1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 đại số 7 đề số 3 vndoc com

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 đại số 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Đại số 7 Đề số 3 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 ĐỀ SỐ 3 I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câ[.]

Trang 1

KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 - ĐỀ SỐ 3 I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà

em cho là đúng nhất.

Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

A 3

5

Câu 2: Kết quả phép tính  0,35  2

7

 bằng :

Câu 3: Cho m = - 3 thì :

A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m 

Câu 4: Cho tỉ lệ thức 3,8 0,26

x 0,39

  Kết quả x bằng :

Câu 5: Cho m 9  thì m bằng :

Câu 6: Kết quả của phép tính 2008 1004

25

4 : 5

A 1004

5

2

25

4

2

5

II/ TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1: (2điểm) Tính a) 5. 3 2

9  10 5

Bài 2: (2điểm) Tìm x , biết : a) 11.x 0,25 5

   b) x 1  5   32 Bài 3: (2điểm) Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác biết chu vi của nó là 13,2 cm

Bài 4: (1điểm) a) So sánh 290và 536

b) Viết các số 227và 318dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9

Trang 2

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I

Môn: Đại số 7 I/ TRẮC NGHIỆM (3,5điểm)

II/ TỰ LUẬN (7điểm)

Đề 1

Bài 1

(2đ) a) Tính đúng 905

b) Tính đúng 1.8 2 1 23

2   5 5

1,0

1,0 Bài 2

(2đ) a) Tìm được x 117

 b) Ta có x 1    5  2 5

1,0

1,0 Bài 3

(2đ) Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta đượcx y z

3 4 5  và x + y + z = 13,2

13,2 1,1 12

x y z x + y + z

3 4 5 3 4 5       Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5

Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

0,5 0,5

0,5 0,5 Bài 4

(1đ) a) 90  5 18 18

2  2  32

 18

36 2 18

5  5  25

Vì 32 > 25 nên 3218> 2518

Do đó 290> 536

b) 27  3 9 9

2  2  8

 9

18 2 9

3  3  9

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 11/01/2023, 11:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w