PHAN CHUNG CHO TAT CÁ THÍ SINH 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 Câu 1: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất?. Nếu xảy ra đột
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ~— KY THI TOT NGHIEP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2013
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề thi 847
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHAN CHUNG CHO TAT CÁ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất?
A Bậc dinh dưỡng cắp 2 Bậc dinh dưỡng cấp 3
C Bậc đinh dưỡng cấp cao nhất Ôn: đinh dưỡng cấp I
Câu 2: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với: * : 20%
“Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có ost gen AE là:
A AB = ab = 20% va Ab = aB =30% - hp = ab 23 vấyệp Sas = 40%
iS Hen 18 Cen Carag il 66 Tai th trén cy hoa phan (Mirabilis jalapa) va
Phép lai nghịch
P: 9 Cây lá xanh x ở Cây lá đốm
F¡: 100% số cây lá xanh
In thụ phấn cho cây F¡ ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết,
thu được F; gồm:
A 100% số cây lá xai
C 100% số cây lá đồ
Câu 4: Một loài sinh
đền, 25% số cây lá xanh
số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh
sốc Ì ws oi = 14 Nếu xảy ra đột biển lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể đượ
thụ phắn bắt buộc thì theo lí
C 0,25AA : 0,50Aa : aw)
Câu 6: Giả sử gen B ở sinh oy nhân nuclédtit va có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp
3 lần số nuelêôtit loại /QNoi liếm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b Alen b có chiều dài "di 1 liên kết hiđrô so với gen B Số lượng từng loại
nuclêôtit của alen b là:
Câu 7: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho
có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
Câu 8: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bổ cá thể của quần thé sinh vật trong tự nhiên?
C Phan bố theo chiều thẳng đứng are bố đồng đều (Phân bố đều)
Câu 9: sợ trình me sinh và phát triển của sự sống trến Trái Đắt gồm các giai đoạn sau:
(1) Ti nhoá tiế n sinh học
(2) Tiến hoá hoá học
(3) Tiến hoá sinh học
Các giai đoạn trên diễn ra ities trình tự đúng là:
Trang 1⁄4 - Mã đề thi 847
Trang 2Câu 10: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
0Œ0;36AA : 0,16Aa : 0,48aa B.0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
C 0.49AA : 0,50Aa : 0,01aa D.0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa
Câu 11: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình KT nên
Câu 12: Đệ loại khỏi nhiễm sắc thé ies gen khéng mong “ANS The, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
13: Loại axit nuclêic we sau đây mai inn Icôđon)?
an 14: Nhân tố tiến hoá sue fh cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
và một alen có
sắc \hể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở sin xudt bia?
Câu 16: Cho biết quá trìn không xảy ra đột biến, các gen phân l¡ độc lập và tác động riêng rẽ,
các alen trội là trội hoà eo lí thuyết, phép lai bDd x AaBbDD cho đời con có tối đa:
A, 8 loại kiểu gen# Šu hình v^ , 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình
Câu 18: Khi lai 2 cây đậu tỉ lưỡng are thui {un n ẹ ‘nhau (P), thu được F¡ gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F giao F; có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng lui trang ak sắc kh được quy định bởi
một gen có 2 alei định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng
Om cặp gen liên với nhau theo kiểu tác bỗ sung
hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiều tương tác cộng gộp
D hai c&p gen phân lí lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bỗ sung
Câu 19: Trong công tác giống, hướng tạo ra những Đ cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối
với những loại cây nào sau đây?
A Nho, dua hấu B Cà phê, ngô (bè, ae tery Ì D Lúa, lạc
Câu 20: Sử dụng phương pháp nào sau “ có thể fạo ra giống mới mị liễm của hai loài mà
bằng cách tạo gi ng thông thường không ti: Tả yee?
A Nuôi cấy hạt phấn
Câu 21: Để tạo ra giống cà chua từ Í bất hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo
quản lâu dài mà không bị hỏn; tân nào sau đây?
Câu 22: => Roặc hội elffØ bệnh nào sau đây là một dang thé ba?
Câu 23: Ví dụ nào sau day phan ánh Kiê động số lượfg cá thể của quần thể sinh vat khong theo chu Ki?
Số lượng ếch đồng 0 mùa mưa, giảm vào mùa khô
Số lượng cây trài is h sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002
€ Số lượng sâu
D Số lượng muỗi tế ng)
Câu 24: Theo quan niệm
A Các yếu tố nị bu
€ Giao phối ngẫu nhiên
Chọn lọc tự nhí Ww (
có thể được thay thế bằng các gen lành nhờ ứng dụng của phương pháp nào sạu:
A Gây đột biến bằng tác nhân h ze nghệ tế bào
® Liệu pháp gen E D Gây đột biến bằng tác nhân vật lí
lùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông
vN
Trang 3Câu 26: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm
phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân l¡ theo
tHi1:I:1:H
lề x=, B= x = Cc == x = =x =,
Câu 27: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
©ự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến) D mức lap ứng của kiểu gen
Câu 28: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biển Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có
thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBb là
Câu 29: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể Ñ
A tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di trụ a
(B phân li độc lập, tổ bop tự do trong quá trình gỉ i giao ti
€ luôn giống nhau về số lượng, thành vệ áp Yếp các loại nuclêôtit
D luôn tương tác với nhau cin; ang
Câu 30: Cho chuỗi thức ăn: Tôm —» Cá rô — Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là
D sinh vật tiêu thụ bậc,
Câu 31: Ở cà chua, aÌ
h dưỡng cấp 3
trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho biết quá
trình giảm phân không iến Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây
Câu 32: Những iài phá sau đây được xem là những giải pháp chính e vững, góp
làm hạn chế sự biến 'hậu toàn cầu? _ˆ -
1#) Khai thác tối đa và triệt để các iy
V (2) Ngan chin nan pha rimg, nhất là ni g dau ngudn
v(4) Sử dụng bền vững các nị Thiên
(6y Tăng cường sử i vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,
trong sản xuất nông,
Đáp án đúng là:
A (1), (2) va (5) B (2), (4) va (5) CO, (3) va (4) D (2), (3) và (5)
Il PHAN RIENG [8 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Bằng chứng tiền hoá nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử?
A Tắt cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào
B ADN của tắt cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại ni it
C TẾ bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chu! ï truyền
D Prôtêïn của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu loai axit amin
Câu 34: Nhân tố nào sau đây làm thay đối tần cg th kiểu gen của quần thể sinh vật theo
ON Ging TH rhe » Giao \ ngau ni gấu nhị 2A B Đột biết re lên
€ Chọn lọc tự nhiên,
nnn Tro: loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan
B Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn
€ Lúa và cỏ dại & Chim sáo và trâu rừng
Câu 36: Một loài sỉ thể lưỡng bội 2n = 8 TẾ bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài
Trang 3/4<Mã đề thi 847
Trang 4
Câu 37: Trong một hệ sinh thái trên cạn, năng lượng được tích lu, engl đường
Câ 38: Thành phần nào sau đây không thuộc thị iia opéron Lac 6 vi khuẩn-E Coli?
A, Cac gen cầu trúc (Z, Y, A) quy dj im phân giải đường lactôzơ
@ Ving van hành (O) là nơi cl liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
C Gen điều hoà (R) prôtêin ức chế
Ð Vùng khởi động ( ï pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Câu 39: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
Tập hợp cá trong Hồ Tây 2 B Tap hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
“ Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa D Tap hợp cây tram ở rừng U Minh Thượng
Câu 40: Quy trình » giống mới bằng phương pháp gây đột biển bao gồm các bước sau:
(1) Tao dong thuan chủng
(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
(3) Chọn lọc các thể đột biến có Kiểu hình mong muốn
Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là:
A.2—=@)—>() B.)>@)—>Ó0) ()—>(2>@) D.2>()—>@)
B Theo chương trình Nâng cao (ở câu, £ừ câu 41 đến cậu 48)
Câu 41: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, để tạo ra đầu Nae cần chuyển và thể
truyền, người ta đã sử dụng cùng một loại enzim cắt giới
A ARN pélimeraza B restrictaza C ` D ADN pôlimeraza
Câu 42: Cho biết N, là số lượng cá capa nh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (t;), N, là số lượng cá thể của quần thể sị i di sát tiếp theo (); B là mức sinh sản; D là mức tử vong;
Ui k
1 là mức nhập cư vị Ích thước của quần th sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tỉ
Câu 43: Trong quần xa si i y thể là loài
pee x g phú rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức da dang cho
B, đóng vai trò tha) ác nhóm lọài khác khí chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó
C, chỉ có ở một q đó mà không €ố ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm lức đa
quần xã :
Câu 44: Xử lí ADN bằng là ig nhân nào sau đây có 2 ie xen thém mét c&p nucléétit trén ADN, dẫn đến dịch khung đọc mốt di truyền? 1
A Tia tit ngoai (UV) to bế”
Câu 45: Trong một wey cạn, sản lượng sinh vật thứ cắp được hình thành bởi nhóm sinh
A Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật
B Thực vật tự dưỡng, chủ yếu là thực vật có hoa
€ Sinh vật phân giải, chủ yếu là nắm và vi khuẩn
D, Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật
Câu 46: Nhân tổ tiến hoá nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
sinh vật một cách đột ngột?
D có tần suất xuất hiền độ phong phú eo sinh khối lớn, quyết c oye t triển của
brôm uraxin (SBU)
A Giao phối không ngẫu nhiên 'B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Chon lọc tự nhiên D Đột biến
Câu 47: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48 Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho những loài thực vật chịu khô han?
A Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng B Trữ nước trong lá, thân hay trong củ, rễ
C Lá hẹp hoặc biến thành gai Ð Rễ rất phát triển, ăn sâu hoặc lan rộng
tec BET = =
Trang 4/4 - Mã đề thi 847
Trang 5Gợi ý đáp an đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 469:
1B, 2A, 3D, 4B, 5A, 6C, 7C, 8B, 9D, 10D, 11D, 12D, 13A, 14A, I5A, 16C, 17D, 18B, 19C, 20A, 21C, 22B, 23D, 24B, 25C, 26A, 27C, 28D, 29C, 30B, 31A, 32B, 33A, 34D, 35A, 36A, 37D, 38C, 39C, 40D, 41C, 42B, 43B, 44B, 45A, 46D, 47C, A8A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 381
1A, 2, 3C, 4A, 5C, óC, 7C, SD, 9D, 10A, ITA, 12B, 13C, 14C, 15C, TóC, 17D, 1SC, 19D, 20A, 21D, 22B, 23A, 24D, 25B, 26A, 27C, 28A, 29B, 30B, 31C, 32C, 33B, 34B, 35D, 36D, 37A, 38A, 39D, 40B, 41B, 42B, 43B, 44D, 45B, 46A, 47D,48A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã dé 847:
ID, 2B, 3A, 4D, 5D, óC, 7B, &C, 9A, 10B, IIC, 12A, 13B, 14B, 15B, 16D, 17C, 1SD, 19A, 20B, 21D, 22D, 23B, 24C, 25C, 26A, 27D, 28D, 29A, 30A, 31B, 32C, 33A, 34C, 35D, 3óC, 37A, 38C, 39A, 40A, 41B, 42C, 435D, 44C, 45D, 46B, 47B,48A
Gợi ý đáp an đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 758:
1A, 2, 3C, 4C, 5B, 6A, 7C, 8A, 9C, 10A, IIB, 12B, 13B, 14B, 15C, 16B, 17D, 1SB, 19D, 20A, 21A, 22A, 23A, 24B, 25A, 26C, 27B, 28D, 29C, 30C, 31D, 32C, 33B, 34B, 35D, 36A, 37D, 38D, 39B, 40C,41C, 42D, 43D, 44A, 45D, 46D, 47C, 48A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 924:
1B, 2C, 3D, 4B, 5A, 6B, 7D, SA, 9D, 10C, 11A, 12C, 13B, 14D, 15D, 16D, 17A, 1SA, 19C, 20C, 21B, 22C, 23B, 24C, 25B, 26C, 27D, 28B, 29A, 30C, 31B, 32C, 33D, 34A, 35D, 36A, 37C, 38A, 39D, 40C, 41C, 42D, 43D, 44A, 45D, 46D, 47C, 48A