MỞ ĐẦU 1. Lý do lựa chọn đề tài Từ khoảng hai thập kỷ trước, báo chí thế giới bắt đầu rơi vào cuộc khủng hoảng sống còn khi doanh thu của nhiều tòa soạn giảm mạnh. Theo Trung tâm Nghiên cứu Pew của Mỹ, ngay tại nước này - một quốc gia có nền báo chí hiện đại và năng động, doanh thu quảng cáo của báo in từ năm 2005 đến năm 2014 giảm khoảng 31 tỷ USD (từ 47,4 tỷ xuống còn 16,4 tỷ). Trong bối cảnh này, các tòa soạn buộc phải ráo riết tìm kiếm một mô hình kinh doanh hữu hiệu mới để tồn tại và phát triển trong thời đại kỹ thuật số. Một số tờ báo lớn đã đưa ra giải pháp áp dụng “bức tường phí” (paywall) với mục đích thu phí bạn đọc trên phiên bản điện tử. “Bức tường phí” được hiểu là bức tường ngăn cách giữa nội dung và công chúng, yêu cầu công chúng đóng một khoản phí để được đọc thông tin. Tờ báo đầu tiên áp dụng “bức tường phí” là The Wall Street Journal của Mỹ. Sau khi The Wall Street Journal bắt đầu thu phí bạn đọc trực tuyến vào năm 1997, các tờ báo uy tín khác cũng áp dụng mô hình kinh doanh mới này, trong đó có The Financial Times (năm 2002), The New York Times (năm 2005), The Times (năm 2010),… Tính đến cuối năm 2012, số lượng các tờ báo của Mỹ và Canada dựng “bức tường phí” đã lên tới khoảng 350 tờ, xu hướng này nhanh chóng lan sang châu Âu. Tại Việt Nam, vào năm 2012, VietnamPlus là cơ quan báo chí đi tiên phong thử nghiệm thu phí công chúng đối với sản phẩm VietnamPlus Mobile. Ngay từ khi ra đời cho tới thời điểm hiện tại, “bức tường phí” luôn kéo theo một cuộc tranh luận gay gắt. Nhà tỷ phú Warren Buffett, Gordon Crovitz - người từng là chủ tờ báo The Wall Street Journal và ông trùm truyền thông Rupert Murdoch là những nhân vật điển hình nhìn thấy hiệu quả của “bức tường phí” trong việc tạo ra doanh thu cũng như các tác động của mô hình này đối với truyền thông. Ông Murdoch còn quả quyết rằng, thời đại của các website tin tức miễn phí đã kết thúc. Tuy nhiên, “bức tường phí” cũng vấp phải sự phản đối của nhiều doanh nhân và giới học thuật vì một số lý do như mô hình này khiến thu hút quảng cáo trở nên khó khăn hơn, khả năng xây dựng backlink (đường dẫn liên kết giữa website này và các website khác) bị hạn chế, các trang báo mạng điện tử phải có chất lượng cao và thực hiện các biện pháp bảo mật chặt chẽ hơn. Vì vậy, nhà phân tích Mathew Ingram của Tập đoàn truyền thông GigaOm (Mỹ) từng tuyên bố: “Nếu bức tường phí là chiến lược duy nhất thì The New York Times sẽ bị tiêu diệt”. Dù cuộc tranh luận này chưa có hồi kết nhưng phần thắng đang nghiêng về phía những người ủng hộ “bức tường phí”. Việc ngày càng có nhiều tờ báo mạng điện tử thu phí bạn đọc cho thấy việc áp dụng “bức tường phí” là một xu hướng tất yếu. Thậm chí có ý kiến cho rằng, câu hỏi đặt ra hiện nay không còn là nên xây dựng “bức tường phí” hay không nữa, mà là áp dụng “bức tường phí” như thế nào. Để có được một cái nhìn tổng quát và hệ thống về “bức tường phí” trên báo mạng điện tử cũng như khả năng ứng dụng mô hình này của báo mạng điện tử Việt Nam, học viên quyết định chọn đề tài Vấn đề ứng dụng “bức tường phí” (paywall) trên báo mạng điện tử VietnamPlus cho luận văn thạc sĩ báo chí của mình.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1 Lý do l a ch n đ tài ự ọ ề
T kho ng hai th p k trừ ả ậ ỷ ước, báo chí th gi i b t đ u r i vào cu cế ớ ắ ầ ơ ộ
kh ng ho ng s ng còn khi doanh thu c a nhi u tòa so n gi m m nh Theoủ ả ố ủ ề ạ ả ạ Trung tâm Nghiên c u Pew c a M , ngay t i nứ ủ ỹ ạ ước này - m t qu c gia cóộ ố
n n báo chí hi n đ i và năng đ ng, doanh thu qu ng cáo c a báo in t nămề ệ ạ ộ ả ủ ừ
2005 đ n năm 2014 gi m kho ng 31 t USD (t 47,4 t xu ng còn 16,4 t ).ế ả ả ỷ ừ ỷ ố ỷ
Trong b i c nh này, các tòa so n bu c ph i ráo ri t tìm ki m m t môố ả ạ ộ ả ế ế ộ hình kinh doanh h u hi u m i đ t n t i và phát tri n trong th i đ i kữ ệ ớ ể ồ ạ ể ờ ạ ỹ thu t s M t s t báo l n đã đ a ra gi i pháp áp d ng “b c tậ ố ộ ố ờ ớ ư ả ụ ứ ường phí” (paywall) v i m c đích thu phí b n đ c trên phiên b n đi n t “B c tớ ụ ạ ọ ả ệ ử ứ ường phí” được hi u là b c tể ứ ường ngăn cách gi a n i dung và công chúng, yêuữ ộ
c u công chúng đóng m t kho n phí đ đầ ộ ả ể ược đ c thông tin ọ
T báo đ u tiên áp d ng “b c tờ ầ ụ ứ ường phí” là The Wall Street Journal
c a M Sau khi The Wall Street Journal b t đ u thu phí b n đ c tr c tuy nủ ỹ ắ ầ ạ ọ ự ế vào năm 1997, các t báo uy tín khác cũng áp d ng mô hình kinh doanh m iờ ụ ớ này, trong đó có The Financial Times (năm 2002), The New York Times (năm 2005), The Times (năm 2010),… Tính đ n cu i năm 2012, s lế ố ố ượng các tờ báo c a M và Canada d ng “b c tủ ỹ ự ứ ường phí” đã lên t i kho ng 350 t , xuớ ả ờ
hướng này nhanh chóng lan sang châu Âu T i Vi t Nam, vào năm 2012,ạ ệ VietnamPlus là c quan báo chí đi tiên phong th nghi m thu phí công chúngơ ử ệ
đ i v i s n ph m VietnamPlus Mobile ố ớ ả ẩ
Ngay t khi ra đ i cho t i th i đi m hi n t i, “b c từ ờ ớ ờ ể ệ ạ ứ ường phí” luôn kéo theo m t cu c tranh lu n gay g t Nhà t phú Warren Buffett, Gordonộ ộ ậ ắ ỷ Crovitz - ngườ ừi t ng là ch t báo The ủ ờ Wall Street Journal và ông trùm
Trang 2qu c a “b c tả ủ ứ ường phí” trong vi c t o ra doanh thu cũng nh các tác đ ngệ ạ ư ộ
c a mô hình này đ i v i truy n thông Ông Murdoch còn qu quy t r ng,ủ ố ớ ề ả ế ằ
th i đ i c a các website tin t c mi n phí đã k t thúc ờ ạ ủ ứ ễ ế
Tuy nhiên, “b c tứ ường phí” cũng v p ph i s ph n đ i c a nhi uấ ả ự ả ố ủ ề doanh nhân và gi i h c thu t vì m t s lý do nh mô hình này khi n thu hútớ ọ ậ ộ ố ư ế
qu ng cáo tr nên khó khăn h n, kh năng xây d ng backlink (đả ở ơ ả ự ường d nẫ liên k t gi a website này và các website khác) b h n ch , các trang báoế ữ ị ạ ế
m ng đi n t ph i có ch t lạ ệ ử ả ấ ượng cao và th c hi n các bi n pháp b o m tự ệ ệ ả ậ
ch t ch h n Vì v y, nhà phân tích Mathew Ingram c a T p đoàn truy nặ ẽ ơ ậ ủ ậ ề thông GigaOm (M ) t ng tuyên b : “N u b c tỹ ừ ố ế ứ ường phí là chi n lế ược duy
nh t thì The New York Times s b tiêu di t”.ấ ẽ ị ệ
Dù cu c tranh lu n này ch a có h i k t nh ng ph n th ng đangộ ậ ư ồ ế ư ầ ắ nghiêng v phía nh ng ngề ữ ườ ủi ng h “b c tộ ứ ường phí” Vi c ngày càng cóệ nhi u t báo m ng đi n t thu phí b n đ c cho th y vi c áp d ng “b cề ờ ạ ệ ử ạ ọ ấ ệ ụ ứ
tường phí” là m t xu hộ ướng t t y u Th m chí có ý ki n cho r ng, câu h iấ ế ậ ế ằ ỏ
đ t ra hi n nay không còn là nên xây d ng “b c tặ ệ ự ứ ường phí” hay không n a,ữ
mà là áp d ng “b c tụ ứ ường phí” nh th nào.ư ế
Đ có để ược m t cái nhìn t ng quát và h th ng v “b c tộ ổ ệ ố ề ứ ường phí” trên báo m ng đi n t cũng nh kh năng ng d ng mô hình này c a báoạ ệ ử ư ả ứ ụ ủ
m ng đi n t Vi t Nam, h c viên quy t đ nh ch n đ tài ạ ệ ử ệ ọ ế ị ọ ề V n đ ng d ng ấ ề ứ ụ
“b c t ứ ườ ng phí” (paywall) trên báo m ng đi n t VietnamPlus ạ ệ ử cho lu n vănậ
th c sĩ báo chí c a mình.ạ ủ
2. Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài ứ ế ề
* Liên quan đ n báo m ng đi n t , tác gi Nguy n Th Trế ạ ệ ử ả ễ ị ường Giang có bài vi t ế Xu h ướ ng phát tri n c a báo m ng đi n t Vi t Nam ể ủ ạ ệ ử ệ
đăng năm 2010, trên website Sóng Tr c a Khoa Phát thanh - Truy n hình,ẻ ủ ề
H c vi n Báo chí và Tuyên truy n Trong bài vi t này, tác gi ch ra m t sọ ệ ề ế ả ỉ ộ ố
Trang 3xu hướng phát tri n c a báo m ng đi n t nể ủ ạ ệ ử ước ta, tiêu bi u là: tính t cể ứ
th i và phi đ nh kỳ ti p t c đờ ị ế ụ ược khai thác t i đa; chú ý nhi u h n t i khố ề ơ ớ ả năng đa phương ti n; ch t lệ ấ ượng v m t k thu t c a các s n ph m báoề ặ ỹ ậ ủ ả ẩ chí đa phương được nâng cao; các đ c đi m tặ ể ương tác trên báo m ng đi nạ ệ
t s đử ẽ ượ ậc t p trung khai thác
Cu n ố Báo m ng đi n t - Nh ng v n đ c b n ạ ệ ử ữ ấ ề ơ ả (2011) c a tác giủ ả Nguy n Th Trễ ị ường Giang cũng làm rõ quá trình ra đ i và phát tri n c aờ ể ủ báo m ng đi n t nói chung, báo m ng đi n t Vi t Nam nói riêng;ạ ệ ử ạ ệ ử ở ệ
nh ng đ c tr ng c b n; mô hình tòa so n và quy trình s n xu t; cách vi tữ ặ ư ơ ả ạ ả ấ ế
và trình bày n i dung báo m ng đi n t ,…ộ ạ ệ ử
Không ch đ c p nh ng n i dung nêu trên, cu n ỉ ề ậ ữ ộ ố Báo m ng đi n t - ạ ệ ử
Đ c tr ng và ph ặ ư ươ ng pháp sáng t o ạ (2014) c a hai tác gi Nguy n Tríủ ả ễ Nhi m và Nguy n Th Trệ ễ ị ường Giang còn cung c p thêm ki n th c và kấ ế ứ ỹ năng c b n nh công chúng báo m ng đi n t , t ch c di n đàn trên báoơ ả ư ạ ệ ử ổ ứ ễ
m ng đi n t , hình nh, âm thanh, video trên báo m ng đi n t ạ ệ ử ả ạ ệ ử
* V n đ kinh t báo chí đã và đang đấ ề ế ược nhi u nhà nghiên c u lýề ứ
lu n báo chí trên th gi i và Vi t Nam quan tâm.ậ ế ớ ệ
Cu n ố Báo chí trong kinh t th tr ế ị ườ c a tác gi ng ng ủ ả ười Nga A.A.Grabennhic p xu t b n t i Vi t Nam năm 2003 đ c p nh ng đ cố ấ ả ạ ệ ề ậ ữ ặ
tr ng c a báo chí trong đi u ki n th trư ủ ề ệ ị ường, nh ng phữ ương di n ho tệ ạ
đ ng ch y u c a phóng viên, biên t p viên, c ng tác viên trong tòa so n;ộ ủ ế ủ ậ ộ ạ
c c u, ch c năng c a tòa so n; quy trình t ch c xu t b n báo;… Tác giơ ấ ứ ủ ạ ổ ứ ấ ả ả phân tích, so sánh s khác bi t gi a ho t đ ng c a tòa so n trong xã h iự ệ ữ ạ ộ ủ ạ ộ
ch nghĩa và đi u ki n th trủ ề ệ ị ường Đáng chú ý, tác gi đã dùng khái ni mả ệ
“hàng hóa - báo chí” và coi s n ph m báo chí cũng là s n ph m hàng hóa.ả ẩ ả ẩ
Trang 4Cu n ố Báo chí th gi i và xu h ế ớ ướ ng phát tri n ể (2008) c a tác giủ ả Đinh Th Thúy H ng phân tích các xu hị ằ ướng phát tri n c a báo chí hi nể ủ ệ
đ i trên th gi i, trong đó thạ ế ớ ương m i hóa n i dung là m t trong nh ng xuạ ộ ộ ữ
th n i b t.ế ổ ậ
Trong cu n ố Đ nh h ị ướ ng ho t đ ng và qu n lý báo chí trong đi u ạ ộ ả ề
ki n n n kinh t th tr ệ ề ế ị ườ ng n ở ướ c ta hi n nay ệ (2002) do tác gi Tr nả ầ Quang Nhi p ch biên, các tác gi đã nêu m t s quan ni m v đ nhế ủ ả ộ ố ệ ề ị
hướng ho t đ ng và qu n lý báo chí trong đi u ki n kinh t th trạ ộ ả ề ệ ế ị ường; làm rõ th c tr ng ho t đ ng và qu n lý báo chí; t đó đ a ra đ nh hự ạ ạ ộ ả ừ ư ị ướng,
gi i pháp.ả
Trong cu n ố Báo chí truy n thông hi n đ i (t hàn lâm đ n đ i ề ệ ạ ừ ế ờ
th ườ ng) in năm 2011, tác gi Nguy n Văn D ng đ a ra v n đ : nên nh nả ễ ữ ư ấ ề ậ
th c s n ph m báo chí là hàng hóa, có giá tr và giá tr s d ng, song đây làứ ả ẩ ị ị ử ụ
lo i s n ph m hàng hóa đ c bi t Ngoài ra, tác gi cho r ng, báo chí có nămạ ả ẩ ặ ệ ả ằ
ch c năng chính là thông tin, t tứ ư ưởng, khai sáng - gi i trí, giám sát - ph nả ả
bi n xã h i và kinh t - d ch v Trong đó, ch c năng kinh t - d ch v c aệ ộ ế ị ụ ứ ế ị ụ ủ báo chí là m t ch c năng m i mà nhi u tài li u lý lu n báo chí trộ ứ ớ ề ệ ậ ước đây
ch a đ c p ho c không th a nh n.ư ề ậ ặ ừ ậ
Cu n ố C s lý lu n báo chí ơ ở ậ (2012) c a tác gi Nguy n Văn D ngủ ả ễ ữ
ti p t c đ c p, phân tích ch c năng kinh t - d ch v c a báo chí Tác giế ụ ề ậ ứ ế ị ụ ủ ả
nh n m nh s n ph m báo chí cũng có giá thành, giá bán và ch u s chi ph iấ ạ ả ẩ ị ự ố
b i quy lu t cung c u c a th trở ậ ầ ủ ị ường
Trong cu n ố M t s v n đ v kinh t báo in ộ ố ấ ề ề ế (2015), tác gi Đinhả Văn Hường và Bùi Chí Trung xác l p m t cách c b n các h c thuy t kinhậ ộ ơ ả ọ ế
t truy n thông ph bi n trên th gi i hi n nay; tìm hi u nh ng kinhế ề ổ ế ế ớ ệ ể ữ nghi m ch y u c a kinh t báo chí - truy n thông th gi i nh m thamệ ủ ế ủ ế ề ế ớ ằ
Trang 5kh o, v n d ng phù h p vào đi u ki n c th c a báo chí - truy n thôngả ậ ụ ợ ề ệ ụ ể ủ ề
Vi t Nam; đ xu t các gi i pháp, ki n ngh đ báo in nệ ề ấ ả ế ị ể ước ta ho t đ ngạ ộ kinh t năng đ ng, hi u su t, hi u qu cao h n trế ộ ệ ấ ệ ả ơ ước yêu c u và b i c nhầ ố ả
m i.ớ
Lu n án có đ tài ậ ề Nghiên c u xu h ứ ướ ng phát tri n c a truy n hình ể ủ ề
t góc đ kinh t h c truy n thông ừ ộ ế ọ ề được nghiên c u sinh Bùi Chí Trungứ
b o v năm 2007 đã đ c p các h c thuy t v kinh t h c truy n thông,ả ệ ề ậ ọ ế ề ế ọ ề kinh t h c truy n hình ph bi n trên th gi i; phân tích, so sánh và đ a raế ọ ề ổ ế ế ớ ư
nh n th c m i trong môi trậ ứ ớ ường truy n thông Vi t Nam; kh ng đ nh khề ệ ẳ ị ả năng v n d ng lý lu n kinh t truy n thông trong ho t đ ng th c ti n; phânậ ụ ậ ế ề ạ ộ ự ễ tích th c tr ng ho t đ ng kinh t truy n hình t i Vi t Nam trong nh ngự ạ ạ ộ ế ề ạ ệ ữ năm qua, nêu xu hướng phát tri n chính, nh ng kinh nghi m và gi i phápể ữ ệ ả phát tri n ho t đ ng kinh t truy n hình Vi t Nam.ể ạ ộ ế ề ệ
Đ tài ề T ch c n i dung s n ph m truy n hình trong kinh doanh ổ ứ ộ ả ẩ ề truy n hình tr ti n (Kh o sát Truy n hình Cáp Vi t Nam) ề ả ề ả ề ệ đã được h cọ viên Nguy n Duy Hoàn b o v thành công t i H c vi n Báo chí và Tuyênễ ả ệ ạ ọ ệ truy n vào năm 2013 Lu n văn góp ph n làm sáng t nh ng khái ni m cònề ậ ầ ỏ ữ ệ
tương đ i m i l t i Vi t Nam nh “truy n hình tr ti n”, “t ch c n iố ớ ạ ạ ệ ư ề ả ề ổ ứ ộ dung s n ph m truy n hình tr ti n”, “quy ch truy n hình tr ti n”, “vănả ẩ ề ả ề ế ề ả ề hóa c nh tranh trong kinh doanh”.ạ
* “B c tứ ường phí” không ph i là m t khái ni m quá m i l đ i v iả ộ ệ ớ ạ ố ớ nhi u n n báo chí trên th gi i, đ c bi t là báo chí M và châu Âu Tuyề ề ế ớ ặ ệ ỹ nhiên, các v n đ liên quan “b c tấ ề ứ ường phí” v n là đ tài nóng và thu hútẫ ề
s quan tâm, tranh lu n c a gi i chuyên gia và nghiên c u truy n thông.ự ậ ủ ớ ứ ề
Website c a Vi n Báo chí M (API) năm 2014 đăng bài nghiên c uủ ệ ỹ ứ
T mi n phí đ n thu phí: Các nh t báo c a M quy t đ nh s d ng b c ừ ễ ế ậ ủ ỹ ế ị ử ụ ứ
t ườ ng phí nh th nào ư ế (From free to fee: How U.S dailies decide to use paywalls) c a tác gi Natalie Jomini Stroud - Giám đ c D án Tin t c h pủ ả ố ự ứ ấ
Trang 6d n c a Đ i h c Texas (M ) Thông qua k t qu kh o sát c a các h c giẫ ủ ạ ọ ỹ ế ả ả ủ ọ ả
đ n t Đ i h c Missouri đ i v i h n 400 nhà xu t b n trên kh p nế ừ ạ ọ ố ớ ơ ấ ả ắ ước Mỹ
v vi c áp d ng “b c tề ệ ụ ứ ường phí”, tác gi Stroud đã nhìn th y vai trò c aả ấ ủ công chúng khi cho r ng, công chúng có th giúp các hãng tin đ a ra quy tằ ể ư ế
đ nh t t h n v m c giá c a các s n ph m, m t khác các hãng tin có thị ố ơ ề ứ ủ ả ẩ ặ ể
t n d ng “b c tậ ụ ứ ường phí” đ nh n d ng và hi u rõ h n công chúng c aể ậ ạ ể ơ ủ mình
Trên website Journalism.co.uk (Anh), có bài vi t ế Nh ng đi u ba t ữ ề ờ báo đã h c đ ọ ượ c trong quá trình ti p c n b c t ế ậ ứ ườ ng phí (What 3 publishers have learned from their approach to paywalls) c a tác gi Madalina Ciobanu.ủ ả Bài vi t khái quát n i dung chính c a phiên h p cu i cùng c a H i th oế ộ ủ ọ ố ủ ộ ả Truy n thông châu Âu (INMA) năm 2015, trong đó t p trung phân tíchề ậ
nh ng bài h c mà t Toronto Star (Canada), Bild (Đ c) và ữ ọ ờ ứ The Times & The Sunday Times (Anh) đã rút ra trong trong quá trình áp d ng mô hình kinhụ doanh d a trên vi c thu phí công chúng.ự ệ
Năm 2015, website Theconversation.com - m t di n đàn uy tín c aộ ễ ủ các chuyên gia và nhà nghiên c u trên th gi i, đăng bài vi tứ ế ớ ế Cu c tìm ki m ộ ế doanh thu thuê bao cho báo in: T b c t ừ ứ ườ ng phí đ n d ch v thanh toán vi ế ị ụ
mô (Newspapers' ongoing search for subscription revenue: from paywalls to
micropayments) c a nghiên c u sinh ngành truy n thông Alex T Williamsủ ứ ề
và Phó Giáo s truy n thông Victor Pickard thu c Đ i h c Pennsylvaniaư ề ộ ạ ọ (M ) Trong bài vi t này, hai tác gi đã nêu khái ni m, l ch s ra đ i và quáỹ ế ả ệ ị ử ờ trình phát tri n c a “b c tể ủ ứ ường phí”; phân tích nh ng thành công và th tữ ấ
b i c a m t s t báo m ng đi n t l n c a M nh The New York Times,ạ ủ ộ ố ờ ạ ệ ử ớ ủ ỹ ư USA Today, The Dallas Morning News,…khi áp d ng “b c tụ ứ ường phí”, từ
đó ch ra tỉ ương lai c a mô hình này.ủ
Cũng trên di n đàn Theconversation.com, vào đ u năm 2016, ễ ầ Tom Felle - gi ng viên ngành tin t c và báo đi n t , Đ i h c City London (Anh)ả ứ ệ ử ạ ọ
Trang 7có bài vi t ế B c t ứ ườ ng phí đang c u s ng n n báo chí? ứ ố ề (Are paywalls saving journalism?) Đ tr l i câu h i này, tác gi đã khái quát b c tranhể ả ờ ỏ ả ứ kinh t báo chí trong nh ng năm g n đây thông qua các con s th ng kê cế ữ ầ ố ố ụ
th , đ ng th i gi i thi u “b c tể ồ ờ ớ ệ ứ ường phí” nh m t cách th c mà các hãngư ộ ứ tin l n đang s d ng trên website c a mình đ tăng doanh thu Qua kh o sátớ ử ụ ủ ể ả quá trình áp d ng “b c tụ ứ ường phí” trên m t s t báo tên tu i nh The Newộ ố ờ ổ ư York Times, The Washington, The Times, tác gi đã đ a ra m t s u đi mả ư ộ ố ư ể
và h n ch c a “b c tạ ế ủ ứ ường phí”
Tháng 2-2016, T p chí Fortune đăng t i bài vi t ạ ả ế The Guardian, b c ứ
t ườ ng phí và s k t thúc c a báo in ự ế ủ (The Guardian, Paywalls, and the Death
of Print Newspapers) c a tác gi Mathew Ingram Trong bài vi t này, tác giủ ả ế ả Ingram k l i câu chuy n thu phí b n đ c c a The Guardian Giám đ cể ạ ệ ạ ọ ủ ố
đi u hành The Guardian, ôngề David Pemsel thông báo, có th s b t đ u thuể ẽ ắ ầ phí b n đ c đ i v i m t s n i dung nh t đ nh Đi u này đ ng nghĩa v iạ ọ ố ớ ộ ố ộ ấ ị ề ồ ớ
vi cệ The Guardian s áp d ngẽ ụ m t h th ng “b c tộ ệ ố ứ ường phí”, đi ngượ v ic ớ cam k t nói không v i “b c tế ớ ứ ường phí” c a t báo này trủ ờ ước đây Tuy nhiên, ông Pemsel kh ng đ nh, đây không ph i là mô hình “b c tẳ ị ả ứ ường phí”
và k ho ch c a The Guardian là m r ng chế ạ ủ ở ộ ương trình h i viên giúp cácộ
h i viên t báo độ ờ ược ti p c n v i nh ng bài báo đ c s c, nóng h i nh t.ế ậ ớ ữ ặ ắ ổ ấ
Vi t Nam, ch a có nhi u nghiên c u sâu v v n đ thu phí b n
đ c báo m ng đi n t , song có th nh c t i m t s bài vi t đáng chú ýọ ạ ệ ử ể ắ ớ ộ ố ế
nh :ư
Bài nghiên c u ứ Xu h ướ ng thu phí công chúng báo m ng đi n t ạ ệ ử c aủ tác giả Nguy n Th Trễ ị ường Giang đăng trên T p chí Lý lu n Chính tr vàạ ậ ị Truy n thông năm 2014 đã cung c p thông tin t ng quát v b c tề ấ ổ ề ứ ường phí, thu n l i và khó khăn khi s d ng b c tậ ợ ử ụ ứ ường phí, tương lai c a mô hìnhủ này
Trang 8Nhân k ni m 89 năm Ngày Báo chí Cách m ng Vi t Nam (21-6-ỷ ệ ạ ệ
1925 - 21-6-2014), Báo Đ u t đã có bài ph ng v n Nhà báo Lê Qu c Minhầ ư ỏ ấ ố
- T ng Biên t p Vietnamổ ậ Plus v i nhan đ ớ ề Báo đi n t không th mãi mi n ệ ử ể ễ phí v các v n đ liên quan xu hề ấ ề ướng m i, chi n lớ ế ược phát tri n, d ngể ự hàng rào thu phí, bán tin c a lo i hình báo m ng đi n tủ ạ ạ ệ ử và báo di đ ngộ trong b i c nh m i.ố ả ớ
Nh ng ữ bài nghiên c u, bài báo nêu trên đã góp ph n làm sáng t ứ ầ ỏ các
v n đ liên quanấ ề báo m ng đi n t , kinh t báoạ ệ ử ế chí, c th là kinh tụ ể ế truy n hình và báo in; bề ước đ u làm rõ khái ni m, quá trình áp d ng, đ cầ ệ ụ ặ
đi m, u đi m và h n ch c aể ư ể ạ ế ủ “b c tứ ường phí” Tuy nhiên, ch a có nghiênư
c u nào trình bày t ng quát và ứ ổ h th ng hóaệ ố vi c thu phí b n đ c ệ ạ ọ trên lo iạ hình báo m ng đi n t Do v y, đ tài c a h c viên không trùng l p v i cácạ ệ ử ậ ề ủ ọ ặ ớ
đ tài ề nghiên c u ứ nêu trên Đây là đ tài m i và c n đề ớ ầ ược tri n khai nh mể ằ đóng góp v m t lý lu n và th c ti n ề ặ ậ ự ễ v iớ vi cệ thu phí b n đ c báo m ngạ ọ ạ
đi n t trên th gi i và Vi t Nam.ệ ử ế ớ ệ
3 M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
3.1 M c đích nghiên c u ụ ứ
M c đích nghiên c u là bụ ứ ước đ u h th ng khung lý thuy t c a đầ ệ ố ế ủ ề tài và vi c áp d ng “b c tệ ụ ứ ường phí” trên m t s t báo m ng đi n t thộ ố ờ ạ ệ ử ế
gi i, t đó ch ra thu n l i, khó khăn và tri n v ng c a vi c ng d ng “b cớ ừ ỉ ậ ợ ể ọ ủ ệ ứ ụ ứ
tường phí” trên báo m ng đi n t VietnamPlus.ạ ệ ử
3.2 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Đ có th đ t để ể ạ ược m c tiêu nêu trên, ngụ ười nghiên c u c n th cứ ầ ự
hi n nh ng nhi m v sau đây:ệ ữ ệ ụ
- H th ng hóa các quan ni m c b n v báo m ng đi n t và “b cệ ố ệ ơ ả ề ạ ệ ử ứ
tường phí” trên báo m ng đi n tạ ệ ử
- Kh o sát vi c áp d ng “b c tả ệ ụ ứ ường phí” trên ba t báo m ng đi n tờ ạ ệ ử
nước ngoài
Trang 9- Trên c s lý thuy t c b n v báo m ng đi n t và và th c tr ngơ ở ế ơ ả ề ạ ệ ử ự ạ
áp d ng “b c tụ ứ ường phí”, ch ra thu n l i, khó khăn và tri n v ng c a vi cỉ ậ ợ ể ọ ủ ệ
ng d ng “b c t ng phí” trên báo m ng đi n t VietnamPlus, rút ra bài
h c đ i v i Vi t Namọ ố ớ ệ
4 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là v n đ ng d ng “b c tứ ủ ề ấ ề ứ ụ ứ ường phí” trên báo m ng đi n t VietnamPlus.ạ ệ ử
4.2.Ph m vi kh o sát ạ ả
Ph m vi kh o sát c a đ tài là các t báo m ng đi n t : The Wall ạ ả ủ ề ờ ạ ệ ử Street Journal, The New York Times, The Financial Times, VietnamPlus
5 C s lý lu n và phơ ở ậ ươ ng pháp nghiên c u ứ
5.1 C s lý lu n ơ ở ậ
- C s lý lu n chung d a trên phép bi n ch ng duy v t và ch nghĩaơ ở ậ ự ệ ứ ậ ủ duy v t l ch s ; đậ ị ử ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng và lu t pháp Nhà nủ ả ậ ước
v báo chí và kinh t báo chí.ề ế
- C s lý lu n chuyên ngành là các lý thuy t v báo chí truy nơ ở ậ ế ề ề thông, kinh t báo chí và báo m ng đi n t ế ạ ệ ử
5.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đ th c hi n m c đích và nhi m v nghiên c u, tác gi lu n văn ể ự ệ ụ ệ ụ ứ ả ậ
ph i s d ng nh ng phả ử ụ ữ ương pháp nghiên c u c th sau:ứ ụ ể
- Phương pháp phân tích tài li u dùng đ phân tích, x lý các tài li uệ ể ử ệ liên quan đ n đ tài, t đó tìm ra các thông tin, lu n c , lu n ch ng phùế ề ừ ậ ứ ậ ứ
h p s d ng cho đ tài ợ ử ụ ề
- Phương pháp nghiên c u trứ ường h p dùng đ phân tích th c tr ngợ ể ự ạ
áp d ng “b c tụ ứ ường phí” trên ba t báo m ng c a th gi i (The Wall Streetờ ạ ủ ế ớ
Trang 10Journal, The New York Times, The Financial Times), t đó đánh giá khái quátừ
v thành công và h n ch c a vi c áp d ng “b c tề ạ ế ủ ệ ụ ứ ường phí” trên các t báoờ
- Phương pháp ph ng v n sâu dùng đ ph ng v n các nhà qu n lýỏ ấ ể ỏ ấ ả báo chí v quan đi m c a h v i vi c thu phí công chúngề ể ủ ọ ớ ệ
- Phương pháp b ng h i dùng đ thăm dò ý ki n c a b n đ c vả ỏ ể ế ủ ạ ọ ề
vi c thu phí công chúng ệ
6 Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n vănậ ự ễ ủ ậ
6.1 Ý nghĩa lý lu n ậ
K t qu nghiên c u c a đ tài s góp ph n b sung lý lu n v xuế ả ứ ủ ề ẽ ầ ổ ậ ề
hướng thu phí công chúng trên lo i hình báo m ng đi n t , vai trò c a xuạ ạ ệ ử ủ
hướng này đ i v i s phát tri n c a báo chí nói chung và báo m ng đi n tố ớ ự ể ủ ạ ệ ử nói riêng
Ngoài ra, đ tài cũng s nêu rõ đ c đi m, phân lo i “b c tề ẽ ặ ể ạ ứ ường phí”;
nh ng khó khăn, thách th c khi thu phí b n đ c báo m ng đi n t ữ ứ ạ ọ ạ ệ ử
6.2 Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Trong khuôn kh lu n văn, tác gi khái quát b c tranh “b c tổ ậ ả ứ ứ ường phí” trên báo m ng đi n t c a th gi i và Vi t Nam, đánh giá quá trình ápạ ệ ử ủ ế ớ ệ
d ng “b c tụ ứ ường phí” c a m t s t báo c th ủ ộ ố ờ ụ ể
Đ c bi t, tác gi chú tr ng h th ng, đánh giá, phân tích v n đ ngặ ệ ả ọ ệ ố ấ ề ứ
d ng “b c tụ ứ ường phí” trên m t t báo đi n t c a Vi t Nam.ộ ờ ệ ử ủ ệ
7 C u trúc lu n vănấ ậ
Ngoài ph n M đ u, K t lu n, Tài li u tham kh o và Ph l c, lu n ầ ở ầ ế ậ ệ ả ụ ụ ậ văn g m 03 chồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n và th c ti n c a “b c tơ ở ậ ự ễ ủ ứ ường phí” trên báo m ng ạ
đi n tệ ử
Ch ươ ng 2: Th c tr ng áp d ng “b c tự ạ ụ ứ ường phí” trên báo m ng đi n tạ ệ ử