ĐƠN VỊ VÀ SAI SỐ TRONG VẬT LÝ
Trang 1CH Đ 2 Đ N V VÀ SAI S TRONG V T LÍỦ Ề Ơ Ị Ố Ậ
I Đ N V VÀ TH NGUYÊNƠ Ị Ứ
1 Đ n v đo và th nguyênơ ị ứ
- Các đ n v c b n c a h SI (Système International d’unités)ơ ị ơ ả ủ ệ
ST T
Đ i lạ ượng Đ n vơ ị
2 Th i gianờ Second (s)
3 Kh i lố ượng Kilogam (kg)
4 Nhi t đệ ộ Kelvin (K)
5 Cường đ dòng ộ
đi nệ
Ampere (A)
6 Cường đ sángộ Candela (Cd)
7 Lượng ch tấ Mol (mol)
- Th nguyên c b nứ ơ ả
ST T
Đ i lạ ượng Ký hi u th nguyênệ ứ
3 Kh i lố ượng M
5 Cường đ dòng ộ
đi nệ
I
6 Cường đ sángộ J
7 Lượng ch tấ N Các đ n v (th nguyên) khác là nh ng đ n v (th nguyên) d n xu t, đơ ị ứ ữ ơ ị ứ ẫ ấ ược suy ra
t các đ n v (th nguyên) c b n theo các công th c tính c a đ i lừ ơ ị ứ ơ ả ứ ủ ạ ượng đó
Ví d : Công th c tính v n t c ụ ứ ậ ố
Trong đó: s là quãng đường (đ dài) có th nguyên là Lộ ứ
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 2
t là th i gian có th nguyên là Tờ ứ
Nh v y, v n t c s có th nguyên là ư ậ ậ ố ẽ ứ
2 Các ti p đ u ngế ầ ữ
Các ti p đ u ng b i sế ầ ữ ộ ố Các ti p đ u ng ế ầ ữ ướ ốc s
ST
T
Kí hi uệ Tên H sệ ố STT Kí hi uệ Tên H sệ ố
Ví d :ụ - Cường đ dòng đi n: 1 mA = 10-3 A; 1 μA = 10-6 Aộ ệ
- Chi u dài: 1 km = 103 m; 1 nm = 10-9 mề
- T n s : 1 MHz = 106 Hz; 1 GHz = 109 Hzầ ố
II SAI S TRONG CÁC PHÉP ĐO Đ I LỐ Ạ ƯỢNG V T LÍ Ậ
1 Phép đo m t đ i lộ ạ ượng v t lí là phép so sánh nó v i đ i lậ ớ ạ ượng cùng lo i đạ ược quy
c làm đ n v
- Phép đo tr c ti p: so sánh tr c ti p v i d ng c đo (chi u dài, kh i lự ế ự ế ớ ụ ụ ề ố ượng, th i gian,ờ
…)
- Phép đo gián ti p: không có s n d ng c đo mà ph i tính thông qua công th c (gia t c ế ẵ ụ ụ ả ứ ố
r i t do, bơ ự ước sóng ánh sáng, v n t c sóng d ng,…).ậ ố ừ
2 Các lo i sai s c a phép đoạ ố ủ
- Sai s h th ng là sai s có tính quy lu t và đố ệ ố ố ậ ượ ặ ạ ở ấ ảc l p l i t t c các l n đo Saiầ
s h th ng làm cho giá tr đo tăng ho c gi m m t lố ệ ố ị ặ ả ộ ượng nh t đ nh so v i giá tr th c.ấ ị ớ ị ự
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 3
Sai s h th ng thố ệ ố ường là do gi i h n c a đ chia trên d ng c đo (sai s d ng ớ ạ ủ ộ ụ ụ ố ụ
c ụ ), do v trí 0 ban đ u b l ch Thông thị ầ ị ệ ường, sai s d ng c đố ụ ụ ượ ấc l y b ng m t ằ ộ
n a đ chia nh nh t c a d ng c đo.ử ộ ỏ ấ ủ ụ ụ
- Sai s ng u nhiên là sai s xu t phát t sai sót, ph n x c a ngố ẫ ố ấ ừ ả ạ ủ ười làm thí nghi m ho c t nh ng y u t ng u nhiên bên ngoài Sai s này thệ ặ ừ ữ ế ố ẫ ố ường có nguyên nhân không rõ ràng và d n đ n s phân tán các k t qu đo xung quanh m t giá tr trung bình.ẫ ế ự ế ả ộ ị
Sai s ng u nhiên thố ẫ ường do thao tác không chu n, đ c k t qu không chính xác, ẩ ọ ế ả tác đ ng c a y u t bên ngoài,…ộ ủ ế ố
3 Cách xác đ nh sai s và ghi k t qu c a phép đoị ố ế ả ủ
Gi s ti n hành đo n l n cùng m t đ i lả ử ế ầ ộ ạ ượng A, thu được các k t qu khác nhauế ả là: A1, A2,…An
- Giá tr trung bình ị
- Sai s tuy t đ i c a m i l n đoố ệ ố ủ ỗ ầ
- Sai s tuy t đ i trung bình (sai s ng u nhiên)ố ệ ố ố ẫ
- Sai s tuy t đ i c a phép đoố ệ ố ủ
+ N u s l n đo n < 5: ΔA = ΔAmax + ΔA’ (ΔAmax là sai s tuy t đ i l n ế ố ầ ố ệ ố ớ
nh t trong các l n đo)ấ ầ
+ N u s l n đo n ≥ 5: ế ố ầ
- Sai s tố ương đ i c a phép đoố ủ
(sai s t đ i càng nh thì phép đo càng chính xác)ố ỉ ố ỏ
- Ghi k t qu c a phép đoế ả ủ
4 Cách xác đ nh sai s c a phép đo gián ti pị ố ủ ế
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 4
- Sai s tuy t đ i c a m t t ng hay m t hi u b ng t ng sai s tuy t đ i c a các ố ệ ố ủ ộ ổ ộ ệ ằ ổ ố ệ ố ủ
s h ngố ạ
Ví d :ụ F = X + Y – Z thì ΔF = ΔX + ΔY + ΔZ
- Sai s tố ương đ i c a m t tích hay m t thố ủ ộ ộ ương b ng t ng các sai s tằ ổ ố ương đ i ố
c a các th a s ủ ừ ố
Ví d : ụ thì δF = δX + δY + δZ
+ Sai s tố ương đ i c a m t tích ố ủ ộ
+ Sai s tố ương đ i c a m t thố ủ ộ ương
+ Sai s tố ương đ i c a m t lũy th a ố ủ ộ ừ
+ Sai s tố ương đ i c a m t căn th c ố ủ ộ ứ
5 S ch s có nghĩaố ữ ố
- T t c các s khác 0 là s có nghĩa.ấ ả ố ố
- Các s 0 gi a các ch s khác 0 là nh ng s có nghĩa.ố ở ữ ữ ố ữ ố
- Các s 0 cu i ch s th p phân là nh ng s có nghĩa.ố ở ố ữ ố ậ ữ ố
- Các s 0 cu i nh ng s không ph i th p phân là s không có nghĩa.ố ở ố ữ ố ả ậ ố
- Các s 0 đ u là nh ng s không có nghĩa.ố ở ầ ữ ố
Ví d :ụ S 3456 có 4 ch s có nghĩa S 13,1 có 3 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố
S 102 có 3 ch s có nghĩa S 2016 có 4 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố
S 13,10 có 4 ch s có nghĩa S 12,400 có 5 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố
S 2100 có 2 ch s có nghĩa S 30 có 1 ch s có nghĩa S 50000 có 1 ch s có ố ữ ố ố ữ ố ố ữ ố nghĩa
S 02 có 1 ch s có nghĩa S 0,12 có 2 ch s có nghĩa S 0,0005 có 1 ch s có ố ữ ố ố ữ ố ố ữ ố nghĩa
S 1,30.103 có 3 ch s có nghĩa S 6,625.10-34 có 4 ch s có nghĩa.ố ữ ố ố ữ ố
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 5
BÀI T P CH Đ 2 Ậ Ủ Ề
1 Đ N V , CHUY N Đ I Đ N V VÀ TH NGUYÊNƠ Ị Ể Ổ Ơ Ị Ứ
Câu 1 Th nguyên c a đ dài là ứ ủ ộ
Câu 2 Th nguyên c a kh i lứ ủ ố ượng là
Câu 3 Th nguyên c a th i gian là ứ ủ ờ
Câu 4 Đ i lạ ượng nào không ph i là đ i lả ạ ượng c b n c a h SI?ơ ả ủ ệ
A Th i gianờ B Quãng đường C V n t cậ ố D Kh i lố ượng Câu 5 Đ i lạ ượng nào là đ i lạ ượng c b n c a h SI?ơ ả ủ ệ
A Cường đ dòng đi nộ ệ B Hi u đi n thệ ệ ế
Câu 6 Trong đ i s ng, các đ i lờ ố ạ ượng quãng đường, kho ng cách, chi u dài, chi u r ng,ả ề ề ộ chi u cao đề ược tính theo các đ n v khác nhau là mm, cm, m, km,… Th nguyên c a cácơ ị ứ ủ
đ i lạ ượng đó là
Câu 7 Đ tính tu i c a các loài th c v t, đ ng v t có th dùng các đ n v là ngày, ể ổ ủ ự ậ ộ ậ ể ơ ị tháng, năm,… Th nguyên c a tu i là ứ ủ ổ
Câu 8 Chu kì quay là th i gian đ v t quay h t m t vòng Th nguyên c a chu kì là ờ ể ậ ế ộ ứ ủ
Câu 9 T n s c a chuy n đ ng quay là s vòng quay đầ ố ủ ể ộ ố ược trong m t đ n v th i gian, ộ ơ ị ờ
được tính b ng ngh ch đ o c a chu kì Th nguyên c a t n s là ằ ị ả ủ ứ ủ ầ ố
Câu 10 Di n tích c a hình ch nh t tính theo công th c S = a.b (a là chi u r ng, b là ệ ủ ữ ậ ứ ề ộ chi u dài) Th nguyên c a di n tích là ề ứ ủ ệ
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 6
Câu 11 Th tích c a hình h p ch nh t tính theo công th c V = a.b.h (a là chi u r ng, bể ủ ộ ữ ậ ứ ề ộ
là chi u dài, h là chi u cao) Th nguyên c a th tích là ề ề ứ ủ ể
Câu 12 Kh i lố ượng riêng c a các v t đủ ậ ược tính theo công th c ứ (m là kh i lố ượng,
V là th tích) Th nguyên c a kh i lể ứ ủ ố ượng riêng là
Câu 13 L u lư ượng ch t l ng là th tích ch t l ng ch y qua m t đ n v di n tích trong ấ ỏ ể ấ ỏ ả ộ ơ ị ệ
m t đ n v th i gian, có công th c tính là ộ ơ ị ờ ứ (V là th tích, t là th i gian) Th ể ờ ứ
nguyên c a l u lủ ư ượng là
Câu 14 Trong các thông s đánh giá ch t lố ấ ượng đường truy n internet, có thông s đ ề ố ộ
tr (latency), đễ ược tính b ng đ n v ms (mili giây) N u đằ ơ ị ế ường truy n có đ tr 25 ms ề ộ ễ thì đ i sang đ n v chu n (giây - s) s làổ ơ ị ẩ ẽ
A 0,25 s B 2,5 s C 0,025 s D 0,0025 s
Câu 15 Nhà máy đi n gió B c Liêu khi hoàn thành t t c các giai đo n xây d ng s có ệ ạ ấ ả ạ ự ẽ
t ng công su t là 241,2 MW (mega Watt) N u tính theo đ n v chu n (Watt - W) thì s ổ ấ ế ơ ị ẩ ẽ
b ngằ
A 241,2.103 W B 2412.103 W C 2412.106 W D 241,2.106 W
Câu 16 Năng lượng có đ n v chu n là J (Joules), m t đ ng c t o ra năng lơ ị ẩ ộ ộ ơ ạ ượng 3,2 kJ thì đ i sang đ n v chu n s làổ ơ ị ẩ ẽ
Câu 17 Các bóng bán d n c u t o thành CPU c a máy tính có kích thẫ ấ ạ ủ ước 14 nm, đ i ổ kích thước này sang
1 Đ n v mơ ị
2 Đ n v μmơ ị
A 14.10-6 μm B 0,14 μm C 0,014 μm D 14.10-9 μm
3 Đ n v mmơ ị
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 7
A 14.10-6 mm B 14.10-3 mm C 0,14 mm D 14.10-9 mm
4 Đ n v pmơ ị
14.106 pm
Câu 18 Khi hàn hai thanh kim lo i khác nhau v i nhau vào đ t hai m i hàn hai môi ạ ớ ặ ố ở
trường có nhi t đ khác nhau thì trong hai thanh kim lo i xu t hi n dòng đi n, g i là ệ ộ ạ ấ ệ ệ ọ dòng nhi t đi n và hai thanh kim lo i đệ ệ ạ ược g i là c p nhi t đi n C p nhi t đi n có thọ ặ ệ ệ ặ ệ ệ ể
t o ra hi u đi n th c 20 μV Đ i hi u đi n th này sangạ ệ ệ ế ỡ ổ ệ ệ ế
1 Đ n v Vơ ị
A 0,02 V B 2.10-5 V C 2.10-8 V D 0,002 V
2 Đ n v mVơ ị
mV
3 Đ n v nVơ ị
A 20.106 nV B 2.103 nV C 2.104 nV D 2.105 nV
4 Đ n v pVơ ị
A 2.107 pV B 2.106 pV C 20.107 pV D 2.1012 pV
Câu 19 Dòng đi n đi qua m ch đi n có cệ ạ ệ ường đ 5 mA Đ i cộ ổ ường đ dòng đi n sangộ ệ
1 Đ n v Aơ ị
A 5.10-6 A B 5.10-9 A C 0,05 A D 0,005 A
2 Đ n v μAơ ị
A 5.10-3 μA B 5.103 μA C 5.10-6 μA D 5.106 μA
3 Đ n v nAơ ị
A 5.106 nA B 5.10-6 nA C 5.10-9 nA D 5.103 nA
4 Đ n v pAơ ị
5.10-3 pA
Câu 20 Trong đ i s ng, v n t c có các đ n v nh : km/h, km/s, m/s, cm/s, m/phút.ờ ố ậ ố ơ ị ư
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 8
1 T c đ truy n ánh sáng trong chân không là 300000 km/s, hãy đ i sang đ n v ố ộ ề ổ ơ ị m/s
A 3.105 m/s B 3.108 m/s C 3.106 m/s D 3.107 m/s
2 T c đ truy n âm trong không khí đi u ki n thố ộ ề ở ề ệ ường là kho ng 330 m/s, hãy ả
đ i sang đ n v km/hổ ơ ị
A 33.104 km/h B 91,67.10-3 km/h C 91,67 km/h D 1180 km/h
3 T c đ chuy n đ ng c a c sên vào kho ng 1,3 cm/s, đ i sang đ n v m/số ộ ể ộ ủ ố ả ổ ơ ị
A 0,13 m/s B 0,013 m/s C 130 m/s D 0,0013 m/s
4 Con lười có v n t c chuy n đ ng kho ng 2 m/phút, hãy đ i sang đ n v km/hậ ố ể ộ ả ổ ơ ị
A 0,033 km/h B 120 km/h C 0,12 km/h D 0,002 km/h
5 Cá voi có t c đ b i trung bình kho ng 800 m/phút, hãy đ i sang đ n v m/số ộ ơ ả ổ ơ ị
A 13,33 m/s B 4,8.104 m/s C 0,8 m/s D 48 m/s
6 Nai s ng t m có t c đ khi ch y vào kho ng 72 km/h, hãy đ i sang đ n v m/sừ ấ ố ộ ạ ả ổ ơ ị
7 Chim c t có t c đ bay t i đa đ t 322 km/h, hãy đ i sang đ n v m/sắ ố ộ ố ạ ổ ơ ị
A 322000 m/s B 89,4 m/s C 5,37 m/s D 0,089 m/s
8 T c đ c a ngố ộ ủ ười đi b vào kho ng 1,2 m/s, hãy đ i sang đ n v km/hộ ả ổ ơ ị
A 4,32 km/h B 0,0012 km/h C 72 km/h D 2,4 km/h
9 T c đ ch y xe đ p trung bình vào kho ng 5 m/s, hãy đ i sang đ n v km/hố ộ ạ ạ ả ổ ơ ị
A 10 km/h B 0,005 km/h C 18 km/h D 30 km/h
Câu 21 Cho công th c tính công A = P.t (P là công su t và t là th i gian), công có đ n v ứ ấ ờ ơ ị chu n là J (Joules) khi công su t có đ n v W và th i gian có đ n v là s Ngoài ra, công ẩ ấ ơ ị ờ ơ ị còn có đ n v kW.h dùng đ đo đi n năng tiêu th trong các h gia đìnhơ ị ể ệ ụ ộ
1 T công th c tính công, cho bi t 1 J b ngừ ứ ế ằ
2 M t h gia đình s d ng đi n trung bình kho ng 350 kWh trong m t tháng, h ộ ộ ử ụ ệ ả ộ ộ gia đình đó đã s d ng bao nhiêu J đi n năng?ử ụ ệ
A 1,26.103 J B 35.104 J C 1,26.106 J D 1,26.109 J
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 9
3 Nhà máy đi n gió B c Liêu cung c p năng lệ ạ ấ ượng đi n m i năm vào kho ng ệ ỗ ả 373.106 kWh Nh v y, m i năm nhà máy đi n gió đã cung c p bao nhiêu J đi n năng?ư ậ ỗ ệ ấ ệ
A 1,3428.1015 J B 373.109 J C 1,3428.109 J D 1,3428.1012 J
4 M t xe máy th c hi n công 10,8.106 J đ di chuy n, xe máy đã th c hi n công ộ ự ệ ể ể ự ệ
b ng bao nhiêu kWh?ằ
A 38,88 kWh B 10,8.103 kWh C 3 kWh D 10,8 kWh
5 M ch đi n tiêu th 720000 J năng lạ ệ ụ ượng đi n, m ch đi n đã s d ng bao ệ ạ ệ ử ụ nhiêu kWh?
A 200 kWh B 0,2 kWh C 720 kWh D 0,72 kWh
Câu 22 Th tích có các đ n v là m3, dm3, cm3, mm3 ho c ℓ (1 ℓ = 1 dm3), mℓ (1 mℓ = ể ơ ị ặ
1 cm3)
1 M t bình nộ ước tinh khi t có th tích 10 ℓ thì s ch a đế ể ẽ ứ ược bao nhiêu cm3
nước?
A 104 cm3 B 0,1 cm3 C 1000 cm3 D 10 cm3
2 Chai nước khoáng có th tích 330 mℓ thì tể ương đương v iớ
A 0,33 ℓ B 330 dm3 C 330 mm3 D 0,33 m3
3 M t b ch a nộ ể ứ ước gia đình có th tích 2 m3, tể ương đương v i ớ
4 M t ngộ ườ ưởi tr ng thành c n cung c p trung bình 3 ℓ nầ ấ ước m i ngày, lỗ ượng
nước này tương đương v i ớ
5 M t cây thân g trộ ỗ ưởng thành trung bình m i l n tỗ ầ ướ ầi c n kho ng 10 dm3 ả
nước, lượng nước này tương đương
A 0,01 m3 B 10 mℓ C 1000 cm3 D 0,1 m3
6 M i l n làm xét nghi m c n trung bình 5 mℓ máu, lỗ ầ ệ ầ ượng máu này tương
đương
A 500 mm3 B 0,005 cm3 C 0,005 m3 D 0,005 dm3
Câu 23 Kh i lố ượng riêng có đ n v chu n là kg/m3, ngoài ra còn s d ng các đ n v ơ ị ẩ ử ụ ơ ị kg/cm3, g/cm3, g/m3, mg/cm3, g/mm3, mg/mm3,
1 Nhôm có kh i lố ượng riêng 2700 kg/m3, đ i sang đ n v kg/cm3 làổ ơ ị
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 10
A 0,27 kg/cm3 B 0,0027 kg/cm3 C 2,7 kg/cm3 D 0,027 kg/cm3
2 Đ ng có kh i lồ ố ượng riêng 8900 kg/m3, đ i sang đ n v kg/cm3 làổ ơ ị
A 8,9 kg/cm3 B 89.10-3 kg/cm3 C 8,9.10-3 kg/cm3 D 0,89.10-3 kg/cm3
3 S t có kh i lắ ố ượng riêng 7874 kg/m3, đ i sang đ n v g/cm3 làổ ơ ị
A 7,874 g/cm3 B 7,874.10-3 g/cm3 C 0,7874 g/cm3 D 7,874.10-6 g/cm3
4 G thông có kh i lỗ ố ượng riêng kho ng 480 kg/m3, đ i sang đ n v g/cm3 là ả ổ ơ ị
A 48.10-6 g/cm3 B 4,8.10-3 g/cm3 C 0,48.10-6 g/cm3 D 0,48 g/cm3
5 K m có kh i lẽ ố ượng riêng là 7000 kg/m3, đ i sang đ n v g/mm3 làổ ơ ị
A 0,7 g/mm3 B 7.10-9 g/mm3 C 7.10-3 g/mm3 D 7.10-6 g/mm3
6 Nước có kh i lố ượng riêng 1000 kg/m3, đ i sang đ n v g/mm3 làổ ơ ị
10-9 g/mm3
7 Chì có kh i lố ượng riêng 11,4 kg/dm3, đ i sang kg/m3 làổ
A 114.103 kg/m3 B 11,4.10-6 kg/m3 C 11400 kg/m3 D 11,4.10-3 kg/m3
8 Th y ngân có kh i lủ ố ượng riêng 13,6 kg/dm3, đ i sang kg/m3 làổ
A 13600 kg/m3 B 13,6.10-6 kg/m3 C 13,6.10-3 kg/m3 D 1360 kg/m3
9 Kh i lố ượng riêng c a m t ong vào kho ng 1,36 kg/ℓ, đ i sang kg/m3 làủ ậ ả ổ
A 1,36.10-3 kg/m3 B 1360 kg/m3 C 1,36.10-6 kg/m3 D 136 kg/m3
10 Kh i lố ượng riêng c a khí Cℓ2 là 0,00316 g/cm3, đ i sang kg/m3 làủ ổ
A 3,16 kg/m3 B 316 kg/m3 C 3,16.10-6 kg/m3 D 3,16.10-3 kg/m3
11 Kh i lố ượng riêng c a khí O2 là 0,00143 g/cm3, đ i sang kg/m3 làủ ổ
A 143 kg/m3 B 1,43.10-3 kg/m3 C 1,43.10-6 kg/m3 D 1,43 kg/m3
Câu 24 L u lư ượng nước có các đ n v tính là m3/s, m3/phút, ℓ/phút, ℓ/sơ ị
trong V t lý ậ
MERGEFOR
Trang 11
1 H th y đi n Tr An có l u lồ ủ ệ ị ư ượng nước qua máy phát là 930 m3/s, đ i sang ổ m3/phút là
A 55800 m3/phút B 15,5 m3/phút C 0,26 m3/phút D 0,93 m3/phút
2 Nhà máy th y đi n Hòa Bình có l u lủ ệ ư ượng nước qua máy phát là 2375 m3/s,
đ i sang m3/phút làổ
A 0,66 m3/phút B 2,375 m3/phút C 142500 m3/phút D 39,58 m3/phút
3 Máy b m nơ ướ ử ục s d ng trong gia đình có l u lư ượng kho ng 30 ℓ/phút, đ i ả ổ sang ℓ/s là
A 180 ℓ/s B 0,5 ℓ/s C 1800 ℓ/s D 0,3 ℓ/s
4 Máy b m nơ ướ ước t i cây có l u lư ượng kho ng 50 ℓ/phút, đ i sang m3/s làả ổ
A 300 m3/s B 0,005 m3/s C 8,3.10-4 m3/s D 8,3.10-3 m3/s
5 Máy b m áp l c đ x t nơ ự ể ị ướ ửc r a xe có l u lư ượng kho ng 6 ℓ/phút, đ i sang ả ổ m3/s là
A 360 m3/s B 0,1 m3/s C 10-3 m3/s D 10-4 m3/s
6 Máy phun thu c di t côn trùng có l u lố ệ ư ượng kho ng 235 ℓ/s, đ i sang m3/phút ả ổ là
A 14,1 m3/phút B 141 m3/phút C 14,1.10-3 m3/phút D 14,1.10-4
m3/phút
7 Máy phun thu c di t khu n có l u lố ệ ẩ ư ượng kho ng 2 ℓ/s, đ i sang ℓ/phút làả ổ
A 0,033 ℓ/phút B 120 ℓ/phút C 2000 ℓ/phút D 12000 ℓ/phút
2 SAI S TRONG PHÉP ĐO CÁC Đ I LỐ Ạ ƯỢNG V T LÍẬ
Câu 1 K t qu c a m t phép tính là 0,0609 S ch s có nghĩa làế ả ủ ộ ố ữ ố
Câu 2 K t qu sai s tuy t đ i c a m t phép đo là 0,2001 S ch s có nghĩa làế ả ố ệ ố ủ ộ ố ữ ố
Câu 3 K t qu sai s tuy t đ i c a m t phép đo là 1,02 S ch s có nghĩa làế ả ố ệ ố ủ ộ ố ữ ố
Câu 4 K t qu c a m t phép đo thu đế ả ủ ộ ượ ố ệc s li u là 2500 S ch s có nghĩa làố ữ ố
trong V t lý ậ
MERGEFOR