1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHỦ ĐỀ 2: ĐƠN VỊ VÀ SAI SỐ TRONG VẬT LÝ

15 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 2: Đơn Vị Và Sai Số Trong Vật Lý
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 264,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƠN VỊ VÀ SAI SỐ TRONG VẬT LÝ

Trang 1

CH Đ 2 Đ N V VÀ SAI S TRONG V T LÍỦ Ề Ơ Ị Ố Ậ

I Đ N V VÀ TH NGUYÊNƠ Ị Ứ

1 Đ n v đo và th nguyênơ ị ứ

- Các đ n v c b n c a h SI (Système International d’unités)ơ ị ơ ả ủ ệ

ST T

Đ i lạ ượng Đ n vơ ị

2 Th i gianờ Second (s)

3 Kh i lố ượng Kilogam (kg)

4 Nhi t đệ ộ Kelvin (K)

5 Cường đ dòng ộ

đi nệ

Ampere (A)

6 Cường đ sángộ Candela (Cd)

7 Lượng ch tấ Mol (mol)

- Th nguyên c b nứ ơ ả

ST T

Đ i lạ ượng Ký hi u th nguyênệ ứ

3 Kh i lố ượng M

5 Cường đ dòng ộ

đi nệ

I

6 Cường đ sángộ J

7 Lượng ch tấ N Các đ n v (th nguyên) khác là nh ng đ n v (th nguyên) d n xu t, đơ ị ứ ữ ơ ị ứ ẫ ấ ược suy ra

t các đ n v (th nguyên) c b n theo các công th c tính c a đ i lừ ơ ị ứ ơ ả ứ ủ ạ ượng đó

Ví d : Công th c tính v n t c ụ ứ ậ ố

Trong đó: s là quãng đường (đ dài) có th nguyên là Lộ ứ

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 2

t là th i gian có th nguyên là Tờ ứ

Nh v y, v n t c s có th nguyên là ư ậ ậ ố ẽ ứ

2 Các ti p đ u ngế ầ ữ

Các ti p đ u ng b i sế ầ ữ ộ ố Các ti p đ u ng ế ầ ữ ướ ốc s

ST

T

Kí hi uệ Tên H sệ ố STT Kí hi uệ Tên H sệ ố

Ví d :ụ - Cường đ dòng đi n: 1 mA = 10-3 A; 1 μA = 10-6 Aộ ệ

- Chi u dài: 1 km = 103 m; 1 nm = 10-9 mề

- T n s : 1 MHz = 106 Hz; 1 GHz = 109 Hzầ ố

II SAI S TRONG CÁC PHÉP ĐO Đ I LỐ Ạ ƯỢNG V T LÍ Ậ

1 Phép đo m t đ i lộ ạ ượng v t lí là phép so sánh nó v i đ i lậ ớ ạ ượng cùng lo i đạ ược quy

c làm đ n v

- Phép đo tr c ti p: so sánh tr c ti p v i d ng c đo (chi u dài, kh i lự ế ự ế ớ ụ ụ ề ố ượng, th i gian,ờ

…)

- Phép đo gián ti p: không có s n d ng c đo mà ph i tính thông qua công th c (gia t c ế ẵ ụ ụ ả ứ ố

r i t do, bơ ự ước sóng ánh sáng, v n t c sóng d ng,…).ậ ố ừ

2 Các lo i sai s c a phép đoạ ố ủ

- Sai s h th ng là sai s có tính quy lu t và đố ệ ố ố ậ ượ ặ ạ ở ấ ảc l p l i t t c các l n đo Saiầ

s h th ng làm cho giá tr đo tăng ho c gi m m t lố ệ ố ị ặ ả ộ ượng nh t đ nh so v i giá tr th c.ấ ị ớ ị ự

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 3

Sai s h th ng thố ệ ố ường là do gi i h n c a đ chia trên d ng c đo (sai s d ng ớ ạ ủ ộ ụ ụ ố ụ

c ụ ), do v trí 0 ban đ u b l ch Thông thị ầ ị ệ ường, sai s d ng c đố ụ ụ ượ ấc l y b ng m t ằ ộ

n a đ chia nh nh t c a d ng c đo.ử ộ ỏ ấ ủ ụ ụ

- Sai s ng u nhiên là sai s xu t phát t sai sót, ph n x c a ngố ẫ ố ấ ừ ả ạ ủ ười làm thí nghi m ho c t nh ng y u t ng u nhiên bên ngoài Sai s này thệ ặ ừ ữ ế ố ẫ ố ường có nguyên nhân không rõ ràng và d n đ n s phân tán các k t qu đo xung quanh m t giá tr trung bình.ẫ ế ự ế ả ộ ị

Sai s ng u nhiên thố ẫ ường do thao tác không chu n, đ c k t qu không chính xác, ẩ ọ ế ả tác đ ng c a y u t bên ngoài,…ộ ủ ế ố

3 Cách xác đ nh sai s và ghi k t qu c a phép đoị ố ế ả ủ

Gi s ti n hành đo n l n cùng m t đ i lả ử ế ầ ộ ạ ượng A, thu được các k t qu khác nhauế ả là: A1, A2,…An

- Giá tr trung bình ị

- Sai s tuy t đ i c a m i l n đoố ệ ố ủ ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình (sai s ng u nhiên)ố ệ ố ố ẫ

- Sai s tuy t đ i c a phép đoố ệ ố ủ

+ N u s l n đo n < 5: ΔA = ΔAmax + ΔA’ (ΔAmax là sai s tuy t đ i l n ế ố ầ ố ệ ố ớ

nh t trong các l n đo)ấ ầ

+ N u s l n đo n ≥ 5: ế ố ầ

- Sai s tố ương đ i c a phép đoố ủ

(sai s t đ i càng nh thì phép đo càng chính xác)ố ỉ ố ỏ

- Ghi k t qu c a phép đoế ả ủ

4 Cách xác đ nh sai s c a phép đo gián ti pị ố ủ ế

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 4

- Sai s tuy t đ i c a m t t ng hay m t hi u b ng t ng sai s tuy t đ i c a các ố ệ ố ủ ộ ổ ộ ệ ằ ổ ố ệ ố ủ

s h ngố ạ

Ví d :ụ F = X + Y – Z thì ΔF = ΔX + ΔY + ΔZ

- Sai s tố ương đ i c a m t tích hay m t thố ủ ộ ộ ương b ng t ng các sai s tằ ổ ố ương đ i ố

c a các th a s ủ ừ ố

Ví d : ụ thì δF = δX + δY + δZ

+ Sai s tố ương đ i c a m t tích ố ủ ộ

+ Sai s tố ương đ i c a m t thố ủ ộ ương

+ Sai s tố ương đ i c a m t lũy th a ố ủ ộ ừ

+ Sai s tố ương đ i c a m t căn th c ố ủ ộ ứ

5 S ch s có nghĩaố ữ ố

- T t c các s khác 0 là s có nghĩa.ấ ả ố ố

- Các s 0 gi a các ch s khác 0 là nh ng s có nghĩa.ố ở ữ ữ ố ữ ố

- Các s 0 cu i ch s th p phân là nh ng s có nghĩa.ố ở ố ữ ố ậ ữ ố

- Các s 0 cu i nh ng s không ph i th p phân là s không có nghĩa.ố ở ố ữ ố ả ậ ố

- Các s 0 đ u là nh ng s không có nghĩa.ố ở ầ ữ ố

Ví d :ụ S 3456 có 4 ch s có nghĩa S 13,1 có 3 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố

S 102 có 3 ch s có nghĩa S 2016 có 4 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố

S 13,10 có 4 ch s có nghĩa S 12,400 có 5 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố

S 2100 có 2 ch s có nghĩa S 30 có 1 ch s có nghĩa S 50000 có 1 ch s có ố ữ ố ố ữ ố ố ữ ố nghĩa

S 02 có 1 ch s có nghĩa S 0,12 có 2 ch s có nghĩa S 0,0005 có 1 ch s có ố ữ ố ố ữ ố ố ữ ố nghĩa

S 1,30.103 có 3 ch s có nghĩa S 6,625.10-34 có 4 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 5

BÀI T P CH Đ 2 Ậ Ủ Ề

1 Đ N V , CHUY N Đ I Đ N V VÀ TH NGUYÊNƠ Ị Ể Ổ Ơ Ị Ứ

Câu 1 Th nguyên c a đ dài là ứ ủ ộ

Câu 2 Th nguyên c a kh i lứ ủ ố ượng là

Câu 3 Th nguyên c a th i gian là ứ ủ ờ

Câu 4 Đ i lạ ượng nào không ph i là đ i lả ạ ượng c b n c a h SI?ơ ả ủ ệ

A Th i gianờ B Quãng đường C V n t cậ ố D Kh i lố ượng Câu 5 Đ i lạ ượng nào là đ i lạ ượng c b n c a h SI?ơ ả ủ ệ

A Cường đ dòng đi nộ ệ B Hi u đi n thệ ệ ế

Câu 6 Trong đ i s ng, các đ i lờ ố ạ ượng quãng đường, kho ng cách, chi u dài, chi u r ng,ả ề ề ộ chi u cao đề ược tính theo các đ n v khác nhau là mm, cm, m, km,… Th nguyên c a cácơ ị ứ ủ

đ i lạ ượng đó là

Câu 7 Đ tính tu i c a các loài th c v t, đ ng v t có th dùng các đ n v là ngày, ể ổ ủ ự ậ ộ ậ ể ơ ị tháng, năm,… Th nguyên c a tu i là ứ ủ ổ

Câu 8 Chu kì quay là th i gian đ v t quay h t m t vòng Th nguyên c a chu kì là ờ ể ậ ế ộ ứ ủ

Câu 9 T n s c a chuy n đ ng quay là s vòng quay đầ ố ủ ể ộ ố ược trong m t đ n v th i gian, ộ ơ ị ờ

được tính b ng ngh ch đ o c a chu kì Th nguyên c a t n s là ằ ị ả ủ ứ ủ ầ ố

Câu 10 Di n tích c a hình ch nh t tính theo công th c S = a.b (a là chi u r ng, b là ệ ủ ữ ậ ứ ề ộ chi u dài) Th nguyên c a di n tích là ề ứ ủ ệ

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 6

Câu 11 Th tích c a hình h p ch nh t tính theo công th c V = a.b.h (a là chi u r ng, bể ủ ộ ữ ậ ứ ề ộ

là chi u dài, h là chi u cao) Th nguyên c a th tích là ề ề ứ ủ ể

Câu 12 Kh i lố ượng riêng c a các v t đủ ậ ược tính theo công th c ứ (m là kh i lố ượng,

V là th tích) Th nguyên c a kh i lể ứ ủ ố ượng riêng là

Câu 13 L u lư ượng ch t l ng là th tích ch t l ng ch y qua m t đ n v di n tích trong ấ ỏ ể ấ ỏ ả ộ ơ ị ệ

m t đ n v th i gian, có công th c tính là ộ ơ ị ờ ứ (V là th tích, t là th i gian) Th ể ờ ứ

nguyên c a l u lủ ư ượng là

Câu 14 Trong các thông s đánh giá ch t lố ấ ượng đường truy n internet, có thông s đ ề ố ộ

tr (latency), đễ ược tính b ng đ n v ms (mili giây) N u đằ ơ ị ế ường truy n có đ tr 25 ms ề ộ ễ thì đ i sang đ n v chu n (giây - s) s làổ ơ ị ẩ ẽ

A 0,25 s B 2,5 s C 0,025 s D 0,0025 s

Câu 15 Nhà máy đi n gió B c Liêu khi hoàn thành t t c các giai đo n xây d ng s có ệ ạ ấ ả ạ ự ẽ

t ng công su t là 241,2 MW (mega Watt) N u tính theo đ n v chu n (Watt - W) thì s ổ ấ ế ơ ị ẩ ẽ

b ngằ

A 241,2.103 W B 2412.103 W C 2412.106 W D 241,2.106 W

Câu 16 Năng lượng có đ n v chu n là J (Joules), m t đ ng c t o ra năng lơ ị ẩ ộ ộ ơ ạ ượng 3,2 kJ thì đ i sang đ n v chu n s làổ ơ ị ẩ ẽ

Câu 17 Các bóng bán d n c u t o thành CPU c a máy tính có kích thẫ ấ ạ ủ ước 14 nm, đ i ổ kích thước này sang

1 Đ n v mơ ị

2 Đ n v μmơ ị

A 14.10-6 μm B 0,14 μm C 0,014 μm D 14.10-9 μm

3 Đ n v mmơ ị

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 7

A 14.10-6 mm B 14.10-3 mm C 0,14 mm D 14.10-9 mm

4 Đ n v pmơ ị

14.106 pm

Câu 18 Khi hàn hai thanh kim lo i khác nhau v i nhau vào đ t hai m i hàn hai môi ạ ớ ặ ố ở

trường có nhi t đ khác nhau thì trong hai thanh kim lo i xu t hi n dòng đi n, g i là ệ ộ ạ ấ ệ ệ ọ dòng nhi t đi n và hai thanh kim lo i đệ ệ ạ ược g i là c p nhi t đi n C p nhi t đi n có thọ ặ ệ ệ ặ ệ ệ ể

t o ra hi u đi n th c 20 μV Đ i hi u đi n th này sangạ ệ ệ ế ỡ ổ ệ ệ ế

1 Đ n v Vơ ị

A 0,02 V B 2.10-5 V C 2.10-8 V D 0,002 V

2 Đ n v mVơ ị

mV

3 Đ n v nVơ ị

A 20.106 nV B 2.103 nV C 2.104 nV D 2.105 nV

4 Đ n v pVơ ị

A 2.107 pV B 2.106 pV C 20.107 pV D 2.1012 pV

Câu 19 Dòng đi n đi qua m ch đi n có cệ ạ ệ ường đ 5 mA Đ i cộ ổ ường đ dòng đi n sangộ ệ

1 Đ n v Aơ ị

A 5.10-6 A B 5.10-9 A C 0,05 A D 0,005 A

2 Đ n v μAơ ị

A 5.10-3 μA B 5.103 μA C 5.10-6 μA D 5.106 μA

3 Đ n v nAơ ị

A 5.106 nA B 5.10-6 nA C 5.10-9 nA D 5.103 nA

4 Đ n v pAơ ị

5.10-3 pA

Câu 20 Trong đ i s ng, v n t c có các đ n v nh : km/h, km/s, m/s, cm/s, m/phút.ờ ố ậ ố ơ ị ư

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 8

1 T c đ truy n ánh sáng trong chân không là 300000 km/s, hãy đ i sang đ n v ố ộ ề ổ ơ ị m/s

A 3.105 m/s B 3.108 m/s C 3.106 m/s D 3.107 m/s

2 T c đ truy n âm trong không khí đi u ki n thố ộ ề ở ề ệ ường là kho ng 330 m/s, hãy ả

đ i sang đ n v km/hổ ơ ị

A 33.104 km/h B 91,67.10-3 km/h C 91,67 km/h D 1180 km/h

3 T c đ chuy n đ ng c a c sên vào kho ng 1,3 cm/s, đ i sang đ n v m/số ộ ể ộ ủ ố ả ổ ơ ị

A 0,13 m/s B 0,013 m/s C 130 m/s D 0,0013 m/s

4 Con lười có v n t c chuy n đ ng kho ng 2 m/phút, hãy đ i sang đ n v km/hậ ố ể ộ ả ổ ơ ị

A 0,033 km/h B 120 km/h C 0,12 km/h D 0,002 km/h

5 Cá voi có t c đ b i trung bình kho ng 800 m/phút, hãy đ i sang đ n v m/số ộ ơ ả ổ ơ ị

A 13,33 m/s B 4,8.104 m/s C 0,8 m/s D 48 m/s

6 Nai s ng t m có t c đ khi ch y vào kho ng 72 km/h, hãy đ i sang đ n v m/sừ ấ ố ộ ạ ả ổ ơ ị

7 Chim c t có t c đ bay t i đa đ t 322 km/h, hãy đ i sang đ n v m/sắ ố ộ ố ạ ổ ơ ị

A 322000 m/s B 89,4 m/s C 5,37 m/s D 0,089 m/s

8 T c đ c a ngố ộ ủ ười đi b vào kho ng 1,2 m/s, hãy đ i sang đ n v km/hộ ả ổ ơ ị

A 4,32 km/h B 0,0012 km/h C 72 km/h D 2,4 km/h

9 T c đ ch y xe đ p trung bình vào kho ng 5 m/s, hãy đ i sang đ n v km/hố ộ ạ ạ ả ổ ơ ị

A 10 km/h B 0,005 km/h C 18 km/h D 30 km/h

Câu 21 Cho công th c tính công A = P.t (P là công su t và t là th i gian), công có đ n v ứ ấ ờ ơ ị chu n là J (Joules) khi công su t có đ n v W và th i gian có đ n v là s Ngoài ra, công ẩ ấ ơ ị ờ ơ ị còn có đ n v kW.h dùng đ đo đi n năng tiêu th trong các h gia đìnhơ ị ể ệ ụ ộ

1 T công th c tính công, cho bi t 1 J b ngừ ứ ế ằ

2 M t h gia đình s d ng đi n trung bình kho ng 350 kWh trong m t tháng, h ộ ộ ử ụ ệ ả ộ ộ gia đình đó đã s d ng bao nhiêu J đi n năng?ử ụ ệ

A 1,26.103 J B 35.104 J C 1,26.106 J D 1,26.109 J

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 9

3 Nhà máy đi n gió B c Liêu cung c p năng lệ ạ ấ ượng đi n m i năm vào kho ng ệ ỗ ả 373.106 kWh Nh v y, m i năm nhà máy đi n gió đã cung c p bao nhiêu J đi n năng?ư ậ ỗ ệ ấ ệ

A 1,3428.1015 J B 373.109 J C 1,3428.109 J D 1,3428.1012 J

4 M t xe máy th c hi n công 10,8.106 J đ di chuy n, xe máy đã th c hi n công ộ ự ệ ể ể ự ệ

b ng bao nhiêu kWh?ằ

A 38,88 kWh B 10,8.103 kWh C 3 kWh D 10,8 kWh

5 M ch đi n tiêu th 720000 J năng lạ ệ ụ ượng đi n, m ch đi n đã s d ng bao ệ ạ ệ ử ụ nhiêu kWh?

A 200 kWh B 0,2 kWh C 720 kWh D 0,72 kWh

Câu 22 Th tích có các đ n v là m3, dm3, cm3, mm3 ho c ℓ (1 ℓ = 1 dm3), mℓ (1 mℓ = ể ơ ị ặ

1 cm3)

1 M t bình nộ ước tinh khi t có th tích 10 ℓ thì s ch a đế ể ẽ ứ ược bao nhiêu cm3

nước?

A 104 cm3 B 0,1 cm3 C 1000 cm3 D 10 cm3

2 Chai nước khoáng có th tích 330 mℓ thì tể ương đương v iớ

A 0,33 ℓ B 330 dm3 C 330 mm3 D 0,33 m3

3 M t b ch a nộ ể ứ ước gia đình có th tích 2 m3, tể ương đương v i ớ

4 M t ngộ ườ ưởi tr ng thành c n cung c p trung bình 3 ℓ nầ ấ ước m i ngày, lỗ ượng

nước này tương đương v i ớ

5 M t cây thân g trộ ỗ ưởng thành trung bình m i l n tỗ ầ ướ ầi c n kho ng 10 dm3 ả

nước, lượng nước này tương đương

A 0,01 m3 B 10 mℓ C 1000 cm3 D 0,1 m3

6 M i l n làm xét nghi m c n trung bình 5 mℓ máu, lỗ ầ ệ ầ ượng máu này tương

đương

A 500 mm3 B 0,005 cm3 C 0,005 m3 D 0,005 dm3

Câu 23 Kh i lố ượng riêng có đ n v chu n là kg/m3, ngoài ra còn s d ng các đ n v ơ ị ẩ ử ụ ơ ị kg/cm3, g/cm3, g/m3, mg/cm3, g/mm3, mg/mm3,

1 Nhôm có kh i lố ượng riêng 2700 kg/m3, đ i sang đ n v kg/cm3 làổ ơ ị

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 10

A 0,27 kg/cm3 B 0,0027 kg/cm3 C 2,7 kg/cm3 D 0,027 kg/cm3

2 Đ ng có kh i lồ ố ượng riêng 8900 kg/m3, đ i sang đ n v kg/cm3 làổ ơ ị

A 8,9 kg/cm3 B 89.10-3 kg/cm3 C 8,9.10-3 kg/cm3 D 0,89.10-3 kg/cm3

3 S t có kh i lắ ố ượng riêng 7874 kg/m3, đ i sang đ n v g/cm3 làổ ơ ị

A 7,874 g/cm3 B 7,874.10-3 g/cm3 C 0,7874 g/cm3 D 7,874.10-6 g/cm3

4 G thông có kh i lỗ ố ượng riêng kho ng 480 kg/m3, đ i sang đ n v g/cm3 là ả ổ ơ ị

A 48.10-6 g/cm3 B 4,8.10-3 g/cm3 C 0,48.10-6 g/cm3 D 0,48 g/cm3

5 K m có kh i lẽ ố ượng riêng là 7000 kg/m3, đ i sang đ n v g/mm3 làổ ơ ị

A 0,7 g/mm3 B 7.10-9 g/mm3 C 7.10-3 g/mm3 D 7.10-6 g/mm3

6 Nước có kh i lố ượng riêng 1000 kg/m3, đ i sang đ n v g/mm3 làổ ơ ị

10-9 g/mm3

7 Chì có kh i lố ượng riêng 11,4 kg/dm3, đ i sang kg/m3 làổ

A 114.103 kg/m3 B 11,4.10-6 kg/m3 C 11400 kg/m3 D 11,4.10-3 kg/m3

8 Th y ngân có kh i lủ ố ượng riêng 13,6 kg/dm3, đ i sang kg/m3 làổ

A 13600 kg/m3 B 13,6.10-6 kg/m3 C 13,6.10-3 kg/m3 D 1360 kg/m3

9 Kh i lố ượng riêng c a m t ong vào kho ng 1,36 kg/ℓ, đ i sang kg/m3 làủ ậ ả ổ

A 1,36.10-3 kg/m3 B 1360 kg/m3 C 1,36.10-6 kg/m3 D 136 kg/m3

10 Kh i lố ượng riêng c a khí Cℓ2 là 0,00316 g/cm3, đ i sang kg/m3 làủ ổ

A 3,16 kg/m3 B 316 kg/m3 C 3,16.10-6 kg/m3 D 3,16.10-3 kg/m3

11 Kh i lố ượng riêng c a khí O2 là 0,00143 g/cm3, đ i sang kg/m3 làủ ổ

A 143 kg/m3 B 1,43.10-3 kg/m3 C 1,43.10-6 kg/m3 D 1,43 kg/m3

Câu 24 L u lư ượng nước có các đ n v tính là m3/s, m3/phút, ℓ/phút, ℓ/sơ ị

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Trang 11

1 H th y đi n Tr An có l u lồ ủ ệ ị ư ượng nước qua máy phát là 930 m3/s, đ i sang ổ m3/phút là

A 55800 m3/phút B 15,5 m3/phút C 0,26 m3/phút D 0,93 m3/phút

2 Nhà máy th y đi n Hòa Bình có l u lủ ệ ư ượng nước qua máy phát là 2375 m3/s,

đ i sang m3/phút làổ

A 0,66 m3/phút B 2,375 m3/phút C 142500 m3/phút D 39,58 m3/phút

3 Máy b m nơ ướ ử ục s d ng trong gia đình có l u lư ượng kho ng 30 ℓ/phút, đ i ả ổ sang ℓ/s là

A 180 ℓ/s B 0,5 ℓ/s C 1800 ℓ/s D 0,3 ℓ/s

4 Máy b m nơ ướ ước t i cây có l u lư ượng kho ng 50 ℓ/phút, đ i sang m3/s làả ổ

A 300 m3/s B 0,005 m3/s C 8,3.10-4 m3/s D 8,3.10-3 m3/s

5 Máy b m áp l c đ x t nơ ự ể ị ướ ửc r a xe có l u lư ượng kho ng 6 ℓ/phút, đ i sang ả ổ m3/s là

A 360 m3/s B 0,1 m3/s C 10-3 m3/s D 10-4 m3/s

6 Máy phun thu c di t côn trùng có l u lố ệ ư ượng kho ng 235 ℓ/s, đ i sang m3/phút ả ổ là

A 14,1 m3/phút B 141 m3/phút C 14,1.10-3 m3/phút D 14,1.10-4

m3/phút

7 Máy phun thu c di t khu n có l u lố ệ ẩ ư ượng kho ng 2 ℓ/s, đ i sang ℓ/phút làả ổ

A 0,033 ℓ/phút B 120 ℓ/phút C 2000 ℓ/phút D 12000 ℓ/phút

2 SAI S TRONG PHÉP ĐO CÁC Đ I LỐ Ạ ƯỢNG V T LÍẬ

Câu 1 K t qu c a m t phép tính là 0,0609 S ch s có nghĩa làế ả ủ ộ ố ữ ố

Câu 2 K t qu sai s tuy t đ i c a m t phép đo là 0,2001 S ch s có nghĩa làế ả ố ệ ố ủ ộ ố ữ ố

Câu 3 K t qu sai s tuy t đ i c a m t phép đo là 1,02 S ch s có nghĩa làế ả ố ệ ố ủ ộ ố ữ ố

Câu 4 K t qu c a m t phép đo thu đế ả ủ ộ ượ ố ệc s li u là 2500 S ch s có nghĩa làố ữ ố

trong V t lý ậ

MERGEFOR

Ngày đăng: 10/01/2023, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w