s n xu t chè v i m c tiêu hệ ả ấ ớ ụ ướng vào xu t kh u là ch y u ấ ẩ ủ ế

Đ i v i th tr ố ớ ị ườ ng trong n ướ , hi n nay n c ệ ước ta có h n 635 doanh nghi pơ ệ

l n nh s n xu t và kinh doanh s n ph m chè Vi c tiêu th s n ph m chè trongớ ỏ ả ấ ả ẩ ệ ụ ả ẩ

nước ch a đư ược chú tr ng nhi u Là nọ ề ướ ảc s n xu t chè nhi u nh ng lâu nay v nấ ề ư ẫtrông ch vào th trờ ị ường nước ngoài tiêu th , trong khi đó th trụ ị ường trong nước

l i b ng Đó là m t trong nh ng ngh ch lý b t c p trong s n xu t và tiêu thạ ỏ ỏ ộ ữ ị ấ ậ ả ấ ụchè c a Vi t Vi c tiêu th chè trong nủ ệ ệ ụ ước ch y u t p trung m t vài t nh,ủ ế ậ ở ộ ỉthành ph : Hà N i, Thái Nguyên, TP H Chí Minh… Th trố ộ ồ ị ường tiêu th trongụ

nước còn h n h p, bên c nh đó l i có nhi u s n ph m chè nh p kh u có m uạ ẹ ạ ạ ề ả ẩ ậ ẩ ẫ

mã, ch t lấ ượng đượ ưc a chu ng, có s c c nh tranh cao làm gi m s c mua s nộ ứ ạ ả ứ ả

ph m chè trong nẩ ước

Th tr ị ườ ng n ướ c ngoài, chè Vi t Nam đã có m t t i 107 nệ ặ ạ ước, nước tađang x p th đ ng th 5 v s n lế ứ ứ ứ ề ả ượng và đ ng th 7v ch t lứ ứ ề ấ ượng xu t kh uấ ẩchè trên th gi i ế ớ

Nh ng đ i th c nh tranh l n nh t c a nữ ố ủ ạ ớ ấ ủ ước ta trên th trị ường th gi iế ớ

ph i k đ n trả ể ế ước h t là Trung Qu c S n lế ố ả ượng chè xu t kh u hàng năm c aấ ẩ ủTrung Qu c l n g p 30 l n so v i s n lố ớ ấ ầ ớ ả ượng chè xu t kh u c a Vi t Nam Kấ ẩ ủ ệ ế

đ n là các nế ước nh n Đ , Kenya và Sri Lank, Đài Loan, Anh, Paskistan, Nh tư Ấ ộ ậ

b n…ả

Bên c nh đó, ph i k đ n các qu c gia và vùng lãnh th có quy mô xu tạ ả ể ế ố ổ ấ

kh u nh h n, th m chí nh h n Vi t nam t 8-10 l n, nh ng đã có truy n th ngẩ ỏ ơ ậ ỏ ơ ệ ừ ầ ư ề ốtham gia vào Thương m i qu c t nh là Tanzania, Uganda, Bangladesh,ạ ố ế ư

Trang 35

Indonesia, Argentina…Các qu c gia này thay vì c nh tranh đ i đ u qua giá nhố ạ ố ầ ư

Vi t Nam hi n nay thì h có thệ ệ ọ ương hi u và có năng l c c nh tranh riêng Đ ngệ ự ạ ứ

trước các đ i th c nh tranh l n nh v y, s n ph m ngành chè Vi t Nam c nố ủ ạ ớ ư ậ ả ẩ ệ ầ

ph i hoàn thi n h n n a đ gi v ng v trí c a mình trên th trả ệ ơ ữ ể ữ ữ ị ủ ị ường th gi i ế ớ

Kênh phân ph i: ố G m m ng lồ ạ ưới bán buôn và m ng lạ ưới bán l Thamẻgia vào h th ng phân ph i này là các công ty xuyên qu c gia, h th ng các c aệ ố ố ố ệ ố ửhàng, siêu th , các công ty bán l đ c l p.ị ẻ ộ ậ

S n l ả ượ ng và kim ng ch xu t kh u: ạ ấ ẩ Theo s li u th ng kê t t ng c cố ệ ố ừ ổ ụ

H i quan trong tháng 8/2008 c nả ả ước ta xu t kh u đấ ẩ ược 53,3 ngàn t n ch cácấ ề

lo i v i kim ng ch đ t 16,5 tri u USD, tăng 339,15% v lạ ớ ạ ạ ệ ề ượng song l i gi mạ ả7,365 v tr giá so v i tháng trề ị ớ ước, đ ng th i cũng gi m 64,2% v kim ng chồ ờ ả ề ạ

xu t kh u so v i tháng 8/2007 m c dù tăng 367,49% v lấ ẩ ớ ặ ề ượng Nh v y tínhư ậchung 8 tháng đ u năm nay, lầ ượng chè xu t kh u c a nấ ẩ ủ ước ta dã đ t 330,4 ngànạ

t n v i kim ng hc 161,6 tri u USD, tăng 70,55% v lấ ớ ạ ệ ề ượng nh ng gi m như ả ẹ4,15% v kim ng ch so v i cùng kỳ năm ngoáiề ạ ớ

C c u, ch ng lo i s n ph m: ơ ấ ủ ạ ả ẩ Vi t Nam đã ch bi n đệ ế ế ược trên 50 lo iạchè khác nhau bao g m: Chè đen, chè xanh, chè CTC, chè PH1, chè OPA, chè OP,ồchè OP1, chè FBOP, chè Pekoe, chè P1, Chè BPS, chè PS, Chè Fchè s ch , chèơ ếthành ph m,…V i ch ng lo i phong phú nh v y nh ng kim ng ch xu t kh uẩ ớ ủ ạ ư ậ ư ạ ấ ẩ

ph n l n v n là chè đen (g n 60%), còn l i là chè xanh (20%) và m t s ít cácầ ớ ẫ ầ ạ ộ ố

lo i chè khác.ạ

C c u doanh nghi p s n xu t và ch bi n chè t i Vi t Nam: ơ ấ ệ ả ấ ế ế ạ ệ

Theo th ng kê c a Hi p h i Chè Vi t Nam, c nố ủ ệ ộ ệ ả ước có kho ng h n 635ả ơdoanh nghi p ch bi n (v i t ng công su t trên 3.100 t n búp tệ ế ế ớ ổ ấ ấ ươi/ngày, trên 600nghìn t n búp tấ ươi/năm) và h n 10.000 h ch bi n chè Song s n ph m chè c aơ ộ ế ế ả ẩ ủ

Vi t Nam v n còn t i 60- 70% khuy t t t trong công ngh ệ ẫ ớ ế ậ ệ N u phân theo quy nế ề

s h u c a doanh nghi p thì hi n nay có 4 lo i hình doanh nghi p chính: (i) doanhở ữ ủ ệ ệ ạ ệnghi p nhà nệ ước; (ii) các công ty liên doanh và công ty nước ngoài; (iii) các công tytrách nhi m h u h n và các h ch bi n có đăng ký; (iv) các h ch bi n khôngệ ữ ạ ộ ế ế ộ ế ế

Trang 36

đăng ký Các doanh nghi p nhà n ệ ướ chi m v trí ch đ o trong ngành chè, đ c c ế ị ủ ạ ặ

bi t là trong ch bi n và xu t kh u, đi n hình là T ng Công ty Chè Vi t Namệ ế ế ấ ẩ ể ổ ệ(VINATEA), gi m t vai trò quan tr ng trong toàn b ngành chè trong m t th iữ ộ ọ ộ ộ ờgian dài v năng l c s n xu t, ch bi n và xu t kh u chè VINATEA l n h n cácề ự ả ấ ế ế ấ ẩ ớ ơcông ty khác trong ngành chè khá nhi u v các m t v n, c s h t ng, công ngh ,ề ề ặ ố ơ ở ạ ầ ệtrang thi t b , ngu n nhân l c, s lế ị ồ ự ố ượng, ch t lấ ượng chè thành ph m và chè xu tẩ ấ

kh uẩ

Giá c : ả Giá chè c a nủ ước ta nhìn chung là th p h n so v i giá qu c t doấ ơ ớ ố ếnhi u nguyên nhân mà nguyên nhân ch y u là do ch t lề ủ ế ấ ượng s n ph m ch aả ẩ ưcao Hi n nay, giá chè xu t kh u c a Vi t Nam nói chung v n m c th p so v iệ ấ ẩ ủ ệ ẫ ở ứ ấ ớ

s n ph m cùng lo i c a các nả ẩ ạ ủ ước trên th gi i, ch b ng 67 % so v i giá xu tế ớ ỉ ằ ớ ấ

c a nhi u nủ ề ước, bình quân ch đ t 1,1-1,5USD/kg chè so v i m c chung c a thỉ ạ ớ ứ ủ ế

gi i là 1,4-2,2 USD/kg.ớ

Khái quát tình hình tiêu th các s n ph m chè: ụ ả ẩ

- Trong th c t khách hàng r t quan tâm t i s n ph m ch có ngu n g cự ế ấ ớ ả ẩ ề ồ ố

x t Shan Tuy t M c Châu, C chè đen và chè xanh S n ph m c a nh ng câyứ ừ ế ộ ả ả ẩ ủ ữchè c th cũng đổ ụ ược chú ý t i nhi u vì ngớ ề ười ta cho r ng nh ng cây chè đó phátằ ữtri n t nhiên, không có tác đ ng c a ngể ự ộ ủ ườ ải s n xu t v phân bón và thu c b oấ ề ố ả

- Nh ng s n ph m chè xanh: Bán đữ ả ẩ ược không nhi u, đòi h i ph i th cề ỏ ả ự

hi n quy trình công ngh nghiêm ng t, s n ph m d ng gi Ô Long, ngo i hìnhệ ệ ặ ả ẩ ở ạ ả ạxoăn tương đ i trònố

- Riêng m t hàng FBOP h u nh không có khách muaặ ầ ư

Trang 37

- S n ph m chè đen F và D: Khách hàng r t thích mua, không đòi h iả ẩ ấ ỏnhi u v ch t lề ề ấ ượng mà ch c n đúng m u.ỉ ầ ẫ

So sánh ch t l ấ ượ ng chè Vi t Nam và th gi i: ệ ế ớ

- Chè xanh Vi t Nam ch a theo k p chè c a Trung Qu c, Đài Loan, Nh tệ ư ị ủ ố ậ

B n ả

- Nhìn chung, chè đen c a Vi t Nam h u nh ch a so sánh v i chè các nủ ệ ầ ư ư ớ ước

nh Srilanka, n Đ , Kênia… M t s s n ph m chè đen c a m t s nư Ấ ộ ộ ố ả ẩ ủ ộ ố ước khác tuy

ch t lấ ượndisp có th p h n s n ph m c a cá nấ ơ ả ẩ ủ ước trên nh ng s n ph m c a hư ả ẩ ủ ọkhông có khuy t t t, màu nế ậ ước, màu bã sáng, v tị ương đ i diu.ố

- Nh v y đ gi v ng và m r ng th trư ậ ể ữ ữ ở ộ ị ường, chè Vi t Nam ph i cóệ ảngo i hình, màu nạ ước, mùi v đ c tr ng cho s n ph m m i có th ti p c n v iị ặ ư ả ẩ ớ ể ế ậ ớ

ch t lấ ượng chè th gi i, có s c c nh tranh và kh năng tiêu th ế ớ ứ ạ ả ụ

Nói chung tình hình t ch c tiêu th s n ph m chè Vi t Nam trongổ ứ ụ ả ẩ ở ệ

nh ng năm qua có nh ng kh i s c và phù h p v i phữ ữ ở ắ ợ ớ ương hướng, m c tiêu c aụ ủgiai đo n 2005- 2010 Tuy nhiên cũng b c l nhi u h n ch trong công tác thôngạ ộ ộ ề ạ ếtin th trị ường, công tác m r ng th trở ộ ị ường trong và ngoài nứơc cũng nh trongưxây d ng thự ương hi u chè…ệ

Trang 38

CH ƯƠ NG II: TH C TR NG T CH C TIÊU TH S N PH M CHÈ Ự Ạ Ổ Ứ Ụ Ả Ẩ Ở

T NG CÔNG TY CHÈ VI T NAM Ổ Ệ

2.1 Gi i thi u chung v TCT chè Vi t Nam ớ ệ ề ệ

2.1.1 Khái quát quá trình hình thành và phát tri n c a TCT Chè Vi t ể ủ ệ Nam.

TCT Chè Vi t Nam (VINATEA) đệ ược thành l p trên c s t ch c l i Liênậ ơ ở ổ ứ ạ

hi p các xí nghi p Công – Nông nghi p chè Vi t Nam, theo Quy t đ nh s 90ệ ệ ệ ệ ế ị ốTTG ngày07/3/1994 và Thông báo s 5820 – CP/ĐMDN ngày 13/10/1995 c aố ủChính ph và Quy t đ nh s 394 NN- TCCB/QĐ ngày29/12/1995 c a B trủ ế ị ố ủ ộ ưởng

B Nông Nghi p & Phát tri n nông thôn ộ ệ ể

Năm 1974, Liên hi p các Xí nghi p Công – Nông nghi p Chè Vi t Namệ ệ ệ ệ

được thành l p trên c s h p nh t c a các nhà máy ch bi n chè c a Trungậ ơ ở ợ ấ ủ ế ế ủ

ng và m t s nhà máy ch bi n chè c a đ a ph ng Mi n B c Nhi m v

c a liên hi p xí nghi p là ch bi n và xu t kh u chè theo k ho ch Nhà nủ ệ ệ ế ế ấ ẩ ế ạ ướcgiao Đây chính là quá trình h p nh t trong ngành chè theo chi u ngang.ợ ấ ề

T năm 1975 đ n 1979 ừ ế : Tình hình s n xu t c a ngành chè nói riêng h tả ấ ủ ế

s c khó khăn Nh ng mâu thu n n y sinh gi a kinh t Trung ứ ữ ẫ ả ữ ế Ương và kinh t đ aế ị

phương, gi a các Ngành, gi a qu n lý kinh t theo Ngành và Vùng lãnh th v iữ ữ ả ế ổ ớnhau trong s n xu t nguyên li u và công nghi p ch bi n chè Làm cho s nả ấ ệ ệ ế ế ả

lượng nguyên li u đ a vào ch bi n ch đ t không đ n 50% công su t.ệ ư ế ế ỉ ạ ế ấ

Trên c s đó, ơ ở Tháng 6/1980 Các xí nghi p liên h p công nông nghi pệ ợ ệ

được thành l p t i Yên Bái và Phú Th ậ ạ ọ

Liên hi p đệ ượ ổc t ch c theo mô hình qu n lý theo ngành d c, các c sứ ả ọ ơ ở

s n xu t đả ấ ược chia thành 3 lo i xí nghi p ch y u sau:ạ ệ ủ ế

- Xí nghi p Liên hi p Công nghi p – Nông nghi p ệ ệ ệ ệ : Đây là nh ng xíữnghi p l n, có quy mô vùng ho c liên vùng, bao g m các nông trệ ớ ặ ồ ường, các xínghi p ch bi n chè:ệ ế ế

Trang 39

 Xí nghi p Liên h p Công – Nông nghi p chè Tr n Phú g m 4 nôngệ ợ ệ ầ ồ

trường, 4 nhà máy ch bi n chè và các h p tác xã chuyên canh cây chè trên đ aế ế ợ ịbàn cung ng nguyên li u chè búp tứ ệ ươi cho các nhà máy

+ Xí nghi p Liên h p Công – Nông nghi p chè Sông : G m 3 nôngệ ợ ệ ồ

trường và 3 nhà máy t ng c ng xu t 73,5 t n /ngày.ổ ộ ấ ấ

Hai xí nghi p này chi m 1/3 t ng s n lệ ế ổ ả ượng chè c a toàn Liên hi p là 2ủ ệ

đ n v s n xu t ch l c c a ngành chè lúc đó.ơ ị ả ấ ủ ự ủ

- Các Xí nghi p Công – Nông nghi p: ệ ệ G m 1 nông trồ ường, 1 nhà máy chế

bi n chè và các h p tác xã chuyên canh chè trên đ a bàn cung ng nguyên li u chèế ợ ị ứ ệbúp tươi cho các nhà máy Nhi m v c a các xí nghi p này cũng là s n xu t vàệ ụ ủ ệ ả ấ

ch bi n xu t kh u.ế ế ấ ẩ

- Các Xí nghi p tr c thu c ệ ự ộ : Bao g m xí nghi p ch bi n chè Hồ ệ ế ế ương vàchè xu t kh u, các đ n v d ch v chuyên tinh ch , đóng gói chè, nh : Kim Anh ,ấ ẩ ơ ị ị ụ ế ư

H i Phòng, Sài Gòn…H th ng các đ n v ph tr , d ch v và ph c v có: Nhàả ệ ố ơ ị ụ ợ ị ụ ụ ụmáy c khí chè, Vi n nghiên c u chè, Trơ ệ ứ ường đào t o công nhân k thu t, Vi nạ ỹ ậ ệ

Đi u dề ưỡng Công ty xu t nh p kh u và đ u t phát tr ên chè cùng các chi nhánhấ ậ ẩ ầ ư ỉ

29/12/1995 theo Quy t đ nh s 394 NN - TCCB/QĐ c a B trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ

NN & PTNT v vi c s p x p, t ch c l i Liên hi p các xí nghi p Công – Nôngề ệ ắ ế ổ ứ ạ ệ ệnghi p chè Vi t Nam thành TCT Chè Vi t Nam ( VINATEA) ệ ệ ệ

13/09/2005: Th c hi n chự ệ ương trình đ i m i, s p x p l i doanh nghi p c aổ ớ ắ ế ạ ệ ủChính ph , B NN & PTNT có Quy t đ nh s 2374/QĐ- BNN/ĐMDN v vi củ ộ ế ị ố ề ệchuy n TCT Chè Vi t Nam sang ho t đ ng theo mô hình công ty m - công ty con.ể ệ ạ ộ ẹTheo l trình thì TCT s độ ẽ ược CPH vào đ u năm ầ 2008 nh ng trong th c t thì TCTư ự ế

Trang 40

v n ch a CPH đẫ ư ược vì cu i năm 2008, các đ n v thành viên v c b n m i CPHố ơ ị ề ơ ả ớxong nên sang năm 2009, TCT m i ti p t c đớ ế ụ ược CPH

Hi n nay, ệ TCT Chè Vi t Nam là doanh nghi p s n xu t và kinh doanh chèệ ệ ả ấ

l n nh t trong s h n 600 doanh nghi p s n xu t và kinh doanh chè t i Vi tớ ấ ố ơ ệ ả ấ ạ ệNam Vinatea l n g p nhi u l n doanh nghi p đ ng th 2 ngay sau nó trên t t cớ ấ ề ầ ệ ứ ứ ấ ảcác lĩnh v c nh v n, tài s n, công ngh - k thu t, ngu n l c chuyên môn cao vàự ư ố ả ệ ỹ ậ ồ ựlành ngh , s n lề ả ượng và ch t lấ ượng chè s n xu t và xu t kh u, kim ng ch xu tả ấ ấ ẩ ạ ấ

-Tôn ch trong m i ho t đ ng c a Vinatea là ỉ ọ ạ ộ ủ :

“TÍN NHI M- CH T L Ệ Ấ ƯỢ NG- LÂU DÀI- B N V NG” Ề Ữ

Vinatea luôn luôn quan tâm đ n chính sách khách hàng, đ n nayế ếVinatea đã có quan h thệ ương m i v i trên 120 công ty và t ch c thạ ớ ổ ứ ương m i t iạ ạtrên 50 qu c gia và vùng lãnh th Sau g n 50 năm ho t đ ng, ngày nay Vinateaố ổ ầ ạ ộđang trên đà phát tri n m nh m hể ạ ẽ ướng t i m t t p đoàn kinh t đa năng.ớ ộ ậ ế

2.1.2 H th ng t ch c, ch c năng, nhi m v c a TCT Chè Vi t Nam ệ ố ổ ứ ứ ệ ụ ủ ệ 2.1.2.1 H th ng t ch c tr ệ ố ổ ứ ướ ổ c c ph n hoá ầ

Khi m i thành l p, TCT có 23 doanh nghi p thành viên tr c ti p s n xu tớ ậ ệ ự ế ả ấkinh doanh, 6 đ n v s nghi p, m t s đ n v tr c thu c và 1 xí nghi p liênơ ị ự ệ ộ ố ơ ị ự ộ ệdoanh Trong 6 đ n v s nghi pc có 1 vi n nghiên cơ ị ự ệ ệ ứư, 1 trung tâm đi u dề ưỡng

và 1 trung tâm ki m tra ch t lể ấ ượng chè, 3 b nh vi n Ngoài ra, còn g n 20 b nhệ ệ ầ ệ

xá n m các nông trằ ở ường chè chuy n sang và nhi u nhà tr , m u giáo… do cácể ề ẻ ẫcông ty tr c ti p qu n lý, tr lự ế ả ả ương

V b máy qu n lý c a TCT có ề ộ ả ủ :

H i đ ng qu n tr ( HĐQT)ộ ồ ả ị

Ngày đăng: 11/01/2023, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w