Untitled [()] Nguyên lý tống kê kinh tế, , Chương 1 Câu 1 [< DE>] Tháp dân số thể hiện [] Phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính [] Phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng [][.]
Trang 1[(<8207057 -C1>)] Nguyên lý tống kê kinh tế, , Chương 1
Câu 1 [< DE>]: Tháp dân số thể hiện
[<$>] Phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính
[<$>] Phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng
[<$>] Phân tổ kết hợp theo nhiều tiêu thức thuộc tính
[<$>] Phân tổ kết hợp theo cả tiêu thức thuộc tính và số lượng
Câu 3 [<TB >]: Số liệu của Vietstock về lực lượng lao động của Việt Nam trong 3 năm như sau
(đvt: triệu người) Muốn biểu hiện tỷ trọng lao động trong các ngành theo từng năm thì dùng đồthị nào?
Trang 2[<$>] Đồ thị Pareto
[<$>] Đồ thị Scatter
[<$>] Đồ thị Clustered bar (side by side bar)
[(<8207057 –C2>)] Nguyên lý tống kê kinh tế, , Chương 2
[<$>] Bình quân điều hòa
[<$>] Các chỉ tiêu đánh giá độ tập trung của dữ liệu
[<$>] Bình quân nhân
Câu 3 [< DE>]: Tính năng suất trung bình theo dữ liệu dưới
Tổ Số công nhân Năng suất lao động (sp/người
Sử dụng bình quân điều hòa
Câu 4 [<DE >]: Tìm Mốt và Trung vị của năng suất theo dữ liệu trong bảng
Tổ Số công nhân Năng suất lao động (sp/người
Trang 3Câu 5 [< DE>]: Tính Mốt theo dữ liệu trong bảng
[<$>] 151.25[<$>] 138,12[<$>] 145[<$>] 142,86
Câu 6 [<DE >]: Tính Trung vị theo dữ liệu trong bảng
Tổ Số công nhân Năng suất lao động (sp/người) Ts tl
Câu 8 [< TB>]: 2 tổ SX những sản phẩm cùng loại Đánh giá sự biến thiên của dữ liệu dựa vào
tài liệu sau
Tổ A Tổ B
[<$>] A và B có độ biến thiên dữ liệu bằng nhau
[<$>] Dữ liệu của B biến thiên nhiều hơn
Trang 4Câu 9 [<TB >]: 2 tổ SX những sản phẩm khác loại Đánh giá sự biến thiên của dữ liệu dựa vào
tài liệu sau
[<$>] A và B có độ biến thiên dữ liệu bằng nhau
[<$>] Dữ liệu của A biến thiên nhiều hơn
[<$>] Không so sánh được
[<$>] Dữ liệu của B biến thiên nhiều hơn
Câu 10 [< >]: Dãy số 12-14-17-18-52 Dùng chỉ tiêu nào thể hiện mức độ đại biểu tốt nhất cho
Trang 5Tổ Số công nhân Năng suất lao động(sp/người) f Giá thành đơn vị(1000đ/sp) x
Câu 15 [< TB>]: 2 tổ SX sp như nhau Tính tổng giá thành cho 2 tổ
(sp/người
Giá thành đơn vị(1000đ/sp)
Trang 6Câu 19 [<TB>]: Biết Tổng sản phẩm của 2 tổ bằng nhau, năng suất lao động trung bình chung là
30,77 Giá trị của A trong bảng là
Tổ Năng suất lao động (sp/người)
Điều hòa 2/1-40 +1/A = 30,77
chung và giá thành đơn vị bình quân chung cho 2 tổ là bao nhiêu?
Tổ Năng suất lao động
(sp/người)
Giá thành đơn vị(1000đ/sp)
Trang 7[<$>] Hệ số biến thiên của A lớn hơn
[<$>] Hệ số biến thiên của B lớn hơn
[<$>] Không tính toán được nên không so sánh được
[<$>] Bằng nhau
VA = CĂN 1.5976/18 = 7%
VB = 7%
Trang 8[(<8207057 –C3>)] Nguyên lý tống kê kinh tế , Chương 3
Câu 1 [<TB>]: Hãy tính năng suất lao động bình quân của mẫu:
Nếu chia 99 = 73,09 số công nhân là n
Câu 3 [<KH>]: Một doanh nghiệp có 1000 công nhân, chọn ngẫu nhiên 100 công nhân để điều tra về năng suất lao động Không biết phương sai tổng thể, biết phương sai mẫu chưa điều
chỉnh= 72,36, sai số bình quân chọn mẫu khi ước lượng trung bình tổng thể bằng:
[<$>] 0,811 m
[<$>] 0,911 m
[<$>] 0,711 m
[<$>] 0,611 m
Trang 9căn 72,36*(1-100/1000) chia 100-1
Câu 4 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quả trung bình mẫu = 49,2 m, sai số bình
quân chọn mẫu = 0,811 m, z = 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826), khoảng ước lượng ước lượng trung bình tổng thể
[<$>] 46,38 (m) – 50,01 (m)
[<$>] 47,38 (m) – 50,01 (m)
[<$>] 48,38 (m) – 50,01 (m)
[<$>] 49,38 (m) – 50,01 (m)
Câu 5 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quả trung bình mẫu = 49,2 m, sai số bình
quân chọn mẫu = 0,811 m, z = 2 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826), khoảng ước lượng ước lượng trung bình tổng thể : muy
Trang 10[<$>] 71,118
[<$>] 72,118
[<$>] 73,118
[<$>] 74,118
tra về năng suất lao động Không biết phương sai tổng thể, biết phương sai mẫu chưa điều
chỉnh= 71,11, sai số bình quân chọn mẫu khi ước lượng trung bình tổng thể bằng:
[<$>] 0,604
[<$>] 0,704
[<$>] 0,804
[<$>] 0,904
Câu 9 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quả trung bình mẫu = 50,19 m, sai số bình
quân chọn mẫu = 0,804 m, z = 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826), khoảng ước lượng ước lượng trung bình tổng thể
[<$>] 49,38 (m) – 50,99 (m)
[<$>] 49,38 (m) – 51,99 (m)
[<$>] 49,38 (m) – 52,99 (m)
[<$>] 49,38 (m) – 53,99 (m)
Câu 10 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quả trung bình mẫu = 50,19 m, sai số bình
quân chọn mẫu = 0,804 m, z = 2 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826), khoảng ước lượng ước lượng trung bình tổng thể
Trang 11Câu 14 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quả tỷ lệ số công nhân có đặc điểm nghiên
cứu là 0,1 lần, sai số bình quân chọn mẫu = 0,028 lần, z = 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826) Khoảng ước lượng tỷ lệ chung cho tổng thể:
Trang 12[<$>] 0,051 (lần) – 0,128 (lần)
[<$>] 0,061 (lần) – 0,128 (lần)
[<$>] 0,071 (lần) – 0,128 (lần)
[<$>] 0,081 (lần) – 0,128 (lần)
Câu 15 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quảtỷ lệ số công nhân có đặc điểm nghiên
cứu là 0,1 lần, sai số bình quân chọn mẫu = 0,028 lần, z = 2 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826) Khoảng ước lượng tỷ lệ chung cho tổng thể:
Trang 13[<$>] 0,402
0,115(1-0,115)
Câu 18 [<KH>]: Khảo sát một mẫu 100 từ tổng thể 1000 cho biết công nhân có năng suất lao
động từ 60m trở lên chiếm tỷ lệ 0,115 lần Khi chưa biết tỷ lệ của tổng thể chung, sai số bình quân chọn mẫu khi ước lượng tỷ lệ là
[<$>] 0.01 (lần)
[<$>] 0.02 (lần)
[<$>] 0.03 (lần)
[<$>] 0.04 (lần)
Câu 19 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quảtỷ lệ số công nhân có đặc điểm nghiên
cứu là 0,1 lần, sai số bình quân chọn mẫu = 0,028 lần, z = 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826) Khoảng ước lượng tỷ lệ chung cho tổng thể:
[<$>] 0,084 (lần) – 0,145 (lần)
[<$>] 0,084 (lần) – 0,155 (lần)
[<$>] 0,084 (lần) – 0,165 (lần)
[<$>] 0,084 (lần) – 0,175 (lần)
Câu 20 [<TB>]: Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quảtỷ lệ số công nhân có đặc điểm nghiên
cứu là 0,1 lần, sai số bình quân chọn mẫu = 0,028 lần, z = 2 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826) Khoảng ước lượng tỷ lệ chung cho tổng thể:
[<$>] 0.034 (lần) – 0,176 (lần)
[<$>] 0.044 (lần) – 0,176 (lần)
[<$>] 0.054 (lần) – 0,176 (lần)
[<$>] 0.064 (lần) – 0,176 (lần)
[(<8207057 –C4>)] Nguyên lý tống kê kinh tế , Chương 4
Câu 1 [<TB>]: Với dữ liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy đơn tuyến tính giữa hai tiêu
thức (1-5: rất kém-rất tốt), tính được hệ số chặn và hệ số góc lần lượt là: 0,853; 0,550 Hàm hồi quy viết được là
Trang 14[<$>]
[<$>
[<$>]
[<$>]
Chât lượng dịch vụ: phụ thuộc y
Câu 2 [<TB>]: Với dữ liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy đơn tuyến tính giữa hai tiêu
thức, hệ số xác định tính được là 0.275 Nêu ý nghĩa kết quả hệ số này?
[<$>] 27,5% sự thay đổi của chất lượng dịch vụ là do sự thay đổi của sự hài lòng
[<$>] 72,5% sự thay đổi của chất lượng dịch vụ là do sự thay đổi của sự hài lòng
[<$>] 27,5% sự thay đổi của sự hài lòng là do sự thay đổi của chất lượng dịch vụ
[<$>] 72,5% sự thay đổi của sự hài lòng là do sự thay đổi của chất lượng dịch vụ
R = 27.5%
thức (1-5: rất kém-rất tốt), tính được hệ số chặn và hệ số góc lần lượt là: 0,853; 0,550 Phát biểu nào đúng?
[<$>] Khi mức chất lượng dịch vụ tăng 1 thì mức hài lòng tăng 0,853
[<$>] Khi mức hài lòng tăng 1 thì mức chất lượng dịch vụ tăng 0,853
[<$>] Khi mức chất lượng dịch vụ tăng 1 thì mức hài lòng tăng 0,550
[<$>] Khi mức hài lòng tăng 1 thì mức chất lượng dịch vụ tăng 0,550
Trang 15Câu 4 [<TB>]: Với dữ liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy đơn tuyến tính giữa hai tiêu
thức (1-5: rất kém-rất tốt), tính được hệ số chặn và hệ số góc lần lượt là: 0,853; 0,550 Phát biểu nào đúng?
[<$>] Khi không xét đến sự hài lòng thì mức độ của chất lượng dịch vụ đạt được là 0,550
[<$>] Khi không xét đến sự hài lòng thì mức độ của chất lượng dịch vụ đạt được là 0,853
[<$>] Khi không xét đến chất lượng dịch vụ thì mức độ của sự hài lòng đạt được là 0,853
[<$>] Khi không xét đến chất lượng dịch vụ thì mức độ của sự hài lòng đạt được là 0,550
Câu 5 [<TB>]: Với dữ liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy đơn tuyến tính giữa hai tiêu
thức (1-5: rất kém-rất tốt), tính được hệ số chặn và hệ số góc lần lượt là: 0,76; 0,84 Hàm hồi quyviết được là
Trang 16Câu 6 [<TB>]: Với dữ liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy đơn tuyến tính giữa hai tiêu
thức, hệ số xác định tính được là 0,487 Nêu ý nghĩa kết quả hệ số này?
[<$>] 48,7% sự thay đổi của ý định mua lặp lại là do sự thay đổi của sự hài lòng
[<$>] 48,7% sự thay đổi của sự hài lòng là do sự thay đổi của ý định mua lặp lại
[<$>] 51,3% sự thay đổi của sự hài lòng là do sự thay đổi của ý định mua lặp lại
[<$>] Các đáp án còn lại đều không đúng
thức, hệ số xác định tính được là 0,487 Vậy hệ số tương quan bằng bao nhiêu?
[<$>] 48,7%
[<$>] -0,697
[<$>] 0,697
[<$>] Các đáp án còn lại đều không đúng
thức sau (1-5: rất kém-rất tốt), tính được các hệ số chặn và hệ số góc cho 2 biến x1 và x2 là:
Trang 17-0,222; 0,253; 0,896 Phương trình hồi quy là:
[<$>]
[<$>]
[<$>]
[<$>]
Câu 9 [<KH>]: Từ số liệu trong bảng, bằng phương pháp hồi quy bội tuyến tính giữa ba tiêu
thức sau (1-5: rất kém-rất tốt), tính được hệ số xác định chung là 0,545 Nêu ý nghĩa kết quả này?
[<$>] 45,5% sự thay đổi của chất lượng dịch vụ do sự thay đổi của tổng hợp 2 yếu tố nhân viên
Trang 18[(<8207006-C5>)] Nguyên lý thống kê kinh tế, , Chương 5 (16 câu)
Câu 1 [<DE>]: Đo mức độ của hiện tượng tại một mốc thời gian là dãy số nào?
[<$>] Dãy số thời điểm
[<$>] Dãy số thời kỳ
[<$>] Dãy số tăng đều
[<$>] Dãy số giảm đều
Câu 2 [<DE>]: Đo mức độ của hiện tượng trong một khoảng thời gian là dãy số nào?
[<$>] Dãy số thời điểm
[<$>] Dãy số thời kỳ
[<$>] Dãy số tăng đều
[<$>] Dãy số giảm đều
Câu 3 [<DE>]: Cho dãy số thời kỳ của một đơn vị, tính mức độ bình quân giai đoạn 16 - 21:
Trang 19[<$>] 1,0409 %
[<$>] 103,40 %
[<$>] 1,0340 lần
[<$>] 104,09 %
Câu 6 [<TB>]: Hàm xu thế tuyến tính về doanh số qua 5 năm hoạt động của một công ty là
Hãy dự đoán doanh số năm thứ 6 và năm thứ 7
Câu 8 [<TB>]: Từ dãy số liệu doanh thu qua 5 năm hoat động của một công ty tính được lượng
tăng bình quân là 2,5 tỷ đồng biết doanh thu năm thứ 5 là 28 tỷ đồng Dự đoán doanh thu nămthứ 7 và năm thứ 8?
Câu 9 [<TB>]: Từ dãy số liệu doanh thu qua 5 năm của một công ty tính được tốc độ tăng bình
quân là 12,5% biết doanh thu năm thứ 5 là 28 tỷ đồng Dự đoán doanh thu năm thứ 7 và năm thứ8?
[<$>] 35,44 và 39,87
[<$>] 33,75 và 42,5
[<$>] 42,50 và 55,67
[<$>] 37.97 và 42,52
Câu 10 [<TB>]: Từ dãy số liệu doanh thu qua 5 năm của một công ty tính được tốc độ phát triển
bình quân là 110% biết doanh thu năm thứ 5 là 28 tỷ đồng Dự đoán doanh thu năm thứ 7 và năm
Trang 20Câu 13 [<TB>]: Cứ vào khoảng tháng 05 hàng năm, doanh thu các sản phẩm làm mát như điều
hoà, quạt phun sương đều tăng Những mặt hàng đó đang thể hiện tính … của dãy số doanh thutheo thời gian:
Trang 22Câu 1 [<DE>]: Khi so sánh doanh số bán hàng của cửa hàng Canifa qua 2 năm, nên dùng chỉ số:
[<$>] phát triển
[<$>] không gian
[<$>] phạm vi
[<$>] các phương án còn lại đều không đúng
Câu 2 [<DE>]: Một nhóm mặt hàng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc có chỉ số giá là 105%, chỉ số
lượng bán là 95%, vậy chỉ số doanh thu là:
Câu 3 [<DE>]: Một nhóm mặt hàng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc có chỉ số doanh thu là
116,85%, chỉ số lượng bán là 95%, vậy chỉ số giá là:
Câu 4 [<DE>]: Một nhóm mặt hàng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc có chỉ số doanh thu là 126%,
chỉ số giá bán là 105%, vậy chỉ số lượng bán là:
Trang 23Câu 5 [<TB>]: Cho số liệu dưới đây, hãy tính chỉ số đơn theo giá của phòng Deluxe Room năm 2021 so với năm 2020:
Câu 8 [<TB>]: Lượng hàng bán ra của công ty TNHH Đồ da Thái An tăng 30%, giá bán tăng
5%, vậy doanh thu hàng hóa đó thay đổi là:
[<$>] tăng 36,5%
Trang 24[<$>] tăng 30%
[<$>] tăng 6%
[<$>] giảm 5%
Câu 9 [<TB>]: Doanh thu bán hàng của công ty TNHH Đồ da Thái An tăng 35,2%, lượng hàng
bán ra tăng 30%, vậy giá bán thay đổi là:
Câu 11 [<TB>]: Lượng hàng bán ra của một công ty tăng 35%, giá bán giảm 5%, vậy doanh thu
hàng hóa đó thay đổi là:
Câu 13 [<KH>]: So sánh giá bán của cà phê Robusta, cà phê Arabica và cả cà phê Culi trên hai
thị trường London và New York ta dùng chỉ số nào?
[<$>] Chỉ số đơn giá
[<$>] Chỉ số tổng hợp giá
[<$>] Chỉ số đơn doanh thu
[<$>] Chỉ số tổng hợp doanh thu