Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua túi phân hủy sinh học của người tiêu dùng trên địa bàn Hà Nội
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TH Ạ Ọ ƯƠ NG M I Ạ
- BÁO CÁO T NG K T Ổ Ế
Đ TÀI NGHIÊN C U KHOA H C Ề Ứ Ọ
CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG Đ N QUY T Đ NH MUA TÚI PHÂN H Y Ế Ế Ị Ủ SINH H C C A NG Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG TRÊN Đ A BÀN HÀ N I Ị Ộ
Hà N i 2021 ộ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
DANH M C HÌNH – B NGỤ Ả iv
DANH M C NH NG T VI T T TỤ Ữ Ừ Ế Ắ v
L I CAM ĐOANỜ vi
L I C M NỜ Ả Ơ vii
PH N M Đ UẦ Ở Ầ 1
1 Lí do ch n đ tàiọ ề 1
2 T ng quan các đ tài nghiên c u có liên quanổ ề ứ 2
3 Câu h i, m c tiêu và nhi m v nghiên c uỏ ụ ệ ụ ứ 8
4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 8
5 Phương pháp nghiên c u đ tàiứ ề 9
6 Ý nghĩa c a báo cáoủ 10
7 K t c u c a báo cáoế ấ ủ 11
CHƯƠNG 1: M T S LÝ LU N C B N LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỘ Ố Ậ Ơ Ả Ế Ề 12
1.1 T ng quan v s n ph m túi phân h y sinh h cổ ề ả ẩ ủ ọ 12
Trang 31.1.1 Khái ni m ệ 12
1.1.2 Đ c đi m, phân lo i ặ ể ạ 12
1.2 M t s khái ni m liên quanộ ố ệ 13
1.2.1 Khái ni m ng ệ ườ i tiêu dùng 13
1.2.2 Khái ni m hành vi ng ệ ườ i tiêu dùng 14
1.2.3 Khái ni m hành vi mua c a ng ệ ủ ườ i tiêu dùng 14
1.2.4 Khái ni m quy t đ nh mua c a ng ệ ế ị ủ ườ i tiêu dùng 14
1.3 Ti n trình quy t đ nh mua và các y u t nh hế ế ị ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh muaế ế ị 15 1.3.1 M t s quan đi m v ti n trình quy t đ nh mua ộ ố ể ề ế ế ị 15
1.3.2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh mua túi PHSH c a ng ế ế ị ủ ườ i tiêu dùng trên đ a bàn Hà N i ị ộ 19
1.4 Mô hình nghiên c u và thang đoứ 20
1.4.1 Mô hình nghiên c u và các gi thuy t ứ ả ế 20
1.4.2 Thang Linkert 27
1.4.3 Ph ươ ng pháp phân tích d li u ữ ệ 27
CHƯƠNG 2: TH C TR NG TÌNH HÌNH S D NG VÀ TH TRỰ Ạ Ử Ụ Ị ƯỜNG S N PH MẢ Ẩ TÚI PHÂN H Y SINH H C TRÊN TH GI I VÀ VI T NAMỦ Ọ Ế Ớ Ở Ệ 29
Trang 42.1 Th c tr ng s d ng túi phân h y sinh h c trên th gi i nh ng năm g n đâyự ạ ử ụ ủ ọ ế ớ ữ ầ
29
2.1.1 Lu t c m s d ng túi nilon t i m t s qu c gia trên th gi i ậ ấ ử ụ ạ ộ ố ố ế ớ 29
2.1.2 Th tr ị ườ ng nh a sinh h c châu Âu ự ọ 32
2.2 T ng quan th trổ ị ường túi phân h y sinh h c Vi t Namủ ọ ở ệ 34
2.2.1 Cung th tr ị ườ 34 ng 2.2.2 C u th tr ầ ị ườ 35 ng 2.2.3 Giá cả 36
CHƯƠNG 3: TH C TR NG NGHIÊN C U CÁC Y U T NH HỰ Ạ Ứ Ế Ố Ả ƯỞNG Đ NẾ QUY T Đ NH MUA TÚI PHÂN H Y SINH H C C A NGẾ Ị Ủ Ọ Ủ ƯỜI TIÊU DÙNG TRÊN Đ A BÀN HÀ N IỊ Ộ 38
3.1 Th ng kê mô tố ả 38
3.2 Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng đ n QĐM túi PHSH c a NTD trên đ a bànế ủ ị Hà N iộ 39
3.2.1 Y u t nhóm tham kh o ế ố ả 39
3.2.3 Y u t cá nhân NTD ế ố 40
3.2.4 Y u t tâm lý NTD ế ố 42
Trang 53.3 Đánh giá các y u t nh hế ố ả ưởng đ n QĐM túi PHSH c a NTD trên đ a bàn Hàế ủ ị
N iộ 42
CHƯƠNG 4: D ĐOÁN TỰ ƯƠNG LAI VÀ Đ XU T GI I PHÁPỀ Ấ Ả 44
4.1 D báo nhu c u th trự ầ ị ường v s n ph m túi phân h y sinh h cề ả ẩ ủ ọ 44
4.2 D báo xu th phát tri n c a s n ph mự ế ể ủ ả ẩ 46
4.2.1 Trên th gi i ế ớ 46
4.2.2 T i Vi t Nam ạ ệ 47
4.3 M t s ki n ngh d a trên k t qu nghiên c u các y u t nh hộ ố ế ị ự ế ả ứ ế ố ả ưởng đ nế quy t đ nh mua túi phân h y sinh h c c a ngế ị ủ ọ ủ ười tiêu dùng 48
4.3.1 Đ i v i nhà n ố ớ ướ 48 c 4.3.2 Đ i v i nhà s n xu t (doanh nghi p) ố ớ ả ấ ệ 49
4.3.3 Đ i v i b n thân ng ố ớ ả ườ i tiêu dùng 50
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 51
1 Tóm t t k t quắ ế ả 51
2 Nh ng đi m sáng trong nghiên c uữ ể ứ 51
3 Nh ng h n ch c a nghiên c uữ ạ ế ủ ứ 51
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 52
Trang 6PH L C 1: B NG CÂU H I ĐI U TRAỤ Ụ Ả Ỏ Ề 53
PH L C 3: M T S TIÊU CHU N, CH NG NH N CHO S N PH M TÚI PHÂNỤ Ụ Ộ Ố Ẩ Ứ Ậ Ả Ẩ
H Y SINH H CỦ Ọ ii
Trang 7DANH M C HÌNH – B NG Ụ Ả
DANH M C B NG - BI UỤ Ả Ể
Table 1.1 Mô t thang đo Linkert ả 27
Table 2.1 B ng phân lo i túi PHSH AnEco ả ạ 37
DANH M C HÌNH VẼỤ Hình 1.1 Mô hình ra quy t đ nh mua c a NTD theo quan đi m c a William D ế ị ủ ể ủ Perreault và các c ng s ộ ự 15
Hình 1.2 Mô hình quá trình quy t đ nh mua c a Philip Kotler ế ị ủ 17
Hình 1.3 Nh ng y u t kìm hãm quy t đ nh mua ữ ế ố ế ị 18
Hình 1.4 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n hành vi ng ế ườ i tiêu dùng 19
Hình 1.5 Mô hình đ xu t các y u t nh h ề ấ ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh mua túi phân ế ế ị h y sinh h c c a ng ủ ọ ủ ườ i tiêu dùng Hà N i ộ 20
Hình 1.6 Th b c nhu c u c a Maslow ứ ậ ầ ủ 21
Hình 1.7 L i s ng nh h ố ố ả ưở ng t i quá trình quy t đ nh mua c a NTD ớ ế ị ủ 24
Hình 1 8 Mô hình nghiên c u đ y đ , các y u t nh h ứ ầ ủ ế ố ả ưở ng t i QĐM túi PHSH ớ c a NTD trên đ a bàn Hà N i ủ ị ộ 26
Hình 2.1.Hành vi c a ng ủ ườ i tiêu dùng sau l nh c m túi nilon năm 2018, theo gi i ệ ấ ớ tính t i Italy ạ 31
Hình 2.2 C p nh t Th tr ậ ậ ị ườ ng nh a sinh h c Châu Âu 2020 ự ọ 33
Trang 9L I CAM ĐOAN Ờ
Nhóm nghiên c u xin cam đoan, báo cáo nghiên c u khoa h c ứ ứ ọ “Các y u ế
t nh h ố ả ưở ng đ n quy t đ nh mua túi phân h y sinh h c c a ng ế ế ị ủ ọ ủ ườ i tiêu dùng trên đ a bàn Hà N i” ị ộ là m t công trình nghiên c u đ c l p, độ ứ ộ ậ ược th cự
hi n dệ ướ ự ưới s h ng d n c a TS Nguy n Bích Th y Công trình nghiên c uẫ ủ ễ ủ ứ
được nghiên c u hoàn thành vào năm 2021 t i Khoa Kinh t và Kinh doanhứ ạ ế
qu c t , Trố ế ường Đ i h c Thạ ọ ương m i.ạ
Các tài li u tham kh o, s li u th ng kê v i m c đích ph c v bài nghiênệ ả ố ệ ố ớ ụ ụ ụ
c u đứ ượ ử ục s d ng đúng theo quy đ nh b o m t c a Nhà nị ả ậ ủ ước
K t qu nghiên c u ch a t ng đế ả ứ ư ừ ược công b trong b t kì công trìnhố ấnghiên c u nào khác.ứ
Nhóm nghiên c u xin cam đoan nh ng đi u trên là hoàn toàn đúng sứ ữ ề ự
th t N u có b t kì m t s sai ph m nào, nhóm sẽ ch u toàn b trách nhi m.ậ ế ấ ộ ự ạ ị ộ ệ
Trang 10L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ báo cáo nghiên c u để ứ ược hoàn thành đúng th i h n, ngoài s n l cờ ạ ự ỗ ự
c a các thành viên trong nhóm, còn ph i k đ n s giúp đ và đóng góp ý ki nủ ả ể ế ự ỡ ế
c a r t nhi u ngủ ấ ề ười Qua đây, nhóm nghiên c u xin g i l i c m n chân thànhứ ử ờ ả ơ
nh t đ n:ấ ế
Trước h t, nhóm nghiên c u xin đế ứ ược g i l i c m n chân thành đ n TS.ử ờ ả ơ ếNguy n Bích Th y, Trễ ủ ưởng B môn Kinh t qu c t , Khoa Kinh t và Kinhộ ế ố ế ếdoanh qu c t , Trố ế ường Đ i h c Thạ ọ ương m i v s góp ý, đ nh hạ ề ự ị ướng nhi t tìnhệ
đ bài báo cáo để ược hoàn thành
Nhóm nghiên c u cũng xin g i l i c m n chân thành đ n quý b n bè,ứ ử ờ ả ơ ế ạ
nh ng ngữ ười đã tham gia tr l i kh o sát, đóng góp ý ki n b tr và nh ngả ờ ả ế ổ ợ ữthông tin h u ích đ ph c v cho vi c nghiên c u, phân tích, đánh giá trong bàiữ ể ụ ụ ệ ứbáo cáo
Trang 11PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Lí do ch n đ tài ọ ề
V n đ môi trấ ề ường t x a đ n nay luôn nh n đừ ư ế ậ ược nhi u s quan tâmề ự
t c ng đ ng Và càng ngày càng có nhi u d u hi u t t nhiên ph n ánh tìnhừ ộ ồ ề ấ ệ ừ ự ả
tr ng ô nhi m c a môi trạ ễ ủ ường, đ ng th i ph n ánh s tàn phá c a con ngồ ờ ả ự ủ ười
đ i v i thiên nhiên Nh n th c đố ớ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a môi trọ ủ ường và nh ngữtác đ ng x u c a con ngộ ấ ủ ười trong quá trình lao đ ng, s n xu t, phát tri n kinhộ ả ấ ể
t nh hế ả ưởng đ n môi trế ường t nhiên, đ nh hự ị ướng phát tri n c a n n kinh tể ủ ề ếtoàn c u cũng có nhi u thay đ i M t trong nh ng xu hầ ề ổ ộ ữ ướng phát tri n đó cóể
th k t i là mô hình “kinh t xanh” – để ể ớ ế ược coi là chìa khóa c a phát tri n b nủ ể ề
vi c tăng trệ ưởng thu nh p và vi c làm, hậ ệ ướng t i s phát tri n c a kinh t vàớ ự ể ủ ế
gi m thi u nh ng tác đ ng x u trong quá trình này c a con ngả ể ữ ộ ấ ủ ườ ố ới đ i v i môi
trường (gi m lả ượng rác th i, s d ng các v t li u tái ch , gi m thi u s d ngả ử ụ ậ ệ ế ả ể ử ụtài nguyên thiên nhiên h u h n,…) T mô hình này, cũng nh t nh n th c b oữ ạ ừ ư ừ ậ ứ ả
v môi trệ ường, con người đã sáng ch ra r t nhi u nh ng v t d ng, nh ngế ấ ề ữ ậ ụ ữnguyên li u m i, nh ng ngu n năng lệ ớ ữ ồ ượng m i thay th cho nh ng v t d ng,ớ ế ữ ậ ụ
nh ng nguyên li u, nh ng ngu n năng lữ ệ ữ ồ ượng cũ mà khi khai thác, s d ngử ụchúng sẽ gây nh hả ưởng tiêu c c đ n môi trự ế ường M t trong nh ng sáng ki nộ ữ ế
mà chúng ta không th không nh c t i chính là s n ph m túi phân h y sinh h cể ắ ớ ả ẩ ủ ọ– phát minh có th xem là vĩ đ i, thay th cho túi nilon – tác nhân x u đ n môiể ạ ế ấ ế
trường, “hi n tệ ượng n i c m” hi n nay.ổ ộ ệ
Nh chúng ta đã bi t, túi nilon cũng t ng đư ế ừ ược xem là m t phát ki n vĩộ ế
đ i b i nh ng công d ng tuy t v i c a chúng nh : b n, dai, r , ti n l i,… Tuyạ ở ữ ụ ệ ờ ủ ư ề ẻ ệ ợnhiên, càng ngày, túi nilon càng b c l rõ nh ng hi m h a đ i v i môi trộ ộ ữ ể ọ ố ớ ường
b i ph i m t 500 – 1000 năm đ m t chi c túi nilon có th phân h y hoàn toànở ả ấ ể ộ ế ể ủ
và trong kho ng th i gian y, túi nilon hoàn toàn có đ s c đ gây t c nghẽnả ờ ấ ủ ứ ể ắ
đường ng nố ước, sát h i bao nhiêu sinh v t đ i dạ ậ ạ ương, gây “ng t” đ t tr ng,…ạ ấ ồ
Nh ng tác h i v i môi trữ ạ ớ ường c a túi nilon đủ ược g i v i thu t ng “ô nhi mọ ớ ậ ữ ễ
tr ng” ph n nào th hi n đắ ầ ể ệ ược s c tàn phá c a v t d ng nh bé này Nh nứ ủ ậ ụ ỏ ậ
Trang 12th c đứ ược tác h i c a túi nilon, cũng nh đ th c hi n hóa mô hình kinh tạ ủ ư ể ự ệ ếxanh, túi phân h y sinh h c đã ra đ i v i nh ng tên g i, quá trình s n xu t, quáủ ọ ờ ớ ữ ọ ả ấtrình phân h y,… khác nhau Và ngày nay, ngủ ười ta còn nh m l n gi a túi nh aầ ẫ ữ ự
có kh năng t h y v i lo i túi khi phân h y t o ra các ch t h u c không gâyả ự ủ ớ ạ ủ ạ ấ ữ ơ
h i cho môi trạ ường
Nh m m c đích tìm hi u v nh n th c c a ngằ ụ ể ề ậ ứ ủ ười tiêu dùng v túi phânề
h y sinh h c cùng v i các hình vi mua túi này c a ngủ ọ ớ ủ ười tiêu dùng, nhóm nghiên
c u đã quy t đ nh l a ch n đ tài ứ ế ị ự ọ ề “Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh ế ế ị mua s n ph m túi phân h y sinh h c c a ng ả ẩ ủ ọ ủ ườ i tiêu dùng trên đ a bàn Hà ị
N i” ộ Thông qua báo cáo nghiên c u này, nhóm nghiên c u hi v ng có th đi sâuứ ứ ọ ểtìm hi u quy t đ nh mua, các y u t tác đ ng đ n vi c ra quy t đ nh mua túiể ế ị ế ố ộ ế ệ ế ịnày c a ngủ ười tiêu dùng, t đó, giúp ích cho vi c đ a ra các gi i pháp v môiừ ệ ư ả ề
trường c a chính quy n đ a phủ ề ị ương, các gi i pháp s n xu t, marketing,… c aả ả ấ ủdoanh nghi p và góp m t ph n nh vào vi c b o v môi trệ ộ ầ ỏ ệ ả ệ ường s ng c aố ủchúng ta
2 T ng quan các đ tài nghiên c u có liên quan ổ ề ứ
a Tài li u n ệ ướ c ngoài
Nhóm tác gi Ibrahim H Seyrek, Meryem Gül (2017), ả Factors Affecting Green Purchasing Behavior: A Study of Turkish Consumers, International
Journal of Academic Research in Business and Social Sciences 2017, Vol 7, No 1,ISSN: 2222-6990 Bài nghiên c u t p trung nghiên c u nh ng y u t nào nhứ ậ ứ ữ ế ố ả
hưởng đ n HVM s n ph m xanh c a NTD nh m tìm ra nh ng l i ích ti m năngế ả ẩ ủ ằ ữ ợ ề
c a các n l c ti p th xanh Trong nghiên c u này, d a trên d li u thu th p tủ ỗ ự ế ị ứ ự ữ ệ ậ ừ
m t m u 410 ngộ ẫ ười tiêu dùng s ng t i thành ph Gaziantep, Th Nhĩ Kỳ, nhómố ạ ố ổnghiên c u đã nghiên c u các y u t nh hứ ứ ế ố ả ưởng đ n HVM hàng xanh c a NTD.ế ủTheo k t qu c a th nghi m t, ANOVA và phân tích h i quy nhi u l n đế ả ủ ử ệ ồ ề ầ ược
th c hi n, nhóm tác gi nh n th y r ng các y u t ự ệ ả ậ ấ ằ ế ố ch nghĩa môi tr ủ ườ , hành ng
x kinh t ử ế và ki n ế th c ứ đ u có tác đ ng tích c c và đáng k đ n HVM hàngề ộ ự ể ếxanh Ngoài ra, HVM hàng xanh c a NTD thay đ i d a trên nhóm tu i và m củ ổ ự ổ ứthu nh p c a h M t khác, k t qu nghiên c u cho th y, gi i tính không có nhậ ủ ọ ặ ế ả ứ ấ ớ ả
hưởng đáng k đ n HVM hàng xanh.ể ế
Nhóm tác gi Nia Budi Puspitasari, Dyah Ika Rinawati, Hery Suliantoro vàả
Bayu Dwi Sutrisno (2018), The Effect of Green Purchase Intention Factors on
The Environmental Friendly Detergent Product (Lerak), EDP Sciences Bài
Trang 13nghiên c u nghiên c u v nh hứ ứ ề ả ưởng c a các y u t ý đ nh mua hàng xanh đ iủ ế ố ị ố
v i s n ph m b t gi t thân thi n v i môi trớ ả ẩ ộ ặ ệ ớ ường Bài vi t ch ra 5 y u t nhế ỉ ế ố ả
hưởng đ n ý đ nh mua hàng xanh, bao g m: ế ị ồ m i quan tâm v môi tr ố ề ườ ng, nh ả
h ưở ng xã h i, hình nh b n thân, ki n th c môi tr ộ ả ả ế ứ ườ ng, giá c ả và ch t l ấ ượ ng s n ả
ph m ẩ T k t qu c a nghiên c u này cho th y r ng t t c các y u t này đ uừ ế ả ủ ứ ấ ằ ấ ả ế ố ề
có nh hả ưởng đáng k đ n ý đ nh mua ch t t y r a thân thi n v i môi trể ế ị ấ ẩ ử ệ ớ ường,
nh ng ư ki n ế th c v môi tr ứ ề ườ là khía c nh quan tr ng nh t và có nh h ng ạ ọ ấ ả ưởngđáng k nh t đ n ý đ nh mua ch t t y r a thân thi n v i môi trể ấ ế ị ấ ẩ ử ệ ớ ường
Nhóm tác gi Kamonthip Maichum, Surakiat Parichatnon và Ke-Chungả
Peng (2017), Facstors Affecting on Purchase Intention towards Green
Products: A Case Study of Young Consumers in Thailand, International Journal
of Social Science and Humanity Bài nghiên c u đi u tra các y u t nh hứ ề ế ố ả ưởng
đ n ý đ nh mua hàng đ i v i các s n ph m xanh c a nhóm NTD tr Thái Lan tế ị ố ớ ả ẩ ủ ẻ ừ
18 đ n 29 tu i Nhóm nghiên c u đã suy ra và ki m tra mô hình thông qua môế ổ ứ ểhình hóa phương trình c u trúc (SEM) trong m t m u g m 425 ngấ ộ ẫ ồ ười tr tu iẻ ổ
được h i Thái Lan, t đó, k t qu cho th y, ý th c v môi trỏ ở ừ ế ả ấ ứ ề ường, ki n th cế ứ
v môi trề ường và thái đ v môi trộ ề ường có nh hả ưởng tích c c đ n đáng kự ế ể
đ n ý đ nh mua các s n ph m xanh ế ị ả ẩ
Nhóm tác gi Prem Shamdasani, Gloria Ong Chon-Lin và Daleenả
Richmond (1993), Exploring Green Consumers in an Oriental Culture: Role of
Personal and Marketing Mix Factors, The Association For Consumer Research.
Nghiên c u đứ ược th c hi n nh m ự ệ ằ ki m tra s khác bi t gi a nh ng NTD quan ể ự ệ ữ ữ tâm đ n sinh thái và không quan tâm đ n sinh thái ế ế đ i v i các đ c đi m cá nhânố ớ ặ ể
và xã h i, và nh n th c c a h v vi c ti p th các s n ph m xanh; tr l i cácộ ậ ứ ủ ọ ề ệ ế ị ả ẩ ả ờcâu h i c b n v các đ c đi m cá nhân và xã h i c a NTD châu Á nh hỏ ơ ả ề ặ ể ộ ủ ả ưởng
đ n quy t đ nh tiêu dùng thân thi n v i môi trế ế ị ệ ớ ường và vai trò c a các tác nhânủbên ngoài, ch ng h n nh các c quan chính ph và các công ty t nhân, trongẳ ạ ư ơ ủ ư
vi c t o đi u ki n cho vi c áp d ng các s n ph m và d ch v xanh Nhìn chung,ệ ạ ề ệ ệ ụ ả ẩ ị ụNTD xanh khi so sánh v i NTD không xanh, có thái đ thu n l i h n đ i v i môiớ ộ ậ ợ ơ ố ớ
trường, được ki m soát n i b và c i m h n, hòa nh p xã h i và qu c t h n.ể ộ ộ ở ở ơ ậ ộ ố ế ơTuy nhiên, v m t nhân kh u h c, nh ng NTD quan tâm đ n sinh thái khôngề ặ ẩ ọ ữ ếkhác v i nh ng NTD không quan tâm đ n sinh thái C hai nhóm đ u th a nh nớ ữ ế ả ề ừ ậ
r ng là thi u xúc ti n xanh Tuy nhiên, giá cao h n, không có s n và phân ph iằ ế ế ơ ẵ ố
h p các l a ch n thay th xanh Singapore không ngăn c n nh ng NTD xanhẹ ự ọ ế ở ả ữ
hi n t i H có nhi u kh năng dành nhi u th i gian và năng lệ ạ ọ ề ả ề ờ ượng h n nh ngơ ữ
Trang 14NTD không xanh trong vi c tìm ki m và mua các s n ph m và d ch v xanh Bênệ ế ả ẩ ị ụ
c nh nh ng đi m sáng trong nghiên c u, bài nghiên c u còn t n t i h n chạ ữ ể ứ ứ ồ ạ ạ ếkhi ch a đi sâu vào nh ng mâu thu n trong thái đ - hành vi phát sinh t xungư ữ ẫ ộ ừ
đ i gi a các áp l c bên trong (ni m tin cá nhân ho c l i s ng), và áp l c bênộ ữ ự ề ặ ố ố ựngoài (nh chính ph , s phù h p xã h i); ch a so sánh hi u qu c a cácư ủ ự ợ ộ ư ệ ả ủ
chương trình môi trường công và t khác nhau, đ c bi t là gi a các chư ặ ệ ữ ươngtrình liên quan đ n tr n tránh đ o đ c và khuy n khích/không khuy n khíchế ố ạ ứ ế ếtài chính
Nhóm tác gi Zakia Binte Jamal, Sohel Islam & Promotosh Barua (2016),ả
Analyzing Factors that Affect Green Purchase Behavior: From the Context of Bangladeshi Consumers, Journal of Economics, Business and Management, Vol.
4, No 10, October 2016 Nghiên c u đứ ược th c hi n nh m tìm hi u thái đ , ýự ệ ằ ể ộ
đ nh và hành vi c a NTD d a trên lý thuy t v hành vi có k ho ch c a NTD t iị ủ ự ế ề ế ạ ủ ạBangladesh Bài nghiên c u đã xem xét 4 y u t có nh hứ ế ố ả ưởng tr c ti p đ nự ế ếhành vi mua hàng c a NTD là ủ thái đ , nh n th c v môi tr ộ ậ ứ ề ườ ng đ a ph ị ươ ng, nh ả
h ưở ng c a đ ng nghi p ủ ồ ệ và ki n ế th c ứ Trong bài nghiên c u, nhóm tác gi đã sứ ả ử
d ng phụ ương pháp đ nh lị ượng b ng cách thu th p d li u t các siêu th khácằ ậ ữ ệ ừ ịnhau nh ng n i c th trong thành ph Dhaka, Bangladesh, t ngày 10 thángở ữ ơ ụ ể ố ừ
5 đ n ngày 30 tháng 5 năm 2015 K t qu cho th y r ng c 4 y u t trên đ uế ế ả ấ ằ ả ế ố ề
nh h ng đ n hành vi mua hàng xanh c a NTD đ mua các s n ph m thân
thi n v i môi trệ ớ ường Trong đó, ả nh h ưở ng t đ ng nghi p ừ ồ ệ được coi là y u tế ố
d báo m nh nh t, k ti p là ự ạ ấ ế ế nh n th c v môi tr ậ ứ ề ườ ng c a đ a ph ủ ị ươ ng và cu iố
cùng, ki n th c v môi tr ế ứ ề ườ đ ng ược coi là y u t ít nh hế ố ả ưởng nh t Ngoài ra,ấnghiên c u cũng ch ra m t s công c đ các nhà ti p th qu ng bá s n ph mứ ỉ ộ ố ụ ể ế ị ả ả ẩxanh nh m tác đ ng tích c c đ n HVM hàng xanh c a NTD, đó là: dán nhãn sinhằ ộ ự ế ủthái, thương hi u sinh thái, qu ng cáo môi trệ ả ường và ti p th h n h p cho ti pế ị ỗ ợ ế
th xanh.ị
Nhóm tác gi Pedro Núñez-Cacho, Juan Carlos Leyva-Díaz, Jorge Sánchez-ả
Molina & Rody Van der Gun (2020), Plastics and sustainable purchase
decisions in a circular economy: The case of Dutch food industry, PLOS ONE.
Nghiên c u đứ ược th c hi n đ tr l i cho câu h i: Đ c đi m nào c a ngự ệ ể ả ờ ỏ ặ ể ủ ười tiêudùng nh hả ưởng đ n quy t đ nh mua hàng b n v ng? Do đó, các y u t quy tế ế ị ề ữ ế ố ế
đ nh mua hàng b n v ng c a NTD liên quan đ n ngành nh a và th c ph m đãị ề ữ ủ ế ự ự ẩ
được phân tích trong bài báo này Phân tích h i quy đã đồ ược th c hi n và choự ệ
th y k t qu r ng quy t đ nh mua hàng c a ngấ ế ả ằ ế ị ủ ười tiêu dùng trong ngành CNTP
Trang 15được đi u ch nh b i các y u t nh tu i tác, ki n th c, thói quen và nh n th cề ỉ ở ế ố ư ổ ế ứ ậ ứ
v công d ng c a nh a là b n y u t nh hề ụ ủ ự ố ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh mua hàng b nế ế ị ề
v ng c a NTD Hà Lan Nghiên c u đã ch ra đữ ủ ứ ỉ ược nh ng y u t tác đ ng đ nữ ế ố ộ ếquy t đ nh mua hàng b n v ng c a NTD Hà Lan và đ xu t nh ng gi i phápế ị ề ữ ủ ề ấ ữ ả
h u hi u đ i v i các nhà qu n lý c a các công ty trong ngành CNTP Tuy nhiên,ữ ệ ố ớ ả ủ
h n ch l n nh t c a nghiên c u này là vi c s d ng b ng câu h i đ thu th pạ ế ớ ấ ủ ứ ệ ử ụ ả ỏ ể ậthông tin d n đ n nh ng h n ch c th do tính ch quan liên quan đ n vi cẫ ế ữ ạ ế ụ ể ủ ế ệ
s d ng công c này, cùng v i vi c, nhà nghiên c u không ti p c n tr c ti pử ụ ụ ớ ệ ứ ế ậ ự ế
hi n tệ ượng đang nghiên c u, và ngứ ười tr l i không th giao ti p tr c ti p v iả ờ ể ế ự ế ớnhà nghiên c u có th làm sai l ch m c tiêu đ t ra.ứ ể ệ ụ ặ
b Tài li u trong n ệ ướ c
Ph m Th Lan Hạ ị ương (2014), D đoán ý đ nh mua xanh c a ng ự ị ủ ườ i tiêu dùng tr : nh h ẻ Ả ưở ng c a các nhân t văn hóa và tâm lý ủ ố , T p chí Kinh tạ ế
và Phát tri n T vi c xem xét nh hể ừ ệ ả ưởng c a các nhân t ủ ố văn hóa và tâm lý đ nế
ý đ nh mua xanh, bài nghiên c u ch ra r ng trong các nhân t nh hị ứ ỉ ằ ố ả ưởng tr cự
ti p đ n ý đ nh mua xanh thì nh n th c h u hi u v hành đ ng b o v môiế ế ị ậ ứ ữ ệ ề ộ ả ệ
trường có kh năng d đoán cao nh t, ti p đ n là thái đ đ i v i hành vi muaả ự ấ ế ế ộ ố ớxanh và cu i cùng là nh hố ả ưởng xã h i ộ
Hoàng Th B o Thoa (2017), ị ả Nghiên c u nh ng nhân t tác đ ng t i ứ ữ ố ộ ớ
m i quan h gi a ý đ nh và hành vi tiêu dùng xanh c a ng ố ệ ữ ị ủ ườ i tiêu dùng
Vi t Nam ệ , Lu n án ti n sĩ Kinh t , Đ i h c Kinh t , Đ i h c Qu c gia Hà N i.ậ ế ế ạ ọ ế ạ ọ ố ộNghiên c u đứ ược th c hi n nh m xác đ nh các nhân t nh hự ệ ằ ị ố ả ưởng t i m i quanớ ố
h gi a ý đ nh và hành vi tiêu dùng xanh, góp ph n tr l i cho câu h i h i t iệ ữ ị ầ ả ờ ỏ ỏ ạsao nhi u NTD dù có ý đ nh nh ng không có hành vi tiêu dùng xanh th c t hayề ị ư ự ế
t i sao trong trạ ường h p này ý đ nh tác đ ng m nh mẽ đ n hành vi tiêu dùngợ ị ộ ạ ếxanh, trong trường h p khác, nghiên c u khác thì ý đ nh l i không nh hợ ở ứ ị ạ ả ưởngnhi u t i hành vi tiêu dùng xanh Tác gi đ xu t mô hình nghiên c u bao g mề ớ ả ề ấ ứ ồ
5 bi n s nh hế ố ả ưởng t i m i quan h gi a ý đ nh và hành vi tiêu dùng xanh Tớ ố ệ ữ ị ừ
nh ng phân tích v đ c đi m th trữ ề ặ ể ị ường, th c tr ng tiêu dùng xanh Vi t Nam,ự ạ ở ệtác gi cũng đ a ra m t s đ xu t và ki n ngh đ i v i doanh nghi p và Chínhả ư ộ ố ề ấ ế ị ố ớ ệ
ph đ thúc đ y tiêu dùng s n ph m xanh.ủ ể ẩ ả ẩ
Nhóm tác gi Vũ Anh Tu n & Nguy n Th Tuy t Mai (2017), ả ấ ễ ị ế Các y u t ế ố
nh h ng đ n hành vi mua s m xanh c a ng i tiêu dùng TP Đông Hà,
Trang 16t nh Qu ng Tr ỉ ả ị, T p chí Khoa h c Đ i h c Hu : Kinh t và Phát tri n; ISSNạ ọ ạ ọ ế ế ể2588–1205, T p 126, S 5C, 2017, Tr 33–44; DOI: 10.26459/hueuni-ậ ốjed.v126i5C.445 Trong bài nghiên c u, nhóm tác gi đã s d ng mô hình nghiênứ ả ử ụ
c u các nhân t nh hứ ố ả ưởng đ n hành vi mua s m xanh c a ngế ắ ủ ười dân TP Đông
Hà được gi đ nh g m có t t c 6 y u t , trong đó nhóm y u t nhân kh u h cả ị ồ ấ ả ế ố ế ố ẩ ọ
được tách riêng đ ki m đ nh K t qu phân tích b ng h i quy tuy n tính đaể ể ị ế ả ằ ồ ế
bi n cho bi t 4 nhóm y u t bao g m “thái đ , “nh n th c và ki m soát hànhế ế ế ố ồ ộ ậ ứ ểvi”, “kinh t ”, “s n ph m”, “l i ích cá nhân và gia đình” đ u có tác đ ng thu nế ả ẩ ợ ề ộ ậchi u đ n hành vi mua s m xanh Trong đó, nhóm y u t “l i ích cá nhân và giaề ế ắ ế ố ợđình” có nh hả ưởng l n nh t đ n hành vi mua s m xanh Tuy nhiên, k t quớ ấ ế ắ ế ảphân tích b ng ki m đ nh Student và phân tích phằ ể ị ương sai cho bi t các y u tế ế ốnhân kh u h c l i không có tác đ ng nào đ n hành vi mua s m xanh c a ngẩ ọ ạ ộ ế ắ ủ ườidân
Nguy n Hi n Anh (2017), ễ ề Hành vi mua c a ng ủ ườ i tiêu dùng Vi t Nam ệ
đ i v i th c ph m h u c – Th c tr ng và gi i pháp ố ớ ự ẩ ữ ơ ự ạ ả , Đ tài nghiên c u khoaề ứ
h c, Trọ ường Đ i h c Thạ ọ ương m i Nghiên c u đạ ứ ược th c hi n nh m c ng cự ệ ằ ủ ốkhung lý thuy t và hi u bi t v hành vi áp d ng trong tiêu dùng TPHC t i Vi tế ể ế ề ụ ạ ệNam Bài nghiên c u t p trung đi sâu tìm hi u n i dung di n bi n, cân nh cứ ậ ể ộ ễ ế ắtheo t ng bừ ướ ủc c a ti n trình quy t đ nh mua TPHC và các nhân t nh hế ế ị ố ả ưởng
t i t ng bớ ừ ướ ủc c a ti n trình quy t đ nh mua TPHC c a NTD trên đ a bàn thànhế ế ị ủ ị
ph Hà N i t năm 2016 – 2017 K t qu cho th y, ti n trình ra quy t đ nh muaố ộ ừ ế ả ấ ế ế ị
c a NTD g m ủ ồ năm giai đo n ạ : hình thành nhu c u, ti p thu ki n th c và tìnhầ ế ế ứ
c m, đánh giá l a ch n trả ự ọ ước mua, ý đ nh mua và hành vi mua th c t v i ị ự ế ớ năm nhóm nhân tố, bao g m: thu c tính s n ph m, phong cách s ng, ch nghĩa dânồ ộ ả ẩ ố ủ
t c quy đ nh cho ho t đ ng truy n thông, quy đ nh qu n lý th trộ ị ạ ộ ề ị ả ị ường Bên
Lu n án Ti n sĩ Kinh t , Trậ ế ế ường Đ i h c Thạ ọ ương m i Lu n án đạ ậ ược th c hi nự ệ
nh m nghiên c u các suy nghĩ, cân nh c theo t ng bằ ứ ắ ừ ước c a ti n trình quy tủ ế ế
đ nh mua, các y u t nh hị ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh l a ch n c a hàng bán l th cế ế ị ự ọ ử ẻ ự
ph m an toàn và các y u t marketing c a DNTM bán l tác đ ng t i quy tẩ ế ố ủ ẻ ộ ớ ế
Trang 17đ nh mua th c ph m an toàn, nghiên c u th c tr ng ho t đ ng marketing c aị ự ẩ ứ ự ạ ạ ộ ủcác DNTM bán l th c ph m an toàn; t đó đ a ra các gi i pháp v ho t đ ngẻ ự ẩ ừ ư ả ề ạ ộmarketing đ i v i th c ph m an toàn c a DNTM bán l th c ph m Bài nghiênố ớ ự ẩ ủ ẻ ự ẩ
c u còn t n t i m t s h n ch nh h n ch v ph m vi nghiên c u, vứ ồ ạ ộ ố ạ ế ư ạ ế ề ạ ứ ề
phương pháp nghiên c u,…ứ
Nguy n B o Ng c (2017), ễ ả ọ Nghiên c u các y u t nh h ứ ế ố ả ưở ng đ n ế quy t đ nh mua hàng hóa mỹ ph m t i chu i c a hàng ti n ích trên đ a ế ị ẩ ạ ỗ ử ệ ị bàn thành ph Hà N i ố ộ , Đ tài nghiên c u khoa h c c p trề ứ ọ ấ ường, Trường Đ iạ
h c Thọ ương m i Tác gi đã h th ng hóa c s lý lu n v các y u t nhạ ả ệ ố ơ ở ậ ề ế ố ả
hưởng đ n quy t đ nh mua c a khách hàng – ngế ế ị ủ ười tiêu dùng; phân tích th cự
tr ng các y u t nh hạ ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh mua hàng hóa mỹ ph m t i haiế ế ị ẩ ạchu i c a hàng ti n ích trên đ a bàn thành ph Hà N i, ch n đi n hình Vinmartỗ ử ệ ị ố ộ ọ ể +
và Circle K Đ tài đã ch ra r ng, có ba nhóm y u t tác đ ng đ n quy t đ nhề ỉ ằ ế ố ộ ế ế ịmua mỹ ph m c a NTD t i chu i c a hàng ti n ích trên đ a bàn thành ph Hàẩ ủ ạ ỗ ử ệ ị ố
Trường Đ i h c Kinh t Thành ph H Chí Minh Nghiên c u đạ ọ ế ố ồ ứ ược th c hi nự ệ
nh m xác đ nh nh ng y u t tác đ ng đ n ý đ nh mua bao bì phân h y sinh h cằ ị ữ ế ố ộ ế ị ủ ọkhu v c Thành ph H Chí Minh; đánh giá th c tr ng tiêu dùng bao bì phân h yự ố ồ ự ạ ủsinh h c và bao bì thông thọ ường; đ a ra nh ng gi i pháp cho m t s công tyư ữ ả ộ ố
s n xu t bao bì phân h y sinh h c gi i bài toán th trả ấ ủ ọ ả ị ường túi nylon t h y sinhự ủ
h c Báo cáo đã ch ra r ng, có sáu nhóm y u t tác đ ng đ n ý đ nh mua bao bìọ ỉ ằ ế ố ộ ế ịphân h y sinh h c c a NTD khu v c TPHCM là:y u t giá tr c m xúc, y u tủ ọ ủ ự ế ố ị ả ế ốgiá tr ch t lị ấ ượng, y u t giá tr xã h i, y u t giá thành, y u t giá tr nhân sế ố ị ộ ế ố ế ố ị ự
và y u t cá nhân.ế ố
Ng c Th Phạ ị ương Mai (2014), Nghiên c u các y u t nh h ứ ế ố ả ưở ng t i ớ quy t đ nh mua s n ph m s a c a ng ế ị ả ẩ ữ ủ ườ i tiêu dùng Hà N i và v n d ng ộ ậ ụ hoàn thi n tăng c ệ ườ ng n l c marketing c a công ty c ph n gi ng bò s a ỗ ự ủ ổ ầ ố ữ
M c Châu ộ , Lu n văn Th c sỹ, Trậ ạ ường Đ i h c Thạ ọ ương m i Trong nghiên c uạ ứ
Trang 18này, tác gi đã h th ng hóa lý lu n v các y u t nh hả ệ ố ậ ề ế ố ả ưởng đ n quy t đ nhế ế ịmua c a NTD và các lý thuy t liên quan; phân tích k t qu nghiên c u, đ a raủ ế ế ả ứ ư
k t lu n v các y u t nh hế ậ ề ế ố ả ưởng đ n QĐM c a khách hàng; t đó đ xu t cácế ủ ừ ề ấ
gi i pháp hoàn thi n n l c marketing c a CTCP gi ng bò s a M c Châu trênả ệ ỗ ự ủ ố ữ ộ
th trị ường Hà N i trong th i gian t 2014 – 2018, v i t m nhìn đ n năm 2025.ộ ờ ừ ớ ầ ếNăm nhóm nhân t đố ược tác gi cho r ng có nh hả ằ ả ưởng đ n QĐM s n ph mế ả ẩ
s a c a NTD Hà N i là: nhóm nhân t văn hóa, nhóm nhân t xã h i, nhóm nhânữ ủ ộ ố ố ộ
t cá nh n, nhóm nhân t tâm lý và nhóm nhân t marketing.ố ậ ố ố
Nhóm tác gi Ph m Thu Hả ạ ương & Tr n Minh Thu (2019), ầ Các y u t tác ế ố
đ ng t i ý đ nh mua s n ph m có bao bì thân thi n v i môi tr ộ ớ ị ả ẩ ệ ớ ườ ng c a ủ
gi i tr Vi t Nam t i Hà N i ớ ẻ ệ ạ ộ , T p chí Khoa h c Thạ ọ ương m i, s 133, thángạ ố9/2019, tr 30 - 55, ISSN: 1859 – 3666 Nghiên c u đứ ược th c hi n nh m tìmự ệ ằ
hi u các y u t tác đ ng t i ý đ nh mua s n ph m có bao bì thân thi n v i môiể ế ố ộ ớ ị ả ẩ ệ ớ
trường c a gi i tr Vi t Nam v i trủ ớ ẻ ệ ớ ường h p nghiên c u c th t i Hà N i,ợ ứ ụ ể ạ ộthông qua hai giai đo n nghiên c u đ nh tính s b và đ nh lạ ứ ị ơ ộ ị ượng chính th c.ứ
K t qu nghiên c u cho th y tác đ ng c a năm y u t : (1) giá c c a s n ph mế ả ứ ấ ộ ủ ế ố ả ủ ả ẩ
có bao bì thân thi n v i môi trệ ớ ường v i tính t p th c a khách hàng, (2) thái đớ ậ ể ủ ộ
c a ngủ ười tiêu dùng v i s n ph m có bao bì thân thi n v i môi trớ ả ẩ ệ ớ ường v i nh nớ ậ
th c hi u qu vì môi trứ ệ ả ường, (3) nh hả ưởng c a xã h i, (4) s quan tâm t iủ ộ ự ớhình nh cá nhân và (5) ch t lả ấ ượng bao bì thân thi n v i môi trệ ớ ường t i ý đ nhớ ịmua s n ph m có bao bì thân thi n v i môi trả ẩ ệ ớ ường c a gi i tr t i Hà N i.ủ ớ ẻ ạ ộTrong đó, y u t liên quan t i thái đ và nh n th c tính hi u qu vì môi trế ố ớ ộ ậ ứ ệ ả ường
có tác đ ng m nh mẽ nh t, ti p đó là ch t lộ ạ ấ ế ấ ượng c a bao bì thân thi n v i môiủ ệ ớ
trường và nhân t v giá c và tính t p th c a khách hàng Hai y u t nhố ề ả ậ ể ủ ế ố ả
hưởng c a xã h i và quan tâm đ n hình nh cá nhân có tác đ ng không l n ủ ộ ế ả ộ ớ
3 Câu h i, m c tiêu và nhi m v nghiên c u ỏ ụ ệ ụ ứ
a Câu h i nghiên c u ỏ ứ
Đ th c hi n để ự ệ ược m c tiêu nghiên c u, báo cáo t p trung tr l i câuụ ứ ậ ả ờ
h i: Có m i quan h gi a các y u t nhóm tham kh o, y u t hoàn c nh, y u tỏ ố ệ ữ ế ố ả ế ố ả ế ố
v tâm lý tiêu dùng, y u t cá nhân ngề ế ố ười tiêu dùng v i hành vi quy t đ nh muaớ ế ịkhông?
b M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Bài nghiên c u đứ ược th c hi n nh m các m c đích sau:ự ệ ằ ụ
Trang 19Nghiên c u các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh mua túi PHSH c a NTDế ế ị ủtrên đ a bàn Hà N i T đó, đ xu t các gi i pháp cho chính quy n đ a phị ộ ừ ề ấ ả ề ị ương,các doanh nghi p nh m kích thích NTD mua túi PHSH ngày càng nhi u h n,ệ ằ ề ơthúc đ y s n xu t, thúc đ y tiêu dùng s n ph m túi PHSH trên đ a bàn Hà N i.ẩ ả ấ ẩ ả ẩ ị ộ
c Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
- H th ng hóa c s lý lu n v hành vi mua, các nhân t nh hệ ố ơ ở ậ ề ố ả ưởng đ nếquy t đ nh mua c a NTD và m t s lý thuy t liên quan.ế ị ủ ộ ố ế
- Phân tích và đánh giá th c tr ng hành vi mua s n ph m túi PHSH c aự ạ ả ẩ ủ
người tiêu dùng trên đ a bàn Hà N i, các nhân t nh hị ộ ố ả ưởng đ n quy t đ nhế ế ịmua túi PHSH c a ngủ ười tiêu dùng
- Đ xu t các gi i pháp cho chính quy n đ a phề ấ ả ề ị ương, các doanh nghi pệ
s n xu t và thả ấ ương m i nh m kích thích NTD mua túi PHSH nhi u h n.ạ ằ ề ơ
4 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
a Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a báo cáo là hành vi mua túi PHSH c a ngứ ủ ủ ười tiêu dùngtrên đ a bàn Hà N i C th nghiên c u nh sau: ị ộ ụ ể ứ ư
- S nh hự ả ưởng c a các y u t đ n hành vi quy t đ nh mua túi PHSH, baoủ ế ố ế ế ị
g m: y u t nhóm tham kh o, y u t hoàn c nh, y u t v tâm lý tiêu dùng,ồ ế ố ả ế ố ả ế ố ề
y u t cá nhân ngế ố ười tiêu dùng
- Các gi i pháp cho chính quy n, các doanh nghi p nh m kích thích NTDả ề ệ ằmua túi PHSH ngày càng nhi u h n, thúc đ y s n xu t, thúc đ y tiêu dùng s nề ơ ẩ ả ấ ẩ ả
ph m túi PHSH trên đ a bàn Hà N i.ẩ ị ộ
b Khách th nghiên c u ể ứ
Người tiêu dùng trên đ a bàn Thành ph Hà N i – n i có quy mô dân cị ố ộ ơ ư
l n, thu nh p cao, h i t đ c đi m đi n hình c a thành ph l n, th trớ ậ ộ ụ ặ ể ể ủ ố ớ ị ường túiPHSH phát tri n rõ r t Ngoài ra, Thành ph Hà N i cũng thể ệ ố ộ ường là m t trongộcác th trị ường t p trung khách hàng m c tiêu cho s n ph m này.ậ ụ ả ẩ
c Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi n i dung: ạ ộ
Nghiên c u hành vi mua đ i v i túi PHSH c a ngứ ố ớ ủ ười tiêu dùng, c th t pụ ể ậtrung vào các n i dung: Các nhân t nh hộ ố ả ưởng đ n giai đo n quy t đ nh muaế ạ ế ịtúi PHSH c a NTD.ủ
Trang 20 Ph m vi v không gian: ạ ề
Nghiên c u hành vi mua NTD đứ ược th c hi n trên đ a bàn Thành ph Hàự ệ ị ố
N i, n i có quy mô dân s l n, thu nh p cao, h i t đ c đi m đi n hình c aộ ơ ố ớ ậ ộ ụ ặ ể ể ủthành ph l n, th trố ớ ị ường túi PHSH phát tri n rõ r t ể ệ
D li u th c p đữ ệ ứ ấ ượ ử ục s d ng trong bài ch y u là các tài li u liên quanủ ế ệ
đ n lý lu n v hành vi ngế ậ ề ười tiêu dùng, hành vi mua, ti n trình ra quy t đ nhế ế ịmua, các nhân t nh hố ả ưởng đ n hành vi mua, các nhân t nh hế ố ả ưởng đ n giaiế
đo n quy t đ nh mua, thông tin v s n ph m túi PHSH thông qua các bài nghiênạ ế ị ề ả ẩ
c u đứ ược th c hi n t trự ệ ừ ước, các trang m ng đi n t ạ ệ ử
Ph ươ ng pháp thu th p d li u s c p ậ ữ ệ ơ ấ
Đ thu th p d li u s c p, nhóm nghiên c u đã s d ng phể ậ ữ ệ ơ ấ ứ ử ụ ương pháp
đi u tra tr c nghi m đ thu th p, phân tích x lý d li u này.ề ắ ệ ể ậ ử ữ ệ
Nhóm nghiên c u xây d ng phi u đi u tra tr c nghi m và g i ng uứ ự ế ề ắ ệ ử ẫnhiên t i nhi u đ i tớ ề ố ượng nh m tìm hi u thông tin v hành vi c a ngằ ể ề ủ ười tiêudùng đ i v i s n ph m túi PHSH C th nh sau:ố ớ ả ẩ ụ ể ư
Đ i tố ượng đi u tra: ngề ười tiêu dùng – nh ng ngữ ười đã, đang sử
d ng s n ph m túi PHSH, trên đ a bàn Thành ph Hà N i.ụ ả ẩ ị ố ộ
S phi u phát ra: 464 phi u, s phi u thu v : 136 phi u (Trongố ế ế ố ế ề ếđó: có 53 người ch a t ng s d ng, 82 ngư ừ ử ụ ười đã t ng s d ng và 01 phi u lo i)ừ ử ụ ế ạ
Cách th c thu, phát phi u: thu, phát phi u gián ti p qua m ng xãứ ế ế ế ạ
h i và tr c ti p cho đ i tộ ự ế ố ượng đi u tra.ề
b Ph ươ ng pháp phân tích s li u ố ệ
Đ tài s d ng các phề ử ụ ương pháp phân tích, t ng h p, di n gi i và quyổ ợ ễ ả
n p các thông tin t các lý thuy t, cùng v i s d ng ph n m m SPSS 20 vàạ ừ ế ớ ử ụ ầ ề
ph n m m Excel đ x lý k t qu đi u tra đ đ t đầ ề ể ử ế ả ề ể ạ ược m c tiêu nghiên c u.ụ ứ
Trang 21c Quy trình nghiên c u ứ
Quy trình nghiên c u đứ ược th c hi n qua các bự ệ ước sau:
+ Thu th p d li u th c p: các lý lu n liên quan đ n đ tài và các côngậ ữ ệ ứ ấ ậ ế ềtrình nghiên c u có liên quanứ
+ Xây d ng mô hình nghiên c u và thang đo d a trên các nghiên c uự ứ ự ứ
trước đây, các lý lu n đậ ược công nh nậ
+ Thu th p d li u s c p: ti n hành đi u tra trên ph m vi r ng quaậ ữ ệ ơ ấ ế ề ạ ộ
Đ tài có ý nghĩa khoa h c đ i v i các nhà nghiên c u, các sinh viên kinhề ọ ố ớ ứ
t mu n nghiên c u v hành vi mua, c th là: hành vi mua c a NTD, các nhânế ố ứ ề ụ ể ủ
t nh hố ả ưởng đ n hành vi mua, ti n trình ra quy t đ nh mua và các nhân t nhế ế ế ị ố ả
hưởng đ n giai đo n quy t đ nh mua c a NTD H có th s d ng nghiên c uế ạ ế ị ủ ọ ể ử ụ ứnày nh m t tài li u tham kh o đ xây d ng c s lý lu n cho các nghiên c u cóư ộ ệ ả ể ự ơ ở ậ ứliên quan đ n ti n trình quy t đ nh mua túi PHSH.ế ế ế ị
V th c ti n ề ự ễ
V i các DN đang có ý đ nh xâm nh p th trớ ị ậ ị ường túi PHSH, k t qu nghiênế ả
c u ph n nh cái nhìn c a NTD đ i v i s n ph m túi PHSH, cung c p thông tinứ ả ả ủ ố ớ ả ẩ ấquan tr ng giúp DN xây d ng k ho ch ti p c n và ph c v khách hàng hi uọ ự ế ạ ế ậ ụ ụ ệ
qu h n, thu hút khách hàng m i, nh n m nh nh ng đi m m u ch t quanả ơ ớ ấ ạ ữ ể ấ ố
tr ng và t n d ng các đi m khác bi t nh m xâm nh p nh ng phân đo n thọ ậ ụ ể ệ ằ ậ ữ ạ ị
trường ti m năng, n m b t th hi u c a khác hàng, d đoán xu hề ắ ắ ị ế ủ ự ướng thị
trường đ xây d ng k ho ch phát tri n th trể ự ế ạ ể ị ường hi u qu h n, đ ng th i cóệ ả ơ ồ ờ
nh ng đ ng thái tích c c đ i v i ngành có liên quan đ thúc đ y tiêu dùng ữ ộ ự ố ớ ể ẩ
Ngoài ra, k t qu nghiên c u cũng ph n nào giúp các chính quy n, tế ả ứ ầ ề ừcách nhìn nh n c a NTD, đ a ra đậ ủ ư ược nh ng gi i pháp, nh ng chính sách và cữ ả ữ ơ
Trang 22ch nh m kích thích NTD s d ng túi PHSH nhi u h n, m t cách t nguy nế ằ ử ụ ề ơ ộ ự ệ
ho c không t nguy n ặ ự ệ
Thông qua bài nghiên c u, nhóm nghiên c u cũng mong mu n góp m tứ ứ ố ộ
ph n nh vào vi c b o v môi trầ ỏ ệ ả ệ ường m t cách gián ti p nh ng v i nh ng tácộ ế ư ớ ữ
đ ng l nộ ớ
7 K t c u c a báo cáo ế ấ ủ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c b ng bi u, tài li u tham kh o,ầ ở ầ ế ậ ụ ả ể ệ ả
ph l c, báo cáo nghiên c u g m 4 chụ ụ ứ ồ ương:
Chương 1: T ng quan lý thuy tổ ế
Chương 2: T ng quan th c ti nổ ự ễ
Chương 3: Phân tích và đánh giá k t qu nghiên c uế ả ứ
Chương 4: D đoán tự ương lai và đ xu t gi i phápề ấ ả
Trang 23CH ƯƠ NG 1: M T S LÝ LU N C B N LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI Ộ Ố Ậ Ơ Ả Ế Ề
1.1 T ng quan v s n ph m túi phân h y sinh h c ổ ề ả ẩ ủ ọ
1.1.1 Khái ni m ệ
Phân h y sinh h c là quá trình phân h y do ho t đ ng c a vi sinh v t gây ra,ủ ọ ủ ạ ộ ủ ậ
đ c bi t do ho t đ ng c a các enzyme làm thay đ i c u trúc hóa h c c a v t thặ ệ ạ ộ ủ ổ ấ ọ ủ ậ ểthành các thành ph n vô c nh nầ ơ ư ước, CO2,…
Túi phân h y sinh h c (ti ng Anh là biodegradable) là lo i túi s d ng m tủ ọ ế ạ ử ụ ộ
l n nh ng đầ ư ược cho là “phân h y” nhanh h n túi nilon bình thủ ơ ường nên thân thi n,ệ
t t h n cho môi trố ơ ường
Túi t h y sinh h c đự ủ ọ ượ ảc s n xu t b ng cách t n d ng t ngu n ph li uấ ằ ậ ụ ừ ồ ế ệ
bã mía, x d a… hay dùng nguyên li u b t b p Túi phân h y sinh h c khi có tácơ ừ ệ ộ ắ ủ ọ
d ng c a vi sinh v t có trong môi trụ ủ ậ ường (đ c bi t là môi trặ ệ ở ường có m t đ viậ ộsinh v t cao) s chuy n hóa thành COậ ẽ ể 2 và H2O ho c t o thành ch t h u c đ nặ ạ ấ ữ ơ ơ
gi n và hòa tan trong môi trả ường
1.1.2 Đ c đi m, phân lo i ặ ể ạ
1.1.2.1 Đ c đi m ặ ể
Túi PHSH có b m t túi tr n, bóng đ p, m m mề ặ ơ ẹ ề ượt, dày d n, không mùiặ , có
đ dai, co giãn t tộ ố và thường có màu tr ng ho c trong su t, không phong phú vắ ặ ố ềmàu s c nh túi nilon.ắ ư
Tính u vi t c a lo i túi này chính là vi c có th t phân h y trong môiư ệ ủ ạ ệ ể ự ủ
trường t nhiên sau kho ng 2–4 tháng, kho ng th i gian này dài hay ng n tùyự ả ả ờ ắthu c vào thành ph n các ch t s n xu t ra túi Trong khi đó, túi nilon ph bi nộ ầ ấ ả ấ ổ ếchung ph i m t t 500–1000 năm m i có th phân h y hoàn toàn.ả ấ ừ ớ ể ủ
Tuy nhiên, túi PHSH có giá c cao h n m u túi nilon thông thả ơ ẫ ường do quytrình s n xu t và nguyên li u cũng ph c t p h n, cũng nh tính u vi t c a nó.ả ấ ệ ứ ạ ơ ư ư ệ ủ
Quá trình t h y c a túi PHSH ự ủ ủ : Bao bì PHSH có ti n trình phân h y qua haiế ủgiai đo n: đ u tiên các phân t c a màng nh a đạ ầ ử ủ ự ược giãn ra, tr nên c ng và phânở ứ
rã thành các m nh v n siêu nh do tác đ ng c a t nhiên nh ánh sáng m t tr i,ả ụ ỏ ộ ủ ự ư ặ ờoxy, nhi t đ … Sau đó ti p t c chuy n hóa thành carbon dioxide, nệ ộ ế ụ ể ước và kh iốsinh h c do các vi sinh v t h p th nên và t t c các thành ph n này s hòa nh pọ ậ ấ ụ ấ ả ầ ẽ ậvào môi trường theo qui trình sinh h c t nhiên.ọ ự
Trang 241.1.2.2 Phân lo i: ạ
Hi n nay, trên th trệ ị ường, r t nhi u lo i túi nilon đấ ề ạ ược qu ng cáo là t h yả ự ủ
ho c PHSH đặ ược bày bán, thu hút s quan tâm c a NTD Tuy nhiên, ch túi PHSHự ủ ỉ
th c s m i thân thi n v i môi trự ự ớ ệ ớ ường và an toàn v i s c kh e NTD Đ l a ch nớ ứ ỏ ể ự ọđúng túi PHSH, NTD c n ph i đ c k thành ph n s n xu t c a chúng:ầ ả ọ ỹ ầ ả ấ ủ
Th nh t, túi sinh h c không PHSH làm t thành ph n chính là nh a truy nứ ấ ọ ừ ầ ự ề
th ng, có cho thêm 1 – 2% ph gia phân h y nh oxium, D2W, EPI Trong kho ngố ụ ủ ư ả
th i gian t sáu tháng đ n hai năm, s n ph m s phân rã u đi m c a lo i túi nàyờ ừ ế ả ẩ ẽ Ư ể ủ ạ
là thông d ng, d s n xu t, giá c h p lý, th i gian s n xu t và công su t khôngụ ễ ả ấ ả ợ ờ ả ấ ấchênh l ch v i túi nilong thông thệ ớ ường quá nhi u Tuy nhiên, v b n ch t, đó chề ề ả ấ ỉ
là nh ng s n ph m nh a HDPE thông thữ ả ẩ ự ường được thêm ph gia đ d phân rãụ ể ễthành vi nh a - thành ph n còn nguy hi m h n c nh a thông thự ầ ể ơ ả ự ường vì d dàngễhòa l n vào ngu n nẫ ồ ước, đ t, b đ ng v t nu t vào và quay tr l i chu i th cấ ị ộ ậ ố ở ạ ỗ ự
v t có trong môi trậ ường (đ c bi t là môi trặ ệ ở ường có m t đ vi sinh v t cao) sậ ộ ậ ẽchuy n hóa thành COể 2 và H2O (nước) ho c t o thành ch t h u c đ n gi n và hòaặ ạ ấ ữ ơ ơ ảtan trong môi trường, lo i túi này hoàn toàn thân thi n v i môi trạ ệ ớ ường
Hi n, ngệ ười tiêu dùng ch a nh n di n đúng s n ph m PHSH hoàn toàn vìư ậ ệ ả ẩkhông đ thông tin và đã tin vào kh năng vô h i đ i v i môi trủ ả ạ ố ớ ường c a lo i s nủ ạ ả
ph m dán nhãn "t h y sinh h c" Vì v y, c n nâng cao nh n th c c a ngẩ ự ủ ọ ậ ầ ậ ứ ủ ười dân
v vi c l a ch n đúng các s n ph m và hề ệ ự ọ ả ẩ ướng d n s d ng túi sinh h c phân h yẫ ử ụ ọ ủhoàn toàn m t cách t i u.ộ ố ư
Trang 251.2 M t s khái ni m liên quan ộ ố ệ
1.2.1 Khái ni m ng ệ ườ i tiêu dùng
Theo Hi p h i Marketing Hoa Kỳ (American Marketing Association -ệ ộAMA), “Người tiêu dùng là người cu i cùng s d ng, tiêu dùng hàng hóa, ýố ử ụ
tưởng, d ch v nào đó Ngị ụ ười tiêu dùng cũng được hi u là ngể ười mua ho c raặquy t đ nh nh là ngế ị ư ười tiêu dùng cu i cùng”.ố
Theo Lu t B o v quy n l i ngậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng (2010), Pháp lu t Vi t Nam,ậ ệ
“Người tiêu dùng là người mua, s d ng hàng hóa, d ch v cho m c đích tiêuử ụ ị ụ ụdùng, sinh ho t c a cá nhân, gia đình và t ch c”.ạ ủ ổ ứ
Nh v y, hi u m t cách chung nh t, ư ậ ể ộ ấ ng ườ i tiêu dùng là ng ườ i mua s m ắ
và tiêu dùng nh ng s n ph m và d ch v nh m th a mãn nhu c u và mong mu n ữ ả ẩ ị ụ ằ ỏ ầ ố
cá nhân H là ngọ ười cu i cùng tiêu dùng s n ph m do quá trình s n xu t t oố ả ẩ ả ấ ạ
ra Người tiêu dùng có th là m t cá nhân, m t h gia đình ho c m t nhómể ộ ộ ộ ặ ộ
người
1.2.2 Khái ni m hành vi ng ệ ườ i tiêu dùng
Theo Philip Kotler (2002), “Hành vi người tiêu dùng ph n ánh t ng thả ổ ể
nh ng hành đ ng di n bi n trong su t quá trình k t khi nh n bi t nhu c u choữ ộ ễ ế ố ể ừ ậ ế ầ
t i khi mua và sau khi mua s n ph m”.ớ ả ẩ
Theo Michael R Solomon và các c ng s (2006), “Hành vi ngộ ự ười tiêu dùng
là m t ti n trình cho phép m t cá nhân hay m t nhóm ngộ ế ộ ộ ườ ựi l a ch n, mua s m,ọ ắ
s d ng ho c lo i b m t s n ph m/ d ch v , nh ng suy nghĩ đã có, kinh nghi mử ụ ặ ạ ỏ ộ ả ẩ ị ụ ữ ệhay tích lũy, nh m th a mãn nhu c u hay ằ ỏ ầ ước mu n c a h ”.ố ủ ọ
Theo James F Engel và các c ng s (2001), “Hành vi tiêu dùng là toàn bộ ự ộ
nh ng ho t đ ng liên quan tr c ti p t i quá trình tìm ki m, thu th p, mua s m, sữ ạ ộ ự ế ớ ế ậ ắ ở
h u, s d ng, lo i b s n ph m/d ch v Nó bao g m c nh ng quá trình ra quy tữ ử ụ ạ ỏ ả ẩ ị ụ ồ ả ữ ế
đ nh di n ra trị ễ ước, trong và sau các hành đ ng đó”.ộ
Nh v y, có th th y r ng, tùy thu c vào cách nhìn nh n và góc đ ti pư ậ ể ấ ằ ộ ậ ộ ế
c n, m i chuyên gia, nhà nghiên c u l i có nh ng quan đi m khác nhau khi đ a raậ ỗ ứ ạ ữ ể ưkhái ni m v hành vi ngệ ề ười tiêu dùng Nh ng nhìn chung, t t c các khái ni m vư ấ ả ệ ềhành vi người tiêu dùng đ u t p trung vào các hành đ ng c a ngề ậ ộ ủ ười tiêu dùng
Trang 26trước, trong và sau khi mua bao g m quá trình nh n bi t, tìm ki m thông tin, đánhồ ậ ế ếgiá các phương án, quy t đ nh mua và ph n ng sau khi mua c a ngế ị ả ứ ủ ười tiêu dùng.
1.2.3 Khái ni m hành vi mua c a ng ệ ủ ườ i tiêu dùng
Theo Giáo trình Marketing căn b n, Trả ường Đ i h c Kinh t qu c dânạ ọ ế ố(2018), “Hành vi mua c a NTD là toàn b hành đ ng mà NTD b c l trong quáủ ộ ộ ộ ộtrình đi u tra, mua s m, s d ng, đánh giá cho hàng hóa và d ch v nh m th aề ắ ử ụ ị ụ ằ ỏmãn nhu c u c a h ”ầ ủ ọ
Cũng có th hi u m t cách đ n gi n, hành vi mua là quá trình quy t đ nhể ể ộ ơ ả ế ị
và hành vi c a nh ng ngủ ữ ười liên quan đ n vi c mua và s d ng s n ph m.ế ệ ử ụ ả ẩ
1.2.4 Khái ni m quy t đ nh mua c a ng ệ ế ị ủ ườ i tiêu dùng
Theo quan đi m ti p c n c a ThS Ngô B o Ng c trong báo cáo NCKH “Nghiênể ế ậ ủ ả ọ
c u các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh mua hàng hóa mỹ ph m t i chu iế ế ị ẩ ạ ỗ
c a hàng ti n ích trên đ a bàn thành ph Hà N i” (2017), vi c ra quy t đ nhử ệ ị ố ộ ệ ế ịmua là hành vi l a ch n các thông s đ có th mua đự ọ ố ể ể ược s n ph m/d ch vả ẩ ị ụ
nh nhãn hi u, ngư ệ ười bán, s lố ượng, th i gian mua, cách thanh toán,… và cânờ
nh c đ ra quy t đ nh l a ch n mua s n ph m.ắ ể ế ị ự ọ ả ẩ
Theo Americus Reed (2011), “quy t đ nh mua hàng là quá trình suy nghĩế ị
d n d t ngẫ ắ ười tiêu dùng t vi c xác đ nh nhu c u, t o ra các l a ch n và l aừ ệ ị ầ ạ ự ọ ự
ch n m t s n ph m và thọ ộ ả ẩ ương hi u c th M t s quy t đ nh mua hàng làệ ụ ể ộ ố ế ị
ph , nh mua kem đánh răng, trong khi các giao d ch mua khác là quan tr ng,ụ ư ị ọ
nh mua nhà Quy t đ nh mua hàng càng quan tr ng, thì quá trình này thư ế ị ọ ườngcàng ph i n l c nhi u h n.”ả ỗ ự ề ơ
Nh v y, quy t đ nh mua thư ậ ế ị ường b t đ u t suy nghĩ d n đ n nhu c u,ắ ầ ừ ẫ ế ầtìm ki m các l a ch n và l a ch n mua s n ph m hay d ch v đáp ng nhu c uế ự ọ ự ọ ả ẩ ị ụ ứ ầ
c a ngủ ười tiêu dùng Giai đo n này di n ra dài hay ng n ph thu c vào m c đạ ễ ắ ụ ộ ứ ộquan tr ng c a giao d ch mua hàng Giao d ch càng quan tr ng thì quá trình nàyọ ủ ị ị ọcàng di n ra m t cách khó khăn và thễ ộ ường có xu hướng dài h n.ơ
Trang 271.3 Ti n trình quy t đ nh mua và các y u t nh h ế ế ị ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh ế ế ị mua
1.3.1 M t s quan đi m v ti n trình quy t đ nh mua ộ ố ể ề ế ế ị
1.3.1.1 Quan đi m c a William D.Perreault và các c ng s v quy trình mua c a ể ủ ộ ự ề ủ khách hàng
Quá trình mua c a ngủ ười tiêu dùng ch u s tác đ ng c a hai y u t chính làị ự ộ ủ ế ốMarketing h n h p c a ngỗ ợ ủ ười bán và các nhân t kích thích khác có tác đ ngố ộ
tr c ti p đ n các y u t kinh t , tâm lý và hoàn c nh mua c a khách hàng.ự ế ế ế ố ế ả ủQuan đi m để ược trình bày khái quát trong mô hình dưới đây:
Hình 0.1.1 Mô hình ra quy t đ nh mua c a NTD theo quan đi m c a ế ị ủ ể ủ
William D Perreault và các c ng s ộ ự
Ngu n: William D Pereault, Jr; Joseph P Cannon; E Jerome Mcarrthy (2008), Basic ồ
Marketing
Theo Giáo trình Qu n tr Marketing c a GS.TS Trả ị ủ ương Đình Chi n,ế
“Marketing mix là thu t ng dùng đ ch m t t p h p các bi n pháp hay côngậ ữ ể ỉ ộ ậ ợ ệ
c marketing mà m t doanh nghi p có th s d ng và qu n lý ph i h p v iụ ộ ệ ể ử ụ ả ố ợ ớnhau nh m tác đ ng t i th trằ ộ ớ ị ường m c tiêu qua đó đ t các m c tiêu c a chi nụ ạ ụ ủ ế
lược marketing đã l a ch n” T p h p các bi n s đự ọ ậ ợ ế ố ược s d ng đ gây nhử ụ ể ả
hưởng có l i cho t p khách hàng m c tiêu bao g m b n công c là giá c , s nợ ậ ụ ồ ố ụ ả ả
ph m, phân ph i và xúc ti n Do đó, đây là nhân t nh hẩ ố ế ố ả ưởng t i quá trìnhớquy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng
Trang 28Theo cách ti p c n quan đi m này, quá trình ra quy t đ nh mua sẽ g mế ậ ể ế ị ồhai cách.
Cách th nh t ứ ấ , khi người tiêu dùng nh n th c v nhu c u và mong mu nậ ứ ề ầ ốtheo thói quen ph n ng h sẽ ti n hành mua s n ph m ngay và rút ra kinhả ứ ọ ế ả ẩnghi m sau mua Do đó, có r t nhi u lý do đ ngệ ấ ề ể ười tiêu dùng sau khi mua hàng
có th mua ngể ược tr l i ho c trì hoãn ra quy t đ nh và nhu c u không đở ạ ặ ế ị ầ ược
th ng giá c , đố ả ược bi u hi n thông qua thu nh p, ti t ki m, kh năng đi vay,…ể ệ ậ ế ệ ả
có nh hả ưởng l n t i quy t đ nh mua c a ngớ ớ ế ị ủ ười tiêu dùng Bên c nh y u t tâmạ ế ố
lý là nh ng nhân t thúc đ y ho c kìm hãm hành vi mua, thì y u t xác h iữ ố ẩ ặ ế ố ộ
được quy đ nh b i các nhân t mang tính xã h i nh : giai t ng xã h i, các nhómị ở ố ộ ư ầ ộtham kh o, gia đình, vai trò và đ a v xã h i Cu i cùng là hoàn c nh mua hàngả ị ị ộ ố ảbao g m các nhân t nh th i đi m mua, đ a đi m mua, phồ ố ư ờ ể ị ể ương th c thanhứtoán, tính s n có c a s n ph m ho c d ch v , nhân t r i ro,… có nh hẵ ủ ả ẩ ặ ị ụ ố ủ ả ưởng
tr c ti p quy t đ nh hành vi mua c a ngự ế ế ị ủ ười tiêu dùng
1.3.1.2 Quan đi m c a Philip Kotler v quy trình quy t đ nh mua c a ng ể ủ ề ế ị ủ ườ i tiêu dùng
Các giai đo n mà m t ngạ ộ ười mua ph i tr i qua trong vi c l a ch n s nả ả ệ ự ọ ả
ph m hay d ch v đ mua là quá trình quy t đ nh mua Theo quan đi m c aẩ ị ụ ể ế ị ể ủPhilip Kotler (2009), đ ti n hành m t giao d ch ngể ế ộ ị ười mua ph i tr i qua m tả ả ộquá trình g m 5 giai đo n: giai đo n nh n bi t nhu c u, giai đo n tìm ki mồ ạ ạ ậ ế ầ ạ ếthông tin, giai đo n đánh giá các phạ ương án, giai đo n quy t đ nh mua và giaiạ ế ị
đo n đánh giá sau khi mua.ạ
Trang 29Hình 1.0.2 Mô hình quá trình quy t đ nh mua c a Philip Kotler ế ị ủ
Ngu n: GT Marketing căn b n, Tr ồ ả ườ ng Đ i h c Kinh t qu c dân ạ ọ ế ố Giai đo n 1: Nh n th c nhu c u ạ ậ ứ ầ
Trong cu c s ng, nhu c u c a con ngộ ố ầ ủ ười có th phát sinh do các kíchểthích bên trong (tác đ ng c a quy lu t sinh h c, v t lý) ho c bên ngoài (kíchộ ủ ậ ọ ậ ặthích Marketing) ho c c hai ặ ả
Nh n bi t nhu c u là c m giác c a ngậ ế ầ ả ủ ười tiêu dùng v m t s khác bi tề ộ ự ệ
gi a tr ng thái hi n có v i tr ng thái h mong mu n, theo Philip Kotler Khiữ ạ ệ ớ ạ ọ ố
nh ng v n đ phát sinh và nhu c u tr nên b c xúc thì ngữ ấ ề ầ ở ứ ười tiêu dùng sẽ nh nậ
th c đứ ược nhu c u và mong mu n dùng hành đ ng mua đ th a mãn ầ ố ộ ể ỏ
Giai đo n 2: Tìm ki m thông tin ạ ế
Khi mong mu n đố ược đ y lên cao trào, ngẩ ười tiêu dùng sẽ chuy n t i giaiể ớ
đo n tìm ki m thông tin liên quan đ n s n ph m, d ch v mà b n thân a thíchạ ế ế ả ẩ ị ụ ả ư
ho c đ tâm t i Ngu n thông tin có th là: ngu n thông tin cá nhân (gia đình,ặ ể ớ ồ ể ồ
b n bè,…); ngu n thông tin thạ ồ ương m i (ngạ ười bán hàng, qu ng cáo, bao bì,ả
thương hi u,…); ngu n thông tin đ i chúng, d lu n; ngu n thông tin t kinhệ ồ ạ ư ậ ồ ừnghi m (kh o sát th c t , dùng th ).ệ ả ự ế ử
Giai đo n 3: Đánh giá các ph ạ ươ ng án thay th ế
Trang 30Sau khi có đ y đ thông tin c a s n ph m, d ch v , ngầ ủ ủ ả ẩ ị ụ ười tiêu dùng có xu
hướng phân tích thông tin đ đánh giá các thể ương hi u cung c p s n ph m,ệ ấ ả ẩ
d ch v đó Có s so sánh, đ i chi u mang tính c nh tranh gi a các thị ụ ự ố ế ạ ữ ương hi uệ
trước khi tìm ki m, l a ch n đế ự ọ ược thương hi u theo h là h p d n nh t.ệ ọ ấ ẫ ấ
Giai đo n 4: Quy t đ nh mua ạ ế ị
giai đo n này, ng i tiêu dùng đã có đ y đ m t “b nhãn hi u l a
ch n” đọ ượ ắc s p x p theo th t t cao nh t đ n th p nh t, t r t quan tr ngế ứ ự ừ ấ ế ấ ấ ừ ấ ọ
đ ít quan tr ng h n Tuy nhiên trên th c t , t ý đ nh mua đ n quy t đ nhế ọ ơ ự ế ừ ị ế ế ịmua, người tiêu dùng còn ch u s chi ph i c a r t nhi u y u t kìm hãm quy tị ự ố ủ ấ ề ế ố ế
đ nh mua bao g m hai y u t sau:ị ồ ế ố
Hình 1.0.3 Nh ng y u t kìm hãm quy t đ nh mua ữ ế ố ế ị
Ngu n: GT Marketing căn b n, Tr ồ ả ườ ng Đ i h c Kinh t Qu c dân ạ ọ ế ố
Giai đo n 5: Đánh giá sau khi muaạ
Sau khi người tiêu dùng mua và s d ng s n ph m, d ch v thử ụ ả ẩ ị ụ ường có sự
Trang 31Cũng theo quan đi m c a Phiilip Kotler (2009), ể ủ có b n nhân t c b n nhố ố ơ ả ả
hưởng t i hành vi mua c a ngớ ủ ười tiêu dùng đó là: nh ng nhân t văn hóa,ữ ố
nh ng nhân t mang tính ch t xã h i, nh ng nhân t mang tính ch t cá nhân vàữ ố ấ ộ ữ ố ấ
nh ng nhân t tâm lý Đ thuy t ph c ngữ ố ể ế ụ ười tiêu dùng ch n mua s n ph m c aọ ả ẩ ủdoanh nghi p thì ngệ ười làm marketing ph i n m đả ắ ược b n nhóm y u t nhố ế ố ả
hưởng t i hành vi c a ngớ ủ ười tiêu dùng là: văn hóa, xã h i, cá nhân và tâm lý,ộ
được th hi n trong s đ sau đây (hình 1.4):ể ệ ơ ồ
Hình 1.0.4 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n hành vi ng ế ườ i tiêu dùng
Ngu n: GT Marketing căn b n, Tr ồ ả ườ ng Đ i h c Kinh t Qu c dân ạ ọ ế ố
1.3.2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh mua túi PHSH c a ng ế ế ị ủ ườ i tiêu dùng trên đ a bàn Hà N i ị ộ
Trên c s quan đi m ti p c n ơ ở ể ế ậ William D.Perreault và các c ng s ộ ự
cùng v iớ quan đi m c aể ủ Phiilip Kotler về quá trình quy t đ nh mua và cácế ịnhân t nh hố ả ưởng, nhóm tác gi t p trung nghiên c u b n y u t nh hả ậ ứ ố ế ố ả ưởng
t i ti n trình ra quy t đ nh mua túi PHSH c a ngớ ế ế ị ủ ười tiêu dùng trên đ a bàn Hàị
N i Đó là y u t cá nhân NTD, y u t tâm lý NTD, y u t hoàn c nh và y u tộ ế ố ế ố ế ố ả ế ốnhóm tham kh o B n y u t này đả ố ế ế ược trình bày trong s đ (hình 1.5) dơ ồ ướiđây:
Trang 32Hình 1.0.5 Mô hình đ xu t các y u t nh h ề ấ ế ố ả ưở ng đ n quy t đ nh mua túi ế ế ị
phân h y sinh h c c a ng ủ ọ ủ ườ i tiêu dùng Hà N i ộ
Ngu n: Nhóm tác gi t ng h p t quan đi m c a Phiilip Kotler (2009) và quan ồ ả ổ ợ ừ ể ủ
đi m c a ể ủ William D.Perreault và các c ng s (2008) ộ ự (Các bi n và thang đo c a các bi n sẽ đ ế ủ ế ượ c trình bày chi ti t trong ph n Mô hình ế ầ nghiên c u và thang đo 1.4) ứ
1.4 Mô hình nghiên c u và thang đo ứ
1.4.1 Mô hình nghiên c u và các gi thuy t ứ ả ế
người tiêu dùng có đ ng c cao đ đ t độ ơ ể ạ ược m c đích, h sẽ chú ý đ n nó c nụ ọ ế ẩ
th n h n, nghĩ v nó nhi u h n, c g ng hi u thông tin v nó, đánh giá thôngậ ơ ề ề ơ ố ắ ể ềtin kỹ lưỡng và c g ng l u tr thông tin cho l n s d ng sau Các nhà tâm lýố ắ ư ữ ầ ử ụ
h c đã phát tri n nhi u lý thuy t v đ ng c c a con ngọ ể ề ế ề ộ ơ ủ ười Trong đó, có ba lýthuy t ph bi n nh t.ế ổ ế ấ
Trang 33M t là ộ , lý thuy t c a Sigmund Freud Theo Freud, đ i s ng tâm lý cá nhânế ủ ờ ố
được chia làm ba b ph n: ý th c, ti n ý th c và vô th c Ông cho r ng nh ngộ ậ ứ ề ứ ứ ằ ữ
l c lự ượng tâm lý th c t đ nh hình các hành vi c a con ngự ế ị ủ ười ph n l n là vôầ ớ
th c bao hàm nh ng quá trình c a đ i s ng tinh th n, đứ ữ ủ ờ ố ầ ược đ c tr ng b i c mặ ư ở ảxúc, d c v ng và b n năng, mang tính phi logic, tính bi u tụ ọ ả ể ượng và các thành tố
có tính tưởng tượng c a ý nghĩ Ông nhìn th y con ngủ ấ ười trong quá trình l n lênớ
đã c g ng đè nén nh ng ham mu n c a mình và ch p nh n nh ng quy t c c aố ắ ữ ố ủ ấ ậ ữ ắ ủ
xã h i Nh ng ham mu n này ch a bao gi m t đi hay b ki m soát hoàn toàn;ộ ữ ố ư ờ ấ ị ểchúng hi n lên trong gi c m , trong s l l i, trong nh ng hành vi b t phát.ệ ấ ơ ự ỡ ờ ữ ộ
Nh v y, con ngư ậ ười ta không h hi u h t đề ể ế ược nh ng đ ng c c a chính mình.ữ ộ ơ ủ
Hai là, lý thuy t v đ ng c c a A Maslow đã ch ra trong h c thuy tế ề ộ ơ ủ ỉ ọ ế
đ ng c r ng: có nhi u nhu c u t n t i trong m i cá th và độ ơ ằ ề ầ ồ ạ ố ể ược s p x p uắ ế ưtiên theo m c đ quan tr ng đ i v i vi c th a mãn chúng Con ngứ ộ ọ ố ớ ệ ỏ ười luôn cố
g ng đ th a mãn nh ng nhu c u quan tr ng nh t c a b n thân mình Thápắ ể ỏ ữ ầ ọ ấ ủ ảnhu c u c a Maslow đầ ủ ược trình bày trong hình
Hình 1.0.6 Th b c nhu c u c a Maslow ứ ậ ầ ủ
Ngu n: GT Marketing căn b n, Tr ồ ả ườ ng Đ i h c Kinh t Qu c dân ạ ọ ế ố
Ông đã tìm cách lý gi i vi c t i sao vào nh ng th i đi m khác nhau,ả ệ ạ ữ ờ ể
người ta l i b thúc đ y b i nh ng nhu c u khác nhau T i sao m t ngạ ị ẩ ở ữ ầ ạ ộ ười nào
đó l i dành khá nhi u th i gian và công s c vào s an toàn cá nhân, còn ngạ ề ờ ứ ự ườikia thì mu n đố ược người khác tr ng v ng Câu tr l i c a ông là nhu c u c aọ ọ ả ờ ủ ầ ủcon ngườ ượ ắi đ c s p x p theo m t tr t t th b c, t nhu c u có tính ch t c pế ộ ậ ự ứ ậ ừ ầ ấ ấthi t nh t đ n nhu c u ít c p thi t nh t.ế ấ ế ầ ấ ế ấ
Trang 34Theo th t t m quan tr ng c a các nhu c u là: nhu c u sinh lý, nhu c uứ ự ầ ọ ủ ầ ầ ầ
an toàn, nhu c u xã h i, nhu c u đầ ộ ầ ược tôn tr ng và nhu c u t kh ng đ nh (selfọ ầ ự ẳ ị– actualization needs) Người ta sẽ c g ng th a mãn nh ng nhu c u quan tr ngố ắ ỏ ữ ầ ọ
nh t trấ ước tiên Khi m t ngộ ười thành công trong vi c th a mãn đệ ỏ ược nhu c uầquan tr ng, nhu c u đó sẽ không còn là m t đ ng l c thúc đ y trong hi n t iọ ầ ộ ộ ự ẩ ệ ạ
n a, và ngữ ườ ấi y sẽ b thúc đ y đ th a mãn nhu c u quan tr ng ti p theo ị ẩ ể ỏ ầ ọ ế
Ba là, lý thuy t v đ ng c c a F Herzberg đã xây d ng lý thuy t đ ng cế ề ộ ơ ủ ự ế ộ ơ
“hai y u t ” đ phân bi t nh ng nhân t gây nên s không hài lòng và nh ngế ố ể ệ ữ ố ự ữnhân t t o nên s hài lòng Lý thuy t đ ng c này có hai hàm ý.ố ạ ự ế ộ ơ
Th nh t, ngứ ấ ười bán ph i h t s c tránh nh ng nhân t gây nên s khôngả ế ứ ữ ố ựhài lòng, nh sách hư ướng d n s d ng s sài hay chính sách đ m b o d ch vẫ ử ụ ơ ả ả ị ụkém c i Nh ng đi u này không giúp bán đỏ ữ ề ượ ảc s n ph m nh ng chúng có thẩ ư ểlàm cho s n ph m không bán đả ẩ ược
Th hai, nhà s n xu t c n Nhu c u t kh ng đ nh (t phát tri n, thứ ả ấ ầ ầ ự ẳ ị ự ể ể
hi n m i tài năng) Nhu c u đệ ọ ầ ược tôn tr ng (t tr ng, s công nh n, đ a v xãọ ự ọ ự ậ ị ị
h i), Nhu c u xã h i (c m giác độ ầ ộ ả ược chi u chu ng, thề ộ ương yêu) Nhu c u anầtoàn (an toàn, được b o v ), Nhu c u sinh lý (đói, khát) xác đ nh đả ệ ầ ị ược nh ngữnhân t hài lòng ch y u hay nh ng đ ng c mua s m trên th trố ủ ế ữ ộ ơ ắ ị ường s nả
ph m c a mình đ đ m b o vi c cung ng chúng Nh ng nhân t t o nên sẩ ủ ể ả ả ệ ứ ữ ố ạ ựhài lòng này sẽ t o ra s khác bi t ch y u đ khách hàng cân nh c xem nênạ ự ệ ủ ế ể ắmua nhãn hi u nào c a s n ph m đó.ệ ủ ả ẩ
Nh n th c không ch tùy thu c vào đ c đi m cá nhân c a con ngậ ứ ỉ ộ ặ ể ủ ười, vào
s tác đ ng c a các nhân t nh hự ộ ủ ố ả ưởng, mà còn tùy thu c vào m i tộ ố ương quan
Trang 35gi a nhân t y v i hoàn c nh chung quanh và v i đ c đi m cá nhân c a ngữ ố ấ ớ ả ớ ặ ể ủ ười
đó Người ta có th có nh ng nh n th c khác nhau đ i v i cùng m t nhân t tácể ữ ậ ứ ố ớ ộ ố
đ ng do có ba quá trình nh n th c: s quan tâm có ch n l c, s bóp méo cóộ ậ ứ ự ọ ọ ự
ch n l c và s ghi nh có ch n l c.ọ ọ ự ớ ọ ọ
Ni m tin và quan đi m ề ể
Ni m tin (belief) là ý nghĩ kh ng đ nh mà con ngề ẳ ị ười có được v nh ng sề ữ ự
vi c nào đó Ni m tin có th d a trên c s nh ng hi u bi t, d lu n hay s tinệ ề ể ự ơ ở ữ ể ế ư ậ ự
tưởng và có th ch u nh hể ị ả ưởng hay không ch u nh hị ả ưởng c a y u t tìnhủ ế ố
c m.ả
Giá tr , lòng tin và quan đi m đóng vai trò trung tâm trong quy t đ nhị ể ế ịmua c a ngủ ười tiêu dùng và liên quan đ n các ho t đ ng marketing Ngế ạ ộ ười tiêudùng có th tin r ng m t s n ph m này ho t đ ng t t h n m t s n ph m khác.ể ằ ộ ả ẩ ạ ộ ố ơ ộ ả ẩLòng tin được d a trên kinh nghi m cá nhân, qu ng cáo và th o lu n v i nh ngự ệ ả ả ậ ớ ữ
người tiêu dùng khác N u m t s ni m tin đó là không đúng và gây tr ng iế ộ ố ề ở ạcho vi c mua hàng, nhà s n xu t c n ti n hành m t chi n d ch đ đi u ch nhệ ả ấ ầ ế ộ ế ị ể ề ỉ
l i các ni m tin y.ạ ề ấ
M t quan đi m mô t nh ng đánh giá có ý th c nh ng c m xúc và nh ngộ ể ả ữ ứ ữ ả ữ
xu hướng hành đ ng có tính ch t thu n l i hay b t l i v m t s s n ph m,ộ ấ ậ ợ ấ ợ ề ộ ố ả ẩ
d ch v ho c t tị ụ ặ ư ưởng nào đó Con người có quan đi m riêng ho c v h u h tể ặ ề ầ ế
m i th : tôn giáo, chính tr , qu n áo, th c ăn… Quan đi m đ t h vào m tọ ứ ị ầ ứ ể ặ ọ ộkhung suy nghĩ v nh ng đi u thích, ghét hay xa lánh xa m t v n đ nào đó ề ữ ề ộ ấ ề
b Y u t cá nhân ế ố
Hoàn c nh kinh t ả ế
Hai y u t nh hế ố ả ưởng tr c ti p lên quy t đ nh mua c a NTD là kh năngự ế ế ị ủ ảtài chính và y u t giá c Do v y, hoàn c nh kinh t bao g m thu nh p, ph nế ố ả ậ ả ế ồ ậ ầ
ti t ki m, kh năng đi vay và nh ng quan đi m v chi tiêu/tích lũy,…có nhế ệ ả ữ ể ề ả
hưởng đ n kh năng thanh toán và quy t đ nh s lế ả ế ị ố ượng s n ph m, d ch vả ẩ ị ụ
được mua Người làm Marketing c n thầ ường xuyên theo dõi xu th x y ra trongế ảlĩnh v c tài chính đ đ a ra các chi n lự ể ư ế ượng Marketing phù h p v i t ng hoànợ ớ ừ
c nh.ả
Nhân cách
Trang 36Nhân cách là nh ng đ c tính tâm lý n i b t, đ c thù t o ra th ng x ữ ặ ổ ậ ặ ạ ế ứ ử (nh ng ph n ng đáp l i) có tính n đ nh và nh t quán đ i v i môi tr ữ ả ứ ạ ổ ị ấ ố ớ ườ ng xung quanh c a m i con ng ủ ỗ ườ M i ng i. ỗ ười tiêu dùng đ u có nhân cách riêng, nhề ả
hưởng đ n hành vi mua c a chính h Nhân cách c a m t ngế ủ ọ ủ ộ ười tiêu dùng
thường được phân lo i theo nh ng đ c đi m sau: t tin, táo b o, khiêm t n,ạ ữ ặ ể ự ạ ố
b o th , đi m đ m, ngăn n p, hi u th ng, tính c i m ả ủ ề ạ ắ ế ắ ở ở
L i s ng ố ố
L i s ng c a m t con ng ố ố ủ ộ ườ i hay phong cách sinh ho t c a ng ạ ủ ườ i đó ch a ứ
đ ng toàn b c u trúc hành vi đ ự ộ ấ ượ c th hi n trong môi tr ể ệ ườ ng s ng ố L i s ngố ốmiêu t toàn di n cách th c con ngả ệ ứ ườ ử ụi s d ng th i gian hay các ho t đ ng c aờ ạ ộ ủ
h tác đ ng t i quan h v i môi trọ ộ ớ ệ ớ ường c a mình (ý thích); cũng nh nh ng suyủ ư ữnghĩ gì v b n thân h và th gi i xung quanh (quan đi m) M t s ho t đ ng,ề ả ọ ế ớ ể ộ ố ạ ộ
s thích và quan đi m t o nên cách s ng c a m t con ngở ể ạ ố ủ ộ ườ ượi đ c bi u hi n ể ệ ở
s đ dơ ồ ưới đây (hình 1.7)
Hình 1.0.7 L i s ng nh h ố ố ả ưở ng t i quá trình quy t đ nh mua c a NTD ớ ế ị ủ
Ngu n: Qu n tr Marketing, ch biên PGS.TS Tr ồ ả ị ủ ươ ng Đình Chi n ế
M i ki u l i s ng đòi h i m t ki u marketing do l i s ng c a NTD có thỗ ể ố ố ỏ ộ ể ố ố ủ ể
được thay đ i theo th i gian cùng v i nh ng bi n đ ng c a môi trổ ờ ớ ữ ế ộ ủ ường s ng,ố
đ c bi t trong lĩnh v c mỹ ph m, th i trang, du l ch, xe h i, xe máy, nhà ,…ặ ệ ự ẩ ờ ị ơ ở
c Y u t tham kh o ế ố ả
Nhóm tham kh o là nh ng nhóm mà m t s cá nhân xem xét khi hình ả ữ ộ ố thành thái đ c và quan đi m c a b n thân mình ộ ể ủ ả
Trang 37Nh ng ý ki n c a nhóm tham kh o đữ ế ủ ả ược m t cá nhân xem nh m t cộ ư ộ ơ
s đ đ a ra quy t đ nh mua H là nh ng ngở ể ư ế ị ọ ữ ười có nh hả ưởng tr c ti p ho cự ế ặgián ti p đ n thông tin, quan đi m và cách ng x c a cá nhân đó.ế ế ể ứ ử ủ
M i ngỗ ười tiêu dùng thường có nhi u nhóm tham kh o bao g m baề ả ồnhóm: Nhóm có nh hả ưởng tr c ti p và thự ế ường xuyên h n đ n m t ngơ ế ộ ườ ọi g i
là nhóm thân thu c nh gia đình, h hàng, nhóm vui ch i gi i trí – câu l c bộ ư ọ ơ ả ạ ộ
th thao, t ch c, hi p h i Nhóm th hai là nhóm xã h i - nhóm mà ngể ổ ứ ệ ộ ứ ộ ười tiêudùng ước mu n ho c mong m i đố ặ ỏ ược có m t trong đó nh hặ Ả ưởng c a nhóm xãủ
h i thông qua d lu n xã h i Nh ng ý ki n, quan ni m c a ngộ ư ậ ộ ữ ế ệ ủ ười trong nhómluôn là nh ng thông tin tham kh o đ i v i quy t đ nh mua Nhóm th ba làữ ả ố ớ ế ị ứnhóm b t ng - là nhóm mà ngấ ư ười tiêu dùng này mu n gi m t kho ng cách v iố ữ ộ ả ớ
h vì s khác nhau trong giá tr và hành vi x th ọ ự ị ử ế
Các nhóm tham kh o nh hả ả ưởng đ n m t ngế ộ ười tiêu dùng ít nh t theo 3ấcách: nh ng nhóm này hữ ướng người ta đi theo cách ng x m i, phong cáchứ ử ớ
s ng m i H cũng nh hố ớ ọ ả ưởng đ n quan đi m và ý th c c a ngế ể ứ ủ ườ ấi y thôngqua ước mu n đố ược gia nh p Cu i cùng, h t o ra các áp l c bu c ngậ ố ọ ạ ự ộ ườ ấi y
ph i tuân theo trong l a ch n s n ph m và thả ự ọ ả ẩ ương hi u đ mua.ệ ể
d Y u t hoàn c nh ế ố ả
Y u t hoàn c nh bao g m các r i ro, tính s n có c a s n ph m, các đi uế ố ả ồ ủ ẵ ủ ả ẩ ề
ki n liên quan đ n giao d ch, thanh toán, d ch v sau bán,… Đây đệ ế ị ị ụ ược xem là
nh ng y u t quy t đ nh cu i cùng t i ti n trình ra quy t đ nh mua hay khôngữ ế ố ế ị ố ớ ế ế ịmua c a NTD B i lẽ, khi NTD s p s a hành đ ng thì nh ng tình hu ng b t ngủ ở ắ ử ộ ữ ố ấ ờ
có th xu t hi n đ t ng t nh : s n ph m/d ch v h t hàng, phể ấ ệ ộ ộ ư ả ẩ ị ụ ế ương th c thanhứtoán b ng th không đằ ẻ ược ch p nh n,… đi u này có th thay đ i ý đ nh muaấ ậ ề ể ổ ịhàng ban đ u Tầ ương t , d ch v sau bán không phát tri n d ch v chăm sócự ị ụ ể ị ụkhách hàng, h tr đ i tr s n ph m l i, h ng,… cũng sẽ nh hỗ ợ ổ ả ả ẩ ỗ ỏ ả ưởng t i ý đ nhớ ịmua hàng l n sau.ầ
Nh v y, chúng ta có th đánh giá đư ậ ể ược nh ng nhân t tác đ ng đ nữ ố ộ ếquy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng, giúp cho vi c nh n d ng đệ ậ ạ ược nhóm y uế
t nào có tác đ ng tr c ti p và nhóm nhân t nào tác đ ng gián ti p Do đó,ố ộ ự ế ố ộ ế
nh ng ngữ ười làm marketing có th chi ph i và cung c p nh ng g i ý v vi cể ố ấ ữ ợ ề ệtri n khai s n ph m, đ nh giá, phân ph i và qu ng cáo ra sao đ thu hút để ả ẩ ị ố ả ể ược
s đáp ng m nh mẽ c a ngự ứ ạ ủ ười tiêu dùng
Trang 381.4.1.2 Các y u t nhân kh u h c ế ố ẩ ọ
Các y u t nhân kh u h c, c th là gi i tính, đ tu i, thu nh p và h cế ố ẩ ọ ụ ể ớ ộ ổ ậ ọ
v n đã đấ ược đ c p đ n trong mô hình các y u t nh hề ậ ế ế ố ả ưởng đ n hành vi NTDế
c a Philip Kotler (hình 1.4) Tuy nhiên, mô hình nghiên c u trong đ tài t pủ ứ ề ậtrung vào nh hả ưởng c a các nhóm nhân t tác đ ng tr c ti p, là nguyên nhânủ ố ộ ự ế
d n đ n quy t đ nh mua hàng hóa/d ch v c a NTD, nên các y u t nhân kh uẫ ế ế ị ị ụ ủ ế ố ẩ
h c đọ ược nhìn nh n là nh ng bi n ki m soát trong giai đo n này.ậ ữ ế ể ạ
C h i mua s m c a NTD ph thu c vào kh năng tài chính c a chính hơ ộ ắ ủ ụ ộ ả ủ ọ
và h th ng giá c c a hàng hóa Do túi PHSH đ t h n túi nilon thông thệ ố ả ủ ắ ơ ườngnên r t có th nh ng gia đình thu nh p cao h n sẽ có xu hấ ể ữ ậ ơ ướng tiêu dùng túiPHSH nhi u h n.ề ơ
Tu i tác là m t trong các y u t đ nh hình nhu c u, th hi u, s c mua c aổ ộ ế ố ị ầ ị ế ứ ủ
người tiêu dùng m i đ tu i khác nhau, con ngỞ ỗ ộ ổ ườ ại l i có nhu c u và s thíchầ ởtiêu dùng nh ng s n ph m/d ch v khác nhau và sẽ đ cao nh ng ph m ch tữ ả ẩ ị ụ ề ữ ẩ ấkhác nhau c a hàng hóa.d ch v ủ ị ụ
Vi t Nam có quan đi m ph n sẽ là ngỞ ệ ể ụ ữ ười lo l ng, quán xuy n cácắ ếcông vi c trong gia đình và ph n l n các s n ph m/d ch v ph c v cho cu cệ ầ ớ ả ẩ ị ụ ụ ụ ộ
s ng sinh ho t hàng ngày sẽ do ph n mua s m Do đó, gi i tính r t có th sẽố ạ ụ ữ ắ ớ ấ ể
là y u t nh hế ố ả ưởng đ n quy t đ nh mua và l a ch n túi PHSH.ế ế ị ự ọ
Trình đ h c v n sẽ nh hộ ọ ấ ả ưởng và giúp hình thành thói quen, l i s ng,ố ố
nh n th c,… c a NTD và giúp đ nh hình nhu c u mua s m.ậ ứ ủ ị ầ ắ
1.4.1.3 Mô hình nghiên c u đ y đứ ầ ủ
T nh ng phân tích m c 1.4.1.1 và 1.4.1.2, nhóm nghiên c u đ a ra đừ ữ ở ụ ứ ư ược môhình nghiên c u đ y đ nh sau:ứ ầ ủ ư
Trang 39Hình 1 0.8 Mô hình nghiên c u đ y đ , các y u t nh h ứ ầ ủ ế ố ả ưở ng t i QĐM túi ớ
PHSH c a NTD trên đ a bàn Hà N i ủ ị ộ