Câu 9: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?. Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định mộ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ TÓT NGHIỆP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2013
———— Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
Mã đề thi 758
Họ, tên thí sinh: . ccenhsieeeiieirriirrrrdee
SỐ báo (ÂN: so sssá0001 0 nn0ggda g11106016506k006301 006080846
IL.PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp
phần làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu?
1} Bảo tồn đa dạng sinh học
Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
'Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn
Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên
‘Tang cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng, trong sản xuất nông, lâm nghiệp
láp án đúng là:
(1), (3) và (4) B (1), (2) và (5) € (2), (3 , co va (5)
Câu 2: Để hề nhiễm sắc thể những A không m X ng cây trồng, người ta có thể gây ae cấu trúc nhiễm sắc thể 7 A
cf 24 AY én ching thường không thụ phấn được cho nhau
Câu 3: Các ng ọ
was 6 về VÍ vn i
oe 4: ie \ n hoá
một alen có bại trở nên
‘i C co hoc D thời gian (mùa vụ)
hệ làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và
A Giao a khéng ngau nhi Chon loc ty nhiên
Câu 6: Giả sử gen B.ở vật nhân thực nach 240) 2400 nuelêôtit ca có số nuclêôtit Ì in (A) gap
3 lan sé nucléétit logi guamin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen Bb aN lh alen b
Alen b có chiều đài không a
nuc[édtit cua alen b là:
A=T=901;G=X= = 299
nhưng, — 1 liên oa hidré 6 lượng từng loại
aC X=301
——
Câu 7: Để tạo ra giống oh n2 bị ĐẠI hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo quản
lâu dài mà không 3 phường pháp nào sau đây?
Công nghệ gen Ð Lai hữu tính
Câ 8: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
A tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau
B luôn giống nhau về 58 lượng, thành phần và trật tự sắp xếp i loại nuclêôtit,
luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng
t6 pưnh độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao từ
Câu 9: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A Nhan bản vô tính B Gây đột biến nhân tạo
Dung hợp tế bào trần D Nuôi cấy hạt phẩn
Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm
phân _ xây ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 1: :Ð?
Trang 2Ab aB Ab aB ^2AB AB
% ab ab" ab aB ab ab Ab Ab
Câu 11: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu ki?
A Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông
8 Số lượng cây tram ở rừng U Minh Thượng giảm meth sau khi bj VN va ig 3 nam 2002
Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô
Ð Số lượng sâu hại Ti tăng vào mùa tua ie mi mi vs và mùa đông
Câu 12: Ở cả chua, alen A quy định any vip) ä quy định quả vàng Cho biết quá
trình giảm phân không xảy ra re biến phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng? Hn
A Aa x Aa va
CA,
đại mạch, Cố ý nghĩa tron
A, Mat đoạn
Câu 14: Cho biết quá
đời con có kiểu gen aal
A 50%
Câu 15: Quá trình
(1) Tiền hoá tiền sỉ
25% wait D 25%
et trién %* 1 SỰ "— "Trái Đất tk các giai đoạn sau:
(2) Tiến hoá hoá hoe), Va
Các giai đoạn trên diễn ra h tự đúng là: :
A.(1)—>(2) — (3) gute ©; @)—=(@)—()
Câu 16: Cho chuỗi thức ăn: Ps IIb$ ï cá Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là
A sinh vật tiêu thụ bậc 3 và
inh vật tiêu th Pin i cp
+ sinh vật tiêu a) bậc dinh dưỡng cắp
D sinh vật tiêu thụ Đặc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp x
Câu 17: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
A chỉ mới B bộ mới, € họ mới 8) loài mới
Câu 18: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra Set biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có
thể được tạo ra từ quá trình n phân của cơ thể có kiểu gen AaBb là
Câu 19: Một quần thể ame mi lưỡng bội, ở thế hệ Sệ phát (P) gồm toàn có kiểu gen Aa Nếu
tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quai F; là
A 0,25AA : 0,75aa
C.0,25AA ; 0,50Aa : 0,25aa
| Aa x Aa va Aa * aa
Aa x aa va AA x Aa
ic thé nao sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở xuất bia?
C Chuyển đoạn D Dao đoạn
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho
°
†0,125Aa : 0,4375aa
ing phai là nhân tố tiến hoá?
Câu 20: Theo heen niệm hiện đại,
(§) Giao phối ngẫu i nhỉ B Chọn lọc tự nhiên
€ Các yếu tố r D Giao phối không ngẫu nhiên
Theo lí thủyết, tỉ lệ các loại từ quá nh giảm phí của cơ tê có kiêu gon 2 as
f
_D, AB = ab = 20% va Ab = aB = 30%
¡ cân bằng di truyền?
_.0/25AA : 0,59Aa : 0,16aa,
: D.0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa ˆ
a không xảy ra đột biến, các gen phân lí vực ine g ring tế,
co li ‘AaBbDd x
Cau 22: Quần thể
0,81AA :0,
0,36AA : 0,16Aa
Câu 23: Cho biết quá
các alen trội là trội hoàn l
A 18 loại kiểu gen và 4 loại
A Phân eae đều ty ĐI Phân bố theo chiều thẳng đứng
Trang 3C Phân bố ngẫu nhiên Ð Phân bố theo nhóm
Câu 25: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn
On: đỉnh dưỡng cấp I ˆP:zBậc dinh dưỡng cắp cao nhất
Bậc dinh dưỡng cấp 3 D Bậc dinh dưỡng cắp 2
Câu 26: Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên (Mirabilis jalapa) và
thu kết quả như sau:
Nếu lấy ie uận thụ phấn cho cây F; ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết,
" T5 ly lá đốm : B 100% số cây lá đốm
những lông cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối
28: Trong tt số gen đôi gây trong cơ thể người có thể được thay thế bằng các
gen lành nhờ tm, \g pháp nàố sau
„ Gây đột bi bằng 7 nha: vật lí Liệu pháp gen
Câu 30: Một loài sình vật Ni nhiễm u xảy ra đột biến lệch bội thì số loại
thể một tối đa có thể được tạo ra nhe)
đa m dẻo c\ inh (thường biến) — B thể đột biến
Câu 32: Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng pol thuần chủng có an (P), thu được F, gd toàn cây hoa đỏ Cho các cây F¡ giao phấn với nhai lểu hình phân li theo tỉ lệ 9
cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Có thể kết l tie oa a quy định bởi
A bai cặp gen liên kết tương tắc 6i rtha
© hai cặp gen phận Íf độ tu gtéc với nhau heo kiểu tương tác sung
IL PHAN RIE
Thí sinh chỉ được làm (phần 4 hoặc B)
A Theo chương trìn lu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Trong các giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan
Câu 34: Quy trình mới bằng phương, 8 đột biến bao col
(1) Teo ding thuin ching, —_ Jan
(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân g
(3) Chọn lọc các thể đột biến có
Trình tự đúng của các bước trong q
G-(1) > 2) -> @) tế ()—=>()=() D.2)->()->@)
Câu 35: Một loài sỉ lưỡng bội 2n = 8 Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài
này có số lượng nhí
Câu 36: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu oft: quần thể sinh vật theo một hướng xác định?
A Chọn lọc tự nhiên 6 Giao phối không ngẫu nhiên
Trang 4C Di - nhập gen Ð Đột biến
Cđu 37: Tập hợp sinh vật năo sau đđy không phải lă quần thể sinh vật?
A Tap hgp chim hai đu trín đảo Trường Sa B Tập hợp cđy cọ trín NI quả đồi ở Phú Thọ
C Tập hợp cđy trăm ở rừng U Minh Thượng — () Tập hợp câ trong Hồ Tđy -
Cđu 38: Trong một hệ sinh thâi trín cạn, năng lượng Ou tích luỹ lớn nhất ở dưỡng
A cấp 3 ° B cấp 2 Geir cao nhất
Cđu 39: Thănh phần năo sau đđy không thuộc mathe vì khuẩn E Coli?
A Vùng ot động (P) lă nơi ra np aes
B Gen điều tin (R) quy ne
Q Câc gen cấu trúc (Z, Y, enzim phđn giải đường lactôzơ
có
» Vùng vị An liín kết lăm ngăn cản sự phiín mê
Cđu 40: abate sau đđ
I phải lă bằng chứng sinh học phđn tử?
(8 cau, từ cđu 4l ju 48)
ty đều được cấu tạo từ 4 loại nuclíôtit
y đều sử dụng chung một bộ mê di truyền
nhđn nắ sau đđy có | lăm mắt hoặc xen thím một pee nuelíôtit trín
ADN, dẫn đến dịch Khung đi truyền®) “ˆ |
cấu tạo từ tế băo
được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
A 5 - brĩm uraxin (: E \ _ tong
C Tia tir ¡ (UV) D, Acridin
Cđu 42: Cho biết Nụ lă số lượng câ inh eS (), N lượng câ thể của quần thể sinh vật ở t to" D lă mức tử vong;
1 lă mức nhập cư vă E lă mức xuất cư tÑ \ a Sere il điín ¡ có tổ được mồ
A.N:=No+B I+ B= N¿+B-D-I-E
CN = No- PENS D.N.=N,+B-D+1-E
tyền, người ta đê sử dụng cùng một loại enzim cắt giới hạn có tín lă
TH ligaza B ARN pĩlimeraza €.ADNpôlim A OM
Cđu 44: Trong quần xê sinh vật, loăi ưu thế lă loăi
A có tần suất xuất hiện vă độ phong phú cao, Qu hướng phât triển của ni
quan xa
ca nha AA xê khâc, sự có mặt của nó lăm tăng mức đa
dạng cho quần
âc khi chúng suy vong vì nguyín nhđn năo đó
a4 thấp nhưng sự có mặt của nó lăm tăng mức da dang cho
quđn xê
Cđu 45: Một loăi sinh v lưỡng bội 2n = 48 Tế băo sinh dưỡng của thể một thuộc
loăi năy có số lượng nhỉ
A.24 D 47
Cđu 46: Nhđn tố tỉ | ¡ tần số alen vă thănh phần kiểu gen của quần thể
sinh vật một câch
C Chọn lọc tự nhiín
ez
Cđu 47: Trong một hệ si i trĩn ce sản lượng sinh vật thứ cấp đi inh Bởi nhóm sinh
C Sinh vật dj dưỡng, chủ yết i eal
N
D Sinh vật phđn giải,
Cđu 48: Đặc điểm ng đặc trưng cho những loăi thực vật chịu khô hạn?
A Trín mặt lâ có khí không B Lâ hẹp hoặc biến thănh gai
C R& rit phat triển, ăn sđu hoặc lan rộng D Trữ nước trong lâ, thđn hay trong củ, rễ
se HẾT co“ ea
Trang 4/4 - Mê để thi 758
Trang 5Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 469:
1B, 2A, 3D, 4B, 5A, 6C, 7C, 8B, 9D, 10D, 11D, 12D, 13A, 14A, I5A, 16C, 17D, 18B, 19C, 20A, 21C, 22B, 23D, 24B, 25C, 26A, 27C, 28D, 29C, 30B, 31A, 32B, 33A, 34D, 35A, 36A, 37D, 38C, 39C, 40D, 41C, 42B, 43B, 44B, 45A, 46D, 47C, A8A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 381
1A, 2, 3C, 4A, 5C, óC, 7C, SD, 9D, 10A, ITA, 12B, 13C, 14C, 15C, TóC, 17D, 1SC, 19D, 20A, 21D, 22B, 23A, 24D, 25B, 26A, 27C, 28A, 29B, 30B, 31C, 32C, 33B, 34B, 35D, 36D, 37A, 38A, 39D, 40B, 41B, 42B, 43B, 44D, 45B, 46A, 47D,48A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã dé 847:
ID, 2B, 3A, 4D, 5D, óC, 7B, &C, 9A, 10B, IIC, 12A, 13B, 14B, 15B, 16D, 17C, 1SD, 19A, 20B, 21D, 22D, 23B, 24C, 25C, 26A, 27D, 28D, 29A, 30A, 31B, 32C, 33A, 34C, 35D, 3óC, 37A, 38C, 39A, 40A, 41B, 42C, 435D, 44C, 45D, 46B, 47B,48A
Gợi ý đáp an đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 758:
1A, 2, 3C, 4C, 5B, 6A, 7C, 8A, 9C, 10A, IIB, 12B, 13B, 14B, 15C, 16B, 17D, 1SB, 19D, 20A, 21A, 22A, 23A, 24B, 25A, 26C, 27B, 28D, 29C, 30C, 31D, 32C, 33B, 34B, 35D, 36A, 37D, 38D, 39B, 40C,41C, 42D, 43D, 44A, 45D, 46D, 47C, 48A
Gợi ý đáp án đề thi tốt nghiệp môn Sinh năm 2013 mã đề 924:
1B, 2C, 3D, 4B, 5A, 6B, 7D, SA, 9D, 10C, 11A, 12C, 13B, 14D, 15D, 16D, 17A, 1SA, 19C, 20C, 21B, 22C, 23B, 24C, 25B, 26C, 27D, 28B, 29A, 30C, 31B, 32C, 33D, 34A, 35D, 36A, 37C, 38A, 39D, 40C, 41C, 42D, 43D, 44A, 45D, 46D, 47C, 48A