TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀI TIỂU LUẬN MÔN HỌC LUẬT THƯƠNG MẠI CHỦ ĐỀ 2 Sinh viên thực hiện MSSV Lớp Đề bài 1 2 2 1 Anh chị hãy trình bày cơ cấu tổ chức quản lý Công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm ch[.]
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C Ạ Ọ
BÀI TI U LU N Ể Ậ
MÔN H C: LU T TH Ọ Ậ ƯƠ NG M I Ạ
CH Đ 2 Ủ Ề
Sinh viên th c hi n: ự ệ
MSSV:
Trang 2Đ bài: ề
2.1 Anh ch hãy trình bày c c u t ch c qu n lý Công ty TNHH m tị ơ ấ ổ ứ ả ộ thành viên do m t t ch c làm ch s h u d a trên quy đ nh c a pháp lu t hi nộ ổ ứ ủ ở ữ ự ị ủ ậ ệ hành (Trong đó n u rõ ch c năng, nhi m v c a t ng c quan trong Công ty, m iế ứ ệ ụ ủ ừ ơ ố quan h gi a các c quan trong quá trình ho t đ ng?ệ ữ ơ ạ ộ
2.2 Nh ng đi m m i trong quy đ nh pháp lu t v c c u t ch c Công tyữ ể ớ ị ậ ề ơ ấ ổ ứ TNHH m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u, ch c năng nhi m v c aộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ứ ệ ụ ủ
t ng c quan c a lo i hình công ty này theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p 2020ừ ơ ủ ạ ị ủ ậ ệ
so v i lu t doanh nghi p 2014.ớ ậ ệ
2.3 Anh ch hãy tìm hi u c c u t ch c quan lý c a m t Công ty TNHHị ể ơ ấ ổ ứ ủ ộ
m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u trên th c t mà anh/ch bi t Đánhộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ự ế ị ế giá s phù h p c a c c u t ch c qu n lý Công ty đó v i c c u t ch c qu n lýự ợ ủ ơ ấ ổ ứ ả ớ ơ ấ ổ ứ ả Công ty TNHH m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u theo quy đ nh c aộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ị ủ pháp lu t ậ
Bài làm 2.1 C c u t ch c qu n lý Công ty TNHH m t thành viên do m t t ch cơ ấ ổ ứ ả ộ ộ ổ ứ làm ch s h u d a trên quy đ nh c a pháp lu t hi n hànhủ ở ữ ự ị ủ ậ ệ
Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên là doanh nghi p do m t t ch cệ ữ ạ ộ ệ ộ ổ ứ
ho c m t cá nhân làm ch s h u Ch s h u công ty ch u trách nhi m v cácặ ộ ủ ở ữ ủ ở ữ ị ệ ề kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công tyả ợ ụ ả ủ trong ph m vi s v n đi u l c aạ ố ố ề ệ ủ công ty Trong ph m vi bài t p này ch đ c p đ n Công ty TNHH m t thành viênạ ậ ỉ ề ậ ế ộ
do t ch c làm ch s h u ổ ứ ủ ở ữ
Đi uề 79 Lu t doanh nghi p 2020 quy đ nh v cậ ệ ị ề ơ ấ ổ c u t ch c qu n lý c aứ ả ủ công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do t ch c làm ch s h uệ ữ ạ ộ ổ ứ ủ ở ữ Theo đó, công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do t ch c làm ch s h u đệ ữ ạ ộ ổ ứ ủ ở ữ ượ ổc t
ch c qu n lý và ho t đ ng theo m tứ ả ạ ộ ộ trong hai mô hình sau đây:
Mô hình 1: Ch t ch công ty, Giám đ c ho c T ng giám đ c;ủ ị ố ặ ổ ố
Mô hình 2: H i đ ng thành viên, Giám đ c ho c T ng giám đ c.ộ ồ ố ặ ổ ố
Ch t ch công ty ủ ị đ ượ c quy đ nh t i đi u 81 Lu t doanh nghi p 2020 ị ạ ề ậ ệ
Ch t ch công ty do ch s h u công ty b nhi m Ch t ch công ty nhân danhủ ị ủ ở ữ ổ ệ ủ ị
ch s h u công ty th c hi n quy n và nghĩa v c a ch s h u công ty; nhânủ ở ữ ự ệ ề ụ ủ ủ ở ữ danh công ty th c hi n quy n và nghĩa v c a công ty, tr quy n và nghĩa v c aự ệ ề ụ ủ ừ ề ụ ủ
Trang 3Giám đ c ho c T ng giám đ c; ch u trách nhi m trố ặ ổ ố ị ệ ước pháp lu t và ch s h uậ ủ ở ữ công ty v vi c th c hi n quy n và nghĩa v đề ệ ự ệ ề ụ ược giao theo quy đ nhị c a Đi u lủ ề ệ công ty, Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.ậ ị ủ ậ Quy n, nghĩa v vàề ụ
ch đ làm vi c c a Ch t ch công ty đế ộ ệ ủ ủ ị ược th c hi n theo quy đ nh t i Đi u lự ệ ị ạ ề ệ công ty, Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan Quy t đ nh c a Chậ ị ủ ậ ế ị ủ ủ
t ch công ty v th c hi n quy n và nghĩa v c a ch s h u công ty có hi u l c kị ề ự ệ ề ụ ủ ủ ở ữ ệ ự ể
t ngày đừ ược ch s h u công ty phê duy t, tr trủ ở ữ ệ ừ ường h p Đi u l công ty có quyợ ề ệ
đ nh khác.ị
H i đ ng thành viên ộ ồ đ ượ c quy đ nh t i đi u 80 Lu t doanh nghi p 2020 ị ạ ề ậ ệ
H i đ ng thành viên có t 03 đ n 07 thành viên Thành viên H i đ ng thànhộ ồ ừ ế ộ ồ viên do ch s h u công ty b nhi m, mi n nhi m v i nhi m kỳ không quá 05 năm.ủ ở ữ ổ ệ ễ ệ ớ ệ
H i đ ng thành viên nhân danh ch s h u công ty th c hi n các quy n và nghĩaộ ồ ủ ở ữ ự ệ ề
v c a ch s h u công ty; nhân danh công ty th c hi n các quy n và nghĩa v c aụ ủ ủ ở ữ ự ệ ề ụ ủ công ty, tr quy n và nghĩa v c a Giám đ c ho c T ng giám đ c; ch u tráchừ ề ụ ủ ố ặ ổ ố ị nhi m trệ ước pháp lu t và ch s h u công ty v vi c th c hi n các quy n và nghĩaậ ủ ở ữ ề ệ ự ệ ề
v đụ ược giao theo quy đ nh c a Đi u l công ty, Lu t này và quy đ nh khác c aị ủ ề ệ ậ ị ủ pháp lu t có liên quan.ậ Quy n, nghĩa v và ch đ làm vi c c a H i đ ng thànhề ụ ế ộ ệ ủ ộ ồ viên được th c hi n theo quy đ nh t i Đi u l công ty, Lu t này và quy đ nh khácự ệ ị ạ ề ệ ậ ị
c a pháp lu t có liên quan.ủ ậ Ch t ch H i đ ng thành viên do ch s h u công ty bủ ị ộ ồ ủ ở ữ ổ nhi m ho c do các thành viên H i đ ng thành viên b u theo nguyên t c đa s theoệ ặ ộ ồ ầ ắ ố trình t , th t c quy đ nh t i Đi u l công ty Trự ủ ụ ị ạ ề ệ ường h p Đi u l công ty không cóợ ề ệ quy đ nh khác, nhi m kỳ, quy n và nghĩa v c a Ch t ch H i đ ng thành viên ápị ệ ề ụ ủ ủ ị ộ ồ
d ng theo quy đ nh t i Đi u 56 và quy đ nh khác có liên quan c a Lu t này.ụ ị ạ ề ị ủ ậ
Th m quy n, cách th c tri u t p h p H i đ ng thành viên áp d ng theo quyẩ ề ứ ệ ậ ọ ộ ồ ụ
đ nh t i Đi u 57 c a Lu t ị ạ ề ủ ậ doanh nghi p 2020ệ Cu c h p H i đ ng thành viên độ ọ ộ ồ ược
ti n hành khi có ít nh t hai ph n ba t ng s thành viên H i đ ng thành viên d h p.ế ấ ầ ổ ố ộ ồ ự ọ
Trường h p Đi u l công ty không có quy đ nh khác thì m i thành viên H i đ ngợ ề ệ ị ỗ ộ ồ thành viên có m t phi u bi u quy t có giá tr nh nhau H i đ ng thành viên có thộ ế ể ế ị ư ộ ồ ể thông qua ngh quy t, quy t đ nh theo hình th c l y ý ki n b ng văn b n Nghị ế ế ị ứ ấ ế ằ ả ị quy t, quy t đ nh c a H i đ ng thành viên đế ế ị ủ ộ ồ ược thông qua khi có trên 50% số thành viên d h p tán thành ho c s thành viên d h p s h u trên 50% t ng sự ọ ặ ố ự ọ ở ữ ổ ố phi u bi u quy t tán thành Vi c s a đ i, b sung Đi u l công ty, t ch c l i côngế ể ế ệ ử ổ ổ ề ệ ổ ứ ạ
ty, chuy n nhể ượng m t ph n ho c toàn b v n đi u l c a công ty ph i độ ầ ặ ộ ố ề ệ ủ ả ược ít
nh t 75% s thành viên d h p tán thành ho c s thành viên d h p s h u t 75%ấ ố ự ọ ặ ố ự ọ ở ữ ừ
t ng s phi u bi u quy t tr lên tán thành Ngh quy t, quy t đ nh c a H i đ ngổ ố ế ể ế ở ị ế ế ị ủ ộ ồ
Trang 4thành viên có hi u l c k t ngày đệ ự ể ừ ược thông qua ho c t ngày ghi t i ngh quy t,ặ ừ ạ ị ế quy t đ nh đó, tr trế ị ừ ường h p Đi u l công ty có quy đ nh khác Cu c h p H iợ ề ệ ị ộ ọ ộ
đ ng thành viên ph i đồ ả ược ghi biên b n, có th đả ể ược ghi âm ho c ghi và l u giặ ư ữ
dưới hình th c đi n t khác Biên b n h p H i đ ng thành viên áp d ng theo quyứ ệ ử ả ọ ộ ồ ụ
đ nh t i kho n 2 Đi u 60 c a Lu t ị ạ ả ề ủ ậ doanh nghi p 2020ệ
H i đ ng thành viên có quy n và nghĩa v theo quy đ nh t i Đi u 55 Lu tộ ồ ề ụ ị ạ ề ậ doanh nghi p 2020, c th nh sau:ệ ụ ể ư
- Quy t đ nh chi n lế ị ế ược phát tri n và k ho ch kinh doanh h ng năm c aể ế ạ ằ ủ công ty;
- Quy t đ nh tăng ho c gi m v n đi u l , quy t đ nh th i đi m và phế ị ặ ả ố ề ệ ế ị ờ ể ương
th c huy đ ng thêm v n; quy t đ nh phát hành trái phi u;ứ ộ ố ế ị ế
- Quy t đ nh d án đ u t phát tri n c a công ty; gi i pháp phát tri n thế ị ự ầ ư ể ủ ả ể ị
trường, ti p th và chuy n giao công ngh ;ế ị ể ệ
- Thông qua h p đ ng vay, cho vay, bán tài s n và h p đ ng khác do Đi u lợ ồ ả ợ ồ ề ệ công ty quy đ nh có giá tr t 50% t ng giá tr tài s n tr lên đị ị ừ ổ ị ả ở ược ghi trong báo cáo tài chính t i th i đi m công b g n nh t c a công ty ho c m t t l ho c giá trạ ờ ể ố ầ ấ ủ ặ ộ ỷ ệ ặ ị khác nh h n quy đ nh t i Đi u l công ty;ỏ ơ ị ạ ề ệ
- B u, mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch H i đ ng thành viên;ầ ễ ệ ệ ủ ị ộ ồ quy t đ nhế ị bổ nhi m, mi n nhi m, bãi nhi m, ký và ch m d t h p đ ng đ i v i Giám đ c ho cệ ễ ệ ệ ấ ứ ợ ồ ố ớ ố ặ
T ng giám đ c, K toán trổ ố ế ưởng, Ki m soát viên và ngể ười qu n lý khác quy đ nh t iả ị ạ
Đi u l công ty;ề ệ
- Quy t đ nh m c lế ị ứ ương, thù lao, thưởng và l i ích khác đ i v i Ch t ch H iợ ố ớ ủ ị ộ
đ ng thành viên, Giám đ c ho c T ng giám đ c,ồ ố ặ ổ ố K toánế trưởng và người qu n lýả khác quy đ nh t i Đi u l công ty;ị ạ ề ệ
- Thông qua báo cáo tài chính h ng năm, phằ ương án s d ng và phân chia l iử ụ ợ nhu n ho c phậ ặ ương án x lý l c a công ty;ử ỗ ủ
- Quy t đ nh c c u t ch c qu n lý công ty;ế ị ơ ấ ổ ứ ả
- Quy t đ nh thành l p công ty con, chi nhánh, văn phòng đ i di n;ế ị ậ ạ ệ
Trang 5- S a đ i, b sung Đi u l công ty;ử ổ ổ ề ệ
- Quy t đ nh t ch c l i công ty;ế ị ổ ứ ạ
- Quy t đ nh gi i th ho c yêu c u phá s n công ty;ế ị ả ể ặ ầ ả
- Quy n và nghĩa v khác theo quy đ nh c a Lu t này và Đi u l công ty.ề ụ ị ủ ậ ề ệ
Giám đ c ho c T ng giám đ c là ngố ặ ổ ố ười đi u hành ho t đ ng kinh doanh h ngề ạ ộ ằ ngày c a công ty, ch u trách nhi m trủ ị ệ ước H i đ ng thành viên v vi c th c hi nộ ồ ề ệ ự ệ quy n và nghĩa v c a mình.ề ụ ủ Giám đ c, T ng giám đ cố ổ ố c a Công ty TNHH m tủ ộ thành viên do t ch c làm ch s h u đổ ứ ủ ở ữ ược quy đ nh t i Đi u 82 Lu t doanhị ạ ề ậ nghi p 2020:ệ
H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty b nhi m ho c thuê Giám đ cộ ồ ặ ủ ị ổ ệ ặ ố
ho c T ng giám đ cặ ổ ố v iớ nhi m kỳ không quá 05 năm đ đi u hành ho t đ ng kinhệ ể ề ạ ộ doanh h ng ngày c a công ty Giám đ c ho c T ng giám đ c ch u trách nhi mằ ủ ố ặ ổ ố ị ệ
trước pháp lu t và H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty v vi c th c hi nậ ộ ồ ặ ủ ị ề ệ ự ệ quy n và nghĩa v c a mình Ch t ch H i đ ng thành viên, thành viên khác c aề ụ ủ ủ ị ộ ồ ủ
H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty có th kiêm Giám đ c ho c T ng giámộ ồ ặ ủ ị ể ố ặ ổ
đ c, tr trố ừ ường h p pháp lu t, Đi u l công ty có quy đ nh khác.ợ ậ ề ệ ị
Giám đ c ho c T ng giám đ c có quy n và nghĩa v sau đây:ố ặ ổ ố ề ụ
- T ch c th c hi n ngh quy t, quy t đ nh c a H i đ ng thành viên ho cổ ứ ự ệ ị ế ế ị ủ ộ ồ ặ
Ch t ch công ty;ủ ị
- Quy t đ nh các v n đ liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh h ng ngày c aế ị ấ ề ế ạ ộ ằ ủ công ty;
- T ch c th c hi n k ho ch kinh doanh và phổ ứ ự ệ ế ạ ương án đ u t c a công ty;ầ ư ủ
- Ban hành quy ch qu n lý n i b c a công ty;ế ả ộ ộ ủ
- B nhi m, mi n nhi m, bãi nhi m ngổ ệ ễ ệ ệ ười qu n lý công ty, tr các ch c danhả ừ ứ thu c th m quy n c a H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty;ộ ẩ ề ủ ộ ồ ặ ủ ị
- Ký h p đ ng nhân danh công ty, tr trợ ồ ừ ường h p thu c th m quy n c a Chợ ộ ẩ ề ủ ủ
t ch H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty;ị ộ ồ ặ ủ ị
- Ki n ngh phế ị ương án c c u t ch c công ty;ơ ấ ổ ứ
- Trình báo cáo tài chính h ng năm lên H i đ ng thành viên ho c Ch t chằ ộ ồ ặ ủ ị công ty;
Trang 6- Ki n ngh phế ị ương án s d ng l i nhu n ho c x lý l trong kinh doanh;ử ụ ợ ậ ặ ử ỗ
- Tuy n d ng lao đ ng;ể ụ ộ
- Quy n và nghĩa v khác đề ụ ược quy đ nh t i Đi u l công ty và h p đ ng laoị ạ ề ệ ợ ồ
đ ng.ộ
Giám đ c ho c T ng giám đ c ph i có tiêu chu n và đi u ki n sau đây:ố ặ ổ ố ả ẩ ề ệ Không thu c đ i tộ ố ượng quy đ nh t i kho n 2 Đi u 17 c a Lu t ị ạ ả ề ủ ậ doanh nghi p 2020ệ
và có trình đ chuyên môn, kinh nghi mộ ệ trong qu n tr kinh doanh c a công ty vàả ị ủ
đi u ki n khác do Đi u l công ty quy đ nh.ề ệ ề ệ ị
Trách nhi m c a thành viên H i đ ng thành viên, Ch t ch công ty, Giám đ c, ệ ủ ộ ồ ủ ị ố
T ng giám đ c và ng ổ ố ườ i qu n lý khác, Ki m soát viên ả ể bao g m: ồ
- Tuân th pháp lu t, Đi u l công ty, quy t đ nh c a ch s h u công tyủ ậ ề ệ ế ị ủ ủ ở ữ trong vi c th c hi n quy n và nghĩa v đệ ự ệ ề ụ ược giao
- Th c hi n quy n và nghĩa v đự ệ ề ụ ược giao m t cách trung th c, c n tr ng, t tộ ự ẩ ọ ố
nh t nh m b o đ m l i ích h p pháp t i đa c a công ty và ch s h u công ty.ấ ằ ả ả ợ ợ ố ủ ủ ở ữ
- Trung thành v i l i ích c a công ty và ch s h u công ty; không l m d ngớ ợ ủ ủ ở ữ ạ ụ
đ a v , ch c v và s d ng thông tin, bí quy t, c h i kinh doanh, tài s n khác c aị ị ứ ụ ử ụ ế ơ ộ ả ủ công ty đ t l i ho c ph c v l i ích c a t ch c, cá nhân khác.ể ư ợ ặ ụ ụ ợ ủ ổ ứ
- Thông báo k p th i, đ y đ , chính xác cho ch s h u công ty v doanhị ờ ầ ủ ủ ở ữ ề nghi p mà mình làm ch ho c có c ph n, ph n v n góp chi ph i và doanh nghi pệ ủ ặ ổ ầ ầ ố ố ệ
mà người có liên quan c a mình làm ch , cùng s h u ho c s h u riêng c ph n,ủ ủ ở ữ ặ ở ữ ổ ầ
ph n v n góp chi ph i Thông báo ph i đầ ố ố ả ượ ưc l u gi t i tr s chính c a công ty.ữ ạ ụ ở ủ
- Trách nhi m khác theo quy đ nh c a Lu t này và Đi u l công ty.ệ ị ủ ậ ề ệ
Đ i v i công ty có ch s h u công ty là doanh nghi p nhà nố ớ ủ ở ữ ệ ước theo quy
đ nh t i kho n 1 Đi u 88 c a Lu t này thì ph i thành l p Ban ki m soát; trị ạ ả ề ủ ậ ả ậ ể ường
h p khác do công ty quy t đ nh C c u t ch c, ch đ làm vi c, tiêu chu n, đi uợ ế ị ơ ấ ổ ứ ế ộ ệ ẩ ề
ki n, mi n nhi m, bãi nhi m, quy n, nghĩa v , trách nhi m c a Ban ki m soát,ệ ễ ệ ệ ề ụ ệ ủ ể
Ki m soát viên th c hi n tể ự ệ ương ng theo quy đ nh t i Đi u 65 c a Lu t này.ứ ị ạ ề ủ ậ
Công ty ph i có ít nh t m t ngả ấ ộ ườ ại đ i di n theo pháp lu t là ngệ ậ ười gi m tữ ộ trong các ch c danh là Ch t ch H i đ ng thành viên, Ch t ch công ty ho c Giámứ ủ ị ộ ồ ủ ị ặ
đ c ho c T ng giám đ c Trố ặ ổ ố ường h p Đi u l công ty không quy đ nh thì Ch t chợ ề ệ ị ủ ị
H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty là ngộ ồ ặ ủ ị ườ ại đ i di n theo pháp lu t c aệ ậ ủ công ty
Trang 7Trường h p Đi u l công ty không quy đ nh khác thì c c u t ch c, ho tợ ề ệ ị ơ ấ ổ ứ ạ
đ ng, ch c năng, quy n và nghĩa v c a H i đ ng thành viên, Ch t ch công ty,ộ ứ ề ụ ủ ộ ồ ủ ị Giám đ c ho c T ng giám đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t này.ố ặ ổ ố ự ệ ị ủ ậ
2.2 Nh ng đi m m i trong quy đ nh pháp lu t v c c u t ch c Công tyữ ể ớ ị ậ ề ơ ấ ổ ứ TNHH m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u, ch c năng nhi m v c aộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ứ ệ ụ ủ
t ng c quan c a lo i hình công ty này theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p 2020ừ ơ ủ ạ ị ủ ậ ệ
so v i lu t doanh nghi p 2014ớ ậ ệ
T
T Lu t Doanh nghi p 2014 ậ ệ Lu t doanh nghi p 2020 ậ ệ Thuy t minh ế
1 Đi u 73: Công ty tráchề
nhi m h u h n m t thànhệ ữ ạ ộ
viên
3 Công ty trách nhi mệ
h u h n m t thành viênữ ạ ộ
không được quy n phátề
hành c ph n.ổ ầ
S a đ i kho n 3 Đi u 73ử ổ ả ề
nh sau:ư
“3 Công ty trách nhi mệ
h u h n m t thành viênữ ạ ộ không được quy n phátề hành c ph n, tr trổ ầ ừ ường
h p đ chuy n đ i thànhợ ể ể ổ công ty c ph n Công tyổ ầ
được phát hành trái phi uế theo quy đ nh t i Đi uị ạ ề
127 c a Lu t doanhủ ậ nghi p và pháp luât cóệ liên quan.”
Quy đ nh hi n nay đã t o raị ệ ạ
vướng m c khi chuy n đ iắ ể ổ công ty TNHH MTV thành công ty CP; không cho phép công ty được phát hành cổ
ph n thì không chuy n đ iầ ể ổ thành công ty CP được Do
đó, c n s a đ i đ phù h pầ ử ổ ể ợ
v i trớ ường h p Công tyợ TNHH phát hành c ph n đổ ầ ể chuy n đ i thành công ty cể ổ ổ
ph nầ Ngoài ra, b sung thêm quyổ
đ nh rõ ràng v quy n c aị ề ề ủ công ty trách nhi m h u h nệ ữ ạ
được phát hành trái phi u,ế phù h p v i các quy đ nhợ ớ ị
hi n hành v phát hành tráiệ ề phi u doanh nghi p.ế ệ
1.Đi u 78 C c u t ch cề ơ ấ ổ ứ
qu n lý c a công ty tráchả ủ
nhi m h u h n m t thànhệ ữ ạ ộ
viên do t ch c làm chổ ứ ủ
s h uở ữ
1 Công ty trách nhi mệ
h u h n m t thành viênữ ạ ộ
do t ch c làm ch sổ ứ ủ ở
h u đữ ượ ổc t ch c qu n lýứ ả
và ho t đ ng theo m tạ ộ ộ
trong hai mô hình sau đây:
a) Ch t ch công ty, Giámủ ị
đ c ho c T ng giám đ cố ặ ổ ố
và Ki m soát viên;ể
b) H i đ ng thành viên,ộ ồ
Giám đ c ho c T ngố ặ ổ
giám đ c và Ki m soátố ể
S a đ i Đi u 78 nh sau:ử ổ ề ư
“Đi u 78 C c u tề ơ ấ ổ
ch c qu n lý c a công tyứ ả ủ trách nhi m h u h n m tệ ữ ạ ộ thành viên do t ch c làmổ ứ
ch s h uủ ở ữ
1 Công ty trách nhi mệ
h u h n m t thành viênữ ạ ộ
do t ch c làm ch sổ ứ ủ ở
h u đữ ược t ch c qu nổ ứ ả
lý và ho t đ ng theo m tạ ộ ộ trong hai mô hình sau đây:
a) Ch t ch công ty, Giámủ ị
đ c ho c T ng giám đ c;ố ặ ổ ố b) H i đ ng thành viên,ộ ồ Giám đ c ho c T ngố ặ ổ
Vi c s a đ i Đi u 78 vì cácệ ử ổ ề
lý do sau đây:
(1) Công ty TNHH m t thànhộ viên quy đ nh t i chị ạ ương này
là các công ty 100% v nố ngoài nhà nước Quy đ nhị
hi n hành c a Lu t doanhệ ủ ậ nghi p b t bu c ph i thànhệ ắ ộ ả
l p Ban ki m soát đ i v iậ ể ố ớ công ty TNHH 1TV là không phù h p v i th c t và b tợ ớ ự ế ấ
c p là:ậ
- Quy đ nh này h n ch côngị ạ ế
ty thi t l p mô hình ki mế ậ ể soát t t h n, nh ng khôngố ơ ư
ph i là ban ki m soát, vì l iả ể ợ ích c a ch s h u.ủ ủ ở ữ
Trang 82 Trường h p Đi u lợ ề ệ
công ty không quy đ nh thìị
Ch t ch H i đ ng thànhủ ị ộ ồ
viên ho c Ch t ch côngặ ủ ị
ty là ngườ ại đ i di n theoệ
pháp lu t c a công ty ậ ủ
3 Trường h p Đi u lợ ề ệ
công ty không quy đ nhị
khác, thì ch c năng,ứ
quy n và nghĩa v c aề ụ ủ
H i đ ng thành viên, Chộ ồ ủ
t ch công ty, Giám đ cị ố
ho c T ng giám đ c vàặ ổ ố
Ki m soát viên th c hi nể ự ệ
theo quy đ nh c a Lu tị ủ ậ
này
giám đ c.ố
2 Đ i v i doanh nghi pố ớ ệ nhà nước và công ty con
c a doanh nghi p nhàủ ệ
nước theo quy đ nh t iị ạ
Đi u 87a Lu t này thìề ậ
ph i l p Ban ki m soátả ậ ể
ho c ki m soát viên Cặ ể ơ
c u t ch c, quy n,ấ ổ ứ ề nhi m v , tiêu chu n Banệ ụ ẩ
ki m soát, ki m soát viênể ể
th c hi n theo quy đ nhự ệ ị
t i Đi u 65a Lu t này.ạ ề ậ
Trường h p khác, công tyợ
có th thành l p Banể ậ
ki m soát ho c ki m soátể ặ ể viên phù h p v i yêu c uợ ớ ầ
qu n tr công ty ho c thuêả ị ặ công ty t v n th c hi nư ấ ự ệ
ch c năng ki m soát.ứ ể
3 Công ty ph i có ít nh tả ấ
m t ngộ ười đ i di n theoạ ệ pháp lu t là ngậ ười giữ
m t trong các ch c danhộ ứ
là Ch t ch H i đ ngủ ị ộ ồ thành viên, Ch t ch côngủ ị
ty ho c T ng giám đ cặ ổ ố
ho c giám đ c Trặ ố ường
h p Đi u l công tyợ ề ệ không quy đ nh thì Chị ủ
t ch H i đ ng thành viênị ộ ồ
ho c Ch t ch công ty làặ ủ ị
ngườ ại đ i di n theo phápệ
lu t c a công ty.ậ ủ
4 Trường h p Đi u lợ ề ệ công ty không quy đ nhị khác, thì c c u t ch c,ơ ấ ổ ứ
ho t đ ng, ch c năng,ạ ộ ứ quy n và nghĩa v c aề ụ ủ
H i đ ng thành viên, Chộ ồ ủ
t ch công ty, Giám đ cị ố
ho c T ng giám đ c th cặ ổ ố ự
hi n theo quy đ nh c aệ ị ủ
Lu t này.”ậ
- Ban ki m soát trong nhi uể ề
trường h p ho t đ ng hìnhợ ạ ộ
th c, ch đ tuân th phápứ ỉ ể ủ
lu t B i vì trong trậ ở ường h pợ này, ch s h u nh n th yủ ở ữ ậ ấ không c n thi t thành l pầ ế ậ Ban ki m soát nh ng v nể ư ẫ
ph i thành l p vì đ tuân thả ậ ể ủ yêu c u c a Lu t doanhầ ủ ậ nghi p.ệ
Do đó, kho n 1 và 2 Đi uả ề này được s a đ i theoử ổ
hướng chuy n t b t bu cể ừ ắ ộ thành l p Ban ki m soát sangậ ể
c ch giao quy n cho chơ ế ề ủ
s h u quy t đ nh và l aở ữ ế ị ự
ch n c ch giám sát, phùọ ơ ế
h p v i trợ ớ ường h p c thợ ụ ể
c a doanh nghi p; có thủ ệ ể thành l p Ban ki m soátậ ể
ho c thuê ki m toán đ c l p.ặ ể ộ ậ
S a đ i này góp ph n gi mử ổ ầ ả chi phí và t o linh ho t choạ ạ doanh nghi p (do trệ ước đây luôn ph i thành l p Banả ậ
ki m soát vì yêu c u c aể ầ ủ
lu t).ậ (2) B sung quy đ nh yêu c uổ ị ầ
đ i v i Công ty TNHH 01ố ớ thành viên do t ch c làmổ ứ
ch s h u ph i luôn có m tủ ở ữ ả ộ
người đ i di n theo phápạ ệ
lu t là ch t ch HĐTV, chậ ủ ị ủ
s h u ho c Giám đ c/T ngở ữ ặ ố ổ giám đ c đ gi m c h i nhàố ể ả ơ ộ
đ u t l m d ng v b cầ ư ạ ụ ỏ ọ công ty đ th c hi n kinhể ự ệ doanh, gây thi t h i cho cácệ ạ bên có liên quan (c ch nàyơ ế
g i là ‘xuyên th ng v b cọ ủ ỏ ọ công ty – piercing the corporate veil)
2.Đi u 79 H i đ ng thànhề ộ ồ
viên
6 Ngh quy t c a H iị ế ủ ộ
đ ng thành viên đồ ược
S a đ i kho n 6 Đi u 79ử ổ ả ề
nh sau:ư
“6 Ngh quy t c a H iị ế ủ ộ
đ ng thành viên đồ ược
S a đ i nh m đ m b o phùử ổ ằ ả ả
h p v i n i dung quy đ nhợ ớ ộ ị
t i Đi u 79 kho n 5 Lu tạ ề ả ậ doanh nghi p Theo quy đ nhệ ị
Trang 9thông qua khi có h n m tơ ộ
n a s thành viên d h pử ố ự ọ
tán thành Vi c s a đ i,ệ ử ổ
b sung Đi u l công ty,ổ ề ệ
t ch c l i công ty,ổ ứ ạ
chuy n nhể ượng m t ph nộ ầ
ho c toàn b v n đi u lặ ộ ố ề ệ
c a công ty ph i đủ ả ược ít
nh t ba ph n t s thànhấ ầ ư ố
viên d h p tán thànhự ọ
thông qua khi có h n m tơ ộ
n a s thành viên d h pử ố ự ọ
ho c s thành viên dặ ố ự
h p có đa s phi u bi uọ ố ế ể quy t tán thành Vi c s aế ệ ử
đ i, b sung Đi u lổ ổ ề ệ công ty, t ch c l i côngổ ứ ạ
ty, chuy n nhể ượng m tộ
ph n ho c toàn b v nầ ặ ộ ố
đi u l c a công ty ph iề ệ ủ ả
được ít nh t ba ph n tấ ầ ư
s thành viên d h pố ự ọ
ho c s thành viên dặ ố ự
h p có ít nh t ba ph n tọ ấ ầ ư
s phi u bi u quy t tánố ế ể ế thành
Ngh quy t c a H i đ ngị ế ủ ộ ồ thành viên có hi u l c kệ ự ể
t ngày đừ ược thông qua
ho c t ngày ghi t i nghặ ừ ạ ị quy t đó, tr trế ừ ường h pợ
Đi u l công ty có quyề ệ
đ nh khác.”ị
t i Đi u 79 thì thành viên làạ ề
t ch c có th c nhi u đ iổ ứ ể ử ề ạ
di n v i t l đ i di n vệ ớ ỷ ệ ạ ệ ề
v n khác nhau (không ph iố ả luôn luôn chia đ u cho cácề
ngườ ại đ i di n) Do đó, Nghệ ị quy t H i đ ng thành viênế ộ ồ
có th để ược thông qua b iở
m t s ít ngộ ố ười đ i di n,ạ ệ
nh ng l i đ i di n đa sư ạ ạ ệ ố
v n Do đó, Đi u 79 đố ề ược
s a đ i đ bao g m cử ổ ể ồ ả
trường h p nêu trên.ợ
3.Đi u 82 Ki m soát viênề ể
1 Ch s h u công tyủ ở ữ
quy t đ nh s lế ị ố ượng
Ki m soát viên, b nhi mể ổ ệ
Ki m soát viên v i nhi mể ớ ệ
kỳ không quá 05 năm và
vi c thành l p Ban ki mệ ậ ể
soát Ki m soát viên ch uể ị
trách nhi m trệ ước pháp
lu t và ch s h u côngậ ủ ở ữ
ty v vi c th c hi n cácề ệ ự ệ
quy n và nghĩa v c aề ụ ủ
mình
2 Ki m soát viên có cácể
quy n và nghĩa v sauề ụ
đây:
(…)
3 Ki m soát viên ph i cóể ả
các tiêu chu n và đi uẩ ề
ki n sau đây: ( )ệ
4 Đi u l công ty quyề ệ
đ nh c th v n i dungị ụ ể ề ộ
và cách th c ph i h pứ ố ợ
ho t đ ng c a các Ki mạ ộ ủ ể
soát viên
Bãi b Đi u 82: ỏ ề Bãi b Đi u 82 đ đ m b oỏ ề ể ả ả
tương thích v i n i dung vàớ ộ
lý do, m c tiêu s a đ iụ ử ổ kho n 1 và 2 Đi u 78 nêuả ề trên C c u, t ch c ho tơ ấ ổ ứ ạ
đ ng, quy n, nghĩa v vàộ ề ụ trách nhi m c a Ban ki mệ ủ ể soát, ki m soát viên s doể ẽ
Ch s h u công ty quy tủ ở ữ ế
đ nh phù h p v i tình hìnhị ợ ớ
c th c a công ty; nênụ ể ủ không còn c n thi t ph iầ ế ả
ti p t c gi quy đ nh vế ụ ữ ị ề
Ki m soát viên nh hi n nay.ể ư ệ
Trang 102.3 Anh ch hãy tìm hi u c c u t ch c quan lý c a m t Công ty TNHHị ể ơ ấ ổ ứ ủ ộ
m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u trên th c t mà anh/ch bi t Đánhộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ự ế ị ế giá s phù h p c a c c u t ch c qu n lý Công ty đó v i c c u t ch c qu n lýự ợ ủ ơ ấ ổ ứ ả ớ ơ ấ ổ ứ ả Công ty TNHH m t thành viên do m t t ch c làm ch s h u theo quy đ nh c aộ ộ ổ ứ ủ ở ữ ị ủ pháp lu t.ậ
Công ty TNHH MTV Qu c Nho là công ty TNHH m t thành viên do Công tyố ộ
c ph n Nam Long là ch s h u ổ ầ ủ ở ữ
Ch t ch công ty đ ng th i là ngủ ị ồ ờ ườ ại đ i di n theo pháp lu t.ệ ậ
Theo đi u l công ty, các ch c danh trong công ty đề ệ ứ ược quy đ nh nh sau:ị ư
Đi u 14.Ch t ch công tyề ủ ị
1 Ch t ch công ty do ch s h u b nhi m Ch t ch công ty nhân danh ch sủ ị ủ ở ữ ổ ệ ủ ị ủ ở
h u th c hi n các quy n và nghĩa v c a ch s h u công ty; nhân danh công tyữ ự ệ ề ụ ủ ủ ở ữ
th c hi n các quy n và nghĩa v c a công ty, tr quy n và nghĩa v c a Giám đ c;ự ệ ề ụ ủ ừ ề ụ ủ ố
ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và ch s h u công ty v vi c th c hi n cácậ ủ ở ữ ề ệ ự ệ quy n và nghĩa v đề ụ ược giao theo quy đ nh c a Lu t này, pháp lu t có liên quan vàị ủ ậ ậ
Đi u l công ty.ề ệ
2 Quy n, nghĩa v và ch đ làm vi c c a Ch t ch công ty đ i v i ch s h uề ụ ế ộ ệ ủ ủ ị ố ớ ủ ở ữ công ty được th c hi n theo quy đ nh t i Đi u l công ty, Lu t này và pháp lu t cóự ệ ị ạ ề ệ ậ ậ liên quan
3 Quy t đ nh c a Ch t ch công ty v th c hi n quy n và nghĩa v c a ch sế ị ủ ủ ị ề ự ệ ề ụ ủ ủ ở
h u công ty có hi u l c k t ngày đữ ệ ự ể ừ ược ch s h u công ty phê duy t, tr trủ ở ữ ệ ừ ường
h p Đi u l công ty có quy đ nh khác.ợ ề ệ ị
Đi u 15 Giám đ c ề ố
1 Nhi m kỳ Giám đ c là năm năm Giám đ c ch u trách nhi m trệ ố ố ị ệ ước pháp lu t vàậ
Ch t ch công ty v vi c th c hi n các quy n và nhi m v c a mình.ủ ị ề ệ ự ệ ề ệ ụ ủ
2 Giám đ c có các quy n và nghĩa v sau đây:ố ề ụ
a) T ch c th c hi n quy t đ nh c a H i đ ng thành viên ho c Ch t ch công ty;ổ ứ ự ệ ế ị ủ ộ ồ ặ ủ ị b) Quy t đ nh các v n đ liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh h ng ngày c a côngế ị ấ ề ế ạ ộ ằ ủ ty;
c) T ch c th c hi n k ho ch kinh doanh và phổ ứ ự ệ ế ạ ương án đ u t c a công ty;ầ ư ủ
d) Ban hành quy ch qu n lý n i b c a công ty;ế ả ộ ộ ủ