1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi chọn HSG tỉnh toán 12 năm 2020 2021 sở GDĐT quảng bình có đáp án vndoc com

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn HSG tỉnh toán 12 năm 2020 2021 sở GDĐT Quảng Bình có đáp án
Trường học Sở GDĐT Quảng Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 783,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 2021 sở GD&ĐT Quảng Bình có đáp án VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | H[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Khóa ngày 08 tháng 12 năm 2020

Môn thi: TOÁN

SỐ BÁO DANH:……… Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)LỚP 12 THPT

Đề gồm có 01 trang và 05 câu.

Câu 1 (2,0 điểm).

a Cho hàm số y x 21

x

 có đồ thị ( ) C Gọi A B , là các giao điểm của ( ) C với các trục tọa độ Tìm trên ( ) C các điểm M có tọa độ nguyên sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 8 (đvdt)

b Tìm mđể giá trị lớn nhất của hàm số 1 sin3 os2 1sinx

yx c x  m bằng 1

Câu 2 (2,0 điểm).

a Cho dãy số ( )u n thỏa mãn 3 19

u+ = u + với mọi nÎ ¥ * Tìm n sao cho ( 2)u n = 4 2020

b Cho   2020

2020 2020

x x

f x 

S f   f   f  

Câu 3 (2,0 điểm).

a Cho đa giác đều A A A1 2 2020 nội tiếp đường tròn (O), chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh bất

kỳ của đa giác đó Tính xác suất để nhận được một tam giác tù

b Chứng minh rằng ( ) (1 2 2 ) (2 3 )2 ( 2020)2 2 2019

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tứ diện ABCD và hai điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh AB AC, sao cho

2AM BM , 2CN AN Mặt phẳng  P đi qua hai điểm M, N và song song với cạnh

,

AD cắt các cạnh BDCD lần lượt tại KL.

a Gọi V là thể tích của khối tứ diện ABCD Tính thể tích khối đa diện BCMNLK

theoV

Trang 2

b Giả sử tứ diện ABCDBC x= (0 < <x 3 ,) tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

Câu 5 (1,0 điểm).

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n lớn hơn 1, ta luôn có

n

Trang 3

-HẾT -SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2020-2021 Khóa ngày 08 tháng 12 năm 2020

Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT

Đap an nay gồm có 06 trang

YÊU CẦU CHUNG

* Đap an chỉ trình bay một lời giải cho mỗi câu Trong bai lam của học sinh yêu cầu phải lập luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết va rõ rang.

* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan Ở câu 4 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0.

* Điểm thanh phần của mỗi câu nói chung phân chia đến 0,25 điểm Đối với điểm thanh phần

la 0,5 điểm thì tuỳ tổ giam khảo thống nhất để chiết thanh từng 0,25 điểm.

* Học sinh có lời giải khac đap an (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của từng câu.

* Điểm của toan bai la tổng (không lam tròn số) của điểm tất cả cac câu.

1

1

x y x

có đồ thị ( ) C Gọi A B , là các giao điểm của ( ) C với các trục tọa độ Tìm trên ( ) C các điểm M có tọa độ nguyên

sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 8 (đvdt).

d Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số

2

yx c x  m bằng1

2,0 điêm

1a

Giao điểm của ( ) C với trục hoành là A(-2; 0), với trục tung là B(0; -2)

0 0

2

1

M(x x

x

 với x0 1 Ta có

0

2 0

0

0

1

d(M; AB) =

x

x

x

0,25

Trang 4

0

2

8 d(M, AB) = 8 2 2 8

x

0 2

0

0 0 2

0

0

2 4

6 8 0

5 33

10 8 0

5 33

x x

x x

x

x

  

  

  



Vậy có hai điểm M thỏa mãn bài ra là M (2; 4), M(4; 2).

0,25

1b

Đặt t  sinx, t     1;1 , ta có hàm số 3 2 1

3

t

y   t m với t     1;1

3

t

g t    t m với t     1;1

2 (L)

t

t

       

0.25

( 1) ; (0) m 1, (1)

g    m g   g   m

t

 

 

maxm 1, m 3 , m 3 maxm 1, m 3

3

Amm 

0.25

1 1

0

m m

m

    

7 1, 3 1 1, 3

A A

  

  

Ta thấy chỉ có m  thỏa mãn yêu cầu bài toán.0

0.25

Trang 5

2

4

3

3

m m

m

 

   

  



1 ,1 3

7 ,1 3

A A

  

  

3

m  thỏa mãn yêu cầu bài toán

3

mm

0.25

2

c Cho dãy số ( )u thỏa mãn n 3 19

logu - logu + logu - logu + 3= 3

u n+1= u n+ 2, với mọi nÎ ¥ Tìm* n sao cho ( 2)u = n 42020

2020 2020

x x

f x 

S f   f   f  

2,0 điêm

2a

19 1

ì > >

ïïí

ïî

1 9 1

3

a b

0,25

Ta được hệ phương trình

( ) ( 2 )

3 2

3

3

a b

ì =

0,25

Do u n+1= +u n 2 nên ( )u là cấp số cộng với công sai n

2

d = Þ u19= +u1 18d u= +1 36

Với a = 1 suy ra

19

1

u

0,25

Số hạng tổng quát của ( )u là n u n= + -u1 (n 1)d= +4 2(n- 1 2)= n+ 2

Do đó

2020 2 2 2020

( 2)u n = 4 Û ( 2) n+ = 4 Û =n 4039

Kết luận : n  4039

0,25

Trang 6

fx

f x f x

S f  f   f  

f   f   f   f   f   f  

0,5

3

c Cho đa giác đềuA A A1 2 2020 nội tiếp đường tròn (O) Chọn ngẫu

nhiên 3 đỉnh bất kỳ của đa giác đều Tính xác suất để nhận được một

tam giác tù.

d Chứng minh rằng

( ) (1 2 2 ) (2 3 )2 ( 2020)2 2 2019

2,0 điêm

3a

2020

C

Gọi A là biến cố : ‘ Chọn được 3 đỉnh từ đa giác để tạo thành tam giác tù’

Xét đường chéo A A1 1011 của đa giác đều là đường kính của đường tròn  O

ngoại tiếp đa giác đều, chia đường tròn ra làm hai phần, mỗi phần có 1009

điểm: từ A2 đến A1010 và A1012đến A2020

Khi đó, mỗi tam giác có dạng A A A là tam giác tù nếu 1 i j A iA cùng nằm j

trong nửa đường tròn  O

Chọn nửa đường tròn: có 2 cách chọn

0,25

Chọn hai điểm , A A là hai điểm tùy ý được lấy từ i j 1009 điểm A A2, , ,3 A1010

có 2

1009

Giả sử A i nằm giữa A1 và A thì tam giác j A A A tù tại đỉnh 1 i j A i

Mà DA A A j i 1º DA A A1 i j nên kết quả bị lặp hai lần

1009

2.C 2020 2020C 2

A

3 2020

673

A

p A

C

W

W

0,25

kC nC

0,25

Trang 7

Áp dụng công thức trên ta có

2020 2019

2020 2019

2020 2019

2020 2019

2020 2019

2020

ïïï

íï ïïï

ïïî

M

( ) (1 2 2 ) (2 3 )2 ( 2020)2

2020 2 2020 3 2020 2020 2020

2019 2019 2019 2019

0,25

Ta có, hệ số chứa x2019trong khai triển đa thức   2019 2019

( ) ( ) ( )0 2 1 2 2 2 ( )2019 2

2019 2019 2019 2019

đa thức  4038

4038

C

0,25

Từ (1) và (2) suy

ra ( ) (1 2 2 ) (2 3 )2 ( 2020)2 2 2019

0,25

4

Cho tứ diện ABCD và hai điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh

,

AB AC sao cho 2AM BM , 2CN ANMặt phẳng   P đi qua hai

điểm M, N và song song với cạnh AD , cắt các cạnh BD và CD lần

lượt tại K và L.

c GọiV là thể tích của khối tứ diện ABCD Tính thể tích khối đa

diện BCMNLK theo V

d Giả sử tứ diện ABCD BC x= (0 < <x 3 ,) tất cả các cạnh còn lại

đều bằng 1.Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.

3,0 điêm

Trang 8

0,25

Kẻ MK AD K BD NL AD L CD/ / (  ), / / (  ) 0,25

BABD   

NA CA

27

N BMK

0,25 0,25

Tương tự, ta có d(N;(BCD)) 1d(A;(BCD))

3

DBDC

0,25

27

N BCLK

BCMNLK N BMK N BCLK

4b

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BC và AD

Tam giác FBC cân tại F nên

Trang 9

suy ra 3 2

2

x

EF  

2 3 2 1

x  x

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 6

2

x 

2

x 

0,25

5

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n lớn hơn 1, ta luôn có

ln log

n

       điêm 1,0

Theo bất đẳng thức Cauchy với k  2, k N: 

1 so 1

2 1 1 1 1

2 2.1.1 1

k

k k

k

2

3 2 4 3

1 2

n

0,25

Nhân vế theo vế các bất đẳng thức ta có: 2 2 2 23 4 3 4 5 . 1

2 3 4

n

Hay 21 12 3 1 1

2

    

, logarit cơ số 2 hai vế ta có :

2

1 1 1 log 1

2 3 n n 2 ĐPCM

   

0,25

+ Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức với x  0,thì ln( 1) x   x

( ) ln( 1)

f xx   x f x  ( )  1   1  x  0 0,25

Trang 10

x  Do đó f x ( ) nghịch biến nên với x 0 thì f x  ( ) f(0) 0  Do đó

ln( 1) x   x

+ Áp dụng bất đẳng thức trên ta có :

1 1 ln(1 )

2 2

1 1 ln(1 )

3 3

ln(1 )

n n

Cộng vế theo vế ta có:

1 ln(1 )

2

 +ln(1 1 )

3

n

 <1 1 1

2 3    n

ln(1 )(1 ) (1 )

ln( )

2 3 1 ln

2

1 1 1

2 3

1 1 1

2 3

1 1 1

2 3

n n

Đ CM

n

n n

n

  

  

  

0,25

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12

Ngày đăng: 10/01/2023, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w