c Bình phương hai vế của phương trình ta được Sau khi thu gọn ta được Từ đó tìm được hoặc Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy hoặc thỏamãn.. 6.20 Giải các
Trang 1BÀI 18 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI
1 Phương trình dạng:
Để giải phương trình:
Ta làm như sau:
Bước 1: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương trình bậc 2 hoặc bậc nhất
Bước 2: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương trình ban đầu hay không? Sau đó kết luận nghiệm
Hoặc
Ví dụ: Giải phương trình
Lời giải
Bình phương hai vế của phương trình ta được:
Sau khi thu gọn ta được
Trang 2Lời giải
a)
Bình phương hai vế của phương trình ta được .
Sau khi thu gọn ta được .
Bình phương hai vế của phương trình ta được .
Sau khi thu gọn ta được .
Bước 1: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương trình bậc 2 hoặc bậc nhất
Bước 2: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương trình ban đầu hay không? Sau đó kết luận nghiệm
Trang 3c) Bình phương hai vế của phương trình ta được
Sau khi thu gọn ta được
Từ đó tìm được hoặc
Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy hoặc thỏamãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
d) Bình phương hai vế của phương trình ta được .
Sau khi thu gọn ta được .
Từ đó tìm được hoặc
Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy không có giá trị nào thỏamãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là .
*Chú ý: Một số dạng phương trình chứa ẩn dưới dấu căn khác
Trang 4Sau đó thay thế: 3√A +3√B=√3C vào phương trình, ta được: A +B+3 3√ABC=C
Chú ý: sự thay thế này có thể dẫn đến nghiệm ngoại lai, vì vậy phải thử lại nghiệm
Trang 56.20 Giải các phương trình sau:
b)
Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
c)
.Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai giá trị này không thỏa mãn
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.
Trang 6Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
d)
.Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình đã cho, ta thấy thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
6.21 Giải các phương trình sau:
Lời giải
a)
Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai đều thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Trang 7.Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy thỏa mãn.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
d)
Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
và và đặt Hãy thiết lập một phuơng trình để tính độ dài , từ đó tính diệntích tứ giác
Trang 8Bình phương hai vế của phương trình ta được
Sau khi thu gọn ta được
Thay lần lượt hai giá trị này của vào phương trình và kết hợp với điều kiện , ta thấy thỏa mãn
6.23 Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường.
Minh đứng tại vị trí cách lề đường một khoảng để chờ Hùng Khi nhìn thấy Hùng đạp
xe đến địa điểm , cách mình một đoạn thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp
xe Vận tốc đi bộ của Minh là , vận tốc xe đạp của Hùng là Hãy xác định vịtrí trên lề đường (H.6.22) để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (làmtròn kết quả đến hàng phần mười)
Lời giải
Vận tốc của bạn Minh:
Trang 9Nghĩa là: ta cần tìm để thời gian hai bạn di chuyển đến là bằng nhau.
Thời gian Hùng đi từ đến là:
Quãng đường Minh đã đi là:
Theo yêu cầu bài toán:
Bình phương 2 vế:
Vậy hai bạn Minh và Hùng di chuyển đến vị trí cách điểm một đoạn
Trang 10Câu 1: Giải phương trình
Lời giải
Ta có :
.Vậy phương trình có tập nghiệm:
Câu 2: Giải phương trình
Lời giải
Vậy phương trình có tập nghiệm:
Câu 3: Giải phương trình
Trang 11Vậy phương trình có tập nghiệm:
Câu 4: Giải phương trình
Lời giải
Vậy phương trình trên có nghiệm
Câu 5: Giải phương trình
Trang 12Ta có
Vậy phương trình trên chỉ có nghiệm
Lời giải
Ta có:
.Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 9: Giải phương trình
Lời giải
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 10: Giải phương trình
Trang 13Câu 12: Giải phương trình
Câu 14: Biết phương trình (ẩn ): có nghiệm Khi đó tìm số các giá trị nguyên dương
của tham số
Lời giải
Điều kiện
+ Nếu thì phương trình đã cho vô nghiệm
Vậy các giá trị nguyên dương của tham số để phương trình có nghiệm là:
Câu 15: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
Lời giải
Trang 14
Vậy
Câu 16: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải
Điều kiện:
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình
Lời giải
Khi đó:
Vì phương trình vô nghiệm với mọi thoả
Câu 18: Giải phương trình
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng
Câu 20: Giải phương trình
Lời giải
Trang 15Phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 21: Phương trình có bao nhiêu nghiệm
Lời giải
ĐK:
Phương trình
Phương trình
Vậy phương trình dẫ cho có các nghiệm là:
Câu 22: Giải phương trình
Trang 16Vậy phương trình vô nghiệm.
Câu 24: Giải phương trình
Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Câu 27: Tập hợp các giá trị của tham số để phương trình có
nghiệm duy nhất
Lời giải
Điều kiện xác định của phương trình là
Khi đó phương trình
Trang 17Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện
Câu 28: Giải phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 29: Tìm tham số để phương trình chỉ có một nghiệm
Lời giải
Điều kiện
.Phương trình luôn có nghiệm Để phương trình có nghiệm duy nhất thì
Vậy
Câu 30: Cho phương trình Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương
trình đã cho vô nghiệm
Lời giải
Trang 18Để phương trình vô nghiệm thì
Câu 31: Cho phương trình Tất cả giá trị của để phương trình có hai nghiệm
phân biệt lớn hơn 1
Câu 33: Giải phương trình
Lời giải
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng
Câu 34: [Giải phương trình
Lời giải
Trang 19Đặt ta được phương trình:
Với ta được
Vậy tổng bình phương nghiệm của phương trình trên là 4
Câu 35: Giải phương trình
Câu 36: Phương trình: với nghiệm có dạng tính
Trang 20* Phân tích phương án nhiễu:
Câu 37: Phương trình: với nghiệm có dạng tính
Trang 21Với ta có phương trình
So với điều kiện , ta có hai nghiệm thỏa mãn
* Phân tích phương án nhiễu:
Câu 38: Tính tổng các bình phương các nghiệm của phương trình
Trang 22Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên.
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có
Suy ra phương trình có nghiệm trên đoạn khi và chỉ khi
Vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 23Câu 42: Tập tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm là
Lời giải
Đặt Điều kiện Phương trình trở thành:
Số nghiệm của phương trình (**) là số giao điểm của đồ thị hàm số trên
và đường thẳng vuông góc với trục
Xét đồ thị hàm số là đường parabol có đỉnh là điểm , vì
nên bề lõm quay xuống dưới Ta có bảng biến thiên sau:
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình (**) có nghiệm
Trang 24Lấy trừ vế theo vế ta được:
Thay vào ta được:
Vậy phương trình có tập nghiệm Khi đó
Câu 44: Giải phương trình ta được nghiệm dạng , với là các số
Trang 25Câu 46: Cho phương trình Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình trên có nghiệm?
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 47: Giải phương trình
Lời giải
Ta có
Trang 26Từ (1) và (2) ta được hệ sau:
.Thử lại, cả hai nghiệm đều thỏa mãn đề bài Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
Câu 48: Giải phương trình: trên ta được nghiệm ;
trong đó là các số tự nhiên và tối giản Khi đó tính giá trị của biểu thức